1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của các doanh nghiệp nhỏ và vừa – Nghiên cứu tại Tp Hồ Chí Minh

13 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 594,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu này được thực hiện tại thành phố Hồ Chí Minh và sử dụng phương pháp nghiên cứu hỗn hợp để xác định các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng kê khai quyết toán thuế ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Trang 1

TẠP CHÍ KHOA HỌC ĐẠI HỌC SÀI GÒN Số 20 (45) - Tháng 9/2016

Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng quyết tốn thuế thu nhập doanh nghiệp của các doanh nghiệp nhỏ và vừa – Nghiên cứu tại Tp Hồ Chí Minh

Factors affecting the quality of income tax report in small and medium sized

enterprises – Research in Ho Chi Minh City

, ThS P ạm a r

r ạ

Nguyen Anh Hien, Ph.D., Pham Thanh Trung, M.Ac

Saigon University

Tĩm tắt

C ất l ợ á t k a q ết tố t ế t ập doa ệp (TNDN) l vấ đ đ ợ ả doa ệp (DN) lẫ ơ q a q ả lý t ế q a tâm ê ứ đ ợ t ự ệ tạ p ố ồ C í M v

sử dụ p ơ p áp nghiên ứ ỗ ợp để xá đị á â tố ả ở đế ất l ợ kê k a

q ết tố t ế ở á doa ệp ỏ v vừa (DNNVV) Kết q ả ủa ê ứ o t ấ ăm nhân

tố ả ở đế ất l ợ q ết tố ủa á D VV ồm: C í sá t ế D ; Cơ q a t ế;

Bộ má kế tố ; Mục tiêu lập quyết tốn thuế và q ả lý DN

chất lượng quyết tốn thuế, doanh nghiệp nhỏ và vừa, báo cáo quyết tốn thuế

Abstract

The quality of income tax report of enterprises is an issue that managers and tax authorities are interested This research was conducted in Ho Chi Minh City and use mixed-method approach to determine the factors that affect the quality of income tax report in the small and medium enterprises Results of the research showed that five factors affecting the quality of income tax report in the small and medium enterprises are tax policy, tax authorities, accounting department, goal of preparing income

tax report and enterprise managers

Keywords: quality, income tax report, small and medium enterprise, income tax report

1 Đặt vấn đề

Vớ v ệ ếm tỷ tr lớ tro tổ

số DN, á D VV đĩ ĩp đá kể v o

tổ t ập q ố dâ , tạo ơ ă v ệ

làm và ả q ết á vấ đ xã ộ

ê , tro q á trì oạt độ , á

D VV ặp p ả k ơ ít ữ k ĩ

k ă Một tro ữ k ĩ k ă lớ ất

l k ả ă t ếp ậ ồ vố o oạt

độ sả x ất k doa ê ứ ủa

mo P Korkeamak (2006) o t ấ a

ả tạ Mỹ, á â ũ đố mặt vớ tình trạ t ơ t k ơ m bạ tro

D VV ì á ê ứ ớ

o đ o rằ sự k ơ m bạ

t ơ t l vấ đ ả trở D VV t ếp

Trang 2

ậ vố Kết q ả trê ũ p ù ợp vớ

t ự trạ ệ a ở V ệt am, sử

dụ t ô t t í ũ

lập t ô t đ ít q a tâm a a t ự

sự q a tâm đế k ía ạ á â

tố tá độ đế t ô t v ất l ợ

thông tin trình bày trên các báo cáo tài

chính (BCTC), báo áo q ết toá t ế đặ

b ệt đố vớ D VV Do đó, ơ q a t ế

ũ a t ật sự t t ở vào thông tin

trên q ết toá t ế D ủa á

DNNVV

Mặt k á , t a d o v ệ kê

k a t ế ủa á DN V ệt am ũ đa ở

mứ ao so vớ á ớ tro k vự v

trê t ế ớ C í p ủ v Bộ í đã

ó ỗ lự để kéo ảm t a kê

k a t ế x ố bằ vớ mứ tr bì

vớ á ớ tro k vự E (171

/ ăm) o so đó, ất l ợ á t

k a q ết toá t ế TNDN ủa á DN nói

v đặ b ệt l á DNNVV nói riêng

ũ l vấ đ đ ợ ả DN lẫ ơ q a q ả

lý t ế q a tâm Do đó, xem xét, p â tí

v đá á á â tố tá độ đế ất

l ợ kê k a q ết toá t ế TNDN ở á

DNNVV l vấ đ ấp t ết q a đó úp ơ

q a q ả lý ớ đ ra ữ ả

p áp tí ự ằm â ao ất l ợ

q ết toá t ế ủa á DNNVV, q a đó

vừa đảm bảo số t â sá vừa kéo ảm

t a ộp t ế ủa á DN mụ t ê

ủa C í p ủ đã đ ra

2 Cơ sở lý thuyết

ố t ợ ộp t ế ó g, DN nói

r ê ó 3 ĩa vụ t uế ơ bả : ộp t

k a t ế v á p ụ lụ đí kèm đú

ạ ; kê k a í xá số t ế p ả ộp

trê t k a t ế, ộp t t ế đú t

ạ Do đó, ất l ợ kê k a q ết toá

t ế D t ể ệ ở v ệ ộp đú ạ

và đầ đủ t k a t ế v á ồ sơ l ê

q a , tro đó t ể ệ í xá số t

t ế D p ả ộp

Do t k a q ết toá t ế TNDN

đ ợ lập ă ứ trê kết q ả ủa lợ ậ

kế toá trê BC C ê v ệ xá đị í

xá số t t ế D p ả ộp ũ ị

ả ở bở công tác kế toá ủa DN

o ra, á â tố ả ở đế tí

t â t ủ t ế ó ũ ó ả ở

đế ất l ợ kê k a q ết toá t ế TNDN

rê ơ sở á ê ứ tr ớ ó

l ê q a , mô ì á â tố ả ở

đế ất l ợ kê k a q ết toá t ế TNDN ủa á D VV kế t ừa 3 óm

â tố ả ở đế t â t ủ t ế ồm:

Cơ q a t ế, C í sá t ế, q ả

lý DN (đố t ợ ộp t ế) o ra,

t ô q a ê ứ đị tí , ê ứ này bổ s t êm a â tố ồm bộ má

kế toá DNNVV v mụ t ê lập q ết toá t ế

2.1 Các n ân tố ản ưởng đến tín tuân t ủ t uế

Kế t ừa á ê ứ ớ o , Lê

a r (2014) tro ê ứ ủa mình đã xâ dự mô ì v ả t ết

ê ứ á â tố tá độ đế v ệ

t â t ủ t ế ủa DN Vớ dữ l ệ t t ập

từ á doa ệp trê địa b t p ố

ồ C í M kết q ả ê ứ o t ấ

có các â tố tá độ đế t â t ủ t ế tạ

Cụ t ế t p ố ồ C í M ồm:

2.1.1 Chính sách thuế

C í sá t ế ả ở trự t ếp

đế tí t â t ủ ủa ộp t ế

ê ứ Silvani & Baer (1997); Richardson (2008) đã t ừa ậ

vấ đ í đơ ả ủa v ệ kê k a

t ế sẽ úp ộp t ế o t t

k a t ế í xá v từ đó a tă tuân

t ủ t ế V ệ ớ dẫ lập t k a t ế

Trang 3

rõ r t ì ộp t ế t â

t ủ t ế ơ v ệ t ế sự ớ dẫ

o ra, q đị xử p ạt ủa í sá

t ế ũ tá độ đế v t â t ủ

t ế ế ộp t ế ậ t ứ đ ợ

rằ v ệ trố t ế l v p ạm p áp l ật

và bị xử p ạt sẽ k ế ạ ế hành vi

trố t ế

2.1.2 Cơ quan thuế

Cơ q a t ế l đố t ợ q a ệ trự

t ếp vớ ộp t ế ê ơ q a

ả ở trự t ếp đế v ệ t â t ủ t ế

ệ q ả oạt độ ủa ơ q a t ế đ ợ

t ể ệ q a v ệ t ê tr , ỗ trợ DN

tro v ệ kê k a v ộp t ế Ngoài ra,

ơ q a t ế ũ ó t ể lắ e, t ếp

thu và giả đáp t ắ mắ ủa DN kịp t

Cô tá t ê tr , ỗ trợ ả q ết

v ớ mắ ủa ơ q a t ế tốt t ì

tí t â t ủ t ế ủa ộp t ế

ao Một số ê ứ trê t ế ớ đã

t ừa ậ ả ở ủa â tố

Hasseldine & Li (1999); Richardson

(2008); Palil & Mustapha (2011)

Ngoài ra, Witte & Woodbury (1985);

Jackson & Jaouen (1989); Butler (1993);

Evan, Carlon & Massey (2005); Palil &

Mustapha (2011) o rằ ô tá k ểm

tra ủa ơ q a t ế ũ đó va tr

q a tr tro v ệ a tă tính t â t ủ

ủa ộp t ế ố lầ , mứ độ k ểm

tra ũ ă lự ủa á bộ k ểm tra

t ế ũ ả ở đế tí tự á tuân

t ủ t ế ủa ộp t ế

2.1.3 Đối tượng nộp thuế

Mohamad Ali (2007); Singh (2003);

Eriksen & Fallan (1996); Palil (2010), Palil

& Mustapha (2011) tro á ê ứ

ủa mì đã o rằ k ế t ứ ủa

ộp t ế l â tố q a tr ả ở

đế tí t â t ủ t ế Do đó, v ệ tă

k ế t ứ t ế o ộp t ế

sẽ úp t ự ệ t â t ủ t ế tốt ơ

o ra, một số ê ứ ũ o

t ấ ậ t ứ v tí ô bằ t ế của

ộp t ế sẽ ả ở đế tí t â

t ủ t ế Jackson & Milliron (1986);

K r ler & ộ sự (2008); Pal l & Mustapha (2011)

2.2 Các n ân tố p át iện qua

ng iên cứu địn tín

ô q a t ảo l ậ vớ á ê

a ô tá tro á ơ q a t ế, â

t ơ mạ v á ả v ê đạ ,

óm ê ứ đã bổ s t êm a

â tố tro mô ì ê ứ ồm

â tố ả ở đế ất l ợ BC C

l bộ má kế toá v â tố t ể ệ đặ

đ ểm q ả lý ủa D VV l mụ t ê lập

q ết toá t ế

2.2.1 Bộ máy kế toán

Một số ê ứ tạ V ệt am đã

o t ấ bộ má kế toá ó ả ở trự

t ếp đế ất l ợ t ô t trê BC C

Á ết (2013), Võ Vă

ị v rầ ị a ả (2013), Phan

ứ Dũ (2014) ố vớ á D VV t ì

đ tỏ ra ợp lý vì ă lự v tổ

ứ ủa bộ má kế toá tro á

D VV t ó ữ ạ ế ất

đị ô k , D VV k ô tổ ứ bộ

má kế toá r ê oặ bộ má kế toá

đ ợ tổ ứ t eo ì t ứ t ê o Bộ

p ậ kế toá tạ D trự t ếp lập á

BC C, báo áo q ết toá t ế Do đó, bộ

má kế toá ủa D VV ả ở đế

ất l ợ BC C từ đó ả ở đế

ất l ợ q ết toá t ế D

2.2.2 Mục tiêu lập quyết toán thuế TNDN

Ng ĩa vụ p áp lý ô bố t ô t t

í ủa á DNNVV ó ữ ớ ạ

ất đị v đơ ả ơ so vớ ô t

đạ ú oặ ô t ó q mô lớ Bê

ạ đó, do á ồ lự v ê ầ đặt

Trang 4

ra đố vớ ô tá kế toá ó ớ ạ ê

v ệ đầ t v o tra t ết bị, ồ lự

o ô tá kế toá ặp ạ ế

Ngoài ra, lĩ vự k doa ủa á

D VV t tập tr v o ữ

k doa í Cá ệp

vụ k tế p át s tro D t

l ữ ệp vụ ơ bả ắ l vớ

oạt độ k doa ủ ế Cá q a

ệ k tế, t í p ứ tạp t ít xả

ra ữ đặ đ ểm ả ở q a

tr tro á t ứ tổ ứ q ả lý, cung

ấp t ô t t í ó v báo

áo q ết toá t ế D nói riêng

dẫ đế mụ t ê lập q ết toá ủa

D VV sẽ ả ở ất đị đế ất

l ợ kê k a q ết toá t ế D

rê ơ sở á ê ứ tr ớ ó

l ê q a , mô ì á â tố ả ở

đế ất l ợ kê k a q ết toá t ế ủa

á D VV trê địa b P CM bao

ồm á â tố: Cơ q a t ế, C í sá

t ế, q ả lý doa ệp, bộ má kế toán và mụ t ê lập q ết toá t ế TNDN Do đó, mô ì ê ứ đ ợ

xâ dự sa :

Hình 1 Mô hình các nhân tố ảnh hưởng chất lượng quyết toán thuế TNDN

3 Phương pháp nghiên cứu và

thu thập dữ liệu

3.1 P ương p áp ng iên cứu

ê ứ đ ợ t ự ệ t ô

q a a b ớ : ê ứ sơ bộ v ê

ứ í t ứ ê ứ sơ bộ đ ợ

t ự ệ bở p ơ p áp ê ứ

đị tí : óm ê ứ t ự ệ

p ỏ vấ , t ảo l ậ ê a tro lĩ

vự ế, k ểm toá , ả v ê ủa các

tr ạ Trê ơ sở á ê ứ

tr ớ ó l ê q a v ý k ế ủa ê a

để tìm ra á â tố v xâ dự t a đo

ủa từ â tố tá độ đế ất l ợ

kê k a , q ết toá t ế TNDN

ê ứ í t ứ đ ợ t ự ệ

bở p ơ p áp ê ứ đị l ợ :

bằ p ơ p áp nhóm tá ả đá

Chất lượng quyết toán thuế TNDN

Cơ quan thuế

Bộ máy Kế toán Mục tiêu lập quyết toán thuế

Chính sách Thuế TNDN

Nhà quản lý doanh nghiệp

H1 (+)

H5 (+) H4 (+) H3 (+)

H 2 (+)

Trang 5

á độ t ậ Cro ba ’s alp a v p â

tí â tố k ám p á EF , t ếp đế xây

dự mô ì ồ q đa b ế để đá á

sự tá độ ũ mứ độ đó óp

ủa á â tố đế ất l ợ kê k a ,

q ết toá t ế TNDN ủa á D VV

trê địa b TP ồ C í M

3.2 Xây dựng t ng đo

rê ơ sở lý t ết, á ê ứ

tr ớ v t ô q a ê ứ đị tí ,

ê ứ đã lựa á t a đo v

đ ỉ , bổ s để p ù ợp vớ tì

ì t ự tế ủa á D VV tạ V ệt

Nam Cá â tố ả ở đế ất

l ợ kê k a , q ết toá t ế TNDN đ ợ

óm tá ả tổ ợp v đ x ất bao ồm:

Cơ q a t ế (CQ); C í sá ế TNDN (CS); Nhà q ả lý doa ệp (QL); Mụ t ê lập q ết toá t ế (MT);

Bộ má kế toá (BM) ố vớ ất l ợ

kê k a q ết toá t ế đ ợ đo l

bằ 5 k oả mụ N ê ứ sử dụ

t a đo L kert 5 đ ểm để đá á từ

k oả mụ Kết q ả tổ ợp ý k ế á

ê a v á t a đo tro mô ì

ê ứ đ ợ t ể ệ ở bả 1

Bảng 1 Mã hóa các thang đo

I Các nhân tố tác động đến chất lượng kê khai quyết toán Thuế TNDN

Cơ quan thuế

1 Cơ q a t ế ỗ trợ ệt tì k doa ệp kê k a q ết toá t ế

2 P ầ m m ỗ trợ kê k a t ế ủa ổ ụ ế ỗ trợ tốt o doa

3 Cơ q a t ế t d ả á vă bả p áp l ật t eo ớ ó lợ

4 Cơ q a t ế l ô ỗ trợ ập ật o DN k í sá t ế ó t a đổ CQ4

Chính sách Thuế TNDN

2 Một số q đị v p í đ ợ trừ k tí t ế D a t ật sự p ù

3 Cá vă bả ớ dẫ v t ế D vẫ ữ ộ d a rõ

4 C í sá t ế D a ó sự đã đố vớ D VV CS4

5 ạ q đị kê k a q ết toá t ế p ù ợp vớ á D VV CS5

6 Một số q đị v óa đơ , ứ từ ợp lý ợp lệ để đ ợ tí v o

Trang 6

Nhà quản lý doanh nghiệp

1 q ả lý ủa doa ệp ó ể b ết ất đị v lĩ vự kế toá ,

2 q ả lý ủa doa ệp ó t ể đ v ể rõ báo áo q ết toá

3 q ả lý ó q a tâm đế ô tá kê k a q ết toá t ế ủa doa

4 q ả lý ó a t ệp v o v ệ kê k a q ết toá t ế ằm t a đổ

5 q ả lý ó t ể ra q ết đị k tế dựa trê báo áo q ết toá t ế

Mục tiêu lập quyết toán thuế

1 Lập q ết toá t ế t eo q đị ủa ớ ơ l ấp t ô t

2 Lập q ết toá t ế để p ụ vụ v ệ va vố , t am a đấ t ầ ủa

3 Lập q ết toá t ế ằm đố p ó vớ ơ q a t ế MT3

4 Lập q ết toá t ế ằm tố t ể óa p í ế D MT4

Bộ máy Kế toán

1 Doa ệp ó tổ ứ bộ p ậ kế toá r ê BM1

2 Doa ệp tự tổ ứ t ự ệ q ết toá t ế (k ô t ê đơ vị

3 Bộ má kế toá ó sự ỗ trợ ủa ô ệ t ô t BM3

4 â v ê kế toá ó ký ợp đồ lao độ vớ doa ệp BM4

5 â v ê kế toá đ ợ ập ật í sá t ế mớ đầ đủ BM5

II Chất lượng kê khai quyết toán thuế

1 k a q ết toá t ế đ ợ lập t eo đú mẫ q đị CL1

2 Cá ỉ t ê trê t k a q ết toá t ế đ ợ lập đú t eo á vă bả

3 k a q ết toá t ế ó kèm t eo đầ đủ á p ụ lụ t eo q đị CL3

4 Q ết toá t ế D đ ợ ộp o á ơ q a t ế đú t a q đị CL4

5 Doa ệp t rằ số t ế D sẽ k ô t a đổ k ơ q a t ế

t a k ểm tra q ết toá t ế ủa doa ệp CL5

Nguồn: Nhóm tác giả quy định mã hóa

Trang 7

3.3 Mẫu ng iên cứu

Cỡ mẫ mẫ tro ê ứ đị

tí l số l ợ ê a t ô q a t ảo

l ậ để t t ập dữ l ệ o đế k k ô

t t ập đ ợ t ô t mớ Trong nghiên

ứ đị l ợ , nhóm tá ả sử dụ

p ơ p áp p â tí â tố k ám p á

EFA vớ 29 b ế q a sát Nhóm tá ả đã

ử bả k ảo sát đế 315 D VV trê đạ

bàn TP.HCM, kết q ả t lạ 280 bả k ảo

sát ợp lệ N vậ , ỡ mẫ đảm bảo p ù

ợp t eo đ k ệ v kí t ớ mẫ o

p â tí EF v p â tí ồ q đa b ế

Dữ l ệ đ ợ ập, mã óa, l m sạ và

p â tí t ô q a p ầ m m P 18 0

4 Kết quả nghiên cứu và bàn luận

4.1 Kiểm địn c ất lượng t ng đo

Kết q ả k ểm đị t a đo đ ợ t ể

ệ t ô q a p â tí Cro ba ’s Alpha

đ ợ trì b ở bả 1

Bảng 1 Hệ số Cronbach’s alpha của thang đo các nhân tố ảnh hưởng đến chất

lượng thông tin kế toán trình bày BCTC Biến

Quan

sát

Trung bình thang đo nếu

loại biến

Phương sai thang đo nếu loại biến

Tương quan biến tổng

Cronbach’s alpha nếu loại biến Thang đo Cơ quan thuế: Cronbach’s alpha = 0.796

Thang đo Chính sách thuế TNDN: Cronbach’s alpha = 0.904

Thang đo Nhà quản lý doanh nghiệp : Cronbach’s alpha = 0.800

Thang đo Mục tiêu lập quyết toán thuế: Cronbach’s alpha = 0.657

Trang 8

Biến

Quan

sát

Trung bình thang đo nếu

loại biến Phương sai thang đo

nếu loại biến

Tương quan biến tổng

Cronbach’s alpha nếu loại biến

Thang đo Bộ máy kế toán: Cronbach’s alpha = 0.898

Thang đo Chất lượng kê khai quyết toán thuế: Cronbach’s alpha = 0.776

Nguồn: Truy xuất từ kết quả phân tích SPSS

Kết q ả p â tí Cro ba ’s lp a

đ ợ trì b tro bả 1 o t ấ n oạ

trừ b ế QL5 ủa t a đo q ả lý

doa ệp ó ệ số t ơ q a b ế

tổ 0 219 ỏ ơ 0 3 ê b ế sẽ bị

loạ Cá t a đo lạ đ ó ệ số

Cro ba ’s lp a lớ ơ 0 6 v ệ số

t ơ q a b ế tổ ủa á t a đo đ

lớ ơ 0 3 Do đó á t a đo đ đạt

ê ầ v á b ế q a sát đ ợ t ếp tụ

sử dụ p â tí â tố k ám p á EF

4.2 Phân tích n ân tố khám phá EFA

a đo á â tố ả ở đế

ất l ợ kê k a q ết toá t ế TNDN

ồm 5 â tố đ ợ đo bằ 23 b ế q a sát sa k đạt độ t ậ Cro ba ’s alp a ( ó 1 b ế bị loạ ) t ếp tụ đ ợ đ a v o

p â tí â tố k ám p á EFA Trong

p â tí EF lầ t ứ ất, b ế CQ4 bị loạ do ó ệ số tả a đạt ê ầ ( ỏ

ơ 0 5) Do đó, ê ứ t ự ệ phân

tí lầ t ứ a sa k loạ b ế CQ4

- Kiểm định tính thích hợp của EFA:

Kết q ả k ểm đị Bartlett (Bartlett’s test of sphericity) từ p ầ m m P t ể

ệ ở bả 2:

Bảng 2: Kiểm định KMO và Bartlett

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy .860

Bartlett's Test of

Sphericity

Trang 9

Kết q ả k ểm đị o t ấ vớ sig =

0.000 nên á b ế q a sát vẫ ó t ơ

q a t ế tí vớ â tố đạ d ệ ; ỉ số

0.5 < KMO = 0.860 < 1 o t ấ p â tí

â tố k ám p á vẫ t í ợp o dữ

l ệ t ự tế

- Kiểm định mức độ giải thích của

các biến quan sát đối với nhân tố:

Kết q ả k ểm đị tạ bả 3 o t ấ

á mứ á trị E e val es lớ ơ 1, phân tích đã trí đ ợ 5 từ 22 b ế q a sát vớ p ơ sa trí l 69 002% (lớ

ơ 50%) ó ĩa l 69 002% tha đổ ủa á â tố đ ợ ả t í

bở á b ế q a sát

Bảng 3: Tổng phương sai được giải thích (Total Variance Explained)

Component

Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings

Total % of

Variance

Cumulative

% of Variance

Cumulative

%

Extraction Method: Principal Component Analysis

Trang 10

Kết quả của mô hình EFA:

Bảng 4: Ma trận xoay nhân tố (lần hai)

P ương s i tríc (%) 32.655 13.598 11.146 6.812 4.790

Nguồn: Truy xuất từ kết quả phân tích SPSS

Ngày đăng: 24/10/2020, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w