1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Bệnh phong trong chương trình phòng chống bệnh phong

92 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Bệnh phong trong chương trình phòng chống bệnh phong trình bày các nội dung chính sau: Dịch tể học, vi trùng học, miễn dịch học, đáp ứng của CMI mạnh, đáp ứng của CMI vừa, CMI yếu hay không có, các dấu hiệu chẩn đoán, phong BT, phong BB,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết bài giảng.

Trang 1

BÊNH PHONG  ̣

(Leprosy Control Programme) 

Trang 2

03/03/20 2

Đai c ̣ ươ ng

La  1 bênh nhi m khuân man ti nh.  ̀ ̣ ễ ̉ ̣ ́

Do Mycobacterium leprae. 

Gây tôn th ̉ ươ ng: da va  DTK.  ̀

Nê u  đ ́ ượ c  pha t  hiên  s m  va   điê u  ́ ̣ ơ ́ ̀ ̀ tri kip th i se  không bi ta n tât.  ̣ ̣ ơ ̀ ̃ ̣ ̀ ̣

Là  m t  “B nh  Xã  H i”  –  Ch ộ ệ ộ ươ ng  Trình QG PCBP” 

Ph m vi bài: cho CB ch ng phong ạ ố

Trang 3

DICH TÊ HOC ̣ ̉ ̣

­ Bênh lây nh ng râ t kho  bi bênh ̣ ư ́ ́ ̣ ̣

­ Lây qua đ ươ ̀ ng tiê p xu c tr c tiê p ́ ́ ự ́

­ Tuôi: bi   moi tuôi ̉ ̣ ở ̣ ̉

­ Pha i: nam nhiê u h n n ́ ̀ ơ ư ̃

­ Chung  tôc:  da  đen  va   da  va ng  th ̉ ̣ ̀ ̀ ươ ̀ ng 

bi.̣

­ Khi   hâu:  nhiêt  đ i.Th ́ ̣ ̣ ơ ́ ươ ̀ ng  thâ y    ́ ở

Trang 4

Chu ky  sinh san t  13­15 nga y.̀ ̉ ừ ̀

N i ba i xuâ t VK nhiê u nhâ t la  niêm mac mu i. ơ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̃ 

Trang 5

Khi M. leprae va o c  thê ng ̀ ơ ̉ ươ ̀ i, tu y theo  ̀

ti nh  trang  CMI  t   nhiên  cua  ng ̀ ̣ ự ̉ ươ ̀ i  đo   ́

ma  s  đáp  ng.  ̀ ự ứ

Trang 6

03/03/20 6

Đa p  ng cua CMI manh  ́ ư ́ ̉ ̣

Phan  ng  viêm  xuâ t  hiên,  la   loai  phan  ̉ ư ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉

ng qua  m n châm, bao vây va  bâ t hoat 

M. leprae tao tha nh tê  ba o không lô    ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ̀

Không mă c bênh hay nê u bi bênh thi  LS  ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̀

la  phong cu: tuberculoid (i t khuân).  ̀ ̉ ́ ̉

Test lepromine d ươ ng manh.  ̣

BI: (­)

Trang 9

Đinh nghi a  ̣ ̃

Môt tr ̣ ươ ̀ ng h p bênh phong.  ợ ̣

Môt tr ̣ ường h p bênh phong la  môt ng ợ ̣ ̀ ̣ ười co  môt hoăc ́ ̣ ̣

nhiê u dâ u hiêu sau đây va  ch a hoa n tha nh đâ y đu ̀ ́ ̣ ̀ ư ̀ ̀ ̀ ̉

môt đ t MDT (Multi Drug Therapy):  ̣ ợ

Th ươ ng tôn da bac ma u hoăc h i đo ̉ ̣ ̀ ̣ ơ ̉

Mâ t cam gia c ro  ra ng.  ́ ̉ ́ ̃ ̀

Tôn hai DTK ngoai biên: mâ t cam gia c va  yê u liêt ca c  ̉ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ́

c  măt, ba n tay hay ba n chân.  ơ ̣ ̀ ̀

Phiê n phê t da d ́ ́ ươ ng ti nh.  ́

Trang 10

03/03/20 10

Th ươ ng  tôn  da:  da t  bac  ma u  hay  ̉ ́ ̣ ̀

ma u hô ng, mang gô  cao, u, cuc… ̀ ̀ ̉ ̀ ̣

 Giam ro  ra ng hay mâ t cam gia c n i  ̉ ̃ ̀ ́ ̉ ́ ơ

th ươ ng tôn da ̉

 DTK ngoai biên s ng to, nhay cam.  ̣ ư ̣ ̉

Phiê n phê t da d ́ ́ ươ ng ti nh.  ́

Ca c dâ u hiêu chân đoa n ́ ́ ̣ ̉ ́

Trang 11

Co  2 trong 3 dâ u hiêu đâ u.  ́ ́ ̣ ̀

Chi câ n môt dâ u hiêu cuô i.  ̉ ̀ ̣ ́ ̣ ́

Co  nhiê u khi râ t kho  xa c đinh phai  ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉

nh  đê n GPBL.  ơ ̀ ́

Tiêu chu n chân đoa n.  ẩ ̉ ́

Trang 12

03/03/20 12

Nên theo tri nh t :  ̀ ự

Cha o hoi la m quen tao s  thân mât, ̀ ̉ ̀ ̣ ự ̣

Chu  y  quan sa t tông qua t.  ́ ́ ́ ̉ ́

Kha m  phai  t   trên  xuô ng  d ́ ̉ ư ̀ ́ ươ ́ i,  t   ư ̀

tr ươ ́ c ra sau. 

Kê t  h p  nhi n,  th   cam  gia c,  s   nă n  ́ ợ ̀ ử ̉ ́ ơ ̀ ́

ca c DTK.  ́

Kha m môt bênh nhân phong ́ ̣ ̣

Trang 13

Ca ch th  cam gia c: xu c gia c, no ng­lanh.́ ử ̉ ́ ́ ́ ́ ̣

Test Mitsuda:  đa nh gia  CMI, Giu p phân loai ̉ ́ ́ ́ ̣bênh phong va  giu p d  đoa n ḥ ̀ ́ ự ́ ướng di n tiê n ễ ́cua bênh phong. ̉ ̣

Ca c test da giu p chân đoa n ́ ́ ̉ ́

Trang 15

Hematodermie Buerger’s disease  LEC

XCB mang ̉ Môt sô  bênh ly  TK.  ̣ ́ ̣ ́

Trang 16

03/03/20 16

V y ph n tr ng ẩ ấ ắ Lang ben

Trang 17

Viêm da ti p xúc ế

Dát gi m s c t  sau  ả ắ ố viêm

Trang 18

03/03/20 18

Lao da

Lang ben

Trang 19

N m da ấ U h t vòng ạ

Trang 20

03/03/20 20

Xanthoma  Sclerodermie 

Trang 22

ràng

-Trên 5 thương tổn

-Phân bố đối xứng

-Có mất c giác ít

Thươn

g tổn

TK

1 dây thần kinh Nhiều dây thần kinh

Trang 23

LS la  môt da t đ n đôc, bac ma u hay h i  ̀ ̣ ́ ơ ̣ ̣ ̀ ơ

hô ng, gi i han không ro   ̀ ơ ́ ̣ ̃

Cam gia c bi xa o trôn i t/không ro ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̃

Mitsuda (+), BI th ươ ̀ ng la  (­) ̀

GPBL: viêm bi  không đăc hiêu, tâm nhuân  ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ lymphocytes  quanh  ca c  phâ n  phu  cua  da  ́ ̀ ̣ ̉

va  DTK ̀

Trang 24

03/03/20 24

Trang 26

03/03/20 26

Trang 27

Mang hay da t bac ma u hay hô ng. ̉ ́ ̣ ̀ ̀

Gi i han râ t ro , co  b , trên b  co  nh ng cu ớ ̣ ́ ̃ ́ ờ ờ ́ ữ ̉nho xê p kê  nhau. ̉ ́ ́

Da  trên  bê   măt  teo,  khô,  rung  lông,  mâ t  cam ̀ ̣ ̣ ́ ̉gia c. ́

Sô  ĺ ượng: co  môt hay va i th́ ̣ ̀ ương tôn. ̉

DTK to. BI (­), Mitsuda (+++)

GPBL:  thượng  bi   teo,  l p  bi   co   nhiê u  nang ̀ ớ ̀ ́ ̀

Phong TT:

Trang 28

03/03/20 28

Trang 30

03/03/20 30

Trang 32

03/03/20 32

Mang hô ng hay đo sâm hoăc giam să c tô  ̉ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ́

Hi nh  va nh  khăn  v i  b   ngoa i  co   gi i  han ̀ ̀ ớ ờ ̀ ́ ớ ̣

ro ,̃

Co  th́ ương t n con. ổ

Cam gia c mâ t, th̉ ́ ́ ường co  VDTK. ́

BI thường la  (­) co  môt sô  cas (+).̀ ́ ̣ ́

Mitsuda(+) yê u.́

GPBL:  thượng  bi   teo,  co   u  hat  dang  cu,  dang ̀ ́ ̣ ̣ ̉nang nh ng lan t a h n TTư ỏ ơ

Phong BT

Trang 34

03/03/20 34

Trang 36

03/03/20 36

Trang 37

Mang ma u  đo, va nh  khăn v i trung tâm  ̉ ̀ ̉ ̀ ơ ́ lom va  giam cam gia c, gi i han trong ro ,  ̉ ̀ ̉ ̉ ́ ơ ́ ̣ ̃

Trang 38

03/03/20 38

Trang 40

03/03/20 40

Trang 42

03/03/20 42

T/tôn  nhiê u,  đa  dang,  co   khuynh  h̉ ̀ ̣ ́ ướng  ra i ̃

ra c toa n thân va  đô i x ng.́ ̀ ̀ ́ ứ

Giô ng BB va  môt sô  u phong, thâm nhiêm lan ́ ̀ ̣ ́ ̉toa.̉

Thường bi phan  ng va  VDTK. ̣ ̉ ứ ̀

BI (+++) ­ 4 (+). Mitsuda (­). 

GPBL: thâm nhiêm lan toa nhiê u đai th c ba o, ̉ ̉ ̀ ̣ ự ̀

tê  ba o bot (Virchow cells), da i sa ng Unna ro    ́ ̀ ̣ ̃ ́ ̃

Th  BL

Trang 44

03/03/20 44

Trang 46

03/03/20 46

Trang 47

 Thương tôn da râ t nhiê u, lan toa khă p ng̉ ́ ̀ ̉ ́ ười, 

râ t đô i x ng, đa dang: da t, ma ng thâm nhiêm ́ ́ ứ ̣ ́ ̃ ̉lan toa, cuc, u phong. ̉ ̣

Nhiê u   măt, da i tai tao tha nh măt s  t ̀ ở ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ư ử

Rung lông ma y, lông mi. ̣ ̀

BI 5 (+) đê n 6 (+). Mitsuda (­).́

GPBL: thượng bi  teo, l p bi  bi thâm nhiêm lan ̀ ớ ̀ ̣ ̉toa  đai  th c  ba o,  tê   ba o  Virchow,  da i  sa ng ̉ ̣ ự ̀ ́ ̀ ̃ ́Unna râ t ro    ́ ̃

Th  LL

Trang 48

03/03/20 48

Trang 50

03/03/20 50

Trang 52

03/03/20 52

Trang 53

Phân loai theo WHO.  ̣

Phong co  môt th ́ ̣ ươ ng tôn đ n đôc.  ̉ ơ ̣

I t  khuân  (Pauci­Bacillary  Leprosy=  PB):  ́ ̉

TT,  môt  sô   l n  BT.  Hay  co   t   1­5  ̣ ́ ơ ́ ́ ư ̀

th ươ ng tôn da.  ̉

Nhiê u  khuân  (Multi­Bacillary  Leprosy  =  ̀ ̉ MB): gô m môt sô  i t BT, BB, BL va  LL  ̀ ̣ ́ ́ ̀ hay BN co  trên 5 th ́ ươ ng tôn da. Hoăc bâ t  ̉ ̣ ́

c  thê na o trên LS nh ng co  BI (+).  ư ́ ̉ ̀ ư ́

Trang 54

03/03/20 54

PHAN  NG PHONG  ̉ Ư ́

PUP la  s  bôc pha t câ p ti nh, la  môt phâ n t  ̀ ự ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ựnhiên trong diên tiê n bênh.̉ ́ ̣

Do: hiên ṭ ượng di  ng, thay đôi mi n d ch. ̣ ứ ̉ ễ ị

Tâ n suâ t: 24% RR, 6% ENL (BVDL – 1996). ̀ ́

Thường xay ra tr̉ ước, trong va  sau ĐHTL ̀

Phan  ng la m tôn hai thâ n kinh va  ta n phê  ̉ ứ ̀ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ́

Câ n pha t hiên va  điê u tri kip th i, đu ng̀ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ờ ́

Co  2 loai: loai I: phan  ng lên câ p hay RR,  loai ́ ̣ ̣ ̉ ứ ́ ̣II: ENL. Co  1 sô  i t BL bi ca RR l n ENL.́ ́ ́ ̣ ̉ ẫ

Trang 55

PHAN  NG ĐAO NGHICH  ̉ Ư ́ ̉ ̣

(Reversal Reaction = RR). 

C  chê  bênh sinh: ơ ́ ̣

RR la  ti nh trang gia tăng CMI.̀ ̀ ̣

Mô  bênh  hoc:  TT  da  đăc  tr ng  cua  phan  ng ̣ ̣ ̣ ư ̉ ̉ ứqua   m n  muôn  chô ng  lai  kha ng  nguyên  VK, ́ ẫ ̣ ́ ̣ ́thâm nhi m CD4, phu  nê  ễ ̀ ̀

M. leprae sô ng trong TB TK + bi phan  ng qua  ́ ̣ ̉ ứ ́

m n tai ch  la m VDTKẫ ̣ ỗ ̀

RR gây ra s  thay đôi hự ̉ ướng vê  c c T, đo  la  ̀ ự ̉ ́ ̀

s  lên câ p cua ti nh trang miên dich.ự ́ ̉ ̀ ̣ ̉ ̣

Trang 56

•  D u hi u da là b t bu c ph i có, d u hi u th n ấ ệ ắ ộ ả ấ ệ ầkinh và d u hi u t ng quát thì không b t bu c ấ ệ ổ ắ ộ

có. 

Trang 57

Ca c dâ u hiêu cua RR ́ ́ ̣ ̉

Tôn th ̉ ươ ng da tr  nên đo va  s ng ở ̉ ̀ ư

DTK s ng to, đau, nhay cam ư ̣ ̉

Co   dâ u  hiêu  mâ t  ch c  năng  TK  nh   ́ ́ ̣ ́ ư ́ ư

mâ t cam gia c, yê u c   ́ ̉ ́ ́ ơ

Sô t va  mêt moi ́ ̀ ̣ ̉

Ba n tay va  ba n chân co  thê bi s ng.  ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ư

Đôi khi xuâ t hiên th ̣ ươ ng tôn m i ̉ ơ

Trang 58

03/03/20 58

Ch n đoán RR

D a va o LS.  ự ̀

Chi câ n co  môt trong 6 dâ u hiêu trên thì  ̉ ̀ ́ ̣ ́ ̣

đ ượ c x  trí nh  bi RR ử ư ̣

CLS:  GPBL,  XN  MDH  (trong  nghiên 

c u) ư ́

Chân  đoa n  phân  biêt:  v i  ta i  pha t  khi  ̉ ́ ̣ ơ ́ ́ ́

RR xay ra   bênh nhân hoa n tha nh ĐHTL  ̉ ở ̣ ̀ ̀ chuyên  sang  gia m  sa t  hay  đa   hoa n  ̉ ́ ́ ̃ ̀ tha nh gia m sa t.  ̀ ́ ́

Trang 59

Phân bi t v i tái phát ệ ớ

Th i gian: ơ ̀ Xay ra khi đang, trong MDT h ̉ ơạ c , 

sau trong vo ng 6 tha ng sau khi  ̀ ́

ng ng tri.  ư ̣

­Th ươ ̀ ng xay ra sau khi  ̉

ng ng tri môt th i gian lâu  ư ̣ ̣ ơ ̀

co  thê trên môt năm ́ ̉ ̣ Xuâ t hiên  ́ ̣ ­Đôt ngôt ̣ ̣ ­T  t , ki n đa o.  ư ư ̀ ̀ ́ ́

Trang 60

Y u t  thu n l i: SV, stress, thai, lao… la m tăng  ế ố ậ ợ ̀

TB CD4 Th2 chô ng lai mô bênh ly  cua phong ú ̣ ̣ ́ ̉ IL­4 ki ch thi ch TB B san sinh KT, ca c KT + KN ́ ́ ̉ ́

+ C = ph c h p MD đong   tha nh mach  ứ ợ ̣ ở ̀ ̣

Nô ng đô TNF ­ gia tăng, no  la m mâ t myeline ̀ ̣ ́ ̀ ́

cua s i thâ n kinh ̉ ợ ̀ .   

Trang 61

Nôi ca c hô ng ban nu t.  ̉ ́ ̀ ́

Sô t, đau kh p va  mo i mêt.́ ớ ̀ ̃ ̣

S ng đau ca c dây thâ n kinh ngoai biên ư ́ ̀ ̣

Ca c dâ u hiêu   mă t va  ca c c  quan kha c.́ ́ ̣ ở ́ ̀ ́ ơ ́

   * Viêm mo ng mă t thê mi, viêm kê t, gia c mac ́ ́ ̉ ́ ́ ̣

   * Viêm mui, chay ma u cam, sup mui.  ̉ ̉ ́ ̣ ̉

   * Viêm tinh hoa n.̀

   * Hach: s ng to, đau, vu  to   đa n ông ̣ ư ́ ở ̀

Ca c dâ u hiêu cua ENL ́ ́ ̣ ̉

Trang 62

03/03/20 62

Trang 64

03/03/20 64

QUAN LY  PHAN  NG PHONG.  ̉ ́ ̉ Ư ́

Pha t hiên s m: r t quan tr ng ́ ̣ ơ ́ ấ ọ

GDSK vê  ca c dâ u hiêu phan  ng phong.  ̀ ́ ́ ̣ ̉ ư ́ Tâp  huâ n  CB  ma ng  l ̣ ́ ̀ ươ ́ i  đê  phát  hi n  ̉ ệ chân đoa n s m.  ̉ ́ ớ

ĐGCNTK  th ươ ̀ ng  qui  đ   phát  hi n  m t  ể ệ ấ CNTK m i.   ớ

Trang 65

 Điê u tri RR  ̀ ̣

 Nguyên tă c ́

Chân đoa n s m va  điê u tri khân câ p ̉ ́ ơ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ́

Câ n nghi ng i, không la m viêc năng.  ̀ ̉ ơ ̀ ̣ ̣

Bâ t đông chi khi co  VTK năng ́ ̣ ́ ̣

Đa sô  đ ́ ượ c điê u tri trên th c đia theo pha c đô  h ̀ ̣ ự ̣ ́ ̀ ươ ́ ng  dân cua WHO ̉ ̉

Nhâp viên khi phan  ng năng, VDTK câ p ̣ ̣ ̉ ư ́ ̣ ́

Du ng Prednisolone liê u cao ngay t  đ u ̀ ̀ ừ ầ

Trang 66

03/03/20 66

Tr ươ ̀ ng  h p  nhe,  không  co   viêm  dây  ợ ̣ ́ thâ n kinh: paracetamol, chloroquine ̀

Khi VDTK/co  TT da cua RR   măt, gâ n  ́ ̉ ở ̣ ̀

mă t  thi   câ n  cho  prednisolone  theo  pha c  ́ ̀ ̀ ́

đô  cua WHO nh  sau: ̀ ̉ ư

Các thu c

Trang 67

Pha c đô  du ng prednisolone ́ ̀ ̀

Trang 68

lâ n cho đê n liê u duy tri  co  hiêu qua co  thê ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̉

giam đê n liê u thâ p nhâ t la  25mg ca ch nhât).̉ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣

Trang 70

03/03/20 70

Trang 71

  Pho ng ng a va  điê u tri VTK ̀ ư ̀ ̀ ̀ ̣

ĐGCNTK th ươ ̀ ng qui, 

Prednisolone. 

GDSK. 

Trang 72

03/03/20 72

ĐIÊ U TRI BÊNH PHONG ̀ ̣ ̣

  Phác đ : ROM ồ Rifampicin 300mg x 2v 

Ofloxacine 200 mg x 2v

Minocycline 100 mg x 1v

Chi  a p  dung  cho  ng ̉ ́ ̣ ươ ̀ i  bênh  phong  co   1  ̣ ́

th ươ ng tôn đ n đôc.  ̉ ơ ̣

Trang 73

Dapsone 50mg/nga y (nh ng nga y co n lai) x 6 tha ng.  ̀ ư ̃ ̀ ̀ ̣ ́

Pha c đô  điê u tri phong PB ́ ̀ ̀ ̣

Trang 74

Du ng 24 (12) tha ng, co  thê trong 36 (18) tha ng.  ̀ ́ ́ ̉ ́

Pha c đô  điê u tri phong MB ́ ̀ ̀ ̣

Trang 75

Lampre ne 150mg ̀

 Dapsone 50mg 

Du ng môt lâ n/tha ng co  kiêm soa t.  ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ́

Nh ng nga y co n lai:  ư ̃ ̀ ̀ ̣

Lampre ne 50mg/nga y  ̀ ̀

 Dapsone 50mg/nga y ̀

Tre em MB, 10­14t ̉

Trang 76

minocycline 100mg/ngày trong 18 tháng. 

Trang 77

Các phác đ  thay th  khi có d   ng  ồ ế ị ứ

v i thu c MDT: ớ ố  

D   ng v i dapsone trong tr ị ứ ớ ườ ng h p PB  ợ thì thay dapsone b ng clofazimine  ằ

50mg/ngày trong 6 tháng. N u tr ế ườ ng 

h p MB thì ng ng dapsone và ti p t c  ợ ư ế ự các thu c còn l i trong phác đ  không  ố ạ ồ

dùng thu c gì thay th  n a c   ố ế ữ ả

Trang 78

L U Ý: Khi b nh nhân dùng các thu c  Ư ệ ố thay th  trên, ph i đ ế ả ượ c giám sát t i  ạ

trung tâm y t ế  

Trang 80

03/03/20 80

QU N LÝ M T TR Ả Ộ ƯỜ NG H P 

B NH PHONG/PAL 

1) B nh phong?  ệ T i sao? D u hi u chính ạ ấ ệ

2) Phân lo i?  ạ MB hay PB? Tiêu chu n ẩ

3) Tàn ph ? ế ­ M t, bàn tay, bàn chân, ắ

­ Đ  tàn ph : 0, 1, 2 ộ ế

4) Ph n  ng phong?  ả ứ RR, ENL, VDTK?

5) Đi u tr ? ề ị MDT, Qu n lý ph n  ng  ả ả ứ

6) K  ho ch hành đ ng?  ế ạ ộ Tr ướ c m t, lâu dài. GDSK,  ắ

PHCN

Trang 81

CÁC HO T Đ NG TRONG  Ạ Ộ

CH ƯƠ NG TRI NH PHO NG  ̀ ̀ CHÔ NG B NH PHONG ́

Trang 82

03/03/20 82

M c đi ch c a WHO ụ ́ ủ

Lo i tr  b nh phong đ  không còn là v n  ạ ừ ệ ể ấ

đ  y t  công c ng vào năm 2000 ề ế ộ

Hi n t i VN đã xong ệ ạ

Th  gi i còn n ng nh t là  n Đ  và  ế ớ ặ ấ Ấ ộ

Bresil.

Trang 84

03/03/20 84

T  CH C MÀNG L Ổ Ứ ƯỚ I

D a vào h  th ng chuyên khoa da li u.  ự ệ ố ễ

Ph i h p v i h  th ng YTDP, Đa khoa,  ố ợ ớ ệ ố

Tuy n d c: Trung  ế ọ ươ ng (NIDV), khu v c  ự (HDV…), t nh thành, Q/H, P/X, NVSKCĐ  ỉ (Volunteers)

Tuy n ngang: BYT, SYT t nh/thành,  ế ỉ

TTYT, Tr m y t  P/X   ạ ế

Trang 85

T P HU N CÁN B Ậ Ấ Ộ

Xây d ng tài li u h ự ệ ướ ng d n (Guidelines) ẫ

T p hu n: ki n th c và k  năng c  b n  ậ ấ ế ứ ỹ ơ ả

đ  CB ch ng phong th c hi n trên th c  ể ố ự ệ ự

đ a ị

N i dung phù h p v i ch c trách, nhi m  ộ ợ ớ ứ ệ

v  c a t ng lo i CB, t ng tuy n qu n lý ụ ủ ừ ạ ừ ế ả

T p hu n cho s  CBYT m i b  sung.  ậ ấ ố ớ ổ

Trang 86

• Có thu c đi u tr  kh i hoàn toàn, mi n phíố ề ị ỏ ễ

• C n đi u s m đ  tránh lây lan và t n t t. ầ ề ớ ể ầ ậ

Trang 87

PHÁT HI N B NH M I Ệ Ệ Ớ

Th  đ ng: GDSK, t p hu n… đ  dân và  ụ ộ ậ ấ ể CBYT đa khoa phát hi n (quan tr ng nh t)  ệ ọ ấ

Ch  đ ng: khám toàn dân, đi u tra nhanh,  ủ ộ ề khám ti p xúc, LEC (v a th  đ ng v a  ế ừ ụ ộ ừ

ch  đ ng)….  ủ ộ

Quan tr ng hàng đ u trong ch ọ ầ ươ ng trình.  DTH càng ít phát hi n càng khó và t n  ệ ố

Trang 88

Có s n thu c,  ẵ ố ướ c u ng, tài li u GDSK…  ố ệ

C p thu c, u ng li u có ki m soát   ấ ố ố ề ể

S n sàng truy tìm BN khi h  v ng m t.  ẵ ọ ắ ặ

Trang 91

THEO DÕI, THANH SÁT VÀ L ƯỢ NG GIÁ

Là nhi m v  c a CBQL chệ ụ ủ ương trình

Đ nh k  hàng tháng, quí, nămị ỳ

Thanh sát tìm v n đ    tuy n dấ ề ở ế ướ ể ựi đ  tr c ti p ế

hướng d n gi i quy tẫ ả ế

T p hu n trên th c đ a. ậ ấ ự ị

Xây d ng các m u báo cáo đ  lự ẫ ể ượng giá đ nh k  ị ỳ

Có hành đ ng can thi p khi theo dõi th y có v n ộ ệ ấ ầ

đ   ề

Trang 92

03/03/20 92

KÊ T LUÂN  ́ ̣

phong. 

Ngày đăng: 25/10/2020, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w