Nội dung của bài giảng trình bày tổng quan về kiểm toán môi trường; phương pháp kiểm toán môi trường; kiểm toán chất thải. Để nắm chắc kiến thức mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.
Trang 15 1.2.3. M c tiêu c a ki m toán môi trụ ủ ể ường
6 1.2.4. Ý nghĩa c a ki m toán môi trủ ể ường
9 1.3.3. Phân lo i theo đ i tạ ố ượng ki m toánể
14 at2.1.3. L p nhóm ki m toánậ ể
18 2.2.1.2. B ng câu h i trả ỏ ước ki m toán & danh m c ki m traể ụ ể
21 2.2.1.3. T ng h p l i các thông tin n n và các thông tin v nhà máyổ ợ ạ ề ề
26 2.2.1.4. Thăm quan đ a đi m ki m toán l n đ uị ể ể ầ ầ
27 2.2.1.5. Thi t l p b ng câu h i kh o sát t i hi n trế ậ ả ỏ ả ạ ệ ường và các đi u kho n ề ả
ki m toánể
27 2.2.1.6. Xem xét l i k ho ch ki m toán và chu n b k công tác h u c nạ ế ạ ể ẩ ị ỹ ậ ầ
2.2.2. Ho t đ ng ki m toán t i hi n trạ ộ ể ạ ệ ường
30 2.2.2.1. H p m đ uọ ở ầ
30 2.2.2.2. Xem xét k các tài li u qu n lýỹ ệ ả
31 2.2.2.3. Thanh tra đ a đi m m t cách k lị ể ộ ỹ ưỡng
31 2.2.2.4. Ph ng v n cán b , công nhân viên nhà máyỏ ấ ộ
32 2.2.2.5. T ng h p l i các b ng ch ng ki m toán ổ ợ ạ ằ ứ ể
32 2.2.2.6. H p k t thúcọ ế
33 2.2.3. Ho t đ ng sau ki m toánạ ộ ể
34
Trang 22.2.3.1. Đ i chi u các thông tinố ế
34 2.2.3.2. Chu n b báo cáoẩ ị
35 2.2.3.3. L y ý ki n tham kh oấ ế ả
36 2.2.3.4. Báo cáo cu i cùngố
37 3.2.3. Quá trình theo dõi và hi u ch nhệ ỉ
37 3.2.4. T ng k t l i k ho ch hành đ ngổ ế ạ ế ạ ộ
41 3.1.3. Qui mô c a m t cu c ki m toán ch t th iủ ộ ộ ể ấ ả
3.2.1.2. Xem xét quy trình và đ c đi m công ngh s n xu tặ ể ệ ả ấ
43 3.2.1.3. Xác đ nh nguyên nhiên li u và các lo i hóa ch t s d ng (xác đ nh đ u ị ệ ạ ấ ử ụ ị ầvào)
46 3.2.2. Xác đ nh và đánh giá các ngu n th i ị ồ ả
48 3.2.2.1. Xác đ nh các ngu n th iị ồ ả
48 3.2.2.2. Đánh giá các ngu n th iồ ả
52 3.2.3. Xây d ng và đánh giá các phự ương án gi m thi u ch t th iả ể ấ ả
53 3.2.3.1. N i dung c a các phộ ủ ương pháp gi m thi uả ể
53 3.2.3.2. Đánh giá các phương án gi m thi u ch t th iả ể ấ ả
55 3.2.3.3. Xây d ng và th c hi n k ho ch gi m thi u ch t th iự ự ệ ế ạ ả ể ấ ả
55 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
57
Trang 4DANH M C HÌNHỤ
TrangHình 1.1. Đ u ra và đ u vào c a m t quá trình s n xu tầ ầ ủ ộ ả ấ
6 Hình 1.2. S đ tính toán năng lơ ồ ượng, v t ch t c a m t thi t b s n xu tậ ấ ủ ộ ế ị ả ấ
Hình 3.2. S đ tóm t t vi c phân lo i ki m toán môi trơ ồ ắ ệ ạ ể ường
12 Hình 2.1. Quy trình ki m toán môi trể ường
13 Hình 2.2. Các giai đo n và m c tiêu c a t ng giai đo n ki m toánạ ụ ủ ừ ạ ể
18 Hình 2.3. S đ quy trình ki m toán môi trơ ồ ể ường
40 Hình 3.1: S đ công ngh s n xu t b t và gi yơ ồ ệ ả ấ ộ ấ
45 Hình 3.2: S đ cân b ng v t ch t (đ u vào, đ u ra) c a quá trình s n xu tơ ồ ằ ậ ấ ầ ầ ủ ả ấ
Hình 3.3: Quy trình các bước th c hi n k ho ch gi m thi u/x lý ch t th iự ệ ế ạ ả ể ử ấ ả
Trang 5B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C NÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
Trang 6H Th Lam Trà, Cao Tr ồ ị ườ ng S n ơ
Hà N i 2009 ộ
Trang 7CHƯƠNG I: T NG QUAN V KI M TOÁN MÔI TRỔ Ề Ể ƯỜNG
1.1.Khái ni m v ki m toán môi tr ệ ề ể ườ ng
1.1.1 S c n thi t khách quan c a c a ho t đ ng ki m toán môi tr ự ầ ế ủ ủ ạ ộ ể ườ ng
Ki m toán môi trể ường có ngu n g c t khu v c b c M vào nh ng năm 70 c aồ ố ừ ự ắ ỹ ữ ủ
th k XX. Đây là giai đo n mà n n công nghi p và kinh t c a khu v c B c M phátế ỷ ạ ề ệ ế ủ ự ắ ỹ tri n m nh m , các lo i ch t th i, nể ạ ẽ ạ ấ ả ước th i, khí th i phát sinh t các ho t đ ng côngả ả ừ ạ ộ nghi p và các ho t đ ng kinh t khác đã làm nh hệ ạ ộ ế ả ưởng x u t i môi trấ ớ ường, s ôự nhi m môi trễ ường lan r ng và tr nên nghiêm tr ng.ộ ở ọ
Trước các v n đ b c xúc v môi trấ ề ứ ề ường thì hàng lo t các công c lu t pháp,ạ ụ ậ kinh t đã đế ược đ a ra nh m qu n lý t t môi trư ằ ả ố ường và b t bu c các t ch c, nhàắ ộ ổ ứ máy, c s s n xu t ph i tuân theo. Trong b i c nh đó thì Ki m toán môi trơ ở ả ấ ả ố ả ể ường đã
được ra đ i và đờ ược xem nh là m t công c qu n lý s c bén và hi u qu ư ộ ụ ả ắ ệ ả
Ki m toán môi trể ường là m t công c qu n lý giúp cho các nhà qu n lý nh nộ ụ ả ả ậ
th c rõ nh ng v n đ môi trứ ữ ấ ề ường đang x y ra t i nh ng n i c n quan tâm, trên c sả ạ ữ ơ ầ ơ ở
đó đ ra các bi n pháp ngăn ng a và c i thi n môi trề ệ ừ ả ệ ường m t cách có hi u qu ộ ệ ả
Ki m toán môi trể ường được ti n hành nh m m c đích ki m tra và đánh giá sế ằ ụ ể ự tuân th c a các c s s n xu t đ i v i các lu t l và quy đ nh kh t khe c a môiủ ủ ơ ở ả ấ ố ớ ậ ệ ị ắ ủ
trường. Ban đ u thì ki m toán môi trầ ể ường ch t p trung vào nhi m v trên, tuy nhiênỉ ậ ệ ụ cùng v i th i gian và yêu c u th c t thì ki m toán môi trớ ờ ầ ự ế ể ường ngày càng được mở
r ng và bao trùm nhi u khía c nh h n.ộ ề ạ ơ
Ki m toán môi trể ường th c s phát tri n m nh m vào nh ng năm 80 c a thự ự ể ạ ẽ ữ ủ ế
k XX các nỷ ở ước B c M và Châu Âu, ngày nay thì nó đã đắ ỹ ược phát tri n r ng rãiể ộ trên quy mô toàn c u. M , Canada, Anh là nh ng nầ ỹ ữ ước đ u tiên th c hi n ho t đ ngầ ự ệ ạ ộ
ki m toán có hi u qu và thành công. Các nể ệ ả ước này cũng có nh ng c quan ti n hànhữ ơ ế
ho t đ ng ki m toán môi trạ ộ ể ường chuyên nghi p nh t v i nh ng lu t s , chuyên giaệ ấ ớ ữ ậ ư
đ y kinh nghi m, có uy tín, đầ ệ ượ ấc c p ch ng ch ch ng nh n đ t tiêu chu n ki m toánứ ỉ ứ ậ ạ ẩ ể viên môi trường
Ngày nay, khi mà v n đ môi trầ ề ường ngày càng tr nên ph c t p và mang tínhở ứ ạ
ch t toàn c u thì càng có nhi u các qu c gia trên th gi i s d ng ki m toán môiấ ầ ề ố ế ớ ử ụ ể
trường trong vi c b o v môi trệ ả ệ ường. Đây là m t xu hộ ướng phát tri n t t y u, kháchể ấ ế quan
1.1.2. Khái ni m v ki m toán ệ ề ể
Ki m toán có ngu n g c t Latin là “Audit”, nguyên b n là “Auditing”. Tể ồ ố ừ ả ừ
“Auditing” l i có ngu n g c t đ ng t trong ti ng Latin “Audive”, nghĩa là nghe. Tạ ồ ố ừ ộ ừ ế ừ ngu n g c này ta có th hình dung ra hình nh c a m t cu c ki m toán c đi n đó làồ ố ể ả ủ ộ ộ ể ổ ể
vi c m t ngệ ộ ười ghi chép đ c to lên cho m t bên đ c l p “nghe” và ch p nh n. Tr iọ ộ ộ ậ ấ ậ ả qua th i gian dài phát tri n thì ngày nay đã có r t nhi u các khái ni m khác nhau vờ ể ấ ề ệ ề
ki m toán.ể
Theo Liên đoàn ki m toán qu c t (International Federation of Accountants –ể ố ế
IFAC) thì: “Ki m toán là vi c các ki m toán viên đ c l p ki m tra và trình bày ý ki n ể ệ ể ộ ậ ể ế
c a mình v các b n báo cáo tài chính” ủ ề ả
n c ta theo Qui ch ki m toán đ c l p trong n n kinh t qu c dân (Ban
hành theo Ngh đ nh s 07/CP ngày 29/01/1994 c a chính ph ) đã ch rõ: ị ị ố ủ ủ ỉ “Ki m toán ể
đ c l p là vi c ki m tra và xác nh n c a ki m toán viên chuyên nghi p thu c các t ộ ậ ệ ể ậ ủ ể ệ ộ ổ
1
Trang 8ch c ki m toán đ c l p v tính đúng đ n h p lý c a các tài li u, s k toán và báo ứ ể ộ ậ ề ắ ợ ủ ệ ổ ế cáo quy t toán c a các doanh nghi p, các c quan, t ch c đoàn th , t ch c xã h i ế ủ ệ ơ ổ ứ ể ổ ứ ộ khi có yêu c u c a các đ i v này” ầ ủ ơ ị
T hai đ nh nghĩa này ta có th th y ban đ u khái ni m ki m toán ch bó h pừ ị ể ấ ầ ệ ể ỉ ẹ trong lĩnh v c tài chính, sau này nó m i đự ớ ược m r ng sang các lĩnh v c khác trong đóở ộ ự
có môi trường. M t cu c ki m toán có th hi u đ n gi n là m t cu c ki m tra và ràộ ộ ể ể ể ơ ả ộ ộ ể soát v i s tham gia c a “ba ngớ ự ủ ười” hay “ba nhóm”(g m ngồ ười và nhóm người ki mể toán còn g i là ki m toán viên và đ i ki m toán; Ngọ ể ộ ể ười và nhóm ngườ ị ểi b ki m toán hay còn g i là đ i tọ ố ượng ki m toán; ngể ười và nhóm người th ba g i là khách hàng),ứ ọ
và tr i qua ba giai đo n:ả ạ
Đánh giá: đánh giá xem v n đ c n ki m toán th c s là gì.ấ ề ầ ể ự ự
Ki m tra: so sánh xem các v n đ c n ki m toán có tuân th tri t đ các tiêuể ấ ề ầ ể ủ ệ ể chu n n i b , tiêu chu n đ a phẩ ộ ộ ẩ ị ương hay các tiêu chu n, quy đ nh, lu t pháp đ ra hayẩ ị ậ ề không và m c đ tuân th đ n đâu.ứ ộ ủ ế
Ch ng nh n k t qu : ch ng nh n hay ch ng t k t qu ki m toán (ph i cóứ ậ ế ả ứ ậ ứ ỏ ế ả ể ả
d u xác nh n c a c quan ki m toán có uy tín).ấ ậ ủ ơ ể
1.1.3. Khái ni m v ki m toán môi tr ệ ề ể ườ ng
Ki m toán môi trể ường (Environmental Audit) là m t khái ni m m i nộ ệ ớ ở ước ta, song th c ch t n i dung c a nó đã và đang đự ấ ộ ủ ược th c hi n các c s công nghi pự ệ ở ơ ở ệ
và các công ty dười nhi u tên g i khác nhau nh : rà soát môi trề ọ ư ường, t ng quan môiổ
trường, ki m soát môi trể ường, hay đánh giá tác đ ng môi trộ ường (Tr nh Th Thanh &ị ị Nguy n Th Hà, 2003).ễ ị
Ki m toán môi trể ường là m t thu t ng b t ngu n t ngành k toán tài chínhộ ậ ữ ắ ồ ừ ế
nh m ch khái ni m v phép ki m ch ng các ho t đ ng tác nghi p và xác nh p v sằ ỉ ệ ề ể ứ ạ ộ ệ ậ ề ố
li u (Ki m toán tài chính).ệ ể
Hi n nay trên th gi i đã có r t nhi u các đ nh nghĩa khác nhau v ki m toánệ ế ớ ấ ề ị ề ể môi trường. Năm 1998 Vi n thệ ương m i Qu c t ICC ( International Chamber ofạ ố ế Commerce) đã đ a ra khái ni m ban đ u v ki m toán môi trư ệ ầ ề ể ường nh sau:ư
“Ki m toán môi tr ể ườ ng là m t công c qu n lý bao g m s ghi chép m t cách ộ ụ ả ồ ự ộ khách quan, công khai công các t ch c môi tr ổ ứ ườ ng, s v n hành các thi t b , c s ự ậ ế ị ơ ở
v t ch t v i m c đích qu n lý môi tr ậ ấ ớ ụ ả ườ ng b ng cách tr giúp qu n lý, ki m soát các ằ ợ ả ể
ho t đ ng và đánh giá s tuân th các chính sách c a công ty bao g m s tuân th ạ ộ ự ủ ủ ồ ự ủ theo các tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng”.
Theo tiêu chu n ISO 14010 (1996) ph n 3.9 thì ki m toán môi trẩ ầ ể ường đượ c
đ nh nghĩa nh sau:ị ư
“Ki m toán môi tr ể ườ ng là m t quá trình th m tra có h th ng và đ ộ ẩ ệ ố ượ c ghi thành văn b n, bao g m vi c thu th p và đánh giá m t cách khách quan các b ng ả ồ ệ ậ ộ ằ
ch ng nh m xác đ nh nh ng ho t đ ng, s ki n, h th ng qu n lý liên quan đ n môi ứ ằ ị ữ ạ ộ ự ệ ệ ố ả ế
tr ườ ng hay các thông tin v nh ng k t qu c a quá trình này cho khách hàng” ề ữ ế ả ủ
n c ta m c dù khái ni m ki m toán môi tr ng còn khá m i m song
Trang 9tr ườ ng, quá trình v n hành công ngh s n xu t, hi n tr ng v n hành c a trang thi t ậ ệ ả ấ ệ ạ ậ ủ ế
b ,…v i m c đích ki m soát các ho t đ ng và đánh giá s tuân th c a các đ n v , các ị ớ ụ ể ạ ộ ự ủ ủ ơ ị ngu n t o ra ch t th i đ i v i nh ng chính sách c a nhà n ồ ạ ấ ả ố ớ ữ ủ ướ ề c v môi tr ườ ng”.
Còn theo C c B o v Môi trụ ả ệ ường năm 2003 thì ki m toán môi trể ường là: “công
c qu n lý bao g m m t quá trình đánh giá có tính h th ng, đ nh k và khách quan ụ ả ồ ộ ệ ố ị ỳ
đ ượ c văn b n hóa v vi c làm th nào đ th c hi n t ch c môi tr ả ề ệ ế ể ự ệ ổ ứ ườ ng, qu n lý môi ả
tr ườ ng và trang thi t b môi tr ế ị ườ ng ho t đ ng t t” ạ ộ ố
Nh v y, đã có khá nhi u các đ nh nghĩa khác nhau v ki m toán môi trư ậ ề ị ề ể ườ ng
được đ a ra. Trong các đ nh nghĩa trên thì đ nh nghĩa v ki m toán môi trư ị ị ề ể ường c a tủ ổ
ch c ISO đ a ra trong ph n 3.9 c a tiêu chu n ISO 14010 năm 1996 đứ ư ầ ủ ẩ ược coi là đ yầ
đ và hoàn ch nh nh t. T đ nh nghĩa này ta có th rút ra nh ng đi m m u ch t c aủ ỉ ấ ừ ị ể ữ ể ấ ố ủ
ki m toán môi trể ường:
Là quá trình ki m tra có h th ng và để ệ ố ược ghi thành văn b n.ả
Ti n hành m t cách khách quan.ế ộ
Thu th p và đánh giá các b ng ch ng ki m toán.ậ ằ ứ ể
Xác đ nh v n đ xem xét có phù h p v i tiêu chu n ki m toán hay không.ị ấ ề ợ ớ ẩ ể
Thông tin các k t qu c a quá trình này cho khách hàng.ế ả ủ
M c dù các đ nh nghĩa v ki m toán môi trặ ị ề ể ường có th khác nhau v m t ngônể ề ặ
t và cách di n đ t song m t đ nh nghĩa v ki m toán môi trừ ễ ạ ộ ị ề ể ường được coi là hoàn
ch nh khi nó tr l i đỉ ả ờ ược nh ng câu h i mà các nhà qu n lý c a các t ch c, công tyữ ỏ ả ủ ổ ứ
đ a ra đó là:ư
Chúng tôi đang làm gì ? C th , li u chúng tôi có ph i tuân th t t c cácụ ể ệ ả ủ ấ ả
lu t, quy đ nh c a Chính ph và các hậ ị ủ ủ ướng d n hay không?ẫ
Chúng tôi có th làm t t h n không ? ể ố ơ C th , nh ng khu v c không đụ ể ở ữ ự ượ cquy đ nh, các ho t đ ng có th đị ạ ộ ể ược tăng cường đ gi m thi u tác đ ng môi trể ả ể ộ ườ nghay không?
Chúng tôi có th làm đi u đó v i chi phí r h n không? ể ề ớ ẻ ơ
Và chúng tôi ph i làm gì n a? ả ữ
1.2. N i dung, đ i t ộ ố ượ ng, m c tiêu và ý nghĩa c a ki m toán môi tr ụ ủ ể ườ ng
1.2.1. N i dung c a ki m toán môi tr ộ ủ ể ườ ng
T các đ nh nghĩa v ki m toán môi trừ ị ề ể ường đã ch ra ph n trên chúng ta cóỉ ở ầ
th th y n i dung chính c a ki m toán môi trể ấ ộ ủ ể ường là:
Ki m toán môi trể ường đi xem xét, đánh giá s tuân th v i các th t c b o vự ủ ớ ủ ụ ả ệ môi trường và các chính sách môi trường c a m t doanh nghi p, t ch c tuân theo cácủ ộ ệ ổ ứ nguyên t c gi gìn môi trắ ữ ường trong s ch và phát tri n b n v ng. Trên th c t quaạ ể ề ữ ự ế trình ki m toán môi trể ường có th di n ra m t cách t nguy n, nó ch ch b t bu cể ễ ộ ự ệ ỉ ỉ ắ ộ trong nh ng trữ ường h p đã đợ ược lu t pháp quy đ nh.ậ ị
Theo nh đ nh nghĩa thì ki m toán môi trư ị ể ường th c ch t là m t công c qu nự ấ ộ ụ ả
lý nh m ki m tra, đánh giá tính hi u qu , m c đ phù h p c a các n l c b o v môiằ ể ệ ả ứ ộ ợ ủ ỗ ự ả ệ
trường hay các h th ng qu n lý môi trệ ố ả ường c a các nhà máy, doanh nghi p đ aủ ệ ị
phương. Đây là m t cu c rà soát có h th ng, liên quan t i vi c phân tích, ki m tra vàộ ộ ệ ố ớ ệ ể xác nh n các th t c và th c ti n c a ho t đ ng b o v môi trậ ủ ụ ự ễ ủ ạ ộ ả ệ ường c a các doanhủ nghi p, nhà máy nh m đ a ra k t lu n xem các c s đó có tuân th theo nh ng quyệ ằ ư ế ậ ơ ở ủ ữ
3
Trang 10đ nh pháp lý, các chính sách môi trị ường c a nhà nủ ước hay không, và c s đó có đơ ở ượ c
ch p nh n v m t môi trấ ậ ề ặ ường hay không
Bên c nh đó m t n i dung quan tr ng khác c a ki m toán môi trạ ộ ộ ọ ủ ể ường là nghiên c u, ki m tra k các tài li u, s li u, các báo cáo môi trứ ể ỹ ệ ố ệ ường c a công ty, nhàủ máy trong m t th i gian đ dài nh m tìm ki m nh ng sai sót, vi ph m trong các ho tộ ờ ủ ằ ế ữ ạ ạ
đ ng b o v môi trộ ả ệ ường c a nhà máy, công ty đó. T đó đi đ n k t lu n xem các củ ừ ế ế ậ ơ
s s n xu t này đã đ t đở ả ấ ạ ược các m c tiêu b o v môi trụ ả ệ ường đ ra hay ch a, đ ngề ư ồ
th i cũng đ đ t các bi n pháp c i thi n m t cách h p lý, hi u qu ờ ề ạ ệ ả ệ ộ ợ ệ ả
Đ có th xem xét đánh giá các thông tin thì các chuyên gia ki m toán ph i cănể ể ể ả
c vào các tiêu chu n ki m toán hay các chu n m c ki m toán đã đứ ẩ ể ẩ ự ể ược thi t l p tế ậ ừ
trước. Thông thường các tiêu chu n, các chu n m c này là các chính sách, các quyẩ ẩ ự
đ nh, các tiêu chu n liên quan t i b o v môi trị ẩ ớ ả ệ ường, quá trình s n xu t, s c kh e c aả ấ ứ ỏ ủ con ngườ ủi c a các t ch c, đ a phổ ứ ị ương, Nhà nứơc và Qu c t ố ế
Vi c thu th p các thông tin c a m t cu c ki m toán đệ ậ ủ ộ ộ ể ược thông qua quá trình
ph ng v n tr c ti p các cán b ch ch t, cán b công nhân viên c a nhà máy, ho cỏ ấ ự ế ộ ủ ố ộ ủ ặ thông qua các b ng câu h i ki m toán, thông qua quá trình thanh tra t i hi n trả ỏ ể ạ ệ ường…
T đó đ có th đánh giá m t cách chính xác nh t ho t đ ng b o v môi trừ ể ể ộ ấ ạ ộ ả ệ ường và sự tuân th các chính sách, pháp lu t môi trủ ậ ường c a các c s s n xu t.ủ ơ ỏ ả ấ
M t n i dung quan tr ng khác c a ki m toán môi trộ ộ ọ ủ ể ường là ph i đ a ra đả ư ượ ccác phát hi n ki m toán, s không phù h p và các b ng ch ng h tr , ch ng minh choệ ể ự ợ ằ ứ ỗ ợ ứ
nh ng phát hi n này. T các phát hi n ki m toán s là c s đ thi t l p m t kữ ệ ừ ệ ể ẽ ơ ở ể ế ậ ộ ế
ho ch hành đ ng c i thi n và hi u ch nh ti p theo.ạ ộ ả ệ ệ ỉ ế
N i dung cu i cùng c a ki m toán môi trộ ố ủ ể ường là ph i thi t l p báo cáo ki mả ế ậ ể toán và thông tin k t qu ki m toán cho khách hàng và c s b ki m toán.ế ả ể ơ ở ị ể
V i các n i dung chính nh trên thì m i cu c ki m toán môi trớ ộ ư ộ ộ ể ường s t pẽ ậ trung vào các khía c nh c th nh sau:ạ ụ ể ư
B ng 1.1. M t s khía c nh chính trong n i dung c a ki m toán môiả ộ ố ạ ộ ủ ể
D báo tác đ ngự ộ Ki m tra đ chính xác c a các phể ộ ủ ươ ng
pháp d báo và k t qu d báoự ế ả ự
S v n hành các trang thi t b c a nhàự ậ ế ị ủ
máy Có đ t các tiêu chu n k thu t haykhông ạ ẩ ỹ ậ
R i ro và th m h a môi trủ ả ọ ường Ki m soát v n đ này v trí đ c bi tể ấ ề ở ị ặ ệ
c a h th ng qu n lýủ ệ ố ả
R i ro và các kho n nủ ả ợ Có th phát sinh t các áp l c môiể ừ ự
trường
S n ph m và th trả ẩ ị ường Đánh giá xem s n ph m đó có thân thi nả ẩ ệ
v i môi trớ ường hay không
Trang 11 Các chương trình qu n lýả Có hi u qu và phù h p hay khôngệ ả ợ
C c u qu n lýơ ấ ả Có phù h p và hi u qu hay khôngợ ệ ả
Các th t c cho vi c l p k ho ch ủ ụ ệ ậ ế ạ Có h p lý hay khôngợ
Ngu n: Ph m Th Vi t Anh, ồ ạ ị ệ 2006
1.2.2. Đ i t ố ượ ng c a ki m toán môi tr ủ ể ườ ng
Đ nh nghĩa và n i dung c a ki m toán môi trị ộ ủ ể ường đã ph n nào ch ra đ i tầ ỉ ố ượ ng
c a ki m toán môi trủ ể ường. Đ i tố ượng chính và thường g p nh t c a ki m toán môiặ ấ ủ ể
trường chính là các c s s n xu t công nghi p ho c các công ty v a s n xu t, v aơ ở ả ấ ệ ặ ừ ả ấ ừ kinh doanh. Đây cũng chính là đ i tố ượng chính gây ra nh ng v n đ v môi trữ ấ ề ề ường. Tuy nhiên, ngày nay ki m toán môi trể ường đã được m r ng và bao trùm r t nhi u cácở ộ ấ ề lĩnh v c khác nhau do đó đ i tự ố ượng c a nó ngày càng đa d ng và phong phú.ủ ạ
B ng 1.2. Các đ i tả ố ượng c a ki m toán môi trủ ể ường
Đ i tố ượng c a ki m toán môi trủ ể ường Ví dụ
Các c s s n xu t, các doanh nghi pơ ở ả ấ ệ Ki m toán h th ng qu n lý môiể ệ ố ả
trường c a nhà máy Bia.ủ
B t đ ng s nấ ộ ả Ki m toán s d ng đ t trong quyể ử ụ ấ
ho ch đô thạ ị
Các lo i tài nguyên thiên nhiênạ Ki m toán vi c khai thác thanể ệ
Các b nh vi n l nệ ệ ớ Ki m toán ch t th i nguy h i t i b nhể ấ ả ạ ạ ệ
vi n Vi t – Xôệ ệ
Các c quan ban hành chính sáchơ Ki m toán các chính sách môi trể ườ ng
c a B Tài nguyên và Môi trủ ộ ường
c a các đ i trủ ố ượng nói trên ho c có th ch ti n hành đ i v i m t giai đo n nào đó c aặ ể ỉ ế ố ớ ộ ạ ủ quy trình s n xu t, do đó đ i tả ấ ố ượng c a ki m toán môi trủ ể ường trong các trường h pợ này cũng s khác nhau:ẽ
5
Trang 12Hình 1.1. Đ u ra và đ u vào c a m t quá trình s n xu tầ ầ ủ ộ ả ấ
Theo nh hình trên ta có th th y vi c ti n hành ki m toán môi trư ể ấ ệ ế ể ường có thể
được áp d ng cho toàn b quy trình s n xu t t c là bao g m t t c các y u t đ u vàoụ ộ ả ấ ứ ồ ấ ả ế ố ầ
và đ u ra: nguyên nhiên li u, năng lầ ệ ượng, nước, các s n ph m công nghi p, các lo iả ẩ ệ ạ
ch t th i… Tuy nhiên vi c ki m toán cũng có th ch ti n hành đ i v i các y u t đ uấ ả ệ ể ể ỉ ế ố ớ ế ố ầ vào ho c đ i v i các y u t đ u ra, th m chí ch là m t ph n nh c a y u t đ u vàoặ ố ớ ế ố ầ ậ ỉ ộ ầ ỏ ủ ế ố ầ
ho c y u t đ u ra (VD: Ki m toán năng lặ ế ố ầ ể ượng, ki m toán ch t th i r n, ki m toánể ấ ả ắ ể khí th i…).ả
1.2.3. M c tiêu c a ki m toán môi tr ụ ủ ể ườ ng
Các m c tiêu chính mà m t cu c ki m toán môi trụ ộ ộ ể ường hướng t i đó là:ớ
Đánh giá được s tuân th , ch p hành c a nhà máy, công ty đ i v i chínhự ủ ấ ủ ố ớ sách, pháp lu t c a nhà nậ ủ ước, các nguyên t c, th t c Qu c t v b o v môi trắ ủ ụ ố ế ề ả ệ ường
Đánh giá được m c đ phù h p, s hi u qu c a các chính sách qu n lý môiứ ộ ợ ự ệ ả ủ ả
trường n i b c a c a công ty, nhà máy.ộ ộ ủ ủ
Thúc đ y vi c qu n lý môi trẩ ệ ả ường c a các nhà máy di n ra t t h n.ủ ễ ố ơ
Duy trì ni m tin c a ngề ủ ười dân đ i v i chính sách môi trố ớ ường c a Nhà nủ ước
Nâng cao nh n th c c a cán b , công nhân viên trong các nhà máy v vi c thiậ ứ ủ ộ ề ệ hành các chính sách môi trường
Tìm ki m các c h i c i ti n đ s n xu t và b o v môi trế ơ ộ ả ế ể ả ấ ả ệ ường t t h n.ố ơ
Thi t l p và thi hành đế ậ ược m t h th ng qu n lý môi trộ ệ ố ả ường h u hi u, phùữ ệ
h p cho các công ty.ợ
1.2.4. Ý nghĩa c a ki m toán môi tr ủ ể ườ ng
Vi c th c hi n công tác ki m toán môi trệ ự ệ ể ường đem l i r t nhi u l i ích cho cácạ ấ ề ợ nhà qu n lý môi trả ường, cũng nh các công ty, t ch c s n xu t. Sau đây là nh ng l iư ổ ứ ả ấ ữ ợ ích chính c a ki m toán môi trủ ể ường:
Trang 13 Nâng cao trình đ qu n lý và nh n th c c a công nhân t i các nhà máy trongộ ả ậ ứ ủ ạ
vi c thi hành các chính sách môi trệ ường, đem l i hi u qu t t h n trong qu n lý t ngạ ệ ả ố ơ ả ổ
th môi trể ường, nâng cao ý th c v môi trứ ề ường cũng nh trách nhi m c a công nhânư ệ ủ trong lĩnh v c này.ự
Đánh giá được ho t đ ng và chạ ộ ương trình đào t o cán b , công nhân viên c aạ ộ ủ các nhà máy, c s s n xu t v ki n th c môi trơ ở ả ấ ề ế ứ ường
Thu th p đậ ược đ y đ các thông tin v hi n tr ng môi trầ ủ ề ệ ạ ường c a nhà máy.ủ Căn c vào đó đ cung c p các thông tin, c s d li u trong các trứ ể ấ ơ ở ữ ệ ường h p kh n c pợ ẩ ấ
và ng phó k p th i.ứ ị ờ
Đánh gía được m c đ phù h p c a các chính sách môi trứ ộ ợ ủ ường, các ho t đ ngạ ộ
s n xu t n i b c a nhà máy v i các chính sách, th t c, lu t l b o v môi trả ấ ộ ộ ủ ớ ủ ụ ậ ệ ả ệ ườ ng
c a Nhà nủ ướ ở ả ệ ạc c hi n t i và tương lai
H tr vi c trao đ i thông tin gi a các nhà máy, các c s s n xu t.ỗ ợ ệ ổ ữ ơ ở ả ấ
Ch ra các thi u sót, các b ph n qu n lý y u kém, t đó đ ra các bi n phápỉ ế ộ ậ ả ế ừ ề ệ
c i thi n có hi u qu đ qu n lý môi trả ệ ệ ả ể ả ường và s n xu t m t cách t t h n.ả ấ ộ ố ơ
Ngăn ng a và tránh các nguy c , s c v môi trừ ơ ự ố ề ường ng n h n cũng nh dàiắ ạ ư
1.3. Phân lo i ki m toán môi tr ạ ể ườ ng
Ki m toán môi trể ường đang ngày càng phát tri n và bao trùm nhi u lĩnh v c,ể ề ự khía c nh môi trạ ường khác nhau d n t i nhi u lo i, nhi u d ng ki m toán môi trẫ ớ ề ạ ề ạ ể ường.
Có r t nhi u cách đ phân lo i ki m toán môi trấ ề ể ạ ể ường, sau đây là m t s ki u phânộ ố ể
lo i ph bi n nh t.ạ ổ ế ấ
1.3.1. Phân lo i theo ch th ki m toán ạ ủ ể ể
Căn c vào ch th ki m toán (t c ngứ ủ ể ể ứ ườ ếi ti n hành cu c ki m toán) chúng taộ ể
có th chia ki m toán môi trể ể ường thành ba lo i là: ki m toán n i b , ki m toán Nhàạ ể ộ ộ ể
nước và ki m toán đ c l p.ể ộ ậ
* Ki m toán n i b (Internal Audit) ể ộ ộ
Ki m toán môi trể ường n i b là cu c ki m toán môi trộ ộ ộ ể ường được th c hi nự ệ
b i các ki m toán viên n i b c a chính t ch c đó. Hay nói cách khác là đây là vi cở ể ộ ộ ủ ổ ứ ệ
m t t ch c t đánh giá các ho t đ ng và vi c thi hành các quy đ nh v môi trộ ổ ứ ự ạ ộ ệ ị ề ườ ng
c a mình.ủ
M c đích chính c a vi c ti n hành ki m toán môi trụ ủ ệ ế ể ường n i b là nh m:ộ ộ ằ
T rút ra các bài h c và các kinh nghi m v công tác qu n lý môi trự ọ ệ ề ả ường c aủ
c s mình.ơ ở
T tìm ki m, ki m tra nh ng sai sót, h n ch trong vi c qu n lý môi trự ế ể ữ ạ ế ệ ả ườ ng
c a công ty mình t đó đ a ra nh ng bi n pháp kh c ph c và c i thi n k p th i.ủ ừ ư ữ ệ ắ ụ ả ệ ị ờ
7
Trang 14 Ch ra các nguyên nhân gây ô nhi m môi trỉ ễ ường đ có bi n pháp ki m soát,ể ệ ể
d báo các r i ro có th s y ra, ch đ ng phòng ng a, ng phó.ự ủ ể ả ủ ộ ừ ứ
C i thi n h th ng qu n lý môi trả ệ ệ ố ả ường n i b đ nâng cao hi u qu s n xu tộ ộ ể ệ ả ả ấ
và ch t lấ ượng môi trường
Cu c ki m toán môi trộ ể ường n i b độ ộ ược coi là m t ph n c n thi t và quanộ ầ ầ ế
tr ng trong b t c m t h th ng qu n lý môi trọ ấ ứ ộ ệ ố ả ường nào b i l đây là m t chở ẽ ộ ươ ngtrình h t s c c n thi t và là m t công c t t nh t đ các t ch c t tìm ra nh ng chế ứ ầ ế ộ ụ ố ấ ể ổ ứ ự ữ ỗ không h p lý trong n i b t ch c mình. Bên c nh đó thông qua cu c ki m toán n iợ ộ ộ ổ ứ ạ ộ ể ộ
b , m t t ch c có th lo i b ho c gi m thi u tác đ ng c a nh ng sai sót có th bộ ộ ổ ứ ể ạ ỏ ặ ả ể ộ ủ ữ ể ị phát hi n ra b i m t cu c ki m toán đ c l p t bên ngoài (Environment and Qualityệ ở ộ ộ ể ộ ậ ừ Systems Integration, Chapter 19)
Thông thường các cu c ki m toán n i b độ ể ộ ộ ược chính c s ti n hành đ nh kơ ở ế ị ỳ theo m t th i gian nh t đ nh nh ng chúng cũng có th độ ờ ấ ị ư ể ược ti n hành m t cách b tế ộ ấ
thường nh m đáp ng l i nh ng thay đ i đáng k trong h th ng qu n lý môi trằ ứ ạ ữ ổ ể ệ ố ả ường, các ho t đ ng, s n ph m, d ch v c s Nhìn chung khi cu c ki m toán môi trạ ộ ả ẩ ị ụ ở ở ộ ể ườ ng
n i b độ ộ ược th c hi n s t o ra c h i đ c s đó c i ti n h th ng qu n lý môiự ệ ẽ ạ ơ ộ ể ơ ở ả ế ệ ố ả
trường ngày m t t t h n.ộ ố ơ
* Ki m toán đ c l p (Independent Audit) ể ộ ậ
Ki m toán môi trể ường đ c l p là m t cu c ki m toán môi trộ ậ ộ ộ ể ường được ti nế hành b i các ki m toán viên đ c l p thu c các công ty, văn phòng ki m toán chuyênở ể ộ ậ ộ ể nghi p. Đây là m t lo i hình ho t đ ng d ch v t v n đệ ộ ạ ạ ộ ị ụ ư ấ ược pháp lu t th a nh nậ ừ ậ
ho c b o h , đặ ả ộ ược qu n lý ch t ch b i các hi p h i chuyên ngành v ki m toán môiả ặ ẽ ở ệ ộ ề ể
trường. Cu c ki m toán này di n ra tùy theo yêu c u c a công ty ho c c a m t bênộ ể ễ ầ ủ ặ ủ ộ
th ba g i chung là khách hàng đ i v i c quan ki m toán.ứ ọ ố ớ ơ ể
Các cu c ki m toán đ c l p độ ể ộ ậ ược th c hi n v i nhi u lý do khác nhau baoự ệ ớ ề
g m:ồ
Đánh giá s thích h p c a h th ng qu n lý môi trự ợ ủ ệ ố ả ường c a m t c quan theoủ ộ ơ
m t tiêu chu n nào đó (VD: ISO 14000), đ th a nh n ch ng ch môi trộ ẩ ể ừ ậ ứ ỉ ường đã đượ c
Ki m tra xem h th ng qu n lý môi trể ệ ố ả ường và các ho t đ ng t c t c a nó cóạ ộ ự ế ủ
đ t hay không đ t các yêu c u hi u ch nh đ c bi t đã đ a ra trong các cu c ki m toánạ ạ ầ ệ ỉ ặ ệ ư ộ ể
trước đó
T các lý do trên thì ki m toán môi trừ ể ường đ c l p s có hai hình th c ti nộ ậ ẽ ứ ế hành:
Trường h p th nh t: M t t ch c đánh giá vi c thi hành các chính sách môiợ ứ ấ ộ ổ ứ ệ
trường c a các nhà th u ph , các nhà cung ng v t t ho c các đ i lý c a nhà s nủ ầ ụ ứ ậ ư ặ ạ ủ ả
xu t (g i chung là đ i tác). Đây là trấ ọ ố ường h p đích danh công ty ti n hành đánh giáợ ế xem đ i tác kinh doanh c a h có tuân th theo các quy đ nh, th t c v môi trố ủ ọ ủ ị ủ ụ ề ường và các v n đ liên quan hay không, các thông tin cung c p có tin c y hay không.ấ ề ấ ậ
Trang 15VD: M t b nh vi n thuê công ty Môi trộ ệ ệ ường đô th x lý ch t th i nguy h iị ử ấ ả ạ
c a mình. Công ty môi trủ ường đô th cam k t s x lý các ch t th i nguy h i này đúngị ế ẽ ử ấ ả ạ theo quy đ nh c a pháp lu t. Hai bên ký h p đ ng kinh doanh v i nhau. B nh vi n ti nị ủ ậ ợ ồ ớ ệ ệ ế hành ki m toán môi trể ường nh m ki m tra xem công ty môi trằ ể ường đô th có x lý cácị ử
ch t th i nguy h i c a h đúng theo quy đ nh c a pháp lu t nh đã cam k t hay không.ấ ả ạ ủ ọ ị ủ ậ ư ế
Trường h p th hai: M t t ch c nào đó thuê m t bên th ba đ c l p ti nợ ứ ộ ổ ứ ộ ứ ộ ậ ế hành ki m toán, đánh giá các ho t đ ng và vi c thi hành các quy đ nh v môi trể ạ ộ ệ ị ề ườ ng
c a m t c s mà h c n ki m tra. ủ ộ ơ ở ọ ầ ể
VD: M t công ty m thuê m t công ty ki m toán môi trộ ẹ ộ ể ường ti n hành ki mế ể toán môi trường đ i v i m t công ty con c a h ố ớ ộ ủ ọ
* Ki m toán Nhà n ể ướ c(national Audit)
Ki m toán nhà nể ước v môi trề ường là m t cu c ki m toán môi trộ ộ ể ường do các
c quan qu n lý ch c năng c a nhà nơ ả ứ ủ ước và c quan ki m toán nhà nơ ể ước ti n hànhế theo lu t đ nh. Ki m toán nhà nậ ị ể ước thường ti n hành đ đánh giá, ki m tra s tuânế ể ể ự
th , xem xét vi c ch p hành các chính sách, lu t l liên quan t i v n đ môi trủ ệ ấ ậ ệ ớ ấ ề ườ ng
c a c quan, nh m nâng cao hi u qu thi hành lu t b o v môi trủ ơ ằ ệ ả ậ ả ệ ường
1.3.2. Phân lo i theo m c đích ki m toán ạ ụ ể
Căn c theo các m c đích mà cu c ki m toán môi trứ ụ ộ ể ường hướng t i ta có thớ ể phân lo i ki m toán môi trạ ể ường thành các d ng nh sau:ạ ư
* Ki m toán pháp lý ể
Đây là m t cu c ki m toán độ ộ ể ược th c hi n trên t m vĩ mô nh m xem xét, đánhự ệ ầ ằ giá các chính sách c a Nhà nủ ước v quy n s h u, s d ng và b o v các ngu n tàiề ề ở ữ ử ụ ả ệ ồ nguyên thiên nhiên, xem xét các b lu t, các văn b n lu t, các quy đ nh v b o v môiộ ậ ả ậ ị ề ả ệ
trường mà Nhà nước ban hành có phù h p và hi u qu hay không.ợ ệ ả
C th thì m c tiêu c a ki m toán pháp lý môi trụ ể ụ ủ ể ường liên quan t i các v n đớ ấ ề sau:
Các m c tiêu chính thu c chính sách môi trụ ộ ường c a đ t nủ ấ ước
Kh năng ti p c n các m c tiêu này c a pháp lu t hi n hành nh th nào?ả ế ậ ụ ủ ậ ệ ư ế
Vi c ban hành lu t pháp có th đệ ậ ể ượ ửc s a đ i t t nh t ra sao?ổ ố ấ
* Ki m toán t ch c ể ổ ứ
Đây là lo i ki m toán môi trạ ể ường liên quan t i các thông tin v c c u qu n lýớ ề ơ ấ ả môi trường c a m t công ty, các cách truy n đ t thông tin n i b và ra bên ngoài, cácủ ộ ề ạ ộ ộ
chương trình đào t o, rèn luy n ki n th c môi trạ ệ ế ứ ường, nâng cao ý th c b o v môiư ả ệ
trường c a cán b công nhân viên c a m t công ty.ủ ộ ủ ộ
Lo i ki m toán này đ c bi t có ích trong vi c trao đ i thông tin và kinh nghi mạ ể ặ ệ ệ ổ ệ
s n xu t, qu n lý môi trả ấ ả ường c a các công ty v i nhau.ủ ớ
* Ki m toán k thu t môi tr ể ỹ ậ ườ ng
Đây là m t cu c ki m toán môi trộ ộ ể ường nh m đánh giá các trang thi t b , máyằ ế ị móc c a các dây truy n s n xu t, quá trình v n hành, ho t đ ng c a chúng.ủ ề ả ấ ậ ạ ộ ủ
Ki m toán k thu t môi trể ỹ ậ ường là m t lo i hình ki m toán ph bi n và r ng rãiộ ạ ể ổ ế ộ
nh t, đ c bi t thấ ặ ệ ường được s d ng đ ki m toán cho các c s s n xu t côngử ụ ể ể ơ ở ả ấ nghi p, ch ng h n nh ki m toán ch t th i r n, ki m toán ch t th i khí ệ ẳ ạ ư ể ấ ả ắ ể ấ ả
1.3.3. Phân lo i theo đ i t ạ ố ượ ng ki m toán ể
9
Trang 16Căn c vào các đ i tứ ố ượng c a ki m toán môi trủ ể ường người ta có th phân chiaể
ki m toán môi trể ường ra làm r t nhi u lo i khác nhau, b i l đ i tấ ề ạ ở ẽ ố ượng c a ki m toánủ ể môi trường r t đa d ng và phong phú. Sau đây là m t vài d ng ki m toán môi trấ ạ ộ ạ ể ườ ng
thường g p trong phân lo i này:ặ ạ
* Ki m toán h th ng qu n lý môi tr ể ệ ố ả ườ ng
Ki m toán h th ng qu n lý môi trể ệ ố ả ường là quá trình th m tra có h th ng vàẩ ệ ố
được ghi thành văn b n vi c thu th p và đánh giá m t cách khác quan các b ng ch ngả ệ ậ ộ ằ ứ
và quay vòng ch t th i. Ki m toán ch t th i là bấ ả ể ấ ả ước đ u tiên trong quá trình nh m t iầ ằ ố
u hóa vi c t n d ng tri t đ tài nguyên và nâng cao hi u qu s n xu t. Đây là m t
lo i ki m toán môi trạ ể ường ph bi n và quan tr ng nh t, nó s đổ ế ọ ấ ẽ ược trình bày chi ti tế trong chương 3
* Ki m toán năng l ể ượ ng
Ki m toán năng lể ượng là vi c xem xét, ki m tra, xác đ nh m c đ tiêu th năngệ ể ị ứ ộ ụ
lượng (đi n, d u, than, nệ ầ ước…) t i m t nhà máy hay m t c s s n xu t trong m tạ ộ ộ ơ ở ả ấ ộ giai đo n c th đ đánh giá m c đ phù h p gi a các thông tin v năng lạ ụ ể ể ứ ộ ợ ữ ề ượng có thể
đ nh lị ượng được v i các chu n m c đã đớ ẩ ứ ược thi t l p.ế ậ
M c tiêu c a ki m toán năng lụ ủ ể ượng hướng t i là:ớ
Đánh giá m c đ tiêu hao năng lứ ộ ượng trên m t đ n v s n ph m cũng nh tìnhộ ơ ị ả ẩ ư
tr ng s d ng năng lạ ử ụ ượng th c t c a dây chuy n công ngh ự ế ủ ề ệ
So sánh k t qu ki m toán v i các tiêu chu n và đ xu t các phế ả ể ớ ẩ ề ấ ương án c iả thi n tình hình s d ng năng lệ ử ụ ượng t i đ n v nh m gi m chi phí năng lạ ơ ị ằ ả ượng
So sánh hi u qu s d ng năng lệ ả ử ụ ượng gi a các nhà máy khác nhau.ữ
VD: Trong hình dưới ch ra m t khâu trong quy trình ki m toán năng lỉ ộ ể ượng, đây
là khâu tính toán cân b ng v t ch t và năng lằ ậ ấ ượng đ u vào, đ u ra c a m t thi t b s nầ ầ ủ ộ ế ị ả
xu t.ấ
Trong đó: E là năng lượng (mũi tên đ ), m là v t ch t (mũi tên vàng).ỏ ậ ấ
Phương trình cân b ng năng lằ ượng và v t ch t c a thi t b này nh sau:ậ ấ ủ ế ị ư
E vào = E ra ± E t n th tổ ấ (± tùy thu c vào thi t là n i h i hay máy l nh)ộ ế ồ ơ ạ
m vào = m ra + m t n th tổ ấ
T đây có th tính toán đừ ể ượ ược l ng năng lượng và v t ch t th t thoát c a thi tậ ấ ấ ủ ế
b :ị
Trang 17Trên đây là nh ng cách phân lo i thữ ạ ường g p c a ki m toán môi trặ ủ ể ường, trong
th c t vi c phân lo i ki m toán môi trự ế ệ ạ ể ường cũng ch mang tính ch t tỉ ấ ương đ i chố ứ không hoàn toàn tuy t đ i. S đ dệ ố ơ ồ ưới đây s t ng k t l i vi c phân lo i ki m toánẽ ổ ế ạ ệ ạ ể môi trường:
Trang 18Hình 3.2. S đ tóm t t vi c phân lo i ki m toán môi trơ ồ ắ ệ ạ ể ường
máy b ki m toán.ị ể
Ki m toán nhà nể ước: các
Ki m toán ch t th i: đ i ể ấ ả ố
tượng ki m toán là các lo i ể ạ
ch t th i r n, l ng, khí …ấ ả ắ ỏ
Ki m toán năng lể ượng: đ i ố
tượng ki m toán là các d ng ể ạ
Ki m toán k thu t: xem ể ỹ ậ
xét, đánh giá tiêu chu n k ẩ ỹ
thu t cho các máy móc, trang ậ
thi t b , công ngh s n xu t, ế ị ệ ả ấ
qu n lý, x lý ch t th i c a ả ử ấ ả ủ
nhà máy
Trang 19CHƯƠNG II: PHƯƠNG PHÁP KI M TOÁN MÔI TRỂ ƯỜNG
Thông thường quá trình ki m toán môi trể ường được ti n hành qua ba khâuế chính: l p k ho ch cho toàn b quá trình ki m toán; T ch c th c hi n cu c ki mậ ế ạ ộ ể ổ ứ ự ệ ộ ể toán môi trường; Xây d ng và ti n hành k ho ch hành đ ng d a trên các k t quự ế ế ạ ộ ự ế ả
ki m toán. Ba khâu này liên k t ch t ch v i nhau t o thành m t chu k khép kín nhể ế ặ ẽ ớ ạ ộ ỳ ư trong hình dưới đây:
Hình 2.1. Quy trình ki m toán môi trể ường
Trong khâu l p k ho ch ph i ch rõ và chu n b k càng m i th c n thi t đậ ế ạ ả ỉ ẩ ị ỹ ọ ứ ầ ế ể
th c hi n m t cu c ki m toán môi trự ệ ộ ộ ể ường. Giai đo n hai là giai đo n các ki m toánạ ạ ể viên th c hi n nhi m v ki m toán c a mình nh m tìm ra các sai ph m, h n ch c aự ệ ệ ụ ể ủ ằ ạ ạ ế ủ các c s b ki m toán t đó đ a ra báo cáo ki m toán cu i cùng. Giai đo n ba là giaiơ ở ị ể ừ ư ể ố ạ
đo n l p và th c hi n k ho ch hành đ ng nh m kh c ph c các sai ph m, h n ch ,ạ ậ ự ệ ế ạ ộ ằ ắ ụ ạ ạ ế
đ ng th i ti n hành các bi n pháp c i thi n đ qu n lý môi trồ ờ ế ệ ả ệ ể ả ường t t h n, k ho chố ơ ế ạ hành đ ng này bao g m c vi c chu n b l p k ho ch cho m t cu c ki m toán môiộ ồ ả ệ ẩ ị ậ ế ạ ộ ộ ể
Ki mToáể
nMôi
Trường
Trang 20trường ti p theo. Sau đây chúng ta s đi nghiên c u c th t ng giai đo n c a quyế ẽ ứ ụ ể ừ ạ ủ trình ki m toán.ể
2.1. L p k ho ch cho m t cu c ki m toán môi tr ậ ế ạ ộ ộ ể ườ ng
Nh đã nói trên vi c l p k ho ch cho m t cu c ki m toán môi trư ở ệ ậ ế ạ ộ ộ ể ường là
nh m chu n b t t c các đi u ki n c n thi t đ cu c ki m toán môi trằ ẩ ị ấ ả ề ệ ầ ế ể ộ ể ường di n raễ
m t cách thu n l i, đ ng th i xác đ nh trộ ậ ợ ồ ờ ị ước m i công vi c c n ph i làm cho toàn bọ ệ ầ ả ộ quá trình ki m toán. Chính vì v y vi c l p k ho ch đóng vai trò h t s c quan tr ngể ậ ệ ậ ế ạ ế ứ ọ
đ i v i toàn b quy trình ki m toán. Vi c l p k ho ch ki m toán môi trố ớ ộ ể ệ ậ ế ạ ể ường bao
g m các công vi c chính nh sau:ồ ệ ư
2.1.1. Xác đ nh s cam k t ị ự ế
M t chộ ương trình ki m toán môi trể ường có h th ng và có hi u qu thì c nệ ố ệ ả ầ thi t ph i nh n đế ả ậ ượ ự ủc s ng h công khai c a lãnh đ o nhà máy (hay c s b ki mộ ủ ạ ơ ở ị ể toán) t cao xu ng th p. S ng h này ph i đừ ố ấ ự ủ ộ ả ược th hi n qua cam k t b ng vănể ệ ế ằ
b n c a lãnh đ o nhà máy cũng nh th hi n b ng th c t nh là thái đ c a lãnh đ oả ủ ạ ư ể ệ ằ ự ế ư ộ ủ ạ nhà máy quan tâm đ c bi t đ n các chính sách c a công ty, ch p nh n và thi hành cácặ ệ ế ủ ấ ậ tiêu chu n, phân b ngu n nhân l c và t o đi u ki n thu n l i cho các ho t đ ngẩ ố ồ ự ạ ề ệ ậ ợ ạ ộ
ki m toán môi trể ường di n ra thu n l i.ễ ậ ợ
Vi c cam k t ng h ti n hành cu c ki m toán môi trệ ế ủ ộ ế ộ ể ường c a lãnh đ o nhàủ ạ máy sau đó ph i đả ược thông báo và truy n đ t t i t t c các cán b , công nhân viênề ạ ớ ấ ả ộ làm vi c trong nhà máy đ m i ngệ ể ọ ười bi t và ch p hành ý ki n ch đ o.ế ấ ế ỉ ạ
Vi c thông báo v cam k t th c hi n ki m toán môi trệ ề ế ự ệ ể ường c a lãnh đ o nhàủ ạ máy có th ti n hành thông qua các th ng để ế ư ỏ ược trình bày m t cách rõ ràng, d hi uộ ễ ể (đ i v i các công ty liên doanh v i nố ớ ớ ước ngoài thì th ng ph i đư ỏ ả ược trình bày b ngằ hai th ti ng) ho c có th thông báo qua các b n tin, cu c h p qu n lý n i b c a nhàứ ế ặ ể ả ộ ọ ả ộ ộ ủ máy. Dù cho thông báo này được ti n hành theo hình th c nào thì nó cũng ph i đ mế ứ ả ả
b o yêu c u là th hi n đả ầ ể ệ ượ ực s cam k t ng h cu c ki m toán môi trế ủ ộ ộ ể ường c a lãnhủ
đ o nhà máy, m c tiêu c a cu c ki m toán và quan tr ng h n nó ph i nh n đạ ụ ủ ộ ể ọ ơ ả ậ ượ ự c s
ng h c a t t c các thành viên trong nhà máy
Nh v y đ b t đ u cu c ki m toán thì bao gi cũng ph i có s cam k t ngư ậ ể ắ ầ ộ ể ờ ả ự ế ủ
h c a lãnh đ o nhà máy và toàn b cán b công nhân viên làm vi c trong nhà máy vộ ủ ạ ộ ộ ệ ề
vi c th c hi n cu c ki m toán môi trệ ự ệ ộ ể ường
2.1.2. Xác đ nh ph m vi và đ a đi m ki m toán ị ạ ị ể ể
Vi c xác đ nh ph m vi và đ a đi m ki m toán và m t nhi m v quan tr ngệ ị ạ ị ể ể ộ ệ ụ ọ quy t đ nh t i s thành công c a m t cu c ki m toán môi trế ị ớ ự ủ ộ ộ ể ường. Thông thường vi cệ xác đ nh ph m vi và đ a đi m ki m toán bao g m các n i dung sau:ị ạ ị ể ể ồ ộ
Xác đ nh đ a đi m và quy mô cu c ki m toán: ch rõ tên và đ a ch c a đ aị ị ể ộ ể ỉ ị ỉ ủ ị
đi m ki m toán, đ ng th i xác đ nh rõ ph m vi c a cu c ki m toán.ể ể ồ ớ ị ạ ủ ộ ể
Xác đ nh rõ các m c tiêu chính c a cu c ki m toán: thông thị ụ ủ ộ ể ường thì m tộ
cu c ki m toán hộ ể ướng vào các m c tiêu chính nh sau:ụ ư
Trang 21+ Ki m tra s tuân th lu t pháp, chính sách môi trể ự ủ ậ ường c a đi m b ki mủ ể ị ể toán.
+ Đánh giá các chính sách và h th ng qu n lý môi trệ ố ả ường n i b c a đ a đi mộ ộ ủ ị ể
b ki m toán.ị ể
+ Thi t l p các bi n pháp c i thi n, kh c ph c nh ng h n ch trong h th ngế ậ ệ ả ệ ắ ụ ữ ạ ế ệ ố
qu n lý môi trả ường c a đ a đi m b ki m toán.ủ ị ể ị ể
+ Nh n di n các c h i c i ti n nh m s n xu t và qu n lý môi trậ ệ ơ ộ ả ế ằ ả ấ ả ường t t h n.ố ơ
Xác đ nh các vùng, các khu v c ki m toán: các vùng và khu v c ki m toán chị ự ể ự ể ủ
y u nh :ế ư
+ Qu n lý, l a ch n, s d ng nguyên v t li u.ả ự ọ ử ụ ậ ệ
+ Qu n lý và s d ng năng lả ử ụ ượng
+ Qu n lý và s d ng ngu n nả ử ụ ồ ước
+ Ngu n phát sinh, s qu n lý và th i b rác th i.ồ ự ả ả ỏ ả
+ Đo đ c, ki m soát và gi m thi u ti ng n trong và ngoài nhà máy.ạ ể ả ể ế ồ
+ Khí th i phát sinh, ch t lả ấ ượng môi trường không khí bên trong và bên ngoài nhà xưởng
+ S phòng ng a và nh ng bi n pháp ng phó v i s c môi trự ừ ữ ệ ứ ớ ự ố ường có th s yể ả ra
+ Các hình th c v n chuy n nguyên v t li u, hàng hóa.ứ ậ ể ậ ệ
+ Công tác đào t o cán b , công nhân viên, nh n th c và s tham gia c a hạ ộ ậ ứ ự ủ ọ vào các ho t đ ng b o v môi trạ ộ ả ệ ường
+ S công khai các thông tin môi trự ường c a nhà máy.ủ
+ Vi c gi i quy t các đ n khi u ki n, các th c m c v v n đ môi trệ ả ế ơ ế ệ ắ ắ ề ấ ề ường c aủ nhà máy
+ Quá trình thi t l p và v n hành h th ng qu n lý môi trế ậ ậ ệ ố ả ường c a nhà máy.ủ
at2.1.3. L p nhóm ki m toán ậ ể
* y ban ki m toán môi tr Ủ ể ườ ng
Sau khi xác đ nh xong ph m vi và đ a đi m ki m toán thì lãnh đ o c quan th cị ạ ị ể ể ạ ơ ự
hi n cu c ki m toán môi trệ ộ ể ường s thi t l p m t y ban ki m toán môi trẽ ế ậ ộ Ủ ể ường nh m:ằ
Giám sát chương trình ki m toán t lúc chu n b cho t i khi k t thúc cu cể ừ ẩ ị ớ ế ộ
ki m toán, s n sàng x lý, đáp ng l i các v n đ n y sinh cùng các khó khăn trongể ẵ ử ứ ạ ấ ề ả quá trình ki m toán.ể
Đ b nhi m ki m toán viên trể ổ ệ ể ưởng ch u trách nhi m chính cho vi c ti nị ệ ệ ế hành ki m toán: vi c ch đ nh ki m toán viên trể ệ ỉ ị ể ưởng là r t quan tr ng, vì đây là ngấ ọ ườ i
tr c ti p ch đ o nhóm ki m toán ti n hành cu c ki m toán, đ ng th i cũng là ngự ế ỉ ạ ể ế ộ ể ồ ờ ườ i
tr c ti p ch u trách nhi m cho m i ho t đ ng c a nhóm ki m toán.ự ế ị ệ ọ ạ ộ ủ ể
Cung c p và đáp ng các đi u ki n, trang thi t, v t t c n thi t cho cu cấ ứ ề ệ ế ậ ư ầ ế ộ
ki m toán: bao g m các phể ồ ương ti n đi l i, kinh phí th c hi n, các thi t b l y m uệ ạ ự ệ ế ị ấ ẫ
ki m tra, các lo i gi y t , s sách và các d ng c c n thi t khác mà cu c ki m toánể ạ ấ ờ ổ ụ ụ ầ ế ộ ể
c n t i.ầ ớ
Báo cáo k t qu ki m toán môi trế ả ể ường v i lãnh đ o cao nh t c a c quanớ ạ ấ ủ ơ
ki m toán: trách nhi m c a y ban ki m toán môi trể ệ ủ Ủ ể ường là ph i xem xét k lả ỹ ưỡ ngbáo cáo ki m toán c a nhóm ki m toán và trình báo cáo ki m toán cu i cùng lên lãnhể ủ ể ể ố
đ o cao nh t c a c quan ki m toán đ xin xác nh n.ạ ấ ủ ơ ể ể ậ
15
Trang 22* Ki m toán viên tr ể ưở ng
Ki m toán viên trể ưởng hay còn g i là đ i trọ ộ ưởng ki m toán, là ngể ườ ứ i đ ng
đ u nhóm ki m toán và ch u trách nhi m chính cho vi c th c hi n toàn b cu c ki mầ ể ị ệ ệ ự ệ ộ ộ ể toán môi trường. Ki m toán viên trể ưởng đóng vai trò là c u n i trung tâm gi a y banầ ố ữ Ủ
ki m toán và các thành viên c a nhóm ki m toán. Do đó ki m toán viên trể ủ ể ể ưởng ph i làả
người có kinh nghi m trong lĩnh v c ki m toán, có ki n th c chuyên môn v môiệ ự ể ế ứ ề
trường sâu r ng và có k năng giao ti p t t. ộ ỹ ế ố
m i quan h c a ki m toán viên trố ệ ủ ể ưởng và y ban ki m toán môi trỦ ể ường như sau: Ki m toán viên trể ưởng c n ph i ph i h p ch t ch v i y ban ki m toán môiầ ả ố ợ ặ ẽ ớ Ủ ể
trường nh m th c hi n và th ng nh t các v n đ sau:ằ ự ệ ố ấ ấ ề
+ Th ng nh t vi c b nhi m các thành viên c a nhóm ki m toán.ố ấ ệ ổ ệ ủ ể
+ Xem xét và chu n b t t c các đi u ki n c n thi t đ đ m b o đ t đẩ ị ấ ả ề ệ ầ ế ể ả ả ạ ược các
m c tiêu ki m toán môi trụ ể ường đã đ ra.ề
+ B o đ m ngu n tái chính và các trang thi t b c n thi t cho cu c ki m toánả ả ồ ế ị ầ ế ộ ể môi trường
+ Ch ng th c, xác nh n vai trò, trách nhi m cho các thành viên c a nhóm ki mứ ự ậ ệ ủ ể toán
Vai trò c a ki m toán viên trủ ể ưởng: là quan tr ng nh t trong nhóm ki m toán,ọ ấ ể
c th ki m toán viên trụ ể ể ưởng có các vai trò sau:
+ Ch n thành viên cho nhóm ki m toán và phân công ch c năng cũng nhọ ể ứ ư nhi m v cho các thành viên trong nhóm ki m toán.ệ ụ ể
+ Cung c p tài li u, các ch d n v các th t c ki m toán môi trấ ệ ỉ ẫ ề ủ ụ ể ường c n tuânầ theo
+ S a đ i, phân công công vi c khi c n đ đ m b o đ t đử ổ ệ ầ ể ả ả ạ ược các m c tiêuụ
ki m toán đã đ ra.ể ề
+ Ch t a m i cu c h p trong quá trình ki m toán.ủ ọ ọ ộ ọ ể
+ Ra quy t đ nh và là ngế ị ười qu n lý chung đ i v i nhóm ki m toán.ả ố ớ ể
+ Gi m i liên h , làm vi c v i khách hàng và các bên liên quan trong toàn bữ ố ệ ệ ớ ộ quá trình ki m toán môi trể ường
+ Là người ch u trách nhi m trị ệ ướ ủc y ban ki m toán v các v n đ nh : báoể ề ấ ề ư cáo nh ng khó khăn, tr ng i chính g p ph i trong quá trình ki m toán; l p báo cáo vàữ ở ạ ặ ả ể ậ
đ a ra báo cáo ki m toán cu i cùng.ư ể ố
* Ki m toán viên ể
Là nh ng ngữ ườ ượi đ c b nhi m vào nhóm ki m toán, làm vi c tr c ti p v iổ ệ ể ệ ự ế ớ
ki m toán viên trể ưởng đ ti n hành ki m toán. Các thành viên c a nhóm ki m toán sauể ế ể ủ ể khi được b nhi m c n ph i có th i gian làm quen v i các nguyên t c c b n c aổ ệ ầ ả ờ ớ ắ ơ ả ủ
ki m toán môi trể ường, cùng v i các ho t đ ng c a đ a đi m b ki m toán nh m làmớ ạ ộ ủ ị ể ị ể ằ quen d n v i các công vi c c a quá trình ki m toán. Các thành viên c a nhóm ki mầ ớ ệ ủ ể ủ ể toán có th là ngể ườ ủi c a đ a đi m b ki m toán ho c không. Tuy nhiên, trong m tị ể ị ể ặ ộ nhóm ki m toán t t nh t nên có m t ki m toán viên là ngể ố ấ ộ ể ườ ủi c a đ a đi m b ki mị ể ị ể toán (ki m toán viên n i b ), vi c có m t ki m toán viên n i b s t o các đi u ki nể ộ ộ ệ ộ ể ộ ộ ẽ ạ ề ệ thu n l i cho quá trình ki m toán nh sau:ậ ợ ể ư
Người bên trong c s nên có th d dàng cung c p nh ng ki n th c, hi uơ ở ể ễ ấ ữ ế ứ ể
Trang 23VD: li t kê các c s h t ng c a nhà máy và cung c p s đ c a các h t ngệ ơ ở ạ ầ ủ ấ ơ ồ ủ ạ ầ đó.
Trong trường h p c n thi t, các báo cáo ki m toán cu i cùng có th đợ ầ ế ể ố ể ượ ccông b t i c ng đ ng. Đi u này s t o ra s tin tố ớ ộ ồ ề ẽ ạ ự ưởng h n r t nhi u khi nh ngơ ấ ề ữ
ngườ ếi ti p nh n báo cáo bi t r ng có ngậ ế ằ ườ ủ ơ ởi c a c s mình tham gia vào quá trình l pậ báo cáo
Tuy nhiên bên c nh nh ng thu n l i nói trên thì vi c có ki m toán viên n i bạ ữ ậ ợ ệ ể ộ ộ cũng g p ph i nh ng khó khăn, b t l i nh t đ nh nh : ki m toán viên n i b có thặ ả ữ ấ ợ ấ ị ư ể ộ ộ ể
g p khó khăn trong vi c th c hi n nhanh các m c tiêu, nhi m v đặ ệ ự ệ ụ ệ ụ ược giao đ c bi tặ ệ
là khi h ph i làm vi c dọ ả ệ ướ ứi s c ép c a c p trên hay nh ng đ ng nghi p g n gũi c aủ ấ ữ ồ ệ ầ ủ mình
* Yêu c u v trình đ c a nhóm ki m toán ầ ề ộ ủ ể
Đ th c hi n t t các yêu c u và nhi m v c a m t cu c ki m toán môi trể ự ệ ố ầ ệ ụ ủ ộ ộ ể ườ ng
đ t ra thì nhóm ki m toán ph i có kinh nghi m và k năng trong ba lĩnh v c sau:ặ ể ả ệ ỹ ự
h c v n đọ ấ ược đào t o chính quy v công tác ki m toán môi trạ ề ể ường c th là:ụ ể
Có kinh nghi m trong công tác (t 4 – 5 năm tr lên).ệ ừ ở
Ph i là ngả ười khách quan, đ c l p và có năng l c.ộ ậ ự
Công b ng không thành ki n.ằ ế
Có k năng giao ti p cá nhân t t.ỹ ế ố
Có khuynh hướng t p th ậ ể
Có các đ c tính nh : qui c , t m , th c t , hứ ư ủ ỉ ỉ ự ế ướng t i k t qu ớ ế ả
Ngoài nh ng yêu c u trên thì các ki m toán viên và ki m toán viên trữ ầ ể ể ưởng c nầ thi t ph i có nh ng am hi u sâu v :ế ả ữ ể ề
H th ng qu n lý môi trệ ố ả ường và các tiêu chu n.ẩ
Các quy trình, th t c và các k thu t ki m toán.ủ ụ ỹ ậ ể
Các lu t và các quy đ nh v môi trậ ị ề ường có liên quan
Các lĩnh v c liên quan c a khoa h c và công ngh môi trự ủ ọ ệ ường
Các lĩnh v c k thu t và môi trự ỹ ậ ường thích h p v nh ng khâu v n hành c aợ ề ữ ậ ủ các c s liên quan.ơ ở
Chi ti t các yêu c u v chuyên môn, nghi p v , t ch t đ o đ c c a m t ki mế ầ ề ệ ụ ư ấ ạ ứ ủ ộ ể toán viên được quy đ nh c th trong tiêu chu n ISO 14012 ho c TCVN: ISOị ụ ể ẩ ặ 14012/1997
2.2. Th c hi n m t cu c ki m toán môi tr ự ệ ộ ộ ể ườ ng
Thông thường m t cu c ki m toán môi trộ ộ ể ường được th c hi n thông qua baự ệ
ph n là:ầ
Ho t đ ng trạ ộ ước ki m toán: Pre – Auditể
17
Trang 24 Ho t đ ng ki m toán t i hi n trạ ộ ể ạ ệ ường: On Site Audit
Ho t đ ng sau ki m toán: Post – Auditạ ộ ể
M i m t ph n này s th c hi n nh ng m c tiêu nh t đ nh thông qua các hànhỗ ộ ầ ẽ ự ệ ữ ụ ấ ị
đ ng c th , m c tiêu c a các giai đo n ki m toán độ ụ ể ụ ủ ạ ể ược minh h a dọ ưới hình sau:
Hình 2.2. Các giai đo n và m c tiêu c a t ng giai đo n ki m toánạ ụ ủ ừ ạ ể
2.2.1. Ho t đ ng tr ạ ộ ướ c ki m toán ể
Quá trình th c hi n cu c ki m toán th c s b t đ u b ng các ho t đ ng trự ệ ộ ể ự ự ắ ầ ằ ạ ộ ướ c
cu c ki m toán (các ho t đ ng chu n b ) t i c s M c tiêu c a giai đo n này nh đãộ ể ạ ộ ẩ ị ạ ơ ở ụ ủ ạ ư trình bày trên là nh m xây d ng k t ho ch cho ho t đ ng ki m toán t i c s vàở ằ ự ế ạ ạ ộ ể ạ ơ ở chu n b m i th c n thi t cho các ho t đ ng ki m toán t i hi n trẩ ị ọ ứ ầ ế ạ ộ ể ạ ệ ường. Vi c th cệ ự
hi n t t giai đo n trệ ố ạ ước ki m toán là nh m gi m t i m c t i đa th i gian ki m toánể ằ ả ớ ứ ố ờ ể
t i hi n trạ ệ ường và đ chu n b cho đ i ki m toán ho t đ ng v i hi u su t cao nh tể ẩ ị ộ ể ạ ộ ớ ệ ấ ấ trong giai đo n ti n hành ki m toán t i hi n trạ ế ể ạ ệ ường. Các ho t đ ng chính trong giaiạ ộ
đo n trạ ước ki m toán bao g m:ể ồ
L p k ho ch ki m toán t i hi n trậ ế ạ ể ạ ệ ường
Chu n b b ng câu h i trẩ ị ả ỏ ước ki m toán & danh m c ki m tra.ể ụ ể
T ng h p các thông tin nên và các thông tin v nhà máy (đi m ki m toán)ổ ợ ề ể ể
Thăm quan đ a đi m b ki m toán.ị ể ị ể
L p b ng câu h i kh o sát và các đi u kho n ki m toán.ậ ả ỏ ả ề ả ể
Xem xét l i k ho ch ki m toán và chu n b công tác h u c n.ạ ế ạ ể ẩ ị ậ ầ
2.2.1.1. L p k ho ch ki m toán ậ ế ạ ể
Đ có th th c hi n t t ho t đ ng ki m toán t i hi n trể ể ự ệ ố ạ ộ ể ạ ệ ường thì nhóm ki mể toán trước h t ph i so n th o đế ả ạ ả ược m t b n k ho ch làm vi c c th cho quá trìnhộ ả ế ạ ệ ụ ể
ki m toán t i hi n trể ạ ệ ường (g i t t là k ho ch ki m toán). K ho ch ki m toán là m tọ ắ ế ạ ể ế ạ ể ộ
Xác đ nh c h i c i ị ơ ộ ả
ti nế
M c Tiêuụ
L p báo cáo ki m ậ ểtoán và đ a ra các đ ư ề
su t.ấ
Thi t l p k ho ch ế ậ ế ạhành đ ng cho các ộ
bi n pháp c i thi n.ệ ả ệ
Trang 25phân công người th c hi n c th nh m hoàn t t các công vi c c a ho t đ ng ki mự ệ ụ ể ằ ấ ệ ủ ạ ộ ể toán t i hi n trạ ệ ường.
Khi ti n hành so n th o k ho ch ki m toán thì nhóm ki m toán c n ph i trế ạ ả ế ạ ể ể ầ ả ả
l i đờ ược các câu h i sau:ỏ
Where? đâu? C th là ti n hành ki m toán đâu, trong khu v c nào? ĐỞ ụ ể ế ể ở ự ể
tr l i câu h i này nhóm ki m toán ph i xác đ nh rõ đ a đi m và ranh gi i c a cu cả ờ ỏ ể ả ị ị ể ớ ủ ộ
ki m toán môi trể ường
What ? – Cái gì ? C th là ki m toán cái gì? Đ tr l i đụ ể ể ể ả ờ ược câu h i nàyỏ nhóm ki m toán ph i xác đ nh rõ để ả ị ược ph m vi và các m c tiêu c a cu c ki m toánạ ụ ủ ộ ể môi trường
How ? – Nh th nào? C th là ti n hành ki m toán nh th nào ? Đ tr l iư ế ụ ể ế ể ư ế ể ả ờ
được câu h i này nhóm ki m toán ph i ch ra đỏ ể ả ỉ ược các ho t đ ng s ti n hành trongạ ộ ẽ ế quá trình ki m toán t i c s nh : ki m tra các tài li u, s sách; thanh tra đ a đi m;ể ạ ơ ở ư ể ệ ổ ị ể
ph ng v n cán b , công nhân viên …ỏ ấ ộ
Who ? Ai là người ki m toán và Ki m toán ai ? C th là các công vi c c aể ể ụ ể ệ ủ quá trình ki m toán s do ai đ m nhi m, ph trách và trong các ho t đ ng ki m toánể ẽ ả ệ ụ ạ ộ ể
s th m v n, ph ng v n và đi u tra ai? Đ tr l i đẽ ẩ ấ ỏ ấ ề ể ả ờ ược câu h i này nhóm ki m toánỏ ể
c n ph i có s s p x p, phân công công vi c m t cách rõ ràng, c th cho t ng thànhầ ả ự ắ ế ệ ộ ụ ể ừ viên c a nhóm, đ ng th i cũng ph i xác đ nh trủ ồ ờ ả ị ước các đ i tố ượng c n ki m tra, th mầ ể ẩ
v n, ph ng v n…trong su t quá trình ki m toán.ấ ỏ ấ ố ể
When? Khi nào? C th là bao gi ki m toán và quá trình ki m toán di n raụ ể ờ ể ể ễ bao lâu, khi nào k t thúc? Đ tr l i cho câu h i này nhóm ki m toán c n ph i đ nhế ể ả ờ ỏ ể ầ ả ị
trước ngày gi c th cho các s ki n quan tr ng di n ra trong quá trình ki m toán. Víờ ụ ể ự ệ ọ ễ ể
d nh bao gi h p m đ u, bao gi ki m tra s sách, đ a đi m, bao gi h p k t thúc,ụ ư ờ ọ ở ầ ờ ể ổ ị ể ờ ọ ế bao gi công b báo cáo, bao gi k t thúc ki m toán…Các n đ nh th i gian này ph iờ ố ờ ế ể ấ ị ờ ả
được bàn b c k lạ ỹ ưỡng và th ng nh t trố ấ ước v i ngớ ười qu n lý đ a đi m b ki m toán.ả ị ể ị ể
Theo tiêu chu n qu c t ISO 14011 quy đ nh v k ho ch ki m toán thì: “Kẩ ố ế ị ề ế ạ ể ế
ho ch ki m toán c n ph i đạ ể ầ ả ược thi t k m t cách linh ho t đ cho phép có nh ngế ế ộ ạ ể ữ thay đ i v tr ng tâm d a trên các thông tin thu th p đổ ề ọ ự ậ ược trong quá trình ki m toán vàể
đ cho phép s d ng các ngu n l c m t cách có hi u qu ”.ể ử ụ ồ ự ộ ệ ả
K ho ch ki m toán c a các lo i ki m toán môi trế ạ ể ủ ạ ể ường khác nhau có th khácể nhau song n i dung chính c a m t b n k ho ch ki m toán môi trộ ủ ộ ả ế ạ ể ường ph i bao g mả ồ các m c sau:ụ
Th i gian và đ a đi m ki m toán.ờ ị ể ể
Các m c tiêu và ph m vi ki m toán.ụ ạ ể
Phương pháp lu n ki m toán.ậ ể
Thành viên nhóm ki m toán và trách nhi m c a t ng thành viên trong nhómể ệ ủ ừ
ki m toán.ể
Ngôn ng ki m toán. ữ ể
Các tài li u ki m toán tra c u ch y u c a cu c ki m toán.ệ ể ứ ủ ế ủ ộ ể
Th i gian và th i lờ ờ ượng ki m toán d ki n.ể ự ế
L ch h p v i ban qu n lý c s b ki m toán.ị ọ ớ ả ơ ở ị ể
Phom và c u trúc báo cáo ki m toán.ấ ể
Ngày hoàn thành và g i báo cáo ki m toán.ử ể
19
Trang 26Sau khi so n th o xong b n k ho ch ki m toán thì nhóm ki m toán ph i g iạ ả ả ế ạ ể ể ả ử
b n k ho ch đó lên y ban ki m toán và ph i nh n đả ế ạ Ủ ể ả ậ ượ ực s ch p thu n c a y banấ ậ ủ Ủ
ki m toán v b n k ho ch ki m toán.ể ề ả ế ạ ể
B ng 2.1. Ví d v m t k ho ch ki m toánả ụ ề ộ ế ạ ể
K ho ch ki m toán cho cu c ki m toán s HSS/95/2ế ạ ể ộ ể ố
S ki m toán:ố ể HSS/95/2 c a Hadys styside vào ngày 15 – 16 tháng 3 năm 1995ủ
Đ a đi m ki m toán:ị ể ể 143 – 148 đ i l Styx, Hadeạ ộ
Ki m toán viên:ể TS. H.Emer, ki m toán viên trể ưởng, MICAD
Bà: D.E. Meter, MICAD
Ngôn ng ki m toán:ữ ể Ti ng Anhế
Đi u ki n b o m t:ề ệ ả ấ Nh ng th a thu n hữ ỏ ậ ướng d n ki m toán c a nhóm ki m toánẫ ể ủ ể công nghi p con R ng thông thệ ồ ường s đẽ ược áp d ng.ụ
M c tiêu:ụ Đánh giá tính hi u qu và vi c thi hành c a h th ng quan tr c.ệ ả ệ ủ ệ ố ắ
Ph m vi ki m toán:ạ ể Dòng th i nhánh ra sông Styx và khí th i do đ t.ả ả ố
Phòng b ki m toán:ị ể Phòng đ t nhiên li u, x lý dòng th i, phòng thí nghi m.ố ệ ử ả ệ
Các cu c ki m toán trộ ể ước đó: Ch a có – k t khi HTQLMT c a styxside đư ể ừ ủ ượ cthi t l p.ế ậ
C s cho cu c ki m toánơ ở ộ ể : Tiêu chu n BS7750:1994 – m c 4.8.4ẩ ụ
Sách hướng d n qu n lý môi trẫ ả ường c a HSS, EM/4.1ủCác ch tiêu c b n:ỉ ơ ả Nh ng yêu c u c a BS7750:1994ữ ầ ủ
(Có kèm theo danh m c ki m tra s 8 c a HTQLMT c a MICAD)ụ ể ố ủ ủ
15.00: B t đ u ki m toán: Phòng đ t nhiên li u.ắ ầ ể ố ệ
17.00: Hoàn thành vi c ki m toán trong ngày.ệ ể
17.15: H p nhóm ki m toánọ ể
Th 4, ngày 16/3ứ
08.50: Đ i ki m toán t i HSSộ ể ớ
09.00: Ti p t c ki m toán: Phòng x lý ch t th i.ế ụ ể ử ấ ả
11.00: Phòng thí nghi mệ
13.00: Ngh ăn tr aỉ ư
Trang 2715.00: H p k t thúc và trình bày các phát hi n ki m toán cho ban qu n lý HSSọ ế ệ ể ả
16.30: Đ i ki m toán r i c sộ ể ờ ơ ở
Báo cáo ki m toán s để ẽ ược phát hành trước ngày 23/3/1995, v i s phân b nhớ ự ố ư
sau: 1.TS.GR.Ryon, tr ng phòng môi tr ng HSS;ưở ườ
2.TS.Pluto. Giám đ c đi u hành HSSố ề
3. Bà A.R.Temis, Qu n lý nhóm môi trả ường, ngành công nghi p Con R ng.ệ ồ
4. TS.A.Polo, giám đ c nhóm, ngành công nghi p HSEố ệ
N i qu n lý h s ki m toán MICAD: H. Emers, MICAD.ơ ả ồ ơ ể
H. Emers, MICADNgày 3 tháng 2 năm 1995
(Ngu n: MICAD/AP(m)/v1.117/3/93 trang ồ 2/2)
2.2.1.2. B ng câu h i tr ả ỏ ướ c ki m toán & danh m c ki m tra ể ụ ể
B ng câu h i trả ỏ ước ki m toán và danh m c ki m tra là các tài li u làm vi cể ụ ể ệ ệ
được nhóm ki m toán xây d ng. Đây là nh ng b ng câu h i đi u tra để ự ữ ả ỏ ề ược thi t l p đế ậ ể
đi u tra và thu th p các thông tin liên quan t i đ a đi m ki m toán, h th ng qu n lýề ậ ớ ị ể ể ệ ố ả môi trường c a nhà máy đó ho c các thông tin khác liên quan t i quá trình ki m toánủ ặ ớ ể
mà các ki m toán viên th y c n thi t ph i đi u tra, thu th p. Thông thể ấ ầ ế ả ề ậ ường thì b ngả câu h i trỏ ước ki m toán và danh m c ki m tra ph i b o đ m b o thu th p để ụ ể ả ả ả ả ậ ược các thông tin v nh ng n i dung sau:ề ữ ộ
* Các n i dung b t bu c ph i thu th p: ộ ắ ộ ả ậ
Các thông tin liên quan t i toàn b h th ng qu n lý môi trớ ộ ệ ố ả ường c a nhà máy.ủ
Các chính sách, th t c môi trủ ụ ường n i b ộ ộ
Thông tin v vi c qu n lý năng lề ệ ả ượng và các nguyên v t li u c a nhà máy.ậ ệ ủ
Thông tin v vi c qu n lý ngu n nề ệ ả ồ ước, nước th i và các ch t th i c a nhàả ấ ả ủ máy
Thông tin v công tác ki m soát và quan tr c ti ng n trong nhà máy.ề ể ắ ế ồ
Thông tin liên quan t i ho t đ ng ki m soát và quan tr c ch t lớ ạ ộ ể ắ ấ ượng môi
trường không khí c a nhà máy.ủ
Các th t c phòng ng a, ng phó v i các s c môi trủ ụ ừ ứ ớ ự ố ường có th s y ra c aể ả ủ nhà máy
* Ph n không b t bu c: ầ ắ ộ
Quá trình đi l i, v n chuy n c a nhà máy.ạ ậ ể ủ
Thông tin v nh n th c c a cán b , công nhân viên nhà máy đ i v i các v nề ậ ứ ủ ộ ố ớ ấ
đ môi trề ường, quá trình đào t o cán b , công nhân viên c a nhà máy.ạ ộ ủ
Thông tin v s công khai các thông tin môi trề ự ường c a nhà máy.ủ
Đây là các thông tin liên quan t i nh ng lĩnh v c không th c s quan tr ng, tuyớ ữ ự ự ự ọ nhiên nhóm ki m toán có th thêm vào trong b ng câu h i trể ể ả ỏ ước ki m toán và danhể
m c ki m toán n u th y c n thi t.ụ ể ế ấ ầ ế
B ng câu h i trả ỏ ước ki m toán h tr r t nhi u cho các ki m toán viên trongể ỗ ợ ấ ề ể quá trình th c hi n cu c ki m toán b i nó cung c p r t nhi u các thông tin liên quanự ệ ộ ể ở ấ ấ ề
21
Trang 28t i nhà máy, các ho t đ ng s n xu t c a nhà máy cũng nh các thông tin v h th ngớ ạ ộ ả ấ ủ ư ề ệ ố
qu n lý môi trả ường và các chính sách môi trường c a đ a đi m ki m toán. Trong b ngủ ị ể ể ả câu h i này các ki m toán viên có th s d ng các lo i câu h i m , các câu h iỏ ể ể ử ụ ạ ỏ ở ỏ có/không đ thu th p thông tin. Do b ng câu h i trể ậ ả ỏ ước ki m toán bao trùm r t nhi uể ấ ề các lĩnh v c nh đã trình bày trên, nên dự ư ở ướ ấi đ y chúng tôi ch gi i thi u m t ph nỉ ớ ệ ộ ầ
c a b ng câu h i trủ ả ỏ ước ki m toán đ ngể ể ườ ọi h c có th tham kh o.ể ả
B ng 2.2. M u b ng câu h i trả ẫ ả ỏ ước ki m toánể
B ng Câu H i Trả ỏ ước Ki m Toánể
1.Thông Tin Chung v Công Ty ề
(Đ ượ c hoàn thành b i Ki m toán viên n i b đã đ ở ể ộ ộ ượ c b nhi m) ổ ệ
A. i.Các tài s n hi n có là c a nhà máy hay là đi thuê?ả ệ ủ
ii. Các tài s n ban đ u mà nhà máy có đ c là t khi nào?ả ầ ượ ừ
iii. Di n tích c a các nhà x ng? (Các vùng đã b h ng/Các khu v c có kh năng sệ ủ ưở ị ỏ ự ả ử
D. Có các văn phòng lân c n/Nhà x ng li n k đã b gi i th , thanh tra ho c có cácậ ưở ề ề ị ả ể ặ
ho t đ ng gi m thi u hay không? N u có, hãy miêu t ng n g n:ạ ộ ả ể ế ả ắ ọ
C. Li t kê danh m c các d ch v t v n môi tr ng ho c xây d ng cho nhà máy màệ ụ ị ụ ư ấ ườ ặ ự quý v v n nh (VD quan tr c IAQ, ki m toán năng lị ẫ ớ ắ ể ượng.v.v…)
Cung c p tên c a các cán b , công nhân có trách nhi m trong d ch v xâyấ ủ ộ ệ ị ụ d ng nhàự
Trang 291.1.Toàn b h th ng qu n lý môi tr ộ ệ ố ả ườ ng
(Các câu h i t A đ n K đ ỏ ừ ế ượ c th c hi n b i ki m toán viên n i b đã đ ự ệ ở ể ộ ộ ượ c b nhi m) ổ ệ
Danh sách s cán b , công nhân viên c a công ty/nhà máyố ộ ủ
D. Có ph i chính sách môi tr ng đã đ c cam k t b i lãnh đ o nhà máy hay không?ả ườ ượ ế ở ạ
E. Trong nhà máy có m t ng i đi u hành các chính sách môi tr ng n i b đ c bộ ườ ề ườ ộ ộ ượ ổ nhi m chính th c và có trách nhi m thi hành các chính sách này đúng hay không?ệ ứ ệ
F. Có ph i ng i đi u hành các v n đ môi tr ng c a nhà máy có trách nhi m theoả ườ ề ấ ề ườ ủ ệ dõi hi u qu c a vi c thi hành các chính sách môi trệ ả ủ ệ ường?
G. Chính sách môi tr ng hi n t i có th hi n đ c tính u vi t t t c các ho tườ ệ ạ ể ệ ượ ư ệ ở ấ ả ạ
đ ng c a nhà máy hay không?ộ ủ
H. T t c các thành viên trong nhà máy đ u nh n đ c m t b n phô tô (ho c b n tómấ ả ề ậ ượ ộ ả ặ ả
t t) c a chính sách môi trắ ủ ường có ph i không?ả
I. Có ph i có m t b n k ho ch và th t c vi t tay t ng h p l i các chính sách môiả ộ ả ế ạ ủ ụ ế ổ ợ ạ
trường c a nhà máy?ủ
J Có ph i t t c các đi u ch nh v chính sách môi tr ng c a nhà máy đ u đ cả ấ ả ề ỉ ề ườ ủ ề ượ truy n đ t t i t t c các thành viên liên quan (Các trề ạ ớ ấ ả ưởng phòng, cán b , nhân viênộ thành viên, các thành viên c a c ng đ ng liên quan)?ủ ộ ồ
K. Có s ch đ nh cán b , tài chính và các th c n thi t khác bao trùm các v n đ môiự ỉ ị ộ ứ ầ ế ầ ề
trường đã được đ a ra trên đ a bàn nhà máy hay không? (VD: tình tr ng kh n c p,ư ị ạ ẩ ấ
qu n lý ch t th i, quan tr c, ki m toán …). Xin vui lòng miêu t qua.ả ấ ả ắ ể ả
Xin vui lòng, cung c p tên c a các cán b , nhân viên có trách nhi m trong vi c đ a raấ ủ ộ ệ ệ ư các chính sách môi trường c a nhà máy.ủ
(Các câu h i t L đ n S đỏ ừ ế ược hoàn thành b i nh ng ngở ữ ườ ổi t ch c đ a đi m đ a đi mứ ị ể ị ể
ho c nh ng ngặ ữ ười đã được nhóm ki m toán l a ch n)ể ự ọ
Trang 30hành trách nhi m c a nhà máy trong vi c b o v môi trệ ủ ệ ả ệ ường.
N. Có ph i trong nhà máy đã b nhi m m t ng i đi u hành phòng môi tr ng và ch uả ổ ệ ộ ườ ề ườ ị trách nhi m thi hành các chính sách c a phòng môi trệ ủ ường hay không?
O. Có ph i có m t cán b đi u hành phòng môi tr ng ch u trách nhi m theo dõi hi uả ộ ộ ề ườ ị ệ ệ
qu c a vi c thi hành các chính sách môi trả ủ ệ ường?
P. Chính sách môi tr ng hi n t i có th c s hi u qu đ i v i nhà máy hay không?ườ ệ ạ ự ự ệ ả ố ớ
Q. Có ph i m iả ọ thành viên trong nhà máy đ u đ c phát m t b n pho tô (ho c b nề ượ ộ ả ặ ả tóm t t) c a chính sách môi trắ ủ ường này hay không?
R. Có ph i t t c nh ng thay đ i c a chính sách môi tr ng đ u đ c thông báo choả ấ ả ữ ổ ủ ườ ề ượ các thành viên có liên quan hay không?
S. Các cán b , ngu n tài chính và các th c n thi t khác có đ c phân chia cho các lĩnhộ ồ ứ ầ ế ượ
v c môi trự ường đã s y ra (các tình tr ng kh n c p, qu n lý ch t th i, quan tr c vi cả ạ ẩ ấ ả ấ ả ắ ệ
x th i, các th t c ki m toán môi trả ả ủ ụ ể ường…) trong khu v c c a nhà máy hay không?ự ủ1.2. Các chính sách thu mua nguyên v t li uậ ệ
1.3. Qu n lý năng lả ượng
1.4. Qu n lý nguyên v t li uả ậ ệ
1.5. Qu n lý nhu c u nả ầ ước và qu n lý nả ước th iả
1.7. Qu n lý ch t th iả ấ ả
1.8. Ki m soát và quan tr c ch t lể ắ ấ ượng không khí
1.9. Ki m soát và quan tr c ti ng nể ắ ế ồ
. .
Ngu n:Environmental Audit:A simple Guide ồ
Cũng gi ng nh b ng câu h i trố ư ả ỏ ước ki m toán thì danh m c ki m tra có vai tròể ụ ể
r t quan tr ng đ i v i quá trình ki m toán t i hi n trấ ọ ố ớ ể ạ ệ ường, c th là:ụ ể
Chúng giúp h n ch đạ ế ược vi c b sót nh ng v n đ quan tr ng c n quanệ ỏ ữ ấ ề ọ ầ tâm
D a vào danh m c ki m tra, các ghi chép có th đự ụ ể ể ược ki m toán viên s d ngể ử ụ làm b ng ch ng trong tằ ứ ương lai. Các ghi chép có th s d ng làm b ng ch ng baoể ử ụ ằ ứ
+ Các ghi chép đượ ử ục s d ng nh biên b n.ư ả
Dưới đây là m t m u danh m c ki m tra có liên quan t i vi c qu n lý năngộ ẫ ụ ể ớ ệ ả
lượng c a nhà máy.ủ
B ng 2.3. Ví d v m u danh m c ki m tra liên quan t i vi c qu n lýả ụ ề ẫ ụ ể ớ ệ ả
năng lượngCác tài li u b xem xétệ ị Có Không có Không c nầ V trí c a các
văn b n/chúả
Trang 31Sau khi hoàn thành b ng câu h i trả ỏ ước ki m toán và danh m c ki m tra, nhómể ụ ể
ki m toán viên ph i g i các văn b n này xu ng cho các cán b , công nhân viên có liênể ả ử ả ố ộ quan c a nhà máy đ h hoàn thành và g i l i cho nhóm ki m toán trủ ể ọ ử ạ ể ước khi cu cộ
ki m toán t i c s di n ra. Thông thể ạ ơ ở ễ ường b ng câu h i trả ỏ ước ki m toán và danh m cể ụ
ki m tra để ược nhóm ki m toán viên g i kèm v i m t th ng vào th i đi m m t thángể ử ớ ộ ư ỏ ờ ể ộ
trước khi cu c ki m toán t i c s di n ra.ộ ể ạ ơ ở ễ
Thay m t cho: ặ (Tên c quan ki m toánơ ể ). Chúng tôi đánh giá cao s giúp đự ỡ
c a Ông/Bà trong các cu c ki m toán môi trủ ộ ể ường. M c tiêu c a cu c ki m toán này làụ ủ ộ ể
25
Trang 32xem xét l i h th ng qu n lý môi trạ ệ ố ả ường, s tuân th lu t và hi n tr ng thi hành cácự ủ ậ ệ ạ chính sách n i b c a ộ ộ ủ (Tên đ a đi m b ki m toánị ể ị ể ) nh đã cam k t trong h p đ ng.ư ế ợ ồ
Các ho t đ ng trạ ộ ước ki m toán đã đ ra nh d ki n là đ thu th p các thôngể ề ư ự ế ể ậ tin c n thi t cho nhóm ki m toán s d ng. Các thông tin này s giúp cho cu c ki mầ ế ể ử ụ ẽ ộ ể toán có tr ng tâm và đ t hi u qu h n, đ ng th i tránh vi c kéo dài th i gian làm vi cọ ạ ệ ả ơ ồ ờ ệ ờ ệ
t i hi n trạ ệ ường. K ho ch làm vi c t i hi n trế ạ ệ ạ ệ ường có th s dao đ ng t n a ngàyể ẽ ộ ừ ử
đ n m t ngày tùy thu c vào quy mô và s ph c t p c a công vi c.ế ộ ộ ự ứ ạ ủ ệ
B ng câu h i trả ỏ ước ki m toán s để ẽ ược hoàn thành và g i l i cho ngử ạ ười ký tên bên dưới th vào ngày ư (ngày/tháng/năm), tr c cu c thăm c s hai tu n theo đ a ch :ướ ộ ơ ở ầ ị ỉ
( Họ tên ng ười nh nậ ), t iạ: (đ a chị ỉ), Fax: (s Fax) ố . Xin vui lòng vi t b ng tay cácế ằ câu tr l i c a ả ờ ủ Ông/Bà vào trong b ng câu h i tr c ki m toán, danh m c các tài li uả ỏ ướ ể ụ ệ
ho t đ ng c n ki m tra đạ ộ ầ ể ược g i kèm theo, m c đích là đ t o đi u ki n thu n l iử ụ ể ạ ề ệ ậ ợ cho vi c tìm ki m các s sách và các thông tin khác thích h p cho cu c ki m toán, cũngệ ế ổ ợ ộ ể
nh là đ cho cu c ki m toán đ t hi u qu cao h n. Tuy nhiên, n u nh các s sáchư ể ộ ể ạ ệ ả ơ ế ư ổ ghi chép b th t l c thì cũng không nh t thi t ph i ti n hành làm l i chúng đ ph c vị ấ ạ ấ ế ả ế ạ ể ụ ụ cho cu c ki m toán này.ộ ể
Nhi u kho n trong danh m c ki m tra có th không s d ng cho ch c v c aề ả ụ ể ể ử ụ ứ ụ ủ ông/bà. Nêú Ông/bà ch c ch n các đi u kho n đó là không s d ng ho c không hi uắ ắ ề ả ử ụ ặ ể
rõ câu h i, xin vui lòng đánh “Không dùng” ho c “?” vào bên trái danh m c các đi uỏ ặ ụ ề kho n đó theo th t Các thành viên nhóm ki m toán phù h p s ti n hành th o lu nả ứ ự ể ợ ẽ ế ả ậ sâu h n v các đi m này n u ơ ề ể ế Ông/bà cho r ng đi u đó có kh năng s d ng t i h pằ ề ả ử ụ ạ ợ
Các thông tin n n thề ường được thu th p trậ ước khi cu c ki m toán độ ể ược ti nế hành và kéo dài cho t i khi cu c ki m toán đớ ộ ể ược b t đ u. Sau quá trình thu th p thôngắ ầ ậ tin thông qua b ng câu h i trả ỏ ước ki m toán chúng ta c n ph i ti n hành t ng h p l iể ầ ả ế ổ ợ ạ các thông tin n n, bao g m các thông tin v nh ng v n đ sau: ề ồ ề ữ ấ ề
L ch s , quá trình s d ng và các ho t đ ng hi n t i c a nhà máy.ị ử ử ụ ạ ộ ệ ạ ủ
Thông tin v vi c b trí các đi m quan tr c và các công trình môi trề ệ ố ể ắ ường c aủ nhà máy
Các chính sách, th t c và các hủ ụ ướng d n môi trẫ ường n i b c a nhà máy.ộ ộ ủ
M c tiêu c a vi c t ng h p l i các thông tin n n là nh m cung c p nh ngụ ủ ệ ổ ợ ạ ề ằ ấ ữ thông tin c n thi t nh t v đ a đi m ki m toán đ ho t đ ng ki m toán t i hi nầ ế ấ ề ị ể ể ể ạ ộ ể ạ ệ
trường di n ra thu n l i. Có th nói mu n đánh giá m t cách chính xác các ho t đ ngễ ậ ợ ể ố ộ ạ ộ cũng nh cách th c ho t đ ng c a nhà máy qua ho t đ ng ki m toán t i hi n trư ứ ạ ộ ủ ạ ộ ể ạ ệ ườ ngthì c n thi t ph i ch rõ các v n đ sau:ầ ế ả ỉ ấ ề