Bài giảng Bệnh phong trong chương trình phòng chống bệnh phong trình bày các nội dung chính sau: Dịch tể học, vi trùng học, miễn dịch học, đáp ứng của CMI mạnh, đáp ứng của CMI vừa, CMI yếu hay không có, các dấu hiệu chẩn đoán, phong BT, phong BB,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết bài giảng.
Trang 1BÊNH PHONG ̣
(Leprosy Control Programme)
Trang 203/03/20 2
Đai c ̣ ươ ng
La 1 bênh nhi m khuân man ti nh. ̀ ̣ ễ ̉ ̣ ́
Do Mycobacterium leprae.
Gây tôn th ̉ ươ ng: da va DTK. ̀
Nê u đ ́ ượ c pha t hiên s m va điê u ́ ̣ ơ ́ ̀ ̀ tri kip th i se không bi ta n tât. ̣ ̣ ơ ̀ ̃ ̣ ̀ ̣
Là m t “B nh Xã H i” – Ch ộ ệ ộ ươ ng Trình QG PCBP”
Ph m vi bài: cho CB ch ng phong ạ ố
Trang 3DICH TÊ HOC ̣ ̉ ̣
Bênh lây nh ng râ t kho bi bênh ̣ ư ́ ́ ̣ ̣
Lây qua đ ươ ̀ ng tiê p xu c tr c tiê p ́ ́ ự ́
Tuôi: bi moi tuôi ̉ ̣ ở ̣ ̉
Pha i: nam nhiê u h n n ́ ̀ ơ ư ̃
Chung tôc: da đen va da va ng th ̉ ̣ ̀ ̀ ươ ̀ ng
bi.̣
Khi hâu: nhiêt đ i.Th ́ ̣ ̣ ơ ́ ươ ̀ ng thâ y ́ ở
Trang 4Chu ky sinh san t 1315 nga y.̀ ̉ ừ ̀
N i ba i xuâ t VK nhiê u nhâ t la niêm mac mu i. ơ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̃
Trang 5Khi M. leprae va o c thê ng ̀ ơ ̉ ươ ̀ i, tu y theo ̀
ti nh trang CMI t nhiên cua ng ̀ ̣ ự ̉ ươ ̀ i đo ́
ma s đáp ng. ̀ ự ứ
Trang 603/03/20 6
Đa p ng cua CMI manh ́ ư ́ ̉ ̣
Phan ng viêm xuâ t hiên, la loai phan ̉ ư ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉
ng qua m n châm, bao vây va bâ t hoat
M. leprae tao tha nh tê ba o không lô ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ̀
Không mă c bênh hay nê u bi bênh thi LS ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̀
la phong cu: tuberculoid (i t khuân). ̀ ̉ ́ ̉
Test lepromine d ươ ng manh. ̣
BI: ()
Trang 9Đinh nghi a ̣ ̃
Môt tr ̣ ươ ̀ ng h p bênh phong. ợ ̣
Môt tr ̣ ường h p bênh phong la môt ng ợ ̣ ̀ ̣ ười co môt hoăc ́ ̣ ̣
nhiê u dâ u hiêu sau đây va ch a hoa n tha nh đâ y đu ̀ ́ ̣ ̀ ư ̀ ̀ ̀ ̉
môt đ t MDT (Multi Drug Therapy): ̣ ợ
Th ươ ng tôn da bac ma u hoăc h i đo ̉ ̣ ̀ ̣ ơ ̉
Mâ t cam gia c ro ra ng. ́ ̉ ́ ̃ ̀
Tôn hai DTK ngoai biên: mâ t cam gia c va yê u liêt ca c ̉ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ́
c măt, ba n tay hay ba n chân. ơ ̣ ̀ ̀
Phiê n phê t da d ́ ́ ươ ng ti nh. ́
Trang 1003/03/20 10
Th ươ ng tôn da: da t bac ma u hay ̉ ́ ̣ ̀
ma u hô ng, mang gô cao, u, cuc… ̀ ̀ ̉ ̀ ̣
Giam ro ra ng hay mâ t cam gia c n i ̉ ̃ ̀ ́ ̉ ́ ơ
th ươ ng tôn da ̉
DTK ngoai biên s ng to, nhay cam. ̣ ư ̣ ̉
Phiê n phê t da d ́ ́ ươ ng ti nh. ́
Ca c dâ u hiêu chân đoa n ́ ́ ̣ ̉ ́
Trang 11Co 2 trong 3 dâ u hiêu đâ u. ́ ́ ̣ ̀
Chi câ n môt dâ u hiêu cuô i. ̉ ̀ ̣ ́ ̣ ́
Co nhiê u khi râ t kho xa c đinh phai ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉
nh đê n GPBL. ơ ̀ ́
Tiêu chu n chân đoa n. ẩ ̉ ́
Trang 1203/03/20 12
Nên theo tri nh t : ̀ ự
Cha o hoi la m quen tao s thân mât, ̀ ̉ ̀ ̣ ự ̣
Chu y quan sa t tông qua t. ́ ́ ́ ̉ ́
Kha m phai t trên xuô ng d ́ ̉ ư ̀ ́ ươ ́ i, t ư ̀
tr ươ ́ c ra sau.
Kê t h p nhi n, th cam gia c, s nă n ́ ợ ̀ ử ̉ ́ ơ ̀ ́
ca c DTK. ́
Kha m môt bênh nhân phong ́ ̣ ̣
Trang 13Ca ch th cam gia c: xu c gia c, no nglanh.́ ử ̉ ́ ́ ́ ́ ̣
Test Mitsuda: đa nh gia CMI, Giu p phân loai ̉ ́ ́ ́ ̣bênh phong va giu p d đoa n ḥ ̀ ́ ự ́ ướng di n tiê n ễ ́cua bênh phong. ̉ ̣
Ca c test da giu p chân đoa n ́ ́ ̉ ́
Trang 15Hematodermie Buerger’s disease LEC
XCB mang ̉ Môt sô bênh ly TK. ̣ ́ ̣ ́
Trang 1603/03/20 16
V y ph n tr ng ẩ ấ ắ Lang ben
Trang 17Viêm da ti p xúc ế
Dát gi m s c t sau ả ắ ố viêm
Trang 1803/03/20 18
Lao da
Lang ben
Trang 19N m da ấ U h t vòng ạ
Trang 2003/03/20 20
Xanthoma Sclerodermie
Trang 22ràng
-Trên 5 thương tổn
-Phân bố đối xứng
-Có mất c giác ít
Thươn
g tổn
TK
1 dây thần kinh Nhiều dây thần kinh
Trang 23LS la môt da t đ n đôc, bac ma u hay h i ̀ ̣ ́ ơ ̣ ̣ ̀ ơ
hô ng, gi i han không ro ̀ ơ ́ ̣ ̃
Cam gia c bi xa o trôn i t/không ro ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̃
Mitsuda (+), BI th ươ ̀ ng la () ̀
GPBL: viêm bi không đăc hiêu, tâm nhuân ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ lymphocytes quanh ca c phâ n phu cua da ́ ̀ ̣ ̉
va DTK ̀
Trang 2403/03/20 24
Trang 2603/03/20 26
Trang 27Mang hay da t bac ma u hay hô ng. ̉ ́ ̣ ̀ ̀
Gi i han râ t ro , co b , trên b co nh ng cu ớ ̣ ́ ̃ ́ ờ ờ ́ ữ ̉nho xê p kê nhau. ̉ ́ ́
Da trên bê măt teo, khô, rung lông, mâ t cam ̀ ̣ ̣ ́ ̉gia c. ́
Sô ĺ ượng: co môt hay va i th́ ̣ ̀ ương tôn. ̉
DTK to. BI (), Mitsuda (+++)
GPBL: thượng bi teo, l p bi co nhiê u nang ̀ ớ ̀ ́ ̀
Phong TT:
Trang 2803/03/20 28
Trang 3003/03/20 30
Trang 3203/03/20 32
Mang hô ng hay đo sâm hoăc giam să c tô ̉ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ́
Hi nh va nh khăn v i b ngoa i co gi i han ̀ ̀ ớ ờ ̀ ́ ớ ̣
ro ,̃
Co th́ ương t n con. ổ
Cam gia c mâ t, th̉ ́ ́ ường co VDTK. ́
BI thường la () co môt sô cas (+).̀ ́ ̣ ́
Mitsuda(+) yê u.́
GPBL: thượng bi teo, co u hat dang cu, dang ̀ ́ ̣ ̣ ̉nang nh ng lan t a h n TTư ỏ ơ
Phong BT
Trang 3403/03/20 34
Trang 3603/03/20 36
Trang 37Mang ma u đo, va nh khăn v i trung tâm ̉ ̀ ̉ ̀ ơ ́ lom va giam cam gia c, gi i han trong ro , ̉ ̀ ̉ ̉ ́ ơ ́ ̣ ̃
Trang 3803/03/20 38
Trang 4003/03/20 40
Trang 4203/03/20 42
T/tôn nhiê u, đa dang, co khuynh h̉ ̀ ̣ ́ ướng ra i ̃
ra c toa n thân va đô i x ng.́ ̀ ̀ ́ ứ
Giô ng BB va môt sô u phong, thâm nhiêm lan ́ ̀ ̣ ́ ̉toa.̉
Thường bi phan ng va VDTK. ̣ ̉ ứ ̀
BI (+++) 4 (+). Mitsuda ().
GPBL: thâm nhiêm lan toa nhiê u đai th c ba o, ̉ ̉ ̀ ̣ ự ̀
tê ba o bot (Virchow cells), da i sa ng Unna ro ́ ̀ ̣ ̃ ́ ̃
Th BL ể
Trang 4403/03/20 44
Trang 4603/03/20 46
Trang 47Thương tôn da râ t nhiê u, lan toa khă p ng̉ ́ ̀ ̉ ́ ười,
râ t đô i x ng, đa dang: da t, ma ng thâm nhiêm ́ ́ ứ ̣ ́ ̃ ̉lan toa, cuc, u phong. ̉ ̣
Nhiê u măt, da i tai tao tha nh măt s t ̀ ở ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ư ử
Rung lông ma y, lông mi. ̣ ̀
BI 5 (+) đê n 6 (+). Mitsuda ().́
GPBL: thượng bi teo, l p bi bi thâm nhiêm lan ̀ ớ ̀ ̣ ̉toa đai th c ba o, tê ba o Virchow, da i sa ng ̉ ̣ ự ̀ ́ ̀ ̃ ́Unna râ t ro ́ ̃
Th LL ể
Trang 4803/03/20 48
Trang 5003/03/20 50
Trang 5203/03/20 52
Trang 53Phân loai theo WHO. ̣
Phong co môt th ́ ̣ ươ ng tôn đ n đôc. ̉ ơ ̣
I t khuân (PauciBacillary Leprosy= PB): ́ ̉
TT, môt sô l n BT. Hay co t 15 ̣ ́ ơ ́ ́ ư ̀
th ươ ng tôn da. ̉
Nhiê u khuân (MultiBacillary Leprosy = ̀ ̉ MB): gô m môt sô i t BT, BB, BL va LL ̀ ̣ ́ ́ ̀ hay BN co trên 5 th ́ ươ ng tôn da. Hoăc bâ t ̉ ̣ ́
c thê na o trên LS nh ng co BI (+). ư ́ ̉ ̀ ư ́
Trang 5403/03/20 54
PHAN NG PHONG ̉ Ư ́
PUP la s bôc pha t câ p ti nh, la môt phâ n t ̀ ự ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ựnhiên trong diên tiê n bênh.̉ ́ ̣
Do: hiên ṭ ượng di ng, thay đôi mi n d ch. ̣ ứ ̉ ễ ị
Tâ n suâ t: 24% RR, 6% ENL (BVDL – 1996). ̀ ́
Thường xay ra tr̉ ước, trong va sau ĐHTL ̀
Phan ng la m tôn hai thâ n kinh va ta n phê ̉ ứ ̀ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ́
Câ n pha t hiên va điê u tri kip th i, đu ng̀ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ờ ́
Co 2 loai: loai I: phan ng lên câ p hay RR, loai ́ ̣ ̣ ̉ ứ ́ ̣II: ENL. Co 1 sô i t BL bi ca RR l n ENL.́ ́ ́ ̣ ̉ ẫ
Trang 55PHAN NG ĐAO NGHICH ̉ Ư ́ ̉ ̣
(Reversal Reaction = RR).
C chê bênh sinh: ơ ́ ̣
RR la ti nh trang gia tăng CMI.̀ ̀ ̣
Mô bênh hoc: TT da đăc tr ng cua phan ng ̣ ̣ ̣ ư ̉ ̉ ứqua m n muôn chô ng lai kha ng nguyên VK, ́ ẫ ̣ ́ ̣ ́thâm nhi m CD4, phu nê ễ ̀ ̀
M. leprae sô ng trong TB TK + bi phan ng qua ́ ̣ ̉ ứ ́
m n tai ch la m VDTKẫ ̣ ỗ ̀
RR gây ra s thay đôi hự ̉ ướng vê c c T, đo la ̀ ự ̉ ́ ̀
s lên câ p cua ti nh trang miên dich.ự ́ ̉ ̀ ̣ ̉ ̣
Trang 56• D u hi u da là b t bu c ph i có, d u hi u th n ấ ệ ắ ộ ả ấ ệ ầkinh và d u hi u t ng quát thì không b t bu c ấ ệ ổ ắ ộ
có.
Trang 57Ca c dâ u hiêu cua RR ́ ́ ̣ ̉
Tôn th ̉ ươ ng da tr nên đo va s ng ở ̉ ̀ ư
DTK s ng to, đau, nhay cam ư ̣ ̉
Co dâ u hiêu mâ t ch c năng TK nh ́ ́ ̣ ́ ư ́ ư
mâ t cam gia c, yê u c ́ ̉ ́ ́ ơ
Sô t va mêt moi ́ ̀ ̣ ̉
Ba n tay va ba n chân co thê bi s ng. ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ư
Đôi khi xuâ t hiên th ̣ ươ ng tôn m i ̉ ơ
Trang 5803/03/20 58
Ch n đoán RR ẩ
D a va o LS. ự ̀
Chi câ n co môt trong 6 dâ u hiêu trên thì ̉ ̀ ́ ̣ ́ ̣
đ ượ c x trí nh bi RR ử ư ̣
CLS: GPBL, XN MDH (trong nghiên
c u) ư ́
Chân đoa n phân biêt: v i ta i pha t khi ̉ ́ ̣ ơ ́ ́ ́
RR xay ra bênh nhân hoa n tha nh ĐHTL ̉ ở ̣ ̀ ̀ chuyên sang gia m sa t hay đa hoa n ̉ ́ ́ ̃ ̀ tha nh gia m sa t. ̀ ́ ́
Trang 59Phân bi t v i tái phát ệ ớ
Th i gian: ơ ̀ Xay ra khi đang, trong MDT h ̉ ơạ c ,
sau trong vo ng 6 tha ng sau khi ̀ ́
ng ng tri. ư ̣
Th ươ ̀ ng xay ra sau khi ̉
ng ng tri môt th i gian lâu ư ̣ ̣ ơ ̀
co thê trên môt năm ́ ̉ ̣ Xuâ t hiên ́ ̣ Đôt ngôt ̣ ̣ T t , ki n đa o. ư ư ̀ ̀ ́ ́
Trang 60Y u t thu n l i: SV, stress, thai, lao… la m tăng ế ố ậ ợ ̀
TB CD4 Th2 chô ng lai mô bênh ly cua phong ú ̣ ̣ ́ ̉ IL4 ki ch thi ch TB B san sinh KT, ca c KT + KN ́ ́ ̉ ́
+ C = ph c h p MD đong tha nh mach ứ ợ ̣ ở ̀ ̣
Nô ng đô TNF gia tăng, no la m mâ t myeline ̀ ̣ ́ ̀ ́
cua s i thâ n kinh ̉ ợ ̀ .
Trang 61Nôi ca c hô ng ban nu t. ̉ ́ ̀ ́
Sô t, đau kh p va mo i mêt.́ ớ ̀ ̃ ̣
S ng đau ca c dây thâ n kinh ngoai biên ư ́ ̀ ̣
Ca c dâ u hiêu mă t va ca c c quan kha c.́ ́ ̣ ở ́ ̀ ́ ơ ́
* Viêm mo ng mă t thê mi, viêm kê t, gia c mac ́ ́ ̉ ́ ́ ̣
* Viêm mui, chay ma u cam, sup mui. ̉ ̉ ́ ̣ ̉
* Viêm tinh hoa n.̀
* Hach: s ng to, đau, vu to đa n ông ̣ ư ́ ở ̀
Ca c dâ u hiêu cua ENL ́ ́ ̣ ̉
Trang 6203/03/20 62
Trang 6403/03/20 64
QUAN LY PHAN NG PHONG. ̉ ́ ̉ Ư ́
Pha t hiên s m: r t quan tr ng ́ ̣ ơ ́ ấ ọ
GDSK vê ca c dâ u hiêu phan ng phong. ̀ ́ ́ ̣ ̉ ư ́ Tâp huâ n CB ma ng l ̣ ́ ̀ ươ ́ i đê phát hi n ̉ ệ chân đoa n s m. ̉ ́ ớ
ĐGCNTK th ươ ̀ ng qui đ phát hi n m t ể ệ ấ CNTK m i. ớ
Trang 65Điê u tri RR ̀ ̣
Nguyên tă c ́
Chân đoa n s m va điê u tri khân câ p ̉ ́ ơ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ́
Câ n nghi ng i, không la m viêc năng. ̀ ̉ ơ ̀ ̣ ̣
Bâ t đông chi khi co VTK năng ́ ̣ ́ ̣
Đa sô đ ́ ượ c điê u tri trên th c đia theo pha c đô h ̀ ̣ ự ̣ ́ ̀ ươ ́ ng dân cua WHO ̉ ̉
Nhâp viên khi phan ng năng, VDTK câ p ̣ ̣ ̉ ư ́ ̣ ́
Du ng Prednisolone liê u cao ngay t đ u ̀ ̀ ừ ầ
Trang 6603/03/20 66
Tr ươ ̀ ng h p nhe, không co viêm dây ợ ̣ ́ thâ n kinh: paracetamol, chloroquine ̀
Khi VDTK/co TT da cua RR măt, gâ n ́ ̉ ở ̣ ̀
mă t thi câ n cho prednisolone theo pha c ́ ̀ ̀ ́
đô cua WHO nh sau: ̀ ̉ ư
Các thu c ố
Trang 67Pha c đô du ng prednisolone ́ ̀ ̀
Trang 68lâ n cho đê n liê u duy tri co hiêu qua co thê ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̉
giam đê n liê u thâ p nhâ t la 25mg ca ch nhât).̉ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣
Trang 7003/03/20 70
Trang 71Pho ng ng a va điê u tri VTK ̀ ư ̀ ̀ ̀ ̣
ĐGCNTK th ươ ̀ ng qui,
Prednisolone.
GDSK.
Trang 7203/03/20 72
ĐIÊ U TRI BÊNH PHONG ̀ ̣ ̣
Phác đ : ROM ồ Rifampicin 300mg x 2v
Ofloxacine 200 mg x 2v
Minocycline 100 mg x 1v
Chi a p dung cho ng ̉ ́ ̣ ươ ̀ i bênh phong co 1 ̣ ́
th ươ ng tôn đ n đôc. ̉ ơ ̣
Trang 73Dapsone 50mg/nga y (nh ng nga y co n lai) x 6 tha ng. ̀ ư ̃ ̀ ̀ ̣ ́
Pha c đô điê u tri phong PB ́ ̀ ̀ ̣
Trang 74Du ng 24 (12) tha ng, co thê trong 36 (18) tha ng. ̀ ́ ́ ̉ ́
Pha c đô điê u tri phong MB ́ ̀ ̀ ̣
Trang 75Lampre ne 150mg ̀
Dapsone 50mg
Du ng môt lâ n/tha ng co kiêm soa t. ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ́
Nh ng nga y co n lai: ư ̃ ̀ ̀ ̣
Lampre ne 50mg/nga y ̀ ̀
Dapsone 50mg/nga y ̀
Tre em MB, 1014t ̉
Trang 76minocycline 100mg/ngày trong 18 tháng.
Trang 77Các phác đ thay th khi có d ng ồ ế ị ứ
v i thu c MDT: ớ ố
D ng v i dapsone trong tr ị ứ ớ ườ ng h p PB ợ thì thay dapsone b ng clofazimine ằ
50mg/ngày trong 6 tháng. N u tr ế ườ ng
h p MB thì ng ng dapsone và ti p t c ợ ư ế ự các thu c còn l i trong phác đ không ố ạ ồ
dùng thu c gì thay th n a c ố ế ữ ả
Trang 78L U Ý: Khi b nh nhân dùng các thu c Ư ệ ố thay th trên, ph i đ ế ả ượ c giám sát t i ạ
trung tâm y t ế
Trang 8003/03/20 80
QU N LÝ M T TR Ả Ộ ƯỜ NG H P Ợ
B NH PHONG/PAL Ệ
1) B nh phong? ệ T i sao? D u hi u chính ạ ấ ệ
2) Phân lo i? ạ MB hay PB? Tiêu chu n ẩ
3) Tàn ph ? ế M t, bàn tay, bàn chân, ắ
Đ tàn ph : 0, 1, 2 ộ ế
4) Ph n ng phong? ả ứ RR, ENL, VDTK?
5) Đi u tr ? ề ị MDT, Qu n lý ph n ng ả ả ứ
6) K ho ch hành đ ng? ế ạ ộ Tr ướ c m t, lâu dài. GDSK, ắ
PHCN
Trang 81CÁC HO T Đ NG TRONG Ạ Ộ
CH ƯƠ NG TRI NH PHO NG ̀ ̀ CHÔ NG B NH PHONG ́ Ệ
Trang 8203/03/20 82
M c đi ch c a WHO ụ ́ ủ
Lo i tr b nh phong đ không còn là v n ạ ừ ệ ể ấ
đ y t công c ng vào năm 2000 ề ế ộ
Hi n t i VN đã xong ệ ạ
Th gi i còn n ng nh t là n Đ và ế ớ ặ ấ Ấ ộ
Bresil.
Trang 8403/03/20 84
T CH C MÀNG L Ổ Ứ ƯỚ I
D a vào h th ng chuyên khoa da li u. ự ệ ố ễ
Ph i h p v i h th ng YTDP, Đa khoa, ố ợ ớ ệ ố
Tuy n d c: Trung ế ọ ươ ng (NIDV), khu v c ự (HDV…), t nh thành, Q/H, P/X, NVSKCĐ ỉ (Volunteers)
Tuy n ngang: BYT, SYT t nh/thành, ế ỉ
TTYT, Tr m y t P/X ạ ế
Trang 85T P HU N CÁN B Ậ Ấ Ộ
Xây d ng tài li u h ự ệ ướ ng d n (Guidelines) ẫ
T p hu n: ki n th c và k năng c b n ậ ấ ế ứ ỹ ơ ả
đ CB ch ng phong th c hi n trên th c ể ố ự ệ ự
đ a ị
N i dung phù h p v i ch c trách, nhi m ộ ợ ớ ứ ệ
v c a t ng lo i CB, t ng tuy n qu n lý ụ ủ ừ ạ ừ ế ả
T p hu n cho s CBYT m i b sung. ậ ấ ố ớ ổ
Trang 86• Có thu c đi u tr kh i hoàn toàn, mi n phíố ề ị ỏ ễ
• C n đi u s m đ tránh lây lan và t n t t. ầ ề ớ ể ầ ậ
Trang 87PHÁT HI N B NH M I Ệ Ệ Ớ
Th đ ng: GDSK, t p hu n… đ dân và ụ ộ ậ ấ ể CBYT đa khoa phát hi n (quan tr ng nh t) ệ ọ ấ
Ch đ ng: khám toàn dân, đi u tra nhanh, ủ ộ ề khám ti p xúc, LEC (v a th đ ng v a ế ừ ụ ộ ừ
ch đ ng)…. ủ ộ
Quan tr ng hàng đ u trong ch ọ ầ ươ ng trình. DTH càng ít phát hi n càng khó và t n ệ ố
Trang 88Có s n thu c, ẵ ố ướ c u ng, tài li u GDSK… ố ệ
C p thu c, u ng li u có ki m soát ấ ố ố ề ể
S n sàng truy tìm BN khi h v ng m t. ẵ ọ ắ ặ
Trang 91THEO DÕI, THANH SÁT VÀ L ƯỢ NG GIÁ
Là nhi m v c a CBQL chệ ụ ủ ương trình
Đ nh k hàng tháng, quí, nămị ỳ
Thanh sát tìm v n đ tuy n dấ ề ở ế ướ ể ựi đ tr c ti p ế
hướng d n gi i quy tẫ ả ế
T p hu n trên th c đ a. ậ ấ ự ị
Xây d ng các m u báo cáo đ lự ẫ ể ượng giá đ nh k ị ỳ
Có hành đ ng can thi p khi theo dõi th y có v n ộ ệ ấ ầ
đ ề
Trang 9203/03/20 92
KÊ T LUÂN ́ ̣
phong.