Bài giảng Điều trị đau sau phẫu thuật trình bày các nội dung chính sau: Các mục đích của điều trị đau, sinh lý đau, đánh giá đau, thuốc giảm đau không thuộc họ morphin, So sánh độ mạnh tác dụng giảm đau của các opioid,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết bài giảng.
Trang 1Điều trị đau
Dr Hua Ton – That
Medical Mission Institut
Trang 2Sau phẫu thuật, 70%
bệnh nhân có đau m c
độ trung bình hoặc nặng
Trang 3Điều trị đau
Quyền cơ bản của
Trang 4Điều trị đau đầy đủ
Lợi ích y tế Lợi ích kinh tế Hồi phục nhanh Xuất viện sớm
Trang 6Đích của điều trị đau
phục nhanh, sớm trở lại sinh hoạt bình
Trang 7Sinh lý đau
“Đau là một tr i nghiệm khó chịu về c m
Trang 9Sinh lý đau
Trang 14 Bệnh nhân ph i chịu đựng
Rối loạn giấc ng
Tác dụng không mong muốn lên hệ tim mạch
Tăng tiêu thụ oxy
Trang 15Đánh giá đau
Sử dụng thang điểm giống nhau ở một cơ sở y tế Lắng nghe bệnh nhân
Tin t ởng bệnh nhân
Sử dụng công cụ thích hợp đối với bệnh nhân
Trang 16Công cụ để đánh giá đau:
Thang đánh giá bằng lời
Thang đánh giá bằng số
Thang đánh giá đau
nhìn hình đồng dạng VAS
Trang 17Lựa chọn điều trị
gồm nhiều yếu tố:
tối u (liều thấp nhất có hiệu qu )
Trang 18Hai hoặc nhiều thuốc gi m đau với cơ chế
Đạt đ ợc tác dụng gi m đau tốt hơn, gi m
thiểu tác dụng không mong muốn
Giảm đau cân bằng ( đa phương thức)
Trang 20Thuốc gi m đau không
thuộc họ morphin
Paracetamol AINS, thuôc c chế COX-2 Ibuprofen
Các thuốc hỗ trợ Ketamin
Clonidin Dexamethason Thuốc chống co giật (Gabapentin)
Lựa chọn điều trị
Trang 21Thuốc gi m đau không thuộc họ
Trang 22 Tác dụng hợp lực
Gi m nhu cầu các thuốc opioid
Gi m tác dụng không mong muốn
Trang 26Liều dùng Tĩnh mạch: Bolus: 0.05-0.1 mg/kg
D ới da: 0.1-0.15 mg/kg mỗi 4-6 giờ
Theo dõi Điểm đau, m c độ an thần, tần số
hô hấp
Bình luận Tác dụng không mong muốn: nôn,
buồn nôn, an thần, ng ng thở
Không chọn các opioid khác
Trang 27 Tối đa 500mg/ngày
Theo dõi Điểm đau, m c độ an thần, tần số
hô hấp
Huyết áp động mạch
Bình luận Có thể gây động kinh, porphyria
Điều trị run sau phẫu thuật tốt
Trang 29 Tối đa 6mg/kg (tĩnh mạch)
Theo dõi Điểm đau, m c độ an thần, tần số hô hấp,
tác dụng không mong muốn
Bình luận Buồn nôn, nôn
Hiệu qu gi m đau: 100 mg tramadol
t ơng đ ơng với 5-15 mg morphin
Trang 30 Tối đa: 50 mg/kg/ngày
Theo dõi Hoại tử gan khi quá liều
L u ý Dùng tốt ở trẻ em
Tác dụng tối đa sau 1-2giờ->cần
ph i dùng sớm
Trang 35Các kỹ thuật gây tê
và ngực
Phong b ế thần kinh gian s ờn
Phong bế thần kinh cạnh cột sống
Trang 36Kỹ thuật I
Định h ớng gi i phẫu
Trang 37Kỹ thuật II
Trang 38Thuốc
Bupivacain, ropivacain
soát
Trang 39Giảm đau ngoài màng cứng
Kiểm sát đau tốt trong thời gian dài
Hữu ích đối với phục hồi và lý trị
Đòi hỏi ng ời thực hiện có kinh nghiệm
Trang 40Đặt catheter thần kinh đùi
Trang 41Phong bế thần kinh ngoại biên
Trang 42Gây tê các khoang
liên tục)
Trang 43
Giảm đau ở trẻ em
4 trên 5 trẻ em đòi hỏi gi m đau ngay c sau phẫu thuật nhỏ
Sự khó chịu c a bố mẹ và nhân viên y tế
Đau gây ra hậu qu nh ở ng ời lớn
Thông báo cho bố mẹ và trẻ lớn
Công cụ đánh giá đau đặc biệt
Trang 4445 25.04.2017
Trang 46Kỹ thuật không dùng thuốc
(TENS)
Trang 47Đơn vị điều trị đau cấp
Sự hợp tác đa chuyên ngành và đa khoa
Đào tạo và cập nhật kiến th c nhân viên y tế về:
Sinh lý và sinh lý bệnh
D ợc lý học
Các ph ơng pháp điều trị đau sẵn có tại chỗ
Theo dõi và ghi hồ sơ
Thu thập thông tin và kiểm soát chất l ợng
Trang 48Tóm tắt
b n c a con ng ời
Trang 49Kết luận
gian)
Trang 50http://www.esraeurope.org/PostoperativePainManagement.pdf
Trang 51Gracias por su atencion