1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN đề 21 hệ TRỤC tọa độ, PHƯƠNG TRÌNH mặt cầu

50 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

N ĐỀ 21 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ, PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU MỤC LỤC PHẦN A.. Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là A... Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành... Tìm giá trị dương

Trang 1

N ĐỀ 21

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ, PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

MỤC LỤC

PHẦN A CÂU HỎI 1

Dạng 1 Tìm tọa độ điểm, véc tơ liên quan đến hệ trục tọa dộ OXYZ 1

Dạng 2 Tích vô hướng, tích có hướng và ứng dụng 8

Dạng 2.1 Tích vô hướng và ứng dụng 8

Dạng 2.2 Tích có hướng và ứng dụng 9

Dạng 3 Mặt cầu 10

Dạng 3 Xác định tâm, bán kính của mặt cầu 10

Dạng 3 Viết phương trình mặt cầu 13

Dạng 3 Một số bài toán khác 16

Dạng 4 Bài toán cực trị 17

PHẦN B LỜI GIẢI THAM KHẢO 19

Dạng 1 Tìm tọa độ điểm, véc tơ liên quan đến hệ trục tọa dộ OXYZ 19

Dạng 2 Tích vô hướng, tích có hướng và ứng dụng 27

Dạng 2.1 Tích vô hướng và ứng dụng 27

Dạng 2.2 Tích có hướng và ứng dụng 28

Dạng 3 Mặt cầu 30

Dạng 3 Xác định tâm, bán kính của mặt cầu 30

Dạng 3 Viết phương trình mặt cầu 33

Dạng 3 Một số bài toán khác 37

Dạng 4 Bài toán cực trị 42

PHẦN A CÂU HỎI

Dạng 1 Tìm tọa độ điểm, véc tơ liên quan đến hệ trục tọa dộ OXYZ

Câu 1 (Mã đề 102 BGD&ĐT NĂM 2018)Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2  và B2;2;1. Vectơ AB

có tọa độ là

A 1; 1; 3   B 3;1;1

C 1;1;3

D 3;3; 1  Câu 2 (Mã đề 104 - BGD - 2019) Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M3;1; 1  trên trục Oy có tọa độ là

A 3;0; 1 

Trang 2

Câu 3 (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018)Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2; 4;3  vàB2;2;7

Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A 0;0; 1  B 2;0; 1  C 0;1;0

D 2;0;0

.Câu 7 (MÃ ĐỀ 110 BGD&ĐT NĂM 2017) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A2; 2;1

trên trục Oz có tọa độ là

.Câu 11.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  2;3;1

AM

12

AM

Trang 3

Câu 12 (ĐỀ THAM KHẢO BGD & ĐT 2018) Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 1;1 

Hình chiếuvuông góc của điểm A trên mặt phẳng Oyz

độ Oxyz, cho ba vecto a1; 2;3 ; b2; 2; 1 ;  c 4;0; 4 

Tọa độ của vecto d a b 2c là

hệ trục tọa độ Oxyz , cho a  2; 3;3 

hệ tọa độ Oxyz , cho A1;3; 2

Oxyz cho ba điểm A(- 1; 2; 3 ,- ) (B 1;0;2 ,) (C x y; ; 2- )

thẳng hàng Khi đó x+y bằng

115

115

tọa độ Oxyz, cho a i 2j 3k Tọa độ của vectơ a là

Trang 4

Câu 22 (ĐỀ 15 LOVE BOOK NĂM 2018-2019) Trong không gian cho hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm

giác ABC với A1;3; 4 , B2; 1;0 ,  C3;1; 2 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G2;1;2

23; ;33

độ Oxyz cho tam giác ABC biết A5; 2;0 ,  B2;3;0

Trang 5

Tọa

độ vecto AB

là:

tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ Oyz

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu M đối xứng với M qua mặt phẳng Oxz

thì M x y z ; ; 

B Nếu M đối xứng với M qua Oy thì M x y z ; ; 

C Nếu M đối xứng với M qua mặt phẳng Oxy thì M x y z ; ; 

D Nếu M đối xứng với M qua gốc tọa độ Othì M2 ;2 ;0x y

giả sử u2i3 j k , khi đó tọa độ véc tơ ulà

Trang 6

Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3  và B2; 2;9 Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là

A 0;3;3

B 4; 2;12  C 2; 1;6  D

3 30; ;

4

B m4;n 3 C m1;n 0 D

47;

độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1), (2; 1;3) B  và C ( 3;5;1) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là

hình bình hành

Trang 7

Câu 50 (KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN LẦN 05 NĂM 2018-2019) Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz, cho 2 điểm B1; 2; 3 , C7;4; 2  Nếu điểm E thỏa nãm đẳng thức CE 2EB

thì tọa độ điẻm E

là:

A

8 83; ;

3

Oxyz , Tam giác ABC với A1; 3;3 

Oxyz , cho ba điểm A 2; 1;5 ,   B5; 5;7 ,  M x y ; ;1

Với giá trị nào của ,x y thì , , A B M thẳng hàng.

3 3

  C D0;8;8

D D    4; 2; 6

điểm đối xứng của M ; ;1 2 3 qua mặt phẳng  Oyz là

A 0 2 3; ;

D 1 2 3; ;

, B2;1; 2 , C0;3; 4 Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

hai điểm A0;1; 2  và B3; 1;1  Tìm tọa độ điểm M sao cho AM  3AB

Trang 8

Câu 59 (THPT YÊN KHÁNH - NINH BÌNH - 2018 - 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các

điểm A' đối xứng với điểm A qua trục Oy là

, B0; 1;0 , C0;0; 6  Nếu tam giác A B C   cócác đỉnh thỏa mãn hệ thức A A B B C C     0

thì tam giác A B C   có tọa độ trọng tâm là

A B C Có tất cả bao nhiêu điểm M trong không gian thỏa mãn M không trùng

với các điểm , ,A B C và  AMB BMC CMA  90 ?

Dạng 2 Tích vô hướng, tích có hướng và ứng dụng

Dạng 2.1 Tích vô hướng và ứng dụng

Trang 9

Câu 67 (MĐ 105 BGD&ĐT NĂM 2017) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ

5

a b

r r 2cos ,

25

a b

r r 2cos ,

ABC biết A1;3, B   2; 2, C3;1 Tính cosin góc A của tam giác.

A

2cos

17

A 

B

1cos

17

A 

C

2cos

17

A 

D

1cos

313

hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ u  3;0;1 và v  2;1;0 Tính tích vô hướng u v .

điểm ( 1; 2;3)A   (0;3;1)B , (4; 2; 2)C Cosin của góc BAC là

A

9

935

Trang 10

Câu 76 (THPT YÊN KHÁNH - NINH BÌNH - 2018 - 2019) Trong không gian Oxyz cho các điểm

Oxyz , cho tam giác ABC có A1;0;0

cho véc tơ u1;1; 2 ,  v1;0;m Tìm tất cả giá trị của m để góc giữa u, v bằng 45

Dạng 2.2 Tích có hướng và ứng dụng

biết A3; 2; m,B2;0;0, C0; 4;0, D0;0;3 Tìm giá trị dương của tham số m để thể tích tứ diệnbằng 8

m 

B m  hoặc 1

113

m 

C m  hoặc 1 m 3 D m 1

độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có A2; 1;1 , B3;0; 1 , C2; 1;3 , D Oy và có thể tích bằng 5 Tínhtổng tung độ của các điểm D

Trang 11

A 2m n+ =13 B 2m n- =13 C m+2n=13 D 2m- 3n=10.

hai điểm A1;0; 1 ,  B1; 1; 2  Diện tích tam giác OAB bằng

6

11

ABCD    Câu nào sau đây sai?

A Bốn điểm A B C D, , , không đồng phẳng B Tam giác ACD là tam giác vuông tại A

C Góc giữa hai véctơAB

CD là góc tù D Tam giác ABD là tam giác cân tại B

D D

D D

Dạng 3 Xác định tâm, bán kính của mặt cầu

Câu 90 (MĐ 104 BGD&DT NĂM 2017) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu

Câu 92 (MÃ ĐỀ 110 BGD&ĐT NĂM 2017) Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của

m để phương trình x2y2z2 2x 2y 4z m  là phương trình của một mặt cầu.0

Trang 12

Câu 93 (MĐ 105 BGD&ĐT NĂM 2017) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu

  S : x 52y 12z22 9

Tính bán kính R của  S

  S : x32y12z12 2 Tâm của  S có tọa độ là

A 3; 1;1  B 3; 1;1  C 3;1; 1  D 3;1; 1 

tâm I và bán kính R của mặt cầu x12 y22z 42 20

Câu 100 (Mã 103 - BGD - 2019) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2 2y 2z 7 0.

Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S :x2y2z2 8x2y 1 0 Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu

 S

A I–4;1;0,R 2 B I–4;1;0,R 4

C I4; –1;0 , R 2 D I4; –1;0 , R 4

Trang 13

Câu 102 (THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI NĂM 2018-2019 LẦN 1) Cho mặt cầu

 S :x2y2 z2 2x4y2z 3 0 Tính bán kính R của mặt cầu  S .

 S :x2y2z2 8x2y 1 0 Tìm tọa độ tâm và bán kính mặt cầu  S

:

A I4;1;0 , R2 B I4;1;0 , R4 C I4; 1;0 ,  R2 D I4; 1;0 ,  R4

  S : x32y12z12  Xác định tọa độ tâm của mặt cầu 2  S

 S x: 2y2z22x 4y 2z 3 0 Tọa độ tâm I của mặt cầu  S là:

A 1; 2; 1

B 2; 4; 2   C 1; 2; 1   D 2; 4;2

cho mặt cầu  S x: 2y2z2 8x10y 6z49 0 Tính bán kính R của mặt cầu  S

cho mặt cầu có phương trình x12y22z 32  Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt4cầu đó

Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( )2 ( )2 ( )2

giá nguyên của m để

2 2 22 2  2 1 3 2 5 0

là phương trình một mặt cầu?

Trang 14

A 4 B 6 C 5 D 7

các giá trị của m để phương trình x2y2z2 2m2x4my19m 6 0

là phương trình mặt cầu

A 1m2 B m1 hoặc m2. C 2m1. D m 2 hoặc m1.

cả bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình

AB là 4 Biết rằng tập hợp các điểm M trong không gian sao cho MA3MB là một mặt cầu Bán kínhmặt cầu đó bằng

trình x2 y2 z2  2m2x4my 2mz5m2   Tìm các giá trị của m để phương trình trên là9 0phương trình của một mặt cầu

Trang 15

Câu 120 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Trong không gian Oxyz cho hai điểm I1;1;1

điểm A1; 2;7 ,  B3;8; 1  Mặt cầu đường kính AB có phương trình là

A x12y 32z 32  45 B x12y32z32 45

C x12y 32 z32  45

D x12y 32z 32 45

viết phương trình mặt cầu có tâm I1; 4;3 

và đi qua điểm A5; 3; 2 

B2; 2; 3  Phương trình mặt cầu đường kính AB là

A x2 y 32z12 36

B x2y32 z12 9

C x2 y 32 z12 9 D x2 y 32 z12 36

trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình của mặt cầu?

A x2y2z2 2x4z1 0 B x2 z23x 2y4z1 0

C x2y2z22xy 4y4z1 0 D x2y2z2 2x2y 4z 8 0

Câu 19 : Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 1; 3  

; B0;3; 1  Phương trình của mặt cầu đườngkính AB là :

Trang 16

A x12y12z 22 6 B x12y12z22 24

C x12y12z 22 24 D x12 y12z22 6

nào sau đây không phải là phương trình của một mặt cầu?

A x2y2z2 x 2y4z 3 0 B 2x22y22z2 x y z  0

C 2x22y22z24x8y6z 3 0 D x2y2z2 2x4y 4z10 0

trục tọ độ Oxyz , cho hai điểm A1;2;3 , B5;4; 1 

Phương trình mặt cầu đường kính AB là

Trang 17

Câu 134 (SỞ GD&ĐT BẮC GIANG NĂM 2018-2019 LẦN 01) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,trong các mặt cầu dưới đây, mặt cầu nào có bán kính R 2?

A  S x: 2y2z2 4x2y2z 3 0 B  S x: 2y2z2 4x2y2z10 0

C  S x: 2y2z2 4x2y2z  2 0 D  S x: 2 y2z2 4x2y2z  5 0

Oxyz , cho điểm A1;1;2 , B3;2; 3  Mặt cầu  S có tâm I thuộc Ox và đi qua hai điểm ,A B có

 S qua bốn điểm A3;3;0, B3;0;3, C0;3;3 , D3;3;3 Phương trình mặt cầu  S

Oxyz , cho mặt cầu   S : x12y12z2  Một mặt cầu 4  S có tâm I9;1;6

và tiếp xúc ngoàivới mặt cầu  S Phương trình mặt cầu  S

A x 92y12z 62 64 B x 92y12z 62 144

C x 92y12z 62 36

D x92y12z62 25

qua điểm A1; 1;4  và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ

Trang 18

Câu 140 [KIM LIÊN - HÀ NỘI - LẦN 1 - 2018] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M2;2;1

Câu 141 (CHUYÊN HÀ TĨNH - LẦN 1 - 2018) Trong không gian Oxyz , gọi I a b c ; ; 

là tâm mặt cầu điqua điểm A1; 1; 4  và tiếp xúc với tất cả các mặt phẳng tọa độ Tính P a b c  

Dạng 3 Một số bài toán khác

Câu 142 (Mã 102 - BGD - 2019) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2z 22 3

Có tất

cả bao nhiêu điểm A a b c ; ; 

( , ,a b c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng Oxy

sao cho có ít nhất hai tiếptuyến của  S đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?

Câu 143 (Mã đề 104 - BGD - 2019) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S :x2  y2 z12  Có5tất cả bao nhiêu điểm A a b c , ,  ( , ,a b c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng Oxysao cho có ít nhất hai tiếptuyến của  S

đi qua Avà hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?

Câu 144 (Mã 103 - BGD - 2019) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu:  S x: 2y2z12 5

Có tất

cả bao nhiêu điểm A a b c ; ;  ( , , a b c

là các số nguyên) thuộc mặt phẳng Oxy

sao cho có ít nhất hai tiếptuyến của  S đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau?

( ) :S x y z 9, điểm M(1;1; 2) và mặt phẳng ( ) :P x y z   40 Gọi  là đường thẳng đi qua

M , thuộc (P) và cắt r ( )S tại 2 điểm ,A B sao cho AB nhỏ nhất Biết rằng  có một vectơ chỉ phương là(1; ; )

u a b , tính   T a b

hai điểm A(9, 3, 4- ), B a b c( , , ) Gọi M N P lần lượt là giao của đường thẳng AB với mặt phẳng, ,, ,

Oxy Oxz Oyz Biết các điểm , , M N P đều nằm trên đoạn AB sao cho AM =MN =NP=PB Tính giá trị

ab bc+ +ac bằng

Trang 19

Câu 147 (THPT CHUYÊN NGỮ - HÀ NỘI - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu

  S : x12y12z2  và một điểm 4 M2;3;1

Từ M kẻ được vô số các tiếp tuyến tới  S

, biếttập hợp các tiếp điểm là đường tròn  C Tính bán kính r của đường tròn  C .

A

2 33

r 

33

r 

23

r 

72

r 

32

r 

52

r 

lần lượt là 2 ,3,3, 2 (đơn vị độ dài) tiếp xúc ngoài với nhau Mặt cầu nhỏ nhất tiếp xúc ngoài với cả bốnmặt cầu nói trên có bán kính bằng

Oxyz, cho các điểm A1;2;3 , B6; 5;8  và OM  a i b k.  .

trong đó a b, là cá số thực luôn thay đổi.Nếu MA 2MB

trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) :(S x1)2(y 2) (2 z1)2  và9

hai điểm (4;3;1)A , (3;1;3)B ; M là điểm thay đổi trên ( )S Gọi m n, lần lượt là giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2MA2 MB2 Xác định (m n )

Oxyz , cho 4 điểm A2;4; 1 , B1;4; 1 , C2;4;3

Trang 20

mặt cầu   S : x12y 22z12 9 và hai điểm A4;3;1, B3;1;3; M là điểm thay đổi trên  S .

Gọi m n, là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2MA2 MB2 Xác định m n 

tam giác ABC với A2;1;3, B1; 1; 2 

độ Oxyz , cho bốn điểm A2; 3;7 , B0;4;1

thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy

Tìm giá trị của biểu thức

Trang 21

Câu 162 (THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG - HÀ TĨNH - LẦN 1 - 2018) Cho a b c d e f, , , , , là các số thực thỏamãn

các điểm A0; 1;3 , B   2; 8; 4  C2; 1;1  và mặt cầu   S : x12y 22z 32 14 Gọi

PHẦN B LỜI GIẢI THAM KHẢO

Dạng 1 Tìm tọa độ điểm, véc tơ liên quan đến hệ trục tọa dộ OXYZ

12

52

A B I

A B I

A B I

Trang 22

Hình chiếu vuông góc của điểm M3; 1;1 

0 1;0;42

42

Khi chiếu vuông góc một điểm trong không gian lên mặt phẳng Oyz

, ta giữ lại các thành phần tung độ và cao độ nên hình chiếu của A3; 1;1 

lên Oyz là điểm N0; 1;1 

Trang 23

Trung điểm I có tọa độ:

1 2;1;32

32

A B I

A B I

A B I

.Khi đó: u2a3b 2c  2; 2; 7 

.Câu 24 Tọa độ trung điểm I của AB là

Trang 24

Câu 25 Trung điểm M có tọa độ là

 

1 31

A B M

A B M

A B M

A B M

1 2 3

23

3 1 1

1 2;1; 2 3

4 0 2

23

Trang 25

Vậy D0;0;1

.Câu 33 Ta có: AB   1;1; 2

.Câu 34 Mặt phẳng tọa độ Oyz

có phương trình là x 0 N0;4; 1   Oyz

.Câu 35 Ta có i(1;0;0),j(0;1;0),k (0;0;1).

thì M x ; y z; 

Do đó phương án A sai.

Nếu M đối xứng với M qua Oy thì M  x; y;z Do đó phương án B sai.

Nếu M đối xứng với M qua gốc tọa độ O thì M  x; y; z   Do đó phương án D sai.

Câu 38 Theo định nghĩa ta có i 1;0;0

1 11

A B I

Trang 26

Gọi I là trung điểm của đoạn AB Ta có

A B I

A B I

A B M

A B M

Trang 27

x x

z

z E

Câu 54 Gọi H là hình chiếu của M lên mặt phẳng Oyz H ; ;0 2 3

Gọi M ' là điểm đối xứng với M ; ;1 2 3 qua mặt phẳng  Oyz

x y z

73

Trang 28

x y

Câu 62 Gọi A x y z ; ; , A x y z'( ; ; )  

là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oy

Điểm A' đối xứng với điểm A qua trục Oy nên

'''

G là trọng tâm của tam giác A B C  

Vậy tọa độ trọng tâm của tam giác A B C   là 1;0; 2 

Trang 29

Câu 64 Gọi tọa độ điểm C là x y z; ; 

OI   ODD

Do đó a b c  0.

Câu 66 Gọi , ,I J K lần lượt là trung điểm của , , AB BC CA

Do AMB BMC CMA    nên các tam giác 90 AMB BMC CMA, , vuông tại M

Mặt khác AB BC AC 2 2.Vậy MIMJMK  2 Khi đó M thuộc trục của đường tròn ngoại tiếp đáy IJK và cách IJK

một khoảng không đổi là 2 Khi đó có hai điểm M thỏa mãn điều kiện trên.

Dạng 2 Tích vô hướng, tích có hướng và ứng dụng

a b

a b

Câu 68 Chọn C

Ngày đăng: 24/10/2020, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w