1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam

42 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 4,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung của bài thuyết trình bao gồm: tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và những thuận lợi của sản xuất lúa ở Việt Nam; tình hình sản xuất lúa gạo; nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất lúa; các mô hình ứng dụng công nghệ sinh thái...

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM TP.H  CHÍ  Ạ Ọ Ồ

MINH KHOA MÔI TR ƯỜ NG VÀ TÀI NGUYÊN

Trang 4

I. Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

Dân  s   th   gi i  đ n  ngày  10/7/2013  là  7.097.100.000  ố ế ớ ế

ng ườ i

925  tri u  ng ệ ườ i  b   đói  trên 

toàn  c u.  80  qu c  gia  trên  ầ ố

th   gi i  đang  ph i  đ i  m t  ế ớ ả ố ặ

v i  tình  tr ng  thi u  l ớ ạ ế ươ ng 

th c

Vi t Nam là n ệ ướ c xu t kh u  ấ ẩ

g o đ ng th  2 trên th  gi i.  ạ ứ ứ ế ớ

Năm  2011  s n  l ả ượ ng  g o  ạ

xu t  kh u  là    7,1  tri u  t n  ấ ẩ ệ ấ

đem  v   cho  đ t  n ề ấ ướ c  3,51  t   ỉ

USD 

Trang 5

I. Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

Environment

Health Economic

Change attitude, Change the way

Eco - technology

Trang 6

• Đ t: V i t ng di n tích gieo tr ng ấ ớ ổ ệ ồlúa đ t 7.247.900 haạ

• Nước: V i h  th ng sông ng i ch n ch tớ ệ ố ồ ằ ị

Trang 7

• Ô nhi m môi trễ ường.

• Các lo i sâu b nh phá h i. ạ ệ ạ

Trang 8

II. T NG QUAN Ổ

2. Tình hình s n xu t lúa  ả ấ

g o:

 

• Vi t Nam là n ệ ướ ả c s n xu t lúa đ ng hàng th  5 trên th  gi i  ấ ứ ứ ế ớ

v i s n l ớ ả ượ ng hàng năm liên t c tăng. Năm 2012 s n l ụ ả ượ ng 

c  n ả ướ c đ t 43,7 tri u t n  ạ ệ ấ

• Di n tích s n xu t có xu h ệ ả ấ ướ ng gi m ả

•  Năng su t lúa đã và đang đ ấ ượ ả c c i thi n.  ệ

•   Ch t  l ấ ượ ng  s n  ph m  g o  không  đ t  yêu  c u  so  v i  ti m  ả ẩ ạ ạ ầ ớ ề năng c a nó ủ

B ng 1: Di n tích, năng su t và s n lả ệ ấ ả ượng lúa qua các năm (2000­

2012) 

Trang 10

II. T NG QUAN Ổ

2. Tình hình s n xu t lúa g o: ả ấ ạ

v Xu t kh u g o: ấ ẩ ạ

Năm 2011, l n đ u tiên Vi t Nam  ầ ầ ệ

v ượ t  qua  Thái  Lan  đ   tr   thành  ể ở

n ướ c  xu t  kh u  g o  đ ng  đ u  ấ ẩ ạ ứ ầ

th   gi i    v i  s n  l ế ớ ớ ả ượ ng  xu t  ấ

kh u 7,1 tri u t n đã đem v  cho  ẩ ệ ấ ề

đ t n ấ ướ c 3,51 t  USD ỷ

Trang 11

II. T NG QUAN Ổ

3. Nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ễ ườ ng trong s n xu t  ả ấ

lúa: v Thu c BVTV

ü Tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường hi n nay là do vi c ệ ệ

l m  d ng  và  s   d ng  không  h p  lý  các  lo i  hoá ạ ụ ử ụ ợ ạ

ch t trong s n xu t nông nghi p. ấ ả ấ ệ

ü Trung  bình  15.000  ­  25.000  t n  thu c  b o  v   th c ấ ố ả ệ ự

v t đậ ượ ử ục s  d ng m i năm.ỗ

ü M i năm ho t đ ng nông nghi p phát sinh kho ng ỗ ạ ộ ệ ả

9.000 t n ch t th i nông nghi p nguy h i ấ ấ ả ệ ạ

S  d ng thu c BVTV gây ô nhi m môi tử ụ ố ễ ường

Trang 12

II. T NG QUAN Ổ

3. Nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ễ ườ ng trong s n xu t  ả ấ

lúa: v Phân bón:

Bón  d   th a  các  y u  t   dinh  ư ừ ế ố

d ưỡ ng ho c bón phân không đúng  ặ

cách:  Người  nông  dân  hi n  nay ệ

ch  bón phân r i trên b  m t ch  ỉ ả ề ặ ứ

không vùi l p. Ngoài ra,  h u h t ắ ầ ế

đ u bón quá d  th a lề ư ừ ượng đ m, ạ

gây  nên  hi n  tệ ượng  lúa  l p,  tăng ố

quá  trình  c m  nhi m  v i  sâu ả ễ ớ

b nh, d  b  đ  ngã.ệ ễ ị ổ Bón phân

Trang 13

II. T NG QUAN Ổ

3. Nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ễ ườ ng trong s n xu t  ả ấ

lúa: v Phân bón

Phân  bón  có  ch a  m t  s   ch t  ứ ộ ố ấ

đ c h i:  ộ ạ các lo i kim lo i n ng có ạ ạ ặ

trong  phân  bón  g m  Asen  (As), ồ

Chì  (Pb),  Thu   ngân  (Hg)  và ỷ

Cadimi  (Cd);  các  vi  sinh  v t  gây ậ

h i  có  trong  phân  bón  g m:  E. ạ ồ

Coli,  Salmonella,  Coliform  là 

nh ng  lo i  gây  nên  các  b nh ữ ạ ệ

đường ru t nguy hi m.ộ ể B nh blue baby trên tr  ệ ẻ

em

Gây độc hại từ nguồn nước

Nitrate, phosphas Sinh trưởng tảo và phú dưỡng tắc nghẽn nước mặt

Gây độc cho môi trường tự nhiên và nông trại NH3 từ ruộng lúa và phân chuồng Hạn chế sự phát triển quần thể thực vật Kim loại nặng từ phân lân Làm tăng hàm lượng kim loại nặng trong đặc biệt là Cd Mầm bệnh từ phân chuồng Độc hại cho sức khỏe của người và động vật

H2SO4 và HNO3 tạo ra trong đất do oxid hóa phân S.A Gây chua đất

Gây hại cho khí quyển NH3 từ ruộng lúa và phân chuồng Mùi, tạo ra mưa acid

NO, NO2 và N2O từ phân hóa học Làm suy thoái tầng ozone và khí hậu toàn cầu nóng lên CH4 từ ruộng lúa và động vật Hiệu ứng nhà kính và làm khí hậu toàn cầu nóng lên

B ng 3: Nh ng v n đ  ô nhi m do phân ả ữ ấ ề ễ

bón

Trang 14

III.  NG D NG CNST TRONG S N XU T LÚA Ứ Ụ Ả Ấ

Công  ngh   sinh  thái  là  s   k t  h p  các  quy  lu t  sinh  thái  và  ệ ự ế ợ ậ

công ngh  đ  gi i quy t các v n đ  môi tr ệ ể ả ế ấ ề ườ ng.

ü X  lí nử ước th i sinh ho t b ng kĩ thu t sinh thái.ả ạ ằ ậ

ü X  lí ch t th i sinh ho t, công nghi p và nông nghi p b ng công ngh  ử ấ ả ạ ệ ệ ằ ệ

Trang 15

III.  NG D NG CNST TRONG S N XU T LÚA Ứ Ụ Ả Ấ

Vai trò c a CNST là làm cân b ng nh ng y u t  “x u” và “t t” trên ủ ằ ữ ế ố ấ ố

đ ng ru ng. Theo đó, s  đa d ng sinh h c s  cung c p nhi u y u t  ồ ộ ự ạ ọ ẽ ấ ề ế ố

t t h n cho s n xu t lúa, so v i vi c l m d ng hóa ch t nh  lâu nay.ố ơ ả ấ ớ ệ ạ ụ ấ ư

L I ÍCH Ợ

T o c nh quan nông thônạ ả

Gi m ô nhi m môi trả ễ ường

H n  ch   thu c  BVTV.  T o  ra  nh ng ạ ế ố ạ ữ

Trang 16

Thu ho ch ạ

S n ph m  ả ẩ (r m r , lúa g o,  ơ ạ ạ cám, tr u  ) ấ

Làm sao 

đ  khép  ể kín?

Trang 17

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

1. Mô hình tr ng hoa trên b  ru ng: ồ ờ ộ

Trang 19

Ø  Ch n các lo i hoa phù h p (màu s c, d  tr ng ) ọ ạ ợ ắ ễ ồ

Sài đ t ấ (Wedilia chinensis) Xuyến chi (Bidens pilosa)

Trang 20

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

Ruộng ứng dụng mô hình Ruộng đối chứng

Doanh thu trên ruộng mô hình 41 triệu đ/ha 31,43 triệu đ/ha

Trang 22

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

2. Mô hình lúa ­ tôm:

v Thi t k  ru ng nuôi: ế ế ộ

Ru ng ph i có mộ ả ương bao, chi m 20­25% t ng di n tích ruông. ế ổ ệ

B  cao 1­1,2m (ho c cao h n đ nh l ). Mờ ặ ơ ỉ ủ ương r ng 2 ­ 3 m và sâu ộ0,8 ­ 1,0 m so v i m t ru ng. Vào th i đi m lũ chính v  (lũ lên ớ ặ ộ ờ ể ụcao nh t), c n ch n lấ ầ ắ ưới trên b  cao 30 ­ 50 cm đ  tránh tôm thoát ờ ể

ra ngoài v C p n ấ ướ c:

L y nấ ước vào ao sao cho ng p m t ru ng 30 ­ 40 cm hay 0,8 ­ 1 m ậ ặ ộ

đ i  v i  ao ố ớ ương  và  bón  30  kg  phân  h u  c   hay  0,5  kg  ure  +  1  kg ữ ơNPK  (ho c  DAP)/1.000  m2  đ   gây  màu  nặ ể ước.  Sau  3  ­  5  ngày  bón phân, khi nước có màu xanh v  đ u thì ti n hành th  tôm.ỏ ậ ế ả

Trang 23

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

2. Mô hình lúa – tôm:

Trang 24

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

2. Mô hình lúa ­ tôm:

v Hi u qu  kinh t  và môi tr ệ ả ế ườ ng:

Ø Luân canh tôm - lúa là một trong những cách làm có hiệu quả cho người trồng lúa tăng thu nhập, là tiềm năng thế mạnh của hạt lúa cho gạo có giá trị cao.

Ø Góp phần bảo vệ môi trường sinh thái trong vùng

Trang 25

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

3. Nuôi cá trong ru ng lúa:

v Mô hình th c hi n: ự ệ

Ru ng th c hi n mô hình thộ ự ệ ường là ru ng trũng, có nhi u rãnh đ  ộ ề ể

cá có th  b i l i. Có th  th  cá sau 20 ngày tr ng lúa.ể ơ ộ ể ả ồ

Cá gi ng đố ược nuôi 16­20 ngày

Cao  trên  0,5m

 R ng 1m

Sâu 0,8m

M c  n ự ướ c  trung  bình  5­20cm. 

Di n  tích  chi m  ệ ế 20­40%  t ng  ổ

di n tích ệ

Trang 27

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

3. Nuôi cá trong ru ng lúa:

v Hi u qu : ệ ả

− Tăng đ  phì nhiêu cho đ t ộ ấ

− Nông dân tr ng lúa   ru ng cá r t th n  ồ ở ộ ấ ậ

tr ng trong vi c s  d ng thu c hóa h c  ọ ệ ử ụ ố ọ

tr  sâu và tr  c  d i ừ ừ ỏ ạ

− Tăng năng su t, tăng l i nhu n ấ ợ ậ

Cá và lúa chung s ng v i nhau trong ru ng lúa không có  ố ớ ộ

s   c nh  tranh  v   th c  ăn  mà  ng ự ạ ề ứ ượ ạ c  l i  chúng  có  s   b   ự ổ sung h  tr  l n nhau và mang l i hi u qu : ỗ ợ ẫ ạ ệ ả

Trang 28

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

4.  ng d ng r m r : Ứ ụ ơ ạ

Trang 29

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

4.  ng d ng r m r : Ứ ụ ơ ạ

Trang 30

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

4.  ng d ng r m r : Ứ ụ ơ ạ

v S n xu t phân h u c : ả ấ ữ ơ

Dinh d ưỡ ng NPK,  phân chu ng

Ch  ph m  ế ẩ

Fito­Biomix RR

R m r   ơ ạ

Phân h u c ữ ơ

Fito­Biomix  RR  là  1  ch   ph m  sinh  h c  bao  g m  các  vi ế ẩ ọ ồ

sinh v t h u ích: n m men, n m m c, vi khu n, x  khu n,ậ ữ ấ ấ ố ẩ ạ ẩ

…Là m t h n h p vi sinh v t x  lý r m, r  và vi sinh v t ộ ỗ ợ ậ ử ơ ạ ậ

kháng b nh cho cây tr ng có m t đ  ≥ 107 CFU/gệ ồ ậ ộ

Trang 31

li u l ề ượ ng pha 

ch  ph m cân đ i  ế ẩ ố sao cho 1 gói 200g 

ch  ph m Fito­ ế ẩ Biomix RR x  lý  ử

d ưỡ ng NPK,  phân chu ng ồ

B ướ c 4

v S n xu t phân h u c : ả ấ ữ ơ

Ø Các b ướ c th c hi n: ự ệ

Trang 32

X  lí  vôi trử ước khi 

.ủ

Ch n và c y ọ ấmeo gi ngố

Trang 33

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

4.  ng d ng r m r : Ứ ụ ơ ạ

v Làm th c ăn cho gia súc:

S n xu t th c ăn cho gia súcả ấ ứ

Trang 34

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

4.  ng d ng r m r : Ứ ụ ơ ạ

v K t qu  đ t đ ế ả ạ ượ c:

Ø T o thói quen cho ngạ ười dân không đ t r m r  sau thu ố ơ ạ

ho ch.gây ô nhi m môi trạ ễ ường

Ø Thay  đ i  thói  quen  s   d ng  phân  bón  hóa  h c  trong ổ ử ụ ọcanh  tác  c a  ngủ ười  dân,  t n  d ng  các  ngu n  nguyên ậ ụ ồ

li u s n có v a đem l i l i ích kinh t , v a góp ph n ệ ẵ ừ ạ ợ ế ừ ầ

b o v  môi trả ệ ường và sinh thái đ ng ru ng.ồ ộ

Ø Giúp đóng kín vòng tu n hoàn tr ng tr t và chăn nuôi.ầ ồ ọ

Trang 36

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

Khí hóa là vi c chuy n đ i nguyên li u r n ho c l ng  ệ ể ổ ệ ắ ặ ỏ thành nhiên li u khí h u ích và thu n ti n cho vi c đ t  ệ ữ ậ ệ ệ ố cháy đ  gi i phóng năng l ể ả ượ ng

v Các quá trình khí hóa:

Trang 37

không trong lò

Trang 38

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ứ Ụ

6. S  d ng chê ph m sinh h c trong phòng tr  sâu b nh: ử ụ ẩ ọ ừ ệ

v Vai trò:

Trang 40

v Khuy n khích ngế ười dân áp d ng CNST trong s n xu t.ụ ả ấ

v Ban  hành  các  quy  đ nh,  chính  sách  h   tr ,  hị ỗ ợ ướng  d n  nông  dân  áp ẫ

d ng CNST.ụ

v Gi m lả ượng thu c hóa h c s  d ng trong các đ ng ru ngố ọ ử ụ ồ ộ

v Th c hi n các mô hình m t cách đ ng bô, không nh  l  manh múng.ự ệ ộ ồ ỏ ẻ

v CNST  là  làm  cân  b ng  nh ng  y u  t   “x u”  và  “t t”  trên  đ ng ằ ữ ế ố ấ ố ồ

ru ng. Theo đó, s  đa d ng sinh h c s  cung c p nhi u y u t  t t ộ ự ạ ọ ẽ ấ ề ế ố ố

h n cho s n xu t lúa.ơ ả ấ

v Là  bước  tri n  v ng  đ t  phá  cho  chể ọ ộ ương  trình ki n  thi t  l i  đ ng ế ế ạ ồ

ru ng, đ ng th i gi m chi phí tăng l i nhu n cho ngộ ồ ờ ả ợ ậ ười nông dân

Trang 41

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả

Ph m Th  Thanh Hoa (Vi n KH Th y L i), Nguy n Đ c Vinh (DSQ Th y Đi n)ạ ị ệ ủ ợ ễ ứ ụ ể , 2012. N ướ c và 

an ninh l ươ ng th c: V n đ  toàn c u và Vi t Nam ự ấ ề ầ ệ  

http://www.cwrpi.gov.vn/index.php?option=com_content&view=article&id=1397:nuoc­va­an­ninh­luong­thuc­van­de­toan­cau­va­viet­nam&catid=3:tin­trong­nuoc&Itemid=6 Nguy n Sinh Hùng , 2008. Gi i quy t v n đ  nông nghi p, nông dân, nông thôn là nhi m v  c a c   ả ế ấ ề ệ ệ ụ ủ ả

Trang 42

Thank You !

Ngày đăng: 25/10/2020, 02:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 3)
• Áp d ng hình th c canh tác tiên ti ế - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
p d ng hình th c canh tác tiên ti ế (Trang 6)
2. Tình hình s n xu t lúa  ấ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
2. Tình hình s n xu t lúa  ấ (Trang 8)
2. Tình hình s n xu t lúa g o: ạ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
2. Tình hình s n xu t lúa g o: ạ (Trang 10)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST  Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST  Ụ (Trang 16)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 17)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 18)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 19)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 20)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 21)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 22)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 23)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 24)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 25)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 26)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 27)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 28)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 29)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 30)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 31)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 32)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 33)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 34)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 35)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 36)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 37)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 38)
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
IV. CÁC MÔ HÌNH  NG D NG CNST Ụ (Trang 39)
v Th c hi n các mô hình m t cách đ ng bô, không nh  l  manh múng. ẻ - Bài thuyết trình Ứng dụng công nghệ sinh thái trong sản xuất lúa tại Việt Nam
v Th c hi n các mô hình m t cách đ ng bô, không nh  l  manh múng. ẻ (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm