Tiểu luận phân tích thực trạng và đề xuất các giải pháp để thích ứng và đề phòng xâm nhập mặn góp phần đảm bảo an ninh lương thực trên địa bàn phân tích. Các thông tin được sử dụng chủ yếu là số liệu thứ cấp thu thập từ sách, báo, đề tài từ internet.
Trang 1Gi ng viên h ả ướ ng d n: ẫ Sinh viên th c hi n: ự ệ
MSSV: B1400068
L p: CA14X5A1ớ
Trang 3Hình 2.1: B n đ hành chính t nh Sóc Trăngả ồ ỉ 2
Hình 2.2 S lố ượng ngườ ịi b đói trên toàn c u năm 2010 (tri u ngầ ệ ườ 6i) Hình 2.3 Xâm nh p m n ĐBSCL (k ch b n A2 nậ ặ ở ị ả ước bi n dâng 30cm)ể 10
Hình 2.4 S thay đ i đ m n l n nh t các tr m đo c a Sóc Trăng t 2000 – 2012ự ổ ộ ặ ớ ấ ở ạ ủ ừ .11
Hình 2.5 V trí các đi m d báo m n t i c a Đ nh An và c a Tr n Đị ể ự ặ ạ ử ị ử ầ ề 12
Hình 2.6 Cánh đ ng lúa m t mùa do xâm nh p m n c a nông dân huy n Long Phúồ ấ ậ ặ ủ ệ .13
Hình 2.7 Ru ng b p c i khô héo ch m phát tri n c a nông dân Phộ ắ ả ậ ể ủ ường 3, Tp.Sóc Trăng 13
DANH SÁCH B NGẢ B ng 2.1 Tr giá hàng hóa xu t kh u phân theo c c u ngành hàngả ị ấ ẩ ơ ấ 7
B ng 2.2 S n lả ả ượng lương th c có h t t nh Sóc Trăng qua các nămự ạ ỉ 8
B ng 2.3 Di n tích, năng su t, s n lả ệ ấ ả ượng lúa c a t nh Sóc Trăng qua các nămủ ỉ 8
B ng 2.4 S lả ố ượng gia súc, gia c m h ng năm c a t nh Sóc Trăngầ ằ ủ ỉ 9
B ng 2.5 Di n tích và s n lả ệ ả ượng nuôi tr ng th y s n t nh Sóc Trăng qua các nămồ ủ ả ỉ 9
B ng 2.6 D báo đ m n (g/l) c a Tr n Đ d c sông H u t tháng 3 – 5 năm 2016ả ự ộ ặ ử ầ ề ọ ậ ừ .12
DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
ĐBSCL Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử
FAO T ch c Lổ ứ ương th c và Nông nghi p Liên Hi p ự ệ ệ
Qu cố
CIDA C quan phát tri n qu c t Canadaơ ể ố ế
Trang 4M C L CỤ Ụ
Trang 51. M Đ UỞ Ầ
An ninh lương th c là v n đ mang tính toàn c u, là m t trong nh ng v n đ hàngự ấ ề ầ ộ ữ ấ ề
đ u đầ ược coi tr ng các qu c gia. M t qu c gia có n n an ninh lọ ở ố ộ ố ề ương th c n đ nhự ổ ị
s là n n t ng t t đ qu c gia đó phát tri n n đ nh. Theo ẽ ề ả ố ể ố ể ổ ị ước tính c a Liên hi pủ ệ
qu c, dân s th gi i d ki n s tăng t 7,2 t ngố ố ế ớ ự ế ẽ ừ ỷ ười lên 9,6 t ngỷ ười vào năm 2050
và s n xu t nông nghi p s c n ph i tăng 75% đ đáp ng nhu c u vào th i đi mả ấ ệ ẽ ầ ả ể ứ ầ ờ ể
đó. N u s n lế ả ượng lương th c toàn c u không tăng t i m c này, m t cu c kh ngự ầ ớ ứ ộ ộ ủ
ho ng an ninh lả ương th c s x y ra, kèm theo đó là tình tr ng đói nghèo gia tăngự ẽ ả ạ
m nh b i hi n c th gi i đã có kho ng g n 1 t ngạ ở ệ ả ế ớ ả ầ ỷ ười suy dinh dưỡng vì thi u ănế (Ph m Th Thanh Hoa va Nguy n Đ c Vinh, 2012; Hoàng Tu n, 2015).ạ ị ̀ ễ ứ ấ
Vi t Nam là nệ ước nông nghi p v i s n lệ ớ ả ượng lương th c có h t 49 tri u t n/năm.ự ạ ệ ấ Trong đó, v i di n tích cây lớ ệ ương th c có h t là 4,3 tri u hecta thì đ ng b ng sôngự ạ ệ ồ ằ
C u Long (ĐBSCL) đã đóng góp 25 tri u t n/năm (h n 50% s n lử ệ ấ ơ ả ượng lương th cự
c nả ước) góp ph n gi v ng an ninh lầ ữ ữ ương th c qu c gia (T ng c c th ng kê,ự ố ổ ụ ố 2013). Tuy nhiên, nh ng năm v a qua do nh hữ ừ ả ưởng c a hi n tủ ệ ượng Elnino và m cự
nước bi n dâng do bi n đ i khí h u đã d n đ n tình tr ng xâm nh p m n sâu vàể ế ổ ậ ẫ ế ạ ậ ặ kéo dài v i đ m n cao làm hàng trăm ngàn hecta di n tích s n xu t nông nghi p bớ ộ ặ ệ ả ấ ệ ị thi t h i, đe d a nghiêm tr ng đ n an ninh lệ ạ ọ ọ ế ương th c vùng và qu c gia. Đ c bi tự ố ặ ệ
là các t nh ven bi n c a vùng trong đó có Sóc Trăng.ỉ ể ủ
Nh n th y v n đ nêu trên, đ tài “ậ ấ ấ ề ề th c tr ng an ninh lự ạ ương th c t nh Sócự ỉ Trăng trước tác đ ng c a quá trình xâm nh p m nộ ủ ậ ặ ” được th c hi n nh m phânự ệ ằ tích th c tr ng và đ xu t các gi i pháp đ thích ng và đ phòng xâm nh p m nự ạ ề ấ ả ể ứ ề ậ ặ góp ph n đ m b o an ninh lầ ả ả ương th c trên đ a bàn phân tích. Các thông tin đự ị ượ ử c s
d ng ch y u là s li u th c p thu th p t sách, báo, đ tài t internet.ụ ủ ế ố ệ ứ ấ ậ ừ ề ừ
di n tích c nệ ả ước và 8,3% di n tích c a khu v c ĐBSCL). Qu c l 60 n i Sócệ ủ ự ố ộ ố Trăng v i các t nh Trà Vinh, B n Tre và Ti n Giang. Đớ ỉ ế ề ường b bi n dài 72 km vàờ ể
03 c a sông l n: Đ nh An, Tr n Đ , M Thanh đ ra Bi n Đông.ử ớ ị ầ ề ỹ ổ ể
V trí t a đ : 9012’ 9056’ vĩ B c và 105033’ 106023’ kinh Đông.ị ọ ộ ắ
T nh có đ a gi i hành chính ti p giáp nh sau:ỉ ị ớ ế ư
Phía B c và Tây B c giáp t nh H u Giang;ắ ắ ỉ ậPhía Tây Nam giáp t nh B c Liêu;ỉ ạ
Phía Đông B c giáp t nh Trà Vinh;ắ ỉPhía Đông và Đông Nam giáp Bi n Đông.ể
Trang 6người/km2, th p h n m c trung bình c a ĐBSCL (430 ngấ ơ ứ ủ ười/km2) (T ng c c th ngổ ụ ố
kê, 2013).
2.1.3 Đ c đi m khí h u, sông ngòiặ ể ậ
Sóc Trăng n m trong vùng nhi t đ i gió mùa v i hai mùa là mùa m a (t tháng 5 ằ ệ ớ ớ ư ừ
đ n tháng 11) và mùa khô (t tháng 12 năm trế ừ ước đ n h t tháng 4 năm sau). Nhi t ế ế ệ
đ trung bình h ng năm kho ng 27ộ ằ ả 0C, đ m trung bình 84%. ộ ẩ T ng lổ ượng m a ưtrung bình năm kho ng t 1.500mm 2.000mmả ừ (T ng c c th ng kê, 2013)ổ ụ ố
T nh Sóc Trăng n m c a nam h ngu n sông H u, là n i sông H u đ ra bi nỉ ằ ở ử ạ ồ ậ ơ ậ ổ ể Đông t i hai c a Đ nh An và Tr n Đ Sóc Trăng có 3 h th ng sông kênh r chạ ử ị ầ ề ệ ố ạ
Trang 7chính là sông M Thanh phía nam, sông H u phía đông và kênh Qu n L Ph ngỹ ở ậ ở ả ộ ụ
Hi p phía tây b c (Đ a chí t nh Sóc Trăng, 2012). Trong đó sông H u là ngu nệ ở ắ ị ỉ ậ ồ cung c p nấ ước chính cho sông ngòi và kênh r ch trên đ a bàn. Nạ ị ước trên sông H uậ chuy n vào n i vùng qua các nhánh sông Cái Côn, Trà Ban, Cái Trâm, R ch V p,ể ộ ạ ọ
Đ i Ngãi,… Đây là ngu n cung c p lạ ồ ấ ượng nước ng t d i dào cho t nhọ ồ ỉ
có quy n ti p c n cácề ế ậ th c ph mự ẩ m t cáchộ an toàn, b dổ ưỡng, đ y đ m i lúc m iẩ ủ ọ ọ
n i đ duy trìơ ể cu c s ng kh e m nh và năng đ ng. An ninh lộ ố ỏ ạ ộ ương th c bao g mự ồ
lương th c s n có, ti p c n lự ẵ ế ậ ương th c, n đ nh lự ổ ị ương th c và s d ng lự ử ụ ương th cự
ch t lấ ượng an toàn
Nh v y, an ninh lư ậ ương th cự hay an ninh lương th c qu c giaự ố được hi u là s đ mể ự ả
b o c a m iả ủ ỗ qu c gia v ngu n cung c pố ề ồ ấ lương th cự cho người dân đ h n ch vàể ạ ế
đ y lùi tình tr ng thi u lẩ ạ ế ương th c,ự n n đói và tình tr ng ph thu c vào ngu nạ ạ ụ ộ ồ
lương th cự nh p kh u (Bách khoa toàn th m ).ậ ẩ ư ở
2.2.1.2 Vai trò
An ninh lương th c có t m quan tr ng hàng đ u trong vi c đ m b o s n đ nh vàự ầ ọ ầ ệ ả ả ự ổ ị phát tri n c a m i qu c gia. Đ m b o để ủ ỗ ố ả ả ược an ninh lương th c s giúp cho m iự ẽ ọ
ngườ ềi đ u ti p c n đế ậ ược v i lớ ương th c, lo i b đự ạ ỏ ược n n đói.ạ
An ninh lương th c có 3 vai trò chính: ự
Duy trì s t n t i c a con ngự ồ ạ ủ ười: con người không th t n t i n u không cóể ồ ạ ế
lương th c. Lự ương th c là nhu c u thi t y u đ duy trì s s ng, ho t đ ngự ầ ế ế ể ự ố ạ ộ
và s phát tri n c a con ngự ể ủ ười. Do v y, lậ ương th c c n ph i đự ầ ả ược cung c pấ
đ u đ n và đ y đ đ xóa b tình tr ng đói nghèo.ề ặ ầ ủ ể ỏ ạ
Đ m b o cho phát tri n kinh t : v n đ an ninh lả ả ể ế ấ ề ương th c và phát tri nự ể kinh t có m i liên h ch t ch v i nhau. Xét v m c tiêu chính sách c a cácế ố ệ ặ ẽ ớ ề ụ ủ chính ph , an ninh lủ ương th c đự ược coi nh m t chu i liên t c t m c đ viư ộ ỗ ụ ừ ứ ộ
mô v đ m b o dinh dề ả ả ưỡng cho người dân đ n m c vĩ mô là đ m b o cungế ứ ả ả
Trang 8c p đ y đ lấ ầ ủ ương th c cho th trự ị ường trong nước và khu v c. n đ nh anự Ổ ị ninh lương th c theo c hai góc đ vi mô, vĩ mô giúp thúc đ y tăng trự ả ộ ẩ ưở ngkinh t hi u qu và gi m đói nghèo (Vũ Anh Pháp, 2016). ế ệ ả ả
M n là thu c tính vùng c a sông. Trong s tặ ố ử ự ương tác gi a sông và bi n, hai dòngữ ể
nước ng t và m n giao h i v i nhau. Trong th i k tri u lên, xáo tr n và nọ ặ ộ ớ ờ ỳ ề ộ ước m nặ rút đi trong th i k tri u xu ng t o thành s m n hóa đ u đ n trong không gian,ờ ỳ ề ố ạ ự ặ ề ặ theo th i gian dờ ưới tác đ ng c a hai y u t c b n: l u lộ ủ ế ố ơ ả ư ượng nước ng t t ngu nọ ừ ồ
xu ng và th y tri u th hi n qua biên đ và cố ủ ề ể ệ ộ ường su t, m t y u t quan tr ng n aấ ộ ế ố ọ ữ
là gió chướng (Lê Sâm, 2003)
S xâm nh p m n c a nự ậ ặ ủ ước bi n để ược gi i thích là do mùa khô nả ước ng t trênọ sông gi m m nh, khô h n kéo dài ngu n nả ạ ạ ồ ước ng t thọ ở ượng ngu n không v k pồ ề ị
ho c s lặ ố ượng nước ng t không đ , t đó nọ ủ ừ ước bi n theo các sông, kênh, g ch trànể ạ vào gây m n trên di n r ng. ặ ệ ộ
Các vùng ven bi n c a sông l n nguy c nhi m m n cao h n do s th m th u lâuể ử ớ ơ ễ ặ ơ ự ẩ ấ ngày ho c do ti m sinh gây nên.ặ ề
2.2.2.2 Nguyên nhân
Tác đ ng c a t nhiên:ộ ủ ự
Bi n đ i khí h u khi nế ổ ậ ế hi n tệ ượng Elnino di n ra ph c t p. Đó là sễ ứ ạ ự
xu t hi n dòng nấ ệ ước bi n m đ t ng t phía đông Thái Bình Dể ấ ộ ộ ở ương. Do tác đ ng c a s thay đ i hộ ủ ự ổ ướng gió và áp su t không khí ho c có th doấ ặ ể các c n đ ng đ t dơ ộ ấ ưới đáy bi n làm trái đ t nóng lên d n đ n băng tan,ể ấ ẫ ế
m c nự ước bi n dâng.ể
Hi n tệ ượng xâm th c, do nự ước bi n dâng làm suy gi m di n tích c aể ả ệ ủ
r ng phòng h ven bi n và r n san hô khi n xâm nh p m n ti n sâu vàoừ ộ ể ạ ế ậ ặ ế
n i đ ng.ộ ồ
Y u t đ a hình là m t trong nhi u nguyên nhân gây xâm nh p m n.ế ố ị ộ ề ậ ặ
Đ a hình trũng, m n d xâm nh p vào sâu. ị ặ ễ ậ
Trang 9“Hình d ng lòng sông vùng c a quy t đ nh nên m n xâm nh p vàoạ ử ế ị ặ ậ sông. N u vùng c a sông nông và h p (do phù sa lũ năm trế ử ẹ ước b i l ngồ ắ gây nên ch ng h n), thì m n năm sau khó xâm nh p vào sâu h n. Nh ngẳ ạ ặ ậ ơ ữ năm g n đây, do lũ ĐBSCL th p, lầ ấ ượng phù sa ít, nên các c a sông b bàoử ị xói sâu h n, t o đi u ki n thu n l i cho m n lên cao” (Nguy n Ng c Anh,ơ ạ ề ệ ậ ợ ặ ễ ọ 2014).
Tác đ ng c a con ngộ ủ ười:
Con người làm gia tăng hi u ng nhà kính thông qua th i m t lệ ứ ả ộ ượ ng
l n ch t th i ra môi trớ ấ ả ường nh : COư 2, CH4, N2O, HFCs, SF6,…
Trong canh tác có s tranh ch p gi a vùng tr ng lúa và nuôi tôm d nự ấ ữ ồ ẫ
đ n tranh ch p v ngu n nế ấ ề ồ ước. Người nuôi tôm d n nẫ ước m n vào ao làmặ
nh h ng đ n ngu n n c cung c p cho tr ng lúa và rau màu
Vi c nệ ước Lào và Campuchia xây d ng đ p th y đi n làm ch n dòngự ậ ủ ệ ắ
ch y t thả ừ ượng ngu n sông Mekong xu ng h ngu n vùng ĐBSCL làmồ ố ạ ồ
nh h ng nghiêm tr ng t i ng i dân, nh t là v n đ thi u n c ng t
cho s n xu t nông nghi p và sinh ho t. Đ ng th i làm gi m đi m t ngu nả ấ ệ ạ ồ ờ ả ộ ồ
l i th y s n l n t các con nợ ủ ả ớ ừ ướ ừ ược t th ng ngu n, làm suy gi m đa d ngồ ả ạ sinh thái nhi u loài có nguy c b tuy t ch ng.ề ơ ị ệ ủ
2.2.2.3 H u qu ậ ả
Xâm nh p m n di n ra ch y u vào mùa khô làm cho đ t nhi m m n, nhi m phènậ ặ ễ ủ ế ấ ễ ặ ễ
và thi u ngu n nế ồ ước ng t tr m tr ng. Nhi u di n tích đ t canh tác, s n xu t lọ ầ ọ ề ệ ấ ả ấ ươ ng
th c th c ph m thi u ngu n nự ự ẩ ế ồ ướ ướ ẫc t i d n đ n m t mùa, thi t h i v kinh t l nế ấ ệ ạ ề ế ẫ
2.3.1 Tình hình an ninh lương th c th gi iự ế ớ
V i ti n trình khai hoang ph c hóa đ t, s c i ti n trong nông nghi p đã đ t đớ ế ụ ấ ự ả ế ệ ạ ượ c
nh ng thành t u v gi ng, k thu t canh tác, công ngh ch bi n b o qu n sau thuữ ự ề ố ỹ ậ ệ ế ế ả ả
ho ch và nh ng ti n b v sinh h c, th y l i, c gi i hóa đã góp ph n thúc đ yạ ữ ế ộ ề ọ ủ ợ ơ ớ ầ ẩ
s n lả ượng lương th c gia tăng.ự
Tuy nhiên, song song nh ng m t thu n l i, các y u t nh s gia tăng dân s , l mữ ặ ậ ợ ế ố ư ự ố ạ phát d n đ n giá lẫ ế ương th c gia tăng, nh ng cu c xung đ t chính tr , chi n tranh vàự ữ ộ ộ ị ế
Trang 10đ c bi t là bi n đ i khí h u đã đe d a an ninh lặ ệ ế ổ ậ ọ ương th c toàn c u. “Theo s li uự ầ ố ệ
do Liên h p qu c công b ngày 16102010 trên th gi i có kho ng 1 t ngợ ố ố ế ớ ả ỉ ười thi uế
ăn. Còn theo các báo cáo c a FAO, khu v c có s ngủ ự ố ười đói nhi u nh t là châu Á ề ấ Thái Bình Dương v i 578 tri u ngớ ệ ười. T l ngỷ ệ ười đói cao nh t khu v c ti uấ ở ự ể vùng Sahara châu Phi, chi m 30% trong năm 2010 (239 tri u). Trong s 925 tri uế ệ ố ệ
ngườ ịi b đói trên toàn c u có t iầ ớ 2/3 t p trung 7 qu c gia là Bănglađét, Trungậ ở ố
Qu c, Cônggô, Êthiôpia, n Đ , Inđônêxia và Pakixtan Hi n nay cóố Ấ ộ ệ kho ng 80 qu c gia trên th gi i đang ph i đ i m t v i tình tr ng thi u lả ố ế ớ ả ố ặ ớ ạ ế ương th c.ự
Nh ng khu v c b đe d a nhi u nh t là B c và Trung Phi, ti p đó là châu Á nh :ữ ự ị ọ ề ấ ắ ế ư Apganixtan, Mông C , Tri u Tiên” (Ph m Th Thanh Hoa va Nguy n Đ c Vinh,ổ ề ạ ị ̀ ễ ứ 2012)
Hình 2.2 S lố ượng ngườ ịi b đói trên toàn c u năm 2010 (tri u ngầ ệ ười)
(Ngu n: Ph m Th Thanh Hoa va Nguy n Đ c Vinh, 2012) ồ ạ ị ̀ ễ ứ
Theo nh d báo, dân s th gi i s tăng t 7 t ngư ự ố ế ớ ẽ ừ ỷ ười lên 9 t ngỷ ười vào năm
2050. Các qu c gia đang r i vào tình tr ng m t an ninh lố ơ ạ ấ ương th c hi n t i thìự ở ệ ạ trong tương lai tình hình đ m b o an ninh lả ả ương th c s ngày càng x u đi do thi uự ẽ ấ ế
h t phân ph i lụ ố ương th c và tăng s ngự ố ười m t an ninh lấ ương th c.ự
2.3.2 Tình hình an ninh lương th c Vi t Namự ệ
Năm 1945, Vi t Nam r i vào n n đói khi n h n 2 tri u ngệ ơ ạ ế ơ ệ ười ch t đói ch trongế ỉ vòng n a năm. Lử ương th c b Pháp và Nh t v vét d tr cho chi n tranh, đ t canhự ị ậ ơ ự ữ ế ấ tác lúa b Nh t b t tr ng đay. Sau năm 1975, đ t nị ậ ắ ồ ấ ước gi i phóng và th ng nh t, anả ố ấ ninh lương th c d n đự ầ ược c i thi n. Sau 25 năm đ i m i (chuy n sang n n kinh tả ệ ổ ớ ể ề ế
th trị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa năm 1986) Vi t Nam t m t nộ ủ ệ ừ ộ ước đói
Trang 11nghèo vươn lên tr thành nở ước xu t kh u g o đ ng hàng th hai trên th gi i. Đ mấ ẩ ạ ứ ứ ế ớ ả
b o ngu n an ninh lả ồ ương th c qu c gia.ự ố
Vi t Nam, khái ni m an ninh l ng th c xu t hi n vào năm 1992, khi th c hi n
(4) V sinh an toàn th c ph m (tính an toàn): là m t trong nh ng y u t không thệ ự ẩ ộ ữ ế ố ể thi u đế ượ ủc c a khái ni m an ninh lệ ương th c qu c gia. Y u t này đ c p đ n tiêuự ố ế ố ề ậ ế chu n v sinh, ch t lẩ ệ ấ ượng c n thi t đ lầ ế ể ương th c, th c ph m không gây nhự ự ẩ ả
hưởng x u đ n s c kh e c a ngấ ế ứ ỏ ủ ười tiêu dùng
V i các chính sách phù h p, chớ ợ ương trình an ninh lương th c phát tri n nông nghi pự ể ệ theo hướng đa d ng và bên v ng đã góp ph n thúc đ y Vi t Nam h i nh p t t h nạ ữ ầ ẩ ệ ộ ậ ố ơ
v i kinh t th trớ ế ị ường qu c t Kim ng ch xu t kh u các ngành hàng nông s n vàố ế ạ ấ ẩ ả
th y s n năm 2014 lên đ n 23 t USD.ủ ả ế ỷ
B ng 2.1 Tr giá hàng hóa xu t kh u phân theo c c u ngành hàngả ị ấ ẩ ơ ấ
V v n đ an ninh lề ấ ề ương th c c a Vi t Nam trong tự ủ ệ ương lai, theo B Nông nghi pộ ệ
và Phát tri n nông thôn, đ đáp ng nhu c u tiêu dùng c a kho ng 130 tri u ngể ể ứ ầ ủ ả ệ ườ ivào năm 2035 ph i c n t i 36 tri u t n thóc. Và đ đ t đả ầ ớ ệ ấ ể ạ ượ ả ược s n l ng này, Vi tệ Nam c n ph i duy trì t i thi u 3 tri u héc ta đ t chuyên tr ng lúa hai v đ có 6ầ ả ố ể ệ ấ ồ ụ ể tri u héc ta đ t gieo tr ng (Ph m Th Thanh Hoa va Nguy n Đ c Vinh, 2012). Tuyệ ấ ồ ạ ị ̀ ễ ứ nhiên, v i tình hình BĐKH và hi n tớ ệ ượng Elnino đang di n ra ph c t p nh hi nễ ứ ạ ư ệ nay thì vi c đ m b o an ninh lệ ả ả ương th c qu c gia đang đ ng trự ố ứ ước thách th c l n.ứ ớ
Đ c bi t, ĐBSCL là vùng s n xu t lặ ệ ả ấ ương l c tr ng y u c a qu c gia l i là n i ch uự ọ ế ủ ố ạ ơ ị
Trang 12nh h ng tr c ti p và n ng n nh t các h u qu c a BĐKH nh h n hán, xâm
lương th c, trong nh ng năm qua Sóc Trăng đã đ t đự ữ ạ ược nh ng k t qu kh quanữ ế ả ả
S n lả ượng lương th c c a t nh đự ủ ỉ ược gi n đ nh qua các năm không nh ng đ mữ ổ ị ữ ả
b o đả ược ngu n lồ ương th c cung c p và d tr trong t nh mà còn ph c v cho xu tự ấ ự ữ ỉ ụ ụ ấ
kh u. Trong đó, g o đ c s n ST là m t hàng lẩ ạ ặ ả ặ ương th c xu t kh u chính c a t nhự ấ ẩ ủ ỉ góp ph n không nh vào t ng s n lầ ỏ ổ ả ượng xu t kh u g o c a qu c gia. ấ ẩ ạ ủ ố
B ng 2.3 Di n tích, năng su t, s n lả ệ ấ ả ượng lúa c a t nh Sóc Trăng qua các nămủ ỉ
Năm 2013 nông dân t nh Sóc Trăng xu ng gi ng lúa v 3 không theo khuy n khíchỉ ố ố ụ ế
c a các ngành ch c năng, d n đ n di n tích gieo tr ng tăng 2% so v i năm 2012.ủ ứ ẫ ế ệ ồ ớ