1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các câu hỏi PHÁT ÂM trong đề thi THPT Quốc Gia

11 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 475,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng và đọc hiểu cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia.. Luyện các dạng bài trong đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia.. Luyện giải đề cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 6.. Khóa bứt phá ch

Trang 1

Cô Vũ Thị Mai Phương

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2021

NÂNG CAO KĨ NĂNG XỬ LÍ CÂU HỎI PHÁT ÂM (Phần 1)

Nguồn: Đề thi thử mùa thi năm 2019 và 2020

Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest

Trang 2

Câu 32: A barrage B parking C remark D dark

Dành cho các em đã có kiến thức Tiếng Anh ở mức khá, có mục tiêu

và các bạn đã hoàn thành xong

PRO 3M

2 Chương trình Anh Văn 10-11-12 (M1)

3 Từ vựng và đọc hiểu cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

4 Luyện các dạng bài trong đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

5 Luyện giải đề cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

6 Khóa bứt phá cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

QUYỀN giúp học và ghi nhớ từ vựng: Flash card Online

từ chuyên sâu

QUYỀN giúp học và ghi nhớ từ vựng: Flash card Online trị giá 1.100.000đ

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest

Hướng dẫn giải

A honor (n) /ˈɒnə(r)/: danh dự, danh giá, thanh danh

B hopeful (adj) /ˈhəʊpfl/: hy vọng, đầy hy vọng

C popular (adj) /ˈpɒpjələ(r)/: phổ biến, nổi tiếng

D generosity (n) /ˌdʒenəˈrɒsəti/: sự rộng lượng

Vậy đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là /ɒ/

Chọn đáp án B

Hướng dẫn giải

A frustrated (adj) /frʌˈstreɪtɪd/: bực mình, khó chịu

B courageous (adj) /kəˈreɪdʒəs/: can đảm, dũng cảm

C courage (n) /ˈkʌrɪdʒ/ sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

D celebration (n) /ˌselɪˈbreɪʃn/: sự kỷ niệm, lễ kỷ nệm

Vậy đáp án C đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /eɪ/

Chọn đáp án C

Hướng dẫn giải

A throughout (prep) & (adv) /θruːˈaʊt/: từ đầu đến cuối, khắp, suốt

B laugh (n) /lɑːf/: tiếng cười

C rough (adj) /rʌf/: ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm

D cough (n) /kɒf/: chứng ho, sự ho, tiếng ho

Vậy đáp án A âm câm, các đáp án còn lại đọc là /f/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/: đánh giá cao, trân trọng

B efficient (adj) /ɪˈfɪʃnt/: có hiệu lực, có hiệu quả

C suspicious (adj) /səˈspɪʃəs/: đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ

D apprentice (n) /əˈprentɪs/: người học việc, người học nghề

Vậy đáp án D đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /ʃ/

Chọn đáp án D

Hướng dẫn giải

A though (thoˈ) /ðəʊ/: (conj) /ðəʊ/: dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho

B through (thro) /θruː/: (throˈ) /θruː/: (prep) /θruː/: qua, xuyên qua, suốt

Trang 4

C propose (v) /prəˈpəʊz/: đề nghị, đề xuất, đưa ra

D embryo (n) /ˈembriəʊ/: số nhiều embryos (sinh vật học): phôi

Vậy đáp án B đọc là /uː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Chọn đáp án B

Hướng dẫn giải

A omen (n) /ˈəʊmən/: điểm

B response (n) /rɪˈspɒns/: sự trả lời

C hospital (n) /ˈhɒspɪtl/: bệnh viện

D revolve (v) /rɪˈvɒlv/: xoay quanh

Vậy đáp án A đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là /ɒ/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A together (adv) /təˈɡeðə(r)/: cùng, cùng với, cùng nhau

B without (prep) /wɪˈðaʊt/: không, không có

C clothes (n) /kləʊðz/: (số nhiều) quần áo

D cloth (n) /klɒθ/: (số nhiều-clothes) vải

Vậy đáp án D đọc là /θ/, các đáp án còn lại đọc là /ð/

Chọn đáp án D

Hướng dẫn giải

A caption (n) /ˈkæpʃn/: đầu đề (một chương mục, một bài báo…)

B completion (n) /kəmˈpliːʃn/: sự hoàn thành, sự làm xong

C official (adj) /əˈfɪʃl/: (thuộc) chính quyền, chính thức

D anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/ mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng

Vậy đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là /ʃ/

Chọn đáp án D

Hướng dẫn giải

A purpose (n) /ˈpɜːpəs/: mục đích, ý định

B chosen (v) /ˈtʃəʊzn/: (phân từ 2 của “choose”): chọn, lựa chọn, kén chọn

C propose (v) /prəˈpəʊz/: đề nghị, xuất ra, đưa ra

D although (conj) /ɔːlˈðəʊ/: dẫu cho, mặc dù

Vậy đáp án A đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Chọn đáp án A

Trang 5

Hướng dẫn giải

A climber (n) /ˈklaɪmə(r)/: người leo trèo, người leo núi

B written (adj) /ˈrɪtn/: viết ra, được thảo ra

C tiny (adj) /ˈtaɪni/: nhỏ xíu, tí hon, bé tí

D crisis (n) /ˈkraɪsɪs/: số nhiều crises sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng

Vậy đáp án B đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/

Chọn đáp án B

Hướng dẫn giải

A counter (n) /ˈkaʊntə(r)/: quầy hàng, quầy thu tiền

B southern (adj) /ˈsʌðən/: ở miền Nam

C flourish (n) /ˈflʌrɪʃ/: sự trang trí bay bướm, nét trang trí hoa mỹ, nét viền hoa mỹ

D country (n) /ˈkʌntri/: nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở

Vậy đáp án A đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /ʌ/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A consult (v) /kənˈsʌlt/: hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò B result (n) /rɪˈzʌlt/: ở miền Nam

C reduce (v) /rɪˈdjuːs/: giảm, giảm bớt, hạ D instruct (v) /ɪnˈstrʌkt/: chỉ dẫn, chỉ thị cho Vậy đáp án C đọc là /juː/, các đáp án còn lại đọc là /ʌ/

Chọn đáp án C

Hướng dẫn giải

A nature (n) /ˈneɪtʃə(r)/: tự nhiên, thiên nhiên, tạo hóa

B nation (n) /ˈneɪʃn/: dân tộc

C century (n) /ˈsentʃəri/: trăm năm, thế kỷ

D question (n) /ˈkwestʃən/: câu hỏi

Vậy đáp án B đọc là /ʃ/, các đáp án còn lại đọc là /tʃ/

Chọn đáp án B

Hướng dẫn giải

A ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/: xưa, cổ (trước khi đế quốc La Mã tan rã)

B social (adj) /ˈsəʊʃl/: có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội

C ocean (n) /ˈəʊʃn/: đại dương, biển

D recent (adj) /ˈriːsnt/: gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra

Vậy đáp án D đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /ʃ/

Chọn đáp án D

Trang 6

Câu 15: A launch B cause C laugh D caught

Hướng dẫn giải

A launch (n) /lɔːntʃ/: xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến): xuồng du lịch, việc phóng (tàu)

B cause (n) /kɔːz/: nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên

C laugh (n) /lɑːf/: tiếng cười

D caught (v) /kɔːt/: (quá khứ của “catch”) bắt, nắm lấy

Vậy đáp án C đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ɔː/

Chọn đáp án C

Hướng dẫn giải

A leather (n) /ˈleðə(r)/: da

B legal (adj) /ˈliːɡl/: hợp pháp, theo pháp luật

C species (n) /ˈspiːʃiːz/: (sinh vật học) loài

D please (v) /pliːz/: làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui

Vậy đáp án A đọc là /e/, các đáp án còn lại đọc là /iː/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A brain (n) /breɪn/: óc, não B said (v) /sed/: (quá khứ của “say”) nói

C crane (n) /kreɪn/: (động vật học) có sếu D made (adj) /meɪd/: được làm, hoàn thành, thực hiện Vậy đáp án B đọc là /e/, các đáp án còn lại đọc là /eɪ/

Chọn đáp án B

Hướng dẫn giải

A giant (n) /ˈdʒaɪənt/: người khổng lồ, cây khổng lồ, thú vật khổng lồ

B guidance (n) /ˈɡaɪdns/: sự chỉ đạo, sự hướng dẫn, sự dìu dắt

C language (n) /ˈlæŋɡwɪdʒ/: tiếng, ngôn ngữ

D danger (n) /ˈdeɪndʒə(r)/: sự nguy hiểm

Vậy đáp án B đọc là /ɡ/, các đáp án còn lại đọc là /dʒ/

Chọn đáp án B

Hướng dẫn giải

A measure (n) /ˈmedʒə(r)/: sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo

B animals (n) /ˈænɪmlz/: động vật, thú vật

C season (n) /ˈsiːzn/: mùa (trong năm)

D disaster (n) /dɪˈzɑːstə(r)/: tai họa, thảm họa

Vậy đáp án A đọc là /dʒ/, các đáp án còn lại đọc là /z/

Chọn đáp án A

Trang 7

Câu 20: A brain B blame C campaign D any

Hướng dẫn giải

A brain (n) /breɪn/: óc, não

B blame (n) /bleɪm/: sự khiển trách; lời trách mắng, đổ lỗi

C campaign (n) /kæmˈpeɪn/: chiến dịch

D any (determiner, adv, pronoun) /ˈeni/: bất cứ, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi)

Vậy đáp án D đọc là /e /, các đáp án còn lại đọc là /eɪ/

Chọn đáp án D

Hướng dẫn giải

A equivalent (adj) /ɪˈkwɪvələnt/: tương đương

B compete (v) /kəmˈpiːt/: đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

C yield (n) /jiːld/: sản lượng, hoa lợi (thừa)

D lease (n) /liːs/: hợp đồng cho thuê

Vậy đáp án A đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /i:/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A mechanize (v) /ˈmekənaɪz/ (mechanise): /ˈmekənaɪz/: cơ khí hóa

B enterprise (n) /ˈentəpraɪz/: đế chế

C security (n) /sɪˈkjʊərəti/: sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh

D upset (v) /ʌpˈset/: làm đổ, đánh đổ, lật đổ

Vậy đáp án C đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /e/

Chọn đáp án C

Hướng dẫn giải

A slum (n) /slʌm/: khu ổ chuột

B accuse (v) /əˈkjuːz/: buộc tội, kết tội; tố

C unemployment (n) /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/: sự thất nghiệp; nạn thất nghiệp

D tough (adj) /tʌf/: dai, bền

Vậy đáp án B đọc là /juː/, các đáp án còn lại đọc là /ʌ/

Chọn đáp án B

Hướng dẫn giải

A graduate (n) /ˈɡrædʒuət/: người đã tốt nghiệp B judge (n) /dʒʌdʒ/: quan tòa, thẩm phán

C suggest (v) /səˈdʒest/: gợi ý D giggle (n) /ˈɡɪɡl/: tiếng cười khúc khích Vậy đáp án D đọc là /g/, các đáp án còn lại đọc là /dʒ/

Chọn đáp án D

Trang 8

Câu 25: A responsible B proper C sociable D project

Hướng dẫn giải

A responsible (adj) /rɪsˈpɒnsəbl/: chịu trách nhiệm

B proper (adj) /ˈprɒpə(r)/: đúng, thích đáng, thích hợp

C sociable (adj) /ˈsəʊʃəbl/: dễ gần, chan hòa

D project (n) /ˈprɒdʒekt/: kế hoạch, đề án, dự án

Vậy đáp án C đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là /ɒ/

Chọn đáp án C

Hướng dẫn giải

A cantaloupe /ˈkæntəluːp/ (n): dưa đỏ

B catastrophe /kəˈtæstrəfi/ (n): tai họa, thảm họa

C recipe /ˈresəpi/ (n): công thức nấu ăn

D apostrophe /əˈpɒstrəfi/ (n): (ngôn ngữ học): hô ngữ

Vậy đáp án A âm câm, các đáp án còn lại là đọc là /i/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A through /θruː/ (prep): qua, xuyên qua, suốt

B thought /θɔːt/ (n): sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư

C enormous /ɪˈnɔːməs/ (adj): to lớn, khổng lồ

D taught /tɔːt/ (v): dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ

Vậy đáp án A đọc là /u:/, các đáp án còn lại là đọc là /ɔː/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A purse /pɜːs/ (n): ví

B nervous /ˈnɜːvəs/ (adj): lo lắng

C surprise /səˈpraɪz/ (n): sự bất ngờ

D worse /wɜːs/ (adj): tồi tệ hơn

Vậy đáp án C đọc là /ə/, các đáp án còn lại là đọc là /ɜː/

Chọn đáp án C

Hướng dẫn giải

A cast /kɑːst/ (n): sự ném, thả B nasty /ˈnɑːsti/ (adj): bẩn thỉu

C broadcast /ˈbrɔːdkɑːst/ (n): sự phát thanh D haste /heɪst/ (n): sự vội vàng

Vậy đáp án D đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɑː/

Chọn đáp án D

Trang 9

Câu 30: A height B weight C freight D sleigh

Hướng dẫn giải

A height /haɪt/ (n): chiều cao

B weight /weɪt/ (n): trọng lượng

C freight /freɪt/ (n): sự chở hàng bằng đường thủy

D sleigh /sleɪ/ (n): xe trượt tuyết

Vậy đáp án A đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /eɪ/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A look /lʊk/ (v): nhìn

B pull /pʊl/ (v): kéo

C fool /fuːl/ (n): thằng ngốc

D good /ɡʊd/ (adj): tốt

Vậy đáp án C đọc là /u:/, các đáp án còn lại là đọc là /ʊ/

Chọn đáp án C

Hướng dẫn giải

A barrage /ˈbærɑːʒ/ (n): đập nước, hàng rào

B parking /ˈpɑːkɪŋ/, /ˈpɑ-/ (n): sự đỗ xe

C remark /rɪˈmɑːk/, -ˈmɑːk/ (n): sự lưu ý

D dark /dɑːk/ (n): bóng tối

Vậy đáp án A đọc là /æ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɑː/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A mince /mɪns/ (n): thịt băm B cipher /ˈsaɪfə(r)/ (n): vật vô giá trị

C demand /dɪˈmɑːnd/ (n): sự đòi hỏi D cinema /ˈsɪnəmə/ (n): rạp phim

Vậy đáp án B đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɪ/

Chọn đáp án B

Hướng dẫn giải

A question /ˈkwestʃən/ (n): câu hỏi

B quota /ˈkwəʊtə/ (n): phần, lô

C racquet /ˈrækɪt/ (n): vợt

D quieten /ˈkwaɪətn/ (v): làm yên lặng

Vậy đáp án C đọc là /k/, các đáp án còn lại là đọc là /kw/

Chọn đáp án C

Trang 10

Câu 35: A stooge B proof C gooey D hookworm

Hướng dẫn giải

A stooge /stuːdʒ/ (n): người cấp dưới

B proof /pruːf/ (n): bằng chứng

C gooey /ˈɡuːi/ (adj): dính nhớp nháp

D hookworm /ˈhʊkwɜːm/ (n): một loài sâu

Vậy đáp án D đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại là đọc là /u:/

Chọn đáp án D

Hướng dẫn giải

A figure /ˈfɪɡə(r) (n): hình dáng

B generous /ˈdʒenərəs/ (adj): hào phóng

C bridge /brɪdʒ/ (n): cây cầu

D disadvantage /dɪsədˈvɑːntɪdʒ/ (n): sự bất lợi

Vậy đáp án A đọc là /ɡ/, các đáp án còn lại là đọc là /dʒ/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A mutual /ˈmjuːtʃuəl/ (adj): chung

B check /tʃek/ (v): kiểm tra

C Christmas /ˈkrɪsməs/ (n): Giáng sinh

D child /tʃaɪld/ (n): đứa trẻ

Vậy đáp án C đọc là /k/, các đáp án còn lại là đọc là /tʃ/

Chọn đáp án C

Hướng dẫn giải

A power /ˈpaʊə(r)/ (n): năng lượng

B slow /sləʊ/ (adj): chậm

C snow /snəʊ/ (n): tuyết

D show /ʃəʊ/ (v): trình ra, đưa ra, bày ra

Vậy đáp án A đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại là đọc là /əʊ/

Chọn đáp án A

Hướng dẫn giải

A solitude /ˈsɒlətjuːd/ (n): sự cô đơn B wilderness /ˈwɪldənəs/ (n): vùng hoang vu

C gigantic /dʒaɪˈɡæntɪk/ (adj): khổng lồ D ignorantly /ˈɪɡnərəntli/ (adj): ngu dốt

Vậy đáp án C đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɪ/

Chọn đáp án C

Trang 11

Câu 40: A driven B direction C gratitude D diverse

Hướng dẫn giải

A driven /ˈdrɪvn/ (adj): được lái

B direction /dəˈrekʃn/ (n): phương hướng

C gratitude /ˈɡrætɪtjuːd/ (n): lòng biết ơn

D diverse /daɪˈvɜːs/ (adj): đa dạng

Vậy đáp án D đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɪ/

Chọn đáp án D

Dành cho các em đã có kiến thức Tiếng Anh ở mức khá, có mục tiêu

và các bạn đã hoàn thành xong

PRO 3M

2 Chương trình Anh Văn 10-11-12 (M1)

3 Từ vựng và đọc hiểu cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

4 Luyện các dạng bài trong đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

5 Luyện giải đề cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

6 Khóa bứt phá cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

QUYỀN giúp học và ghi nhớ từ vựng: Flash card Online

từ chuyên sâu

QUYỀN giúp học và ghi nhớ từ vựng: Flash card Online trị giá 1.100.000đ

Ngày đăng: 24/10/2020, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w