Kiểm toán báo cáo tài chính là việc kiểm tra và xác nhận về tính trung thực và hợp lý của các tài liệu, số liệu kế toán và báo cáo tài chính của đơn vị kế toán phục vụ đối tượng có nhu cầu sử dụng thông tin trên báo cáo tài chính của đơn vị. Thước đo để đánh giá kiểm toán BCTC là hệ thống chuẩn mực kế toán và kiểm toán. Công việc kiểm toán báo cáo tài chính thường do các doanh nghiệp kiểm toán thực hiện để phục vụ cho các nhà quản lý, chính phủ, các ngân hàng và nhà đầu tư, cho người bán, người mua.
Trang 1KIÊM TOAN BAO CAO TAI CHINH LA GI? ̉ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀
I. Kiêm toan bao cao tai chinh la gi?̉ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀
1. Khai niêm kiêm toan bao cao tai chinh la gi?́ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀
Ki m toánể báo cáo tài chính là vi c ki m tra và xác nh n v tính trung th c và h p lý c a cácệ ể ậ ề ự ợ ủ tài li u, s li u k toán và báo cáo tài chính c a đ n v k toán ph c v đ i tệ ố ệ ế ủ ơ ị ế ụ ụ ố ượng có nhu
c u s d ng thông tin trên báo cáo tài chính c a đ n v ầ ử ụ ủ ơ ị Thước đo đ đánh giá ki m toánể ể BCTC là h th ng chu n m c k toán và ki m toán.ệ ố ẩ ự ế ể
Công vi c ki m toán báo cáo tài chính thệ ể ường do các doanh nghi p ki m toán th c hi n đệ ể ự ệ ể
ph c v cho các nhà qu n lý, chính ph , các ngân hàng và nhà đ u t , cho ngụ ụ ả ủ ầ ư ười bán, ngườ i mua
Ví d :ụ
Đ i v i nhà qu n lý: giúp cho h th y rõ nh ng t n t i, sai sót đ kh c ph c nh m nângố ớ ả ọ ấ ữ ồ ạ ể ắ ụ ằ cao ch t lấ ượng thông tin tài chính c a đ n v ,…ủ ơ ị
Đ i v i ngân hàng, nhà đ u t : xem xét vi c cho vay v n, …ố ớ ầ ư ệ ố
Đ i v i ngố ớ ười bán: xem xét vi c cho bán ch u, …ệ ị
2. Đ i tố ượng kiêm toan BCTC:̉ ́
Đ i tố ượng ki m toán BCTC là các BCTC (bao g m: B ng cân đ i k toán, Báo cáo k t quể ồ ả ố ế ế ả
ho t đ ng kinh doanh, Báo cáo l u chuy n ti n t và B n thuy t minh BCTC) và các b ngạ ộ ư ể ề ệ ả ế ả khai thác theo lu t đ nh.ậ ị
3. M c tiêu kiêm toan bao cao tai chinh:ụ ̉ ́ ́ ́ ̀ ́
M c tiêu t ng quát: đụ ổ ược hi u là tìm ki m b ng ch ng ki m toán đ đ a ra ý ki n vể ế ằ ứ ể ể ư ế ề tính trung th c, h p lý c a thông tin trình bày trên B ng khai tài chính.ự ợ ủ ả
M c tiêu ki m toán chung: là vi c xem xét đánh giá t ng th s ti n ghi trên các chuụ ể ệ ổ ể ố ề trình, trên c s các cam k t chung v trách nhi m c a nhà qu n lý v nh ng thông tinơ ở ế ề ệ ủ ả ề ữ thu được qua kh o sát th c t đ n v đả ự ế ở ơ ị ược ki m toán (đ ng th i xem xét c t i cácể ồ ờ ả ớ
Trang 2m c tiêu chung khác bao g m m c tiêu có th c, đ y đ tr n v n, m c tiêu v tínhụ ồ ụ ự ầ ủ ọ ẹ ụ ề chính xác c h c, m c tiêu v đ nh giá hay phân lo i trình bày, m c tiêu v quy n vàơ ọ ụ ề ị ạ ụ ề ề nghĩa v ).ụ
4. Nguyên t c c b n c a ki m toán BCTC:ắ ơ ả ủ ể
Tuân th pháp lu t;ủ ậ
Tuân th nguyên t c đ o đ c ngh nghi p: Đ c l p, chính tr c, khách quan, năng l củ ắ ạ ứ ề ệ ộ ậ ự ự chuyên môn và tính th n tr ng, tính b o m t, t cách ngh nghi p;ậ ọ ả ậ ư ề ệ
Tuân th chu n m c chuyên môn;ủ ẩ ự
KTV ph i có thái đ hoài nghi mang tính ngh nghi p.ả ộ ề ệ
II. Chu trinh kiêm toan BCTC̀ ̉ ́
1. Ki m toán BCTC bao g m các chu trình c b n sau:ể ồ ơ ả
Ki m toán chu trình bán hàng thu ti n.ể ề
Ki m toán chu trình mua hàng thanh toán.ể
Ki m toán chu trình Hàng t n kho.ể ồ
Ki m toán chu trình lể ương và ph i tr ngả ả ười lao đ ng.ộ
Ki m toán chu trình TSCĐ và XD c b n.ể ơ ả
2. M i quan h gi a các chu trình đố ệ ữ ược th hi n qua s đ :ể ệ ơ ồ
Trang 3Qua đó có th th y chu trình hàng t n kho có quan h v i t t c các chu trình khác, ch khác ể ấ ồ ệ ớ ấ ả ỉ ở góc đ tr c ti p hay gián ti p. Đ c bi t là m i quan h m t thi t v i chu trình Mua hàngộ ự ế ế ặ ệ ố ệ ậ ế ớ thanh toán, ti n lề ương nhân viên, bán hàng thu ti n. Đó là nh ng chu trình, nh ng đ u m iề ữ ữ ầ ố quan tr ng v i c khách hàng và công ty ki m toán. C th h n, trong công tác k toán t iọ ớ ả ể ụ ể ơ ế ạ doanh nghi p, k t qu c a hàng t n kho không ch nh hệ ế ả ủ ồ ỉ ả ưởng đ n các ch tiêu trên B ng cânế ỉ ả
đ i k toán mà còn nh hố ế ả ưởng tr c ti p t i k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Đ i v iự ế ớ ế ả ạ ộ ả ấ ố ớ
ki m toán, k t qu ki m toán chu trình hàng t n kho giúp các ki m toán viên có th k t h p,ể ế ả ể ồ ể ể ế ợ
đ i chi u và ki m tra k t qu c a các chu trình khác (mua hàng, ti n lố ế ể ế ả ủ ề ương ) t đó ti t ki mừ ế ệ
được th i gian, chi phí, nâng cao hi u qu công tác. Chính t nh ng đ c đi m nêu trên, cácờ ệ ả ừ ữ ặ ể
ki m toán viên luôn xác đ nh ki m toán hàng t n kho là tr ng tâm khi ti n hành ki m toánể ị ể ồ ọ ế ể Báo cáo tài chính
III – Phương phap kiêm toan:́ ̉ ́
Ki m toán tài chính là ho t đ ng đ c tr ng c a ho t đ ng ki m toán nói chung do đó đ th cể ạ ộ ặ ư ủ ạ ộ ể ể ự
hi n ch c năng xác minh và bày t ý ki n, ki m toán tài chính cũng s d ng các phệ ứ ỏ ế ể ử ụ ương pháp
ki m toán ch ng t (ki m toán các quan h cân đ i, đ i chi u tr c ti p, đ i chi u logic) vàể ứ ừ ể ệ ố ố ế ự ế ố ế
ki m toán ngoài ch ng t (Ki m kê, th c nghi m, đi u tra).ể ứ ừ ể ự ệ ề
Do m i lo i ki m toán có ch c năng c th khác nhau, đ i tỗ ạ ể ứ ụ ể ố ượng ki m toán khác nhau vàể quan h ch th , khách th ki m toán khác nhau nên cách th c k t h p các phệ ủ ể ể ể ứ ế ợ ương pháp
ki m toán c b n trên cũng khác nhau. Trong ki m toán tài chính, các phể ơ ả ể ương pháp ki m toánể
c b n đơ ả ược tri n khai theo hể ướng k t h p l i ho c chi ti t h n tu tình hu ng c th trongế ợ ạ ặ ế ơ ỳ ố ụ ể
su t quá trình ki m toán.ố ể
Trong quá trình th c hi n ki m toán, ngự ệ ể ười ta chia các phương pháp ki m toán thành hai lo i:ể ạ
1. Th nghi m c b n: Là th t c ki m toán đử ệ ơ ả ủ ụ ể ược thiêt kê nhăm phát hi n các sai sót tr nǵ ́ ̀ ệ ọ
y u câp đô c s d n li u. Các th nghi m c b n bao g m:ế ở ́ ̣ ơ ở ẫ ệ ử ệ ơ ả ồ
Ki m tra chi ti t (cac nhóm giao d ch, s d tài kho n và thông tin thuy t minh);ể ế ́ ị ố ư ả ế
Th t c phân tích c b n.ủ ụ ơ ả
Trang 42. Th nghi m ki m soát: Là th t c ki m toán đử ệ ể ủ ụ ể ược thiêt kê nhăm đánh giá tính h u hiêú ́ ̀ ữ ̣ cua ho t đ ng ki m soát trong viêc ngăn ng a, ho c phát hi n và s a ch a các sai sót tr ng̉ ạ ộ ể ̣ ừ ặ ệ ử ữ ọ
y u câp đô c s d n li u.ế ở ́ ̣ ơ ở ẫ ệ
IV. Quy trinh kiêm toan BCTC̀ ̉ ́
Trong ki m toán Báo cáo tài chính, đ thu th p để ể ậ ược đ y đ b ng ch ng ki m toán có giá trầ ủ ằ ứ ể ị
đ làm căn c cho k t lu n c a ki m toán viên v tính trung th c và h p lý c a thông tin trênể ứ ế ậ ủ ể ề ự ợ ủ Báo cáo tài chính đ ng th i đ m b o tính hi u qu , kinh t , tính hi u l c c a t ng cu cồ ờ ả ả ệ ả ế ệ ự ủ ừ ộ
ki m toán, ki m toán viên ph i xây d ng để ể ả ự ược quy trình c th cho cu c ki m toán đó.ụ ể ộ ể Thông thường, m i quy trình ki m toán đỗ ể ược chia thành 3 bước:
L p k ho ch ki m toán, đánh giá r i ro và bi n pháp x lý đ i v i r i ro đã đánh giáậ ế ạ ể ủ ệ ử ố ớ ủ
Th c hi n ki m toánự ệ ể
T ng h p, k t lu n và hình thành ý ki n ki m toánổ ợ ế ậ ế ể
1. L p k ho ch ki m toán, đánh giá r i ro và bi n pháp x lý đ i v i r i ro đã đánh giá:ậ ế ạ ể ủ ệ ử ố ớ ủ
Ki m toán viên và Công ty ki m toán ph i l p k ho ch ki m toán trong đó mô t ph m viể ể ả ậ ế ạ ể ả ạ
d ki n và cách th c ti n hành công vi c ki m toán. K ho ch ki m toán ph i đ y đ , chiự ế ứ ế ệ ể ế ạ ể ả ầ ủ
ti t đ làm c s cho chế ể ơ ở ương trình ki m toán. Trong bể ước công vi c này, b t đ u t th m iệ ắ ầ ừ ư ờ
ki m toán, ki m toán viên s tìm hi u khách hàng v i m c đích hình thành h p đ ng ho cể ể ẽ ể ớ ụ ợ ồ ặ
đ a ra đư ược k ho ch chung. Ki m toán viên c n thu th p các thông tin c th v kháchế ạ ể ầ ậ ụ ể ề hàng, tìm hi u đánh giá h th ng ki m soát n i b … Bên c nh đó, trong khi l p k ho ch,ể ệ ố ể ộ ộ ạ ậ ế ạ công ty ki m toán cũng ph i có s chu n b v phể ả ự ẩ ị ề ương ti n và nhân viên cho vi c tri n khaiệ ệ ể
th c hi n chự ệ ương trình đã xây d ng.ự
Ngoài ra, KTV và Công ty Ki m toán ph i xác đ nh và đánh giá r i ro có sai sót tr ng y u doể ả ị ủ ọ ế gian l n ho c nh m l n c p đ báo cáo tài chính và c p đ c s d n li u, thông qua hi uậ ặ ầ ẫ ở ấ ộ ấ ộ ơ ở ẫ ệ ể
bi t v đ n v đế ề ơ ị ược ki m toán và môi trể ường c a đ n v , trong đó có ki m soát n i b , t đóủ ơ ị ể ộ ộ ừ cung c p c s cho vi c thi t k và th c hi n các bi n pháp x lý đ i v i r i ro có sai sótấ ơ ở ệ ế ế ự ệ ệ ử ố ớ ủ
tr ng y u đã đọ ế ược đánh giá
Trang 5Các chu n m c ki m toán liên quan:ẩ ự ể
H p đ ng ki m toán (CM 210, Đ 42LKTĐL);ợ ồ ể
Xác đ nh và đánh giá r i ro có sai sót tr ng y u thông qua hi u bi t v đ n v đị ủ ọ ế ể ế ề ơ ị ượ c
ki m toán và môi trể ường c a đ n v (CM 315);ủ ơ ị
M c tr ng y u trong l p k ho ch và th c hi n ki m toán (CM 320);ứ ọ ế ậ ế ạ ự ệ ể
Bi n pháp x lý c a KTV đ i v i r i ro đánh giá (CM 330);ệ ử ủ ố ớ ủ
L p k ho ch ki m toán (CM 300);ậ ế ạ ể
Các y u t c n xem xét khi ki m toán đ n v có s d ng d ch v bên ngoài (CM 402).ế ố ầ ể ơ ị ử ụ ị ụ
2. Th c hi n ki m toán:ự ệ ể
Các ki m toán viên s s d ng các phể ẽ ử ụ ương pháp k thu t thích ng v i t ng đ i tỹ ậ ứ ớ ừ ố ượng cụ
th đ thu th p b ng ch ng ki m toán. Th c ch t c a quá trình này là vi c tri n khai m tể ể ậ ằ ứ ể ự ấ ủ ệ ể ộ cách ch đ ng và tích c c các k ho ch, chủ ộ ự ế ạ ương trình ki m toán nh m đ a ra ý ki n xácể ằ ư ế
th c v tính trung th c và h p lý c a các thông tin trên Báo cáo tài chính d a vào các b ngự ề ự ợ ủ ự ằ
ch ng ki m toán đ y đ , có giá tr Đây là giai đo n các ki m toán viên th c hi n các th t cứ ể ầ ủ ị ạ ể ự ệ ủ ụ
ki m toán để ược hình thành t các lo i tr c nghi m, là th t c ki m soát, th t c phân tích vàừ ạ ắ ệ ủ ụ ể ủ ụ
th t c ki m tra chi ti t. Th t c ki m toán đủ ụ ể ế ủ ụ ể ược hình thành r t đa d ng và căn c vào k tấ ạ ứ ế
qu đánh giá h th ng ki m soát n i b c a khách hàng, t đó đi đ n quy t đ nh s d ng cácả ệ ố ể ộ ộ ủ ừ ế ế ị ử ụ
th t c khác nhau.ủ ụ
Các chu n m c ki m toán liên quan:ẩ ự ể
Th c hi n ki m toán các kho n m c ch y u c a BCTC;ự ệ ể ả ụ ủ ế ủ
Đánh giá các sai sót phát hi n trong quá trình ki m toán (CM 450).ệ ể
3. T ng h p, k t lu n và hình thành ý ki n ki m toán:ổ ợ ế ậ ế ể
Là lúc ki m toán viên đ a ra k t lu n ki m toán. Các k t lu n này n m trong báo cáo ho cể ư ế ậ ể ế ậ ằ ặ biên b n ki m toán. Đ đ a ra đả ể ể ư ược nh ng ý ki n chính xác, ki m toán viên ph i ti n hànhữ ế ể ả ế các công vi c c th nh : xem xét các kho n n ngoài d ki n, xem xét các s ki n x y raệ ụ ể ư ả ợ ự ế ự ệ ả sau ngày k t thúc niên đ , xem xét tính liên t c trong ho t đ ng c a đ n v , thu th p th gi iế ộ ụ ạ ộ ủ ơ ị ậ ư ả trình c a Ban Giám đ c… Cu i cùng, ki m toán viên t ng h p k t qu , l p nên Báo cáoủ ố ố ể ổ ợ ế ả ậ
Trang 6ki m toán đ ng th i có trách nhi m gi i quy t các s ki n phát sinh sau khi l p Báo cáoể ồ ờ ệ ả ế ự ệ ậ
ki m toán. Tùy theo k t qu , các ki m toán viên có th đ a ra 1 trong 2 ý ki n: Ý ki n ch pể ế ả ể ể ư ế ế ấ
nh n toàn ph n và Ý ki n không ph i là ý ki n ch p nh n toàn ph n.ậ ầ ế ả ế ấ ậ ầ
Các chu n m c ki m toán liên quan:ẩ ự ể
Báo cáo ki m toán v BCTC (CM 700, 705, 706);ể ề
Thông tin so sánh – D li u tữ ệ ương ng và BCTC so sánh (CM 710);ứ
Các thông tin khác trong tài li u có BCTC đã ki m toán (CM 720).ệ ể
Trên đây là m t s khái quát c b n v ki m toán BCTC, chúng tôi hi v ng có th b sungộ ố ơ ả ề ể ọ ể ổ thêm m t s thông tin cũng nh ki n th c v ki m toán BCTC đ làm hành trang cho các b nộ ố ư ế ứ ề ể ể ạ trên con đường ki m toán s p t i.ể ắ ớ