Bộ chứng từ kế toán là cơ sở quan trọng để ghi nhận các phát sinh trong kì và là chứng nhận cụ thể để kế toán lên được báo cáo tài chính cuối năm và các báo cáo thuế trong kì kế toán. Những chia sẽ sau hi vọng các bạn có thể hoàn thiện bộ hồ sơ của mình một cách hợp lí để tránh các rủi ro có thể xảy ra.
Trang 1CÁCH L P B CH NG T K TOÁN Ậ Ộ Ứ Ừ Ế
B ch ng t k toán là c s quan tr ng đ ghi nh n các phát sinh trong kì và là ch ng nh nộ ứ ừ ế ơ ở ọ ể ậ ứ ậ
c th đ k toán lên đụ ể ể ế ược báo cáo tài chính cu i năm và các báo cáo thu trong kì k toán.ố ế ế
Nh ng chia s sau hi v ng các b n có th hoàn thi n b h s c a mình m t cách h p lí đữ ẽ ọ ạ ể ệ ộ ồ ơ ủ ộ ợ ể tránh các r i ro có th x y ra.ủ ể ả
Theo Lu t k toán s 03/2003/QH11 t i Đi u 19 vi c l p ch ng t k toán ph i đ m b oậ ế ố ạ ề ệ ậ ứ ừ ế ả ả ả các nguyên t c sau:ắ
– Các nghi p v kinh t , tài chính phát sinh liên quan đ n ho t đ ng c a đ n v k toán đ uệ ụ ế ế ạ ộ ủ ơ ị ế ề
ph i l p ch ng t k toán. Ch ng t k toán ch đả ậ ứ ừ ế ứ ừ ế ỉ ượ ậc l p m t l n cho m i nghi p v kinhộ ầ ỗ ệ ụ
t , tài chính.ế
– Ch ng t k toán ph i đứ ừ ế ả ượ ậc l p rõ ràng, đ y đ , k p th i, chính xác theo n i dung quy đ nhầ ủ ị ờ ộ ị trên m u. Trong trẫ ường h p ch ng t k toán ch a có quy đ nh m u thì đ n v k toán đợ ứ ừ ế ư ị ẫ ơ ị ế ượ c
t l p ch ng t k toán nh ng ph i có đ y đ các n i dung quy đ nh.ự ậ ứ ừ ế ư ả ầ ủ ộ ị
– N i dung nghi p v kinh t , tài chính trên ch ng t k toán không độ ệ ụ ế ứ ừ ế ược vi t t t, khôngế ắ
đượ ẩc t y xóa, s a ch a; khi vi t ph i dùng bút m c, s và ch vi t ph i liên t c, không ng tử ữ ế ả ự ố ữ ế ả ụ ắ quãng, ch tr ng ph i g ch chéo; ch ng t b t y xóa, s a ch a đ u không có giá tr thanhỗ ố ả ạ ứ ừ ị ẩ ử ữ ề ị toán và ghi s k toán. Khi vi t sai vào m u ch ng t k toán thì ph i hu b b ng cáchổ ế ế ẫ ứ ừ ế ả ỷ ỏ ằ
g ch chéo vào ch ng t vi t sai.ạ ứ ừ ế
Trang 2– Ch ng t k toán ph i đứ ừ ế ả ượ ậc l p đ s liên quy đ nh. Trủ ố ị ường h p ph i l p nhi u liênợ ả ậ ề
ch ng t k toán cho m t nghi p v kinh t , tài chính thì n i dung các liên ph i gi ng nhau.ứ ừ ế ộ ệ ụ ế ộ ả ố
Ch ng t k toán do đ n v k toán l p đ giao d ch v i t ch c, cá nhân bên ngoài đ n vứ ừ ế ơ ị ế ậ ể ị ớ ổ ứ ơ ị
k toán thì liên g i cho bên ngoài ph i có d u c a đ n v k toán.ế ử ả ấ ủ ơ ị ế
– Ngườ ậi l p, người ký duy t và nh ng ngệ ữ ười khác ký tên trên ch ng t k toán ph i ch uứ ừ ế ả ị trách nhi m v n i dung c a ch ng t k toán.ệ ề ộ ủ ứ ừ ế
– Ch ng t k toán đứ ừ ế ượ ậc l p dướ ại d ng ch ng t đi n t ph i có đ y đ các n i dung trênứ ừ ệ ử ả ầ ủ ộ
ch ng t và đứ ừ ược th hi n dể ệ ướ ại d ng d li u đi n t , đữ ệ ệ ử ược mã hóa mà không b thay đ iị ổ trong quá trình truy n qua m ng máy tính ho c trên v t mang tin nh băng t , đĩa t , các lo iề ạ ặ ậ ư ừ ừ ạ
th thanh toán.ẻ
Theo đó, v i m i m t ch ng t k toán, đ ch ng t đó có th đúng v i quy đ nh thì các kớ ỗ ộ ứ ừ ế ể ứ ừ ể ớ ị ế toán nên chú tr ng vào các n i dung sau:ọ ộ
– Tên và s hi u c a ch ng t k toán; ố ệ ủ ứ ừ ế
– Ngày, tháng, năm l p ch ng t k toán; ậ ứ ừ ế
– Tên, đ a ch c a đ n v ho c cá nhân l p ch ng t k toán; ị ỉ ủ ơ ị ặ ậ ứ ừ ế
– Tên, đ a ch c a đ n v ho c cá nhân nh n ch ng t k toán; ị ỉ ủ ơ ị ặ ậ ứ ừ ế
– N i dung nghi p v kinh t , tài chính phát sinh; ộ ệ ụ ế
– S l ố ượ ng, đ n giá và s ti n c a nghi p v kinh t , tài chính ghi b ng s ; t ng s ti n ơ ố ề ủ ệ ụ ế ằ ố ổ ố ề
c a ch ng t k toán dùng đ thu, chi ti n ghi b ng s và b ng ch ; ủ ứ ừ ế ể ề ằ ố ằ ữ
– Ch ký, h và tên c a ng ữ ọ ủ ườ ậ i l p, ng ườ i duy t và nh ng ng ệ ữ ườ i có liên quan đ n ch ng t ế ứ ừ
k toán ế
– Ngoài nh ng n i dung ch y u c a ch ng t k toán thì ch ng t k toán có th có thêm ữ ộ ủ ế ủ ứ ừ ế ứ ừ ế ể
nh ng n i dung khác theo t ng lo i ch ng t ữ ộ ừ ạ ứ ừ
K toán nên xem xét nh ng quy đ nh trên đây và nh ng quy đ nh liên quan đ n t ng lo iế ữ ị ữ ị ế ừ ạ
ch ng t c th c a k toán mà làm t t công vi c k toán c a mình.ứ ừ ụ ể ủ ế ố ệ ế ủ
Chúc các b n làm t t công vi c k toán và có nhi u c h i ti n xa h n trong tạ ố ệ ế ề ơ ộ ế ơ ương lai!