Mục tiêu của đề tài là nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, yếu tố nguy cơ, tổn thương động mạch vành, TNF-α, một số interleukin huyết thanh ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp. Tìm hiểu mối liên quan giữa nồng độ TNF-α, một số interleukin huyết thanh với một số yếu tố nguy cơ tim mạch, đặc điểm tổn thương động mạch vành và biến đổi các interleukin 6, 8, 10, TNF-α sau giai đoạn nhồi máu cơ tim cấp.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B QU C PHÒNGỘ Ụ Ạ Ộ Ố
Trang 2CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH T I H C VI N QUÂNẠ Ọ Ệ
Y
Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ
1. PGS.TS Nguy n Oanh Oanhễ
2. TS Đ ng L chặ ị
Ph n bi n 1: PGS.TS. Đinh Th Thu Hả ệ ị ương Vi n Tim m chệ ạ
Ph n bi n 2: GS.TS. Hu nh Văn Minh Trả ệ ỳ ường ĐH Y Dượ cHuế
Ph n bi n 3: PGS.TS. Ph m Nguyên S n B nh vi n T QĐả ệ ạ ơ ệ ệ Ư 108
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án ộ ồ ấ ậ
c p trấ ường vào h i: ồ giờ ngày tháng năm
Trang 3DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG B K T QUỤ Ố Ế Ả
NGHIÊN C U C A Đ TÀI LU N ÁNỨ Ủ Ề Ậ
1. Vũ Ti n Thăng, Nguy n Oanh Oanh, Đ ng L ch ế ễ ặ ị (2016),
“ Đ c đi m t n thặ ể ổ ương đ ng m ch vành và n ng đ IL8,ộ ạ ồ ộ TNFα b nh nhân nh i máu c tim c p”, ở ệ ồ ơ ấ T p chí Y h c ạ ọ Vi t ệ Nam, 2, tr. 3134.
2. Vũ Ti n Thăng, Nguy n Oanh Oanh, Đ ng L chế ễ ặ ị (2016),
“Nghiên c u y u t nguy c , n ng đ IL6 và IL10 b nhứ ế ố ơ ồ ộ ở ệ nhân nh i máu c tim c p”, ồ ơ ấ T p chí Y h c Vi t Nam ạ ọ ệ , 1, tr. 1518
Trang 4n ng thêm các t n thặ ổ ương c tim do tác đ ng tr c ti p trênơ ộ ự ế
c tim ho c ph n ng viêm d n đ n huy t kh iơ ặ ả ứ ẫ ế ế ố
Tuy nhiên, còn nhi u câu h i v cytokin nh vai tròề ỏ ề ư
th c s c a chúng trong b nh đ ng m ch vành tim, giá tr đự ự ủ ệ ộ ạ ị ể phát hi n các bi n c tim m ch. Cytokin có tr c ti p gây nênệ ế ố ạ ự ế
b nh x v a đ ng m ch?. Có s gia tăng các cytokinệ ơ ữ ộ ạ ự ?. N ngồ
đ cytokin có ph n ánh t n thộ ả ổ ương đ ng m ch vành và tiênộ ạ
lượng tình tr ng b nh nhân nh i máu c tim?. ạ ệ ồ ơ
2. M c tiêu c a đ tàiụ ủ ề
M c tiêu 1: Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, y u t ụ ứ ặ ể ế ố nguy c , t n th ơ ổ ươ ng đ ng m ch vành, TNF ộ ạ α, m t sộ ố interleukin huy t thanh b nh nhân nh i máu c tim c p ế ở ệ ồ ơ ấ
M c tiêu 2: Tìm hi u m i liên quan gi a n ng đ TNF ụ ể ố ữ ồ ộ
α, m t s interleukin huy t thanh v i m t s y u t nguy c timộ ố ế ớ ộ ố ế ố ơ
m ch, đ c đi m t n th ng đ ng m ch vành và bi n đ i các ạ ặ ể ổ ươ ộ ạ ế ổ interleukin 6, 8, 10, TNFα sau giai đo n nh i máu c tim c p ạ ồ ơ ấ
3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
Đ tài nghiên c u đã đ a ra m t s k t lu n:ề ứ ư ộ ố ế ậ
Trang 5Đ c đi m lâm sàng, các y u t nguy c và đ c đi mặ ể ế ố ơ ặ ể
t n thổ ương đ ng m ch vành b nh nhân nh i máu c timộ ạ ở ệ ồ ơ
c p.ấ
Đ nh lị ượng n ng đ m t s cytokin viêm g m IL6, ILồ ộ ộ ố ồ
8, IL10 và TNF giai đo n c p và h t giai đo n c p c aα ở ạ ấ ế ạ ấ ủ
b nh nhân nh i máu c tim. N ng đ các cytokin giai đo nệ ồ ơ ồ ộ ở ạ
c p c a nh i máu c tim cao h n h n so v i b nh nhân nhómấ ủ ồ ơ ơ ẳ ớ ệ
ch ng không có nh i máu c tim. N ng đ các cytokin gi mứ ồ ơ ồ ộ ả sau can thi p và đi u tr n i khoa tích c c theo khuy n cáo.ệ ề ị ộ ự ếNghiên c u không th y có m i liên quan gi a n ng đứ ấ ố ữ ồ ộ các cytokin v i các y u t nguy c Nh v y có th nh nớ ế ố ơ ư ậ ể ậ
đ nh các cytokin là y u t đ c l p trong v n đ t n thị ế ố ộ ậ ấ ề ổ ươ ng
đ ng m ch vành nói chung và nh i máu c tim nói riêng. ộ ạ ồ ơ
N ng đ IL6, TNFồ ộ α cao h n nhóm có đ ng m chơ ở ộ ạ
th ph m gây nh i máu c tim là RCAủ ạ ồ ơ N ng đ trung bìnhồ ộ IL6, IL10, TNF cao h n nhóm có t n thα ơ ở ổ ương nhi uề nhánh đ ng m ch vànhộ ạ Có m i tố ương quan thu n y u gi aậ ế ữ
n ng đ IL6 và IL10 ồ ộ v i ớ th i gian đi u tr h t giai đo n c pờ ề ị ế ạ ấ
nh i máu c timồ ơ Nh v y n ng đ cytokin ph n ánh m c đư ậ ồ ộ ả ứ ộ
t n thổ ương đ ng m ch vành.ộ ạ
Lu n án là m t nghiên c u góp ph n vào vi c kh ngậ ộ ứ ầ ệ ẳ
đ nh viêm là m t y u t tham gia vào c ch b nh sinh c aị ộ ế ố ơ ế ệ ủ
nh i máu c tim. S gia tăng n ng đ các cytokin có th làồ ơ ự ồ ộ ể
m t ch đi m trong b nh c nh nh i máu c tim. ộ ỉ ể ệ ả ồ ơ
K t qu nghiên c u cho th y có th xem s gia tăng cácế ả ứ ấ ể ự cytokin ph n ánh đ c đi m t n thả ặ ể ổ ương c a đ ng m ch vànhủ ộ ạ
b nh nhân nh i máu c tim
Trang 6V n đ ch ng viêm trong đi u tr và d phòng nh i máuấ ề ố ề ị ự ồ
c tim c n đơ ầ ược nghiên c u thêm nh m m c tiêu ki m soátứ ằ ụ ể toàn di n b nh lý nh i máu c tim. Vi c áp d ng các thu cệ ệ ồ ơ ệ ụ ố
ch ng viêm trong đi u tr b nh lý đ ng m ch vành cho đ nố ề ị ệ ộ ạ ế nay v n ch a đẫ ư ược đ a vào khuy n cáo ngoài m t s nghiênư ế ộ ố
c u nh ứ ỏ
4. C u trúc lu n án:ấ ậ
Lu n án đ c trình bày trong 12ậ ượ 2 trang (không k tàiể
li u tham kh o và ph n ph l c). Lu n án đ c chia làm 7ệ ả ầ ụ ụ ậ ượ
ph n:ầ
+ Đ t v n đ : 2 trangặ ấ ề
+ Chương 1: T ng quan tài li u 35 trangổ ệ
+ Ch ng 2: Đ i t ng và ph ng pháp nghiên c u 17ươ ố ượ ươ ứ trang
+ Chương 3: K t qu nghiên c u 26 trangế ả ứ
+ Chương 4: Bàn lu n ậ 39 trang
+ K t lu n: 2 trangế ậ
+ Ki n ngh : 1 trangế ị
Lu n án g m 44 b ng, 3 bi u đ và 8 hình. S d ngậ ồ ả ể ồ ử ụ
138 tài li u tham kh o g m 22 tài li u ti ng Vi t, 117 tài li uệ ả ồ ệ ế ệ ệ
ti ng Anh. Ph n ph l c g m m u phi u nghiên c u, danhế ầ ụ ụ ồ ẫ ế ứ sách 71 b nh nhân nh i máu c tim c p và 32 b nh nhânệ ồ ơ ấ ệ nhóm ch ng. ứ
CHƯƠNG 1: T NG QUANỔ
1.1. Nh i máu c tim c pồ ơ ấ
1.1.1. Các y u t nguy c b nh tim m chế ố ơ ệ ạ
* Các y u t nguy c không thay đ i đ ế ố ơ ổ ượ c
Trang 7 Tu iổ
Gi iớ
Y u t di truy nế ố ề
* Các y u t nguy c thay đ i đ ế ố ơ ổ ượ c
1.1.2. Đi u tr nh i máu c timề ị ồ ơ
* Các bi n pháp chung đi u tr ban đ u ệ ề ị ầ
B nh nhân ph i đệ ả ược b t đ ng t i giấ ộ ạ ường
Th ôxyở
Gi m đau đ y đả ầ ủ
Nitroglycerin
Thu c ch ng ng ng k t ti u c u:ố ố ư ế ể ầ Aspirin,clopidogrel
Trang 8+ Can thi p đ ng m ch vành có t o thu nệ ộ ạ ạ ậ
M làm c u n i ch vành c p c uổ ầ ố ủ ấ ứ
* Đi u tr n i khoa ề ị ộ
Các thu c ch ng ng ng k t ti u c uố ố ư ế ể ầ
K t qu t nhi u nghiên c u đã ch ng minh, r i lo nế ả ừ ề ứ ứ ố ạ
ch c năng n i m c m ch máu có th đóng vai trò quan tr ngứ ộ ạ ạ ể ọ trong b nh sinh c a v a x đ ng m ch. V a x đ ng m chệ ủ ữ ơ ộ ạ ữ ơ ộ ạ
là do các đáp ng viêm quá m c và tăng sinh fibrin.ứ ứ
1.2.2. Vai trò c a m t s cytokin trong đáp ng viêm vàủ ộ ố ứ
c ch b nh sinh c a nh i máu c tim.ơ ế ệ ủ ồ ơ
Các cytokin khác nhau có nh hả ưởng đ n đáp ngế ứ viêm t i ch thông qua kh năng làm thúc đ y c hi n tạ ỗ ả ẩ ả ệ ượ ngbám dính c a các t bào viêm vào các t bào n i mô m chủ ế ế ộ ạ máu và hi n tệ ượng di chuy n xuyên qua thành m ch vào môể ạ
k ẽ
* Y u t ho i t u alpha ế ố ạ ử (TNF α )
Trang 9TNF là ch t ch l c phát đ ng ph n ng viêm,ấ ủ ự ộ ả ứ
b ng cách tằ ương tác “dương” v i các cytokin khác nh IL1,ớ ư IL6, y u t ho t hóa ti u c u (PAF), do v y nó có vai tròế ố ạ ể ầ ậ then ch t trong đáp ng viêm. Đ c bi t nó có vai trò quanố ứ ặ ệ
tr ng trong đi u hòa ph n ng mi n d ch viêm t i ch ọ ề ả ứ ễ ị ạ ỗ
* Interleukin 6 ( IL6)
IL6 và CRP được bi t là cóế tươ quan v i ng ớ h iộ
ch ng ứ kháng insulin và r i lo n ch c năngố ạ ứ n i môộ IL6 tăng cao n ng đ ồ ộ và th y cóấ liên quan đ nế các b nh sinh ệ m t ộ số
b nhệ mãn tính nh tim m chư ạ , b nh ệ x v a đ ng m chơ ữ ộ ạ và béo phì.
IL6 được phát hi n có quan đ n s phát tri n c a xệ ế ự ể ủ ơ
v a, đ c bi t là b t đ u chu i các s ki n d n đ n x v aữ ặ ệ ắ ầ ỗ ự ệ ẫ ế ơ ữ
đ ng m ch. Vai trò c th c a IL6 trên m ch máu trong sộ ạ ụ ể ủ ạ ự phát tri n và ti n tri n c a x v a đ ng m ch ch a th c sể ế ể ủ ơ ữ ộ ạ ư ự ự sáng t Tuy nhiên, trong đi u ki n c b n, IL6 trên m tỏ ề ệ ơ ả ộ
ph m vi r ng c a các mô có nh hạ ộ ủ ả ưởng đ n s phát tri nế ự ể
c a t bào bao g m tái c u trúc thành m ch và t n thủ ế ồ ấ ạ ổ ương t iạ
ch ỗ
* Interleukin8 (IL 8)
IL8 được tìm th y trong m ng bám c a v a x đ ngấ ả ủ ữ ơ ộ
m ch, nó g i ý r ng có th là m t y u t quan tr ng trongạ ợ ằ ể ộ ế ố ọ
Trang 10Các nghiên c u g n đây cho th y r ng, n ng đ huy tứ ầ ấ ằ ồ ộ ế thanh c a IL10 không ch là m t d u hi u c a m ng bámủ ỉ ộ ấ ệ ủ ả không n đ nh và kh i đ u c a h i ch ng đ ng m ch vànhổ ị ở ầ ủ ộ ứ ộ ạ
c p tính, mà có th tiên đoán m t ấ ể ộ tiên l ng x u sau s ki nượ ấ ự ệ
1.2.2.4. Đi u tr nh i máu c tim và v n đ kháng viêm trong ề ị ồ ơ ấ ề
b nh lý m ch vành ệ ạ
V n đ n i mô, viêm và các r i lo n do nó gây raấ ề ộ ố ạ đang được đ c p và d n đề ậ ầ ược công nh n. ậ V y can thi p vàoậ ệ các r i lo n đó th nào, nh h ng c a các bi n pháp đi u trố ạ ế ả ưở ủ ệ ề ị
b nh m ch vành t i các v n đ đó đang đ c m t s nghiênệ ạ ớ ấ ề ượ ộ ố
c u t ng h p.ứ ổ ợ
Statin đã được ch ng minh có tác d ng n i b t mangứ ụ ổ ậ
l i l i ích trong vi c làm gi m b nh lý đ ng m ch vành, vàạ ợ ệ ả ệ ộ ạ
ph c h i c a x v a đ ng m ch vành đụ ồ ủ ơ ữ ộ ạ ược cho là liên quan
v i h LDLC cholesterol, CRP và nâng cao n ng đớ ạ ồ ộ cholesterol HDLC.
Trang 11Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Nhóm b nh nhân nghiên c u g m 103 b nh nhân, đệ ứ ồ ệ ượ cchia làm 2 nhóm:
2.1.1. Nhóm b nh nhân nh i máu c tim c p ệ ồ ơ ấ
G m 71 b nh nhân đồ ệ ược ch n đoán nh i máu c timẩ ồ ơ theo tiêu chu n ch n đoán c a t ch c Y t Th gi i (2000)ẩ ẩ ủ ổ ứ ế ế ớ
được đ ng thu n ồ ậ c a liên y ban ủ ủ ESC/ACC/AHA/WHF 2007,
l y theo trình t th i gian không phân bi t tu i, gi i.ấ ự ờ ệ ổ ớ
2.1.2. Nhóm ch ng b nhứ ệ
G m 32 b nh nhân t i th i đi m nghiên c u có:ồ ệ ạ ờ ể ứ
Tu i tổ ương ng v i nhóm b nh nhân nh i máu c tim. ứ ớ ệ ồ ơ
Được xác đ nh không có nh i máu c tim và các tiêuị ồ ơ chu n lo i tr ẩ ạ ừ
2.2. Th i gian và đ a đi m nghiên c uờ ị ể ứ
S li u thu th p đ c qu n lý b ng ph n m m Excel.ố ệ ậ ượ ả ằ ầ ề
S li u nghiên c u đ c x lý b ng ph n m m STATAố ệ ứ ượ ử ằ ầ ề 12.0
Trang 12CHƯƠNG 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
Nhóm b nh nhân nh i máu c tim có t lệ ồ ơ ỉ ệ nam 74,6%
và n là 25,4%. T l b nh nhân nam cao h n so v i n ữ ỉ ệ ệ ơ ớ ữ
B ng 3 ả 3. Đ c đi m theo tu i c a nhóm b nh nhân nh i máu c ặ ể ổ ủ ệ ồ ơ tim và nhóm ch ng ứ
Tu i trung bình c a nhóm b nh nhân nghiên c u làổ ủ ệ ứ 66,39 ± 13,28 tu i. Trong đó, tu i trung bình nhóm b nh nhânổ ổ ệ nam là 63,79 ± 13,36 th p h n so v i tu i trung bình c aấ ơ ớ ổ ủ nhóm b nh nhân n v i tu i trung bình là 74,06 ệ ữ ớ ổ ± 9,88 (p<0,05).
Trang 133.2. Đ c đi m lâm sàng, y u t nguy c , t n thặ ể ế ố ơ ổ ương đ ngộ
m ch vành và n ng đ TNFạ ồ ộ α, IL6, IL8, IL10 cácở giai đo nạ
3.2.1 Đ c đi m lâm sàng, y u t nguy c , t n th ặ ể ế ố ơ ổ ươ ng
c pấ (n=53)
Nhóm
ch ngứ
(n=23)
Nhóm NMCT
c pấ (n=18)
Nhóm
ch ngứ (n=9)
Nhóm NMCT
c pấ (n=71)
Nhóm
ch ngứ (n=32) Tăng huy t áp (n, ế
%) 24 (45,3) 10 (43,5) 10 (55,6) 5 (55,6) 34 (47,9) 15 (46,9)Đái tháo đ ng (n, %) ườ 8 (15,1) 1 (4,3) 6 (33,3) 1 (11,1) 14 (19,7) 2 (6,3) Hút thu c lá (n, %) ố 37 (69,8) 15 (65,2) 0 (0%) 0 (0%) 37 (52,1) 15 (46,9)
Trang 14RLCH Lipid (n, %) 34 (64,2) 17 (73,9) 14 (77,8) 7 (77,8) 48 (69,6) 24 (75,0)
Các y u t nguy c : tăng huy t áp 47,9% s b nhế ố ơ ế ố ệ nhân, đái tháo đường 19,7%; hút thu c 52,1%. T l b nhố ỉ ệ ệ nhân có r i lo n chuy n hóa lipid là 69,6% (n=69).ố ạ ể
B ng 3.10. T l theo v trí đ ng m ch “th ph m” c a nh i ả ỉ ệ ị ộ ạ ủ ạ ủ ồ máu c tim ơ
Nghiên c u có 63 b nh nhân đứ ệ ược ch p, can thi pụ ệ
là LAD1 (27,0%), LAD2 (25,4%) và RCA2 (22,2%) Đ ngộ
m ch “th ph m” là LAD chi m t l cao nh t v i 52,4%.ạ ủ ạ ế ỉ ệ ấ ớ
B ng 3 ả 16. M i liên quan gi a các y u t nguy c v i v trí ố ữ ế ố ơ ớ ị
đ ng m ch th ph m c a nh i máu c tim ộ ạ ủ ạ ủ ồ ơ
Đ ng m chộ ạ
th ph mủ ạ Y u t nguy cế ố ơ
n=63LAD Tăng huy t ápế 1,06 0,392,88
Đái tháo đường 1,88 0,546,53Hút thu cố 0,62 0,220,71
Trang 15R i lo n CH lipidố ạ 0,43 0,131,41RCA
Tăng huy t ápế 0,63 0,221,80Đái tháo đường 0,63 0,172,34Hút thu cố 3,13 0,9810,06
R i lo n CH lipidố ạ 1,19 0,373,82LCx
Tăng huy t ápế 2,07 0,3412,52Đái tháo đường 0,68 0,076,45Hút thu cố 0,34 0,062,08
R i lo n CH lipidố ạ na naLM
N ng đ các cytokin c a nhóm b nh nhân nh i máuồ ộ ủ ệ ồ
c tim là: IL6 38,39pg/ml; IL8 337,93 pg/ml; ơ TNF 75,20α
Trang 16pg/ml; cao h n so v i n ng đ các cytokin tơ ớ ồ ộ ương ng c aứ ủ nhóm ch ng. N ng đ IL10 c a nhóm b nh nhân 2,15 pg/mlứ ồ ộ ủ ệ
th p h n so v i nhóm ch ng 2,57pg/ml không có ý nghĩa th ngấ ơ ớ ứ ố kê
B ng 3.23. T ả ươ ng quan n ng đ cytokin v i th i gian t lúc ồ ộ ớ ờ ừ
xu t hi n tri u ch ng nh i máu c tim đ n khi nh p vi n và ấ ệ ệ ứ ồ ơ ế ậ ệ
th i gian đi u tr h t giai đo n c p ờ ề ị ế ạ ấ
Ch sỉ ố
Th i gianờ
trước đ n vi nế ệ (n=71)
Th i gian h tờ ế giai đo n c pạ ấ (n=31)
Th i gian trung bìnhờ 13,86 ± 1,97 (gi )ờ 7,84 ± 0,76 (ngày)
IL6 0,12 >0,05 0,27 >0,05IL8 0,06 >0,05 0,13 >0,05IL10 0,13 >0,05 0,26 >0,05TNFα 0,02 >0,05 0,26 >0,05
Th i gian trung bình t lúc kh i phát đau ng c đ n lúcờ ừ ở ự ế vào vi n là 13,86 ± 1,97 giệ ờ. Th i gian trung bình t lúc nh pờ ừ ậ
vi n đi u tr đ n lúc h t giai đo n c p là 7,84 ± 0,76 ngày.ệ ề ị ế ế ạ ấ
Có m i tố ương quan thu n m c đ y u gi a n ng đ IL6,ậ ứ ộ ế ữ ồ ộ IL10 v i th i gian h t giai đo n c p tớ ờ ế ạ ấ ương ng.ứ
B ng 3 ả 29. M i liên quan gi a n ng đ các cytokin v i các y u ố ữ ồ ộ ớ ế
Trang 17IL8 Hút thu cố 0,05 0,67IL8 Đái tháo đường 0,08 0,49
TNFα Đái tháo đường 0,001 1,00
TNFα R i lo n CH lipidố ạ 0,13 0,30
N ng đ TNF và y u t nguy c hút thu c có m iồ ộ α ế ố ơ ố ố
tương quan y u (r = 0,21), tuy nhiên m i tế ố ương quan này không có ý nghĩa th ng kê. N ng đ các cytokin khác và cácố ồ ộ
y u t nguy c không có m i liên quan có ý nghĩa th ng kê.ế ố ơ ố ố
B ng 3.3 ả 3. M i liên quan gi a n ng đ các cytokin v i v trí ố ữ ồ ộ ớ ị
Trang 18B ng 3.38. Liên quan n ng đ cytokin giai đo n c p và ả ồ ộ ở ạ ấ
th i đi m h t giai đo n c p v i s nhánh t n th ờ ể ế ạ ấ ớ ố ổ ươ ng trung bình và ch s Gensini ỉ ố
Có m i tố ương quan thu n gi a n ng đ IL6, IL8, ILậ ữ ồ ộ
10 t i th i đi m giai đo n c p v i đi m gensini. Có tạ ờ ể ạ ấ ớ ể ươ ngquan thu n m c đ v a gi a n ng đ IL6, IL8 giai đo nậ ứ ộ ừ ữ ồ ộ ạ
c p v i s nhánh t n thấ ớ ố ổ ương đ ng m ch vành (r = 0,43 và r =ộ ạ 0,29)
B ng 3.39. M i t ả ố ươ ng quan tuy n tính gi a n ng đ các ế ữ ồ ộ cytokin giai đo n c p c a nh i máu c tim ở ạ ấ ủ ồ ơ
Trang 19Nhóm b nh nhân nh i máu c tim có ệ ồ ơ 47,9% s b nhố ệ nhân có ti n s phát hi n tăng huy t ápề ử ệ ế ; 69,6% b nh nhân cóệ
r i lo n chuy n hóa lipidố ạ ể Có 19,7% s b nh nhân đố ệ ược ch nẩ đoán đái tháo đường
Nghiên c u yứ ế ốu t nguy c hút thu c láơ ố chúng tôi th yấ
có 52,1% s b nh nhân ố ệ nh i máu c tim ồ ơ có hút thu c lá,ố
nh ng b nh nhân này hoàn toàn là nam gi i. Không có sữ ệ ớ ự khác bi t v t l nh i máu c tim gi a nhóm có hút thu c vàệ ề ỉ ệ ồ ơ ữ ố nhóm không hút thu c. ố
Trang 20Nghiên c u c a chúng tôi v các y u t nguy c c aứ ủ ề ế ố ơ ủ
b nh đ ng m ch vành nói chung và nh i máu c tim nói riêngệ ộ ạ ồ ơ cũng cho k t qu tế ả ương t nh trong các nghiên c u c aự ư ứ ủ
nh ng tác gi khácữ ả (Nguy n Ng c Tú, ễ ọ Tavani A.)
4.1.2. Đ c đi m lâm sàng c a nhóm nghiên c uặ ể ủ ứ
K t qu nghiên c u c a chúng tôi th y, các tri uế ả ứ ủ ấ ệ
ch ng lâm sàng c a nhóm b nh nhân nh i máu c tim có t lứ ủ ệ ồ ơ ỉ ệ
tương t nh m t s nghiên c u đã th c hi n trự ư ộ ố ứ ự ệ ước đây. Đau
th t ng c đi n hình 91,6%; khó th 73,2%; vã m hôi 77,5%;ắ ự ể ở ồ
h i h p ồ ộ 91,6%; m t m i 95,8%.ệ ỏ
Th i gian trung bình k t khi kh i phát tri u ch ngờ ể ừ ở ệ ứ
nh i máu c tim đ n khi b nh nhân đồ ơ ế ệ ược c p c u t i khoaấ ứ ạ tim m ch là 13,86 ± 1,97 gi Th i gian đi u tr t lúc nh pạ ờ ờ ề ị ừ ậ
vi n đ n th i đi m h t giai đo n c p là 7,84 ± 0,76 ngày.ệ ế ờ ể ế ạ ấ
Nghiên c u c a chúng tôi cho k t qu tứ ủ ế ả ương t nhự ư
k t qu nghiên c u c a các tác gi ế ả ứ ủ ả Abduelkarem A.R., Tavani
A.
4.1.3. Đ c đi m t n thặ ể ổ ương đ ng m ch vành c a nhóm ộ ạ ủ
nghiên c uứ
Ch p đ ng m ch vành xác đ nh đ ng m ch th ph mụ ộ ạ ị ộ ạ ủ ạ gây nh i máu c tim chúng tôi th y, t l g p nhi u nh t làồ ơ ấ ỉ ệ ặ ề ấ nhánh xu ng hay nhánh liên th t trố ấ ước c a đ ng m ch vànhủ ộ ạ trái g p ặ ở 52,4% b nh nhân. Có ệ 36,5% trường h p có đ ngợ ộ
m ch th ph m là đ ng m ch vành ph i.ạ ủ ạ ộ ạ ả
Nghiên c u c a chúng tôi cũng cho k t qu tứ ủ ế ả ương tự
nh trong nghiên c u c a tác gi Ph m Văn Hùng và m t sư ứ ủ ả ạ ộ ố tác gi đã cho th y ả ấ t n thổ ương u tiên t đ ng m ch liên th tư ừ ộ ạ ấ