Bài giảng Kỹ thuật nhiệt - Chương 2: Các định luật nhiệt động và các quá trình nhiệt động cơ bản cung cấp cho người học các kiến thức: Định luật nhiệt động, các quá trình nhiệt động cơ bản của khí lý tưởng,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1CÁC ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG VÀ
CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CƠ BẢN
CHƯƠNG 2:
Trang 21 Phát biểu:
a Nội dung: Khi cấp cho HNĐ một nhiệt lượng một
phần sinh công + một phần làm biến thiên nội năng của hệ.
(The change in internal energy of a system is equal to the heat added to the
system minus the work done by the system)
Trang 32 Các dạng biểu thức của định luật NĐ 1
a Viết theo ĐN:
+ Viết cho G kg môi chất: Q = L + ΔU
+ Viết cho 1 kg môi chất: q = l + Δu
+ Dạng vi phân: q = pdv + du = l + du
q = - vdv + di = lkt + di
b Định luật 1 viết cho hệ kín và hệ hở:
Đối với KLT, biểu thức sau đây đều được viết chung cho cả
hệ kín và hệ hở.
q = du + l = di + l kt
Trang 41 Cơ sở lý thuyết:
Để khảo sát quá trình nhiệt động ta dựa trên:
+ Đặc điểm quá trình (đẳng nhiệt, đẳng áp )
+ Phương trình trạng thái KLT
+ Phương trình định luật 1
2 Các bước khảo sát:
B1 : Tìm biểu thức đặc trưng cho quá trình
B2 : Dựa vào PT trạng thái => mối qhệ giữa các thông số: p, t, v
B3 : Tính Δu, Δi, l, lkt, q, Δs
B4 : Biểu diễn trên đồ thị P-v và T-s
B5 : Tính hệ số biến đổi năng lượng
Trang 53 Khảo sát quá trình Đẳng tích:
4 Kháo sát quá trình Đẳng áp:
5 Khảo sát quá trình Đẳng nhiệt:
=> Sinh viên tự soạn theo các bước
đã hướng dẫn
Trang 66 Khảo sát quá trình Đoạn nhiệt
a ĐN: là quá trình nhiệt động xảy ra trong điều kiện môi chất
không trao đổi nhiệt với môi trường
Trang 7k
kp
p v
v
1
1
2 2
2
1 1
1
.
.
T R v
p
T R v
p
6 Khảo sát quá trình Đoạn nhiệt
c Quan hệ giữa các thông số trạng thái:
k k
p
P k
v
v T
T
1
1 2 1
2
1 1
v p
2
Trang 82.2 Các quá trình nhiệt động cơ bản của KLT
6 Khảo sát quá trình Đoạn nhiệt
d Tính toán các thông số:
• Tính Δu và Δi
- Biến thiên nội năng:
- Biến thiên Entanpi:
Tính cho 1 kg môi chất:Δu = Cv.(T2 – T1) [J/kg]
Tính cho G[kg] môi chất:Δ U=G.Δu = G.Cv.(T2 – T1) [J]
Tính cho 1 kg môi chất:Δi = Cp.(T2 – T1) [J/kg]
Tính cho G[kg] môi chất:Δ I=G.Δi = G.Cp.(T2 – T1) [J]
Trang 92.2 Các quá trình nhiệt động cơ bản của KLT
6 Khảo sát quá trình đoạn nhiệt
p k
1
T
T T
R k
v p l
• Tính công kỹ thuật:
lkt = k.l ?????
Trang 102.2 Các quá trình nhiệt động cơ bản của KLT
6 Khảo sát quá trình đoạn nhiệt
Đồ thị p-v; T-s của quá trình đoạn nhiệt
•Hệ số biến đổi năng lượng:
q u
Trang 117 Khảo sát quá trình Đa biến
a ĐN: là quá trình nhiệt động xảy ra trong điều kiện nhiệt dung
riêng của quá trình không đổi
=>
n dv
P
dP v
Trang 12; 1
2
2 1
n v
v p
p const
p v
1
2 2
7 Khảo sát quá trình Đa biến
c Quan hệ giữa các thông số trạng thái:
n n
p
P n
v
v T
T RT
v p RT
v
p
1
1 2 1
2
1 1
2 2
2 2
; 1 1
Trang 132.2 Các quá trình nhiệt động cơ bản của KLT
7 Khảo sát quá trình Đa biến
d Tính toán các thông số:
• Tính Δu và Δi
- Nhận xét: Đối với khí lý tưởng, vì nội năng u và entanpi i là các hàm trạng thái nên biến thiên của chúng Δu và Δi chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của quá trình mà không phụ thuộc vào đường đi.
Công thức tính Δu và Δi được tính cho các quá trình của KLT:
- Biến thiên nội năng:
- Biến thiên Entanpi:
Tính cho 1 kg môi chất:Δu = Cv.(T2 – T1) [J/kg]
Tính cho G[kg] môi chất:Δ U=G.Δu = G.Cv.(T2 – T1) [J]
Tính cho 1 kg môi chất:Δi = Cp.(T2 – T1) [J/kg]
Tính cho G[kg] môi chất:Δ I=G.Δi = G.Cp.(T2 – T1) [J]
Trang 142.2 Các quá trình nhiệt động cơ bản của KLT
7 Khảo sát quá trình Đa biến
d Tính toán các thông số:
• Tính nhiệt dung riêng Cn:
Đối với quá trình đa biến, do Cn phụ thuộc vào hệ số đa biến n nên cần phải xác định:
Ta có:
v n
P n
C C
C
C n
n
C
C n
C n
Cn v
Trang 152.2 Các quá trình nhiệt động cơ bản của KLT
7 Khảo sát quá trình Đa biến
n
v
v
P P
v P v
1 1
v
ndv v
v
P l
1
1
v P v
P n
T
R l
Or:
Trang 162.2 Các quá trình nhiệt động cơ bản của KLT
3 Khảo sát quá trình Đa biến
ln
ln
v v P
ln
ln 1
v v T
Trang 172.2 Các quá trình nhiệt động cơ bản của KLT
7 Khảo sát quá trình Đa biến
d Tính toán các thông số:
• Tính biến thiên entropi:
T
dT C
1 T T
n
k n C
T T
C q
Trang 182.2 Các quá trình nhiệt động cơ bản của KLT
7 Khảo sát quá trình Đa biến
f Biểu diễn quá trình đa biến trên đồ thị:
Trang 192.2 Các quá trình nhiệt động cơ bản của KLT
7 Khảo sát quá trình Đa biến
f Biểu diễn quá trình đa biến trên đồ thị:
n
= 1
n = 1
pv = const
n = k
n = k
p
v k =
con st
p
dT/d
s = T/Cv
Trang 20- Chu trình không thuận nghịch:
b Chu trình thuận nghịch thuận chiều:
chất nhận nhiệt q1 của nguồn nóng, nhả nhiệt q2
cho nguồn lạnh và sinh công l
Trang 212.3 ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG II
1 Các loại chu trình:
b Chu trình thuận nghịch thuận chiều:
- Hiệu suất của chu trình:
2 1
1
q
q q
q q
Trang 222.3 ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG II
1 Các loại chu trình:
c Chu trình thuận nghịch ngược chiều:
- Định nghĩa: chu trình cĩ mơi chất nhận nhiệt q2 của nguồn lạnh, nhả
nhiệt q1 cho nguồn nĩng nhưng tiêu tốn cơng l
Truyền nhiệt vào
Truyền nhiệt ra
Dàn lạnh Dàn nóng
Trang 23q q
Trang 242.3 ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG II
1 Các loại chu trình:
d Chu trình Carnot thuận chiều:
Chu trình có 2 quá trình đoạn nhiệt
và đẳng nhiệt tiến hành xen kẽ nhau,
thực hiện giữa 2 nguồn nhiệt T1 và T2
không đổi và T1 > T2
- Hiệu suất:
1
2 1
q q
q
lc
+ η c Carnot cao nhất so với tất cả các chu trình khác cùng nguồn nóng và lạnh.
Trang 252.3 ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG II
2 Phát biểu và ý nghĩa của ĐL NĐ II:
a Phát biểu:
có nhiệt độ cao hơn Muốn thực hiện được điều này thì cần phải tốn một năng lượng bên ngoài.
thành công, mà luôn phải mất một lượng nhiệt thải cho
nguồn lạnh.
b Ý nghĩa:
kiện xảy ra quá trình biến đổi nhiệt thành công và ngược lại.
trình truyền nhiệt và mức độ xảy ra của các quá trình.
Trang 26Bài Tập cuối chương
1 Cho 2 kg không khí có nhiệt độ ban đầu là t1 = 300C, thể tích V1 = 1500 lít, tiến hành quá trình nén đa biến với n = 1,2 đến áp suất p2 = 10bar Hãy:
a Tính nhiệt độ không khí sau khi nén
b Xác định ∆U, ∆I, q, l, lkt
2 Một kg không khí được nén đa biến đến thể tích v2 = 0,2.v1, nhiệt độ tăng từ
100C đến 1000C, áp suất ban đầu của không khí p1 = 2bar Xác định áp suất và thể tích cuối, số mũ đa biến, U, I, công nén và nhiệt lượng toả ra
3 Một bình kín có thể tích V = 0,015 m3 chứa không khí ở áp suất đầu p1 = 2 bar, nhiệt độ t1 = 300C Cung cấp cho không khí trong bình một lượng nhiệt 16
kJ Xác định nhiệt độ cuối, áp suất cuối quá trình và lượng biến đổi entropi của không khí (lấy = 29)
4 1 kg không khí có áp suất đầu p1 = 1 at, thể tích v1 = 0,8 m3/kg nhận một lượng nhiệt 100kcal/kg trong điều kiện áp suất không đổi Xác định nhiệt độ đầu và cuối, thể tích cuối quá trình, công thay đổi thể tích