Bài giảng Hệ điều hành: Cấu trúc hệ điều hành cung cấp cho người học các kiến thức: Các thành phần hệ thống, các dịch vụ hệ điều hành, lời gọi hệ thống, các chương trình hệ thống, cấu trúc hệ thống. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 2NÓI
CAC THANH PHAN HE THONG
—
CAC DICH VU HE DIEU HANH
Trang 5Qela&adyich tién trinh
° Tạo và huỷ các tiến trình
° Tạm dừng và thực thi tiếp tiến trình
°« Cung cấp cơ chế đồng bộ hoá tiến trình
¢ Cung cap cơ chế giao tiếp giữa các tiến
Trang 8° Tạo và xoá một thư mục
° Hỗ trợ các thao tác trên tập tin thư
° X'hh xạ tập tin lên hệ thống lưu fW€
Trang 9¢ Hé thong nhap xuat bao
gôIMệ thống buffer (vùng đệm) — caching (vùng lưu
e trl)
Giao dién trinh diéu khién thiét bi chung
¢ (general device-driver interface)
Trình điều khiển cho các thiết bị xác định
Trang 10
BẢO VỆ VÀ AN NINH
¢ Protection and security
¢Cung cap co ché dé dam bao rang bộ
(ậpwwvà các tài nguyên khác chỉ được thứ,
xuất bởi _ các tiến trình có quyền
Bảo vệ là cơ chế để điều khiển truy xuất của các
tiến trình hay người dùng tới tài nguyên
Trang 13
CAC DICH VU HE DIEU HANH
¢ Thuc thi chuong trinh (Program
execution)
e« Chương trình phải có thể kết thúc việc
» ENG NCU ch thirc dé thurc hién việc xuất
, Thaaptac nhap/xuat (I/O operations)
Thao tác hệ thống tập tin (File-
system
manipulation)
—eHoee_ght taemet va xeatap-tin
Trang 14CAC DICH VU HE DIEU HANH
¢ Giao tip (Communication)
‹ Trao đổi thông tin giữa các tiến trình trên cùng máy
‹ Hệ điều hành phải có khả năng phát hiện lỗi
‹ Lỗi có thể xảy ra do CPU, bộ nhớ, thiết bị nhập
xuât trong các chương trình
Trang 15CAC DICH VU HE DIEU HANH
¢ Cap phat tai nguyén (Resource
akaraationgt tai nguyén cho tat ca ngudi dung va việc
Trang 17thàÐfatbkhiển tiến trình (Process control)
¢ Quan ly tap tin (File management)
° Quan ly thiét bi (Device management)
¢ Bao tri thong tin (Information
e Maintenance)
Truyén théng (Communication)
Trang 18
Acquire input file name
Write prompt to screen Accept input
Acquire output file name Write prompt to screen
Accept input
Open the input file
if file doesn't exist, abort Create output file
if file exists, abort
Loop Read from input file Write to output file
Until read fails Close output file
Write completion message to screen
Trang 19
HAM HT ĐIÊU KHIỂN TIỀN TRÌNH
Trang 21HAM HT QUAN TRI THIET BI
° Yêu câu sử dụng hoặc thôi sử dụng
„ thiết bị
„ Đọc, ghi, định vị con trỏ
: Đọc, thiết lập thuộc tính cho thiết bị =
Attach/detach thiét bi vé mat logic
Trang 22
HAM HT BAO TRI THONG
* Đọc, thiết lập thời giahlfl thống
° Đọc, ghi dữ liệu vê hệ thống
® Đọc thuộc tính tập tin, thiết bị, tiến trình
= Thiết lập thuộc tính tập tin, thiết bị, tiến =
trinh
Trang 23
HÀM HT VỀ TRUYỀN THÔNG
° Tạo, hủy các kết nối mạng
° Truyền nhận các thông điệp
Attach/detach các thiết bị ở xa
Trang 24
WINDOWS AND UNIX SYSTEM CALLS
Process Control
File Manipulation
Device Manipulation
WaitForSingleObject()
CreateFile() ReadFile() WriteFile() CloseHandle()
SetConsoleMode()
ReadConsole() WriteConsole()
GetCurrentProcessID() SetTimer()
Sleep()
CreatePipe() CreateFileMapping() MapViewOfFile()
SetFileSecurity()
InitlializeSecurityDescriptor() SetSecurityDescriptorGroup()
Unix
fork() exit() wait()
open()
read() write() close()
ioctl()
read() write()
getpid() alarm () sleep()
pipe()
mmap ()
chmod () umask () chown ()
Trang 25
STANDARD C LIBRARY EXAMPLE
Trang 27
CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỆ THỐNG
° Cung cấp môi trường thuận lợi cho việc thực
thi và
„ phát triển chương trình
e Thdng tin vê trang thai cua hé thong (Status , Information)
, Stra déi tap tin (File modification)
Hỗ trợ ngôn ngữ lập trình (Programming
e language support) Nạp và thực hiện chương trình (Program loading
e and execution)
Trang 32
CAU TRUC PHAN TANG
¢ Vi du: THE (Technische Hogeschool
ENERO yen Chưởng trình của người sử dụng
Trang 33CẤU TRÚC VI NHÂN
¢e Nhân chỉ chứa các chức năng cần thiết
nhất
‹ Các chức năng khác được đưa ra ngoài
nN h an Program System Driver mode
Trang 34
scheduling
classes
device and bus drivers
core Solaris kernel
system calls
miscellaneous modules
Trang 35
Phân biỆt(§ÂÍNhh và chương trình 2
Định nghĩa tài nguyên của hệ thống 2