Nội dung của bài giảng trình bày đặc điểm hình thái của cua; đặc điểm sinh học của cua; các hình thức nuôi chủ yếu; cách chăm sóc cua. Để nắm chi tiết nội dung kiến thức mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.
Trang 1Kỹ thuật nuôi cua biển: cua xanh Scylla serrata (Forskal)
Trang 2Đ c đi m hình thái ặ ể
Cua có thân hình d p theo hẹ ướng l ng b ng. ư ụ
Toàn b c th độ ơ ể ược bao b c trong l p v ọ ớ ỏ
kitin d y và có màu xanh l c hay vàng s m.ầ ụ ẫ
Trang 5Đ c đi m hình thái ặ ể
Trang 6Đ c đi m hình thái ặ ể
Con cái trước th i k thành th c sinh d c ph n ờ ỳ ụ ụ ầ
b ng (y m) có hình h i vuông. (cua y m vuông)ụ ế ơ ế
Khi thành th c y m tr nên phình và đ y đ n ụ ế ở ầ ặ
h n.ơ
con đ c có y m h p hình ch V.ự ế ẹ ữ
Trang 7Đ c đi m sinh h c c a cua ặ ể ọ ủ
T p tính s ng: ậ ố Vòng đ i cua bi n trãi qua nhi u ờ ể ềgiai đo n khác nhau và m i giai đo n có t p tính ạ ỗ ạ ậ
s ng, c trú khác nhau.ố ư
Trang 8Phân b ố
Trên th gi i: Các đ i di n c a gi ng Scylla ế ớ ạ ệ ủ ố
được tìm th y kh p vùng n Đ Dấ ở ắ Ấ ộ ương Thái Bình Dương.
Trang 9Vi t Nam
Cua bi n phân b nhi u vùng bi n nể ố ề ở ể ước ta, trong đó là cua xanh có tên khoa h c là Scylla ọserrata (Forskal) là loài có kích thướ ươc t ng đ i ố
l n, có giá tr kinh t cao…ớ ị ế
Trang 10 T p tính s ng:ậ ố
Cua bi n thể ường được tìm th y các vùng: ấ ở+ C a sông; ử + R ng ng p m n; ừ ậ ặ+ Đ m l y ven bi n;ầ ầ ể + Bãi bi n ể
+ Th m c bi nả ỏ ể
Trang 11Bò qua b , vờ ượt các v t c n ậ ả
Kh năng bò và di chuy n r t xa ả ể ấ
Mùa sinh s n, bi n đ ng môi trả ế ộ ường…
Trang 12Tính hung gi và kh năng t v :ữ ả ự ệ + Khi thi u th c ăn; + Khi l t xácế ứ ộ + Trong th i k giao vĩ; ờ ỳ
Trang 14 Đ ch h i c a cua: ị ạ ủ Các loài cá d , các loài chim ữ
ăn th t, chu t, r n…Các loài n m, vi khu n, vi ị ộ ắ ấ ẩrút, b cua ký sinh b ng, r p cua thọ ở ụ ệ ường bám vào vòm mang
Trang 15 Đ c đi m sinh trặ ể ưởng: Cua l t xác và tái sinh ộ
Quá trình phát tri n tr i qua nhi u l n l t xác ể ả ề ầ ộ
bi n thái đ l n lên. ế ể ớ
Th i gian gi a các l n l t xác thay đ i theo t ng ờ ữ ầ ộ ổ ừgiai đo n.ạ
Trang 16Giai đo n u trùng có th l t xác trong vòng 23 ạ ấ ể ộ
ho c 35 ngày /l n. ặ ầ
Cua l n l t xác ch m h n: n a tháng hay m t ớ ộ ậ ơ ử ộtháng m t l n. ộ ầ
Trang 17Đ c bi t, trong quá trình l t xác cua có th tái ặ ệ ộ ể
sinh l i nh ng ph n đã m t nh chân, càng ạ ữ ầ ấ ư
Cua thi u ph b hay ph b b t n thế ụ ộ ụ ộ ị ổ ương
thường có khuynh hướng l t xác s m h n nên có ộ ớ ơ
th ng d ng đ c đi m này vào trong k thu t ể ứ ụ ặ ể ỷ ậnuôi cua l t. ộ
Trang 18Tu i th trung bình c a cua t 24 năm qua m i ổ ọ ủ ừ ỗ
l n l t xácầ ộ
Tr ng lọ ượng cua tăng trung bình 2050%.
Kích thướ ốc t i đa c a cua bi n có th t 19ủ ể ể ừ
28cm v i tr ng lớ ọ ượng t 13kg/con. ừ
Trang 19Nuôi cua con thành cua thịt
Nuôi cua ốp thành cua chắc
Nuôi cua gạch
Nuôi cua lột
Các hình th c nuôi ch y u ứ ủ ế
Trang 20Nuôi trong ao riêng bi t.ệ
Nuôi k t h p trong ao nuôi tôm nế ợ ướ ợc l ,
Nuôi trong ru ng lúa v i hình d ng và kích ộ ớ ạ
c khác nhau. ỡ
Các d ng nuôi ch y u ạ ủ ế
Trang 21Nuôi cua con thành cua thịt
Nuôi cua ốp thành cua chắc
Nuôi cua gạch
Nuôi cua lột
Các hình th c nuôi ch y u ứ ủ ế
Trang 22th t ị
Trang 23 Di n tích: 500 – 5000mệ 2 ,sâu: 1,2 – 2m
G n ngu n nầ ồ ướ ạc s ch, có nước ra vào
B ao: ch c, đ l n, có th lót b t đ tránh ờ ắ ủ ớ ể ạ ểcua đào hang, có lưới ch n (có th b ng tole) cao ắ ể ằ0,5 – 1 m chôn xu ng b v i đ nghiêng 60ố ờ ớ ộ o v ềphía trong ao
Ao nuôi
Trang 24Đ nuôi cua đ t hi u qu cao nên ch n ao có các ể ạ ệ ả ọ
đ c đi m nh : g n sông, có ngu n nặ ể ư ầ ồ ước d i dào ồ
và d c p thoát nễ ấ ước; n n đáy ao nên là lo i đ t ề ạ ấ
th t pha sét hay cát, không quá nhi u bùn nhão ị ề
(l p bùn không quá 20cm); ớ
Trang 25 Đ t và n ấ ướ c ít b nhi m phèn, ị ễ
pH n ướ ừ c t 7.58.5;
Đ m n t 1025%o; ộ ặ ừ
Nhi t đ t 2830oC ệ ộ ừ
Trang 26Đ sâu m c nộ ự ước 0.81.2 m
Xung quanh b rào k b ng đăng tre, t m nh a, ờ ỹ ằ ấ ự
lướ ưới c c và đ t h i nghiêng vào ao sao cho ặ ơcua không thoát ra được
Trang 27Tu sữa bờ ao
Vệ sinh ao, rào lưới
Phơi ao, bón vôi
Lấy nước vào ao
Thả chà,…
Chu n b ao ẩ ị
Trang 28Th gi ng ả ố
Gi ng t nhiên hay nhân t o ố ự ạ
Thu t a th bù (gi ng t nhiên) ỉ ả ố ự
Trang 29Kỹ thuật nuôi cua biển: Scylla serrata (Forskal)
Trang 30M t đ và th i gian nuôi ậ ộ ờ
Trang 31 Nên th cua khi đ m n, nhi t đ , đ phèn ả ộ ặ ệ ộ ộ
n m trong kho ng thích h p.ằ ả ợ
Ti n hành th cua lúc tr i mát và nên th trên bãi ế ả ờ
đ cua t bò xu ng nể ự ố ước
Trang 32Chú ý: Ki m tra đ m n đ thu n dể ộ ặ ể ầ ưỡng cua tránh gây s c nh hố ả ưởng đ n t l s ng.ế ỉ ệ ố
Trang 33Mùa v nuôi ụ
Có th nuôi quanh năm nh ng ph bi n t ể ư ổ ế ừtháng 2 đ n tháng 5 dế ương l ch.ị
Nh ng tháng mùa m a cung có th nuôi cua ữ ư ể
nh ng bi n đ ng l n v nhi t đ , đ m n… ư ế ộ ớ ề ệ ộ ộ ặcũng s nh hẽ ả ưởng đ n s phát tri n c a cuaế ự ể ủ
Trang 34Chăm sóc, qu n lý ả
Th c ăn cho cua th t r t đa d ng bao g m: ứ ị ấ ạ ồ
Cá t p, tôm còng, nhuy n th , rau, ngũ c c, ạ ễ ể ố
T l cho ăn kho ng 510% tr ng l ng cua và ỷ ệ ả ọ ượ
được chia làm hai l n trong ngày sáng và chi u mát.ầ ề
Thích h p nh t là cho cua ăn lúc n c l n.ợ ấ ướ ớ
Trang 35Thời gian cho ăn: Đối với cua nhỏ dưới 10gr cho ăn ngày 1 lần.
Cua trên 10gr cho ăn ngày 02 lần
Thay nước: theo thủy triều
Kiểm tra bờ, cống, rào chắn,…
Chăm sóc, qu n lý ả
Trang 40Chăm sóc, qu n lý ả
Dùng sàn ăn đ ki m tra kh năng b t m i và s c ể ể ả ắ ồ ứ
kh e cua. (có th b t 2 – 3% lỏ ể ỏ ừ ượng th c ăn vào ứsàn và ki m tra sau 1.5 – 2 gi )ể ờ
Trang 41Chăm sóc, qu n lý ả
Đ nh k thu m u đ tính s n lị ỳ ẫ ể ả ượng cua có trong
ao mà đi u ch nh lề ỉ ượng th c ăn cho v a đ ứ ừ ủ
Sau 23 gi cho ăn ki m tra sàng ănờ ể
N u cua ăn h t th c ăn trong sàng thì có th tăng ế ế ứ ể
lượng th c ănứ
N u th c ăn v n còn thì gi m lế ứ ẫ ả ượng th c ăn.ứ
Trang 42Chăm sóc, qu n lý ả
không được đ cua đói. ể
Nh ng cua l n b đói s gi t nh ng cua nh ăn ữ ớ ị ẽ ế ữ ỏ
th t. ị
Vì v y nuôi cua ph i có th c ăn d tr ậ ả ứ ự ữ
Trang 44Chăm sóc, qu n lý ả
Đ nh k 7 – 10 ngày thay nị ỳ ước (10 – 20% lượng
nước thay)
C y vi sinh và bón vôi duy trì h vi sinh v t đáy ao ấ ệ ậ
đ gi môi trể ử ường n đ nh cho cua.ổ ị
Thường xuyên ki m tra các y u t môi trể ế ố ương,
đi u ch nh trong kho ng thích h p đ cua phát tri nề ỉ ả ợ ể ể
Trang 45Trong th i gian nuôi kho ng 2 tu n m t l n b t ờ ả ầ ộ ầ ắcua cân đo đ xem sinh trể ưởng c a cua, xem xét ủtình tr ng c a cuaạ ủ
Cua nhanh nh n, không b ký sinh ngoài v , xem ẹ ị ỏtrong xoang mang có b ký sinh hay không.ị
Trang 46N u có hi n tế ệ ượng b nhi m b nh thì ph i tìm ị ễ ệ ảnguyên nhân và bi n pháp x lý.ệ ử
Trang 47Tóm lai: Đ mô hình đ t hi u qu ! ể ạ ệ ả
Cua gi ng ph i đ ng c , th cùng m t lúc;ố ả ồ ỡ ả ộ
Ph i có đ ngu n nả ủ ồ ước trong s ch đ thay thạ ể ường xuyên;
Ph i có đ ngu n th c ăn tả ủ ồ ứ ươ ối s ng;
Ph i có đăng ch n trên b ao;ả ắ ở ờ
Trong ao ph i có các chà làm n i trú n cho cua.ả ụ ơ ẩ
Trang 48Thu ho ch ạ
Khi cua đ t kích c >200gr ti n hành thu t a ạ ỡ ế ỉ hay thu toàn b ộ
Trong quá trình thu ho ch cua chúng ta có th ạ ể tuy n ch n nh ng cua cái có màu s c đ p, ể ọ ữ ứ ẹ
ph b nguyên v n, ch c, kích c l n…đ ụ ộ ẹ ắ ỡ ớ ể chuiyeen sang nuôi cua g ch nh m tăng hi u ạ ằ ệ
qu kinh t trên đ n v di n tích ả ế ơ ị ệ
Trang 49Tr m Khuy n Nông Cù Lao Dung ạ ế