Mục tiêu của luận án là xác định được ảnh hưởng của cường độ ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ không khí đến năng suất, chất lượng nguyên liệu giống chè Kim Tuyên để chế biến chè xanh. Xác định được các kỹ thuật che sáng hợp lý (Thời gian che sáng, cường độ ánh sáng, chiều cao che ánh sáng) cho giống chè Kim Tuyên ở vụ hè.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂMẠ Ọ
NGUY N XUÂN CỄ ƯỜNG
NGHIÊN C U NH HỨ Ả ƯỞNG C A BI N PHÁP K THU T Ủ Ệ Ỹ Ậ
CHE SÁNG Đ N NĂNG SU T, CH T LẾ Ấ Ấ ƯỢNG CHÈ XANH
Trang 3TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂM Đ I H C THÁIẠ Ọ Ạ Ọ
Người ph n bi n 2: ả ệ
Người ph n bi n 3: ả ệ
Lu n án đậ ượ ả ệ ước b o v tr c H i đ ng ch m lu n án c p Trộ ồ ấ ậ ấ ường
H p t i: ọ ạ TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂM Đ I H C THÁI NGUYÊNẠ Ọ Ạ Ọ
Vào h i gi , ngày tháng năm 2019 ồ ờ
Trang 4 Th vi n Qu c giaư ệ ố
Trung tâm h c li u Đ i h c Thái Nguyênọ ệ ạ ọ
Th vi n Trư ệ ường Đ i h c Nông Lâm ĐH Thái Nguyênạ ọ
Trang 5QUAN Đ N LU N ÁNẾ Ậ
1. Nguy n Xuân Cễ ường, Tr n Ng c Ngo nầ ọ ạ (2018), Nghiên c uứ
nh h ng c a k thu t t l i che ánh sáng tr c khi hái đ n
năng su t, ch t lấ ấ ượng chè xanh cho gi ng ố Kim Tuyên trong vụ
hè thu T p chí Nông nghi p và phát tri n nông thôn ạ ệ ể (ISSN: 18594581, s 22/2018)ố
2. Nguy n Xuân Cễ ường, Đ ng Văn Th ặ ư (2018), Ảnh hưởng c aủ bón phân, k t h p t lế ợ ủ ưới che sáng đ n năng su t, ch t lế ấ ấ ượ ng
gi ng Kim Tuyên v hè thu ố ở ụ T p chí Nông nghi p và phát ạ ệ tri n nông thôn ể (ISSN: 18594581, s 23/2018)ố
Trang 6M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi tấ ế
Cây chè là cây công nghi p dài ngày, có ngu n g c nhi t đ i vàệ ồ ố ệ ớ
Á nhi t đ i, sinh tr ng, phát tri n t t trong nh ng vùng c n nhi tệ ớ ưở ể ố ữ ậ ệ
đ i có đi u ki n khí h u nóng m, t p trung ch y u Châu Á vàớ ề ệ ậ ẩ ậ ủ ế ở Châu Phi. Tuy nhiên, hi n nay nh s ti n b c a khoa h c k thu t,ệ ờ ự ế ộ ủ ọ ỹ ậ cây chè đã đ c tr ng nhi u n c trên th gi i, t 33ượ ồ ở ề ướ ế ớ ừ 0 vĩ B c đ nắ ế
490 vĩ Nam
Mi n B c Vi t Nam có 21 t nh tr ng chè v i di n tíchề ắ ệ ỉ ồ ớ ệ 89.289 ha chi m 70% t ng di n tích tr ng chè c nế ổ ệ ồ ả ước, t ng s nổ ả
lượng thu được 104.612 t n. Tuy nhiên do đi u ki n khí h u mi nấ ề ệ ậ ề
B c phân hóa theo mùa v i mùa đông l nh giá và mùa hè n ngắ ớ ạ ắ nóng m a nhi u nên s n lư ề ả ượng và ch t lấ ượng chè mi n B c phânề ắ
b không đ u trong năm, t p trung ch y u vào các tháng v hèố ề ậ ủ ế ụ (chi m t i 60 – 70% t ng s n lế ớ ổ ả ượng c năm), nh ng ch t lả ư ấ ượ ngchè kém, giá bán th p. Còn các v xuân, thu đông s n lấ ụ ả ượng th pấ (chi m 30 40%) nh ng chè l i có ch t lế ư ạ ấ ượng cao, giá bán chè thành ph m cao g p 2, 3 l n so v i v hè. Vi c nghiên c u bi nẩ ấ ầ ớ ụ ệ ứ ệ pháp nâng cao ch t lấ ượng chè v hè mang ý nghĩa quan tr ng choụ ọ ngành hè hi n nay.ệ
Hi n nay nhu c u v các s n ph m chè xanh ngày càng cao vìệ ầ ề ả ẩ
v y trong nh ng năm qua nhi u gi ng m i đã đ c ch n t o nguyênậ ữ ề ố ớ ượ ọ ạ
li u có th ch bi n các s n ph m chè xanh đ đáp ng yêu c u c aệ ể ế ế ả ẩ ể ứ ầ ủ
th tr ng.ị ườ
Gi ng Kim Tuyên có ngu n g c Đài Loan nh p n i nămố ồ ố ậ ộ
1994, công nh n gi ng m i năm 2008. Cây sinh trậ ố ớ ưởng kh e, tu i 5ỏ ổ
đã giao tán, m t đ búp dày. Ch bi n chè xanh và chè ôlong choậ ộ ế ế
ch t lấ ượng t t. Hi n nay đang đố ệ ược tr ng nhi u các t nh Lâmồ ề ở ỉ
Đ ng, L ng S n, Yên Bái, Phú Th và Thái Nguyên, di n tích đ tồ ạ ơ ọ ệ ạ trên 2.000 ha
Nh v y, đ t o ra s n ph m chè xanh ch t lư ậ ể ạ ả ẩ ấ ượng từ nguyên li u gi ng chè Kim Tuyên có giá tr hàng hóa cao ph c vệ ố ị ụ ụ
n i tiêu và xu t kh u. Nghiên c u sinh th c hi n đ tài:ộ ấ ẩ ứ ự ệ ề “Nghiên
c u nh h ứ ả ưở ng c a bi n pháp k thu t che sáng đ n năng ủ ệ ỹ ậ ế
su t, ch t l ấ ấ ượ ng chè xanh gi ng chè Kim Tuyên” ố Nh mằ góp
Trang 7ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng, giá tr và hi u qu s n xu t chè.ị ệ ả ả ấ
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Xác đ nh đị ượ ảc nh hưởng c a củ ường đ ánh sáng, nhi tộ ệ
đ , m đ không khí đ n năng su t, ch t lộ ẩ ộ ế ấ ấ ượng nguyên li u gi ngệ ố chè Kim Tuyên đ ch bi n chè xanh.ể ế ế
Xác đ nh đị ược các k thu t che sáng h p lý (Th i gian cheỹ ậ ợ ờ sáng, cường đ ánh sáng, chi u cao che ánh sáng) cho gi ng chèộ ề ố Kim Tuyên v hè.ở ụ
Xác đ nh đị ược công th c bón phân h p lý cho gi ng chèứ ợ ố kim tuyên trong đi u ki n che sáng v hè. ề ệ ở ụ
Áp d ng k t qu c a đ tài xây d ng mô hình ngoài s nụ ế ả ủ ề ự ả
xu t đ đ xu t k thu t khuy n cáo cho s n xu t.ấ ể ề ấ ỹ ậ ế ả ấ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Gi ng chè Kim Tuyên tu i 10ố ổ , Lưới che ánh sáng
Phân bón: Phân đ m Ure Hà B c (46%N), phân lân Lâmạ ắ Thao (supe lân 16% P2O5), phân kaliclorua (60% K2O), MgSO4, phân chu ng hoai m c…ồ ụ
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
T nh ng k t qu nghiên c u thăm dò t nh ng năm trừ ữ ế ả ứ ừ ữ ướ c,
k th a các thí nghi m v phân bón, k thu t canh tác đã có. Đ tàiế ừ ệ ề ỹ ậ ề nghiên c u v k thu t che sáng: M c đ che sáng, th i gian cheứ ề ỹ ậ ứ ộ ờ sáng, chi u cao c a giàn che và bón phân trong đi u ki n che sángề ủ ề ệ
đ i v i gi ng Kim Tuyên v hè (t tháng 5 đ n tháng 8).ố ớ ố ở ụ ừ ế
Nghiên c u m t s t h p phân bón trong đi u ki n có cheứ ộ ố ổ ợ ề ệ sáng đ i v i gi ng chè Kim Tuyên v hè trong đi u ki n Phúố ớ ố ở ụ ề ệ ở
H Phú Th ộ ọ
4. Đi m m i c a lu n ánể ớ ủ ậ
Đã xác đ nh đị ược s nh hự ả ưởng c a củ ường đ ánh sángộ
đ n năng su t c a gi ng chè Kim Tuyên.ế ấ ủ ố
Đã xác đ nh đị ược m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a củ ường đ ánhộ sáng đ n ch t lế ấ ượng (hàm lượng tanin, axit amin, đường kh và chử ỉ
s h p ch t th m) c a gi ng chè Kim Tuyên.ố ợ ấ ơ ủ ố
Đã xác đ nh v i gi ng chè Kim Tuyên khi che ánh sángị ớ ố trong v hè đã làm gi m hàm lụ ả ượng tanin và tích lũy nhi u h n axitề ơ
Trang 8amin t đó ch t lừ ấ ượng chè tăng lên đáng k ể
Đã xác đ nh đị ược đ cao c a giàn che và th i gian che sángộ ủ ờ
trước khi thu ho ch đ làm tăng ch t lạ ể ấ ượng nguyên li u gi ng chèệ ố kim tuyên v hè.ở ụ
Đã xác đ nh m c phân bón trong đi u ki n có che ánh sángị ứ ề ệ cho gi ng Kim Tuyên v hè đ làm tăng ch t lố ở ụ ể ấ ượng nguyên li u.ệ
5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
3.1. Ý nghĩa khoa h c ọ
Đã phân tích và xác đ nh m i quan h gi a cị ố ệ ữ ường đ ánhộ sáng v i các y u t sinh thái trong vớ ế ố ườn chè nh nhi t đ , m đư ệ ộ ẩ ộ không khí, n i quan h gi a cố ệ ữ ường đ ánh sáng và năng su t, ch tộ ấ ấ búp chè t đó làm tăng ch t lừ ấ ượng s n ph m chè xanh, làm c sả ẩ ơ ở khoa h c cho vi c đi u ch nh cọ ệ ề ỉ ường đ ánh sáng v hè theoộ ở ụ
hướng có l i cho vi c ch bi n chè xanh v i gi ng Kim Tuyênợ ệ ế ế ớ ố
3.2. Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Đã xác đ nh đị ược k thu t che sáng thích h p (đ cao cheỹ ậ ợ ộ sáng, ph n trăm che sáng, th i gian che sáng) và lầ ờ ượng phân bón thích h p trong đi u ki n có che sáng đ làm tăng ch t lợ ề ệ ể ấ ượ ngnguyên li u v i gi ng chè kim tuyên v hè, làm c s cho vi cệ ớ ố ở ụ ơ ở ệ
đ xu t quy trình k thu t cho s n xu t nguyên li u đ ch bi nề ấ ỹ ậ ả ấ ệ ể ế ế chè xanh ch t lấ ượng cao t gi ng chè Kim Tuyên.ừ ố
Chương 2
V T LI U, N I DUNG VÀ PHẬ Ệ Ộ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. V t li u nghiên c uậ ệ ứ
Gi ng chè Kim Tuyên tu i 10ố ổ , Lưới che ánh sáng
Phân bón: Phân đ m Ure Hà B c (46%N), phân lân Lâmạ ắ Thao (supe lân 16% P2O5), phân kaliclorua (60% K2O), MgSO4, phân chu ng hoai m c…ồ ụ
2.2. N i dung nghiên c uộ ứ
2.2.1. Nghiên c u m i quan h gi a c ứ ố ệ ữ ườ ng đ ánh sáng, nhi t ộ ệ
đ và m đ đ n năng su t, ch t l ộ ẩ ộ ế ấ ấ ượ ng chè Kim Tuyên t i Phú ạ
Thọ
2.2.2. Nghiên c u nh h ứ ả ưở ng c a k thu t che sáng đ n năng ủ ỹ ậ ế
su t, ch t l ấ ấ ượ ng nguyên li u gi ng chè Kim Tuyên v hè ệ ố ở ụ
Trang 9 Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a che sáng gi m củ ả ường đ ánhộ sáng đ n năng su t, ch t lế ấ ấ ượng nguyên li u c a gi ng chè gi ngệ ủ ố ố Kim Tuyên v hèở ụ
Nghiên c u đ cao c a giàn che sáng đ n năng su t, ch tứ ộ ủ ế ấ ấ
lượng nguyên li u c a gi ng chè Kim Tuyên v hè.ệ ủ ố ở ụ
Nghiên c u nh hứ ả ưởng th i gian che ánh sáng ờ đ n năngế
su t, ch t lấ ấ ượng nguyên li u c a gi ng chè gi ng Kim Tuyên vệ ủ ố ố ở ụ hè
2.2.3. Nghiên c u xác đ nh công th c phân bón h p lý cho gi ng chè ứ ị ứ ợ ố Kim tuyên trong đi u ki n che sáng v hè ề ệ ở ụ
2.2.4. ng d ng k t qu nghiên c u c a đ tài xây d ng mô hình Ứ ụ ế ả ứ ủ ề ự ngoài s n xu t ả ấ
2.3. Phương pháp nghiên c uứ
2.3.1. Ph ươ ng pháp b trí thí nghi m ố ệ
N i dung 1: ộ M i quan h ố ệ gi a c ữ ườ ng đ ộ ánh sáng, nhi t đ và ệ ộ
m đ đ n năng su t, ch t l ng chè Kim Tuyên t i Phú Th
N i dung 2:ộ Nghiên c u nh hứ ả ưở ng c a k thu t che sáng đ n ủ ỹ ậ ế năng su t, ch t l ấ ấ ượ ng gi ng chè Kim Tuyên ố
Thí nghi m ệ 1: Ảnh h ng ưở c a ch đ ủ ế ộ che sáng tr c khi thu ướ
ho ch ạ đ n năng su t, ch t l ng nguyên li u gi ng chè Kim Tuyên v ế ấ ấ ượ ệ ố ở ụ hè
+ Thí nghi m đệ ược b trí theo phố ương pháp kh i ng u nhiênố ẫ
đ y đ (RCBD), v i 3 l n nh c l i. Di n tích ô thí nghi m 45mầ ủ ớ ầ ắ ạ ệ ệ 2/ ô
x 12 ô + di n tích hàng rào phân cách = 600mệ 2.
Thí nghi m 2ệ : nh h Ả ưở ng chi u cao che sáng đ n năng ề ế
su t, ch t l ấ ấ ượ ng nguyên li u c a gi ng chè Kim Tuyên v hè ệ ủ ố ở ụ
+ Thí nghi m g m 4 công th c:ệ ồ ứ
Trang 10 Thí nghi m 3ệ : nh h ng c a th i gian che sáng tr c Ả ưở ủ ờ ướ khi hái đ n năng su t, ch t l ế ấ ấ ượ ng nguyên li u gi ng Kim Tuyên ệ ố ở
N i dung 3:ộ Nghiên c u xác đ nh công th c phân bón h p lý cho ứ ị ứ ợ
gi ng chè Kim tuyên trong đi u ki n che sáng v hè ố ề ệ ở ụ
Thí nghi m 4:ệ nh h Ả ưở ng c a m t s công th c phân bón ủ ộ ố ứ
đ n năng su t, ch t l ế ấ ấ ượ ng nguyên li u gi ng chè Kim tuyên trong ệ ố
đi u ki n có che sáng v hè ề ệ ở ụ
+ Thí nghi m g m 5 công th c: Các công th c trên n n 30ệ ồ ứ ứ ề
t n phân chu ng/ha + 75 kg MgSOấ ồ 4/ha.
CT1: Bón 30 N/t n s n ph m theo t l 3:1:1 + không cheấ ả ẩ ỷ ệ sáng (Đ/C)
CT2: Bón 30 N/t n s n ph m theo t l 3:1:1 + che b tấ ả ẩ ỷ ệ ớ 70% ánh sáng
CT3: Bón 30 N/t n s n ph m theo t l 3:1:2 + che b tấ ả ẩ ỷ ệ ớ
Trang 11CT4: Bón 40 N/t n s n ph m theo t l 3:1:1 + che b tấ ả ẩ ỷ ệ ớ 70% ánh sáng
CT5:Bón 40 N/t n s n ph m theo t l 3:1:2 + che b t 70%ấ ả ẩ ỷ ệ ớ ánh sáng
+ Thí nghi m đệ ược b trí theo phố ương pháp kh i ng u nhiênố ẫ
đ y đ (RCBD), v i 3 l n nh c l i. Di n tích ô thí nghi m 45mầ ủ ớ ầ ắ ạ ệ ệ 2 /ô
Đánh giá ch t lấ ượng chè xanh:
2.3.2.4. Tính năng su t và hi u qu kinh t các mô hình ấ ệ ả ế ở
Năng su t th c thu = Lấ ự ượng búp thu hái được trên 1 ha (T n/ha).ấ
2.3.2.5. Ph ươ ng pháp phân tích và x lý s li u ử ố ệ
Các s li u thí nghi m đố ệ ệ ược x lý theo chử ương trình x lýử
th ng kê IRRISTART 5.0 và ph n m m Excel 2010.ố ầ ề
Chương 3
K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU NẾ Ả Ứ Ả Ậ
Trang 123.1. K t qu nghiên c u nh hế ả ứ ả ưởng c a k thu t che sángủ ỹ ậ
đ n năng su t, ch t lế ấ ấ ượng nguyên li u gi ng chè Kim Tuyênệ ố ở
v hèụ
3.1.1. nh hẢ ưở ng c a m c đ gi m c ủ ứ ộ ả ườ ng đ ánh sáng đ n ộ ế
năng su t, ch t l ấ ấ ượ ng nguyên li u gi ng chè Kim Tuyên ệ ố
v hè.
ở ụ
3.1.1.1. nh h Ả ưở ng c a m c đ gi m c ủ ứ ộ ả ườ ng đ ánh sáng đ n m t ộ ế ộ
s y u t c u thành năng su t và năng su t c a gi ng ố ế ố ấ ấ ấ ủ ố chè Kim Tuyên
Qua b ng s li u 3.5 cho th y: M t đ búp trung bình v hèả ố ệ ấ ậ ộ ụ (tháng 5, 6, 7, 8) các công th c khác nhau m c ch c ch nở ứ ở ứ ắ ắ (P<0,05). Th p nh t công th c 4 th p h n công th c đ i ch ng ấ ấ ở ứ ấ ơ ứ ố ứ ở
m c ch c ch n. Cao nh t công th c 3 đ t 226,41 búp cao h nứ ắ ắ ấ ở ứ ạ ơ công th c đ i ch ng ch c ch n, tứ ố ứ ắ ắ ương t nh v y công th c 2 cóự ư ậ ứ
m t đ búp cao h n đ i ch ng m c ch c ch n. Nh v y cácậ ộ ơ ố ứ ở ứ ắ ắ ư ậ công th c che ánh sáng có m t đ búp cao h n đ i ch ng, côngứ ậ ộ ơ ố ứ
các công th c che sáng khác nhau đ u có chi u dài búp cao
h n đ i ch ng m c ch c ch n (P<0,05). Trong đó cao nh t ơ ố ứ ở ứ ắ ắ ấ ở công th c 4 (7,91 cm), ti p đ n là công th c 3 và công th c 2, th pứ ế ế ứ ứ ấ
nh t công th c 1 (6,42 cm).ấ ở ứ
Năng su t là ch tiêu t ng h p do nhi u y u t khách quanấ ỉ ổ ợ ề ế ố cũng nh ch quan, đây là ch tiêu bi n đ ng nh t. Qua s li u b ngư ủ ỉ ế ộ ấ ố ệ ả 3.5 cho th y năng su t các công th c khác nhau m c ch c ch nấ ấ ở ứ ở ứ ắ ắ (P<0,05). Cao nh t công th c 3 (8,61 t n/ha) th p nh t côngấ ở ứ ấ ấ ấ ở
th c 4 (7,85 t n/ha), th p h n công th c đ i ch ng.ứ ấ ấ ơ ứ ố ứ
Trang 13B ng 3.5. nh hả Ả ưởng c a m c đ gi m củ ứ ộ ả ường đ ánh sángộ
đ n m t s y u t c u thành năng su t và năngế ộ ố ế ố ấ ấ
su t c a gi ng chè Kim Tuyênấ ủ ố
Công
th cứ Tháng M t đ
ậ ộ búp (búp/m2)
Kh iố
lượng búp (g/búp)
Chi uề dài búp
t công th c đ i ch ng (không che) đ n công th c che 90% (công ừ ứ ố ứ ế ứ
th c 4). Các công th c có che sáng hàm lứ ứ ượng tanin đ u gi m so v i ề ả ớcông th c đ i ch ng m c ch c ch n (P<0,05). Hàm lứ ố ứ ở ứ ắ ắ ượng tanin
th p nh t công th c che b t 90% ánh sáng (24,79%).ấ ấ ở ứ ớ
Trang 14Hàm lượng axit amin trong búp l i có hạ ướng ngượ ạc l i tăng
d n t công th c đ i ch ng (không che) đ n công th c 4 (che ầ ừ ứ ố ứ ế ứ90%). các công th c có che sáng hàm lỞ ứ ượng axit amin cao h n ơcông th c đ i ch ng m c ch c ch n (P<0,05). Hàm lứ ố ứ ở ứ ắ ắ ượng axit amin cao nh t công th c 4 (2,53%), th p nh t công th c đ i ấ ở ứ ấ ấ ở ứ ố
Trang 15Ch s h p ch t th mỉ ố ợ ấ ơ : các công th c có che sáng đ u tăngứ ề
h n công th c đ i ch ng không che m c có ý nghĩa (P<0,05). Chơ ứ ố ứ ở ứ ỉ
s h p ch t th m cao nh t công th c 3 (47,68 ml KMnO4ố ợ ấ ơ ấ ở ứ 0,02N/100g ch t khô) và th p nh t công th c đ i ch ng (44,23ấ ấ ấ ở ứ ố ứ
ml KMnO4 0,02N/100g ch t khô. ấ
3.1.1.3. nh h Ả ưở ng c a ủ m c đ ứ ộ gi m c ả ườ ng đ ánh sáng đ n ch t ộ ế ấ
l ượ ng chè xanh ch bi n t gi ng chè Kim Tuyên ế ế ừ ố
Ngo i hình m t ch tiêu bên ngoài và đạ ộ ỉ ược đánh gái b ng m tằ ắ
thường, trong các công th c thí nghiứ ệm, các công th c che sáng ứ gi mả
cường đ nhi u (công th c 3 và 4) ộ ề ứ có ngo i hình không đ p b ngạ ẹ ằ công th c đ i ch ngứ ố ứ (không che sáng).
V màu n c: ề ướ Các công th c có che sáng ứ đ u có màu n cề ướ xanh vàng sáng, đ p h n công th c đ i ch ng ẹ ơ ứ ố ứ Công th c có đi mứ ể màu n c cao nh t là công th c 3 và công th c 4 ( 4,2 đi m), th pướ ấ ứ ứ ể ấ
nh t công th c đ i ch ng (3,9 đi m)ấ ứ ố ứ ể
B ng 3.9. nh hả Ả ưởng c a m c đ gi m củ ứ ộ ả ường đ ánh sángộ
đ n ch t lế ấ ượng chè xanh ch bi n tế ế ừ gi ng chèố
Trang 16B ng 3.ả 9 cho th y các công th c che sáng các s n ph mấ ở ứ ả ẩ
đ u có hề ương t t h n công th c đ i ch ng. Côngố ơ ứ ố ứ th c 3 ứ (che 70% cường đ i ánh sáng) ộ đ t đi m cao nh t 4,3 đi m, công th cạ ể ấ ể ứ
đ i ch ng có s đi m th p nh t (4,0 đi m). ố ứ ố ể ấ ấ ể
Xét v v : S n ph m chè xanh các ề ị ả ẩ ở công th c che sáng đ u cóứ ề
s đi m cao h n công th c đ i ch ng. Đi m v cao nh t công th c 3ố ể ơ ứ ố ứ ể ị ấ ở ứ
và công th c 4 (đ t 4,2 đi m)ứ ạ ể , th p nh t ấ ấ công th c đ i ch ngở ứ ố ứ đ t 4,0ạ
đi m.ể
T ng s đi m các công th c có che sáng đ u cao h n so v iổ ố ể ở ứ ề ơ ớ công th c đ i ch ng không che. Cao nh t công th c 3 (16,9 đi m),ứ ố ứ ấ ở ứ ể công th c đ i ch ng có s đi m th p nh t (16,1 đi m). Nh v y khiứ ố ứ ố ể ấ ấ ể ư ậ che b t 70% c ng đ ánh sáng v hè (tháng 5 đ n tháng 8) s nớ ườ ộ ở ụ ế ả
ph m chè xanh có ch t l ng cao nh t. ẩ ấ ượ ấ
3.1.2. Nghiên c u nh h ứ ả ưở ng c a chi u cao che sáng ủ ề đ n năng ế
su t, ch t l ấ ấ ượ ng nguyên li u gi ng Kim Tuyên v hè ệ ố ở ụ
3.1.2.1. nh h Ả ưở ng c a chi u cao che sáng đ n m t s y u t c u ủ ề ế ộ ố ế ố ấ
thành năng su t và năng su t c a gi ng chè Kim Tuyên ấ ấ ủ ố
B ng 3.10. nh hả Ả ưởng c a chi u cao che sáng đ n m t s y uủ ề ế ộ ố ế
Kh iố
lượng búp (g/búp)
Chi uề dài búp