Mục tiêu của luận án là nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, yếu tố nguy cơ, tổn thương động mạch vành, TNF-α, một số interleukin huyết thanh ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp. Tìm hiểu mối liên quan giữa nồng độ TNF-α, một số interleukin huyết thanh với một số yếu tố nguy cơ tim mạch, đặc điểm tổn thương động mạch vành và biến đổi các interleukin 6, 8, 10, TNF-α sau giai đoạn nhồi máu cơ tim cấp.
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
B nh tim m ch đang là m t v n đ to l n v s c kh e, xã h i và kinhệ ạ ộ ấ ề ớ ề ứ ỏ ộ
t Đ i v i t ng ng i thì b nh tim m ch là rào c n l n cho s nghi p, gi mế ố ớ ừ ườ ệ ạ ả ớ ự ệ ả
kh năng lao đ ng, rút ng n tu i th Nh ng năm g n đây t l m c b nh timả ộ ắ ổ ọ ữ ầ ỉ ệ ắ ệ
m ch ạ tăng lên đáng k cùng v i đó là t l t vong do b nh tim m ch cũng giaể ớ ỉ ệ ử ệ ạ tăng.
b nh nhân đi u tr t i Vi n Tim m ch Vi t Nam trong th i gian t 2003 ệ ề ị ạ ệ ạ ệ ờ ừ
2007 cho th y, b nh lý đ ng m ch vành có chi u hấ ệ ộ ạ ề ướng tăng lên rõ r tệ [18]
Y học ngày nay ngoài vi cệ c iả ti nế các kỹ thuật ch nẩ đoán và những phươ pháp đi ung ề trị đ tạ hiệu quả hơn, còn nh mằ tới vi cệ khảo sát
và phân t ngầ các y uế tố nguy cơ của bệnh động mạch vành
Năm 1976, Russell Ross nh nậ th yấ chính tổn thươ tế bào nội mô ng
và tình tr ng viêm là ạ s kự hởi đầu cho s ự thành l p các m ng v a x ậ ả ữ ơ Nhi u công trình nghiên c u m i cho th y viêm có vai trò quan tr ng trong sề ứ ớ ấ ọ ự
kh i đ u cũng nh di n ti n c a m ng v a x [105], [106], [117]. ở ầ ư ễ ế ủ ả ữ ơ
"Viêm đóng m tộ vai trò quan tr ngọ trong b nhệ đ ngộ m chạ vành tim vì
nh ngữ bi nế đ iổ do viêm phát tri n trong vách đ ngể ộ m ch" [105]. Nh n xétạ ậ trên đã làm tăng s chú ý đự ể khám phá m i ố liên h giệ ữa b nhệ đ ngộ m chạ vành và những d uấ hi uệ c aủ viêm, gồm có Creactive protein, fibrinogen,
Trang 2TNF , các interleukin trong huy t thanh và nhi u d u ế ề ấ hi u ệ m i. ớ M t nh nộ ậ xét khác cho r ng, trong nh i máu c tim c p tính có th làm tăng t ng h pằ ồ ơ ấ ể ổ ợ các cytokin viêm, có th làm n ng thêm các t n thể ặ ổ ương c tim do tác đ ngơ ộ
tr c ti p trên c tim ho c ph n ng viêm d n đ n huy t kh iự ế ơ ặ ả ứ ẫ ế ế ố
Tuy nhiên, còn nhi u câu h i v chúng nh vai trò th c s c a chúngề ỏ ề ư ự ự ủ trong b nh đ ng m ch vành, cùng giá tr lâm sàng đ phát hi n nh ng b nhệ ộ ạ ị ể ệ ữ ệ nhân có nguy c tai bi n tim m ch. TNFơ ế ạ , interleukin có tr c ti p gây nênự ế
b nh x v a đ ng m ch?. ệ ơ ữ ộ ạ Các cytokin là y u t đ c l p hay là y u t phế ố ộ ậ ế ố ụ thu c trong c ch b nh sinh c a nh i máu c timộ ơ ế ệ ủ ồ ơ ?. S thay đ i n ng đự ổ ồ ộ TNF , interleukin và m c đ TNFứ ộ , interleukin có ph n ánh t n thả ổ ươ ng
đ ng m ch vành và tiên lộ ạ ượng tình tr ng b nh nhân nh i máu c tim?.ạ ệ ồ ơ
T i Vi t Nam, đã có nh ng công trình nghiên c u v m t sạ ệ ữ ứ ề ộ ố cytokin trên nh ng b nh nhân b nh đ ng m ch vành m n tính, b ng, viêmữ ệ ệ ộ ạ ạ ỏ
t y c p, b nh ph i t c ngh n m n tính Tuy nhiên, ch a có nghiên c uụ ấ ệ ổ ắ ẽ ạ ư ứ
đ y đ v m t nhóm các cytokin b nh nhân nh i máu c tim.ầ ủ ề ộ ở ệ ồ ơ
Chúng tôi ti n hành đ tài “ế ề Nghiên c u n ng đ ứ ồ ộ TNF , m t sộ ố interleukin huy t thanh và m i liên quan v i y u t nguy c , t n thế ố ớ ế ố ơ ổ ương
đ ng m ch vành b nh nhân nh i máu c tim c pộ ạ ở ệ ồ ơ ấ ” nh m m c tiêu:ằ ụ
1 Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, y u t nguy c , t n th ứ ặ ể ế ố ơ ổ ươ ng
đ ng m ch vành, TNF , m t s interleukin huy t thanh b nh nhân ộ ạ α ộ ố ế ở ệ
nh i máu c tim c p ồ ơ ấ
2. Tìm hi u m i liên quan gi a n ng đ TNF , m t s interleukin ể ố ữ ồ ộ α ộ ố huy t thanh v i m t s y u t nguy c tim m ch, đ c đi m t n th ế ớ ộ ố ế ố ơ ạ ặ ể ổ ươ ng
đ ng m ch vành và bi n đ i các interleukin 6, 8, 10, TNF sau giai ộ ạ ế ổ α
đo n nh i máu c tim c p ạ ồ ơ ấ
Trang 3T NG QUANỔ
1.1. Nh i máu c tim c pồ ơ ấ
1.1.1. Đ c đi m gi i ph u đ ng m ch vànhặ ể ả ẫ ộ ạ
Bình thường tim được nuôi dưỡng b i hai đ ng m ch vànhở ộ ạ
Đ ng m ch vành trái: Thân chung đ ng m ch vành trái (LM) b tộ ạ ộ ạ ắ ngu n t lá có đ ng m ch vành trái c a van đ ng m ch ch T thân chungồ ừ ộ ạ ủ ộ ạ ủ ừ chia 2 nhánh chính: đ ng m ch liên th t trộ ạ ấ ước (LAD) và đ ng m ch mũộ ạ (LCx), m t s trộ ố ường h p có nhánh trung gian [5], [15], [44], [95].ợ
Theo AHA/ACC nhánh LAD chia làm 3 đo n: đo n g n, đo n gi aạ ạ ầ ạ ữ
và đo n xa.ạ
Trang 4Đ ng m ch vành ph i (RCA) ộ ạ ả Đ ng m ch vành trái (LCA) ộ ạ
Hình 1.1. S l ơ ượ c gi i ph u đ ng m ch vành ả ẫ ộ ạ
* Ngu n theo ồ Paolo P. và c ng s (2008) ộ ự [95]
Đ ng m ch vành ph i (RCA) xu t phát t lá van có đ ng m ch ộ ạ ả ấ ừ ộ ạvành ph i c a van đ ng m ch ch , ch y theo rãnh nhĩ th t bên ph i t i ả ủ ộ ạ ủ ạ ấ ả ớchia thành các nhánh nh , t i m m tim n i v i nhánh c a đ ng m ch vành ỏ ớ ỏ ố ớ ủ ộ ạtrái [15], [95].
1.1.2. C ch b nh sinh c a nh i máu c timơ ế ệ ủ ồ ơ
Nh i máu c tim n m trong b nh c nh c a h i ch ng đ ng m chồ ơ ằ ệ ả ủ ộ ứ ộ ạ vành c p (HCĐMVC) bao g m đau th t ng c không n đ nh, nh i máu cấ ồ ắ ự ổ ị ồ ơ tim có và không có đo n ST chênh lên. Đau th t ng c không n đ nh là m tạ ắ ự ổ ị ộ
h i ch ng trung gian gi a đau th t ng c n đ nh và nh i máu c tim c p.ộ ứ ữ ắ ự ổ ị ồ ơ ấ
C ch b nh sinh chính c a HCĐMVC là m ng v a x b v hay loét d nơ ế ệ ủ ả ữ ơ ị ỡ ẫ
đ n c c máu đông đế ụ ượ ạ ậc t o l p làm ngh n đ ng m ch vành. C ch n tẽ ộ ạ ơ ế ứ
v m ng v a x cho đ n nay v n ch a rõ ràng. Có m t s nguyên nhânỡ ả ữ ơ ế ẫ ư ộ ố khác không ph i do m ng v a x nh thuyên t c, b t thả ả ữ ơ ư ắ ấ ường b m sinh, coẩ
th t hay ch n thắ ấ ương đ ng m ch vành [15], [19]. ộ ạ
Nh i máu c tim đồ ơ ược hi u là do s t c ngh n hoàn toàn m t ho cể ự ắ ẽ ộ ặ nhi u nhánh đ ng m ch vành gây thi u máu c tim đ t ng t và ho i tề ộ ạ ế ơ ộ ộ ạ ử vùng c tim đơ ư c tợ ưới máu b i nhánh đ ng m ch vành đó. Th ph m ở ộ ạ ủ ạ ở đây chính là m ng x v a đ ng m ch. Nhả ơ ữ ộ ạ ưng v n đ đ t ra là trong th cấ ề ặ ự
t n u m ng x v a c phát tri n âm th m gây h p nhi u th m chí t cế ế ả ơ ữ ứ ể ầ ẹ ề ậ ắ hoàn toàn ĐMV theo th i gian cũng không gây ra tri u ch ng c a NMCTờ ệ ứ ủ
c p vì đã có s thích nghi và phát tri n c a tu n hoàn bàng h C ch chấ ự ể ủ ầ ệ ơ ế ủ
y u c a NMCT c p là do s không n đ nh và n t ra c a m ng x v a đế ủ ấ ự ổ ị ứ ủ ả ơ ữ ể hình thành huy t kh i gây l p toàn b lòng m ch. N u vi c n t ra nàyế ố ấ ộ ạ ế ệ ứ không l n và hình thành c c máu đông chớ ụ ưa gây l p kín toàn b lòng m ch,ấ ộ ạ thì đó là c n đau th t ng c không n đ nh trên lâm sàng [15], [20].ơ ắ ự ổ ị
Trang 5Huy t kh i ế ố là m t quá trình d n đ n s hình thành c c máu đôngộ ẫ ế ự ụ trong c th 3 y u t đóng vai trò xác đ nh trong c ch b nh sinh c a nó:ơ ể ế ố ị ơ ế ệ ủ
Y u t thành m ch: s không toàn v n c a l p n i mô ế ố ạ ự ẹ ủ ớ ộ
Y u t đông máu ế ố
Máu tăng đông có th do tăng th i gian hình thành thromboplastineể ờ ngo i sinh, do suy gi m c ch c ch , nh t là antithrombine, do r i lo nạ ả ơ ế ứ ế ấ ố ạ fibrinogen.
Y u t huy t đ ng ế ố ế ộ
T c đ tu n hoàn ch m là m t y u t ch y u trong s hình thànhố ộ ầ ậ ộ ế ố ủ ế ự huy t kh i [15].ế ố
1.1.3. Các y u t nguy c b nh tim m chế ố ơ ệ ạ
Khái ni m y u t nguy c c a b nh tim m ch xu t hi n đã lâu, tệ ế ố ơ ủ ệ ạ ấ ệ ừ
đó đ n nay danh sách c a chúng ngày càng đế ủ ược n i dài cùng v i s hi uố ớ ự ể
bi t v b nh tim m ch. Y u t nguy c c a b nh tim m ch là y u t liênế ề ệ ạ ế ố ơ ủ ệ ạ ế ố quan v i s gia tăng kh năng m c b nh tim m ch. Các y u t nguy c c aớ ự ả ắ ệ ạ ế ố ơ ủ
b nh tim m ch nói chung và b nh đ ng m ch vành nói riêng bao g m haiệ ạ ệ ộ ạ ồ nhóm đó là: các y u t nguy c thay đ i đế ố ơ ổ ược và y u t nguy c khôngế ố ơ thay đ i đổ ược [21],[20],[19],[138]
1.1.3.1. Các y u t nguy c không thay đ i đ ế ố ơ ổ ượ c
* Tu iổ
Nguy c m c b nh m ch vành tăng lên khi tu i đ i càng cao. H nơ ắ ệ ạ ổ ờ ơ
m t n a s ngộ ử ố ườ ị ếi b bi n c tim m ch và b n ph n năm s ngố ạ ố ầ ố ườ ịi b ch tế
do tim m ch có tu i trên 65. Chúng ta không th gi m tu i c a mình, tuyạ ổ ể ả ổ ủ nhiên ch đ ăn u ng luy n t p h p lý s làm ch m l i quá trình thoái hóaế ộ ố ệ ậ ợ ẽ ậ ạ
do tu i tác.ổ
* Gi iớ
Trang 6Đàn ông có nguy c m c b nh m ch vành và các b nh tim m chơ ắ ệ ạ ệ ạ khác cao h n n gi i, ngơ ữ ớ ười ta v n ch a bi t đi u này là do hormon namẫ ư ế ề
gi i androgen làm tăng hay hormon n gi i estrogen làm gi m nguy c xớ ữ ớ ả ơ ơ
v a đ ng m ch. Có gi thuy t cho r ng, có s b o v c a estrogen vì khiữ ộ ạ ả ế ằ ự ả ệ ủ
ph n tu i mãn kinh thì nguy c m c b nh tim m ch tăng lên đáng k ,ụ ữ ở ổ ơ ắ ệ ạ ể lúc này c th ngơ ể ười ph n đã gi m ti t estrogen đáng k ụ ữ ả ế ể
* Y u t di truy nế ố ề
Y u t di truy n bao g m trong gia đình và c ch ng t c, nhi uế ố ề ồ ả ủ ộ ề
người có nguy c và m c b nh nhi u h n ngơ ắ ệ ề ơ ười khác do y u t di truy nế ố ề
t cha m Theo Thomas và Bohen thì ngừ ẹ ườ ị ệi b b nh đ ng m ch vành cóộ ạ tính ch t gia đình nhi u h n 4 l n s ngấ ề ơ ầ ố ười không có tính ch t gia đình.ấ Nhi u tác gi còn nói c th h n là v n đ di truy n trong nh i máu cề ả ụ ể ơ ấ ề ề ồ ơ tim. Tuy nhiên, v n đ ch a đấ ề ư ược nhi u ngề ười công nh n.ậ
1.1.3.2 Các y u t nguy c thay đ i đ ế ố ơ ổ ượ c
* Tăng huy t áp ế
Tăng huy t áp là y u t nguy c tim m ch thế ế ố ơ ạ ường g p nh t và cũngặ ấ
là y u t nguy c đế ố ơ ược nghiên c u đ y đ nh t. Có nhi u cách phân lo iứ ầ ủ ấ ề ạ tăng huy t áp. Nhìn chung tăng huy t áp đế ế ược xác đ nh n u tr s huy t ápị ế ị ố ế luôn vượt quá 140/90 mmHg. Huy t áp tâm thu liên quan nguy c đ t quế ơ ộ ỵ
m nh h n liên quan v i b nh lý đ ng m ch vành [7]. ạ ơ ớ ệ ộ ạ
* R i lo n lipid máuố ạ
R i lo n lipid máu r t thố ạ ấ ường g p và là y u t nguy c có th thayặ ế ố ơ ể
đ i đổ ược quan tr ng nh t c a b nh lý m ch vành. Các nghiên c u choọ ấ ủ ệ ạ ứ
th y, n ng đ cholesterol toàn ph n trong máu là y u t d báo m nh vấ ồ ộ ầ ế ố ự ạ ề nguy c m c b nh m ch vành và đ t qu ơ ắ ệ ạ ộ ỵ N ng đ cholesterol toàn ph nồ ộ ầ trong máu d i 5,2mmol/l là bình th ng, t 5,26,2mmol/l là tăng gi i h n.ướ ườ ừ ớ ạ
Trang 7Khi con s này v t quá 6,2mmol/l nguy c đ t qu tim m ch g p 2 l n so v iố ượ ơ ộ ỵ ạ ấ ầ ớ
m c d i 5,2mmol/l [112].ứ ướ
Cholesterol toàn ph n bao g m nhi u d ng, các thành ph n quanầ ồ ề ạ ầ
tr ng nh t là cholesterol tr ng lọ ấ ọ ượng phân t cao (HDLC) và cholesterolử
tr ng lọ ượng phân t th p (LDLC). Hàm lử ấ ượng t ng thành ph n và t lừ ầ ỉ ệ
gi a chúng có giá tr d báo nguy c tim m ch h n cholesterol toàn ph n.ữ ị ự ơ ạ ơ ầ
N ng đ LDLC trên 3,4mmol/l là y u t nguy c cao, 3,4 4,1mmol/l làồ ộ ế ố ơ
m c tăng gi i h n. Ngứ ớ ạ ượ ạc l i HDLC được xem là y u t b o v Hàmế ố ả ệ
lượng HDLC trong máu càng cao thì nguy c m c b nh tim m ch càngơ ắ ệ ạ
th p. T l gi a LDLC v i HDLC l n h n 3,54:1 đấ ỉ ệ ữ ớ ớ ơ ược xem là y u tế ố nguy c [112].ơ
Nhi u nghiên c u không ch ng minh đề ứ ứ ược vai trò đ c l p c a sộ ậ ủ ự tăng triglycerid làm tăng nguy c m c b nh m ch vành. Tuy nhiên, các dơ ắ ệ ạ ữ
li u g n đây cho th y, triglycerid cũng có th là m t y u t d báo nguy cệ ầ ấ ể ộ ế ố ự ơ
đ c bi t ph n và nh ng ngặ ệ ở ụ ữ ữ ười m c b nh đái tháo đắ ệ ường
M c dù ch u nh hặ ị ả ưởng b i tu i, gi i và di truy n nh ng tình tr ngở ổ ớ ề ư ạ
r i lo n lipid máu v n thay đ i đáng k khi thay đ i l i s ng. Ch đ ăn ítố ạ ẫ ổ ể ổ ố ố ế ộ
m bão hòa và cholesterol có th làm gi m lỡ ể ả ượng cholesterol máu xu ngố kho ng 5%, nguy c m c b nh m ch vành gi m 2% khi n ng đả ơ ắ ệ ạ ả ồ ộ cholesterol toàn ph n trong máu gi m 1% [112].ầ ả
lá b thu c [28], [134].ỏ ố
Trang 8Béo phì các m c đ khác nhau đ u làm tăng nguy c m c b nh timở ứ ộ ề ơ ắ ệ
m ch. Béo phì càng nhi u thì kh năng xu t hi n các y u t ti n đ choạ ề ả ấ ệ ế ố ề ề
v a x đ ng m ch nh tăng huy t áp, đái tháo đữ ơ ộ ạ ư ế ường cũng nh nguy cư ơ
m c b nh tim m ch càng cao.ắ ệ ạ
Các nghiên c u b nh nhân có b nh lý đ ng m ch vành ch y u đứ ở ệ ệ ộ ạ ủ ế ề
c p đ n v n đ liên quan gi a béo phì và r i lo n chuy n hoá lipid vàậ ế ấ ề ữ ố ạ ể không đ c p đ n béo phì v i t n thề ậ ế ớ ổ ương t i m ch vành.ạ ạ
* Đái tháo đường và kháng insulin
Nh ng ngữ ười m c b nh đái tháo đắ ệ ường, đ c bi t là đái tháo đặ ệ ườ ngtyp 2 có t l m i m c b nh m ch vành cao h n ngỉ ệ ớ ắ ệ ạ ơ ười bình thường. Ngay
c khi lả ượng đường máu ch tăng nh thì nguy c m c b nh tim m ch cũngỉ ẹ ơ ắ ệ ạ cao h n. Ngơ ười đái tháo đường typ 2 có th có n ng đ insulin trong máuể ồ ộ cao, và thường do gi m tác d ng c a insulin ngả ụ ủ ười ta g i đây là tình tr ngọ ạ kháng insulin. Insulin tăng cao trong c th có th gây tăng huy t áp và tăngơ ể ể ế
l ng đ ng cholesterol vào m ng v a x đ ng m ch. H u qu là thúc đ yắ ọ ả ữ ơ ộ ạ ậ ả ẩ quá trình v a x và h u qu c a nó [20], [66].ữ ơ ậ ả ủ
* Fibrinogen
Fibrinogen có vai trò trung tâm trong quá trình hình thành c c máuụ đông đ c m máu. Nghiên c u Framingham và m t s nghiên c u khác đãể ầ ứ ộ ố ứ
ch ng minh fibrinogen là y u t nguy c đ c l p c a b nh lý tim m ch. Cóứ ế ố ơ ộ ậ ủ ệ ạ
l fibrinogen thúc đ y quá trình hình thành c c máu đông trong m ch máuẽ ẩ ụ ạ
vì th mà tăng nguy c b nh i máu c tim cũng nh đ t qu [20].ế ơ ị ồ ơ ư ộ ỵ
1.1.4. Ch n đoán nh i máu c tim c pẩ ồ ơ ấ
1.1.4.1. Tri u ch ng c năng ệ ứ ơ
Trang 9Tri u ch ng quan tr ng nh t là c n đau th t ng c ki u đ ng m chệ ứ ọ ấ ơ ắ ự ể ộ ạ vành.
C n đau th t ng c đi n hình: đau d d i c m giác nh bóp ngh tơ ắ ự ể ữ ộ ả ư ẹ phía sau xương c ho c h i l ch sang trái, c n đau có th lan lên vai trái vàứ ặ ơ ệ ơ ể
m t trong tay trái cho đ n t n ngón đeo nh n và ngón út. M t s trặ ế ậ ẫ ộ ố ườ ng
h p đau có th lan lên c , c m, vai, sau l ng, tay ph i, ho c vùng thợ ể ổ ằ ư ả ặ ượ ng
v Nhìn chung, c n đau có tính ch t gi ng c n đau th t ng c nh ng kéo dàiị ơ ấ ố ơ ắ ự ư
h n 20 phút và không đ khi dùng nitroglycerin [19], [20], [101].ơ ỡ
M t s trộ ố ường h p nh i máu c tim có th x y ra mà b nh nhânợ ồ ơ ể ả ệ không ho c ít c m giác đau (nh i máu c tim th m l ng), hay g p b nhặ ả ồ ơ ầ ặ ặ ở ệ nhân sau m , ngổ ười già, b nh nhân có đái tháo đệ ường ho c tăng huy t áp.ặ ế
1.1.4.2. Tri u ch ng th c th ệ ứ ự ể
Khám th c th trong nh i máu c tim c p nói chung ít có giá tr đự ể ồ ơ ấ ị ể
ch n đoán xác đ nh, nh ng h t s c quan tr ng đ giúp ch n đoán phân bi tẩ ị ư ế ứ ọ ể ẩ ệ
v i các b nh khác, giúp phát hi n các bi n ch ng, tiên lớ ệ ệ ế ứ ượng b nh cũngệ
nh là c s đ theo dõi b nh nhân.ư ơ ở ể ệ
Nh ng tri u ch ng hay g p là: nh p tim nhanh, ti ng tim m , ti ngữ ệ ứ ặ ị ế ờ ế
ng a phi, huy t áp có th tăng ho c t t, xu t hi n ti ng th i m i tim, cácự ế ể ặ ụ ấ ệ ế ổ ớ ở
r i lo n nh p, ran m ph i, các d u hi u c a suy tim, phù ph i c p….ố ạ ị ẩ ở ổ ấ ệ ủ ổ ấ Sau vài ngày có th th y ti ng c màng tim (h i ch ng Dressler).ể ấ ế ọ ộ ứ
Trang 10cũng nh theo dõi. Nh ng thay đ i trên ĐTĐ bi n thiên theo th i gian m iư ữ ổ ế ờ ớ
có nhi u giá tr [15], [16], [17].ề ị
Các tiêu chu n c a ch n đoán nh i máu c tim c p trên ĐTĐ là:ẩ ủ ẩ ồ ơ ấ
Xu t hi n đo n ST chênh lên (> 0,10 mV) ít nh t 2 trong s cácấ ệ ạ ở ấ ố
mi n chuy n đ o D2, D3 và aVF; V1 đ n V6; D1 và aVL, ho cề ể ạ ế ặ
Xu t hi n sóng Q m i ti p theo s chênh lên c a đo n ST (r ng ítấ ệ ớ ế ự ủ ạ ộ
nh t 30 ms và sâu 0,20 mV) ít nh t 2 trong s các mi n chuy n đ o nói trên,ấ ở ấ ố ề ể ạ
ho cặ
S xu t hi n m i bloc nhánh trái hoàn toàn trong b nh c nh lâmự ấ ệ ớ ệ ả sàng nói trên [128]
Nh ng l u ý:ữ ư
Cũng nh các tri u ch ng khác, ĐTĐ trong nh i máu c tim c pư ệ ứ ồ ơ ấ
thường ph i có s thay đ i theo th i gian.ả ự ổ ờ
Trong trường h p nghi ng c n làm thêm các chuy n đ o phía sauợ ờ ầ ể ạ (V7 V9) đ ch n đoán nh i máu c tim mà th ph m thể ẩ ồ ơ ủ ạ ường là do t cắ
Trang 11 Nh i máu c tim vùng trồ ơ ước: thay đ i này các chuy n đ o trổ ở ể ạ ướ ctim trong đó, n u thay đ i t V1 đ n V3 là nh i máu c tim trế ổ ừ ế ồ ơ ước vách;
n u t V1 đ n V5 ho c V6 là nh i máu c tim trế ừ ế ặ ồ ơ ướ ộc r ng; n u th y V5,ế ấ ở V6, DI, aVL là nh i máu c tim trồ ơ ước bên
Nh i máu c tim vùng sau d i: thay đ i th y đ c DII, DIII vàồ ơ ướ ổ ấ ượ ở avF, đôi khi th y đấ ược thêm c V3R ho c V4R là có nh i máu c tim th tả ở ặ ồ ơ ấ
ph i.ả
Nh i máu c tim vùng bên cao: thay đ i ch y u D1 và aVL lo iồ ơ ổ ủ ế ở ạ này thường ít đ c l p mà thộ ậ ường đi kèm nh i máu c tim trồ ơ ướ ộc r ng [15].
* Creatine kinase (CK)
Creatine kinase g m các ti u đ n v M và B, t o nên các isozym CKồ ể ơ ị ạ
BB, CKMB và CKMM. Trước khi có s xu t hi n c a các troponin tim,ự ấ ệ ủ
d u n sinh h c đấ ấ ọ ượ ực l a ch n đ ch n đoán nh i máu c tim c p là CKọ ể ẩ ồ ơ ấ
MB. Tiêu chu n đẩ ượ ử ục s d ng nhi u nh t đ ch n đoán nh i máu c timề ấ ể ẩ ồ ơ
c p là có 2 l n tăng trên ngấ ầ ưỡng ch n đoán, ho c có m t l n tăng h n haiẩ ặ ộ ầ ơ
l n gi i h n trên bình thầ ớ ạ ường. M c dù CKMB t p trung nhi u h n trongặ ậ ề ơ
c tim (kho ng 15% t ng lơ ả ổ ượng CK) nh ng v n hi n di n c xư ẫ ệ ệ ở ơ ương. Tính đ c hi u cho tim c a CKMB không ph i là 100%. Tăng CKMB doặ ệ ủ ả
dương tính gi có th g p trong ch n thả ể ặ ấ ương, g ng s c n ng, suy th nắ ứ ặ ậ
m n, dùng cocaine và b nh c [67], [109]. ạ ệ ơ
CKMB tăng 46 gi sau kh i phát tri u ch ng, đ t đ nh lúc 24 gi vàờ ở ệ ứ ạ ỉ ờ
tr v bình thở ề ường trong 4872 gi Giá tr c a CKMB trong ch n đoánờ ị ủ ẩ
nh i máu c tim s m và mu n (sau 72 gi ) b h n ch Tuy nhiên, CKMBồ ơ ớ ộ ờ ị ạ ế giúp ch n đoán tái nh i máu c tim n u n ng đ tăng tr l i sau khi tr vẩ ồ ơ ế ồ ộ ở ạ ở ề
m c bình thứ ường sau nh i máu c tim.ồ ơ
* Troponin
Trang 12Các nghiên c u v đ ng h c c a troponin tim cho th y, troponinứ ề ộ ọ ủ ấ không ph i là d u n s m c a ho i t c tim. Troponin cho k t qu dả ấ ấ ớ ủ ạ ử ơ ế ả ươ ngtính trong vòng 48 gi sau khi kh i phát tri u ch ng, tờ ở ệ ứ ương t nh CKMBự ư
nh ng tăng kéo dài 710 ngày sau nh i máu c tim.ư ồ ơ
Các xét nghi m Troponin đ c hi u cho c tim (troponin I và troponinệ ặ ệ ơ T) ngày càng được c i thi n giúp t i u hóa vi c ch n đoán và theo dõiả ệ ố ư ệ ẩ
đi u tr nh i máu c tim. Xét nghi m troponin I đ nh y cao đề ị ồ ơ ệ ộ ạ ược khuy nế cáo s d ng vì tính ch t chính xác, cho phép đánh giá n ng đ troponin timử ụ ấ ồ ộ
t ng gi i riêng bi t, ít b nh h ng b i b nh lý th n [8]
và đ đ c hi u. Tăng 2540% sau 12 gi g i ý nhi u đ n nh i máu c timộ ặ ệ ờ ợ ề ế ồ ơ
c p. Trong ph n l n nghiên c u, myoglobin ch có đ nh y 90% trong ch nấ ầ ớ ứ ỉ ộ ạ ẩ đoán nh i máu c tim c p [19], [20]. ồ ơ ấ
* Lactate dehydrogenase (LDH)
LDH tăng khá mu n t 812 gi sau nh i máu, đ nh 2448 gi vàộ ừ ờ ồ ỉ ở ờ kéo dài 1014 ngày. T l LDH1/LDH2 > 1 có ý nghĩa trong nh i máu cỷ ệ ồ ơ tim
* Các Transaminase GOT và GPT: ít đ c hi u cho c tim. Tuy nhiên,ặ ệ ơ
đi u ki n nh t đinh, các xét nghi m này cũng v n có giá tr nh t đ nh
trong hoàn c nh lâm sàng đau th t ng c. Trong nh i máu c tim, GOT tăngả ắ ự ồ ơ nhi u h n GPT [19], [20].ề ơ
* Siêu âm tim
Trang 13Siêu âm tim trong nh i máu c tim cũng r t có giá tr , đ c bi t trongồ ơ ấ ị ặ ệ
nh ng th nh i máu c tim không rõ thay đ i trên đi n tâm đ , có blockữ ể ồ ơ ổ ệ ồ nhánh hoàn toàn, ho c khi c n phân bi t m t s trặ ầ ệ ộ ố ường h p viêm c timợ ơ
c p. Hình nh r i lo n v n đ ng vùng liên quan đ n v trí nh i máu thấ ả ố ạ ậ ộ ế ị ồ ườ ng
được th y trên siêu âm tim. M c đ r i lo n có th g p là t gi m v nấ ứ ộ ố ạ ể ặ ừ ả ậ
đ ng, không v n đ ng, v n đ ng ngh ch thộ ậ ộ ậ ộ ị ường và phình thành tim. Siêu
âm tim còn giúp đánh giá ch c năng th t trái, các bi n ch ng c h c c aứ ấ ế ứ ơ ọ ủ
nh i máu c tim (th ng vách tim gây thông liên th t, h van tim do đ t dâyồ ơ ủ ấ ở ứ
ch ng), tràn d ch màng tim, huy t kh i trong bu ng tim….Đ c bi t siêu âmằ ị ế ố ồ ặ ệ tim giúp ch n đoán phân bi t v i m t s nguyên nhân đau ng c khác (viêmẩ ệ ớ ộ ố ự
c tim, tách thành đ ng m ch ch …) [19], [20].ơ ộ ạ ủ
* Thăm dò phóng x tạ ưới máu c timơ
Thăm do phong xa t̀ ́ ̣ ươi mau c tim th́ ́ ơ ường không có ch đ nh trongỉ ị giai đo n c p c a nh i máu c tim. Các thăm dò này ch có ích giai đo nạ ấ ủ ồ ơ ỉ ở ạ sau nh i máu c tim đ đánh giá m c đ tồ ơ ể ứ ộ ưới máu cho t ng vùng c tim vàừ ơ
s ự s ng còn c a c tim nh m giúp ích cho ch đ nh can thi p m ch vành [19],ố ủ ơ ằ ỉ ị ệ ạ [20]
* Ch p đ ng m ch vành c p c u ụ ộ ạ ấ ứ
Ch p đ ng m ch vành ch n l c đụ ộ ạ ọ ọ ược Mason Sones th c hi n l nự ệ ầ
đ u tiên trên th gi i vào năm 1959. K t đó vi c thông tim trái và ch pầ ế ớ ể ừ ệ ụ
đ ng m ch vành đã tr thành m t th thu t thộ ạ ở ộ ủ ậ ường làm trong tim m ch vàạ
m ra m t k nguyên m i trong ch n đoán và đi u tr b nh m ch vànhở ộ ỷ ớ ẩ ề ị ệ ạ cũng nh các b nh tim m ch. M c dù có nhi u ti n b trong ch n đoánư ệ ạ ặ ề ế ộ ẩ
b nh đ ng m ch vành nh ng cho đ n nay, ch p đ ng m ch vành v n làệ ộ ạ ư ế ụ ộ ạ ẫ
m t tiêu chu n vàng đ ch n đoán b nh đ ng m ch vành [17], [21]. ộ ẩ ể ẩ ệ ộ ạ
Ch p đ ng m ch vành không ph i là bi n pháp ch đụ ộ ạ ả ệ ỉ ược ch đ nhỉ ị
ch đ nh m ch n đoán xác đ nh nh i máu c tim c p.ỉ ể ằ ẩ ị ồ ơ ấ
Trang 14ch c, H i tim m ch. Năm 2012 các t ch c đã đ ng thu n cho ra đ i m tứ ộ ạ ổ ứ ồ ậ ờ ộ
đ nh nghĩa m i l n th 3 v nh i máu c tim v i s ch p nh n c a Tị ớ ầ ứ ề ồ ơ ớ ự ấ ậ ủ ổ
ch c Y t th gi i.ứ ế ế ớ
Theo đ ng thu n toàn c u 2012 c a liên y banồ ậ ầ ủ ủ ESC/ACC/AHA/WHF “ Nh i máu c tim c p đồ ơ ấ ược đ nh nghĩa là ch t tị ế ế bào c tim do thi u máu c tim kéo dài”ơ ế ơ
Tiêu chu n ch n đoán nh i máu c tim m i bao g m:ẩ ẩ ồ ơ ớ ồ
Xác đ nh có tăng và hay gi m giá tr ch t ch đi m sinh h c [khuy nị ả ị ấ ỉ ể ọ ế khích nên s d ng men troponin c a tim (cTn – cardiac troponin) v i ít nh tử ụ ủ ớ ấ
có m t giá tr đ t m c 99% bách phân v c a gi i h n trên d a theo thamộ ị ạ ứ ị ủ ớ ạ ự chi u], và kèm theo ít nh t m t trong các tiêu chu n sau:ế ấ ộ ẩ
+ Tri u ch ng c năng c a thi u máu c c b c tim.ệ ứ ơ ủ ế ụ ộ ơ
Trang 15+ Bi n đ i STT rõ m i xu t hi n (ho c xem nh m i), ho c bl cế ổ ớ ấ ệ ặ ư ớ ặ ố nhánh trái m i phát hi n.ớ ệ
+ Xu t hi n c a sóng Q b nh lý trên ĐTĐ.ấ ệ ủ ệ
+ B ng ch ng v s m i m t hình nh c tim còn s ng ho c m iằ ứ ề ự ớ ấ ả ơ ố ặ ớ
r i lo n v n đ ng vùng.ố ạ ậ ộ
+ Xác đ nh có huy t kh i trong m ch vành b ng ch p m ch vànhị ế ố ạ ằ ụ ạ
ho c m t thi.ặ ổ ử
Đ t t v i các tri u ch ng nghi ng thi u máu c c b c tim và cóộ ử ớ ệ ứ ờ ế ụ ộ ơ
d u thi u máu c c b c tim m i trên ĐTĐ ho c bl c nhánh trái m i,ấ ế ụ ộ ơ ớ ặ ố ớ
nh ng t vong x y ra trư ử ả ước khi l y đấ ược m u ch t ch đi m sinh h c,ẫ ấ ỉ ể ọ
ho c trặ ước khi giá tr ch t ch đi m sinh h c tăng.ị ấ ỉ ể ọ
Nh i máu c tim do can thi p m ch vành qua da đồ ơ ệ ạ ược đ nh nghĩaị
đ ng thu n khi có ồ ậ tăng giá tr c a cTn (>5 l n 99% bách phân v c a gi iị ủ ầ ị ủ ớ
h n trên) các b nh nhân có giá tr n n bình thạ ở ệ ị ề ường (≤ 99% bách phân vị
c a gi i h n trên) ho c có s tăng ủ ớ ạ ặ ự giá tr c a cTn >20% n u giá tr n n đãị ủ ế ị ề tăng và n đ nh ho c đang gi m. Ngoài ra, c n ph i có m t trong nh ngổ ị ặ ả ầ ả ộ ữ
đi u ki n sau (i) tri u ch ng nghi ng thi u máu c c b c tim ho c (ii)ề ệ ệ ứ ờ ế ụ ộ ơ ặ
d u thi u máu c c b c tim m i trên ĐTĐ ho c (iii) k t qu ch p m chấ ế ụ ộ ơ ớ ặ ế ả ụ ạ vành phù h p v i tai bi n c a th thu t ho c (iv) b ng ch ng hình nhợ ớ ế ủ ủ ậ ặ ằ ứ ả
h c cho th y m i m t hình nh c tim s ng còn ho c r i lo n v n đ ngọ ấ ớ ấ ả ơ ố ặ ố ạ ậ ộ vùng m i xu t hi n.ớ ấ ệ
Nh i máu c tim do huy t kh i trong stent khi đồ ơ ế ố ược xác đ nh b ngị ằ
ch p m ch vành ho c m t thi trong b nh c nh thi u máu c c b c timụ ạ ặ ổ ử ệ ả ế ụ ộ ơ kèm theo tăng ho c gi m ch t ch đi m sinh h c v i ít nh t m t giá tr đ tặ ả ấ ỉ ể ọ ớ ấ ộ ị ạ trên m c 99% bách phân v c a gi i h n trên.ứ ị ủ ớ ạ
Nh i máu c tim do m b c c u m ch vành đồ ơ ổ ắ ầ ạ ược đ nh nghĩa đ ngị ồ thu n b ng s tăng giá tr c a cTn (>10 l n 99% bách phân v c a gi i h nậ ằ ự ị ủ ầ ị ủ ớ ạ
Trang 16trên) các b nh nhân có m c giá tr n n bình thở ệ ứ ị ề ường (≤ 99% bách phân vị
c a gi i h n trên. Ngoài ra, c n ph i có m t trong nh ng đi u ki n sau (i)ủ ớ ạ ầ ả ộ ữ ề ệ sóng Q b nh lý ho c bl cnhánh trái m i xu t hi n, ho c (ii) b ng ch ngệ ặ ố ớ ấ ệ ặ ằ ứ
ch p m ch vành cho th y có t c ngh n c a c u n i ho c t c m i c aụ ạ ấ ắ ẽ ủ ầ ố ặ ắ ớ ủ
m ch vành, ho c (iii) b ng ch ng hình nh h c cho th y m i m t hìnhạ ặ ằ ứ ả ọ ấ ớ ấ
nh c tim s ng còn ho c m i có r i lo n v n đ ng vùng [63], [127],
[128]
1.1.5. Đi u tr nh i máu c timề ị ồ ơ
1.1.5.1. Các bi n pháp chung đi u tr ban đ u ệ ề ị ầ
B nh nhân ph i đệ ả ược b t đ ng t i giấ ộ ạ ường trong giai đo n s m khiạ ớ
ti n hành đánh giá và áp d ng các bi n pháp ban đ u [15], [19], [20]ế ụ ệ ầ
Th ôxy: v i li u 24 lít/phút qua đở ớ ề ường mũi vì trong nh i máu cồ ơ tim c p thấ ường kèm theo thi u ô xy. M t s trế ộ ố ường h p suy hô h p n ngợ ấ ặ
c n ph i đ t n i khí qu n và cho th máy phù h p.ầ ả ặ ộ ả ở ợ
Gi m đau đ y đ : làm gi m s tăng ti t cathecholamin trong máuả ầ ủ ả ự ế
và góp ph n làm gi m nhu c u ôxy c tim. Morphin sulphat là thu c đầ ả ầ ơ ố ượ c
l a ch n hàng đ u, li u dùng t 24 mg tiêm tĩnh m ch, sau đó nh c l i sauự ọ ầ ề ừ ạ ắ ạ 510 phút n u b nh nhân v n còn đau. Chú ý nh p th c a b nh nhân vàế ệ ẫ ị ở ủ ệ
nh p tim. N u nh p tim ch m xu ng, có th cho atropin 0,5 mg tiêm tĩnhị ế ị ậ ố ể
m ch.ạ
Nitroglycerin (0,4 mg) ng m dậ ướ ưỡi l i, có th nh c l i sau m i 5ể ắ ạ ỗ phút, c n chú ý huy t áp c a b nh nhân. N u huy t áp t i đa còn > 90ầ ế ủ ệ ế ế ố mmHg là t t. Ti p sau đó c n thi t l p ngay đố ế ầ ế ậ ường truy n tĩnh m ch vàề ạ truy n tĩnh m ch nitroglycerin v i t c đ 10 mcg/phút, có th ch nh li uề ạ ớ ố ộ ể ỉ ề theo tr s huy t áp c a b nh nhân.ị ố ế ủ ệ
N u b nh nhân có huy t áp t t thì không th dùng nitroglycerin, khiế ệ ế ụ ể
đó c n áp d ng ngay các bi n pháp v n m ch. Nitroglycerin có th gâyầ ụ ệ ậ ạ ể
Trang 17nh p nhanh ph n ng và không dùng khi có nh i máu c tim th t ph i. Ph iị ả ứ ồ ơ ấ ả ả
h i k ti n s b nh nhân có dùng sildenafil trỏ ỹ ề ử ệ ước đó 24 gi , n u có thìờ ế không s d ng nitroglycerin.ử ụ
Thu c ch ng ng ng k t ti u c u: Aspirin c n cho ngay b ngố ố ư ế ể ầ ầ ằ
đường u ng d ng h p thu nhanh (d ng nhai, b t u ng) v i li u ban đ u làố ạ ấ ạ ộ ố ớ ề ầ
325 mg ho c có th cho b ng đặ ể ằ ường tiêm tĩnh m ch.ạ
N u b nh nhân có ti n s loét d dày tá tràng đang ti n tri n ho c dế ệ ề ử ạ ế ể ặ ị
ng v i aspirin thì có th thay b ng clopidogrel (plavix) v i li u ban đ u là
300600mg (48 viên) sau đó 75mg/ngày. Nên cho ph i h p ngay clopidogrelố ợ
v i aspirin nh t là khi có k ho ch can thi p đ ng m ch vành s m.ớ ấ ế ạ ệ ộ ạ ớ
Thu c ch ng đông: Heparin tiêm th ng tĩnh m ch li u 6570 đ nố ố ẳ ạ ề ơ
v /kg sau đó duy trì li u 1518 đ n v /kg/gi ị ề ơ ị ờ
Dùng heparin v i thu c tiêu huy t kh i thì c n cho ngay 5000 đ n vớ ố ế ố ầ ơ ị tiêm tĩnh m ch sau đó truy n tĩnh m ch li u kho ng 1000 đ n v /gi (trạ ề ạ ề ả ơ ị ờ ừ
trường h p cho streptokinase thì không c n dùng heparin ph i h p). Khiợ ầ ố ợ dùng heparin c n đi u ch nh li u theo th i gian APTT sao cho th i gian nàyầ ề ỉ ề ờ ờ
g p 1,5 th i gian ch ng (5075 giây). Ngày nay, các thu c heparin tr ngấ ờ ứ ố ọ
lượng phân t th p nh : enoxaparin có th đử ấ ư ể ược dùng thay cho heparin
thường v i hi u qu không kém h n và không c n ph i theo dõi các xétớ ệ ả ơ ầ ả nghi m đông máu.ệ
Thu c ch n bê ta giao c m: làm gi m t l t vong và gi m di nố ẹ ả ả ỷ ệ ử ả ệ
c tim b nh i máu ho i t ơ ị ồ ạ ử
Không dùng các thu c này khi b nh nhân có d u hi u suy tim n ng,ố ệ ấ ệ ặ
nh p tim ch m <60 l n/phút, huy t áp tâm thu < 90 mmHg, block nhĩ th tị ậ ầ ế ấ
đ cao, b nh ph i t c ngh n, b nh m ch ngo i vi n ng. L i ích c a cácộ ệ ổ ắ ẽ ệ ạ ạ ặ ợ ủ thu c nhóm này sau nh i máu c tim là r t rõ. Tuy nhiên, khi dùng cácố ồ ơ ấ thu c này trong giai đo n r t c p c a nh i máu c tim ph i h t s c th nố ạ ấ ấ ủ ồ ơ ả ế ứ ậ
Trang 18tr ng. Nghiên c u COMMIT2 g n đây cho th y, thu c ch n beta giao c mọ ứ ầ ấ ố ẹ ả trong giai đo n c p c a nh i máu c tim có th làm tăng t l s c tim. Nênạ ấ ủ ồ ơ ể ỷ ệ ố
l a ch n thu c đự ọ ố ường u ng và ph i h t s c l u ý các ch ng ch đ nh [45].ố ả ế ứ ư ố ỉ ị
Thu c c ch men chuy n: có th cho trong 24 gi đ u đố ứ ế ể ể ờ ầ ườ ng
u ng n u huy t áp b nh nhân không th p và không có các ch ng ch đ nhố ế ế ệ ấ ố ỉ ị khác. Thu c c ch men chuy n có l i ích lâu dài và b o t n ch c năng th tố ứ ế ể ợ ả ồ ứ ấ trái, đ c bi t các b nh nhân đã b gi m ch c năng th t trái ho c có nhi uặ ệ ở ệ ị ả ứ ấ ặ ề
y u t nguy c ế ố ơ
Các thu c ch ng lo n nh p. Theo dõi và x trí k p th i các r i lo nố ố ạ ị ử ị ờ ố ạ
nh p là bi n pháp quan tr ng. Tuy v y, dùng các thu c ch ng lo n nh p m tị ệ ọ ậ ố ố ạ ị ộ cách h th ng đ phòng ng a lo n nh p tim ch a đ c ch ng minh là có l iệ ố ể ừ ạ ị ư ượ ứ ợ ích
Bóng b m ngơ ược dòng đ ng m ch ch (IABP) ho c các bi n phápộ ạ ủ ặ ệ
h tr tu n hoàn ngoài c th khác: đỗ ợ ầ ơ ể ược ch đ nh cho nh ng b nh nhân cóỉ ị ữ ệ
s c tim. IABP làm gi m h u gánh và gi m nhu c u ôxy trong khi làm tăngố ả ậ ả ầ dòng máu đ ng m ch vành thì tâm trộ ạ ương
Các thu c v n m ch (dobutamine, dopamine): các thu c này làmố ậ ạ ố tăng nhu c u tiêu th ôxy c a c tim.ầ ụ ủ ơ
Tuy v y, trong trậ ường h p suy tim c p ho c s c tim thì v n c nợ ấ ặ ố ẫ ầ thi t đế ược dùng và nên theo dõi b ng catheter đ ng m ch ph i (Swanằ ộ ạ ổ Ganz)
1.1.5.2. Điêu tri tai t̀ ̣ ́ ươ i maú ́
M c tiêu quan tr ng nh t trong đi u tr nh i máu c tim c p là làmụ ọ ấ ề ị ồ ơ ấ tái tưới máu (tái l u thông đ ng m ch vành b t c) càng s m càng t t. Baư ộ ạ ị ắ ớ ố
bi n pháp đệ ược nh c đ n là: thu c, can thi p và ph u thu t. Trong đó, 2ắ ế ố ệ ẫ ậ
Trang 19bi n pháp đi u tr tái tệ ề ị ưới máu c b n đơ ả ượ ức ng d ng thụ ường quy trong lâm sàng hi n nay là: dùng thu c tiêu huy t kh i ho c can thi p (nong, đ tệ ố ế ố ặ ệ ặ stent) đ ng m ch vành c p. M làm c u n i ch vành c p là r t h n chộ ạ ấ ổ ầ ố ủ ấ ấ ạ ế
và ch áp d ng trong m t s tình hu ng đ c bi t. Vi c đi u tr s m tái tỉ ụ ộ ố ố ặ ệ ệ ề ị ớ ướ imáu đã làm gi m m c đ ho i t c tim, gi m t l t vong và b o t nả ứ ộ ạ ử ơ ả ỷ ệ ử ả ồ
được ch c năng th t trái [1], [19], [20].ứ ấ
* Can thi p đ ng m ch vành thì đ u trong giai đo n c p c u (nong,ệ ộ ạ ầ ạ ấ ứ
+ Can thi p đ ng m ch vành thì đ u: (primary intervention) (t c làệ ộ ạ ầ ứ can thi p ngay l p t c khi b nh nhân đ n vi n và ch a dùng thu c tiêu s iệ ậ ứ ệ ế ệ ư ố ợ huy t) nên đế ược ch đ nh cho m i b nh nhân nh i máu c tim c p và nênỉ ị ọ ệ ồ ơ ấ
+ Can thi p đ ng m ch vành có t o thu n: t c là can thi p đ ngệ ộ ạ ạ ậ ứ ệ ộ
m ch vành m t cách h th ng sau khi cho thu c tiêu huy t kh i thành công.ạ ộ ệ ố ố ế ố
Trang 20Hi n nay, các nghiên c u không cho th y l i ích c a phệ ứ ấ ợ ủ ương pháp này so
v i can thi p thì đ u đ n thu n.ớ ệ ầ ơ ầ
* M làm c u n i ch vành c p c u :ổ ầ ố ủ ấ ứ
Phương pháp này được ch đ nh khi b nh nhân đau ng c tái phát sauỉ ị ệ ự dùng tiêu huy t kh i mà đ ng m ch vành không thích h p cho can thi pế ố ộ ạ ợ ệ (t n thổ ương nhi u thân, t n thề ổ ương thân chung, t n thổ ương ph c t p…),ứ ạ
ho c can thi p th t b i, ho c b nh nhân có nh ng bi n ch ng c h c [1],ặ ệ ấ ạ ặ ệ ữ ế ứ ơ ọ [17], [19].
1.1.5.3. Đi u tr n i khoa ề ị ộ
Các thu c ch ng ng ng k t ti u c u (aspirin, clopidogrel): li uố ố ư ế ể ầ ề aspirin t 75325 mg/ngày và dùng lâu dài. Clopidogrel dùng khi aspirin cóừ
ch ng ch đ nh ho c ph i h p khi có can thi p đ ng m ch vành.ố ỉ ị ặ ố ợ ệ ộ ạ
Các thu c ch ng đông: Heparin c n thi t khi có dùng thu c tiêuố ố ầ ế ố huy t kh i và khi can thi p đ ng m ch vành.ế ố ệ ộ ạ
Các nitrate: m c dù không làm gi m t l t vong nh ng chúng c iặ ả ỷ ệ ử ư ả thi n tình tr ng thi u máu c c b , c i thi n tri u ch ng và suy tim.ệ ạ ế ụ ộ ả ệ ệ ứ
Các thu c ch n beta giao c m: có th dùng kéo dài (n u không cóố ẹ ả ể ế các ch ng ch đ nh).ố ỉ ị
Các thu c c ch men chuy n ( CMC): s d ng s m và b t đ uố ứ ế ể Ư ử ụ ớ ắ ầ
v i li u nh (trong vòng 24 gi đ u).ớ ề ỏ ờ ầ
Đi u tr tích c c các y u t nguy c Trong đó, chú ý đi u tr t t đáiề ị ự ế ố ơ ề ị ố tháo đ ng, tăng huy t áp và r i lo n chuy n hóa lipid kèm theo [17], [21],ườ ế ố ạ ể [109]
1.2. Viêm và b nh đ ng m ch vànhệ ộ ạ
Năm 1976, Russell Ross nh nậ th yấ chính tổn thươ tế bào nội mô ng
và tình tr ng viêm là ạ s kự hởi đầu cho s ự thành l p các m ng v a x [105].ậ ả ữ ơ
Trang 21Trong quá trình t o m ng v a x , các y u t nguy c thúc đ y ph nạ ả ữ ơ ế ố ơ ẩ ả
ng viêm nguyên phát d n đ n m t làn sóng các cytokin thúc đ y viêm nh
IL1, TNF Đi u này gây ra s bi u hi n các cytokin "thông tin" nh ILα ề ự ể ệ ư
6, ch t này s thúc đ y s t ng h p các protein trong pha c p nh CRP ấ ẽ ẩ ự ổ ợ ấ ư ở gan và nh ng n i khác [70]. ữ ơ
Ph n ng viêm t i ch ban đ u là đáp ng sinh lý, có tác d ng b oả ứ ạ ỗ ầ ứ ụ ả
v c th và đệ ơ ể ược ki m soát ch t ch t i v trí t n thể ặ ẽ ạ ị ổ ương. Cho đ n nayế
người ta cho r ng, các ch t trung gian ch ch t c a quá trình này ằ ấ ủ ố ủ chính là các cytokin nh TNFư , IL1, IL6, IL8 và m t s ch t khác [41], [70].ộ ố ấ
1.2.1. R i lo n ch c năng n i m c m ch máu và v a x đ ng m ch, ố ạ ứ ộ ạ ạ ữ ơ ộ ạ
viêm
N i m c m ch máu có kh năng s n xu t ra r t nhi u phân t khácộ ạ ạ ả ả ấ ấ ề ử nhau, có tính ch t đ ng v n và đ i v n. Do đó, giúp cân b ng các nhấ ồ ậ ố ậ ằ ả
hưởng c 2 hở ả ướng. N i m c m ch máu s n xu t các y u t giãn m ch vàộ ạ ạ ả ấ ế ố ạ
co m ch, y u t ti n đông và ch ng đông, y u t viêm và ch ng viêm, y u tạ ế ố ề ố ế ố ố ế ố tiêu và ch ng tiêu s i huy t, y u t oxy hóa và ch ng oxy hóa và nhi u ch tố ợ ế ế ố ố ề ấ khác n a [72].ữ
Các t bào n i m c m ch máu có vai trò trong vi c duy trì b m tế ộ ạ ạ ệ ề ặ
mô máu không sinh đông và đi u hòa đông máu, tan đông, k t dính ti u c u,ề ế ể ầ duy trì trương l c m ch máu và dòng ch y c a máu. N i m c m ch máu cóự ạ ả ủ ộ ạ ạ vai trò c c k quan tr ng cho s h ng đ nh n i môi c a c th ự ỳ ọ ự ằ ị ộ ủ ơ ể
T bào n i m c m ch máu cũng đi u hòa s di chuy n c a b ch c uế ộ ạ ạ ề ự ể ủ ạ ầ vào t ch c thông qua các phân t k t dính. Các phân t này đi u ch nh sổ ứ ử ế ử ề ỉ ự
k t dính b ch c u v i n i m c m ch máu b ng cách g n các ligand đ cế ạ ầ ớ ộ ạ ạ ằ ắ ặ
hi u lên b ch c u. ệ ạ ầ
T bào n i m c m ch máu s n xu t nhi u cytokin và GF khi đápế ộ ạ ạ ả ấ ề
ng v i các kích thích v i các cytokin, các s n ph m vi khu n, h oxy máu,
Trang 22và các ch t trung gian khác. T bào n i m c cũng ph n ng v i m t sấ ế ộ ạ ả ứ ớ ộ ố
lượng l n các cytokin, d n đ n các đáp ng mi n d ch, viêm, huy t kh i vàớ ẫ ế ứ ễ ị ế ố sinh m ch. Nhi u trong s các bi u hi n đó c a các đáp ng này có liên canạ ề ố ể ệ ủ ứ
đ n các ti n trình b nh sinh.ế ế ệ
K t qu t nhi u nghiên c u đã ch ng minh, r i lo n ch c năng n iế ả ừ ề ứ ứ ố ạ ứ ộ
m c m ch máu có th đóng vai trò quan tr ng trong b nh sinh c a VXĐM.ạ ạ ể ọ ệ ủ VXĐM là do các đáp ng viêm quá m c và tăng sinh fibrin. Nh ng thay đ iứ ứ ữ ổ
s m nh t thành m ch máu là s hình thành nh ng v t m và s k t dínhớ ấ ở ạ ự ữ ệ ỡ ự ế
b ch c u đ n nhân. Các cytokin, GF, lipid và các enzyme đi u ch nh ch cạ ầ ơ ề ỉ ứ năng t bào, d n đ n tích lũy lipid, co th t m ch và thúc đ y đông máu.ế ẫ ế ắ ạ ẩ
Ph n n i m c m ch máu đầ ộ ạ ạ ược ho t hóa đòi h i s k t dính và s di trúạ ỏ ự ế ự
c a b ch c u đ n nhân t i l p dủ ạ ầ ơ ớ ớ ướ ội n i m c [35], [57], [64]. ạ
S xáo tr n c a hình thái c a t bào n i mô và ch c năng toàn v nự ộ ủ ủ ế ộ ứ ẹ
đ đáp ng mi n d ch, c h c, và hóa h c ph n ánh bể ứ ễ ị ơ ọ ọ ả ước đ u tiên trongầ sinh lý b nh c a các r i lo n x v a đ ng m ch. T i v trí c a n i mô bệ ủ ố ạ ơ ữ ộ ạ ạ ị ủ ộ ị
t n thổ ương, xâm nh p các t bào viêm s n xu t nhi u y u t ti n viêmậ ế ả ấ ề ế ố ề thúc đ y và khuy ch đ i c t ch c viêm và h th ng viêm ẩ ế ạ ả ổ ứ ệ ố [57], [64].
Viêm ti p t c gây tăng s lế ụ ố ượng các đ i th c bào và b ch c uạ ự ạ ầ lympho, chúng t p trung và nhân lên v trí t n thậ ở ị ổ ương. S ho t hóa các tự ạ ế bào này làm phóng thích các enzym th y phân, cytokin, chemokin, và các y uủ ế
t tăng trố ưởng, mà nó có th làm t n h i thêm và th m chí có th gây ho iể ổ ạ ậ ể ạ
t khu trú.ử
N i m c đóng vai trò trung tâm trong t t c các con độ ạ ấ ả ường chính liên quan đ n b nh sinh c a b t thế ệ ủ ấ ường trong đông c m máu v i quá trìnhầ ớ viêm. T bào n i mô dế ộ ường nh tr c ti p tham gia vào vi c b t đ u và tácư ự ế ệ ắ ầ
d ng c a thrombin. Cytokin ti n viêm là trung gian quan tr ng trong nh ngụ ủ ề ọ ữ
Trang 23hi u ng này trên n i mô t bào. Thay vì m i quan h m t chi u, s tệ ứ ộ ế ố ệ ộ ề ự ươ ngtác gi a viêm và đông máu có tác đ ng qua l i [35], [62], [76]. ữ ộ ạ
Hình 1.2: C ch b nh sinh trong v a x đ ng m ch và viêm ơ ế ệ ữ ơ ộ ạ
1.2.2. Vai trò c a m t s cytokin trong đáp ng viêm và c ch b nh sinh ủ ộ ố ứ ơ ế ệ
c a nh i máu c tim.ủ ồ ơ
1.2.2.1. Các cytokin và chemokin
Có nhi u lo i t bào khác nhau tham gia vào đáp ng mi n d ch, chề ạ ế ứ ễ ị ủ
y u là các t bào d ng lympho, các t bào viêm và các t bào t o máu khác.ế ế ạ ế ế ạ
Nh ng tữ ương tác ph c t p x y ra gi a các t bào này v i nhau đứ ạ ả ữ ế ớ ược th cự
hi n thông qua m t nhóm các protein đệ ộ ược g i chung là các cytokin [73].ọ
Đ n nay đã có h n 50 cytokin đế ơ ược tìm th y, nhi u cytokin đã táchấ ề dòng phân t đử ược gen mã hóa và ti n t i s n xu t đế ớ ả ấ ược b ng công nghằ ệ gen đ ng d ng trong đi u tr ể ứ ụ ề ị
Tập trung đại thực bào và bám dính Mô cơ quan
Rồi loạn nội mạc
Cytokin tiền viêm
Trang 24Cytokin được xác đ nh là nh ng protein gi ng hormon, có tr ngị ữ ố ọ
lượng phân t th p, đử ấ ược s n xu t ch y u b i lympho bào ho t hóa vàả ấ ủ ế ở ạ
đ i th c bào. Ngoài ra còn đạ ự ược s n xu t b i m t s t bào khác nh tả ấ ở ộ ố ế ư ế bào th n kinh, bi u bì, nguyên bào x , tuy n ru t…[73]ầ ể ơ ế ộ
Các cytokin được x n xu t t t bào lympho ho t hóa thì đả ấ ừ ế ạ ược g i làọ lymphokin, và t đ i th c bào thì đừ ạ ự ược g i là monokin. Vai trò c a chúngọ ủ
ch y u là tham gia vào s đi u hoà phát tri n c a các t bào mi n d ch,ủ ế ự ề ể ủ ế ễ ị
đ ng th i có m t s cytokin có tác đ ng tr c ti p lên ngay b n thân t bàoồ ờ ộ ố ộ ự ế ả ế
đã ti t ra chúng. M t s trong chúng có ý nghĩa trong sinh lý b nh c a m tế ộ ố ệ ủ ộ
s b nh .ố ệ
1.2.2.2. Vai trò c a cytokin trong đáp ng viêm và b nh lý đ ng m ch vành ủ ứ ệ ộ ạ
B nh tim m chệ ạ liên quan ch t chặ ẽ v i các y u tớ ế ố nguy c ơ Ch ngẳ
h n nh ạ ư tăng cholesterol, đái tháo đường, đ kháng insulin và béo phì, ề các
y u tế ố nguy cơ này cũng đang gia tăng nở ước đang phát tri nể Hi n nay, cóệ nhi u nh n đ nh r ngề ậ ị ằ viêm m n tính c p th pạ ấ ấ có thể đóng m t vai tròộ trong s phát tri n ự ể b nh tim m ch ệ ạ cũng như đ kháng insulinề , đái tháo
đường. Tóm l i, quá trình x v a đ ng m ch b t đ u v i t n thạ ơ ữ ộ ạ ắ ầ ớ ổ ương c aủ các t bào n i mô c a đ ng m ch, quá trình tích lũy và oxy hóa lipid. Cóế ộ ủ ộ ạ
m t s gia tăng trong các bi u hi n c a các phân t k t dính t bào v iộ ự ể ệ ủ ử ế ế ớ
m t s kích ho t c a các t bào viêm nhi m nh các đ i th c bào và t bàoộ ự ạ ủ ế ễ ư ạ ự ế lympho ti t cytokin khác nhau và y u t tăng trế ế ố ưởng đ n s tích t c a cácế ự ụ ủ
t bào b t. Các t bào c tr n m ch máu ph n ng v i s tích lũy c a cácế ọ ế ơ ơ ạ ả ứ ớ ự ủ
t bào b t và đóng góp cho s ti n tri n c a t n thế ọ ự ế ể ủ ổ ương m ng x v aả ơ ữ
đ ng m ch và béo phì [24], [35], [40]. ộ ạ
Các cytokin khác nhau có nh hả ưởng đ n đáp ng viêm t i ch thôngế ứ ạ ỗ qua kh năng làm thúc đ y c hi n tả ẩ ả ệ ượng bám dính c a các t bào viêmủ ế vào các t bào n i mô m ch máu và hi n tế ộ ạ ệ ượng di chuy n xuyên qua thànhể
Trang 25m ch vào mô k Ði u này d n đ n s t p trung c a các t bào lympho,ạ ẽ ề ẫ ế ự ậ ủ ế
b ch c u trung tính, các t bào mono, b ch c u ái toan, b ch c u ái ki mạ ầ ế ạ ầ ạ ầ ề
và các t bào mast t i v trí mô t n thế ạ ị ổ ương và t i đó các t bào này s thamạ ế ẽ gia vào quá trình thanh l c kháng nguyên.ọ
Ph n ng viêm trong pha viêm c p đả ứ ấ ược b t đ u sau khi có s ho tắ ầ ự ạ hoá c a các đ i th c bào mô và gi i phóng 3 cytokin là TNFủ ạ ự ả α, IL1 và IL
6. Ba cytokin này ho t đ ng hi p đ ng v i nhau t o ra r t nhi u thay đ iạ ộ ệ ồ ớ ạ ấ ề ổ toàn thân và t i ch mà ta th y trong pha viêm c p. C ba cytokin này tácạ ỗ ấ ấ ả
đ ng t i ch lên các nguyên bào s i và các t bào n i mô gây ng ng t p tộ ạ ỗ ợ ế ộ ư ậ ế bào và tăng tính th m thành m ch. C TNF và IL1 gây tăng bi u l cácấ ạ ả α ể ộ phân t k t dính trên b m t các t bào n i mô m ch máu. IL1 và TNFαử ế ề ặ ế ộ ạ còn tác đ ng lên các đ i th c bào và các t bào n i mô làm cho các t bàoộ ạ ự ế ộ ế này s n xu t ra IL8. IL8 tham gia vào vi c t p trung các b ch c u trungả ấ ệ ậ ạ ầ tính t i m t v trí nào đó ạ ộ ị b ng cách làm tăng kh năng dính c a các t bào nàyằ ả ủ ế vào các t bào n i mô m ch máu và b ng cách ho t đ ng nh m t y u t hoáế ộ ạ ằ ạ ộ ư ộ ế ố
h ng đ ng m nh [34], [41].ướ ộ ạ
Ho t đ ng ph i h p c a IL1, TNF và IL6 có vai trò trong r tạ ộ ố ợ ủ α ấ nhi u bi n đ i toàn thân trong pha viêm c p. Các cytokin này tác đ ng lênề ế ổ ấ ộ vùng dưới đ i gây ra s t. Trong vòng 12 đ n 24 gi c a pha viêm c p,ồ ố ế ờ ủ ấ
n ng đ c a IL1, TNF và IL6 tăng lên làm cho các các t bào gan s nồ ộ ủ α ế ả
xu t các protein c a pha viêm c p. TNF còn ho t đ ng trên các t bàoấ ủ ấ α ạ ộ ế
n i mô m ch máu và các đ i th c bào gây ch ti t các y u t kích thích t oộ ạ ạ ự ế ế ế ố ạ thành các bào l c nh MCSF, GCSF và GMCSF. S t o thành c a cácạ ư ự ạ ủ
y u t kích thích t o bào l c s d n đ n s s n xu t c a các y u t t oế ố ạ ạ ẽ ẫ ế ự ả ấ ủ ế ố ạ máu, d n đ n tăng t m th i s lẫ ế ạ ờ ố ượng b ch c u c n thi t đ ch ng l iạ ầ ầ ế ể ố ạ nhi m trùng.ễ
* Y u t ho i t u alpha ế ố ạ ử (Tumor Necrosis Factor Alpha TNF α )
Trang 26TNF được cô l p b i Carswell vào năm 1975 trong quá trình xácậ ở
đ nh các y u t ho i t kh i u, TNFị ế ố ạ ử ố có tác d ng làm hu t bào u. Trênụ ỷ ế lâm sàng và th c nghi m th y, TNFự ệ ấ còn gây s t, gây t n thố ổ ương t bàoế
và làm suy ki t c th (nh ng tri u ch ng ph bi n b nh nhân ung th ). ệ ơ ể ữ ệ ứ ổ ế ở ệ ư
TNF được s n xu t ch y u t đ i th c bào và b ch c u đ nả ấ ủ ế ừ ạ ự ạ ầ ơ nhân. Ngoài ra, còn do các t bào khác nh t bào NK (natural killer cell), tế ư ế ế bào u h c t , m t vài t bào ung th Sau khi đắ ố ộ ế ư ượ ảc s n xu t, nó đi vào máuấ
r i đ n các mô và c quan khác.ồ ế ơ
TNF là ch t ch l c phát đ ng ph n ng viêm, b ng cách tấ ủ ự ộ ả ứ ằ ươ ngtác “dương” v i các cytokin khác nh IL1, IL6, y u t ho t hóa ti u c uớ ư ế ố ạ ể ầ (PAF), do v y nó có vai trò then ch t trong đáp ng viêm. ậ ố ứ Đ c bi t nó cóặ ệ vai trò quan tr ng trong đi u hòa ph n ng mi n d ch viêm t i ch .ọ ề ả ứ ễ ị ạ ỗ
H u h t các c quan c a c th b nh hầ ế ơ ủ ơ ể ị ả ưởng b i TNFở α do nó có
c 2 tính ch t: tính kích thích tăng trả ấ ưởng và tính c ch quá trình tăngứ ế
trưởng. M t khác, ặ TNF có kh năng t đi u ti t, n ng đ th p TNFả ự ề ế ở ồ ộ ấ α thúc đ y quá trình tái c u trúc ho c thay th các mô b t n thẩ ấ ặ ế ị ổ ương và lão hóa b ng cách kích thích tăng trằ ưởng nguyên bào s i. ợ
TNF có tác d ng gây đ c tr c ti p đ i v i t bào u mà không cóụ ộ ự ế ố ớ ế tác d ng đ i v i các t bào bình thụ ố ớ ế ường. TNF đóng m t vai trò quanộ
tr ng trong s phát tri n c a m t đáp ng viêm đ c hi u có tác d ngọ ự ể ủ ộ ứ ặ ệ ụ
“thanh l c” các tác nhân gây b nh khác nhau xâm nh p vào c th Cùngọ ệ ậ ơ ể
v i IL1, TNFớ ho t đ ng trên r t nhi u lo i t bào khác nhau bao g mạ ộ ấ ề ạ ế ồ các t bào T, t bào B, b ch c u đa nhân trung tính, các nguyên bào s i, tế ế ạ ầ ợ ế bào n i mô, và các t bào tu xộ ế ỷ ương làm cho các t bào này ch ti t nhi uế ế ế ề
y u t khác nhau c n thi t cho s phát tri n c a m t đáp ng viêm đ cế ố ầ ế ự ể ủ ộ ứ ặ
hi u. ệ Tuy nhiên, vi c s n xu t ệ ả ấ TNF có th d n t i nh ng ph n ng cóể ẫ ớ ữ ả ứ
h i, đôi khi có th gây t vong. ạ ể ử
Trang 27T bào b viêm đã đế ị ược tìm th y trong t t c các giai đo n c a t nấ ấ ả ạ ủ ổ
thương x v a đ ng m ch. Trung gian gây viêm nh TNF , đ i th c bàoơ ữ ộ ạ ư α ạ ự
và interleukin1 có liên quan đ n s ti n tri n c a t n thế ự ế ể ủ ổ ương x v a đ ngơ ữ ộ
m ch b ng cách tăng m c LDLC n i mô và t bào c tr n. Ngoài ra, cácạ ằ ứ ở ộ ế ơ ơ
t bào viêm đã đế ược ch ng minh đứ ược tham gia vào quá trình b t n c aấ ổ ủ
m ng x v a đ ng m ch vành và huy t kh i [95], [99], [135].ả ơ ữ ộ ạ ế ố
TNF và IL6 đα ược nh n đ nh là y u t quan tr ng trong viêm m chậ ị ế ố ọ ạ máu và x v a đ ng m ch. Gia tăng s n xu t các cytokin có liên quan v iơ ữ ộ ạ ả ấ ớ
t l m c b nh tim m ch, cũng nh v i kháng insulin, r i lo n lipid máu vàỷ ệ ắ ệ ạ ư ớ ố ạ béo phì. TNF và IL6 có th tiên đoán t vong hi n t i cũng nh tα ể ử ệ ạ ư ương lai
c a b nh tim m ch. TNF kích thích s bi u hi n c a các phân t k t dínhủ ệ ạ α ự ể ệ ủ ử ế
t bào n i mô và di chuy n c a b ch c u vào qua thành m ch [70].ế ộ ể ủ ạ ầ ạ
Trang 28Hình 1.3. TNF và tác đ ng c a TNF các c quan ộ ủ αở ơ
* Ngu n Abul K.A. và c ng s (2007) [25] ồ ộ ự
* Interleukin 6 ( IL6)
Interleukin6 đượ ổc t ng h p b i nhi u lo i t bào khác nhau, nh ngợ ở ề ạ ế ư
ch y u b i b ch c u đ n nhân và đ i th c bào khi các t bào này b kíchủ ế ở ạ ầ ơ ạ ự ế ị
ho t b i các kích thích nh TNFạ ở ư , interleukin1, virus, các đ c t ộ ố c a ủ vi khu n… IL6 có ch c năng bi t hoá t bào B, kích thích ti t IgG, làm tăngẩ ứ ệ ế ế
trưởng các u tương bào, ho t hóa t bào T, cùng kích thích tăng sinh t bàoạ ế ế tuy n c, kích thích các t bào gan s n xu t các protein pha c p. IL6 làế ứ ế ả ấ ấ
Trang 29m t cytokin đa hộ ướng (pleiotropic) v i r t nhi u tác d ng sinh h c. IL6ớ ấ ề ụ ọ
đượ ảc s n xu t b i các b ch c u và m t s lo i t bào khác, ch y u là tấ ở ạ ầ ộ ố ạ ế ủ ế ừ các th c bào đ n nhân, các t bào n i m c m ch máu, các nguyên bào s iự ơ ế ộ ạ ạ ợ
và m t s lo i t bào khác trong đáp ng v i vi sinh v t và các cytokinộ ố ạ ế ứ ớ ậ khác, ch y u là IL1 và TNFủ ế Ngoài ra, IL6 còn đượ ổc t ng h p b i cácợ ở
t bào T .ế
IL6 và CRP được bi t là cóế tươ quan v i ng ớ h i ch ng ộ ứ kháng insulin
và r i lo n ch c năngố ạ ứ n i môộ Trong ch n thấ ương, nhi m trùng ho c ễ ặ stress khác, IL6 tăng cao n ng đ ồ ộ và th y cóấ liên quan đ nế các b nh sinh ệ m t ộ số
b nhệ mãn tính nh tim m chư ạ , b nh ệ x v a đ ng m chơ ữ ộ ạ và béo phì [24].
Vai trò c a IL6 trong m ch máu r t ph c t p. IL6 đủ ạ ấ ứ ạ ược phát hi nệ
có quan đ n s phát tri n c a x v a, đ c bi t là b t đ u chu i các sế ự ể ủ ơ ữ ặ ệ ắ ầ ỗ ự
ki n d n đ n x v a đ ng m ch. IL6 trung gian t ng h p và bài ti t CRP,ệ ẫ ế ơ ữ ộ ạ ổ ợ ế
l n lầ ượt gây s ti t và gia tăng bám dính t bào và các y u t mô. Vai tròự ế ế ế ố
c th c a IL6 trên m ch máu trong s phát tri n và ti n tri n c a x v aụ ể ủ ạ ự ể ế ể ủ ơ ữ
đ ng m ch ch a th c s sáng t Tuy nhiên, trong đi u ki n c b n, IL6ộ ạ ư ự ự ỏ ề ệ ơ ả trên các mô nó có nh hả ưởng đ n s phát tri n c a t bào bao g m tái c uế ự ể ủ ế ồ ấ trúc thành m ch và t n thạ ổ ương t i ch Ph n t k t dính t bào đi u ch nhạ ỗ ầ ử ế ế ề ỉ
đ bám dính c a b ch c u vào thành m ch trong khi các y u t mô thúcộ ủ ạ ầ ạ ế ố
đ y đông máu [78], [89].ẩ
* Interleukin8 (IL 8)
Interleukin 8 đượ ảc s n xu t t t bào đ n nhân, đ i th c bào, t bàoấ ừ ế ơ ạ ự ế
n i m c, độ ạ ược kích thích b i lipopolysaccharid, nguyên bào x , các t bàoở ơ ế màng.
IL8 là m t chemokin tiêu bi u. Ngộ ể ười ta chia chemokin thành hai nhóm chính là, nhóm v i các chu i CXC (nh IL8) ch y u tớ ỗ ư ủ ế ương tác v iớ
b ch c u trung tính, nhóm v i chu i CC (MCP1: Monocyte chemoattractantạ ầ ớ ỗ
Trang 30protein 1) có vai trò chính là đi u bi n các t bào đ n nhân. Chemokin làmề ế ế ơ tăng ái l c c a các integrin trên t bào b ch c u v i các ligand (n i k t)ự ủ ế ạ ầ ớ ố ế trên thành m ch trong quá trình xuyên m ch c a b ch c u, đi u hòa sạ ạ ủ ạ ầ ề ự trùng h p và kh trùng h p c a actin trong b ch c u đ v n đ ng và di c ợ ử ợ ủ ạ ầ ể ậ ộ ư Các chemokin cũng đi u hòa s di chuy n c a các t bào lympho T, lymphoề ự ể ủ ế
B, t bào đuôi gai qua các h ch b ch huy t và lách. Khi đế ạ ạ ế ượ ảc s n xu t v iấ ớ
kh i lố ượng l n, các chemokin có th gây t n thớ ể ổ ương các t ch c kh eổ ứ ỏ
m nh nh đạ ư ược th y trong viêm kh p d ng th p, hen, ARDS và s c nhi mấ ớ ạ ấ ố ễ trùng. Các chemokin có th để ược s n xu t b i nhi u lo i t bào nh cácả ấ ở ề ạ ế ư
b ch c u, t bào n i mô m ch máu, t bào bi u mô và các nguyên bào s iạ ầ ế ộ ạ ế ể ợ sau kích thích c a các cytokin nh TNFủ ư
IL8 được tìm th y trong m ng bám c a v a x đ ng m ch, nó g i ýấ ả ủ ữ ơ ộ ạ ợ
r ng có th là m t y u t quan tr ng trong vi c hình thành m ng bám.ằ ể ộ ế ố ọ ệ ả
Các nghiên c u trứ ước đây cho th yấ , k t qu khác nhau vế ả ề trung gian viêm IL6, IL8, IL9 và IL11. Trong đó, chemokin CXC IL8 là m t y u tộ ế ố quan tr ng đi u ch nh dòng b ch c u trung tính và kích ho t quá trình viêm,ọ ề ỉ ạ ầ ạ
nó còn tác đ ng hi u ng và kích thích t o m ch có vai trò trong vi c ch aộ ệ ứ ạ ạ ệ ữ lành v t thế ương và s a ch a c u trúc. Các nghiên c u đã ch ra r ng, IL8ử ữ ấ ứ ỉ ằ huy đ ng t bào g c liên quan đ n kích ho t c a MMP9 và LFA 1,13. Sộ ế ố ế ạ ủ ự
đi u ề ch nh đã đ c quan sát x y ra trong các mô hình th nghi m c a nh iỉ ượ ả ử ệ ủ ồ máu c tim.ơ
* Interleukin 10 (IL10)
IL10 là cytokin ch ng viêm quan tr ng nh t và đố ọ ấ ược bi t rõ nh t.ế ấ Các cytokin ch ng viêm tác đ ng t i c s n xu t l n ho t đ ng c a cácố ộ ớ ả ả ấ ẫ ạ ộ ủ cytokin viêm. Interleukin10 được s n xu t b i các t bào T, t bào B, tả ấ ở ế ế ế bào đ n nhân và các đ i th c bào. IL10 có kh năng c ch s gi i phóngơ ạ ự ả ứ ế ự ả
Trang 31và ch c năng c a m t s cytokin viêm ch ch t nh TNFứ ủ ộ ố ủ ố ư , IL1, IL6 và IL8, đây là m t ho t đ ng đ i kháng v i IL4 [51]. ộ ạ ộ ố ớ
Các nghiên c u g n đây lâm sàng cho th y r ng, n ng đ huy tứ ầ ấ ằ ồ ộ ế thanh c a IL10 không ch là m t d u hi u c a m ng bám không n đ nh vàủ ỉ ộ ấ ệ ủ ả ổ ị
kh i đ u c a h i ch ng đ ng m ch vành c p tính, mà có th tiên đoán m tở ầ ủ ộ ứ ộ ạ ấ ể ộ tiên lượng x u sau s ki n m ch đ ng vành c p [89]. ấ ự ệ ạ ộ ấ
N ng đ th p IL10ồ ộ ấ thúc đ yẩ hình thành t n thổ ươ x v a đ ngng ơ ữ ộ
m chạ , đ c tr ng b i ặ ư ở s xâm nh pự ậ tăng lên c a các t bàoủ ế viêm, đ cặ bi tệ kích ho t ạ các t bào Tế và tăng s n xu tả ấ cytokin ti n viêm [27].ề
1.2.2.3. Viêm và s hình thành huy t kh i ự ế ố
Đã có nhi u nh n xét cho r ng, viêm có th d n đ n kích ho t c aề ậ ằ ể ẫ ế ạ ủ
h th ng đông máu. Viêm c p tính nh ph n ng nhi m trùng ho c ch nệ ố ấ ư ả ứ ễ ặ ấ
thương gây ra kích ho t h th ng đông máu g i là đông máu n i m chạ ệ ố ọ ộ ạ (DIC) [76].
Th nghi m trên đ ng v t cho th y cytokin là trung gian kích ho t c aử ệ ộ ậ ấ ạ ủ nhi u ph n ng viêm và có b ng ch ng cho th y r ng, có c ch ph c t pề ả ứ ằ ứ ấ ằ ơ ế ứ ạ
c a m i quan h gi a viêm và đông máu. Các t bào n i mô m ch máuủ ố ệ ữ ế ộ ạ
dường nh đóng m t vai trò then ch t trong đông máu và đáp ng viêm hư ộ ố ứ ệ
th ng và là c u n i qua l i gi a đông máu và viêm. Các t bào n i mô cóố ầ ố ạ ữ ế ộ
th làm bi u hi n các phân t k t dính và các y u t tăng trể ể ệ ử ế ế ố ưởng không chỉ thúc đ y ph n ng viêm ti p t c mà còn nh hẩ ả ứ ế ụ ả ưởng đ n ph n ng đôngế ả ứ máu [27], [38], [47].
* Vai trò n i mô trong vi c kh i đ ng đông máuộ ệ ở ộ
Trong nhi m trùng n ngễ ặ , kh i đ ng đông máu ở ộ chủ y uế qua trung gian TF (y u t mô) và ế ố y u t ế ố VIIa. Có b ng ch ng ằ ứ đã cho th y, t ấ ế bào n i môộ cũng đóng vai trò quan tr ngọ trong đáp ng viêmứ Vai trò c a t bào n i môủ ế ộ trong vi c đi u ti t s đông lai c a Thrombin đệ ề ế ự ̣ ủ ược gi i h n b iớ ạ ở
Trang 32antithrombin, protein C và y u t c ch TF. Trong ph n ng viêm n ng cóế ố ứ ế ả ứ ặ khi m khuy t c ba h th ng và k t qu là r i lo n ch c năng n i mô.ế ế ả ệ ố ế ả ố ạ ứ ộ Antithrombin là ch t c ch chính c a thrombin và y u t Xa. Trong quáấ ứ ế ủ ế ố trình viêm n ng, antithrombin m c r t th p, do quá trình t ng h p b suyặ ở ứ ấ ấ ổ ợ ị
gi m và tăng thoái hóa do elastase t b ch c u trung tính [76]. ả ừ ạ ầ
* Vai trò c a t bào n i mô trong tiêu s i huy tủ ế ộ ợ ế
S c ch c a h th ng tiêu s i huy t là m t y u t quan tr ng khácự ứ ế ủ ệ ố ợ ế ộ ế ố ọ trong quá trình viêm. Kích ho t tiêu s i huy t và ch t c ch đạ ợ ế ấ ứ ế ượ ổ c t ng
h p và l u tr trong t bào n i mô. M c dù, ph n ng ban đ u c a viêm làợ ư ữ ế ộ ặ ả ứ ầ ủ
s gia tăng kích ho t tiêu s i huy t, nh ng ch là r t ng n và nhanh chóngự ạ ợ ế ư ỉ ấ ắ
b d p t t b i s tăng ch t c ch chính h y fibrin và y u t ho t hóaị ậ ắ ở ự ấ ứ ế ủ ế ố ạ plasminogen. TNF và IL1 t n i mô làm gi m t ng h p ch t ho t hóaừ ộ ả ổ ợ ấ ạ plasminogen [76].
ch ng đông máu sinh lý và gây khi m khuy t trong tiêu s i huy t. Cytokinố ế ế ợ ế kháng viêm, ch ng h n nh IL10, có th đi u ch nh kích ho t đông máuẳ ạ ư ể ề ỉ ạ thông qua vi c h n ch đệ ạ ế ược các y u t làm r i lo n quá trình đông máuế ố ố ạ [76].
* M i quan h qua l i gi a đông máu và viêmố ệ ạ ữ
Đông máu kích ho t tăng các protease, các tạ ương tác c a protease cóủ
nh h ng đ n quá trình viêm và có vai trò quan tr ng trong s phát tri n
Trang 33c a đông máu n i m ch. Y u t Xa, thrombin, TF và y u t VIIa đã đủ ộ ạ ế ố ế ố ượ cxem xét tác đ ng trên ho t đ ng ti n viêmộ ạ ộ ề
Thrombin cũng kích thích IL6 và IL8 đượ ảc s n xu t trong các t bàoấ ế
n i mô. Nh ng tác d ng c a thrombin có th qua trung gian protease.ộ ữ ụ ủ ể
Nghiên c u g n đây cho th y r ng, vi c tiêm tái t h p y u t VIIaứ ầ ấ ằ ệ ổ ợ ế ố cho người kh e m nh tình nguy n gây ra s gia tăng m t n ng đ nh IL6ỏ ạ ệ ự ộ ồ ộ ỏ
và IL8 trong huy t thanh. N ng đ y u t VIIa trong thí nghi m này là caoế ồ ộ ế ố ệ
h n nhi u so v i y u t VIIa n i sinh nh ng b nh nhân b nhi m trùng,ơ ề ớ ế ố ộ ở ữ ệ ị ễ
có th y u t VIIa gây kích ho t các cytokin (tr c ti p ho c qua trung gianể ế ố ạ ự ế ặ
y u t Xa/thrombin) [76]. ế ố
Trang 34Hình 1.4. Viêm và huy t kh i t i m ng bám v ế ố ạ ả ỡ
* Ngu n: ồ Libby P. và c ng s (2014) ộ ự [77]
1.2.2.4. Đi u tr nh i máu c tim và v n đ kháng viêm trong b nh lý m ch ề ị ồ ơ ấ ề ệ ạ
vành
V n đ đi u tr c b n b nh đ ng m ch vành nói chung và nh i máuấ ề ề ị ơ ả ệ ộ ạ ồ
c tim nói riêng đã đơ ược đ c p r ng rãi. V n đ n i mô, viêm và các r iề ậ ộ ấ ề ộ ố
lo n do nó gây ra đang đạ ược đ c p và d n đề ậ ầ ược công nh n. V y can thi pậ ậ ệ
vào các r i lo n đó th nào, nh hố ạ ế ả ưởng c a các bi n pháp đi u tr b nhủ ệ ề ị ệ
m ch vành t i các v n đ đó đang đạ ớ ấ ề ược m t s nghiên c u t ng h p.ộ ố ứ ổ ợ
* Statin
Statin đã được ch ng minh có tác d ng n i b t mang l i l i ích trongứ ụ ổ ậ ạ ợ
vi c làm gi m b nh lý đ ng m ch vành, và ph c h i c a x v a đ ngệ ả ệ ộ ạ ụ ồ ủ ơ ữ ộ
m ch vành đạ ược cho là liên quan v i h LDLC cholesterol, CRP và nângớ ạ
năng bảo vệ nội
Trang 35G n đây, có s tăng t l bi n c tim m ch nh ng b nh nhânầ ự ỷ ệ ế ố ạ ở ữ ệ
được đi u tr ch ng viêm v i rofecoxib, m t ch t c ch cycloxigenase2.ề ị ố ớ ộ ấ ứ ế
Có nh n đ nh r ng statins có th là thu c t t đ s d ng ch ng viêm trongậ ị ằ ể ố ố ể ử ụ ố
th c hành lâm sàng. Statin có đự ược kh năng ch ng viêm là do c ch sả ố ứ ế ự
ph thu c vào kháng nguyên t bào T kích ho t [81].ụ ộ ế ạ
Nghiên c u c a Nissen, th c hi n ứ ủ ự ệ siêu âm n i m chộ ạ ở 502 b nhệ nhân
có b nh đ ng m ch vànhệ ộ ạ B nh nhân đệ ượ phân nhóm ng u nhiên đc ẫ ể đi uề trị v i m t li u ớ ộ ề v a ph iừ ả 40mg pravastatin u ngố m i ngàyỗ ho cặ đi u tr tíchề ị
c cự v i 80mgớ atorvastatin u ng ố m i ngàyỗ K t qu ,ế ả CRP có m cứ gi mả từ 2,9 xu ngố 2,3mg/l (p <0,001) [90].
Nghiên c u c a Jian Jun Li, v i m c đích đánh giá hi u qu tác đ ngứ ủ ớ ụ ệ ả ộ
c a statin và n ng đ IL10 trong vòng hai tu n b nh nhân đau th t ng củ ồ ộ ầ ở ệ ắ ự không n đ nh. K t qu cho th y, statin làm gi m n ng đ CRP và n ng đổ ị ế ả ấ ả ồ ộ ồ ộ cytokin viêm m t cách đ ng th i và cũng gia tăng đáng k cytokin ch ngộ ồ ờ ể ố viêm IL10, có m i tố ương quan ngh ch gi a n ng đ CRP và IL10 sau 14ị ữ ồ ộ ngày đi u tr ề ị
Th nghi m c a Petr O. ử ệ ủ và c ng sộ ự trên 1.000 b nh nhân, 500 b nhệ ệ nhân đi u tr fluvastatin v i li u 80mg và 500 b nh nhân dùng gi dề ị ớ ề ệ ả ượ c,
th nghi m cho k t qu có s gi m n ng đ CRP 1,36mg/l và gi m IL6ử ệ ế ả ự ả ồ ộ ả 1,09ng/l [93], [94]
Simvastatin làm gi m n ng đ IL6, IL8 và MCP1 b nh nhân cóả ồ ộ ở ệ tăng cholesterol. b nh nhân gép tim đ c đi u tr b ng simvastatin trên 12Ở ệ ượ ề ị ằ tháng th y, gi m n ng đ IL6 và TNF , có c i thi n ch c năng n i môấ ả ồ ộ α ả ệ ứ ộ
Trang 36cholesterol bình thường được đi u tr b ng statin cũng gi m nguy c b nhề ị ằ ả ơ ệ tim m ch. Có nhi u b ng ch ng cho th y r ng, statin có vai trò ch ng viêmạ ề ằ ứ ấ ằ ố thông qua ngăn ch n s oxy hóa c a LDLC và l ng đ ng LDLC n i môặ ự ủ ắ ọ ở ộ
Trang 37Hình 1.6: Tác đ ng c a statin trên quá trình bài ti t IL6 c a t bào Monocyte ộ ủ ế ủ ế
*Ngu n: ồ Sridevi D. và c ng s (2006) ộ ự [119]
* Aspirin
M t nghiên c u trong đi u tr b nh tim m ch, bao g m s d ng cácộ ứ ề ị ệ ạ ồ ử ụ thu c c ch men chuy n, ch n th th AT1, ch n bêta giao c m, aspirin,ố ứ ế ể ẹ ụ ể ẹ ả statin và so sánh n ng đ các cytokin các nhóm b nh nhân [52]. Aspirinồ ộ ở ệ làm gi m MCSF, IL6 và CRP b nh nhân có b nh đ ng m ch vành.ả ở ệ ệ ộ ạ Nghiên c u còn cho th y, aspirin ngăn ng a r i lo n ch c năng n i mô gâyứ ấ ừ ố ạ ứ ộ
ra do viêm. B nh nhân h i ph c sau h i ch ng đ ng m ch vành c p cóệ ồ ụ ộ ứ ộ ạ ấ
n ng đ CRP và IL6 th p h n sau 3 tháng đi u tr so v i sau 1 tháng đi uồ ộ ấ ơ ề ị ớ ề
tr v i rofecoxib và aspirin.ị ớ
* Clopidogrel
Th nghi m CURE cho th y, có hi u qu t t b nh nhân có h iử ệ ấ ệ ả ố ở ệ ộ
ch ng đ ng m ch vành c p khi đứ ộ ạ ấ ược đi u tr v i clopidogrel và aspirinề ị ớ
s m ngay t lúc nh p vi n, m c dù nguy c ch y máu cao h n đã đớ ừ ậ ệ ặ ơ ả ơ ược báo
Con đường chủ yếu Con đường thứ yếu
Trang 38cáo. Hi u qu c a clopidogrel trong vi c ngăn ng a các bi n c tim m chệ ả ủ ệ ừ ế ố ạ sau khi nong đ ng m ch vành và đ t stent đã độ ạ ặ ược ch ng minh. Gi m 31%ứ ả
bi n c tim m ch có th đ t đế ố ạ ể ạ ược b ng li u pháp đi u tr s m clopidrogelằ ệ ề ị ớ
và đi u tr lâu dài trung bình 8 tháng sau can thi p đ ng m ch vành ( PCI).ề ị ệ ộ ạ Chew và c ng s th y, b nh nhân đi u tr clopidogrel trộ ự ấ ệ ề ị ước can thi p đ ngệ ộ
m ch vành có liên quan v i s tăng n ng đ CRP và gi đ nh r ngạ ớ ự ồ ộ ả ị ằ clopidogrel có vai trò trong ch ng viêm [52]. ố
* Thu c ch n bêta giao c mố ẹ ả
V n đ ch ng x v a đ ng m ch c a thu c ch n bêta giao c m đãấ ề ố ơ ữ ộ ạ ủ ố ẹ ả
được đ c p nh ng ch a có k t lu n rõ ràng. Tuy nhiên, th c t đã choề ậ ư ư ế ậ ự ế
th y, hi u qu và l i ích c a thu c ch n bêta đi u tr sau khi nong đ ngấ ệ ả ợ ủ ố ẹ ề ị ộ
m ch vành. M t nghiên c u b nh nhân suy tim m n tính th y, n ng đạ ộ ứ ở ệ ạ ấ ồ ộ TNF cao có th đα ể ược gi m b ng li u pháp ch n bêta [52]. ả ằ ệ ẹ
* Thu c c ch men chuy n angiotensinố ứ ế ể
M t th nghi m cho th y, c ch men chuy n angiotensin c i thi nộ ử ệ ấ ứ ế ể ả ệ
t l s ng còn sau nh i máu c tim, gi m s lỷ ệ ố ồ ơ ả ố ượng các tác bi n ch ng trênế ứ tim sau can thi p. Li u cao enalapril làm gi m đáng k IL6 nh ng b nhệ ề ả ể ở ữ ệ nhân suy tim xung huy t m n tính. AT1 làm gi m hsCRP và IL6 b nhế ạ ả ở ệ nhân b nh đ ng m ch vành [52]. ệ ộ ạ
Nghiên c u đã ch ng minh Angiotensin II kích thích t ng h p c a ILứ ứ ổ ợ ủ
6 trong ng nghi m, v n đ này có th ch ng t Angiotensin II nh m tố ệ ấ ề ể ứ ỏ ư ộ
y u t ki m soát quá trình viêm x y ra t i các m ng x v a đ ng m ch vànhế ố ể ả ạ ả ơ ữ ộ ạ [52]
* Thu c kháng sinhố
Có nh ng nh n đ nh gây tranh cãi v tác d ng c a kháng sinh trongữ ậ ị ề ụ ủ
đi u tr các b nh tim m ch. D a trên ý tề ị ệ ạ ự ưởng cho r ng nhi m trùng kíchằ ễ
ho t quá trình x v a đ ng m ch. Nh v y, thu c kháng sinh có th c iạ ơ ữ ộ ạ ư ậ ố ể ả
Trang 39thi n tiên lệ ượng c a b nh tim m ch. M t s th nghi m đã đủ ệ ạ ộ ố ử ệ ược th cự
hi n đ nghiên c u v m i liên quan này. Sander và c ng s cho th y,ệ ể ứ ề ố ộ ự ấ
gi m t c đ không đáng k c a v a x đ ng m ch ch sau khi đi u tr v iả ố ộ ể ủ ữ ơ ộ ạ ủ ề ị ớ roxithromycin trong 30 ngày, m c dù không rõ lâu dài có làm gi m bi n cặ ả ế ố tim m ch hay không. Parchure và c ng s th y có s c i thi n dòng ch yạ ộ ự ấ ự ả ệ ả trong các đ ng m ch cánh tay nh ng b nh nhân độ ạ ở ữ ệ ược đi u trề ị azithromycin trong 5 tu n [52]. ầ
th ngố (16 nghiên c u, ứ n = 4000) trong nh i máu c timồ ơ bao g mồ nghiên c uứ
b nh ch ngệ ứ và th nghi m lâm sàngử ệ ng u nhiên phân tíchẫ t l t vongỷ ệ ử (11 nghiên c uứ , n ¼ 2646) cho th y ấ 26% gi mả nguy c tơ ương đ iố khi đi u trề ị glucocorticoid và không có nguy cơ v tâm th t.ỡ ấ Tuy nhiên, xem xét các l iợ ích và tác d ng ph c aụ ụ ủ vi c ệ gi nữ ướ , phù n , c ề tăng đường huy tế và teo
cơ, vi c s d ngệ ử ụ glucocorticoid trong nh i máu c timồ ơ hi n khôngệ đượ ckhuy n cáo. ế Theo đó, hướng d n đi u trẫ ề ị hi n t i choệ ạ nh i máu c timồ ơ có
ST chênh đ ngh ề ị không đi u trề ị glucocorticoid [113].
* Thu c kháng TNFố α
Y u t ho i tế ố ạ ử kh i uố (TNFα) là m tộ cytokin ti n viêmề phát hành
b i các t bàoở ế viêm giai đo n đ uở ạ ầ nh i máu c timồ ơ , TNFα n i k tố ế 2 lo iạ
th thụ ể: th thụ ể TNF 1 (TNFR1) và th thụ ể TNF 2 (TNFR2), TNFR1 liên quan đ nế h y ho i c aủ ạ ủ protein d n đ nẫ ế c timơ ho i tạ ử, trong khi TNFR2
u tiên
ư kích ho t s s ng cònạ ự ố c a t bào.ủ ế TNFα thúc đ y ẩ r i lo n ch cố ạ ứ năng tim m chạ , viêm. M t th nghi m lâm sàngộ ử ệ gây gi m n ng đ ả ồ ộ TNFα
Trang 40ở 26 b nh nhânệ nh i máu c tim cho th yồ ơ ấ gi mả s lố ượ b ch c u trungng ạ ầ tính và n ng đồ ộ IL6 t iạ 24h nh ngư l i tăngạ k t t p ti u c uế ậ ể ầ K t quế ả quan sát v iớ thu c khángố TNFα (etanercept và infliximab) ở b nh nhân suy timệ làm tăng tác d ng phụ ụ v i ớ tim. Thu cố kháng TNF đα ược coi là ch ng chố ỉ
đ nhị v iớ b nh nhânệ có ho cặ có nguy c bơ ị suy tim [113]
1.3. Nghiên c u v cytokin và nh i máu c timứ ề ồ ơ
1.3.1. Các nghiên c u ngoài nứ ước
V n đ viêm và b nh lý tim m ch nói chung, b nh lý đ ng m chấ ề ệ ạ ệ ộ ạ vành nói riêng đã được nhi u nghiên c u đ c p. Các tác gi đã nghiên c uề ứ ề ậ ả ứ tìm hi u vai trò c a các cytokin trong c ch b nh sinh c a v a x đ ngể ủ ơ ế ệ ủ ữ ơ ộ
m ch vành. M t s tác gi đã nghiên c u v n ng đ các cytokin trên đ ngạ ộ ố ả ứ ề ồ ộ ộ
v t th c nghi m, cũng nh trên ngậ ự ệ ư ườ ởi nh ng b nh nhân, ch y u làữ ệ ủ ế nhóm đau th t ng c n đ nh và không n đ nh. Đã có nghiên c u v cácắ ự ổ ị ổ ị ứ ề cytokin b nh nhân nh i máu c tim c p trên th gi i:ở ệ ồ ơ ấ ế ớ
Nghiên c u c a Santanu B. ứ ủ và c ng sộ ự trên 90 b nh nhân nh i máuệ ồ
c tim th y, n ng đ IL6 cao h n so v i nhóm ch ng và n ng đ IL10 ơ ấ ồ ộ ơ ớ ứ ồ ộ ở nhóm b nh nhân nh i máu c tim th p h n nhóm ch ng. Tuy nhiên, sệ ồ ơ ấ ơ ứ ự khác bi t không đáng k [108].ệ ể
Nghiên c u c a Namik O. ứ ủ và c ng s ộ ự trên 156 b nh nhânệ g m nhómồ
có nh i máu c tim, s c tim và nhóm không có bi n c trên th y r ng n ngồ ơ ố ế ố ấ ằ ồ
độ c aủ TNF không có s khác bi t α ự ệ (5,98 ± 3,93 pg/ml và 6,55 ± 4,96 pg/ml, p> 0,05) [86].
Domínguez A.R. và c ng sộ ự nghiên c u trên 40 b nh nhân nh i máuứ ệ ồ
c tim c p. K t qu , n ng đ IL6 thay đ iơ ấ ế ả ồ ộ ổ đáng k gi a ban ngàyể ữ và ban đêm b nh nhânở ệ nh i máu c timồ ơ c p tínhấ và nhóm ch ngứ (41,93 ± 5,90pg/ml / 100,39 ± 13,60pg/ml so v iớ 25,76 ± 4,45pg/ml / 52,67 ±