1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần 26 Từ ngữ về sông biển, dấu phẩy

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 35,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giảng: Nước lợ là nước có pha lẫn giữa nước mặn và nước mặn, thường có ở các vùng cửa sông hay 1 số vùng tiếp giáp với TL: MRVT: T ng v sông bi n... Thành viên mỗi đội nối tiếp nhau lầ

Trang 1

Ngày so n: 17/02/2019 ạ

Ngày d y: ạ 07/03/2019

LUY N T VÀ CÂU Ệ Ừ BÀI: M R NG V N T : T NG V SÔNG BI N Ở Ộ Ố Ừ Ừ Ữ Ề Ể

D U PH Y Ấ Ẩ

I M c tiêu ụ

Sau khi h c xong bài này h c sinh có kh năng v : ọ ọ ả ề

1 Ki n th c ế ứ

- Bi t đế ược th nào là cá nế ước m n, cá nặ ước ng t.ọ

- Bi t đế ược m t s con v t s ng ộ ố ậ ố ở dướ ưới n c

- C ng c v cách s d ng d u ph y trong câu.ủ ố ề ử ụ ấ ẩ

2 Kĩ năng

- Nh n bi t đậ ế ược m t s loài cá nộ ố ước m n, ặ cá nước ng t và m t s con v t s ng dọ ộ ố ậ ố ưới

nước

- Đ t d u ph y ặ ấ ẩ thích h p ợ trong câu

3 Thái độ

- Có ý th c dùng d u ph y khi vi t câu.ứ ấ ẩ ế

- Có thái đ b o v môi trộ ả ệ ường nước và các loài v t s ng dậ ố ở ướ ưới n c

4 Giáo d c kĩ năng s ng và liên h th c ti n ụ ố ệ ự ễ

- GDHS ăn h t kh u ph n ăn.ế ẩ ầ

- GDHS bi t yêu quý và b o v các loài v t s ng dế ả ệ ậ ố ướ ưới n c

II D ki n ph ự ế ươ ng pháp gi ng d y và đ dùng d y và h c ả ạ ồ ạ ọ

1 Ph ươ ng pháp d y h c: ạ ọ Phương pháp v n đáp,ấ phương pháp gi ng gi i,ả ả phương pháp quan sát, phương pháp th c hành – luy n t p, phự ệ ậ ương pháp trò ch i, phơ ương pháp th o ả

lu n nhóm.ậ

2 Đ dùng d y h c ồ ạ ọ

a) Giáo viên: SGK Ti ng Vi t 2/T p 2, giáo án, bài gi ng Power Point, ế ệ ậ ả tranh minh h a cho ọ bài h c, ọ ph n, thấ ướ phi u bài t p (Bài 1)c, ế ậ …

b) H c sinh: ọ SGK Ti ng Vi t 2/T p 2, bút chì, b ng con, nháp, th c k , bút m c, bút lông,…ế ệ ậ ả ướ ẻ ự

III Ti n trình lên l p ế ớ

Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a ạ ộ ủ HS

1 n đ nh l p Ổ ị ớ ( 1 phút)

2 Ki m tra bài cũ ể (4 phút)

- G i HS nh c l i tên bài cũ ọ ắ ạ

Trang 2

- G i 1HS lên b ng tìm các t có ch a ti ngọ ả ừ ứ ế

bi n.ể

- G i 1 HS đ t câu v i các t có ch a ti ngọ ặ ớ ừ ứ ế

bi n.ể

- G i HS nh n xét.ọ ậ

- GV nh n xét.ậ

2 Bài m iớ (34 phút)

Ho t đ ng 1 ạ ộ : Gi i thi u bài ớ ệ + Ghi b ng ả

(2 phút)

Ho t đ ng 2 ạ ộ : T ng v sông bi n ừ ữ ề ể (25

phút)

Bài 1: SGK/trang 73

- Cho HS quan sát hình nh: cá m p và cáả ậ

diêu h ng.ồ

H: Đây là cá gì?

H: Cá m p và cá diêu h ng s ng đâu?ậ ồ ố ở

- G i HS nh n xét.ọ ậ

- Nh n xét.ậ

H: Cá thường s ng đâu?ố ở

H: D a vào đ c đi m môi trự ặ ể ường nước, cá

thường được chia ra thành m y nhóm? Đóấ

là nh ng nhóm nào?ữ

- Gi i thi u: ớ ệ Ngoài cá s ng vùng nố ở ước

m n và nặ ước ng t, còn có cá s ng vùngọ ố ở

nướ ợc l

H: Cá nước lợ là cá sống ở vùng nước như thế

nào?

- Giảng: Nước lợ là nước có pha lẫn giữa

nước mặn và nước mặn, thường có ở các

vùng cửa sông hay 1 số vùng tiếp giáp với

TL: MRVT: T ng v sông bi n Đ t vàừ ữ ề ể ặ

tr l i câu h i ả ờ ỏ Vì sao?

- TL: Tàu bi n, bi n c , b bi n, cá bi n,ể ể ả ờ ể ể chim bi n, rong bi n, tôm bi n, bi nể ể ể ể xanh, bi n l n, ể ớ

- Đ t câu.ặ

- Nh n xét.ậ

- L ng ngheắ

- L ng nghe, nh c l i tên bài.ắ ắ ạ

TL: Cá m p, cá diêu h ng.ậ ồ TL: Cá m p s ng bi n, cá diêu h ngậ ố ở ể ồ

s ng sông, su i, ao, h ,…ố ở ố ồ

- Nh n xét.ậ

TL: Cá thường s ng sông, su i, ao, h ,ố ở ố ồ

bi n.ể TL: 2 nhóm: cá nước m n, cá nặ ước ng t.ọ

TL: Cá nướ ợ ốc l s ng vùng c a sông hayở ử

m t s vùng ti p giáp v i ven bi n.ộ ố ế ớ ể

TL: S ng bi n.ố ở ể

Trang 3

ven biển.

H: Cá nước m n thặ ường s ng đâu?ố ở

H: Cá nước ng t thọ ường s ng đâu?ố ở

- G i HS đ c đ bài.ọ ọ ề

H: Đ bài yêu c u gì?ề ầ

- Cho HS quan sát hình nh ả cá thu

H: Cá thu có đ c đi m nh th nào?ặ ể ư ế

H: Cá thu s ng đâu?ố ở

- Tương t GV cho HS quan sát l n lự ầ ượt

hình nh các loài cá có trong SGK/Trang ả

73, cho HS nêu tên, đ c đi m c a các loài ặ ể ủ

cá đó

- G i HS nh n xét.ọ ậ

- Sau khi giới thiệu xong, GV cho HS quan

sát lại hình ảnh 8 loài cá và giao nhiệm vụ

- Tổ chức cho HS TLN đôi, làm vào phiếu bài

tập, 1 nhóm làm vào bảng phụ và gắn lên

bảng lớp

TL: S ng sông, su i, ao, h ố ở ố ồ

- Đ c.ọ TL: X p tên các loài cá vào nhóm thíchế

h p.ợ

- Quan sát, nh n xét.ậ TL: Cá thu có thân dài, thon

TL: bi n.ể

- Quan sát, nh n xét.ậ + Cá mè có thân d p, đ u to, v y nh ,ẹ ầ ẩ ỏ

s ng sông, h , ao.ố ở ồ + Cá chép có hình thoi, thon dài, s ng ố ở sông, h , ao.ồ

+ Cá chu n hình tr , đuôi và vây ng c dàiồ ụ ự

đ n t n đuôi giúp cá bay đế ậ ược, tuy không cao, ch bay là là sát m t nỉ ặ ước bi n.ể

+ Cá trê đ u d t b ng, thân và đuôi d t.ầ ẹ ằ ẹ

S ng ao, h , sôngố ở ồ + Cá chim thân to d t, vây đuôi ch và vâyẹ ẻ

ng c dài S ng bi nự ố ở ể + Cá n c nh , dài, h i d t 2 bên S ng ụ ỏ ơ ẹ ố ở

bi nể + Cá qu thân thon dài, đ u b t so v iả ầ ẹ ớ thân S ng ao, h , sôngố ở ồ

- Nh n xét.ậ

- Làm bài:

- N p phi u bài t p.ộ ế ậ

- Nh n xét.ậ

TL: Cá trắm, cá bông, cá rô đồng, cá diêu hồng, cá kèo, cá basa, cá thác lác, cá cơm,

Cá n ướ c m n ặ

(cá bi n)ể

Cá n ướ c ng t ọ

(cá sông, h , ao)ở ồ

Cá thu

Cá chim

Cá chu nồ

Cá n cụ

Cá mè

Cá chép

Cá trê

Cá qu (cá chu iả ố ,

cá lóc)

Trang 4

- Thu 3 phi u, ch m và nh n xét.ế ấ ậ

- G i HS nh n xét bài làm c a b n.ọ ậ ủ ạ

- Nh n xét, s a bài.ậ ử

H: Em hãy k thêm tên các loài cá nể ước

ng t mà em bi t?ọ ế

- Cho HS quan sát 1 số hình ảnh các loài cá

nước ngọt

H: Hãy kể thêm tên các loài cá nước mặn mà

các em biết?

- Cho HS quan sát 1 số hình ảnh các loài cá

nước mặn

Bài 2: SGK/trang 74

- 1 HS đ c đọ ề

H: Đ bài yêu c u gì?ề ầ

- Cho HS quan sát hình nh: tôm, ba ba,ả

s a.ứ

H: Trong hình là nh ng con gì?ữ

H: S a, ba ba, tôm thứ ường s ng đâu?ố ở

- T ch c cho HS ch i trò ch i “ổ ứ ơ ơ Ti p s c ế ứ ”.

- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 4 HS

Thành viên mỗi đội nối tiếp nhau lần lượt lên

viết tên các con vật sống dưới nước mà các

em biết Sau 3 phút đội nào viết được nhiều

tên các con vật sống dưới nước hơn là đội

thắng cuộc

- GV và HS nh n xét, t ng k t trò ch i.ậ ổ ế ơ

- G iọ 1 HS đ c l i tên các con v t s ngọ ạ ậ ố

cá lăng, cá diếc, cá chình, cá ngạnh, cá chạch, cá cờ,…

- Quan sát

TL: Cá heo, cá mập, cá kiếm, cá trứng,

cá trích, cá ngừ, cá đuối,…

- Quan sát

- Đ c đ ọ ề TL: K tên các con v t s ng dể ậ ố ướ ưới n c

- Quan sát

TL: S a, ba ba, tômứ TL: Sứa sống ở biển, ba ba sống ở sống, suối, ao, hồ, tôm sống ở nước mặn hoặc nước ngọt

- HS ch i:ơ

Các con vật sống ở dưới nước: lươn, ốc,

tôm, cua, trai, hến, trùng trục, rắn nước, ba

ba, rùa, cá mực, cá thu, cá heo, cá chim, cá

nụ, cá nục, cá hồi, cá mập, cá voi, cá kiếm,,

sư tử biển, hải cẩu, lợn biển, sứa, sao biển,

- Đ c.ọ

- Quan sát

TL: L i ích:ợ + Cung c p th c ăn hàng ngày cho conấ ứ

người

+ Chế biến gia vị (nước mắm, mắn tôm,…)

Trang 5

dướ ưới n c.

- Cho HS quan sát 1 số hình ảnh và một số

các con vật sống dưới nước

* Liên h : ệ

H: Cá và các con v t s ng dậ ố ướ ưới n c đem

l i cho chúng ta nh ng l i ích gì?ạ ữ ợ

- G i HS k tên 1 s món ăn đọ ể ố ược ch bi nế ế

t cá và các con v t dừ ậ ướ ưới n c

- GDHS: Cá cung cấp nhiều chất dinh dưỡng

thiết yếu cho cơ thể, vì vậy các em cần phải

ăn hết khẩu phần ăn

- Cho HS quan sát m t s hình nh môiộ ố ả

trường nướ ởc sông, h , ao, bi n b ôồ ể ị

nhi m.ễ

H: Xả rác, nước thải xuống sống, hồ, ao, biển

gây ra tác hại gì?

H: Em c n làm gì đ b o v các loài v tầ ể ả ệ ậ

s ng dố ở ướ ưới n c?

- GDKNS: GDHS bi t yêu quý và b o v cácế ả ệ

loài v t s ng dậ ố ưới nước, không x rácả

+ Làm thuốc chữa bệnh (Cá chép (trị chứng tắc sữa và sưng phù), cá trắm (chữa đau đầu, trúng gió hoặc suy nhược), cá ngừ (tốt cho não, hỗ trợ phát triển trí thông minh), cá trôi (tiểu đường),…)

+ Nuôi làm cảnh

+ Phục vụ du lịch (cá heo, hải cẩu, sư tử biển,…)

+ Giúp cho môi trường dưới nước trở nên đa dạng và phong phú hơn,…

TL: cá kho, canh chua cá lóc, lẩu cá, ốc xào, mực nướng, súp cua,…

- Quan sát

TL: Ô nhiễm môi trường nước, các loài vật

bị chết, ảnh hưởng đến sức khỏe con người, mất mĩ quan,…

TL: Không x rác, nả ước th i xu ng sông,ả ố

ao, h , bi n; tuyên truy n m i ngồ ể ề ọ ười không nên đánh b t các loài cá quý hi m,ắ ế

có nguy c b tuy t ch ng.ơ ị ệ ủ

- Đ c.ọ TL: Đ t d u ph y vào ch còn thi uặ ấ ẩ ỗ ế trong câu 1, 4

TL: Dấu phẩy được dùng để ngăn cách các

Trang 6

xu ng sông, h , ao, bi n,…ố ồ ể

Ho t đ ng 3 ạ ộ : C ng c v cách đ t d u ủ ố ề ặ ấ

ph y ẩ (5 phút)

Bài 3: SGK/trang 74

- G i ọ 1 HS đ c đ bài và đo n văn.ọ ề ạ

- Đ bài yêu c u gì?ề ầ

H: D u ph y đấ ẩ ược dùng đ làm gì?ể

H: Ở câu thứ nhất: Trăng trên sông, trên

đồng, trên làng quê đều là các từ chỉ gì?

H: Ở câu thứ 2: trăng càng nhỏ dần, càng

vàng dần, càng nhẹ dần đều là các từ chỉ gì?

H: Khi nào ta s d ng d u ph y?ử ụ ấ ẩ

- G i 1HS lên b ng làm bài, dọ ả ướ ới l p cho

HS làm bài cá nhân vào v (th i gian: 2ở ờ

phút)

- Thu 3 – 5 v , ch m và nh n xét.ở ấ ậ

- G i ọ HS nh n xétậ bài làm trên b ng.ả

- GV nh n xét, s a bài.ậ ử

H: Vi c dùng d u ph y đ ngăn các c mệ ấ ẩ ể ụ

t trên giúp cho ý c a câu văn nh thừ ủ ư ế

nào?

H: Khi đọc, gặp dấu phẩy ta phải làm gì?

thành phần có cùng chức vụ ngữ pháp trong câu như ngăn cách các từ chỉ hoạt động, các

từ chỉ địa điểm, thời gian hay ngăn cách các

từ chỉ trạng thái của sự vật, hiện tượng TL: Từ chỉ nơi trốn

TL: Từ chỉ đặc điểm

TL: Khi mu n ngăn cách các t ch đ cố ừ ỉ ặ

đi m, ch n i ch n.ể ỉ ơ ố

- Làm bài:

Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê,

tôi đã thấy nhiều Chỉ có trăng trên biển lúc mới mọc thì đây là lần đầu tiên tôi được thấy màu trăng như màu lòng đỏ trứng mỗi

lúc một sáng hồng lên Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ

dần.

- N p v ộ ở

- Nh n xét.ậ

TL: Giúp câu văn m ch l c, d đ c, dạ ạ ễ ọ ễ

hi u.ể

TL: Ng t h i sau d u ph y.ắ ơ ấ ẩ

- Đ c đ ng thanh.ọ ồ

- TL: MRVT: T ng v sông bi n D u ừ ữ ề ể ấ

ph y.ẩ

- HS l ng ngheắ

Trang 7

- Cho c l p đ c đ ng thanh đo n văn.ả ớ ọ ồ ạ

4 C ng c - d n dò ủ ố ặ (1 phút)

- G i HS nh c l i tên bài.ọ ắ ạ

- Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ

- Nh c nh HS v nhà xem l i bài, chu n bắ ở ề ạ ẩ ị

bài m i.ớ

Rút kinh nghi m: ệ

Buôn Ma Thu t, ngày tháng năm 2019 ộ

Ng ườ i phê duy t ệ Ng ườ i so n ạ

Ng c Th N ọ ị ươ ng H a Th Thu Nga ứ ị

Trang 8

Ngày soạn: 17/02/2019

Ngày dạy: 07/03/2019

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN.

DẤU PHẨY

I Mục tiêu

Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng về:

1 Kiến thức

- Biết được thế nào là cá nước mặn, cá nước ngọt

- Nhận biết được một số loài cá nước mặn, cá nước ngọt

- Kể tên được một số con vật sống dưới nước

- Biết cách sử dụng dấu phẩy thích hợp trong câu

2 Kĩ năng

- Sử dụng dấu phẩy trong câu

3 Thái độ

- Có ý thức dùng dấu phẩy khi viết câu

- Có thái độ bảo vệ môi trường nước và các loài vật sống ở dưới nước

4 Giáo dục kĩ năng sống và liên hệ thực tiễn

- GDHS biết yêu quý và bảo vệ các loài vật sống dưới nước, không xả rác xuống sông, hồ, ao, biển,…

II Dự kiến phương pháp giảng dạy và đồ dùng dạy và học

3 Phương pháp dạy học: Phương pháp vấn đáp, phương pháp giảng giải, phương pháp quan

sát, phương pháp thực hành – luyện tập, phương pháp trò chơi, phương pháp thảo luận nhóm

4 Đồ dùng dạy học

a) Giáo viên: SGK Tiếng Việt 2/Tập 2, giáo án, bài giảng Power Point, phấn, thước,…

b) Học sinh: SGK Tiếng Việt 2/Tập 2, bút chì, bảng con, nháp, thước kẻ, bút mực, bút lông,…

III Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Gọi HS trả lời câu hỏi: Em hãy tìm 3 từ có

tiếng biển

- Gọi HS đặt câu với các từ vừa tìm được

- Gọi HS nhận xét

TL: Tàu biển, biển cả, bờ biển, cá biển, chim biển, rong biển, tôm biển, biển xanh, biển lớn,

Trang 9

- GV nhận xét.

2 Bài mới (34 phút)

Hoạt động 1: Giới thiệu bài + Ghi bảng (2

phút)

Ở tuần trước các con đã được làm quen với

các từ ngữ về sông biển, hôm nay chúng ta

sẽ cùng nhau khám phá sâu hơn về chủ đề

này thông qua LTVC bài: Từ ngữ về sông

biển Dấu phẩy.

- GV ghi bảng “Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về

sông biển Dấu phẩy”

Hoạt động 2: Từ ngữ về sông biển (25 phút)

Bài 1: SGK/trang 73

H: Cá thường sống ở những nơi nào?

H: Cá được chia ra thành mấy nhóm? Đó là

những nhóm nào?

=> Ngoài ra, cá sống ở vùng nước mặn và

cá nước ngọt ra thì cô cũng giới thiệu thêm

còn có loài cá sống ở vùng nước lợ H: Thế

bạn nào giỏi cho cô biết, nước lợ là nước

như thế nào?

=> Nước lợ là nước có pha lẫn giữa nước

ngọt và nước mặn, thường có ở các vùng

cửa sông hay 1 số vùng tiếp giáp với ven

biển.

H: Cá nước mặn thường sống ở đâu?

H: Cá nước ngọt thường sống ở đâu?

Cá nước mặn và cá nước ngọt cũng chính

là 2 nhóm cá liên quan đến bài tập đầu tiên

của chúng ta Để biết BT 1 yêu cầu chúng

ta làm gì, cô mời 1 Phú đọc cho cô đề bài.

- Gọi HS đọc đề bài

H: Đề bài yêu cầu làm gì?

- Cho HS quan sát hình ảnh cá thu

H: Con cá này có tên là gì?

- Nhận xét

- HS lắng nghe

- Lắng nghe, nhắc lại tên bài

TL: Cá thường sống ở sông, hồ, ao, biển TL: 2 nhóm: cá nước mặn, cá nước ngọt

TL: Sống ở biển

TL: Sống ở sông, hồ, ao

- Đọc

TL: Xếp tên các loài cá vào nhóm thích hợp

- Quan sát, trả lời

TL: Cá thu

TL: Cá thu có thân dài, thon

Trang 10

H: Cá thu có đặc điểm như thế nào?

H: Cá thu sống ở đâu?

=> Cá thu thường có màu hơi xám, thân dài

và thon và loài cá này sống ở dưới biển.

- Tương tự GV cho HS quan sát lần lượt hình

ảnh các loài cá có trong SGK, cho HS nêu

tên, đặc điểm và môi trường sống của chúng

=> Cá mè thường sống ở sông, hồ, ao

Người ta gọi là cá mè vì nó có nhiều vây

nhỏ giống hạt mè Có nhiều loại cá mè như;

cá mè hôi, mè đen,…

=> Cá chép có hình thoi, thon dài thường

sống ở nước ngọt Vào ngày 23 tháng chạp

hàng năm, người dân thường có phong tục

cúng ông công, ông tác bằng cách thả cá

chép đỏ xuống sông, hồ…

- Gọi HS nhận xét

- Sau mỗi phần trả lời của HS, GV xếp tên

các loài cá vào 2 nhóm:

=> Vừa rồi các con đã biết được một số loài

cá sống ở vùng nước mặn và nước ngọt,

ngoài những loài cá này ra, bạn nào còn

biết tên 1 số loài cá cũng sống ở nước mặn

hoặc ngọt?

TL: biển

- Thực hiện:

+ Cá mè có thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, sống

ở sông, hồ, ao

+ Cá chép có hình thoi, thon dài, sống ở sông, hồ, ao

+ Cá chuồn hình trụ, đuôi và vây ngực lớn giúp cá bay được Sống ở biển

+ Cá trê đầu dẹt bằng, thân và đuôi dẹt Sống ở ao, hồ, sông

+ Cá chim thân to dẹt, vây đuôi chẻ và vây ngực dài Sống ở biển

+ Cá nục nhỏ, dài, hơi dẹt 2 bên Sống ở biển

+ Cá quả thân thon dài, đầu bẹt so với thân Sống ở ao, hồ, sông

- Nhận xét

Cá nước mặn

(cá biển)

Cá nước ngọt

(cá ở sông, hồ, ao)

Cá thu

Cá chim

Cá chuồn

Cá nục

Cá mè

Cá chép

Cá trê

Cá quả (cá chuối, cá lóc)

Trang 11

- Cho HS kể thêm tên 1 số loài cá sống ở

nước mặn và nước ngọt

- Vậy là các em vừa biết được một số loài cá

nước mặn và cá nước ngọt Vậy ngoài cá ra

thì thế giới ở dưới nước còn có vô vàn các

loài vật khác cùng sinh sống, để biết được

đó là những loài vật gì chúng ta cùng bước

sang BT2.

Bài 2: SGK/trang 74

- 1 HS đọc đề

H: Đề bài yêu cầu gì?

- Cho HS quan sát hình ảnh: tôm, ba ba, sứa

H: Trong hình là những con gì?

H: Sứa, ba ba, tôm thường sống ở đâu?

- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 4 HS

Thành viên mỗi đội nối tiếp nhau lần lượt lên

viết tên các con vật sống dưới nước mà các

em biết Sau 3 phút đội nào viết được nhiều

tên các con vật hơn là đội thắng cuộc

- GV và HS nhận xét, tổng kết trò chơi

- Gọi 1 HS đọc lại tên tất cả các con vật sống

dưới nước vừa nêu

TL:

+ Cá nước ngọt: các bống, cá rô, cá diêu hồng, cá trắm, cá diếc, cá trứng, cá kèo, cá basa,…

+ Cá nước mặn: cá ngừ, cá trích, cá heo, cá mập, …

- HS đọc đề

TL: Kể tên các con vật sống dưới nước

- Quan sát

TL: Sứa, ba ba, tôm

TL: Sứa sống ở biển, ba ba sống ở vùng nước ngọt hoặc nước lợ, tôm sống ở nước mặn hoặc nước ngọt

- HS chơi:

Các con vật sống ở dưới nước: cá chép, cá

mè, cá trôi, cá trắm, cá chày, cá diếc, cá rô, lươn, ốc, tôm, cua, trai, hến, trùng trục, đỉa, rắn nước, ba ba, rùa, cá mực, cá thu, cá heo, cá chim, cá nụ, cá nục, cá hồi, cá mập,

cá voi, cá kiếm, cá sấu, sư tử biển, hải cẩu, lợn biển, sứa, sao biển,…

- Đọc

Ngày đăng: 24/10/2020, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w