Bài giảng Chăm sóc điều dưỡng bệnh nhân nhồi máu não trình bày các nội dung chính sau: Sự liên tục của việc chăm sóc đột quỵ, vai trò của điều dưỡng trong chăm sóc bệnh nhân đột quỵ, xuất huyết não, dấu hiệu cảnh báo độ quỵ, yếu tố nguy cơ của đột quỵ, điều trị chuẩn của nhồi máu não cấp,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết bài giảng.
Trang 2S LIÊN T C C A VI C CH M SÓC
Đ T QU
Trang 3VAI TRÒ C A ĐI U D NG TRONG CH M
Đi u d ng đóng vai trò then ch t trong t t c các giai đo n ch m sóc
b nh nhân đôt qu vì s theo dõi
1. Trong pha t i c p, bao g m ch m sóc tr ớc khi đ n b nh vi n và t i
khoa c p c u, và
2. Ch m sóc pha c u, bao g m t i đ n v ch m sóc tích c c, các đ n v
trung gian, đ n v đ t qu , và đ n v n i tổng quát
3. Ch m sóc sau giai đo n c p, bao g m đ n v ph c h i ch c n ng,
hoặc đ n v ch m sóc bán c p là nh ng d ch v ph c h i ch c n ng y khoa ch m sóc nh ng b nh nhân không giai đo n c p
Trang 4Đ t qu là gì?
Đ t qu , đ t qu não, ta bi n m ch máu não là s ch t đ t ng t c a m t vài t bào não vì thi u oxy do dòng máu đ n não b khi m khuy t b i s
tắc nghẽn hoặc v c a m t đ ng m ch não
Trang 5Nh i máu não
῀ 80% Có th do c c máu đông hoặc do nút tắc gây tắc nghẽn dòng máu đ n não Nguyên nhân chính c a nh i máu não là tắc m ch và l p
m ch
Trang 6Xu t huy t não
῀ 20% do m ch máu b v , làm ng n c n dòng máu đ n não
Trang 7D u hi u c nh báo đ t qu
Kh i phát đ t ng t với:
Y u, tê, li t m ặt, tay hoặc chân, đặc bi t m t bên c thể
(HÌNH NH)
Trang 8D u hi u c nh báo đ t qu
Kh i phát đ t ng t với:
Lú l ẫn, v n đ v nói hoặc hiểu
(HÌNH NH)
Trang 9D u hi u c nh báo đ t qu
Kh i phát đ t ng t với:
M t th l c m t ho ặc hai mắt
(HÌNH NH)
Trang 10D u hi u c nh báo đ t qu
Kh i phát đ t ng t với:
V n đ đi l i, chóng mặt, m t th ng bằng hoặc ph i h p đ ng tác
(HÌNH NH)
Trang 11D u hi u c nh báo đ t qu
Kh i phát đ t ng t với:
Đau đ u d dôi không rõ nguyên nhân
(HÌNH NH)
Trang 12Y u t nguy c c a đ t qu
T ng huy t áp – làm y u thành đ ng m ch
B nh tim – gây ra huy t kh i tim mà có thể b v ra
và di chuyển lên não
Đái tháo đ ờng – gia t ng s thoái hóa các m ch
máu nh
Hút thu c lá – gia t ng nguy c t ng huy t áp
T ng lipid máu – t ng n ng đ ch t béo trong máu
CÓ
KHÔNG
Trang 13ĐI U TR CHU N C A NH I MÁU NÃO
Trang 14Đi u tr nh i máu não c p
M c tiêu c a đi u tr nh i máu não c p là nhanh chóng tái t ới máu vùng tranh t i tranh sang với các tác nhân tiêu huy t kh i trong vòng 3-4.5 giờ
t khi kh i phát đ c ch ng minh là có hi u qu
(HÌNH NH)
Trang 15Th m quy n đi u tr rt-PA
Bác sĩ th n kinh/bác sĩ n i/bác sĩ ngo i th n kinh nh ng ng ời quan tâm
đ n ch m sóc b nh nhân đ t qu
CT não 24h
Xét nghi m: BS, CTM, ch c n ng đông máu, ĐGĐ, BUN, Creatinine
(chu n b : máu, plasma t i đông l nh, CRP tiểu c u, PRC)
HSCC/đ n v đ t qu
Chu n b sẵn rt-PA trong khu v c đi u tr
Trang 16Nh ng b nh nhân b đ t qu não c p
vào phòng c p c u
(HÌNH NH)
Trang 17Đi u d ng c p c u: đánh giá b nh sử,
d u hi u s ng, d u hi u th n kinh
(HÌNH NH)
Trang 18Chu n b thi t b y khoa
Mẫu máu cho BS, đi n gi i đ , BUN, Cr, CTM, PT, INR và DTX đ c th c
hi n th ờng quy t i phòng c p c u b i các đi u d ng
(HÌNH NH)
Trang 20B nh nhân đ c đánh và b i bác sĩ n i
(HÌNH NH)
Trang 21Đi u tr rt-PA
B nh nhân có thể đ c đi u tr rt-PA tĩnh m ch t i khoa c p c u hoặc đ n
v đ t qu , hoặc đ n v ch m sóc tích c c hoặc t i n i khác tùy đi u ki n
b nh vi n và đ i ngũ
Trang 23Ch ng ch đ nh rt-PA
TIÊU CHU N LO I TR
Ch n th ng s ọ não quan trọng hoặc ti n sử nh i máu não trong vòng 3 tháng tr ớc
đó
Tri u ch ng g i ý xu t huy t d ới nh n
Ch ọc dò đ ng m ch t i v trí không thể đè ép trong vòng 7 ngày tr ớc đó
Ti n s ử xu t huy t não tr ớc đó
Ung tân sinh n i s ọ, AVM, hoặc túi phình
Ph ẫu thuật n i sọ hoặc t y g n đây
HA tâm thu > 185 mmHg ho ặc HA tâm tr ng > 110 mmHg
Đang ch y máu
Đ ờng máu < 50 mg/dl (2.7 mmol/l)
CT có d u hi u nh i máu đa thùy (vùng gi m t trọng >1/3 bán c u não)
Trang 24Ch ng ch đ nh rt-PA
TIÊU CHU N CH NG CH Đ NH
B nh lí xu t huy t c p tính, bao g m nh ng không gi ới h n:
Ti u c u < 100.000/mm3
S ử d ng heparin trong vòng 48h dẫn tới b t th ờng aPTTT trên giới h n bình th ờng
Đang sử d ng ch ng đông với N > 1.7 hoặc PT > 15 giây
Đang sử d ng y u t c ch thrombin tr c ti p hoặc c ch y u t Xa tr c ti p với các test nh y c m t ng (aPTTT, INR, tiểu c u, TT hoặc ho t tính y u t Xa thích h p)
Trang 25Ch ng ch đ nh rt-PA
Tiêu chu n lo i tr t ng đ i
Tri u ch ng đ t qu nhẹ hoặc h i ph c nhanh (t phát rõ ràng)
Có thai
Co gi ật lúc kh i phát với khi m khuy t th n kinh sau c n
Ph ẫu thuật lớn hoặc ch n th ng nghiêm trọng trong vòng 14 ngày tr ớc đó
Xu t huy t tiêu hóa ho ặc xu t huy t đ ờng ti t ni u trong vòng 21 ngày tr ớc đó
Nh i máu c tim c p g n đây (trong vòng 3 tháng tr ớc)
Ti n s ử đ t qu với đái tháo đ ờng
Tu i > 80
Ti n s ử dung ch ng đông b t ch p INR
Trang 26Ch ng ch đ nh rt-PA
Ch ng ch đ nh nh ng b nh nhân sẽ đ c đi u tr sau kh i phát t 4.5h
3-1. NIHSS > 25
Trang 27H ớng dẫn th c hi n
Trang 28H ớng dẫn th c hi n
Trang 29B ng ki ểm cho đi u d ng tr ớc khi đi u trì
Trang 30Tính li u và chuy n nh th nào
Cân nặng nhân với li u thích h p là 0.9mg (1mg t ng đ ng với 1ml)
Tiêm bolus 10% trong vòng 1-2 phút
Truy n liên t c 90% còn l i trong vòng 60 phút
T ổng li u không v t quá 90 mg
Đ ng quên kiểm tra kép để có đ c li u thích h p b i bác sĩ và đ u d ng
tr ớc khi tính li u
Trang 31Cách s ử d ng rt-PA
2. Đ t canul vào lọ có ch a rt-PA
3. Chúc ng c lọ thu c để làm đ y n ớc ti t trùng vào lọ rt-PA
4. Hòa dung d ch rt-PA bằng cách rung nhẹ lọ (không đ c lắc)
5. Bắt đ u tiêm li u bolus bằng 10% tổng li u trong vòng 1-2 phút
6. Truy n tĩnh m ch ph n còn l i trong 60 phút
7. Truy n th đ ng bằng b m trọng l ng hoặc bằng syringe
Trang 32Theo dõi và ch m sóc trong/sau khi đi u tr rt-PA
B nh nhân nên đ c đi u tr và theo dõi t i ICU hoặc đ n v đ t qu ít
nh t 72h
Trang 33Sau khi đi u tr tiêu s i huy t TM
Trong su t thời gian đi u tr
Bác sĩ ch m sóc và đánh giá tri u ch ng liên t c ít nh t 1h
Đi u d ng ch m sóc và đánh giá d u hi u s ng, d u hi u th n kinh c n thận cho đ n 24h
Theo dõi và ghi nh ận các d u hi u s ng, d u hi u th n kinh sau khi sử d ng PA:
rt- M i 15 phút trong 2h
M i 30 phút trong 6h
Sau đó m i 60 phút đ n h t 24h
Trang 34Sau khi đi u tr tiêu s i huy t TM
Trang 35Sau khi đi u tr tiêu s i huy t TM
Tìm ki m các d u hi u ch y máu t i v trí truy n, n ớc tiểu, phân…
Ti p t c theo dõi các dâu hi u/tri u ch ng c a xu t huy t não (t ng huy t áp c p tính, đau đ u nghiêm trọng, bu n nôn, nôn)
Th oxy 2-4 l/p qua cannul mũi (gi SpO2 ≥ 95%)
Trang 36Sau khi đi u tr tiêu s i huy t TM
Không n gì ngo i tr thu c trong 24h
Truy n d ch thích h p (NaCl0.9% là l a chọn, tránh d ch có dextrose)
Nghĩ ng i t i gi ờng trong 24h
I/O
Trang 37Sau khi đi u tr tiêu s i huy t TM
Kháng acid nên đ c sử d ng để d phòng xu t huy t tiêu hóa
Không c n l y máu (n u không thật s c n thi t) hoặc nh ng th thuật xâm nhập trong 12h sau khi dung rt-PA
Đo đ ờng máu để gi n ng đ đ c < 180mg%
Trang 38Sau khi đi u tr tiêu s i huy t TM
Đô ECG 12 chuy n đ o và theo dõi trên monitor ECG ít nh t 24h
Ghi nhận I/O m i 8h
Trong vòng 24h sau đi u tr rt-PA, lặp l i CT scan não không thu c để đánh giá xu t huy t
Bác sĩ đánh giá để th c hi n ph c h i ch c n ng
Trang 39S th ật c a rt-PA
rt-PA ch dành cho b nh nhân nh i máu não c p
rt-PA không c u s ng b nh nhân
rt-PA làm gi m nguy c tàn ph n u sử d ng trong vòng 4.5h sau kh i phát
rt-PA có thể gây ra xu t huy t nghiêm trọng n u sử d ng ≥ 4.5h sau kh i phát hoặc sử d ng cho b nh nhân nh i máu di n r ng