Bài giảng Kỹ thuật nhiệt - Chương 3: Không khí ẩm, hơi nước và các quá trình nhiệt động thực tế cung cấp cho người học các kiến thức: Hơi nước, không khí ẩm, các quá trình nhiệt động khác. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 23.1 H I N C
Trang 33.1.1 H i n c và các ứng d ng
James Watt Máy hơi nước
Trang 43.1.1 H i n c và các ứng d ng
Quá trình chuyển pha và đ th pha c a h i n c
Quá trình hóa h i: Lỏng thành h i (Bay h i và sôi)
Quá trình ng ng t : H i thành lỏng
Trang 53.1.2 Quá trình hóa h i đẳng áp c a n c
Mô tả Quá trình hóa h i đẳng áp c a
Trang 63.1.2 Quá trình hóa h i đẳng áp c a n c
Đ th P-v c a n c, h i n c
Độ khô, x
Trang 73.2 KHÔNG KHÍ M
Trang 83.2.1 Đ nh nghĩa, tính chất và phân loại
Hơi nước trong không khí ẩm được xem là khí lý tưởng vì phân áp suất
và phân thể tích của hơi nước trong đó rất bé
=> Áp dụng các phương trình, định luật của khí lý tưởng:
Trang 9- Phương trình định luật Danton: B = pk + ph
Trong đó
+ G; Gk; Gh – Khối lượng KK ẩm, không khí khô (KKK) và hơi nước
+ V; Vk; Vh – Thể tích KK ẩm, KKK và hơi nước
+ T; Tk; Th - Nhiệt độ KK ẩm, KKK và hơi nước
+ B; pk; ph - Phân áp suất khí quyển, KKK và hơi nước
c Phân loại:
Không khí ẩm chưa bão hòa: là không khí mà có thể nhận thêm hơi nước vào
Không khí ẩm bão hòa: là không khí mà lượng hơi nước trong đó
đã đạt đến mức tối đa (tức là không thể nhận thêm hơi nước từ ngoài vào được nữa)
Không khí quá bão hòa: là không khí bão hòa mà có lẫn những giọt nước
Trang 103.2.2 CÁC THÔNG S ĐẶC TR NG C A KK M
a Độ ẩm tuyệt đối:
b Độ ẩm tương đối, φ:
* Nhận xét: - Khi φ = 0 - trạng thái không khí khô
- Khi 0<φ<100 - trạng thí không khí ẩm chưa bão hòa
- Khi φ = 100 - không khí ẩm bảo hòa
Trang 113.1.2 CÁC THÔNG S ĐẶC TR NG C A KK M
c Nhiệt độ đọng sương và nhiệt độ nhiệt kế ướt:
* Nhiệt độ đọng sương, t đs :
Làm lạnh không khí ở điều kiện p h =const
hoặc dung ẩm không đổi (d=const) đến
một nhiệt độ t đs thì bắt đầu xuất hiện sự
ngưng tụ hơi nước trong không khí
Trang 123.2.2 CÁC THÔNG S ĐẶC TR NG C A KK M
d Độ chứa hơi (dung ẩm):
[kg/kgKKK]
e Entanpi của không khí ẩm
Entanpi không khí m = entanpi KKK + entanpi h i n c
I = ik + d.ih
=> I = Cpk.t + d.(r0 + Cph.t)
I = 1,005.t + d(2500 + 1,84.t)
Trang 143.2.4 Các quá trình c a KK m
a Quá trình sấy:
Trang 153.2.4 Các quá trình c a KK m
b Quá trình điều hòa không khí:
Trang 163.2.4 Các quá trình c a KK m
b Quá trình điều hịa khơng khí:
Dàn lạnh
Dàn nóng
Trang 173.3 CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT
Đ NG KHÁC
Trang 183.3.1 Quá trình tiết l u
a Định nghĩa:
Môi chất qua tiết diện bị
giảm đột ngột, làm cho áp
suất bị giảm xuống (nh ng
không sinh công)
- Là quá trình không thuận nghịch với sự tăng entropi: Δs > 0
- Là quá trình giảm áp suất: Δp = f(ω, độ giảm tiết diện) = p 1 – p 2
b Tính chất:
- Là quá trình đẳng entanpi: i 1 = i 2
-Tốc độ của dòng không đổi: ω 1 = ω 2
Trang 193.3.2 Quá trình nén khí
1 Các loại máy nén trong thực tế
Trang 203.3.2 Quá trình nén khí
2 Các quá trình c a Máy nén piston 1 cấp lý t ởng
Trang 213.3.2 Quá trình nén khí
3 Tính công tiêu t n trong quá trình
Công tiêu tốn cho toàn quá trình:
2 2 2
1 1
.
P l
l l
l
xa nén
.
v
v
T R
l
b) Nén theo quá trình đoạn nhiệt : q = 0
2 2 2
2 1
1 1
P v
P k
v P
(
1
1
2
T RT
Trang 223.3.2 Quá trình nén khí
Khi P2 tăng => λ càng giảm
Khi P2 = Pmax nào đó thì V1-V4 = 0
Trang 242 1 1 1
n n
P
P T R n
n l
2
3
4 3 1
n n
P
P T
R n
n l
2 1
1 1
.
n
T R n
n
l
Trang 253.3.2 Quá trình nén khí
Bài tập ví d :
Máy nén lý t ởng 2 cấp có làm mát trung gian, áp suất ban đầu p1 = 1 bar, t1=200 C, áp suất cuối quá trình nén là p4 = 9bar Xác định công tiêu hao của máy nén, nhiệt độ cuối quá trình nén nếu quá trình nén là đoạn nhiệt
Hướng dẫn giải:
- Quá trình nén là đoạn nhiệt => n = k = 1,4 (không khí)
- Xác định tỉ số nén mỗi cấp: với m là số cấp nén m
đ p c
1 1
n
n
T R n
n
n n
n
T P
P T T T
1 1
1
1
2 1 2