Nội dung của bài thuyết trình nghiên cứu khả năng tiêu thụ cải thảo, chuối và phân bò của trùn quế; đánh giá thành phần dinh dưỡng cơ bản của phân trùn sau thu hoạch; tốc độ sinh trưởng của trùn.
Trang 1MÔN H C: KĨ THU T X LÝ CH T TH I R NỌ Ậ Ử Ấ Ả Ắ
TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂM THÀNH PH H CHÍ MINHẠ Ọ Ố Ồ
KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
“ X LÝ RÁC TH I H U C Ử Ả Ữ Ơ
B NG PH Ằ ƯƠ NG PHÁP NUÔI TRÙN QU ” Ế
Trang 2CHƯƠNG 1: M Đ UỞ Ầ
v T i TP.HCM 7000 t n/ngày, m i năm c n 235 t đ ng đ x lý. ạ ấ ỗ ầ ỉ ồ ể ử
v Bi n pháp x lý thông th ệ ử ườ ng là chôn l p ắ
v 1/3 l ượ ng rác th i sinh ho t là ch t h u c có th tái ch ả ạ ấ ữ ơ ể ế
Đ t v n ặ ấ
đ ề
Trang 3M c tiêu đ tài ụ ề
Trang 4S L Ơ ƯỢ C V TRÙN QU Ề Ế
Trang 5L I ÍCH C A TRÙN QU Ợ Ủ Ế
Trang 6TH C ĂN C A TRÙN QU Ứ Ủ Ế
v Th ườ ng s d ng th c ăn gia súc, gia c m ử ụ ứ ầ
v Ch t h u c không có đ c t ấ ữ ơ ộ ố
v Không t ăn nh ng lo i th c ăn có ch a nhi u tinh d u ữ ạ ứ ư ề ầ
v Không ăn nh ng thích ăn có v nh : rau đ ng, húng cây, ữ ị ư ắ
Trang 7 Trùn có kích th ướ ươ c t ng đ i nh , đ dài vào kho ng 1015 cm, thân h i d t, ố ỏ ộ ả ơ ẹ
Đ C TÍNH SINH H C Ặ Ọ
Trang 8Đ C TÍNH SINH LÝ Ặ
q Ph n ng m nh v i ánh sáng, nhi t đ và biên đ nhi t ả ứ ạ ớ ệ ộ ộ ệ
cao, đ m n và đi u ki n khô h n. ộ ặ ề ệ ạ
q Nhi t đ thích h p nh t v i trùn Qu n m trong kho ng t ệ ộ ợ ấ ớ ế ằ ả ừ
20 – 30oC.
q Thích h p nh t v i pH vào kh ang 7.0 – 7.5, nh ng có kh ợ ấ ớ ỏ ư ảnăng ch u đị ược pH kho ng 4 – 9. ả
Trang 9T P TÍNH ĂN C A TRÙN Ậ Ủ
Ø Ăn trong đi u ki n thi u sángề ệ ế
Ø Ăn th c ăn c a phân đ ng v t s có nhi u kén trùn ứ ủ ộ ậ ẽ ề
h n ăn ch t h u c và th c v t “theo Evans Guild ơ ấ ữ ơ ự ậ(1948)”
Trang 10Đ C TÍNH SINH S N Ặ Ả
Trang 11Kĩ THU T NUÔI TRÙN QU Ậ Ế
Trang 12LÀM CHU NG Ồ
q Nuôi giun trong h , lu ng đât ố ố
q Nuôi trong thùng x p ố
q Nuôi chu ng có ngăn b ồ ể
Trang 15Cho ăn 23ngày/l nầ
Trang 16THU HO CH Ạ
§ Dùng ph ươ ng pháp nh m i sau khi 3 ngày cho ăn ử ồ
Trang 17CÁC MÔ HÌNH NUÔI TRÙN
Trang 20CHƯƠNG 3 V T LI U VÀ PHẬ Ệ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Th i gian th c hi n: ngày 28/2/2017 đ n ngày 24/3/2017 ờ ự ệ ế
Đ a đi m: phòng thí nghi m khoa Môi Tr ị ể ệ ườ ng và Tài Nguyên – Tr ườ ng Đ i ạ
H c Nông Lâm TP. HCM ọ
3.1 Th i gian và đ a đi m ti n hành thí ờ ị ể ế
nghi mệ
Trang 213.2 Quy trình th c nghi mự ệ
Trang 223.3 Các ch tiêu c n theo dõiỉ ầ
Trang 233.4 K t qu s bế ả ơ ộ
Ø Đi u ki n môi tr ề ệ ườ ng trong th i gian ti n hành thí nghi m khá ờ ế ệ
n đ nh và thu n l i cho quá trình phát tri n c a trùn.
Ø Trùn có xu t hi n lên ăn và l ấ ệ ượ ng th c ăn trùn tiêu th đ ứ ụ ượ c là
khá đ u ề
Ø Có xu t hi n các sinh v t phá ho i các nghi m th c, nh ấ ệ ậ ạ ệ ứ ả
h ưở ng đ n quá trình ăn c a trùn tuy nhiên do h n ch v th i ế ủ ạ ế ề ờ gian và thi t b nên ch a đ ế ị ư ượ c nghiên c u c th ứ ụ ể
Trang 25Ch ươ ng 4: K T QU THU HO CH SAU 1 THÁNG Ế Ả Ạ
Trang 26L ượ ng th c ăn đã x lý ứ ử
( 28/27/3) (g)
( 8/3 15/3) (g)
( 16/324/3) (g)
Trang 27L ượ ng th c ăn đã x lý ứ ử S li u thu ho ch ố ệ ạ
K t qu tính toán ế ả
( 28/27/3) (g)
( 8/3 15/3) (g)
( 16/324/3) (g)
Kh i l ố ượ ng sinh kh i(g) ố
C i ả 67.3 950
Ch ươ ng 4: K T QU THU HO CH SAU 1 THÁNG Ế Ả Ạ
Thí nghi m 2 : C i ệ ả
Trang 28( 8/3 15/3) (g)
( 16/324/3) (g)
Ch ươ ng 4: K T QU THU HO CH SAU 1 THÁNG Ế Ả Ạ
Trang 30(pH)
Ch ươ ng 4: K T QU THU HO CH SAU 1 THÁNG Ế Ả Ạ
Trang 33K T LU N Ế Ậ
q V i 43g Trùn Qu th trong di n tích 0.06 m2 v i l ớ ế ả ệ ớ ượ ng sinh kh i ban ố
đ u 1kg trong đi u ki n thu n l i v môi tr ầ ề ệ ậ ợ ề ườ ng .
q pH = 8 9 và nhi t đ kho ng 28 – 32oC có kh năng x lý t t nh t là ệ ộ ả ả ử ố ấ 66.7g th c ăn v i t l phân:c i là 1:1 trên m t ngày ứ ớ ỉ ệ ả ộ
Trang 34q Ch a th nghiên c u sâu h n v v n đ đ m và các sinh ư ể ứ ơ ề ấ ề ộ ẩ
v t l c a môi trậ ạ ủ ường nh hả ưởng đ n trùn nh th nào. chế ư ế ỉ
q Ki m soát đ m c a môi trể ộ ẩ ủ ường b ng c m quan. V th c ằ ả ề ứ
ăn có th pha thêm các h p ch t vi sinh đ giúp tăng kh ể ợ ấ ể ả
năng x lý ử
q Mong các nhóm nghiên c u sau có th nghiên c u c th ứ ể ứ ụ ể
h n. ơ
KI N NGH Ế Ị