1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 4 GIÁ TRỊ lớn NHẤT và GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT của MÔĐUN số PHỨC

20 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MÔĐUN SỐ PHỨC Mục tiêu  Kiến thức + Nắm vững các định nghĩa về số phức và các phép toán cộng, trừ hai số phức; phép nhân số phức; phép chia hai

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 4 SỐ PHỨC BÀI 4 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MÔĐUN SỐ PHỨC

Mục tiêu

Kiến thức

+ Nắm vững các định nghĩa về số phức và các phép toán cộng, trừ hai số phức; phép nhân số phức; phép chia hai số phức

+ Nắm vững các bài toán cực trị cơ bản về liên quan giữa các yếu tố: Điểm, đường tròn, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, miền đa giác, hình tròn, …

+ Nắm vững các bất đẳng thức cơ bản liên quan đến môđun số phức và bất đẳng thức Cauchy – Schwarz

Kĩ năng

+ Biết thực hiện thành thạo các định nghĩa, các phép toán trên số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan

+ Biết thực hiện thành thạo việc chuyển đổi ngôn ngữ số phức sang ngôn ngữ hình học

+ Giải thành thạo các bài toán cực trị cơ bản về liên quan giữa các yếu tố: Điểm, đường tròn,

đường thẳng, đoạn thẳng, tia, miền đa giác, hình tròn, …

+ Vận dụng linh hoạt các bất đẳng thức liên quan đến môđun số phức và bất đẳng thức Cauchy – Schwarz vào giải các bài toán max, min môđun số phức

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Các bất đẳng thức thường dùng

a Cho các số phức z z ta có:1, 2

+) z1  z2 z1z2 (1)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

0

z

+) z1z2  z1  z2 (2)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

0

z

b Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz

Cho các số thực , , ,a b x y ta có: ax by  a2b2 x2y2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ay bx

2 Một số kết quả đã biết

a Cho hai điểm ,A B cố định Với điểm M bất kỳ luôn có bất đẳng thức tam giác:

+) MA MB AB  , dấu “=” xảy ra  M nằm giữa hai điểm ,A B

+) MA MB AB, dấu “=” xảy ra  B nằm giữa hai điểm ,A M

b Cho hai điểm ,A B nằm cùng phía đối với đường thẳng dM là điểm di động trên d Ta có:

+) MA MB AB, dấu “=” xảy ra  Ba điểm ,A M B thẳng hàng.,

+) Gọi A là điểm đối xứng với Aqua d, khi đó ta có

MA MB MA MB A B     , dấu “=” xảy ra  Ba điểm ,A M B , thẳng hàng

c Cho hai điểm ,A B nằm khác phía đối với đường thẳng dM là điểm di động trên d Ta có:

+) MA MB AB  , dấu “=” xảy ra  M nằm giữa hai điểm ,A B

+) Gọi A là điểm đối xứng với Aqua d, khi đó ta có

MA MB MA MB A B , dấu “=” xảy ra  Ba điểm ,A M B , thẳng hàng

d Cho đoạn thẳng PQ và điểm A không thuộc PQ , M là điểm di động trên đoạn thẳng PQ , khi đó

maxAM max AP AQ, Để tìm giá trị nhỏ nhất của AMta xét các trường hợp sau:

+) Nếu hình chiếu vuông góc Hcủa A trên đường thẳng PQ nằm trên đoạn PQ thì min AMAH +) Nếu hình chiếu vuông góc H của A trên đường thẳng PQ không nằm trên đoạn PQ thì

minAM min AP AQ;

e Cho đường thẳng và điểm A không nằm trên  Điểm M trên  có khoảng cách đến A nhỏ nhất chính là hình chiếu vuông góc của A trên 

Trang 3

f Cho x y, là các tọa độ của các điểm thuộc miền đa giác A A A Khi đó giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của1 2 n

biểu thức F ax by  ( ,a b là hai số thực đã cho không đồng thời bằng 0) đạt được tại một trong các đỉnh của miền đa giác

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz

Với các số thực , , ,a b x y ta có

ax by  ab xy

Dấu “=” xảy ra khi a b

xy.

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Phương pháp hình học

Phương pháp giải

Ví dụ: Cho số phức zthỏa mãn

2 z z i z z Giá trị nhỏ nhất của z3i

bằng

Hướng dẫn giải Bước 1: Chuyển đổi ngôn ngữ bài toán số phức

sang ngôn ngữ hình học

Giả sử z x yi x y   ,    z x yi  Khi đó

2 z z i z z  2 2yi 4x iy x Gọi M x y A ; ; 0; 3  lần lượt là điểm biểu diễn

Bất đẳng thức tam giác

zzzz Dấu “=” xảy ra khi z1kz k2 0

zzzz Dấu “=” xảy ra khi z1 kz k2 0

zzzz Dấu “=” xảy ra khi z1 kz k2 0

z z z z Dấu “=” xảy ra khi z1kz k2 0

Các bất đẳng thức thường dùng

Trang 4

cho số phức ; 3zithì z3iMA.

Bước 2: Sử dụng một số kết quả đã biết để giải

bài toán hình học

Parabol y x 2có đỉnh tại điểm O0;0, trục đối

xứng là đường thẳng x 0 Hơn nữa, điểm A

thuộc trục đối xứng của parabol, nên ta có:

3

Bước 3: Kết luận cho bài toán số phức. Vậy min z3i 3, khi z 0 Chọn A.

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Cho số phức zthỏa mãn z 3 4 i 1 Môđun lớn nhất của

số phức zbằng

Hướng dẫn giải

Gọi M x y I ;  , 3;4 là các điểm biểu diễn lần lượt cho các số phức

;3 4

zi Từ giả thiết z 3 4 i  1 MI 1

Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức zthỏa mãn giả thiết là đường

tròn tâm I3;4, bán kính r 1.

Mặt khác zOMOM đạt giá trị lớn nhất bằng OI r , khi M

là giao điểm của đường thẳng OMvới đường tròn tâm I3;4, bán

kính r 1 Hay 18 24;

5 5

M  

Do đó, max zOI r   5 1 6, khi 18 24

z  i

Chọn B.

Nhận xét:

OI r OM  zOI r

Ví dụ 2: Trong các số phức zthỏa mãn z 2 4 i  z 2i , số phức z

Trang 5

có môđun nhỏ nhất là

A z 2 2i B z 1 i

C z 2 2i D z 1 i

Hướng dẫn giải

Đặt z x yi x y   ,   Khi đó z 2 4 i  z 2ix y  4 0

 d

Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức zlà đường thẳng d.

Do đó zOM nhỏ nhất khi M là hình chiếu của O trên d

Suy ra M2; 2 hayz 2 2i.

Chọn C.

Nhận xét: Trong tất cả các đoạn

thẳng kẻ từ điểm O đến đường thẳng d, đoạn vuông góc OM

ngắn nhất

Ví dụ 3: Cho số phức zthỏa mãn z3 z 3 10 Giá trị nhỏ nhất

của z là

Hướng dẫn giải

Cách 1:

Gọi F13;0 , F23;0 , có trung điểm là O0;0 Điểm M biểu diễn

số phức z.

Theo công thức trung tuyến thì

MF MF F F

2

MF MF

Đẳng thức xảy ra khi

M

MF MF

z

Khi z4i hoặc z4i

Cách 2:

Gọi F13;0 , F23;0, M x y ;  ; ,x y   lần lượt là các điểm biểu

diễn các số phức 3;3; z

Ta có F F1 22c 6 c3 Theo giả thiết ta có MF1MF2 10, tập

hợp điểm M là đường elip có trục lớn 2a10 a5 ; trục bé

2 2

2b2 ac 2 25 9 8 

Với mọi số thực ,a b ta có bất đẳng

thức: 2 2  2

2

a b

ab  

Với mọi điểm M nằm trên elip, đoạn OM ngắn nhất là đoạn nối O

với giao điểm của trục bé với elip

Trang 6

Mặt khác OMz nhỏ nhất bằng 4 khi z4i hoặc z4i.

Vậy giá trị nhỏ nhất của z bằng 4.

Chọn B.

Ví dụ 4: Xét số phức zthỏa mãn 4 z i 3z i 10 Tổng giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của z là

A 60

58

49.

C 18

16

7 .

Hướng dẫn giải

Gọi A0; 1 ,  B0;1, đoạn thẳng ABcó trung điểm O0;0 Điểm

M biểu diễn số phức z.

Theo công thức trung tuyến

MA MB AB

Theo giả thiết 4MA3MB10 Đặt 10 4

3

a

MA a  MB  Khi đó

a

MA MB   AB     a   a

Ta có 2 2 2 10 4 2 5 82 36

a a

MAMBa      

Do 36 5 8 24 0 5 82 576

2

1 4

z

MA MB

Đẳng thức z  khi 1 24 7

25 25

z  i Đẳng thức 9

7

z  khi 9

7

zi

Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z là 16

7 .

Chọn D.

Ví dụ 5: Cho zlà số phức thay đổi thỏa mãn z 2 z2 4 2

Trong mặt phẳng tọa độ gọi M N là điểm biểu diễn số phức , z và z

Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác OMN

Trang 7

C 4 2 D 2 2

Hướng dẫn giải

Đặt z x yi x y   ,    z x yi 

Gọi F12;0 , F22;0, M x y N x y ; ,  ;  lần lượt là các điểm biểu

diễn các số phức 2; 2; ; z z

Do M N là điểm biểu diễn số phức , z và z nên suy ra , M N đối xứng

nhau qua Ox

Khi đó SOMNxy

Ta có F F1 22c 4 c2 Theo giả thiết ta có MF1MF2 4 2,

tập hợp điểm M thỏa điều kiện trên là elip có trục lớn

2a4 2 a2 2 ; trục bé 2b2 a2 c2 2 8 4 4   b2

Nên elip có phương trình  

2 2

x y

E  

Do đó

xy

Sxy

Đẳng thức xảy ra khi 2

2

x y

Chọn D.

Ví dụ 6: Cho số phức zthỏa mãn z i   z 2 i Giá trị nhỏ nhất

của Pi1z 4 2i

2 .

2 .

Hướng dẫn giải

Gọi z x yi x y   ,  ; M x y là điểm biểu diễn số phức  ;  z.

Ta có z i   z 2 ixy1i   x 2 y1i

2

        x y  1 0  

Ta có Pi1z 4 2i  

4 2

1

i

i

Trang 8

 2  2

     , với A 3;1.

3 1 1

1 1

Đẳng thức xảy ra khi M là hình chiếu vuông góc của A trên đường

thẳng  hay 3 5; 3 5

M  z  i

Chọn C.

Ví dụ 7: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2 6 và z1 z2 2

Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức,

1 2

Pzz Khi đó môđun của số phức M mi là

A 76 B 76.

C 2 10 D 2 11

Hướng dẫn giải

Ta gọi ,A B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z z 1, 2

Từ giả thiết z1z2 6 OA OB   6 OI 3

với I là trung điểm của đoạn thẳng AB

zz   OA OB   2 AB2

Ta có

2

2

AB

OAOBOI   .

1 2

PzzOA OB  P2 1212 OA2OB240

Vậy maxP2 10 M

Mặt khác, Pz1  z2 OAOBOA OB 6

Vậy minP 6 m

Suy ra M mi  40 36  76

Chọn A

Ví dụ 8: Cho số phức zthỏa mãn z 2 i z 1 3i 5 Giá trị nhỏ

nhất của biểu thức P  z 1 4i bằng

5.

C 1

Trang 9

Hướng dẫn giải

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  ;  z; gọi A2; 1 ,  B1;3 là

điểm biểu diễn số phức 2 i; 1 3  i Ta có AB 5

Từ giả thiết z 2 i z 1 3i 5

5

Suy ra M A B thẳng hàng (, , B nằm giữa MA) Do đó quỹ tích

điểm M là tia Bt ngược hướng với tia BA

1 4

P  z i  x12y 42 , với C  1;4  P MC

Ta có AB   3; 4

phương trình đường thẳng AB: 4x3y 5 0

 ,  4 1 2 3.4 52 3

5

CHd C AB     

, CB    1 123 4 2  1

5

P CH  khi H là giao điểm của đường thẳng AB

đường thẳng đi qua điểm C và vuông góc với AB

Chọn B.

Ví dụ 9: Cho số phức z x yi x y   ,  thỏa mãn

z  i  z  i Gọi ,m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị

lớn nhất của biểu thức P x 2y28x6y Giá trị m M là

A 60 20 10B 44 20 10

C 9

Hướng dẫn giải

Gọi N x y là điểm biểu diễn cho số phức  ;  z x yi 

Ta có z 2 3i  z 2 i 2x y  2 0;

z  i  x 22y12 25 (hình tròn tâm I2; 1  bán

kính r 5);

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức zthỏa mãn điều kiện

z  i  z  i thuộc miền  T (xem hình vẽ với

 2; 2 , 2; 6

AB  )

Trang 10

Ta có P25x42y32

       (với J   4; 3)

Bài toán trở thành tìm điểm N thuộc miền  T sao cho NJ đạt giá trị

lớn nhất, nhỏ nhất

Ta có

IJ r NJ  JB   P     P

Pđạt giá trị nhỏ nhất khi N là giao điểm của đường thẳng JI với

đường tròn tâm I2; 1 bán kính r 5 và NJ 2 10 5

Pđạt giá trị lớn nhất khi NB

Vậy m M 60 20 10

Chọn A

Bài tập tự luyện dạng 1

Bài tập cơ bản

Câu 1: Gọi Mm là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của môđun số phức zthỏa mãn z   Giá trị của1 2

M m là

Câu 2: Cho số phức zthỏa mãn z 2 z2 5 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

của z Giá trị M m là

2

M m  B M m 8 C M m 1 D M m 4

Câu 3: Cho số phức zthỏa z 1 2i  z 3 i Khi đó, z nhỏ nhất bằng

5

Câu 4: Cho số phức zthỏa z  Giá trị lớn nhất của 1 2 2

Pzzzz

A 14

Câu 5: Cho số phức zw biết chúng thỏa mãn hai điều kiện 1 

2 2;

1

i z

w iz i

của Pw z bằng

Câu 6: Cho số phức zthỏa 1i z  1 7i  2 Giá trị lớn nhất của z là

Bài tập nâng cao

Trang 11

Câu 7: Cho số phức zthỏa mãn z 1 2iz 1 i  5 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Piz 3 4i

A 7 5

5.

Câu 8: Cho số phức zthỏa mãn z 2 iz 3 2 i  34 Gọi ,m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị

lớn nhất của z 1 2i Giá trị P m M bằng

A P 5 34 B P 10 2 C 14 85

14 170

17 .

Câu 9: Cho số phức zthỏa mãn z 1 i   z 2 2i Biết khi z a bi a b   ,   thì biểu thức

z  iz  i đạt giá trị lớn nhất Giá trị T 3b a là

Câu 10: Cho số phức zthỏa mãn z z 2 3 z z  2i 6 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị, nhỏ nhất của z 2 3 i Giá trị của M 5mbằng

Câu 11: Xét các số phức zthỏa mãn z2 2z5 z 1 2i z   3 4i Giá trị nhỏ nhất của z 1 i

2 6

3

4

Câu 12: Cho số phức zthỏa mãn z 1 iz 3 2 i  5 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị,

nhỏ nhất của 1

2

z i Giá trị của M2m2 là

A 39

137

157

33

2

Câu 13: Gọi M là điểm biểu diễn số phức  2 

z  a aai( với a là số thực thay đổi) và N là điểm biểu diễn số phức z biết 2 z2 2 iz2 6 i Độ dài ngắn nhất của đoạn MN bằng

Câu 14: Cho hai số phức zw a bi  thỏa mãn z 5  z 5 6; 5a 4b 20 0 Giá trị nhỏ

nhất của z w là

A 3

5

4

3

41

Câu 15: Cho hai số phức zw thỏa mãn z2w 8 6iz w 4 Giá trị lớn nhất của biểu thức

zw bằng

Trang 12

A 4 6 B 2 26 C 66 D 3 6

Câu 16: Gọi S là tập hợp các số phức zthỏa mãn z  1 34 và z 1 mi  z m2i (trong đó

m   ) Gọi z z là hai số phức thuộc 1, 2 Ssao cho z1 z2 lớn nhất, khi đó giá trị của z1z2 bằng

Câu 17: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 1 2

    Giá trị nhỏ nhất của z1 z2 là

Câu 18: Cho số phức zthỏa mãn z z 2 z z 8 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ, nhất của biểu thức P z 3 3 i Giá trị của M m bằng

Câu 19: Gọi z a bi a b   ,   là số phức thỏa mãn điều kiện z 1 2iz 2 3i  10 và có môđun nhỏ nhất Giá trị của S 7a b là

Câu 20: Cho số phức z x yi x y   ,   thỏa mãn z 2 3i  z 2 i 5 Gọi ,m M lần lượt là giá

trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2

14 8

P x yxy Giá trị m2M2 là

A 118661 3000 34

25

B 3472 120 34C 4732 120 34D 3436 120 34 ĐÁP ÁN – Dạng 1 Phương pháp hình học

Dạng 2: Phương pháp đại số

Phương pháp giải

Các bất đẳng thức thường dùng:

1 Cho các số phức z z ta có:1, 2

a z1  z2 z1z2 (1)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

0

z

b z1z2  z1  z2 .(2)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

0

z

2 Bất đẳng thức Cauchy - Schwarz

Cho các số thực , , ,a b x y ta có  2 2  2 2

ax by  ab xy

Trang 13

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ay bx

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Cho số phức z a a 3 , i a  Giá trị của a để khoảng

cách từ điểm biểu diễn số phức zđến gốc tọa độ là nhỏ nhất bằng

A 3

2

2

a 

C a 1 D a 2

Hướng dẫn giải

2 2

zaa  a   

Đẳng thức xảy ra khi 3

2

a  Hay 3 3

2 2

z  i

Chọn A.

Nhận xét: Lời giải có sử

dụng đánh giá

2 0,

x    x

Ví dụ 2: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4 i  z 2i , số

phức z có môđun nhỏ nhất là

A z 1 2i B z 1 i

C z 2 2i D z 1 i

Hướng dẫn giải

Gọi z a bi a b   ,  

z  i  z i  a 2  b 4i  ab 2i  a b   4 0

Suy ra min z 2 2  b 2 a 2 z 2 2i

Chọn C.

Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn 1 1

2

z

z i

2

z  i đạt giá trị

nhỏ nhất Giá trị của z bằng

2 .

C 5

17

2

Hướng dẫn giải

Gọi z a bi z   2i a b  ,  

Trang 14

1

2

z

z i

  z1 z 2i  2a 4b  3 0 2a 3 4b

3

2

Suy ra

1

a

b

 

2

z 

Chọn C.

Ví dụ 4: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 z2  3 4iz1z2 5

Giá trị lớn nhất của biểu thức z1  z2 là

C 12 5 D 5 2

Hướng dẫn giải

2 zzzzzz 5 3 4 50

Sử dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz, ta có

zzzz  

Gọi z1  x yi z, 2  a bi a b x y; , , ,  

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

1 2

1 2

3 4 5 25

z z

z z

z z

 7

2

1

2

x

y

 

 

1 2 7 2

a b

 

;

z   i z   i

Thay z z vào giả thiết thỏa mãn.1, 2

Vậy, giá trị lớn nhất của biểu thức z1  z2 bằng 5 2

Chọn D.

Nhận xét: Lời giải sử dụng

bất đẳng thức Cauchy – Schwarz

Ví dụ 5: Cho số phức z thỏa mãn z  Giá trị lớn nhất của biểu thức1

P z   z bằng

A 2 10 B 6 5

Nhận xét: Lời giải sử dụng

bất đẳng thức Cauchy – Schwarz

Ngày đăng: 24/10/2020, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w