Đối tượng thường xuyên và chủ yếu của kiểm toán tài chính là các báo cáo tài chính. Chính vì thế kiểm toán tài chính còn được gọi là kiểm toán báo cáo tài chính. Theo chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 200, điểm 04 đã định nghĩa báo cáo tài chính như sau: “Báo cáo tài chính là hệ thống báo cáo được lập theo chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành (hoặc được chấp nhận) phản ánh các thông tin kinh tế, tài chính chủ yếu của đơn vị”.
Trang 1LÝ THUY T CHUNG V KI M TOÁN TÀI CHÍNH VÀ QUY Ế Ề Ể
Ki m toán tài chính ể là vi c ki m tra và xác nh n v tính trung th c và h p lý c a các tài ệ ể ậ ề ự ợ ủ
li u, s li u k toán và báo cáo tài chính (BCTC) c a đ n v , ph c v đ i t ệ ố ệ ế ủ ơ ị ụ ụ ố ượ ng có nhu c u ầ
s d ng thông tin trên BCTC c a đ n v ử ụ ủ ơ ị
1. T ng quan chung v ki m toán tài chínhổ ề ể
1.1. Đ i tố ượng ki m toán tài chínhể
Theo đ nh nghĩa c a Liên đoàn k toán qu c t (International Federation of Accoutants –ị ủ ế ố ế IFAC): “Ki m toán là vi c các ki m toán viên đ c l p ki m tra và trình bày ý ki n c a mìnhể ệ ể ộ ậ ể ế ủ
v báo cáo tài chính”. Theo Ti n s Robert N.Anthony, giáo s Trề ế ỹ ư ường Đ i h c Harvardạ ọ (M ) thì: “Ki m toán là vi c xem xét, ki m tra các ghi chép k toán b i các k toán viên côngỹ ể ệ ể ế ở ế
c ng”. Ki m toán tài chính là vi c ki m tra và xác nh n v tính trung th c và h p lý c a cácộ ể ệ ể ậ ề ự ợ ủ tài li u, s li u k toán và báo cáo tài chính (BCTC) c a đ n v , ph c v đ i tệ ố ệ ế ủ ơ ị ụ ụ ố ượng có nhu
c u s d ng thông tin trên BCTC c a đ n v ầ ử ụ ủ ơ ị
Đ i tố ượng thường xuyên và ch y u c a ki m toán tài chính là các báo cáo tài chính. Chính vìủ ế ủ ể
th ki m toán tài chính còn đế ể ược g i là ki m toán báo cáo tài chính. Theo chu n m c ki mọ ể ẩ ự ể toán Vi t nam s 200, đi m 04 đã đ nh nghĩa báo cáo tài chính nh sau: “Báo cáo tài chính làệ ố ể ị ư
h th ng báo cáo đệ ố ượ ậc l p theo chu n m c và ch đ k toán hi n hành (ho c đẩ ự ế ộ ế ệ ặ ược ch pấ
nh n) ph n ánh các thông tin kinh t , tài chính ch y u c a đ n v ”ậ ả ế ủ ế ủ ơ ị
BCTC các đ n v kinh doanh bao g m các báo cáo sau:ở ơ ị ồ
– B ng cân đ i k toánả ố ế
– Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ
– Báo cáo l u chuy n ti n tư ể ề ệ
– Thuy t minh BCTCế
BCTC đ n v kinh doanh là nh ng báo cáo đở ơ ị ữ ượ ổc t ng h p s li u t các s k toán theoợ ố ệ ừ ổ ế các ch tiêu kinh t tài chính t ng h p, ph n ánh có h th ng tình hình tài s n, ngu n hìnhỉ ế ổ ợ ả ệ ố ả ồ thành tài s n c a doanh nghi p, tình hình và hi u qu s n xu t kinh doanh, tình hình l uả ủ ệ ệ ả ả ấ ư
Trang 2chuy n ti n t và tình hình qu n lý, s d ng v n c a doanh nghi p trong m t th i k nh tể ề ệ ả ử ụ ố ủ ệ ộ ờ ỳ ấ
đ nh vào m t h th ng m u bi u quy đ nh th ng nh tị ộ ệ ố ẫ ể ị ố ấ
Ngoài báo cáo tài chính thì đ i tố ượng c a ki m toán tài chính còn có các b ng kê khai có tínhủ ể ả
ch t tài chính t c là trong các b ng kê khai đó có y u t ti n t , thông tin đấ ứ ả ế ố ề ệ ược bi u hi nể ệ
dưới hình thái b ng ti n ch ng h n nh b ng kê khai tài s n cá nhân, b ng kê khai tài s nằ ề ẳ ạ ư ả ả ả ả doanh nghi p phá s n…ệ ả
Đ c đi m c a đ i tặ ể ủ ố ượng ki m toán:ể
Các báo cáo tài chính đượ ậc l p ra vào m t th i đi m c th theo nh ng nguyên t c xác đ nhộ ờ ể ụ ể ữ ắ ị (nguyên t c k toán: tr ng y u, d n tích, nh t quán, phù h p…) theo chu n m c k toán,ắ ế ọ ế ồ ấ ợ ẩ ự ế
Ch đ k toán hi n hành ho c đế ộ ế ệ ặ ược ch p nh nấ ậ
Quan h tr c ti p v i ki m toán: khi ti n hành ki m toán tài chính, ki m toán viên không thệ ự ế ớ ể ế ể ể ể không ki m tra các tài li u k toán, ho t đ ng kinh doanh và t ch c qu n lý c a đ n v ể ệ ế ạ ộ ổ ứ ả ủ ơ ị
Có 2 cách phân chia đ i tố ượng ki m toán thành các ph n công vi c ki m toán nh sau:ể ầ ệ ể ư
Phân theo kho n m c: là cách chia t ng kho n m c ho c t ng nhóm kho n m c vào m tả ụ ừ ả ụ ặ ừ ả ụ ộ
Ví d : ki m toán chu trình bán hàng và thu ti n, ki m toán chu trình mua hàng và thanh toán,ụ ể ề ể
ki m toán chu trình ti n lể ề ương và nhân viên, ki m toán chu trình hàng t n kho, ki m toán chuể ồ ể trình đ u t và chi tr , ki m toán ti p nh n và hoàn tr v n…ầ ư ả ể ế ậ ả ố
Trang 31.2. M c tiêu ki m toán báo cáo tài chínhụ ể
Báo cáo tài chính đượ ậc l p b i các đ n v đở ơ ị ược ki m toán nh ng báo cáo này ch y u ph cể ư ủ ế ụ
v cho các đ i tụ ố ượng bên ngoài đ n v đ đ a ra các quy t đ nh kinh t ch ng h n nh Ngânơ ị ể ư ế ị ế ẳ ạ ư hàng c n có thông tin v tình hình kinh doanh, kh năng thanh toán c a doanh nghi p đ đ aầ ề ả ủ ệ ể ư
ra quy t đ nh cho vay, các nhà đ u t ch ng khoán c n có thông tin v k t qu kinh doanh đế ị ầ ư ứ ầ ề ế ả ể
đ a ra quy t đ nh mua hay bán c phi u, các đ i tác đ u t c n có thông tin v tình hình kinhư ế ị ổ ế ố ầ ư ầ ề doanh, kh năng thanh toán đ có quy t đ nh đ u t v n, h p tác kinh doanh…ả ể ế ị ầ ư ố ợ
Tuy nhiên đ có để ược các quy t đ nh đúng đ n thì các thông tin trên báo cáo tài chính ph i cóế ị ắ ả
đ tin c y, ph n ánh trung th c, h p lý, h p pháp v tình hình tài chính c a đ n v Đ nh ngộ ậ ả ự ợ ợ ề ủ ơ ị ể ữ
ngườ ử ụi s d ng bên ngoài có th tin để ược thông tin trên báo cáo tài chính thì báo cáo tài chính này c n đầ ược ki m toán b i các doanh nghi p ki m toán. Vì th , m c tiêu c a ki m toán báoể ở ệ ể ế ụ ủ ể cáo tài chính là xác nh n đ tin c y c a các thông tin trên BCTC, làm căn c đ Nhà nậ ộ ậ ủ ứ ể ướ ctính các kho n thu ph i n p c a đ n v đả ế ả ộ ủ ơ ị ược ki m toán, đ nh ng ngể ể ữ ườ ử ụi s d ng thông tin bên ngoài đ n v đ a ra đơ ị ư ược các quy t đ nh kinh t đúng đ nế ị ế ắ
Theo Chu n m c ki m toán Vi t nam s 200 “M c tiêu và nguyên t c c b n chi ph i ki mẩ ự ể ệ ố ụ ắ ơ ả ố ể toán báo cáo tài chính”, đo n 11 ch rõ: “M c tiêu c a ki m toán báo cáo tài chính là giúp choạ ỉ ụ ủ ể
ki m toán viên và công ty ki m toán đ a ra ý ki n xác nh n r ng báo cáo tài chính có để ể ư ế ậ ằ ượ c
l p trên c s chu n m c và ch đ k toán hi n hành (ho c đậ ơ ở ẩ ự ế ộ ế ệ ặ ược ch p nh n), có tuân thấ ậ ủ pháp lu t liên quan và có ph n ánh trung th c và h p lý trên các khía c nh tr ng y u hayậ ả ự ợ ạ ọ ế không?
M c tiêu c a ki m toán báo cáo tài chính còn giúp cho đ n v đụ ủ ể ơ ị ược ki m toán th y rõ nh ngể ấ ữ
t n t i, sai sót đ kh c ph c nh m nâng cao ch t lồ ạ ể ắ ụ ằ ấ ượng thông tin tài chính c a đ n v ”ủ ơ ị
Thông tin tài chính trung th c là thông tin ph n ánh đúng n i dung, b n ch t và th c tr ng cácự ả ộ ả ấ ự ạ nghi p v kinh t phát sinhệ ụ ế
Thông tin tài chính h p lý là thông tin đ m b o đ tin c y c n thi t, phù h p v không gian,ợ ả ả ộ ậ ầ ế ợ ề
th i gianờ
Tr ng y u là thu t ng dùng đ th hi n t m quan tr ng c a m t thông tin (m t s li u kọ ế ậ ữ ể ể ệ ầ ọ ủ ộ ộ ố ệ ế toán) trong báo cáo tài chính. Thông tin được coi là tr ng y u có nghĩa là n u thi u thông tinọ ế ế ế
Trang 4đó hay thi u chính xác c a thông tin đó s nh hế ủ ẽ ả ưởng đ n các quy t đ nh c a ngế ế ị ủ ườ ử ụ i s d ngbáo cáo tài chính. M c đ tr ng y u tu thu c vào t m quan tr ng c a thông tin hay c a saiứ ộ ọ ế ỳ ộ ầ ọ ủ ủ sót được đánh giá trong hoàn c nh c th Tính tr ng y u c a thông tin ph i xem xét c trênả ụ ể ọ ế ủ ả ả tiêu chu n đ nh lẩ ị ượng và đ nh tính (Theo chu n m c ki m toán Vi t nam s 200, đo n 05).ị ẩ ự ể ệ ố ạ1.3. Nguyên t c c b n chi ph i ki m toán báo cáo tài chínhắ ơ ả ố ể
Theo Chu n m c ki m toán Vi t nam s 200, đo n 13, các nguyên t c c b n chi ph i ki mẩ ự ể ệ ố ạ ắ ơ ả ố ể toán báo cáo tài chính bao g m:ồ
– Tuân th pháp lu t c a Nhà nủ ậ ủ ước
– Tuân th nguyên t c đ o đ c ngh nghi pủ ắ ạ ứ ề ệ
– Tuân th Chu n m c ki m toánủ ẩ ự ể
– Ki m toán viên ph i có thái đ hoài nghi ngh nghi pể ả ộ ề ệ
Tuân th pháp lu t c a Nhà nủ ậ ủ ước: Ki m toán viên luôn luôn coi tr ng và ch p hành đúngể ọ ấ pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước trong quá trình hành ngh ki m toánề ể
Tuân th nguyên t c đ o đ c ngh nghi p ki m toán:ủ ắ ạ ứ ề ệ ể
Đ c l p là nguyên t c hành ngh c b n c a ki m toán viên.ộ ậ ắ ề ơ ả ủ ể
Trong quá trình ki m toán, ki m toán viên ph i th c s không b chi ph i ho c tác đ ng b iể ể ả ự ự ị ố ặ ộ ở
b t k l i ích v t ch t ho c tinh th n nào nh hấ ỳ ợ ậ ấ ặ ầ ả ưởng đ n s trung th c, khách quan và đ cế ự ự ộ
l p ngh nghi p c a mình.ậ ề ệ ủ
Ki m toán viên không để ược nh n làm ki m toán cho các đ n v mà mình có quan h kinh tậ ể ơ ị ệ ế
ho c quy n l i kinh t nh góp v n c ph n, cho vay ho c vay v n t khách hàng, ho c làặ ề ợ ế ư ố ổ ầ ặ ố ừ ặ
c đông chi ph i c a khách hàng, ho c có ký k t h p đ ng gia công, d ch v , đ i lý tiêu thổ ố ủ ặ ế ợ ồ ị ụ ạ ụ hàng hoá,…
Ki m toán viên không để ược nh n làm ki m toán cho các đ n v mà b n thân có quan h hậ ể ơ ị ả ệ ọ hàng thân thu c (nh b , m , v , ch ng, con cái, anh ch em ru t) v i nh ng ngộ ư ố ẹ ợ ồ ị ộ ớ ữ ười trong bộ
ph n qu n lý (H i đ ng qu n tr , Ban Giám đ c, các trậ ả ộ ồ ả ị ố ưởng, phó phòng và nh ng ngữ ườ i
tương đương) trong đ n v đơ ị ược ki m toán.ể
Ki m toán viên không để ược v a làm d ch v k toán (nh tr c ti p ghi chép, gi s k toánừ ị ụ ế ư ự ế ữ ố ế
và l p báo cáo tài chính) v a làm d ch v ki m toán cho cùng m t khách hàng.ậ ừ ị ụ ể ộ
Trang 5Trong quá trình ki m toán, n u có s h n ch v tính đ c l p thì ki m toán viên ph i tìmể ế ự ạ ế ề ộ ậ ể ả cách lo i b s h n ch này. N u không lo i b đạ ỏ ự ạ ế ế ạ ỏ ược ki m toán viên ph i nêu rõ đi u nàyể ả ề trong báo cáo ki m toán.ể
Chính tr c : Ki m toán viên ph i th ng th n, trung th c và có chính ki n rõ ràng.ự ể ả ẳ ắ ự ế
Khách quan: Ki m toán viên ph i công b ng, tôn tr ng s th t và không để ả ằ ọ ự ậ ược thành ki n,ế thiên v ị
Năng l c chuyên môn và tính th n tr ng: Ki m toán viên ph i th c hi n công vi c ki m toánự ậ ọ ể ả ự ệ ệ ể
v i đ y đ năng l c chuyên môn c n thi t, v i s th n tr ng cao nh t và tinh th n làm vi cớ ầ ủ ự ầ ế ớ ự ậ ọ ấ ầ ệ chuyên c n. Ki m toán viên có nhi m v duy trì, c p nh t và nâng cao ki n th c trong ho tầ ể ệ ụ ậ ậ ế ứ ạ
đ ng th c ti n, trong môi trộ ự ễ ường pháp lý và các ti n b k thu t đ đáp ng yêu c u côngế ộ ỹ ậ ể ứ ầ
T cách ngh nghi p: Ki m toán viên ph i trau d i và b o v uy tín ngh nghi p, khôngư ề ệ ể ả ồ ả ệ ề ệ
được gây ra nh ng hành vi làm gi m uy tín ngh nghi p.ữ ả ề ệ
Tuân th chu n m c chuyên môn: Ki m toán viên ph i th c hi n công vi c ki m toán theoủ ẩ ự ể ả ự ệ ệ ể
nh ng k thu t và chu n m c chuyên môn đã quy đ nh trong chu n m c ki m toán Vi t Namữ ỹ ậ ẩ ự ị ẩ ự ể ệ (ho c các chu n m c ki m toán qu c t đặ ẩ ự ể ố ế ược Vi t Nam ch p nh n) và các quy đ nh phápệ ấ ậ ị
Ki m toán viên ph i có thái đ hoài nghi mang tính ngh nghi p trong quá trình l p k ho chể ả ộ ề ệ ậ ế ạ
và th c hi n ki m toán và ph i luôn ý th c r ng có th t n t i nh ng tình hu ng d n đ nự ệ ể ả ứ ằ ể ồ ạ ữ ố ẫ ế
nh ng sai sót tr ng y u trong các báo cáo tài chính. Ví d : Khi nh n đữ ọ ế ụ ậ ược b n gi i trình c aả ả ủ
Trang 6Giám đ c đ n v , ki m toán viên không đố ơ ị ể ược th a nh n ngay các gi i trình đó đã là đúng, màừ ậ ả
ph i tìm đả ược nh ng b ng ch ng c n thi t ch ng minh cho gi i trình đó.ữ ằ ứ ầ ế ứ ả
Các nguyên t c đ o đ c ngh nghi p ki m toán đắ ạ ứ ề ệ ể ược gi i thích trong đo n 16, chu n m cả ạ ẩ ự
Ki m toán Vi t nam s 200 nh sau:ể ệ ố ư
Hoài nghi ngh nghi p là thái đ c n thi t c a ki m toán viên trong quá trình ki m toán đề ệ ộ ầ ế ủ ể ể ể tránh b ỏ sót nh ng tình hu ng có th d n đ n báo cáo tài chính b sai l ch tr ng y u.ữ ố ể ẫ ế ị ệ ọ ế
1.4. Ch th ki m toán báo cáo tài chínhủ ể ể
Ch th ki m toán đ c p đ n ki m toán viên. Đ i v i báo cáo tài chính ngủ ể ể ề ậ ế ể ố ớ ười ti n hànhế
ki m toán có th là ki m toán viên nhà nể ể ể ước, ki m toán viên đ c l p ho c ki m toán viênể ộ ậ ặ ể
n i b ộ ộ
Ki m toán báo cáo tài chính là lĩnh v c ki m toán ch y u c a các ki m toán viên đ c l p. ể ự ể ủ ế ủ ể ộ ậ Ở
Vi t nam, d ch v ki m toán này chi m đ n 60% t ng doanh thu c a các doanh nghi p ki mệ ị ụ ể ế ế ổ ủ ệ ể toán. Ki m toán viên nhà nể ước thường ti n hành ki m toán vi c tuân th các văn b n phápế ể ệ ủ ả
lu t c a nhà nậ ủ ước có liên quan đ n ho t đ ng c a đ n v đế ạ ộ ủ ơ ị ược ki m toán. Tuy nhiên kèmể theo vi c ki m toán tuân th các ki m toán viên nhà nệ ể ủ ể ước ti n hành ki m toán báo cáo tàiế ể chính c a các đ n v đ ki m tra, xác nh n tính trung th c h p lý c a các thông tin đủ ơ ị ể ể ậ ự ợ ủ ượ c
ph n ánh trên các báo cáo quy t toán ngân sách nhà nả ế ước
1.5. Các th nghi m ki m toán trong ki m toán tài chínhử ệ ể ể
Trong quá trình ki m toán, ki m toán viên ph i v n d ng, k t h p các phể ể ả ậ ụ ế ợ ương pháp ki mể toán khác nhau đ xác minh các nghi p v , các s d tài kho n ho c các kho n m c c uể ệ ụ ố ư ả ặ ả ụ ấ thành b ng khai tài chính, vi c v n d ng, k t h p nh v y g i là các th nghi m ki m toán.ả ệ ậ ụ ế ợ ư ậ ọ ử ệ ểCác th nghi m trong ki m toán tài chính bao g m:ử ệ ể ồ
Th nghi m ki m soátử ệ ể
Theo chu n m c ki m toán Vi t nam s 500 – “B ng ch ng ki m toán”, đo n 06, đ nh nghĩa:ẩ ự ể ệ ố ằ ứ ể ạ ị
“Th nghi m ki m soát (ki m tra h th ng ki m soát) là vi c ki m tra đ thu th p b ngử ệ ể ể ệ ố ể ệ ể ể ậ ằ
ch ng ki m toán v s thi t k phù h p và s v n hành h u hi u c a h th ng k toán vàứ ể ề ự ế ế ợ ự ậ ữ ệ ủ ệ ố ế
h th ng ki m soát n i b ”ệ ố ể ộ ộ
Nh ng phữ ương pháp ki m toán để ượ ử ục s d ng trong th nghi m ki m soát g m:ử ệ ể ồ
Trang 7– Ph ng v n (ph ng v n nhân viên đ n v v các th t c ki m soát đã áp d ng)ỏ ấ ỏ ấ ơ ị ề ủ ụ ể ụ
– Quan sát(vi c áp d ng các th t c ki m soát, các ho t đ ng ki m soát n i b trong đ n v )ệ ụ ủ ụ ể ạ ộ ể ộ ộ ơ ị– Ki m tra tài li u (ki m tra ch ký, phê duy t, ki m tra tính đ y đ c a ch ng t kèm theo).ể ệ ể ữ ệ ể ầ ủ ủ ứ ừ
Ví d ki m tra các ch ng t liên quan đ n phi u chi ti n có đụ ể ứ ừ ế ế ề ược phê duy t đ y đ hayệ ầ ủ không
– Ki m tra l i vi c th c hi n các th t c ki m soát n i b , ví d ki m tra l i b ngể ạ ệ ự ệ ủ ụ ể ộ ộ ụ ể ạ ả
đ i chi u ti n g i c a đ n v v i ngân hàng, xem xét l i biên b n ki m kê qu , ki m kê hàngố ế ề ử ủ ơ ị ớ ạ ả ể ỹ ể
t n kho, đ i chi u l i công n đ đ m b o r ng chúng có đồ ố ế ạ ợ ể ả ả ằ ược đ n v th c hi n hay khôngơ ị ự ệ
K t qu th nghi m ki m soát ch cho bi t v thi t k và v n hành c a h th ng ki m soátế ả ử ệ ể ỉ ế ề ế ế ậ ủ ệ ố ể
n i b h n là tính xác th c c a s li u trên báo cáo tài chínhộ ộ ơ ự ủ ố ệ
Th nghi m c b nử ệ ơ ả
Theo chu n m c ki m toán Vi t nam s 500, đo n 07, đ nh nghĩa: “Th nghi m c b nẩ ự ể ệ ố ạ ị ử ệ ơ ả (ki m tra c b n) là vi c ki m tra đ thu th p b ng ch ng ki m toán liên quan đ n báo cáoể ơ ả ệ ể ể ậ ằ ứ ể ế tài chính nh m phát hi n ra nh ng sai sót tr ng y u làm nh hằ ệ ữ ọ ế ả ưởng đ n báo cáo tài chính.ế
k t qu ho t đ ng kinh doanh và ki m tra chi ti t các nghi p v kinh t phát sinhế ả ạ ộ ể ế ệ ụ ế
Quy trình phân tích: Theo chu n m c ki m toán Vi t nam s 520“Quy trìnhẩ ự ể ệ ố phân tích” đo nạ
04 ch rõ: “Quy trình phân tích là vi c phân tích các s li u, thông tin,ỉ ệ ố ệ các t su t quan tr ng,ỷ ấ ọ qua đó tìm ra nh ng xu hữ ướng, bi n đ ng và tìm ra nh ng m i quan h có mâu thu n v i cácế ộ ữ ố ệ ẫ ớ thông tin liên quan khác ho c có s chênh l ch l n so v i giá tr đã d ki n”ặ ự ệ ớ ớ ị ự ế
Quy trình phân tích bao g m vi c so sánh các thông tin tài chính nh :ồ ệ ư
– So sánh thông tin tương ng trong k này v i các k trứ ỳ ớ ỳ ước
– So sánh gi a th c t v i k ho ch c a đ n v , ví d k ho ch s n xu t, k ho ch bán hàngữ ự ế ớ ế ạ ủ ơ ị ụ ế ạ ả ấ ế ạ
…
Trang 8– So sánh gi a th c t v i ữ ự ế ớ ước tính c a ki m toán viên ví d chi phí kh u hao ủ ể ụ ấ ước tính…– So sánh gi a th c t c a đ n v v i các đ n v khác trong cùng ngành có cùng quy mô ho tữ ự ế ủ ơ ị ớ ơ ị ạ
đ ng, ho c v i s li u th ng kê, đ nh m c cùng ngành (Ví d : tộ ặ ớ ố ệ ố ị ứ ụ ỷ su t đ u t , t l lãiấ ầ ư ỷ ệ
g p…)ộ
Quy trình phân tích có ý nghĩa l n trong vi c đánh giá khái quát tính h p lý chung c a các xuớ ệ ợ ủ
hướng bi n đ ng và các m i quan h kinh t đ ng th i xác đ nh m c đ , ph m vi áp d ngế ộ ố ệ ế ồ ờ ị ứ ộ ạ ụ các th nghi m khác qua đánh giá trên.ử ệ
Tham kh o thêmả >>> Nh ng lý lu n chung v phân tích tài chính trong doanh nghi pữ ậ ề ệ
2. L p k ho ch ki m toán tài chínhậ ế ạ ể
2.1. Vai trò c a l p k ho ch ki m toánủ ậ ế ạ ể
S c n thi t c a l p k ho ch ki m toán đã đự ầ ế ủ ậ ế ạ ể ược đ c p trong chu n m c ki m toán vi tề ậ ẩ ự ể ệ nam s 300 l p k ho ch ki m toán: “Ki m toán viên và công ty ki m toán ph i l p kố ậ ế ạ ể ể ể ả ậ ế
ho ch ki m toán đ đ m b o cu c ki m toán đạ ể ể ả ả ộ ể ược ti n hành m t cách có hi u qu ”.ế ộ ệ ả
Cũng theo chu n m c này, đo n 08 ch rõ: “K ho ch ki m toán ph i đẩ ự ạ ỉ ế ạ ể ả ượ ậc l p m t cáchộ thích h p nh m đ m b o bao quát h t các khía c nh tr ng y u c a cu c ki m toán; phátợ ằ ả ả ế ạ ọ ế ủ ộ ể
hi n gian l n, r i ro và nh ng v n đ ti m n và đ m b o cu c ki m toán đệ ậ ủ ữ ấ ề ề ẩ ả ả ộ ể ược ti n hànhế đúng th i h n. K ho ch ki m toán tr giúp ki m toán viên phân công công vi c cho tr lýờ ạ ế ạ ể ợ ể ệ ợ
ki m toán và ph i h p v i ki m toán viên và chuyên gia khác v công vi c ki m toán”.ể ố ợ ớ ể ề ệ ể
L p k ho ch ki m toán nh hậ ế ạ ể ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng và hi u qu chung c a toàn b cu cệ ả ủ ộ ộ
ki m toán, c th nh sau:ể ụ ể ư
– K ho ch ki m toán giúp ki m toán viên thu th p đế ạ ể ể ậ ược các b ng ch ng ki m toán đ y đằ ứ ể ầ ủ
và có tính thuy t ph c làm c s cho k t lu n ki m toán v báo cáo tài chính.ế ụ ơ ở ế ậ ể ề
– Ph i h p công vi c c a ki m toán viên m t cách có hi u qu nh m gi m chi phí ki m toánố ợ ệ ủ ể ộ ệ ả ằ ả ể
và nâng cao ch t lấ ượng ki m toán.ể
– K ho ch ki m toán là căn c đ công ty ki m toán tránh x y ra nh ng b t đ ng v i kháchế ạ ể ứ ể ể ẩ ữ ấ ồ ớ hàng. Trong k ho ch ki m toán, ki m toán viên đã th ng nh t v i các khách hàng v n iế ạ ể ể ố ấ ớ ề ộ dung công vi c s th c hi n, th i gian ti n hành ki m toán cũng nh trách nhi m c a m iệ ẽ ự ệ ờ ế ể ư ệ ủ ỗ bên
Trang 9– Là căn c đ đánh giá và ki m soát ch t lứ ể ể ấ ượng công vi c ki m toán đã và đangệ ể th c hi nự ệ
L p k ho ch ki m toán không ch giúp ki m toán viên chu n b nh ng đi u ki n v t ch tậ ế ạ ể ỉ ể ẩ ị ữ ề ệ ậ ấ
c b n c a cu c ki m toán đ ti n hành m t cu c ki m toán có ch t lơ ả ủ ộ ể ể ế ộ ộ ể ấ ượng mà l p k ho chậ ế ạ
ki m toán còn để ược quy đ nh trong chu n m c ki m toán (trong văn b n pháp lu t) đòi h iị ẩ ự ể ả ậ ỏ các ki m toán viên ph i tuân th khi th c hi n.ể ả ủ ự ệ
2.2. Trình t giai đo n l p k ho ch ki m toánự ạ ậ ế ạ ể
– Chu n b đ l p k ho ch ki m toánẩ ị ể ậ ế ạ ể
– Tìm hi u v khách hàng ki m toánể ề ể
– Xác l p m c tr ng y u và r i ro ki m toánậ ứ ọ ế ủ ể
– Xây d ng k ho ch và thi t k chự ế ạ ế ế ương trình ki m toánể
2.2.1. Chu n b đ l p k ho ch ki m toán ẩ ị ể ậ ế ạ ể
Đây là giai đo n ti n k ho ch, là giai đo n ti p c n đ thu th p nh ng thông tin v kháchạ ề ế ạ ạ ế ậ ể ậ ữ ề hàng nh m giúp ki m toán viên tìm hi u v các nhu c u c a h , đánh giá v kh năng ph cằ ể ể ề ầ ủ ọ ề ả ụ
v và các v n đ khác nh th i gian th c hi n, phí ki m toán, tính liêm chính c a ban giámụ ấ ề ư ờ ự ệ ể ủ
đ c công ty khách hàng D a vào đó, n u đ ng ý, ki m toán viên s ký k t h p đ ng ki mố ự ế ồ ể ẽ ế ợ ồ ể toán v i khách hàng.ớ
Trong ngành ngh ki m toán cũng có s c nh tranh. Đ i v i công ty ki m toán đ c l pề ể ự ạ ố ớ ể ộ ậ nguyên t c ho t đ ng c a nó là ho t đ ng vì m c tiêu l i nhu n, c nh tranh v i các công tyắ ạ ộ ủ ạ ộ ụ ợ ậ ạ ớ
ki m toán đ c l p khác đ chi m lĩnh th trể ộ ậ ể ế ị ường và đ t đạ ượ ợc l i nhu n t i đa. Nh v y vi cậ ố ư ậ ệ
có và gi đữ ược m t khách hàng có th khó khăn nh ng ki m toán viên v n c n c n tr ng khiộ ể ư ể ẫ ầ ẩ ọ quy t đ nh ti p nh n khách hàng b i vì r i ro có th ph i gánh trách nhi m pháp lý c a ki mế ị ế ậ ở ủ ể ả ệ ủ ể toán viên r t cao. Do đó n u nh n ki m toán cho nh ng khách hàng thi u trung th c ho cấ ế ậ ể ữ ế ự ặ
thường tranh lu n v ph m vi ki m toán, giá phí ho c vi ph m đ o đ c ngh nghi p thìậ ề ạ ể ặ ạ ạ ứ ề ệ
ki m toán có th g p nh ng b t l i trong tể ể ặ ữ ấ ợ ương lai.Vì v y trong giai đo n chu n b k ho chậ ạ ẩ ị ế ạ này ki m toán viên ph i th c hi n các công vi c đó là: đánh giá kh năng ch p nh n ki mể ả ự ệ ệ ả ấ ậ ể toán, nh n di n lý do ki m toán c a khách hàng, l a ch n đ i ngũ ki m toán viên và ký h pậ ệ ể ủ ự ọ ộ ể ợ
đ ng ki m toán.ồ ể
Trang 10Đánh giá kh năng ch p nh n ki m toán: Đây là công vi c quan tr ng trả ấ ậ ể ệ ọ ước khi ch p nh nấ ậ
m t khách hàng m i hay quy t đ nh có ti p t c ki m toán cho m t khách hàng cũ. Ki m toánộ ớ ế ị ế ụ ể ộ ể viên ph i ti n hành m t s công vi c đ xem xét r i ro ki m toán mà công ty có th g pả ế ộ ố ệ ể ủ ể ể ặ
ph i:ả
– Thu th p và xem xét thông tin tài chính v khách hàng: giúp ki m toán viên nh n đ nh, đánhậ ề ể ậ ị giá tình hình tài chính và công vi c kinh doanh c a khách hàngệ ủ
– Trao đ i v i ki m toán viên ti n nhi m: N u khách hàng này trổ ớ ể ề ệ ế ước đây đã được ki m toánể
b i m t công ty ki m toán khác thì ki m toán viên m i ph i ch đ ng liên l c v i ki m toánở ộ ể ể ớ ả ủ ộ ạ ớ ể viên cũ v tính liêm chính c a ban qu n tr , nh ng b t đ ng gi a ban qu n tr v i ki m toánề ủ ả ị ữ ấ ồ ữ ả ị ớ ể viên cũ, xem xét h s ki m toán c a ki m toán viên ti n nhi mồ ơ ể ủ ể ề ệ
– Đánh giá tính liêm chính c a ban giám đ c Công ty khách hàng: Đây là m t b ph n quanủ ố ộ ộ ậ
tr ng c a môi trọ ủ ường ki m soát. N u ban giám đ c thi u tính liêm chính thì kh năng báo cáoể ế ố ế ả tài chính t n t i nhi u sai ph m tr ng y u là r t cao và ki m toán viên không th d a vào b tồ ạ ề ạ ọ ế ấ ể ể ự ấ
k b n gi i trình nào cũng nh không th d a vào s sách k toán (đôi khi ki m toán viênỳ ả ả ư ể ự ổ ế ể
th y r ng ban giám đ c thi u tính liêm chính đ n m c mà có th đ a ra quy t đ nh t ch iấ ằ ố ế ế ứ ể ư ế ị ừ ố không ti n hành ki m toán)ế ể
– Đánh giá kh năng th c hi n ki m toán c a công ty ki m toán: xem xét kh năng, trình đả ự ệ ể ủ ể ả ộ
c a nhân viên ki m toán có th th c hi n đủ ể ể ự ệ ược cu c ki m toán đ i v i khách hàng nàyộ ể ố ớ không đ tránh nh ng v ki n t ng đ i v i công ty ki m toán. Nh ng v ki n t ng nàyể ữ ụ ệ ụ ố ớ ể ữ ụ ệ ụ không ch gây t n th t v m t tài chính mà còn nh hỉ ổ ấ ề ặ ả ưởng l n đ n hình nh và uy tín c aớ ế ả ủ công ty
– Xem xét tính đ c l p c a ki m toán viên trong m i quan h v i khách hàng Nh n di n cácộ ậ ủ ể ố ệ ớ ậ ệ
lý do ki m toán c a công ty khách hàngể ủ
Nh n di n các lý do ki m toán c a công ty khách hàng nh m m c đích đánh giá quy mô ph cậ ệ ể ủ ằ ụ ứ
t p c a công vi c ki m toán c n th c hi n t đó đ ra quy t đ nh h p lý trong vi c ký k tạ ủ ệ ể ầ ự ệ ừ ề ế ị ợ ệ ế
h p đ ng ki m toán và thi t k phợ ồ ể ế ế ương pháp ki m toán.ể
Khi ti n hành ki m toán đ bi t đế ể ể ế ược lý do ki m toán c a công ty khách hàng không có cáchể ủ nào hi u qu h n là ph ng v n giám đ c khách hàng ho c d a vào kinh nghi m c a cu cệ ả ơ ỏ ấ ố ặ ự ệ ủ ộ
Trang 11ki m toán trể ước đó. Nh ng thông tin có th thu th p đữ ể ậ ược là xác đ nh ngị ườ ử ụi s d ng thông tin và m c đích ki m toán c a công ty khách hàng. N u nh báo cáo tài chính c a công tyụ ể ủ ế ư ủ khách hàng là đ i tố ượng quan tâm c a nhi u ngủ ề ườ ử ụi s d ng thông tin ch ng h n nh báo cáoẳ ạ ư tài chính c a công ty niêm y t trên th trủ ế ị ường ch ng khoán thì m c đ trung th c, h p lý c aứ ứ ộ ự ợ ủ các thông tin trên BCTC được đòi h i càng cao và do đó s lỏ ố ượng cũng nh ch t lư ấ ượng b ngằ
ch ng ki m toán c n thu th p tăng lên. Chính vì v y quy mô và đ ph c t p c a cu c ki mứ ể ầ ậ ậ ộ ứ ạ ủ ộ ể toán s càng tăng lên.ẽ
L a ch n đ i ngũ nhân viên ki m toán: đ đ m b o cu c ki m toán đ t đự ọ ộ ể ể ả ả ộ ể ạ ược hi u qu caoệ ả
nh t đ ng th i tuân th các chu n m c ki m toán ph i có đ i ngũ ki m toán viên phù h pấ ồ ờ ủ ẩ ự ể ả ộ ể ợ cho t ng cu c ki m toán c thừ ộ ể ụ ể
H p đ ng ki m toánợ ồ ể
Sau khi đánh giá kh năng ch p nh n ki m toán cho công ty khách hàng và xem xét các v nả ấ ậ ể ấ
đ v lý do ki m toán c a khách hàng, l a ch n đ i ngũ ki m toán viên công ty ki m toán sề ề ể ủ ự ọ ộ ể ể ẽ quy t đ nh vi c ký k t h p đ ng ki m toán.ế ị ệ ế ợ ồ ể
Theo chu n m c ki m toán vi t nam s 210H p đ ng ki m toán, đ nh nghĩa: “H p đ ngẩ ự ể ệ ố ợ ồ ể ị ợ ồ
ki m toán là s tho thu n b ng văn b n gi a các bên tham gia ký k t (công ty ki m toán,ể ự ả ậ ằ ả ữ ế ể khách hàng) v các đi u kho n và đi u ki n th c hi n ki m toán c a khách hàng và công tyề ề ả ề ệ ự ệ ể ủ
ki m toán, trong đó xác đ nh m c tiêu, ph m vi ki m toán, quy n và trách nhi m c a m iể ị ụ ạ ể ề ệ ủ ỗ bên, hình th c báo cáo ki m toán, th i gian th c hi n và các đi u kho n v phí, v x lý khiứ ể ờ ự ệ ề ả ề ề ử tranh ch p h p đ ng”. H p đ ng ki m toán là tho thu n chính th c gi a công ty ki m toánấ ợ ồ ợ ồ ể ả ậ ứ ữ ể
và khách hàng v vi c th c hi n ki m toán và các d ch v liên quan khác.ề ệ ự ệ ể ị ụ
Chu n m c ki m toán vi t nam s 210 cũng quy đ nh: “H p đ ng ki m toán ph i có các đi uẩ ự ể ệ ố ị ợ ồ ể ả ề kho n chung c a h p đ ng kinh t theo quy đ nh hi n hành, có th thay đ i phù h p v i sả ủ ợ ồ ế ị ệ ể ổ ợ ớ ự tho thu n c a các bên, nh ng ph i bao g m các y u t ch y u sau:ả ậ ủ ư ả ồ ế ố ủ ế
S hi u văn b n, ngày, tháng, năm ký h p đ ng;ố ệ ả ợ ồ
Tên, đ a ch , s tài kho n và ngân hàng giao d ch c a các bên; N i dung d ch v ;ị ỉ ố ả ị ủ ộ ị ụ
Ch t lấ ượng ho c yêu c u k thu t c a công vi c ặ ầ ỹ ậ ủ ệ
Ngoài nh ng y u t ch y u nói trên, h p đ ng ki m toán còn có các n i dungữ ế ố ủ ế ợ ồ ể ộ sau:
Trang 12M c đích, ph m vi và n i dung ki m toán ho c d ch v khác;ụ ạ ộ ể ặ ị ụ
Trách nhi m c a Giám đ c (ho c ngệ ủ ố ặ ườ ứi đ ng đ u) đ n v đầ ơ ị ược ki m toán trong vi c l p vàể ệ ậ trình bày báo cáo tài chính
Trách nhi m c a khách hàng trong vi c cung c p ch ng t , tài li u k toán và nh ng thôngệ ủ ệ ấ ứ ừ ệ ế ữ tin khác liên quan đ n công vi c ki m toán; ”ế ệ ể
Trong h p đ ng, ki m toán viên c n nêu rõ lo i báo cáo ki m toán đợ ồ ể ầ ạ ể ược phát hành s tuẽ ỳ theo m c đ trung th c và h p lý và phù h p v i các chu n m c và ch đ k toán hi nứ ộ ự ợ ợ ớ ẩ ự ế ộ ế ệ hành. Đ ng th i, c n kh ng đ nh v i đ n v là ki m toán viên không có trách nhi m phát hi nồ ờ ầ ẳ ị ớ ơ ị ể ệ ệ
m i gian l n và sai sót.ọ ậ
2.2.2 Tìm hi u v khách hàng ki m toán ể ề ể
Sau khi ký k t h p đ ng ki m toán, ki m toán viên chuy n sang giai đo n l p k ho chế ợ ồ ể ể ể ạ ậ ế ạ
ki m toán. Đ có th xây d ng và th c hi n k ho ch và chể ể ể ự ự ệ ế ạ ương trình ki m toán h u hi uể ữ ệ
và hi u qu , ki m toán viên ph i có hi u bi t đ y đ v khách hàng ch y u là v tình hìnhệ ả ể ả ể ế ầ ủ ề ủ ế ề kinh doanh và h th ng ki m soát n i b Nh ng hi u bi t này s giúp ki m toán viên ho chệ ố ể ộ ộ ữ ể ế ẽ ể ạ
đ nh các th t c ki m toán phù h p v i đ c đi m ho t đ ng c a đ n v nh t là giúp ki mị ủ ụ ể ợ ớ ặ ể ạ ộ ủ ơ ị ấ ể toán viên xác đ nh đị ược các khu v c có r i ro cao đ có nh ng bi n pháp thích h p.ự ủ ể ữ ệ ợ
Chu n m c ki m toán vi t nam s 310 Hi u bi t v tình hình kinh doanh – quy đ nh: “Đẩ ự ể ệ ố ể ế ề ị ể
th c hi n ki m toán báo cáo tài chính, ki m toán viên ph i có hi u bi t đ y đ v tình hìnhự ệ ể ể ả ể ế ầ ủ ề kinh doanh nh m đánh giá và phân tích đằ ược các s ki n, nghi p v và th c ti n ho t đ ngự ệ ệ ụ ự ễ ạ ộ
c a đ n v mà theo ki m toán viên thì có nh hủ ơ ị ể ả ưởng tr ng y u đ n báo cáo tài chính, đ nọ ế ế ế
vi c ki m tra c a ki m toán viên ho c đ n báo cáo ki m toán ”ệ ể ủ ể ặ ế ể
Nh ng n i dung c n hi u bi tữ ộ ầ ể ế
Ki m toán viên c n đ t để ầ ạ ược s hi u bi t trên m t ph m vi r t r ng, bao g m nhi uự ể ế ộ ạ ấ ộ ồ ề
phương di n nh sau:ệ ư
– Hi u bi t chung v n n kinh t nh th c tr ng n n kinh t , m c đ l m phát, các chínhể ế ề ề ế ư ự ạ ề ế ứ ộ ạ sách c a chính ph , bi n đ ng th trủ ủ ế ộ ị ường ch ng khoánứ
– Hi u bi t v môi trể ế ề ường và lĩnh v c ho t đ ng c a đ n v đự ạ ộ ủ ơ ị ược ki m toán nh tình hìnhể ư
th trị ường và c nh tranh, các đ c đi m c a ngành ngh kinh doanh; chu n m c và ch đ kạ ặ ể ủ ề ẩ ự ế ộ ế
Trang 13toán có liên quan, s thu h p hay m r ng quy mô kinh doanh, r i ro kinh doanh, các quy đ nhự ẹ ở ộ ủ ị
c a pháp lu t và các chính sách ch d c th có liên quanủ ậ ế ộ ụ ể
– Hi u bi t v nh ng y u t n i t i c a đ n v để ế ề ữ ế ố ộ ạ ủ ơ ị ược ki m toán bao g m nh ng đ c đi mể ồ ữ ặ ể
v s h u và qu n lý, tình hình kinh doanh c a đ n v , kh năng tài chính c a đ n v ề ở ữ ả ủ ơ ị ả ủ ơ ị
Đ c đi m v s h u và qu n lý:ặ ể ề ở ữ ả
– H i đ ng qu n tr : s lộ ồ ả ị ố ượng u viên và thành ph n, uy tín và kinh nghi m c a t ng cáỷ ầ ệ ủ ừ nhân, s t n t i và ph m vi ho t đ ng c a ban ki m soát, s t n t i và tác đ ng c a quy chự ồ ạ ạ ạ ộ ủ ể ự ồ ạ ộ ủ ế
ho t đ ng c a đ n v ;ạ ộ ủ ơ ị
– Giám đ c và b máy đi u hành(kinh nghi m và uy tín, thu nh p, các ch đ khuy n khíchố ộ ề ệ ậ ế ộ ế
v t ch t, khen thậ ấ ưởng và k lu t, s d ng các ỷ ậ ử ụ ước tính k toán và d toán, áp l c đ i v iế ự ự ố ớ giám đ c ho c ngố ặ ườ ứi đ ng đ u);ầ
– Lo i hình doanh nghi p(nhà nạ ệ ước, t nhân, c ph n, trách nhi m h u h n, công ty liênư ổ ầ ệ ữ ạ doanh, công ty có v n đ u t nố ầ ư ước ngoài)
– C c u v nơ ấ ố
– Ph m vi ho t đ ng,ạ ạ ộ
– C s s n xu t, kinh doanh chính và các chi nhánh, đ i lýơ ở ả ấ ạ
– S đ t ch c b máy qu n lýơ ồ ổ ứ ộ ả
– Quan ni m và thái đ c a Giám đ c đ i v i h th ng ki m soát n i b ,ệ ộ ủ ố ố ớ ệ ố ể ộ ộ
– Công ty ki m toán và ki m toán viên năm trể ể ước
Tình hình kinh doanh c a đ n v (s n ph m, th trủ ơ ị ả ẩ ị ường, các nhà cung c p, chi phí, các ho tấ ạ
đ ng nghi p v )ộ ệ ụ
– Đ c đi m và quy mô ho t đ ng s n xu t, kinh doanhặ ể ạ ộ ả ấ
– Các đi u ki n s n xu t, kho bãi, văn phòngề ệ ả ấ
– S n ph m, d ch v và th trả ẩ ị ụ ị ường (thí d : các khách hàng và h p đ ng chính, các đ i thụ ợ ồ ố ủ
c nh tranh, xu t kh u, các chính sách giá c , danh ti ng các m t hàng, xu hạ ấ ẩ ả ế ặ ướng, chi n lế ượ c
và m c tiêu ti p th , quy trình s n xu t )ụ ế ị ả ấ
– Các nhà cung c p hàng hoá và d ch v quan tr ng (Thí d : m c đ n đ nh c a nhà cungấ ị ụ ọ ụ ứ ộ ổ ị ủ
c p, đi u ki n thanh toán, các hình th c nh p kh u )ấ ề ệ ứ ậ ẩ
Trang 14Thu th p và nghiên c u tài li u v tình hình kinh doanhậ ứ ệ ề
Vi c nghiên c u tài li u s giúp ki m toán viên có nhi u thông tin h u ích v tình hình kinhệ ứ ệ ẽ ể ề ữ ề doanh đ xem xét nh hể ả ưởng c a chúng đ i v i báo cáo tài chính c a đ n v Dủ ố ớ ủ ơ ị ưới đây là
m t vài tài li u c n thu th p và nghiên c u:ộ ệ ầ ậ ứ
– Đi u l công ty và gi y phép thành l p (ki m toán viên yêu c u đ n v cung c p nh ng b nề ệ ấ ậ ể ầ ơ ị ấ ữ ả sao c a tài li u này đ nghiên c u vì đi u l giúp ki m toán viên hi u và xem xét v nhi uủ ệ ể ứ ề ệ ể ể ề ề
v n đ nh c c u t ch c, th l h p c đông, th t c phát hành c ph n, th th c công bấ ề ư ơ ấ ổ ứ ể ệ ọ ổ ủ ụ ổ ầ ể ứ ố
v c t c ; gi y phép hay quy t đ nh thành l p là tài li u pháp lý ch ng minh v t cáchề ổ ứ ấ ế ị ậ ệ ứ ề ư pháp nhân c a đ n v , hi u đủ ơ ị ể ược v m c tiêu ho t đ ng, các lĩnh v c kinh doanh h p phápề ụ ạ ộ ự ợ
đ nh trong nh ng cu c h p. Nó bao g m nhi u thông tin quan tr ng nh là quy t đ nh v cị ữ ộ ọ ồ ề ọ ư ế ị ề ổ
t c, chu n y vi c h p nh t, gi i th các đ n v tr c thu c, xét duy t v vi c mua bán các tàiứ ẩ ệ ợ ấ ả ể ơ ị ự ộ ệ ề ệ
s n quan tr ng, cho phép vay dài h n Nh nghiên c u chúng, ki m toán viên s xác đ nhả ọ ạ ờ ứ ể ẽ ị
nh ng d ki n có nh hữ ữ ệ ả ưởng đ n vi c hình thành các thông tin tài chính và trình bày báo cáoế ệ tài chính