Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 30.. Cho hình chóp .S ABC có thể tích bằng 12, gọi G là trọng tâm tam giác ABC , M là trung điểm của SA.. T
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT HOÀNG-DIỆU
KIỂM-TRA-TẬP-TRUNG-LẦN-2-HK1
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên
Câu 4 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 30 Tính 0
thể tích khối tứ giác đều đã cho
A
3312
a
3318
a
336
a
3316
31
Trang 2Câu 9 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào?
A x 3 B y 3 C x 1 D x 2
f x x x có tập xác định là
A B \ 0;1 C ; 0 1; D 0;1
Câu 11 Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABC là tam giác đều cạnh a,
góc giữa mặt bên SBC và đáy bằng 60.Tinh khoảng cách từ Ađến SBC
Câu 13 Cho hàm số y f x có BBT như hình vẽ
Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
a a
log b log b Tính log b a
8
Trang 3Câu 17 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA2a và tạo với đáy góc
0
60 Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
336
a
3312
a
332
a
333
a
Câu 18 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC
A
36
a
3318
a
3312
a
38
a
Câu 19 Cho hàm số f x có bảng xét dấu f x như hình vẽ Hàm số f x nghịch biến trên a b ;
với ab Tìm giá trị lớn nhất của b a
Câu 20 Cho hàm số f x xlnx1 , tiếp tuyến của đồ thị f x tại điểm có hoành độ x 0 cắt
đường thẳng y2x tại điểm 1 A a b Tính ; 2a b
2 2
A Đồ thị có một tiệm cận ngang y và tiệm cận đứng 0 x 2
B Đồ thị có một tiệm cận ngang y và không có tiệm cận đứng 0
C Đồ thị có một tiệm cận ngang y và hai tiệm cận đứng 0 x2, x 1
D Đồ thị có hai tiệm cận ngang y0, y2 và tiệm cận đứng x 1
Gọi ,A a lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm
số f x trên 3;10 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để 5A a 20
Trang 4Câu 26 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng a , M là trung điểm cạnh CC' biết
hai mặt phẳng MAB và MA B tạo với nhau một góc ' ' 600 Thể tích khối lăng trụ ' ' '
ABC A B C có thể là giá trị nào sau đây?
A
3 34
a
32
a
3 32
a
3 33
a
Câu 27 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình fcos 2xm có nghiệm là
Câu 29 Cho hàm số f x x4m2x22m Có bao nhiêu giá trị nguyên của 8 m thuộc đoạn
10;10 để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt
Câu 31 Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng 12, gọi G là trọng tâm tam giác ABC , M là trung
điểm của SA Tính thể tích khối tứ diện SMGB
3
Câu 32 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ, phương trình f x f 2 có bao nhiêu
nghiệm phân biệt?
Trang 5A 4 B 3 C 7 D 5.
Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , AC a, các mặt bên của hình
chóp cùng tạo với đáy góc 45 Tính khoảng cách giữa AB và SC
Câu 38 Cho hình chópS ABCD có đáy là hình vuông cạnh acạnh bên SA2a Trong trường hợp
khoảng cách giữa AB và SClớn nhất hãy tính giá trị lớn nhất thể tích khối chóp S ABCD
A
334
a
34
a
323
a
333
a
Câu 39 Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh a, gọi ,I J lần lượt là trung điểm của AB BC Đường ,
thẳng qua J và song song với DI cắt mặt phẳng ACD tại P Tính thể tích của khối tứ diện
PBCD
A
33.4
a
B
3.4
a
C
32.24
a
D
32.12
a
B
33.16
a
C
3.8
a
D
3.6
Trang 6Câu 45 Cho tứ diện ABCD Hỏi trong không gian có bao nhiêu điểm M thỏa mãn điều kiện: Các khối
đa diện MABC , MACD , MABD , MBCD có thể tích bằng nhau
Câu 46 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có tất cả cạnh bằng a , M là điểm di chuyển trên
đường thẳng A C Tính khoảng cách lớn nhất giữa AM và BC
Trang 7Quan sát bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn 0; 4 là: 3
Câu 2 Cho x y, là hai số nguyên thỏa mãn
6
3 63
Trang 8Câu 4 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 300 Tính
thể tích khối tứ giác đều đã cho
A.
3312
a
3318
a
336
a
3316
a
Lời giải Chọn B
Gọi M là trung điểm của CD , ta có SM CD
Trang 9Gọi cạnh khối lăng trụ là xx 0
Do tất cả các cạnh bằng nhau nên chiều cao khối lăng trụ bằng x
Thể tích khối lăng trụ:
2
33
31
313
11
313
11
3lim
1
x
x x
3lim
1
x
x x
Nên x và 1 x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho 1
Vậy đồ thị hàm số y f x có 3 đường tiệm cận
Câu 9 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào?
Lời giải Chọn D
Hàm số f x đạt cực đại tại x 2
Câu 10 Hàm số f x x2x3 có tập xác định là
A. B \ 0;1 C. ; 0 1; D. 0;1
Lời giải Chọn B
Trang 10Vì số mũ 3 là số nguyên âm nên hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x2 x 0 0
1
x x
f x x x có tập xác định là \ 0;1
Câu 11 Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABC là tam giác đều cạnh a,
góc giữa mặt bên SBC và đáy bằng 60.Tinh khoảng cách từ Ađến SBC
Gọi M là trung điểm của BC Trong SAM kẻ AH SM tại H (1)
Góc giữa mặt bên SBC và đáy bằng 60 60SMA
Trang 11Vì mm 2; 1; 0;1 Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số m để hàm số f x nghịch biến trên 1;
Câu 13 Cho hàm số y f x có BBT như hình vẽ
Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ; 1 B 2; C. 3; 2 D. 1;3
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 3; 2
Câu 14 Cho hàm số f x x23x Giá trị lớn nhất của hàm số trên 2 100 100
a a
log b log b Tính log b a
Trang 123312
a
332
a
333
a
Lời giải
Chọn D
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD
Suy ra HA là hình chiếu vuông góc của SA lên mặt phẳng ABCD
Câu 18 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC
A
36
a
3318
a
3312
a
38
H
Trang 13Gọi H là trung điểm của ABSH AB mà SAB ABC nên SH ABC
Câu 19 Cho hàm số f x có bảng xét dấu f x như hình vẽ Hàm số f x nghịch biến trên a b ;
với ab Tìm giá trị lớn nhất của ba
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng xét dấu của f x ta có, f x 0, x 5;3 Khi đó hàm số f x nghịch biến trên khoảng con của khoảng 5;3
Vì ba đạt giá trị lớn nhất nên a 5,b3 suy ra b a 3 5 8
Câu 20 Cho hàm số f x xlnx1 , tiếp tuyến của đồ thị f x tại điểm có hoành độ x 0 cắt
đường thẳng y2x1 tại điểm A a b Tính 2 ; ab
Lời giải Chọn B
H
Trang 14Câu 21 Cho hàm số
2 2
A Đồ thị có một tiệm cận ngang y 0 và tiệm cận đứng x 2
B. Đồ thị có một tiệm cận ngang y 0 và không có tiệm cận đứng
C Đồ thị có một tiệm cận ngang y 0 và hai tiệm cận đứng x2, x 1
D. Đồ thị có hai tiệm cận ngang y0, y2 và tiệm cận đứng x 1
Lời giải Chọn B
Ta có : f x 4x32x ,
020
222
Câu 23 Hàm số
232
Trang 15 Gọi A a, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm
số f x trên 3;10 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để 5A a 20
7'
3;10 3;10
Vậy có 53 số nguyên thỏa điều kiện bài toán
Câu 26 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng ' ' ' a, M là trung điểm cạnh CC biết '
hai mặt phẳng MAB và MA B tạo với nhau một góc ' ' 600 Thể tích khối lăng trụ
' ' '
ABC A B C có thể là giá trị nào sau đây?
A
334
a
32
a
332
a
333
a
Lời giải
Chọn A
Trang 16Gọi E F, lần lượt là trung điểm của AB A B, ' ' và K là trung điểm của EF
Câu 27 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình fcos 2xm có nghiệm là
Lời giải Chọn D
Đặt tcos 2 ,x t 1;1
Phương trình trở thành f t m, (*) với t 1;1
Trang 17Phương trình đã cho có nghiệm * có nghiệm t 1;1
1log log 2 4 log 2.log 4 log 8
f x x m x m Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn
10;10 để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt
Lời giải Chọn B
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
x m x m có 4 nghiệm thực phân biệt
Phương trình t2m2t2m có 2 nghiệm dương 8 0 t1, t2 phân biệt
m m
Mặt khác, theo đề bài: m 10;10 nên suy ra m 4;10 \ 6
Vậy có 5 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Hàm số f x xác định và liên tục trên khoảng 1;
max
Trang 18Mặt khác, theo đề bài: m 10;10 nên suy ra m 3;10
Vậy có 8 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 31 Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng 12, gọi G là trọng tâm tam giác ABC , M là trung
điểm của SA Tính thể tích khối tứ diện SMGB
3
Lời giải Chọn A
12
SMGB SABC
Câu 32 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ, phương trình f x f 2 có bao nhiêu
nghiệm phân biệt ?
Lời giải Chọn C
G S
B
M
Trang 19Số nghiệm của phương trình trên bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y f 2 a a, 3; 2
Từ bảng biến thiên, số giao điểm là 4
Vậy phương trình f x f 2 có 4 nghiệm phân biệt
Câu 33 Cho hàm số f x x2ax2b a ax1 Có bao nhiêu cặp số a b để hàm số ; f x
đồng biến trên
Lời giải Chọn B
a a a
12
a
b a a
Vậy có 1 cặp số a b thỏa mãn hàm số đồng biến trên ;
Câu 34 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ Tính khoảng cách giữa hai điểm cực đại
của đồ thị hàm số y f x 2
Lời giải Chọn D
Từ BBT ban đầu ta xác định đồ thị của hàm số y f x như sau: 2
Trang 20Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình f x , dựa vào BBT ta có: 0 x1 ;1 ; x2 1;3
Giữ nguyên phần đồ thị nằm phía trên Ox , lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ thị nằm phía dưới Ox
Tịnh tiến xuống phía dưới 2 đơn vị
Khi đó ta có BBT của hàm số y f x như sau: 2
Từ BBT ta thấy đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại là A1; 0 ; B3;3,AB 4232 5
Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , ACa, các mặt bên của hình
chóp cùng tạo với đáy góc 45 Tính khoảng cách giữa AB và SC
Gọi O là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD ; M N P Q, , , lần lượt là hình chiếu của
Tam giác ACD đều
Trang 21A. 0 1 B 0 1 C. 0 1 D. 0 1
Lời giải Chọn A
[2;6]
min ( )f x f(2)m36
[2;6] ( ) (6) 44
Max f x f
Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh acạnh bên SA2a Trong trường hợp
khoảng cách giữa AB và SC lớn nhất hãy tính giá trị lớn nhất thể tích khối chóp S ABCD
A.
3 34
a
34
a
323
a
333
a
Lời giải Chọn D
Trang 22Vì AB / /CD⊂(SCD)mà SC⊂(SCD) nên d AB SC( , )d AB SCD( , ( ))
Trong tam giác ABC kẻ đường cao SMSM CD(SCD)
Kẻ MI song song BC cắt ADtại IMICD(SCD)
a
Câu 39 Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh a, gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB BC, Đường
thẳng qua J và song song với DI cắt mặt phẳng ACD tại P Tính thể tích của khối tứ diện
PBCD
A.
33.4
a
B
3.4
a
C
32.24
a
D.
32.12
a
Lời giải Chọn C
Cách 1
Gọi G H, lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và hình chiếu của G lên DJ
Trang 23Gọi d là đường thẳng qua J và song song với DI d DIJ
Do IJ/ /AC D, DIJ ACD nên giao tuyến của DIJ ACD là đường thẳng qua
D và song song với AC
Đường thẳng d cắt mặt phẳng ACD tại P Pd
Gọi G H, lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và hình chiếu của G lên DJ
Gọi d là đường thẳng qua J và song song với DI d DIJ
Do IJ/ /AC D, DIJ ACD nên giao tuyến của DIJ ACD là đường thẳng qua
D và song song với AC
Đường thẳng d cắt mặt phẳng ACD tại P Pd
a
B.
33.16
a
C
3.8
a
D.
3.6
a
Lời giải Chọn C
Trang 24Gọi Q là trung điểm của DD ABN ABNQ
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của A và M lên ABNQ
Trang 25x m
x
có nghiệm (vì khi có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất và đạo hàm f x( ) đổi dấu khi qua nghiệm)
Xét phương trình
2
2019
( )1
nên hàm số g x( ) nghịch biến trên
Lại có: lim ( ) 2019, lim ( ) 2019
Điều kiện xác định của phương trình 2019.f x 1 3x 2m (*) là x 1;3.Đặt t x 1 3 x 2 ( đk t2 2; 2
Trang 26Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình ( )
Vậy có 895 giá trị nguyên của m
Câu 44 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên 3
2
a
SA và SA vuông
góc với đáy, M là điểm thuộc miền trong của tam giác SBC Trong trường hợp tích khoảng
cách từ M đến các mặt phẳng SAB , SAC , ABC lớn nhất hãy tính AM
Trang 27Câu 45 Cho tứ diện ABCD Hỏi trong không gian có bao nhiêu điểm M thỏa mãn điều kiện: Các khối
đa diện MABC , MACD , MABD , MBCD có thể tích bằng nhau
Lời giải Chọn D
Gọi S S S S1, 2, 3, 4 lần lượt là diện tích của tam giác ABC ; BCD ; CDA và ABD
Gọi h h h h1, 2, 3, 4 lần lượt là khoảng cách từ điểm M xuống các mặt phẳng ABC ; BCD ;
Từ M dựng MH BCD; MK ABC, gọi I là hình chiếu H lên BC , dễ thấy KI
vuông góc với BC ; Ta có MH MI.sin ; MKMI.sin
Theo (1), ta có 1 2
2 1
.sin sin.sin sin
Do hai mặt phẳng ABC , BCD của tứ diện cố định, nên mặt phẳng phân chia hai mặt
BCD và ABC thành hai góc , thỏa mãn đẳng thức (2) cũng cố định, do đó tập hợp điểm M thỏa mãn (1) nằm trên mặt phẳng 1 (là mặt phẳng đi qua giao tuyến chung BC và
hợp với các mặt BCD và ABC hai góc , tương ứng cố định) hoặc nằm trên mặt phẳng
Trang 28Hoàn toàn tương tự ta xét với các cặp mặt phẳng của hình tứ diện
Theo tính chất giao tuyến chung của ba mặt phẳng cắt nhau thì đồng quy Do đó chúng ta có 5 điểm thỏa mãn điều kiện bài toán (Hình vẽ minh họa)
Câu 46 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có tất cả cạnh bằng a, M là điểm di chuyển trên
đường thẳng A C Tính khoảng cách lớn nhất giữa AM và BC
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC
Nhận xét: ta luôn có d AM BC ; d A BC( ; ) Khi đó khoảng cách lớn nhất giữa AM và BC
C B
Trang 29Dựng mặt phẳng ( )P qua A và vuông góc với AH Tìm giao tuyến d của mặt phẳng ( )P với mặt phẳng (A AC ) Khi đó M A C d
a AH
Nhận xét: Hàm số y f x là một hàm số chẵn có đồ thị đối xứng qua trục tung Mặt khác hệ
số của x3 là dương, nên khi đồ thị hàm số f x có 2 điểm cực trị thì hoành độ điểm cực đại luôn nhỏ hơn hoành độ điểm cực tiểu
Do đó để đồ thị hàm số y f x có hai điểm cực đại khi và chỉ khi hàm số f x có hai điểm cực trị x x1, 2 và thỏa mãn 0x1x2, tức là:
33
2
03
m S
m m
Với x 1 1 là nghiệm của phương trình f x nên ta có: 0 2 2 2 4 0 1
f x x x Số nghiệm của phương trình ff x f 2 là?
Trang 30Lời giải Chọn C
f f x có 2 nghiệm phân biệt và khác 3 nghiệm phân biệt ở trường hợp trên
Do đó phương trình ff x có 5 nghiệm phân biệt, hay phương trình 3 ff x f 2
có 5 nghiệm phân biệt
f x ax bx cx d , biết hàm số có cực đại và cực tiểu Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm số, tiếp tuyến của đồ thị hàm số tạiA cắt đồ thị tại điểm B và6
AB Tính x CDx CT
Lời giải Chọn C
Ta có: 2
f x ax bx c