1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi TS 10 chuyên LVT ninh bình 2012 2013 có đáp án

3 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là đề thi vào 10 chuyên toán chính thức của trường thpt chuyên lương văn tụy ninh bình, có hướng dẫn chấm chi tiết. Trường thpt chuyên LVT là một trong số những trường chuyên top đầu trong hệ thống trường chuyên của nước ta, trường đã trải giành được rất nhiều giải thưởng và danh hiệu vô cùng cao quý. Đề thi chuyên Toán của trường luôn được đánh giá hay, phân loại tốt và kiến thức thi vô cùng đa dạng, hữu ích cho những em học sinh lớp 9 đang ôn thi vào 10 chuyên toán ninh bình nói riêng và cả nước nói chung. Chúc các em học file tài liệu này sẽ đỗ vào lớp 10 chuyên toán của trường thpt chuyên mà mình mong ước.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NINH BÌNH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2012-2013

Môn: TOÁN Ngày thi: 27/6/2012

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 05 câu trong 01 trang

Câu 1 (2 điểm).

1 Với x  , rút gọn biểu thức 2

( )

A x

2 Cho x y là nghiệm của phương trình ,  x y2  2xy 4x y  0 Tìm giá trị lớn nhất

của y.

Câu 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức:

P

với a, b, c là các số thực làm cho P xác định và thoả mãn điều kiện:

0

a b c ab bc ca abc       Chứng minh rằng P = 1.

Câu 3 (2,5 điểm)

1 Giải hệ phương trình:  

2 2

2

2 Với x, y là những số thực dương, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

       

Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R Kẻ các đường

cao AA’, BB’, CC’ Gọi S và ' S lần lượt là diện tích của các tam giác ABC và A’B’C’.

1 Chứng minh: AO vuông góc với B’C’.

2 Chứng minh: S = 1

2P.R (với P là chu vi tam giác A’B’C’).

3 Chứng minh: 2 2 2 '

cos A cos B cos C 1 S

S

Câu 5 (1 điểm) Trên một đường tròn ta viết theo chiều kim đồng hồ 2 số 1 và 48 số 0 theo thứ

tự 1, 0, 1, 0, …, 0 Ta được phép biến đổi các số trên đường tròn như sau: tại mỗi bước chọn

hai số bất kì nằm liền kề nhau, giả sử là x và y rồi thay x bởi x  và thay y bởi 1  y  1 Chứng minh rằng không thể thu được một dãy 50 số bằng nhau sau một số hữu hạn các phép biến đổi như trên.

HẾT

Họ và tên thí sinh : Số báo danh:

Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:

Giám thị 2:

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NINH BÌNH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN HƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC 2012-2013

Môn: TOÁN - Ngày thi 27/6/2012

(Hướng dẫn chấm này gồm 02 trang)

I Hướng dẫn chung

1 Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm đến đó

2 Học sinh có thể sử dụng kết quả câu trước làm câu sau

3 Đối với bài hình, nếu vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không cho điểm

4 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng vẫn cho điểm

đủ từng phần như hướng dẫn, thang điểm chi tiết do tổ chấm thống nhất

5 Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn phải đảm bảo không sai lệch và đảm bảo thống nhất thực hiện trong toàn hội đồng chấm

6 Tuyệt đối không làm tròn điểm

II Hướng dẫn chi tiết

Câu

1

(2,0

điểm

)

1 (1,0 điểm)

Với x > 2 thì A có nghĩa Ta có:

A

 

 

A

2 (1,0 điểm)

 

x yxyx y   yxyx y  (1)

* Nếu y = 0 thì x = 0  phương trình (1) có nghiệm 0,0  0,25

* Nếu y 0: Coi (1) là phương trình bậc hai ẩn x, tham số y.

PT (1) có nghiệm   ' y 22  y2  0 4 4 y 0 y1 0,5 Với y 1 PT (1) có dạng x2  2x  1 0 x 12  0 x1

Câu

2

(1,5

điểm

)

Đẳng thức điều kiện tương đương với 1 a 1 b 1 c    1 1 a, 1 b, 1  c 0 0,5

Ta có: P 1 (1 ) (11 )(1 ) 1 (1 ) (11 )(1 ) 1 (1 ) (11 )(1 )

1

a P

0,5

Câu

3

(2,5

điểm

)

1 (1,5 điểm)

Từ hệ suy ra:

Thế vào PT thứ nhất của hệ ta được: 2x4  2 x4  1 x1

Với x = 1 thì y =1, với x = -1 thì y = -1.

0,5

Trang 3

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: (1,1) và (-1,-1).

2 (1,0 điểm)

Ta có: Q 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 x y

            

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy: 4 1 4 1 4

Q = 64 khi x = y = 1 Vậy giá trị nhỏ nhất của Q là bằng 64. 0,25

Câu

4

(3,0

điểm

)

1 (1,0 điểm)

Tứ giác BCB’C’ có  BC C BB C'  ' 90o nên nội tiếp được đường tròn  CBA C B A  ' ' 0.25

90 2

Lại có CBA và AOC lần lượt là góc nội tiếp và góc

ở tâm chắn cung AC CBA 12AOC 0.25

Do đó C B A OAC' '   900  OA B C ' ' 0.25

2 (1,0 điểm)

Theo ý 1 thì OA B C ' ', chứng minh tương tự OBA C OC' '; A B' ' 0.25

Ta có: S ABCS OB AC' ' S OC BA' ' S OA CB' ' 0.25

1 ' ' 1 ' ' 1 ' ' 1

2OA B C 2OB A C 2OC A B 2P R

3 (1,0 điểm)

'

A

Chứng minh tương tự: BA C' ' cos ; 2 CA B' ' cos2

Câu

5

(1,0

điểm

)

Kí hiệu các số trên đường tròn lần lượt theo chiều kim đồng hồ là x x1, , ,2 x với50

1 1, 2 0, 3 1, 4 0, , 50 0

Xét tổng I x1 x2  x3 x4  x5  x6  x49  x50

0,5

Giá trị của I không thay đổi khi thay thế cặp số liền kề nhau x y bởi cặp số, 

x1,y1 Với cách viết ban đầu ta có I = 2, giả sử thu được dãy 50 số bằng

nhau ta có I = 0, mâu thuẫn.

Vậy không thể nhận được một dãy 50 số bằng nhau sau một số hữu hạn các phép

biến đổi

0,5

-Hết -C'

B'

B

A

O

Ngày đăng: 24/10/2020, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w