Nội dung của bài thuyết trình bao gồm: tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và những thuận lợi của sản xuất lúa ở Việt Nam; tình hình sản xuất lúa gạo; nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất lúa; các mô hình ứng dụng công nghệ sinh thái...
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM TP.H CHÍ Ạ Ọ Ồ
MINH KHOA MÔI TR ƯỜ NG VÀ TÀI NGUYÊN
Trang 4I. Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Dân s th gi i đ n ngày 10/7/2013 là 7.097.100.000 ố ế ớ ế
ng ườ i
925 tri u ng ệ ườ i b đói trên ị
toàn c u. 80 qu c gia trên ầ ố
th gi i đang ph i đ i m t ế ớ ả ố ặ
v i tình tr ng thi u l ớ ạ ế ươ ng
th c ự
Vi t Nam là n ệ ướ c xu t kh u ấ ẩ
g o đ ng th 2 trên th gi i. ạ ứ ứ ế ớ
Năm 2011 s n l ả ượ ng g o ạ
xu t kh u là 7,1 tri u t n ấ ẩ ệ ấ
đem v cho đ t n ề ấ ướ c 3,51 t ỉ
USD
Trang 5I. Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Environment
Health Economic
Change attitude, Change the way
Eco - technology
Trang 6• Đ t: V i t ng di n tích gieo tr ng ấ ớ ổ ệ ồlúa đ t 7.247.900 haạ
• Nước: V i h th ng sông ng i ch n ch tớ ệ ố ồ ằ ị
Trang 7• Ô nhi m môi trễ ường.
• Các lo i sâu b nh phá h i. ạ ệ ạ
Trang 8II. T NG QUAN Ổ
2. Tình hình s n xu t lúa ả ấ
g o: ạ
• Vi t Nam là n ệ ướ ả c s n xu t lúa đ ng hàng th 5 trên th gi i ấ ứ ứ ế ớ
v i s n l ớ ả ượ ng hàng năm liên t c tăng. Năm 2012 s n l ụ ả ượ ng
c n ả ướ c đ t 43,7 tri u t n ạ ệ ấ
• Di n tích s n xu t có xu h ệ ả ấ ướ ng gi m ả
• Năng su t lúa đã và đang đ ấ ượ ả c c i thi n. ệ
• Ch t l ấ ượ ng s n ph m g o không đ t yêu c u so v i ti m ả ẩ ạ ạ ầ ớ ề năng c a nó ủ
B ng 1: Di n tích, năng su t và s n lả ệ ấ ả ượng lúa qua các năm (2000
2012)
Trang 10II. T NG QUAN Ổ
2. Tình hình s n xu t lúa g o: ả ấ ạ
v Xu t kh u g o: ấ ẩ ạ
Năm 2011, l n đ u tiên Vi t Nam ầ ầ ệ
v ượ t qua Thái Lan đ tr thành ể ở
n ướ c xu t kh u g o đ ng đ u ấ ẩ ạ ứ ầ
th gi i v i s n l ế ớ ớ ả ượ ng xu t ấ
kh u 7,1 tri u t n đã đem v cho ẩ ệ ấ ề
đ t n ấ ướ c 3,51 t USD ỷ
Trang 11II. T NG QUAN Ổ
3. Nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ễ ườ ng trong s n xu t ả ấ
lúa: v Thu c BVTV ố
ü Tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường hi n nay là do vi c ệ ệ
l m d ng và s d ng không h p lý các lo i hoá ạ ụ ử ụ ợ ạ
ch t trong s n xu t nông nghi p. ấ ả ấ ệ
ü Trung bình 15.000 25.000 t n thu c b o v th c ấ ố ả ệ ự
v t đậ ượ ử ục s d ng m i năm.ỗ
ü M i năm ho t đ ng nông nghi p phát sinh kho ng ỗ ạ ộ ệ ả
9.000 t n ch t th i nông nghi p nguy h i ấ ấ ả ệ ạ
S d ng thu c BVTV gây ô nhi m môi tử ụ ố ễ ường
Trang 12II. T NG QUAN Ổ
3. Nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ễ ườ ng trong s n xu t ả ấ
lúa: v Phân bón:
Bón d th a các y u t dinh ư ừ ế ố
d ưỡ ng ho c bón phân không đúng ặ
cách: Người nông dân hi n nay ệ
ch bón phân r i trên b m t ch ỉ ả ề ặ ứ
không vùi l p. Ngoài ra, h u h t ắ ầ ế
đ u bón quá d th a lề ư ừ ượng đ m, ạ
gây nên hi n tệ ượng lúa l p, tăng ố
quá trình c m nhi m v i sâu ả ễ ớ
b nh, d b đ ngã.ệ ễ ị ổ Bón phân
Trang 13II. T NG QUAN Ổ
3. Nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ễ ườ ng trong s n xu t ả ấ
lúa: v Phân bón
Phân bón có ch a m t s ch t ứ ộ ố ấ
đ c h i: ộ ạ các lo i kim lo i n ng có ạ ạ ặ
trong phân bón g m Asen (As), ồ
Chì (Pb), Thu ngân (Hg) và ỷ
Cadimi (Cd); các vi sinh v t gây ậ
h i có trong phân bón g m: E. ạ ồ
Coli, Salmonella, Coliform là
nh ng lo i gây nên các b nh ữ ạ ệ
đường ru t nguy hi m.ộ ể B nh blue baby trên tr ệ ẻ
em
Gây độc hại từ nguồn nước
Nitrate, phosphas Sinh trưởng tảo và phú dưỡng tắc nghẽn nước mặt
Gây độc cho môi trường tự nhiên và nông trại NH3 từ ruộng lúa và phân chuồng Hạn chế sự phát triển quần thể thực vật Kim loại nặng từ phân lân Làm tăng hàm lượng kim loại nặng trong đặc biệt là Cd Mầm bệnh từ phân chuồng Độc hại cho sức khỏe của người và động vật
H2SO4 và HNO3 tạo ra trong đất do oxid hóa phân S.A Gây chua đất
Gây hại cho khí quyển NH3 từ ruộng lúa và phân chuồng Mùi, tạo ra mưa acid
NO, NO2 và N2O từ phân hóa học Làm suy thoái tầng ozone và khí hậu toàn cầu nóng lên CH4 từ ruộng lúa và động vật Hiệu ứng nhà kính và làm khí hậu toàn cầu nóng lên
B ng 3: Nh ng v n đ ô nhi m do phân ả ữ ấ ề ễ
bón
Trang 14III. NG D NG CNST TRONG S N XU T LÚA Ứ Ụ Ả Ấ
Công ngh sinh thái là s k t h p các quy lu t sinh thái và ệ ự ế ợ ậ
công ngh đ gi i quy t các v n đ môi tr ệ ể ả ế ấ ề ườ ng.
ü X lí nử ước th i sinh ho t b ng kĩ thu t sinh thái.ả ạ ằ ậ
ü X lí ch t th i sinh ho t, công nghi p và nông nghi p b ng công ngh ử ấ ả ạ ệ ệ ằ ệ
Trang 15III. NG D NG CNST TRONG S N XU T LÚA Ứ Ụ Ả Ấ
Vai trò c a CNST là làm cân b ng nh ng y u t “x u” và “t t” trên ủ ằ ữ ế ố ấ ố
đ ng ru ng. Theo đó, s đa d ng sinh h c s cung c p nhi u y u t ồ ộ ự ạ ọ ẽ ấ ề ế ố
t t h n cho s n xu t lúa, so v i vi c l m d ng hóa ch t nh lâu nay.ố ơ ả ấ ớ ệ ạ ụ ấ ư
L I ÍCH Ợ
T o c nh quan nông thônạ ả
Gi m ô nhi m môi trả ễ ường
H n ch thu c BVTV. T o ra nh ng ạ ế ố ạ ữ
Trang 16Thu ho ch ạ
S n ph m ả ẩ (r m r , lúa g o, ơ ạ ạ cám, tr u ) ấ
Làm sao
đ khép ể kín?
Trang 17IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
1. Mô hình tr ng hoa trên b ru ng: ồ ờ ộ
Trang 19Ø Ch n các lo i hoa phù h p (màu s c, d tr ng ) ọ ạ ợ ắ ễ ồ
Sài đ t ấ (Wedilia chinensis) Xuyến chi (Bidens pilosa)
Trang 20IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
Ruộng ứng dụng mô hình Ruộng đối chứng
Doanh thu trên ruộng mô hình 41 triệu đ/ha 31,43 triệu đ/ha
Trang 22IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
2. Mô hình lúa tôm:
v Thi t k ru ng nuôi: ế ế ộ
Ru ng ph i có mộ ả ương bao, chi m 2025% t ng di n tích ruông. ế ổ ệ
B cao 11,2m (ho c cao h n đ nh l ). Mờ ặ ơ ỉ ủ ương r ng 2 3 m và sâu ộ0,8 1,0 m so v i m t ru ng. Vào th i đi m lũ chính v (lũ lên ớ ặ ộ ờ ể ụcao nh t), c n ch n lấ ầ ắ ưới trên b cao 30 50 cm đ tránh tôm thoát ờ ể
ra ngoài v C p n ấ ướ c:
L y nấ ước vào ao sao cho ng p m t ru ng 30 40 cm hay 0,8 1 m ậ ặ ộ
đ i v i ao ố ớ ương và bón 30 kg phân h u c hay 0,5 kg ure + 1 kg ữ ơNPK (ho c DAP)/1.000 m2 đ gây màu nặ ể ước. Sau 3 5 ngày bón phân, khi nước có màu xanh v đ u thì ti n hành th tôm.ỏ ậ ế ả
Trang 23IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
2. Mô hình lúa – tôm:
Trang 24IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
2. Mô hình lúa tôm:
v Hi u qu kinh t và môi tr ệ ả ế ườ ng:
Ø Luân canh tôm - lúa là một trong những cách làm có hiệu quả cho người trồng lúa tăng thu nhập, là tiềm năng thế mạnh của hạt lúa cho gạo có giá trị cao.
Ø Góp phần bảo vệ môi trường sinh thái trong vùng
Trang 25IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
3. Nuôi cá trong ru ng lúa: ộ
v Mô hình th c hi n: ự ệ
Ru ng th c hi n mô hình thộ ự ệ ường là ru ng trũng, có nhi u rãnh đ ộ ề ể
cá có th b i l i. Có th th cá sau 20 ngày tr ng lúa.ể ơ ộ ể ả ồ
Cá gi ng đố ược nuôi 1620 ngày
Cao trên 0,5m
R ng 1mộ
Sâu 0,8m
M c n ự ướ c trung bình 520cm.
Di n tích chi m ệ ế 2040% t ng ổ
di n tích ệ
Trang 27IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
3. Nuôi cá trong ru ng lúa: ộ
v Hi u qu : ệ ả
− Tăng đ phì nhiêu cho đ t ộ ấ
− Nông dân tr ng lúa ru ng cá r t th n ồ ở ộ ấ ậ
tr ng trong vi c s d ng thu c hóa h c ọ ệ ử ụ ố ọ
tr sâu và tr c d i ừ ừ ỏ ạ
− Tăng năng su t, tăng l i nhu n ấ ợ ậ
Cá và lúa chung s ng v i nhau trong ru ng lúa không có ố ớ ộ
s c nh tranh v th c ăn mà ng ự ạ ề ứ ượ ạ c l i chúng có s b ự ổ sung h tr l n nhau và mang l i hi u qu : ỗ ợ ẫ ạ ệ ả
Trang 28IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
4. ng d ng r m r : Ứ ụ ơ ạ
Trang 29IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
4. ng d ng r m r : Ứ ụ ơ ạ
Trang 30IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
4. ng d ng r m r : Ứ ụ ơ ạ
v S n xu t phân h u c : ả ấ ữ ơ
Dinh d ưỡ ng NPK, phân chu ng ồ
Ch ph m ế ẩ
FitoBiomix RR
R m r ơ ạ
Phân h u c ữ ơ
FitoBiomix RR là 1 ch ph m sinh h c bao g m các vi ế ẩ ọ ồ
sinh v t h u ích: n m men, n m m c, vi khu n, x khu n,ậ ữ ấ ấ ố ẩ ạ ẩ
…Là m t h n h p vi sinh v t x lý r m, r và vi sinh v t ộ ỗ ợ ậ ử ơ ạ ậ
kháng b nh cho cây tr ng có m t đ ≥ 107 CFU/gệ ồ ậ ộ
Trang 31li u l ề ượ ng pha
ch ph m cân đ i ế ẩ ố sao cho 1 gói 200g
ch ph m Fito ế ẩ Biomix RR x lý ử
d ưỡ ng NPK, phân chu ng ồ
B ướ c 4
v S n xu t phân h u c : ả ấ ữ ơ
Ø Các b ướ c th c hi n: ự ệ
Trang 32X lí vôi trử ước khi
.ủ
Ch n và c y ọ ấmeo gi ngố
Trang 33IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
4. ng d ng r m r : Ứ ụ ơ ạ
v Làm th c ăn cho gia súc: ứ
S n xu t th c ăn cho gia súcả ấ ứ
Trang 34IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
4. ng d ng r m r : Ứ ụ ơ ạ
v K t qu đ t đ ế ả ạ ượ c:
Ø T o thói quen cho ngạ ười dân không đ t r m r sau thu ố ơ ạ
ho ch.gây ô nhi m môi trạ ễ ường
Ø Thay đ i thói quen s d ng phân bón hóa h c trong ổ ử ụ ọcanh tác c a ngủ ười dân, t n d ng các ngu n nguyên ậ ụ ồ
li u s n có v a đem l i l i ích kinh t , v a góp ph n ệ ẵ ừ ạ ợ ế ừ ầ
b o v môi trả ệ ường và sinh thái đ ng ru ng.ồ ộ
Ø Giúp đóng kín vòng tu n hoàn tr ng tr t và chăn nuôi.ầ ồ ọ
Trang 36IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
Khí hóa là vi c chuy n đ i nguyên li u r n ho c l ng ệ ể ổ ệ ắ ặ ỏ thành nhiên li u khí h u ích và thu n ti n cho vi c đ t ệ ữ ậ ệ ệ ố cháy đ gi i phóng năng l ể ả ượ ng
v Các quá trình khí hóa:
Trang 37không trong lò
Trang 38IV. CÁC MÔ HÌNH NG D NG CNST Ứ Ụ
6. S d ng chê ph m sinh h c trong phòng tr sâu b nh: ử ụ ẩ ọ ừ ệ
v Vai trò:
Trang 40v Khuy n khích ngế ười dân áp d ng CNST trong s n xu t.ụ ả ấ
v Ban hành các quy đ nh, chính sách h tr , hị ỗ ợ ướng d n nông dân áp ẫ
d ng CNST.ụ
v Gi m lả ượng thu c hóa h c s d ng trong các đ ng ru ngố ọ ử ụ ồ ộ
v Th c hi n các mô hình m t cách đ ng bô, không nh l manh múng.ự ệ ộ ồ ỏ ẻ
v CNST là làm cân b ng nh ng y u t “x u” và “t t” trên đ ng ằ ữ ế ố ấ ố ồ
ru ng. Theo đó, s đa d ng sinh h c s cung c p nhi u y u t t t ộ ự ạ ọ ẽ ấ ề ế ố ố
h n cho s n xu t lúa.ơ ả ấ
v Là bước tri n v ng đ t phá cho chể ọ ộ ương trình ki n thi t l i đ ng ế ế ạ ồ
ru ng, đ ng th i gi m chi phí tăng l i nhu n cho ngộ ồ ờ ả ợ ậ ười nông dân
Trang 41TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
Ph m Th Thanh Hoa (Vi n KH Th y L i), Nguy n Đ c Vinh (DSQ Th y Đi n)ạ ị ệ ủ ợ ễ ứ ụ ể , 2012. N ướ c và
an ninh l ươ ng th c: V n đ toàn c u và Vi t Nam ự ấ ề ầ ệ
http://www.cwrpi.gov.vn/index.php?option=com_content&view=article&id=1397:nuocvaanninhluongthucvandetoancauvavietnam&catid=3:tintrongnuoc&Itemid=6 Nguy n Sinh Hùngễ , 2008. Gi i quy t v n đ nông nghi p, nông dân, nông thôn là nhi m v c a c ả ế ấ ề ệ ệ ụ ủ ả
Trang 42Thank You !