1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4

47 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4 trình bày các nội dung chính sau: Thống kê tư liệu sản xuất, vấn đề chung về tư liệu sản xuất, thống kê VLXD trong xây dựng.

Trang 3

Của cải trong xã hội do đâu mà có???

Trang 4

Tư liệu sản xuất

Lao động

Trang 7

2.1 Chỉ tiêu thống kê quy mô TSCĐ

- Quy mô của TSCĐ là số tuyệt đối thời điểm, biểu hiện:

Hiện vật

Giá trị

Trang 8

2.1 Chỉ tiêu thống kê quy mô TSCĐ

- Xác định quy mô máy thi công

Quy mô MTC

Thời điểm

Thời kỳ

Trang 9

2.2 Chỉ tiêu thống kê trang bị TSCĐ

- Hệ số trang bị MTC cho sản xuất xây lắp

 Phản ánh tương quan số MTC hiện có và khả năng sản xuất ra giá trị sản phẩm

 Sử dụng càng tốt MTC để sản xuất ra nhiều sản phẩm thì hệ số này càng nhỏ

Hệ số trang bị MTC cho SXXL =

Giá trị MTC bình quân Giá trị SXXL thực hiện

Trang 10

2.2 Chỉ tiêu thống kê trang bị TSCĐ

Trang 11

2.3 Chỉ tiêu thống kê hao mòn và khấu hao TSCĐ

Hao mòn

Khấu hao

Trang 12

2.3 Chỉ tiêu thống kê hao mòn và khấu hao TSCĐ

Tổng số hao mòn Tổng mức khấu hao

Mức khấu hao

Trang 13

2.4 Chỉ tiêu thống kê trạng thái TSCĐ

a Hệ số thời gian còn có thể phục vụ

Là tỷ trọng thời gian còn có thể phục vụ trong thời gian định mức

Tỷ lệ thuận với trạng thái của TSCĐ

𝑻𝒎 - thời gian phục vụ theo định mức

𝑻𝒑𝒗 - thời gian đã phục vụ

𝑯𝒑𝒗 = 𝑻𝒎 − 𝑻𝒑𝒗

𝑻𝒎

Trang 14

2.4 Chỉ tiêu thống kê trạng thái TSCĐ

b Hệ số còn có thể phục vụ

Là tỷ trọng giữa TSCĐ theo giá còn lại so với giá ban đầu

Tỷ lệ thuận với trạng thái của TSCĐ

𝑮𝒄𝒍 - giá trị TSCĐ theo giá còn lại

𝑮𝒏𝒈 - nguyên giá ban đầu TSCĐ

𝑯𝒄𝒍 = 𝑮𝒄𝒍

𝑮𝒏𝒈

Trang 15

2.4 Chỉ tiêu thống kê trạng thái TSCĐ

Trang 16

2.4 Chỉ tiêu thống kê trạng thái TSCĐ

Trang 17

2.4 Chỉ tiêu thống kê trạng thái TSCĐ

Trang 18

2.5 Chỉ tiêu thống kê hiệu quả sử dụng TSCĐ

Đánh giá hiệu quả nguồn lực vật chất cho SXXL

Mỗi đơn vị giá trị TSCĐ dùng vào sản xuất xây dựng tạo ra bao nhiêu giá trị sản xuất

𝑯𝒉𝒒 = 𝑮𝒊á 𝒕𝒓ị 𝒔ả𝒏 𝒙𝒖ấ𝒕 𝒙â𝒚 𝒅ự𝒏𝒈

𝑮𝒊á 𝒕𝒓ị 𝑻𝑺𝑪Đ

Trang 22

3.2 Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ

b Thống kê sử dụng thời gian MTC

- Quỹ thời gian theo lịch

- Quỹ thời gian theo chế độ

- Quỹ thời gian làm việc cao nhất

- Quỹ thời gian làm việc thực tế theo chế độ

- Tổng thời gian MTC làm việc thực tế

Trang 23

3.2 Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ

b Thống kê sử dụng thời gian MTC

Trang 24

- Số MTC bình quân trong năm (360 ngày): 100 máy

- Số ngày nghỉ lễ, chủ nhật: 62 ngày

- Số ngày vận chuyển MTC: 200 ngày máy

- Số ngày sửa chữa MTC: 80 ngày máy

- Thời gian MTC ngừng làm việc: 500 ngày máy

- Thời gian MTC làm thêm ngoài chế độ: 120 ngày máy

Yêu cầu:

Tính các loại ngày công: theo lịch, chế độ, sử dụng cao nhất, làm việc thực tế?

Trang 25

3.2 Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ

b Thống kê sử dụng thời gian MTC

- Hệ số sử dụng định mức thời gian cho các MTC

Tỷ lệ hoàn thành định mức thời gian làm việc của MTC trường hợp máy làm việc 1 ca, nhiều ca

𝑲Đ𝑴 = 𝑺ố 𝒈𝒊ờ 𝒎á𝒚 𝒍à𝒎 𝒗𝒊ệ𝒄 𝒕𝒉ự𝒄 𝒕ế

𝑺ố 𝒈𝒊ờ 𝒎á𝒚 𝒍à𝒎 𝒗𝒊ệ𝒄 𝒕𝒉𝒆𝒐 đị𝒏𝒉 𝒎ứ𝒄

𝑻ổ𝒏𝒈 𝒔ố 𝒄𝒂 𝒎á𝒚 𝒍à𝒎 𝒗𝒊ệ𝒄 𝒕𝒉ự𝒄 𝒕ế

Trang 26

3.2 Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ

c Thống kê sử dụng công suất, năng suất MTC

- Công suất bình quân của MTC

C – công suất từng máy

M – số lượng MTC theo từng loại

N – số thời gian tính toán (giờ, ca, ngày)

𝑪𝒔 = 𝑪𝑴𝑵

𝑵

Trang 27

- Từ 1 đến 20/6/2016: Có 9 máy xúc làm việc với gầu xúc mỗi máy là 0,5m3 và 2 máy xúc dung tích gầu 1m3

- Từ ngày 21 đến 30/6/2016: Có 4 máy làm việc với dung tích gầu xúc là 1m3 và 2 máy xúc dung tích gầu 1,25m

Xác định công suất bình quân tất cả số máy xúc này trong tháng 6 của DN?

27

Trang 28

3.2 Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ

c Thống kê sử dụng công suất, năng suất MTC

- Phân tích tình hình sử dụng năng suất từng MTC

𝑉1, 𝑉𝑛 - năng suất thực tế và thiết kế

𝑄1 - khối lượng sản phẩm thực tế hoàn thành

𝑇1 - thời gian thực tế làm việc

Trang 29

3.2 Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ

c Thống kê sử dụng công suất, năng suất MTC

- Phân tích tình hình sử dụng năng suất nhiều MTC cùng loại

𝑲𝑽 = 𝑽𝟏

𝑽𝒏 =

𝑸𝟏

𝑻𝟏𝑽𝒏 ÷ 𝑽𝒏

Trang 30

3.2 Phân tích tình hỉnh sử dụng TSCĐ

c Thống kê sử dụng công suất, năng suất MTC

- Nghiên cứu biến động năng suất MTC qua các thời kỳ

Trường hợp nhiều MTC cùng loại, cùng sản xuất ra 1 sản phẩm

I

V

Trang 31

3.2 Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ

c Thống kê sử dụng công suất, năng suất MTC

- Nghiên cứu biến động năng suất MTC qua các thời kỳ

Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất bình quân

Trang 32

Yêu cầu: Phân tích biến động năng suất bình quân chung máy

của DN qua các thời kỳ với ảnh hưởng của 2 nhân tố: năng suất làm việc bình quân và kết cấu giờ-máy?

Loại máy

Khối lượng sản phẩm

SX (m3)

Số giờ-máy thực tế làm việc (giờ-máy)

Trang 33

x

Độ dài

ca làm việc

x

Số ca làm việc trong 1 ngày

x

Số ngày làm việc 1 máy

x Số máy làm việc

Trang 35

Yêu cầu: Phân tích biến động khối lượng đã thi công của XN do

ảnh hưởng của các nhân tố?

Chỉ tiêu \ thời kỳ Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu

1 Khối lượng đã thi công (tấn) 3.500 3.650

2 Số giờ-máy thực tế làm việc (giờ-máy) 1.250 1.170

3 Số ca-máy thực tế làm việc (ca-máy) 156 154

4 Số ngày-máy thực tế làm việc (ngày-máy) 62 77

5 Số máy làm việc thực tế bình quân 9 8

Trang 36

1.1 Hệ thống các chỉ tiêu đánh giá

a Lượng vật liệu cần cung ứng

- Theo đơn vị hiện vật:

Trong đó:

mv: Định mức hao phí vật liệu tính cho 1 đơn vị khối lượng công tác

q0: Khối lượng công tác cần hoàn thành theo kế hoạch

qvc: Khối lượng vật liệu cần dự trữ cuối kỳ

qvd: khối lượng vật liệu có ở đầu ký

36

Trang 37

1.1 Hệ thống các chỉ tiêu đánh giá

a Lượng vật liệu cần cung ứng

- Theo đơn vị giá trị:

Trang 38

1.1 Hệ thống các chỉ tiêu đánh giá

b Lượng vật liệu sử dụng trong kỳ

Trong đó:

pv1: Đơn giá tính cho một đơn vị vật liệu sử dụng trong kỳ

qv1: Khối lượng vật liệu sử dụng trong kỳ

Trang 39

v qv

v

q i

0

*100

v qv

v

q i

q q

q

q

Trang 41

1.2 Đánh giá tình hình cung ứng VLXD

a Đánh giá tính chất kịp thời và đều đặn việc cung ứng VLXD

- Đánh giá tính chất kịp thời: Dựa vào số lượng và thời điểm cung ứng VLXD

- Đánh giá tính chất đều đặn: So sánh khoảng cách cung ứng giữa những lần cung ứng bình quân thực tế so với kế hoạch

Trang 44

*100

qv

M i

Q M

*100

M

M i

M

Trang 46

so với kế hoạch

x

Chỉ số ảnh hưởng số lượng vật liệu sử dụng

so với định mức

x

Chí số ảnh hưởng do giá

cả vật liệu thay đổi

Trang 47

Yêu cầu: Phân tích biến động tình hình sử dụng vật liệu của

doanh nghiệp trên theo các nhân tố ảnh hưởng?

Công việc và loại

công tác

ĐVT việc (q) (m) 1000đ

Kế hoạch Thực hiện

Định mức

Thực hiện

Dự toán Thực tế

Ngày đăng: 25/10/2020, 07:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Nghiên cứu tình hình sử dụng TSCĐ - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
ghi ên cứu tình hình sử dụng TSCĐ (Trang 6)
Tình hình biến động  - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
nh hình biến động (Trang 19)
3.2. Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
3.2. Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ (Trang 22)
3.2. Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
3.2. Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ (Trang 23)
3.2. Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
3.2. Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ (Trang 29)
3.2. Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
3.2. Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ (Trang 31)
3.2. Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
3.2. Phân tích tình hình sử dụng TSCĐ (Trang 33)
1. Thống kê tình hình cung ứng VLXD - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
1. Thống kê tình hình cung ứng VLXD (Trang 39)
2. Thống kê tình hình dự trữ VLXD - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
2. Thống kê tình hình dự trữ VLXD (Trang 42)
3. Thống kê tình hình sử dụng VLXD - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
3. Thống kê tình hình sử dụng VLXD (Trang 43)
3. Thống kê tình hình sử dụng VLXD - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
3. Thống kê tình hình sử dụng VLXD (Trang 44)
3. Thống kê tình hình sử dụng VLXD - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
3. Thống kê tình hình sử dụng VLXD (Trang 45)
3. Thống kê tình hình sử dụng VLXD - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
3. Thống kê tình hình sử dụng VLXD (Trang 46)
Yêu cầu: Phân tích biến động tình hình sử dụng vật liệu của doanh nghiệp trên theo các nhân tố ảnh hưởng?   - Bài giảng Thống kê trong doanh nghiệp xây dựng: Chương 4
u cầu: Phân tích biến động tình hình sử dụng vật liệu của doanh nghiệp trên theo các nhân tố ảnh hưởng? (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w