1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng ôn ngữ pháp tiếng Anh - Cô Trang Anh

43 4,8K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tra ID khóa học: Tra ID trên bìa sách sẽ tìm được khóa học tích hợp theo sách, bạn nên thường xuyên tra ID này để truy cập khóa học một cách nhanh nhất qua một thao tác.. Tra ID Bài giả

Trang 2

TỔNG ÔN

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trang 3

Hướng dẫn tra ID 5

Lời giới thiệu 7

Lời nói đầu 9

Chuyên đề 1 Thì động từ [101963] 11

Chuyên đề 2 Sự phối thì [101998] 45

Chuyên đề 3 Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ [102006] 55

Chuyên đề 4 Danh động từ [102014] 64

Chuyên đề 5 Động từ nguyên mẫu [102014] 75

Chuyên đề 6 Thức giả định [102029] 93

Chuyên đề 7 Câu chủ động – bị động [102039] 103

Chuyên đề 8 Câu điều kiện [102050] 121

Chuyên đề 9 Động từ khuyết thiếu [102058] 141

Chuyên đề 10 Câu tường thuật [102063] 161

Chuyên đề 11 Câu hỏi đuôi [102073] 185

Chuyên đề 12 Mệnh đề quan hệ [102080] 197

Chuyên đề 13 Các loại mệnh đề [102080] 209

Chuyên đề 14 Mạo từ [102092] 223

Chuyên đề 15 Giới từ [102100] 233

Chuyên đề 16 Liên từ [102109] 253

Chuyên đề 17 Cụm động từ [102121] 280

Chuyên đề 18 Đảo ngữ [102134] 321

Chuyên đề 19 Các cấp so sánh [102147] 335

Chuyên đề 20 Trật tự tính từ [102156] 351

Chuyên đề 21 Cấu tạo từ [102158] 361

Chuyên đề 22 Từ chỉ số lượng [102167] 376

Chuyên đề 23 Cụm từ cố định [102195] 388

Chuyên đề 24 Thành ngữ [102201] 411

Chuyên đề 25 Cấu trúc tổng hợp [102237] 435

Chuyên đề 26 Phát âm – trọng âm [102178] - [102184] 471

Chuyên đề 27 Tình huống giao tiếp [102211] 487

Chuyên đề 28 Sửa lỗi sai [102229] 513

Chuyên đề 29 Câu đồng nghĩa [102224] 548

Chuyên đề 30 Kết hợp câu [102216] 578

Trang 4

Để tra được bất kỳ ID nào trên sách, trước tiên bạn cần phải kích hoạt khóa học được tích hợp theo Sách ID

 Bước 1: Truy cập https://moon.vn/activeID

 Bước 2: Cào nhẹ mã thẻ cào ở bìa sau hoặc bìa phụ cuốn sách

 Bước 3: Nhập mã kích hoạt

 Bước 4: Điền mã ID cuốn sách, mã ID này nằm ở bìa trước cuốn sách

 Bước 5: Kích hoạt thành công tài khoản sẽ được thông báo và bắt đầu tra được ID

II Hướng dẫn 04 cấp độ tra ID trên sách

Để tra ID bạn chỉ cần truy cập trang chủ Moon.vn và điền ID vào thanh tìm kiếm

1 Tra ID khóa học: Tra ID trên bìa sách sẽ tìm được khóa học tích hợp theo sách, bạn

nên thường xuyên tra ID này để truy cập khóa học một cách nhanh nhất qua một thao tác

Pro S: Luyện thi THPT Quốc gia 2020 môn Tiếng Anh cô Trang Anh – Ngữ Pháp

Giáo viên: Cô Trang Anh ID: [101962]

Số bài: 245

Số lần xem: 10/bài

Lọc bài tập Bài làm sai

Khóa học Pro S Ngữ pháp môn Tiếng Anh là một phần rất quan trọng trong chương trình Pro SAT

Tiếng Anh – giải toàn diện cho các em tham gia luyện thi kỳ thi THPT Quốc gia 2020

2 Tra ID chủ đề: Cấp độ chủ đề trong mục lục của sách tương đương cấp độ từng chuyên

đề trong khóa học, tra ID ở cấp độ này sẽ có kết quả toàn bộ bài học của chuyên đề

 Hãy sử dụng mục lục HỆ THỐNG BÀI GIẢNG VIDEO VÀ ĐỀ LUYỆN TẬP đầu mỗi

chuyên đề sách để lấy ID tra cứu các bài giảng và đề thi

Trang 5

3 Tra ID Bài giảng hoặc Bài luyện tập: Vào trong cuốn sách, mỗi một bài học hoặc một

bài luyện tập sẽ có một ID, tra ID này bạn sẽ xem được bài giảng video hoặc đáp án chi tiết của cả bài luyện tập

4 Tra ID câu hỏi: Mỗi một câu hỏi bài tập có một ID, tra ID này bạn sẽ tìm được đáp án

và lời giải của câu hỏi đó

Câu 34 "Mary looks sad Did you tell her about the accident?" - "Yes, but I _ her."

A shouldn't have told

B mustn't have told

C must have told

D should have told

Đáp án: A ID: 769084 Chưa phân loại (1) Lời giải & bình luận

HD:  Dịch nghĩa: – “ Mary trông buồn lắm Có phải cậu đã kể cho cô ấy về vụ tai nạn không?”

– “ Ừ Nhưng lẽ ra mình không nên kể với cô ấy.”

 Xét các đáp án:

A shouldn’t have told: lẽ ra đã không nên kể (nhưng đã kể rồi)

B mustn’t have told → không dùng dạng diễn đạt này

C must have told: chắc hẳn đã kể

D should have told: lẽ ra đã nên kể (những đã không kể)

=> Đáp án A

Moon.vn

Học để khẳng định mình

Trang 6

LỜI GIỚI THIỆU

“Tôi tự tin là người sẽ thay đổi quan điểm của người học bằng cách đơn giản hóa Tiếng Anh để người học nhận thấy học Tiếng Anh thật dễ.” Cô Trang Anh

Cô Trang Anh là một cô giáo trẻ đến từ Thái Nguyên và có hơn 10 năm kinh nghiệm luyện thi THPT Quốc gia dành cho các em học sinh Với lòng yêu nghề và mong muốn mang lại những tri thức đã tích lũy đến với các thế hệ học sinh, từ năm

2017, cô Trang Anh đã xây dựng các khóa học online chất lượng, tạo điều kiện cho các em học sinh ở bất kỳ vùng miền nào cũng đều có thể tiếp cận và học tập Đặc biệt, để các em học sinh có thể dễ dàng tiếp cận hơn, từ 2018, cô Trang Anh thường xuyên livestream trên facebook, chia sẻ tài liệu học tập cũng như phương pháp học nhằm khơi gợi sự hứng thú và niềm đam mê đối với bộ môn Tiếng Anh của các em học sinh Cho đến thời điểm hiện tại, facebook cá nhân của cô Trang Anh đã thu hút

tới hơn 100.000 lượt theo dõi

Bên cạnh công tác giảng dạy, cô Trang Anh còn trực tiếp biên soạn và đã xuất bản hơn 20 đầu sách tiếng Anh nổi tiếng và được hầu hết các em học sinh THPT yêu thích Từ tháng 4/2019, cô Trang Anh đã chính thức hợp tác với Moon.vn trong xây dựng và phát triển các khóa học online dành cho các em học sinh THPT Không chỉ công tác giảng dạy tại Moon.vn, cô Trang Anh còn tiếp tục đem nhiệt huyết và đam mê của mình tập trung biên soạn sách tiếng Anh nhưng tích hợp thêm các khóa học online tại Moon.vn, gọi là sách ID

Với sự hợp tác của cô Trang Anh với Moon.vn cùng sự ra đời của những cuốn sách ID tiếng Anh, học sinh sẽ không còn bị hạn chế nội dung kiến thức chỉ được truyền đạt bằng văn bản trên giấy mà còn được luyện tập thông qua các video bài giảng có hình ảnh và âm thanh do chính cô Trang Anh trực tiếp thực hiện

Không giống với những cuốn sách luyện thi truyền thống trên thị trường, sách

ID bao gồm hệ thống kiến thức được truyền tải trên hai phương diện: nội dung kiến thức trong sách và nội dung khóa học online trên Moon.vn So với sách truyền thống, khi mua sách ID, ngoài sở hữu cuốn sách, bạn còn được tặng thêm khóa học online tích hợp theo sách Khóa học online này được chính những thầy cô uy tín và dày dặn kinh nghiệm trực tiếp thực hiện, bám sát theo từng nội dung bài học trong

sách Với cuốn Tổng ôn Ngữ pháp Tiếng Anh, cô Trang Anh đã thực hiện hơn 200 video bài giảng tương ứng với 30 chuyên đề, cung cấp toàn bộ kiến thức ngữ pháp

tiếng Anh thuộc chương trình học Khi nắm trong tay cuốn sách, bạn sẽ đồng thời được sở hữu cả khóa học chất lượng này

Trang 7

Tất nhiên, sách ID vẫn mang tính chất là một tài liệu học tập hoàn toàn độc lập Điều này có nghĩa là người học có thể học theo sách ID mà không cần học khóa học online Nhưng để đạt hiệu quả cao nhất trong quá trình ôn luyện, việc học kết hợp theo sách cùng với khóa học online là cần thiết

Sách ID không chỉ cung cấp kho bài tập lớn có chất lượng cùng hệ thống đáp

án trắc nghiệm mà còn bổ sung lời giải chi tiết cho từng bài tập trên sách bằng cách cách tra mã ID trên Moon.vn Chỉ với vài thao tác cực kỳ đơn giản và tiện dụng, tương thích trên nhiều thiết bị, người học hoàn toàn có thể học tập dễ dàng và hiệu quả hơn sách thông thường

Để tra cứu lời giải chi tiết cho mỗi bài tập trong sách ID, người học chỉ cần một thao tác đơn giản là nhập mã ID tại thanh công cụ tra ID hiển thị trên Moon.vn Ngay sau đó, câu hỏi cùng lời giải chi tiết sẽ xuất hiện để người học tham khảo Như vậy, việc tích hợp giữa khóa học online và sách ID giúp người học không cần đăng ký thêm bất cứ khóa học online nào khác Hay nói cách khác, sách ID mang đến giải pháp học tập toàn diện từ lý thuyết, bài tập đến video bài giảng

Trước tình trạng sách in lậu kém chất lượng đang tràn lan trên thị trường, sách ID lại là một giải pháp khắc phục hoàn toàn được tình trạng này Mỗi cuốn sách

ID đều kèm theo một mã cào ở bìa sau hoặc bìa phụ sách Để sử dụng sách, đồng thời truy cập vào khóa học online theo sách, người dùng cần kích hoạt mã cào này Đây cũng chính là giá trị tuyệt vời nhất của sách ID đem lại cho những người làm giáo dục chân chính, để chúng tôi toàn tâm toàn ý tập trung phát triển và dành nhiều tâm huyết của mình cho những sản phẩm giáo dục chất lượng nhất

Moon.vn – Học để khẳng định mình

Trang 8

LỜI NÓI ĐẦU

Tuy nhiên, ngữ pháp tiếng Anh rất rộng và phong phú Do đó, người học tiếng Anh sẽ thấy rất khó để nắm bắt và lĩnh hội được tường tận phạm trù này Xuất phát

từ thực tế đó, Cô Trang Anh đã dày công nghiên cứu và biên soạn cuốn sách TỔNG

ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH Cuốn sách dày 600 trang bao trọn toàn bộ các chuyên

đề ngữ pháp trọng âm và các dạng bài tập ngữ pháp thường gặp trong các kì thi Mỗi một chuyên đề trong sách được bố cục thành ba phần rõ ràng: hệ thống lý thuyết, bài tập áp dụng và đáp án chi tiết Phần lý thuyết được tích hợp vào khóa học ProS, phần bài tập được thiết kế từ đơn giản đến nâng cao và phần đáp án có

mã ID để có thể tra cứu trực tiếp Do phần đáp án được tách ra khỏi sách, nên với

cuốn sách TỔNG ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH dày 600 trang này có đủ sức chứa cho gần 7000 câu bài tập áp dụng Và với hình thức như vậy, cuốn sách này có thể

được coi là cuốn sách đầy đủ và chi tiết nhất về ngữ pháp Tiếng Anh cũng như là cuốn ngữ pháp có lượng bài tập nhiều nhất

Với nội dung như vậy, cuốn sách đặc biệt phù hợp cho học sinh bậc trung học

từ lớp 6 đến lớp 12 để củng cố kiến thức trên lớp và làm tài liệu ôn thi học sinh giỏi,

ôn thi vào 10, ôn thi chuyên và luyện thi THPT Quốc gia Ngoài ra, cuốn sách còn phù hợp cho sinh viên, người đi làm để luyện thi các chứng chỉ quốc tế và là tài liệu tham khảo cho đồng nghiệp, đồng môn

Mặc dù tác giả đã rất nỗ lực cùng với mong muốn thiết tha mang tới cho người học một tài liệu tham khảo bổ ích, song trong quá trình biên soạn cuốn sách có thể

có những thiếu sót Tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của quý độc giả để lần tái bản sau cuốn sách hoàn thiện hơn

Tác giả

Trang Anh

Trang 9

HỆ THỐNG BÀI GIẢNG VIDEO VÀ ĐỀ LUYỆN TẬP  [101963]

Thì hiện tại đơn 101964 The past tenses - Ex 10 101987

Thì hiện tại tiếp diễn 101965 The past tenses - Ex 11 67184

Thì hiện tại tiếp diễn 101966 The past tenses - Ex 12 101982

Thì hiện tại hoàn thành

Ôn tập các thì hiện tại 101968 Thì tương lai tiếp diễn 101975

The present tenses - Ex 1 67230 Thì tương lai hoàn thành và

tương lai hoàn thành tiếp diễn 101976 The present tenses - Ex 2 67231 Ôn tập các thì tương lai 101977

The present tenses - Ex 3 67232 The future tenses - Ex 13 101988

The present tenses - Ex 4 101983 The future tenses - Ex 14 101989

The present tenses - Ex 5 67171 The future tenses - Ex 15 101990

The present tenses - Ex 6 67183 The future tenses - Ex 16 101991

Thì quá khứ đơn 101969 The future tenses - Ex 17 101992

Thì quá khứ tiếp diễn 101970 The future tenses - Ex 18 101993

Thì quá khứ hoàn thành 101971 The future tenses - Ex 19 101994

Thì quá khứ hoàn thành

tiếp diễn 101972 Bài tập tổng hợp 12 thì 101978

Ôn tập các thì quá khứ 101973 Bài tập củng cố và nâng cao về

thì động từ (phần 1) 86982 The past tenses - Ex 7 101984 Bài tập củng cố và nâng cao về

thì động từ (phần 2) 101997 The past tenses - Ex 8 101985 Revision for tenses - Ex 20 101995

The past tenses - Ex 9 101986 Revision for tenses - Ex 21 101996

 Tra ID tương ứng để xem video bài giảng và làm đề luyện tập tại www.moon.vn

Trang 10

- diễn tả thói quen

- diễn tả thời gian

* Be (am/ is/ are):

(-): S + am/is/ are + not+………

(?): Am/is/are + S+……….?

- seldom/rarely /hardly

- sometimes/ occasionally

- often/usually/ frequently

S + V

V (ed)/V (cột 2)

be was: số ít

were: số nhiều

Trang 11

- diễn tả sự thay đổi

của thói quen

- diễn ta sự ca thán,

phàn nàn

S + am/is/are + Ving

Thành lập phủ định và nghi vấn:

(-): S + am/is/are + not + V-ing

(?): Am/ is/ are+ S + V-ing?

xảy ra trước chia thì

quá khứ tiếp diễn,

- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week….)

- at this/that time + trạng từ tương lai

(at this time next

week….)

Trang 12

xảy ra trong quá khứ

nhưng không rõ thời

nhưng để lại dấu hiệu

hoặc hậu quả ở hiện

tại

- diễn tả những trải

nghiệm

- diễn tả những hành

động xảy ra trong quá

khứ nhưng kéo dài tới

hiện tại và vẫn còn có

khả năng sẽ tiếp diễn

trong tương lai

S + have/ has + V(pp)

(have: I/ số nhiều Has: số ít)

- up to now/up to present/until now

- before/by the time (trước chia quá khứ hoàn thành, sau chia quá khứ đơn)

- After (trước chia quá khứ đơn, sau chia quá khứ

quá khứ và tiếp tục tới

hiện tại (có thể tiếp

diễn trong tương lai)

S + have/has + been + Ving

- in the past year…

Trang 13

I THE PRESENT TENSES

Exercise 1 [67230]: Complete the following sentences using the forms of present simple tense of verbs in brackets

Question 1 [93999]: The earth _ (go) around the sun

Question 2 [94000]: Angela usually _ (leave) for work at 8:00 A.M

Question 3 [94001]: Liz _ (get up) at 6 o’clock every morning

Question 4 [94002]: In the summer, John often _ (play) tennis once or twice a week Question 5 [94003]: What time you usually _ (get) home after work?

Question 6 [94004]: The swimming pool _ (open) at 9:00 and _ (close) at 6:30

every day

Question 7 [94005]: Every year I _ (visit) Britain to improve my English

Question 8 [94006]: In the United State, elementary education is compulsory All children

_ (study) six years of elementary school

Question 9 [94007]: I _ (not like) feel going to the library to study this afternoon Question 10 [94008]: American people usually _ (have) their biggest meal in the evening Question 11 [94009]: - Can you tell me when the train for HCM city _ (leave)?

- In fifteen minutes At 7.05

Question 12 [94010]: Of course, you are Lisa, aren’t you? I _ (recognize) you now Question 13 [94011]: I can see from what you say that your mornings are very busy! But what

you (do) _ in the afternoons?

Question 14 [94012]: Before our director _ (come back), I _ (want) to remind

everyone that we should not use the internet on personal purposes

Trang 14

Question 15 [94013]: - Are you writing to him now?

- Yes, I always _ (write) to him on his birthday You _

(want) to send any message?

Exercise 2 [67231]: Complete the following sentences using the forms of the present continuous tense of verbs in brackets

Question 1 [94014]: It _ (rain) heavily now

Question 2 [94015]: My brother _ (get) married next week

Question 3 [94016]: He is late again He always _ (come) to class late

Question 4 [94017]: She _ (take) the exam tomorrow

Question 5 [94018]: Look! It _ (get) dark Hurry up! It _ (rain) in a few minutes Question 6 [94019]: Please don’t make so much noise I _ (work)

Question 7 [94020]: I _ (read) an interesting book at the moment I will lend it to you

when I’ve finished it

Question 8 [94021]: Sarah _ (work) this week? - No, she is on vacation

Question 9 [94022]: The population of the world _ (rise) very fast

Question 10 [94023]: I _ (work) on the project of reconstructing city at present Question 11 [94024]: She is on vacation in France She _ (have) a great time and doesn’t

want to come back

Question 12 [94025]: Tom _ (look) for Ann Do you know where she is?

Question 13 [94026]: I _ (think) of my mother, who has devoted her whole life to our family Question 14 [94027]: It is time we turned on the central heating It _ (get) colder every day Question 15 [94028]: - I _ (go) out to get an evening paper

- But it _ (rain)

- Why don’t you wait till the rain stops?

Exercise 3 [67232]: Complete the following sentences using the present perfect forms

of the verbs in brackets

Question 1 [94031]: She _ (learn) English for three years

Question 2 [94032]: I’m hungry I _ (not eat) anything since breakfast

Question 3 [94033]: He never _ (drive) a car before

Question 4 [94034]: We _ (know) each other since we were at high school

Question 5 [94035]: Everything is going well We _ (not have) any problem so far Question 6 [94036]: I _ (drink) four cups of coffee today

Question 7 [94037]: John _ (live) in Denver since 2017

Question 8 [94038]: - You ever _ (climb) Mount Everest?

- No, I haven’t But I’m sure I will, if I have a chance

Question 9 [94039]: It is nice to see you again We _ (not see) each other for a long time

Trang 15

Question 10 [94040]: I _ (forget) my key I can’t unlock the door now

Question 11 [94041]: Eric is calling his girlfriend again That is the third time he _(call)

her this evening

Question 12 [94042]: The police _ (arrest) two men in connection with the robbery Question 13 [94043]: Susan really loves that film She _ (see) it eight times!

Question 14 [94044]: You already _ (read) the book? What do you think?

Question 15 [94045]: I _ (not go) to a zoo before It is a nice feeling to go somewhere

you never _ (be) before

Exercise 4 [101983]: Complete the following sentences using the present perfect continuous forms of the verbs in brackets

Question 1 [94047]: He _ (wait) all the morning

Question 2 [94048]: Richard _ (do) the same job for 20 years

Question 3 [94049]: I _ (study) English for six months

Question 4 [94050]: Mike _ (work) in Las Vegas for the last few months

Question 5 [94051]: It _ (rain) since lunchtime

Question 6 [94052]: Helen _ (read) this book for three days

Question 7 [94053]: Kevin _ (look) for a job since he finished school

Question 8 [94054]: I’m tired of waiting I _ (sit) here for one hour

Question 9 [94055]: He is exhausted because he _ (work) continuously for more than

twelve hours

Question 10 [94056]: She _ (sleep) for 10 hours! You must wake her

Question 11 [94057]: He _ (read) this book for two hours, but he hasn’t finished it yet Question 12 [94058]: That boy _(wait) for the bus for half an hour Shall I tell him that

the last bus has already gone?

Question 13 [94059]: They _ (argue) very excitedly all this time Shall I come and

interrupt them?

Question 14 [94060]: What have you done with my bag? I _ (look) for it for an hour

and I haven’t found it yet

Question 15 [94061]: I _ (think) over what you said since yesterday

Exercise 5 [67171]: Choose the best word or phrase to complete in the following questions

Question 1 [82399]: We can go out now It _ anymore

A isn’t raining B rains C has rained D has been raining Question 2 [82429]: What _ in your spare time? Do you have any hobbies?

A have you done B are you doing C do you do D have you been doing Question 3 [82436]: Mary usually me on Fridays, but she didn’t call last Friday

A have been calling B calls C is calling D have called

Question 4 [82437]: I _ hungry Let’s have something to eat

A am feeling B have felt C feel D have been feeling

Trang 16

Question 5 [82468]: What is that noise? What _?

A have been happening B is happening

Question 6 [82469]: It’s usually dry here at this time of the year It _ much

C hasn’t been raining D doesn’t rain

Question 7 [82470]: Look! That man over there the same sweater as you

A has worn B is wearing C wears D have been wearing Question 8 [82472]: I wonder why Jim _ so nice to me today He isn’t usually like that

Question 9 [82496]: Mary wasn’t happy with her new job at first, but she _to like it now

A begins B have begun C is beginning D have been beginning Question 10 [82497]: This is a nice restaurant, isn’t it? Is this the first time you _ here?

A are B have been C are being D have being

Question 11 [82498]: I need a new job I _ the same job for too long

A are doing B have done C have been doing D do

Question 12 [82499]: “You look tired” “Yes, I _ basketball”

A plays B is playing C have played D have been playing Question 13 [82500]: I would like to see Tina again It’s been a long time _

A that I didn’t see her B for I didn’t see her

C since I saw her D until I saw her

Question 14 [82501]: Bod and Alice have been married _

A that 20 years B since 20 years C when 20 years D for 20 years

Question 15 [82502]: - I am looking for Paul You _ him?

- Yes, he was here a minute ago

A Have – seen B Did – see C Do – see D Is – seeing

Question 16 [82504]: Unless she _ extra, she will not complete the work

A is paying B have been paying C pays D is paid

Question 17 [82505]: The house at the end of the street which _ empty for years has

been sold

Question 18 [82506]: All right, you’ll try to fix the television! But I _ you know what

you’re doing

A hope B have hoped C is hoping D have been hoping Question 19 [82507]: Who _ at the door?

C have been knocking D have knocked

Question 20 [82508]: How long it _ you to get to the library?

A does – take B have – taken C is – taking D have – been taking

Trang 17

Question 21 [82509]: Many girls want to go to the pub while only a minority _ to

watch TV at home now

A is wanting B want C will want D wants

Question 22 [82510]: They’ve faxed me I should stay till they _ a replacement Well,

last time it took two weeks

Question 23 [82525]: Let’s have some tea It _ chilly

A gets B is getting C have gotten D have been getting Question 24 [82526]: Don’t talk to him while he _

A have been reading B reads C is reading D have read

Question 25 [82527]: Ann wants to see you You _ here for ages!

Question 26 [82528]: - Your house is very beautiful How long you _ here?

- Nearly ten years

A did – live B have – been living C do – live D is – living

Question 27 [82552]: I _ to the movies for ages We used to go a lot

A haven’t gone B didn’t go C isn’t going D hadn’t gone

Question 28 [82566]: Why are you putting on your coat? You _ out?

A Do – go B Have – gone C Had – gone D Are – going

Question 29 [82567]: Look! That plane _ toward the airport It is going to land

A flies B have flown C is flying D will fly

Question 30 [82568]: Ann is very tired She _ tennis for three hours

A is playing B will play C plays D has been playing Question 31 [82569]: He works in a bank, but he _ it very much

A doesn’t enjoy B haven’t enjoyed C didn’t enjoy D hadn’t enjoyed Question 32 [82576]: I _ well lately Maybe I should go to the doctor

C haven’t been feeling D am not feeling

Question 33 [82577]: I _ my homework for two hours, but I _ yet

A have done – haven’t finished B is doing – isn’t finishing

C will do – will not finish D have been doing – haven’t finished

Question 34 [82578]: Let’s take our travel chess set in case we _ bored on the train

Question 35 [82581]: We _ get in touch with our customers by post

A recently B hardly C lately D latterly

Question 36 [82586]: We have been married _

A over twenty years B over twenty years ago

C for over twenty years D since over twenty years

Trang 18

Question 37 [82599]: Melanie _ her hand It’s bleeding heavily

Question 38 [82605]: “When will Mary be able to leave hospital?” – “Don’t be so impatient

We cannot release her before we _ the last test.”

Question 39 [82606]: The Amazon River _ into the Atlantic Ocean

A flows B has flowed C is flowing D will flow

Question 40 [82607]: My parents live in London They _ there all their lives

A are living B had lived C have lived D will live

Question 41 [82608]: Where have you been? I _ for you for the last half hour

A am looking B have been looking C will be looking D look

Question 42 [82609]: My brother is an actor He _ in several movies

A appeared B had appeared C has appeared D appears

Question 43 [82610]: Please don’t bother him now He _

A is working B has been working C had been working D was working

Question 44 [82611]: I _ an interesting book at the moment I will lend it to you when

I _ it

A am reading – have finished B read – am finishing

C have read – am finishing D read – will finish

Question 45 [82612]: Ha never _fishing in the winter but she always _ it

in the summer

A goes – does B has gone – done C go – do D was gone – done Question 46 [82613]: We can win only if we remain united, so we must support them the

moment they _ on strike

A will have gone B will go C go D went

Question 47 [82647]: I am sorry I _ that fellow’s name already

C have been forgetting D forget

Question 48 [82648]: It usually _ very much in that part of the United States

A is raining B rained C rains D have rained

Question 49 [82657]: Look! A man _ after the train He wants to catch it

A runs B have been running C will run D is running

TEST 1

Exercise 6 [67183]: Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each

of the following questions

Question 1 [82702]: Hoang his email four times a week in order not to miss

anything important

A checks B will check C is checking D check

Trang 19

Question 2 [82703]: Nowadays, people social networks with more and more caution

Question 3 [82704]: At the moment, my sister her homework, my brother games

A is making - is playing B is doing - is playing

C does - plays D makes - is playing

Question 4 [82705]: It’s 7.00 p.m now and we meal together We usually

dinner at that time

A have - eat B have - are eating C are having - eat D are having - are eating Question 5 [82706]: I a bike to school every day but today I to school by

bus because it was stolen yesterday

A rode - went B ride - am going C ride - go D is riding - am going Question 6 [82707]: That Hoa in class affects other students around

A always talk B is always talking C always talks D always talking Question 7 [82708]: Hoang and Phong football as they’re having class now

A don’t play B are playing C doesn’t play D aren’t playing

Question 8 [82709]: Hoa usually charge of doing the washing-up in her family

A takes B is taking C take D will take

Question 9 [82710]: Our friends for the fashion show now

A is preparing B are preparing C prepares D prepare

Question 10 [82711]: All staff in this restaurant an urgent meeting right now

A are attending B is attending C attends D attend

Question 11 [82712]: After the physics lesson, the children know that water at 100

degrees C

A will boil B is boiling C boils D boil

Question 12 [82713]: My mom to the supermarket every Sunday for shopping

Question 13 [82714]: Look! Minh on stage She looks so beautiful

A sings B are singing C is singing D sang

Question 14 [82715]: Bich sometimes chicken noodle soup for breakfast

A are having B is having C have D has

Question 15 [82716]: Who the guitar in that room, Hoa?

A playing B is playing C play D plays

Question 16 [82717]: Jenny often jeans and T-shirt at school but she a

gorgeous dress today

A wears - is wearing B is wearing - wears

C wear - is wearing D wears - wears

Question 17 [82718]: First thing in the morning, I a cup of milk tea

Question 18 [82719]: Ms Kim very well when she’s under pressure

A not work B don’t work C isn’t working D doesn’t work

Trang 20

Question 19 [82720]: I’m sorry Lan is busy now She her document on the second floor

A are checking B check C checks D is checking

Question 20 [82721]: Hurry up, Linh Other friends for us

A are waiting B waits C wait D is waiting

Question 21 [82722]: My clothes are not in the room They them away

A take B have taken C took D are taking

Question 22 [82723]: She for 10 hours! You must wake her up

A sleeps B is sleeping C has been sleeping D slept

Question 23 [82724]: David the TV set at the moment He at it for one

hour or so

A is repairing/ has worked B repairs/has been working

C has repaired/has been working D repairs/worked

Question 24 [82725]: David his hands He just the TV set

A washes/has just repaired B is washing/has just been repairing

C is washing/ has just repaired D has washed/ has just repaired

Question 25 [82726]: Why ? you his anecdotes?

A are you laughing/has Jim told B are you laughing/has Jim been telling

C have you laughed/ has Jim told D have you laughed/ has Jim been telling

II THE PAST TENSES

Exercise 7 [101984]: Complete the following sentences using the past simple forms of the verbs in brackets

Question 1 [93338]: I _ (lose) my key yesterday

Question 2 [93339]: People _ (build) this school in 2001

Question 3 [93340]: Last year, my father _ (promise) to buy my sister a piano She

_ (be) very delighted to hear this

Question 4 [93341]: It _ (be) very hot last summer

Question 5 [93342]: I _ (walk) home after the party last night

Question 6 [93343]: The Chinese _ (invent) printing

Question 7 [93344]: Sam and I _ (play) tennis yesterday He was much better than I was,

so he _ (win) easily

Question 8 [93345]: My grandpa _ (die) 30 years ago I never _ (meet) him Question 9 [93346]: - You _ (go) to the movies last night?

- Yes, but it _ (be) a mistake The movie _ (be) awful

Question 10 [93347]: When I _ (get) home last night, I _ (be) very tired, so I

_ (go) straight to the bed

Question 11 [93348]: Diane (use) to travel a lot These days she doesn’t take many trips Question 12 [93349]: - When Joe and Carol _ (meet) each other?

- They first _ (meet) when they _ (be) in high school

Trang 21

Question 13 [93350]: When Sarah _ (get) to the party last night, Eric had already

gone home

Question 14 [93351]: I _ (ring) you up two days ago but I _ (get) no answer

Where you _ (be)?

Question 15 [93352]: When I _ (be) small, I often _(play) with a doll

Exercise 8 [101985]: Complete the following sentences using the past continuous forms of the verbs in brackets

Question 1 [94151]: This time last year I _ (live) in Brazil

Question 2 [94152]: What you _ (do) at 10:00 last night?

Question 3 [94153]: At that time yesterday, I _ (write) a letter

Question 4 [94154]: She _ (learn) English at school at 7:45 yesterday morning

Question 5 [94155]: - What you _ (do) at this time last night? - I was asleep

Question 6 [94156]: Matt burned his hand while he _ (cook) lunch

Question 7 [94157]: I saw you in the park yesterday You _ (sit) on the grass and

_ (read) a book

Question 8 [94158]: When I came home, my mother _ (prepare) the meal

Question 9 [94159]: Jane _ (wait) for me when I arrived

Question 10 [94160]: Yesterday evening, while my mother _ (cook) in the kitchen, my

father _ (watch) the news on TV

Question 11 [94161]: Just as I _ (leave) the house, I heard an explosion from the inside

the lab

Question 12 [94162]: When Beth arrived, we _ (have) dinner

Question 13 [94163]: Why didn’t you listen to me while I (talk) _ with you?

Question 14 [94164]: Michiko couldn’t come to the phone when the director called her because

she _ (work) in the factory

Question 15 [94165]: I _ (enjoy) the party, but Chris wanted to go home

Exercise 9 [101986]: Complete the following sentences using the past perfect forms of the verbs in brackets

Question 1 [94167]: Before Sarah arrived, Eric _ (go) home

Question 2 [94168]: When Jane arrived at the theater, the film _ (start)

Question 3 [94169]: He thanked me for everything I _ (do) for him

Question 4 [94170]: After Angelia _ (eat) the cake, she began to feel sick

Question 5 [94171]: When he went out to play, he _ (do already) his homework Question 6 [94172]: They _ (be) married for two years or so when Roy employed a

very attractive Indian secretary in his Glasgow office

Question 7 [94173]: Linda _ (not study) for the exam, so she was very anxious

Question 8 [94174]: I couldn’t go into the cinema because I _ (not bring) my tickets

Ngày đăng: 24/10/2020, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w