1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CÂU hỏi CHỨA đáp án CHUYÊN đề 19 (DẠNG 5 6 7 8)

86 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tích phân1 Lời giải Chọn B... Kết hợp nhiều phương pháp để giải toán Câu 218... I 4Lời giải LẦN 01Khẳng định nào sau đây là đúng?... 3 f  Chú ý: có thể tự kiểm tra các phép biến

Trang 1

I  

B

12

I 

C

2 22

e

I  

D

2 14

e

I  

Lời giải Chọn D

1ln

Trang 2

a 

, b 1,

34

c 

.Vậy a b c 

A a b c  B a b c  C a b c D a b c

Lời giải Chọn B

a b c

Lời giải

Trang 3

Đặt

2 2

2

.1e

2

x x

Trang 4

Đặt

2 2 1 2

0 0

1

1 cos2 cos2 d2

0 0

0 0

các bộ số nguyên , ,a b c sao cho  

Trang 5

1000 2

2 1

ln1

Trang 6

Đặt  2

ln

11

1

dx

x dx

dv

v x

0

2 lnx x 1 dx a.lnb

,với a b   , , * b là số nguyên tố Tính 6a7b

Trang 7

Đặt ulnx

1

du dx x

Trang 8

Câu 177 [2D3-2.3-2] (THPT YÊN PHONG SỐ 1 BẮC NINH NĂM 2018-2019 LẦN 01)

0 0

0

2

x x

Vậy a 3, b 3 3a4b21

Trang 9

Câu 179 [2D3-2.3-2] (CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ NĂM 2018-2019 LẦN 1)Cho tích phân

2 2 1

Trang 10

Câu 181 [2D3-2.3-3] (TT HOÀNG HOA THÁM - 2018-2019) Cho

Trang 11

ln 1 2

d ln 5 ln 3 ln 22

.5

A

32

P 

92

P

Trang 12

Lời giải

Ta có

2 2 1

x x

b 

Vậy

92

ln sin 2cos

d ln 3 ln 2 πcos

Trang 13

Lời giải Chọn A

2 0

ln sin 2cos

dcos

0tan 2 ln sin 2cos

π 4

0

cos 2sin

dcos

73ln 3 ln 2



b

,

14



c

.Vậy abc18.

1

12

11

c x

Trang 14

.Vậy: a143;b12;c145;d 12 Dó đó: bc ad 12.145 143.12 24 

 

 

2

2 0

d2

0 0

2 42

x x

Trang 15

Dạng 5.2 Hàm số không tường minh (hàm ẩn)

liên tục trên  và thỏa mãn

2

0(2) 16, ( ) 4

f  f x dx

Tính

1

0(2 )

hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn 1 2  

0

121

Trang 16

Lời giải

Đặt

3 2

'.3

1 ; 0;14

Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn

Trang 17

3 2

9d2

Trang 18

Câu 195 (THPT NĂM 2018-2019 LẦN 04) Biết m là số thực thỏa mãn

2

2 0

1( )d

3

x f x x 

Tính tích phân1

Lời giải Chọn B

Trang 19

Cách 1: Đặt uf x  duf x dx 

,

3 2

f x x

Trang 20

A B

32

x f x x 

Tích phân

 1

0d

Trang 21

1 2 0

2 3

Trang 22

Lời giải

Từ giả thiết:

 1

2 2

Trang 23

   

1

2 2

Với f  1 4 10.1

43

x f x x

Tích phân

 2

Lời giải

Từ giả thiết:

 

2 2 0

1d3

2 2 0

2 3 0

   x f x x

Trang 24

 

2 3 0

2 3 0

0d

Lời giải

Tính:

 1

    x f x x

Trang 25

 

1 2 0

0d

Trang 26

Theo giả thiết:

 2

0d

Lời giải

Tính

 

3 2 0

I x f x x

Trang 27

Đặt

3 2

416

0d

Trang 28

Lời giải

Tính:

 

1 3 0

2 4

0d

I f x x

A I  2 e B I  e 2 C

e2

I 

e 12

I  

Trang 29

Lời giải

Xét

   1

I f x x  x e x  x e  e

liên tục trên đoạn

d8

I 

C I 2. D

14

I 

Lời giải

Trang 30

Trang 31

           

1 0

Trang 32

Câu 208 [2D3-4.2-3] (THPT TRẦN PHÚ - ĐÀ NẴNG - 2018) Cho hàm số yf x  có đạo

0

cos

f x x x

0sin x f x xd

1 3 22

f x 

 1

0d

Trang 33

Lời giải

Đặt

2sin

22

u f x x

u f x

x x

x f x x 

Tích phân

 1

0d

Trang 34

.4

Trang 35

Câu 211 [2D3-4.9-4] (THPT PHAN CHU TRINH - ĐẮC LẮC - 2018)Cho hàm số f x  có

đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn      

0d

f x x

A

e 12

2e

4

e 1d

Trang 36

Câu 212 [2D3-4.9-4] (SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ - 2018) Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục

trên đoạn 1; 2 thỏa mãn    

I f x x

A

75

I 

75

I 

720

I 

720

Trang 37

I f x x

A I  1 B

75

I 

74

x dx 

Trang 38

x C

có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn    

x f x dx 

Giá trị của

 1

711

Trang 39

0 0

411211

u f x du f x dx

dx

x x

Trang 40

ln 316

3ln16

1

2 0

Trang 41

2ln(2 1)

Trang 42

1d30

Trang 43

Dạng 6 Kết hợp nhiều phương pháp để giải toán

Câu 218 (Mã đề 104 - BGD - 2019) Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  Biết

Trang 44

A 8 B 14 C

31

Lời giải Chọn D

Theo bài ra:

d

I x f x x

Trang 45

xf x dx=

ò

, khi đó

5 2

0( )

Trang 47

ln s in cos

d ln 2cos

Trang 48

A  6 B

8

83

ln sin cos

dcos

Trang 49

Ta có:

2 0

Dạng 7.1 Tích phân hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

a

I  

2 22

Trang 50

A I 8 B I 6 C

32

I 

D I 4Lời giải

LẦN 01)Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 52

2 2

m m

m m

2 2

m m

m m

11

Trang 53

1 1

1(1 4 )

Trang 54

Nên

 1

Nên

 2

Trang 55

 Tính  

0 1 2

Khi 2x0, t5x2 dt5dx; x2 t12; x 0 t2

 

2 1

12

1

d5

I f xx

.Đặt t5x 2

Khi 0x2, t5x2 dt5dx; x 2 t12; x 0 t2

 

12 2

2

1

d5

Trang 56

Khi x 0 thì u 0 Khi x 1 thì u 1.

Nên

 1

Trang 57

Câu 239 [2D3-3.7-3] (ĐỀ 04 VTED NĂM 2018-2019) Cho số thực a và hàm số

a

Lời giải Chọn A

2 1

Trang 58

c 

.Vậy tổng a b 3c19

Do hàm số liên tục trên  nên hàm số liên tục tại x 0

Trang 59

3 2

f x x

Trang 60

f x x

f t t

liên tục trên  và thỏa mãn     2

Trang 61

dx x

 

bằng công thức: 2 2

1arctan

C

xaa a

Trang 62

Từ đó: 2

1arctan

2

2 2

1d

1d

Trang 63

2 4

4 4

Suy ra

224

0d

Trang 64

liên tục trên đoạn  ln 2;ln 2

u 

; x ln 2  u2

Trang 65

Ta được

ln 2

ln 2

1d

a 

,

10

2

b  a b 

số chẵn và liên tục trên . Biết

 bằng

f t t

f x x

Trang 66

f x x

3 2

Trang 67

3 2

là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn 1;1 và  

Trang 68

t t t

1

2018

1 2018

x x

f x dx

1

2018

1 2018

x x

f x dx

2  .

Dạng 8 Một số bài toán tích phân khác

1(2)

B

29

C

76

D

116

Lời giải Chọn A

Từ hệ thức đề cho: f x( )x f x ( )2 (1), suy ra f x( )0 với mọi x [1;2] Do đó( )

f x là hàm không giảm trên đoạn [1;2], ta có f x ( ) f(2)0 với mọi x [1; 2]

3

nên suy ra

2(1)

3

f 

Chú ý: có thể tự kiểm tra các phép biến đổi tích phân trên đây là có nghĩa

Trang 69

A

435

B

7120

C

7920

D

45

Lời giải Chọn D

ò

Trang 70

1

13

Trang 71

tục trên  thỏa mãn x f x f x ( ) '( )f x2( ) x x,   và có f(2) 1 Tích phân2

2 0

39

Trang 72

t I

lời giải Chọn A

xe dx ae b a b

Trang 73

5 5

e f

liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn 0;1

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 74

A

124

B

18

C

112

D

16

Lời giải Chọn A

Ta có

1 2 0

x x

Trang 75

Mặt khác: theo giả thiết f  0  nên 0 C  0

a

a b b

số f x  liên tục và có đạo hàm trên

0

2 d1

f x x

2ln

5ln

8ln

9

Lời giải

Trang 76

1 2

I I

d d1

n

x v

Trang 77

 

1 1

Trang 78

Câu 267 [2D3-4.0-3] (THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG - PHÚ THỌ - LẦN 4 - 2018) Cho

Lời giải

Ta có:

2

2 0

0

1cos 22

Trang 79

Câu 268 [2D3-4.4-3] (THPT HẬU LỘC 2 - TH - 2018) Cho số thực a 0 Giả sử hàm số

0d

Trang 80

0d

Khi x 0 thì t 

Khi x  thì t 0

Trang 81

Ta có

2018 0

sin

dsin cos

Trang 82

đồng biến, có đạohàm đến cấp hai trên đoạn 0; 2

và thỏa mãn  f x 2 f x f   x  f x 2 0

.Biết f  0 1, f  2 e6 Khi đó f  1 bằng

3 2

5 2

1d

f

Trang 83

Câu 272 [2D3-4.6-4] (THPT HÀM RỒNG - THANH HÓA - 2018) Cho hàm số yf x 

có đạo hàm trên 0;3 ; f3 x f x   1, f x  1 với mọi x 0;3

d1

11

Trang 84

sử hàm số f x  liên tục và luôn dương trên đoạn 0;a thỏa mãn f x f a x     1.

Tính tích phân 0  

1d1

a I

23

đạo hàm liên tục trên đoạn

d8

I 

14

I 

Trang 85

hàm số yf x  là hàm số lẻ trên  và đồng thời thỏa mãn hai điều kiện

.d1

Trang 86

f x

y x

2 2

21

x y x

,

111

x

x x

x y x

.d1

.d1

x x x

 1  2 

2 0

1

x x

.Vậy I 0;1

Ngày đăng: 24/10/2020, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w