Sau khi kết thúc mùa Báo cáo tài chính, Kế toán cần phải in những chứng từ, sổ sách để lưu trữ tại doanh nghiệp, phục vụ công việc kiểm tra đối chiếu sau này và phục vụ cho quyết toán thuế. Bài viết sau đây sẽ hướng dẫn cho các bạn những loại sổ sách cần thiết đối với doanh nghiệp và các cách sắp xếp chứng từ kế toán rất chi tiết và cụ thể. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1NH NG LO I CH NG T , S SÁCH C N IN CU I NĂM Ữ Ạ Ứ Ừ Ổ Ầ Ố
VÀ CÁCH S P X P CH NG T Ắ Ế Ứ Ừ
Sau khi k t thúc mùa Báo cáo tài chính, K toán c n ph i in nh ng ch ng t , s sáchế ế ầ ả ữ ứ ừ ổ
đ l u tr t i doanh nghi p, ph c v công vi c ki m tra đ i chi u sau này và ph c vể ư ữ ạ ệ ụ ụ ệ ể ố ế ụ ụ cho quy t toán thu Sau đây Vi n đào t o K tóan và Tin h c Đ c Minh s hế ế ệ ạ ế ọ ứ ẽ ướng
d n cho các b n nh ng lo i s sách c n thi t đ i v i doanh nghi p và các cách s pẫ ạ ữ ạ ổ ầ ế ố ớ ệ ắ
x p ch ng t k toán r t chi ti t và c th ế ứ ừ ế ấ ế ụ ể
1. Nh ng lo i s sách c n thi t nh t đ i v i DNữ ạ ổ ầ ế ấ ố ớ
Sổ nh t ký chungậ
S nh t ký bán hàngổ ậ
S nh t ký mua hàngổ ậ
S nh t ký chi ti nổ ậ ề
S nh t ký thu ti nố ậ ề
S chi ti t công n ph i thu cho t t c các khách hàngổ ế ợ ả ấ ả
S chi ti t công n ph i tr cho t t c các nhà cung c pổ ế ợ ả ả ấ ả ấ
Biên b n xác nh n công n c a t ng đ i tả ậ ợ ủ ừ ố ượng (n u có) cu i năm.ế ố
S qu ti n m t và s chi ti t ngân hàng.ổ ỹ ề ặ ổ ế
S cái các tài kho n: 131, 331, 111, 112, 152, 153, 154, 155, 211, 214, 621, 622, 627, 641,ổ ả 642, Tùy theo doanh nghi p s d ng quy t đ nh 48 ho c thông t 200ệ ử ụ ế ị ặ ư
S chi ti t các tài kho n.ổ ế ả
S t ng h p v tình hình tăng gi m tài s n c đ nhổ ổ ợ ề ả ả ố ị
S t ng h p v tình hình tăng gi m công c d ng cổ ổ ợ ề ả ụ ụ ụ
S kh u haoổ ấ tài s n c đ nhả ố ị
S kh u hao công c d ng cổ ấ ụ ụ ụ
Trang 2 Th kho/ s chi ti t v t tẻ ổ ế ậ ư
B ng t ng h p nh p xu t t n t ng khoả ổ ợ ậ ấ ồ ừ
B ng ch m công, b ng lả ấ ả ương, h p đ ng lao đ ng, cam k t 02/KK…ợ ồ ộ ế
Toàn b ch ng t đã nh p đ u ph i in ra ký (đ y đ ch ký).ộ ứ ừ ậ ề ả ầ ủ ữ
L u ý: s th t các phi u ph i đư ố ứ ự ế ả ược đánh và s p x p tu n t ắ ế ầ ự
2. Cách s p x p ch ng t k toán nh sauắ ế ứ ừ ế ư
* Phương pháp th nh t:ứ ấ
S p x p theo th t sau: b chungắ ế ứ ự ộ
T khai thu quý: GTGT, TNCN, MB, báo cáo SDHĐ BC26….t t c nh ng cái gì liên quanờ ế ấ ả ữ
t iớ khai thuế thì g p l iộ ạ
Hóa đ n đ u vào và ra s p theo quy trình tăng d n theo ngày gi ng trên t khai thu đã n pơ ầ ắ ầ ố ờ ế ộ cho c quan thu quanơ ế
M i hóa đ n đ u vào:ỗ ơ ầ
N u nh hóa đ n < 20.000.000 mà thanh toánế ư ơ b ng ti n m t: Hóa đ n k p v i phi u chiằ ề ặ ơ ẹ ớ ế
ti n + phi u nh p khoề ế ậ
Gi s hóa đ n > 20.000.000 mà thanh toán b ng ti n chuy n kho n: Hóa đ n k p v i phi uả ử ơ ằ ề ể ả ơ ẹ ớ ế
nh p kho + y nhi m chi photo +ậ Ủ ệ phi u h ch toán.ế ạ
M i hóa đ n đ u ra:ỗ ơ ầ
N u nh thu ngay b ng ti n m t: hóa đ n + phi u thu + phi u xu t khoế ư ằ ề ặ ơ ế ế ấ
N u nh thu b ng ti n chuy n kho n: hóa đ n + Phi u xu t kho + h p đ ng + phi u báo cóế ư ằ ề ể ả ơ ế ấ ợ ồ ế photo
B riêng:ộ
Ch ng t ngân hàng:ứ ừ
Phi u xu t kho n i b (s n xu t, xây l p): Đóng g p t t c thành m t t p t tháng m tế ấ ộ ộ ả ấ ắ ộ ấ ả ộ ậ ừ ộ
đ n tháng mế ười hai trong năm phát sinh n u ít, n u nhi u thì m t tháng là m t bế ế ề ộ ộ ộ
Trang 3 B ng phân b , kh u hao, b ng báo cáo Nh p – xu t – t n các tài kho n:: 142,242,214, 152ả ổ ấ ả ậ ấ ồ ả (153;155; ): Đóng g p t t c thành m t t p t tháng m t đ n tháng mộ ấ ả ộ ậ ừ ộ ế ười hai trong năm phát sinh
* Phương pháp th hai:ứ S p x p ch ng t theo cách th c m i cái là m t b , v i bí quy t nàyắ ế ứ ừ ứ ỗ ộ ộ ớ ế
m i lo i ch ng t s p thành tr t t tăng lên d n theo ngày, tháng, năm; đ c l p v i nhauỗ ạ ứ ừ ắ ậ ự ầ ộ ậ ớ
S p s p theo tr t t sau:ắ ế ậ ự
T khai thu quý: GTGT, TNCN, MB, báo cáo SDHĐ BC26, BCTC….t t c nh ng gì liênờ ế ấ ả ữ quan t i vi c khai thu thì g p l i thành m t b th t t tháng m t t i tháng mớ ệ ế ộ ạ ộ ộ ứ ự ừ ộ ớ ười hai, ho cặ quý I t i quý IVớ
Hóa đ n đ u vào: s p x p theo tr t t tăng lên d n theo ngày gi ng trên t khai thu đã n pơ ầ ắ ế ậ ự ầ ố ờ ế ộ cho c quan thu quan thành m t b có th t t tháng m t t i tháng mơ ế ộ ộ ứ ự ừ ộ ớ ười hai, ho c quý Iặ
t i quý IVớ
Hóa đ n đ u ra: s p theo tr t t tăng lên d n theo ngày gi ng trên t khai thu đã n p choơ ầ ắ ậ ự ầ ố ờ ế ộ
c quan thu quan thành m t b tr t t t tháng m t _ t i tháng mơ ế ộ ộ ậ ự ừ ộ ớ ười hai, ho c quý I t i quýặ ớ IV
Ch ng t phi u chi: Đóng g p t t c phi u chi thành m t t p t tháng m t đ n tháng mứ ừ ế ộ ấ ả ế ộ ậ ừ ộ ế ườ i hai trong năm phát sinh n u nh phát sinh ít, n u phát sinh nhi u thì m t tháng là m t quy nế ư ế ề ộ ộ ể
Ch ng t phi u thu: Đóng g p t t c phi u thu thành m t t p t tháng m t đ n tháng mứ ừ ế ộ ấ ả ế ộ ậ ừ ộ ế ườ i hai trong năm phát sinh n u nh phát sinh ít, n u phát sinh nhi u thì m t tháng là m t quy n.ế ư ế ề ộ ộ ể
Ch ng t ngân hàng: Đóng g p t t cứ ừ ộ ấ ả thành m t t p t tháng m t đ n tháng mộ ậ ừ ộ ế ười hai trong năm n y sinh n u ít, n u nhi u thì m t tháng là m t quy nả ế ế ề ộ ộ ể
Phi u xu t kho: Đóng g p t t c thành m t t p t tháng m t đ n tháng mế ấ ộ ấ ả ộ ậ ừ ộ ế ười hai trong năm
n y sinh n u ít, n u nh phát sinh nhi u thì m t tháng là m t quy nả ế ế ư ề ộ ộ ể
B ng phân b , kh u hao, Báo cáo Nh p – xu t – t n:: 142,242,214, 152 (153;155; ): Đóngả ổ ấ ậ ấ ồ
g p t t c thành m t t p t tháng m t đ n tháng mộ ấ ả ộ ậ ừ ộ ế ười hai trong năm phát sinh
Ch ng t h ch toán: Đóng g p t t c phi u h ch toán thành m t t p t tháng m t đ nứ ừ ạ ộ ấ ả ế ạ ộ ậ ừ ộ ế tháng mười hai trong năm phát sinh n u ít, n u nhi u thì m t tháng là m t quy nế ế ề ộ ộ ể