Hồ sơ, chứng từ thanh toán tạm ứng đi mua hàng hóa, nguyên vật liệu gồm chứng từ đối với các khoản chi phí đi mua hàng: Giấy đề nghị thanh toán (Theo mẫu 05-TT ban hành theo Thông tư 200/TT-BTC); Bảng kê chi tiết từng khoản chi phí; Quyết định cử đi công tác: ghi rõ nơi đi, nơi đến, thời gian công tác; Hóa đơn tài chính đối với các khoản đã chi: Hóa đơn tiền phòng khách sạn, hóa đơn ăn uống, vé tàu xe, vé máy bay, phí cầu đường,...
Trang 1QUY Đ NH V H S , CH NG T THANH TOÁN Ị Ề Ồ Ơ Ứ Ừ
T M NG Ạ Ứ
1. H s , ch ng t thanh toán t m ng đi mua hàng hóa, nguyên v t li uồ ơ ứ ừ ạ ứ ậ ệ
Ch ng t đ i v i các kho n chi phí đi mua hàngứ ừ ố ớ ả
+ Gi y đ ngh thanh toán (Theo m u 05TT ban hành theo Thông t 200/TTBTC)ấ ề ị ẫ ư
+ B ng kê chi ti t t ng kho n chi phíả ế ừ ả
+ Quy t đ nh c đi công tác: ghi rõ n i đi, n i đ n, th i gian công tácế ị ử ơ ơ ế ờ
+ Hóa đ n tài chính đ i v i các kho n đã chi: Hóa đ n ti n phòng khách s n, hóa đ n ănơ ố ớ ả ơ ề ạ ơ
u ng, vé tàu xe, vé máy bay, phí c u đố ầ ường, …
Ch ng t đ i v i hàng hóa đã muaứ ừ ố ớ
+ Hóa đ n GTGT ho c hóa đ n bán hàng đ i v i hàng hóa đã mua (N u t m ng đi mua hàngơ ặ ơ ố ớ ế ạ ứ hóa, nguyên v t li u)ậ ệ
+ Hóa đ n chi phí v n chuy n, chi phí b c d …. (N u có)ơ ậ ể ố ỡ ế
+ Phi u xu t kho bên bán cung c pế ấ ấ
+ Phi u nh p kho hàng hóaế ậ
Ch ng t thanh toán t m ng th a/thi uứ ừ ạ ứ ừ ế
+ N u s đã chi vế ố ượt quá s t m ng:ố ạ ứ
Trang 2Phi u chi (n u chi thêm b ng ti n m t) ho c y nhi m chi (n u chi thêm b ng ti n g i ngânế ế ằ ề ặ ặ ủ ệ ế ằ ề ử hàng)
+ N u s đã chi nh h n s đã t m ng:ế ố ỏ ơ ố ạ ứ
Phi u thu (N u thu l i b ng ti n m t) ho c b ng thanh toán lế ế ạ ằ ề ặ ặ ả ương (N u doanh nghi p trế ệ ừ vào lương)
2. H s , ch ng t thanh toán t m ng công tác phíồ ơ ứ ừ ạ ứ
Ch ng t ch ng minh công vi c đã hoàn thànhứ ừ ứ ệ
+ Gi y đ ngh thanh toán (Theo m u 05TT ban hành theo Thông t 200/TTBTC)ấ ề ị ẫ ư
+ B ng kê chi ti t t ng kho n chi phíả ế ừ ả
+ Quy t đ nh c đi công tác: ghi rõ n i đi, n i đ n, th i gian công tácế ị ử ơ ơ ế ờ
+ Hóa đ n tài chính đ i v i các kho n đã chi: Hóa đ n ti n phòng khách s n, hóa đ n ănơ ố ớ ả ơ ề ạ ơ
u ng, vé tàu xe, vé máy bay, phí c u đố ầ ường, …
Ch ng t thanh toán t m ng th a/thi uứ ừ ạ ứ ừ ế
+ N u s đã chi vế ố ượt quá s t m ng:ố ạ ứ
Phi u chi (n u chi thêm b ng ti n m t) ho c y nhi m chi (n u chi thêm b ng ti n g i ngânế ế ằ ề ặ ặ ủ ệ ế ằ ề ử hàng)
+ N u s đã chi nh h n s đã t m ng:ế ố ỏ ơ ố ạ ứ
Phi u thu (N u thu l i b ng ti n m t) ho c b ng thanh toán lế ế ạ ằ ề ặ ặ ả ương (N u doanh nghi p trế ệ ừ vào lương)