Mục tiêu tổng quát: Bổ sung một số đặc điểm sinh học, sinh thái và kỹ thuật gây trồng làm cơ sở khoa học cho công tác phát triển loài Bương lông điện biên làm nguyên liệu công nghiệp chế biến và thực phẩm tại ở một số tỉnh vùng núi phía Bắc.
Trang 1Đ I H C THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂMẠ Ọ
Đ NG TH THU HÀẶ Ị
NGHIÊN C U Đ C ĐI M SINH H C Ứ Ặ Ể Ọ
VÀ K THU T GÂY TR NG B Ỹ Ậ Ồ ƯƠ NG LÔNG
ĐI N BIÊN ( Ệ Dendrocalamus giganteus Munro) T I M T Ạ Ộ
Trang 2TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂM THÁI NGUYÊNẠ Ọ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: 1. PGS.TS. Nguy n Hoàng Nghĩaẫ ọ ễ
2. TS. Nguy n Anh Dũngễ
Ph n bi n 1:ả ệ
Ph n bi n 2:ả ệ
Ph n bi n 3:ả ệ
Lu n án đậ ược b o v trả ệ ước h i đ ng ch m lu n án c p đ i h cộ ồ ấ ậ ấ ạ ọ
h p t i: ọ ạ Trường Đ i h c Nông Lâm Thái Nguyênạ ọ
Ngày tháng năm 2016
Có th tìm hi u lu n án:ể ể ậ
Th vi n Trư ệ ường Đ i h c Nông Lâm Thái Nguyênạ ọ
Trung tâm h c li u Đ i h c Thái Nguyênọ ệ ạ ọ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a lu n ánấ ế ủ ậ
Loài Bương lông đi n ệ điên (Dendrocalamus giganteus Munro)
là m t trong nh ng loài tre có kích thộ ữ ướ ớ và vách thân dày, c ngc l n ứ
và b nề Vi t Nam, ít cành nhánh,ở ệ kh năng cung c p nguyên li uả ấ ệ cho công nghi p ch bi n s n ph m r t cao ệ ế ế ả ẩ ấ Hi n ệ nay, loài này
được người dân t i t nh Đi n Biên kinh doanh ạ ỉ ệ theo hướng qu ngả canh, nên năng su t không cao. Đ c bi t vi c phát tri n m r ngấ ặ ệ ệ ể ở ộ
di n tích tr ng loài này r t khó khănệ ồ ấ , do người dân ch a ư n m đắ ượ c
k thu t nhân gi ng b ng phỹ ậ ố ằ ương pháp chi t cành ho c giâm homế ặ cành, nên s lố ượng gi ng cung c p ch a đáp ng đố ấ ư ứ ược nhu c uầ nhân r ng mô hìnhộ Do đó, đ b o t n ể ả ồ và phát tri n ể loài này c nầ thi t ph i có nh ng nghiên c u sâu v đ c đi m hình thái, sinh tháiế ả ữ ứ ề ặ ể
h c và ọ gây tr ng ồ làm c s đ xu t các gi i pháp ơ ở ề ấ ả khai thác, phát tri n loài ể cây trên đ a bànị V i ý nghĩa đó, vi c th c hi n lu n ánớ ệ ự ệ ậ
“Nghiên c u đ c đi m ứ ặ ể sinh h c và k thu t gây tr ng Bọ ỹ ậ ồ ương lông đi n ệ biên (Dendrocalamus giganteus Munro) t i ạ m t sộ ố t nhỉ
mi n núi phía B c”ề ắ là h t s c c n thi t, có ý nghĩa khoa h c vàế ứ ầ ế ọ
th c ti n.ự ễ
2. M c tiêu nghiên c u c a lu n án ụ ứ ủ ậ
2.1. M c tiêu t ng quát ụ ổ : B sung m t s đ c đi m sinh h c, sinhổ ộ ố ặ ể ọ thái và k thu t gây tr ng làm c s khoa h c cho công tác phátỹ ậ ồ ơ ở ọ tri n loài Bể ương lông đi n biên làm nguyên li u công nghi p chệ ệ ệ ế
Trang 53. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
Là công trình đ u tiên nghiên c u m t cách có h th ng vầ ứ ộ ệ ố ề
đ c đi m sinh h c, sinh thái cây B ng lông đi n biên Vi t Nam.ặ ể ọ ươ ệ ở ệ
Công trình đã bước đ u nghiên c u ng d ng thành côngầ ứ ứ ụ nhân gi ng và gây tr ng cây Bố ồ ương lông đi n biên b ng phệ ằ ươ ngpháp chi t cành, t đó b sung m t s bi n pháp k thu t phátế ừ ổ ộ ố ệ ỹ ậ tri n loài cây ti m năng này trong s n xu t lâm nghi p.ể ề ả ấ ệ
Chương 1TÔNG QUAN V N Đ NGHIÊN C U ̉ Ấ Ề Ứ
1.1. Nh ng nghiên c u v tre trúc trên th gi iữ ứ ề ế ớ
1.1.1. Đ c đi m phân b và sinh thái tre trúc ặ ể ố
Nghiên c u v phân b ứ ề ố: Munro (1868),Tewari (1992), Rao
and Rao (1995; 1999), Dranfield and Widjaja (1995), FAO (2007).
Nghiên c u v sinh thái tre trúc: ứ ề Dransfield and Widjaja (1995), Tr n Ng c Hầ ọ ải (2012)
1.1.2. Nghiên c u v k thu t nhân giông tre trúc ứ ề ỹ ậ ́ :
Nghiên c u nhân gi ng b ng ph ứ ố ằ ươ ng pháp chi t cành ế : Banik
Trang 6Nghiên c u v đi u ki n đ t đai, m t đ và phân bón tr ng ứ ề ề ệ ấ ậ ộ ồ tre trúc: Xiao Jianghua (1996), Rungnapar Pattanavibool (1998), Dai Qihui (1998), Jha and Lalnunmawia (2004), Alipon et al. (2009) 1.1.4. Nghiên c u v chi Lu ng (Dendrocalamus) và cây B ứ ề ồ ươ ng lông đi n biên trên th gi i ệ ế ớ
Nghiên c u v chi Lu ng (Dendrocalamus): ứ ề ồ Ohrnberger (1999), Yi et al (2008), Guo et al (2010), Li & Stapleton (2006)
Nghiên c u v cây B ứ ề ươ ng lông đi n biên: ệ Munro (1868), Widjaja (1995), Guadua (2010), Contu, (2013)
1.2. Nh ng nghiên c u v tre trúc Vi t Namữ ứ ề ở ệ
1.2.1. Nghiên c u v đ c đi m phân b và sinh thái c a tre trúc ứ ề ặ ể ố ủ
V phân b tre trúc: ề ố Nguy n T ễ ử Ưởng (2001); Lê Vi t Lâmế
và cs. (2005), Nguy n Ng c Bình ễ ọ và cs. (2007)
Nghiên c u v sinh thái tre trúc ứ ề : Lê Vi t Lâm ế và cs. (2005),
Tr n Văn Mão ầ và cs. (2006), Nguy n Huy S n ễ ơ và cs. (2013)
1.2.2. Nghiên c u v k thu t nhân gi ng ứ ề ỹ ậ ố
Nghiên c u nhân gi ng b ng ph ứ ố ằ ươ ng pháp chi t cành ế : Lê Quang Liên (2001, 2004), Lê Văn Thành (2013)
Nghiên c u nhân gi ng s d ng hom cành và thân ng m: ứ ố ử ụ ầ Lê Xuân Trường (2011), Nguy n Huy S n và cs (2013), ễ ơ Nguy nễ Hoàng Nghĩa, (2005)
Nghiên c u nhân gi ng b ng nuôi c y mô: ứ ố ằ ấ Vũ Ng c Phọ ượ ng
Nghiên c u v đi u ki n đ t đai và m t đ tr ng: ứ ề ề ệ ấ ậ ộ ồ Anh Tùng (1999), Ph m Văn Đi n ạ ể và cs. .(2009), Nguy n Huy S n ễ ơ và cs.
(2013), Ngô Quang Đê, (1994), Đ Văn B n (2005), ỗ ả
Trang 7Nghiên c u v nh h ứ ề ả ưở ng c a phân bón đ n tre trúc : ủ ế Lê Quang Liên và cs. (2000), Đ Văn B n ỗ ả và cs. (2005)
1.2.4. Nghiên c u v chi Lu ng và cây B ứ ề ồ ươ ng lông đi n biên ệ
Vi t Nam
V chi Lu ng: ề ồ Nguy n Ng c Bình (2001), ễ ọ Đ Văn B nỗ ả (2005), Nguy n Hoàng Nghĩa và Tr n Văn Ti n (2007), ễ ầ ế Nguy nễ Huy S n ơ và cs. (2013)
Nghiên c u v cây B ứ ề ươ ng lông đi n biên ệ ở Vi t Nam ệ : Lê
Vi t Lâm ế và cs ( 2005), Sun. Nguy n Hoàng Nghĩa (2005),ễ Nguy n Văn Th (2012) ễ ọ
1.3. Th o lu n chungả ậ
Các nghiên c u v tre trúc đã t ng bứ ề ừ ước kh ng đ nh tính đaẳ ị
d ng v thành ph n loài, phân b c a tre trúc các Châu l c. Cácạ ề ầ ố ủ ở ụ tác gi đã đ c p t i 6 phả ề ậ ớ ương pháp nhân gi ng, ố thông tin v kề ỹ thu t nhân gi ng, gây tr ng, chăm sóc đ i v i nh ng loài tre có giáậ ố ồ ố ớ ữ
tr ị Nh ng k t qu nghiên c u trên s là đ nh h ng cho nghiên c uữ ế ả ứ ẽ ị ướ ứ
đ c đi m sinh h c và k thu t gây tr ng loài cây B ng lông đi nặ ể ọ ỹ ậ ồ ươ ệ biên phân b m t s t nh mi n núi phía B c. Đố ở ộ ố ỉ ề ắ ây là loài cây đa tác
d ng g n v i đ i s ng c a ngụ ắ ớ ờ ố ủ ười dân vùng cao, vì v y r t c n cóậ ấ ầ nghiên c u sâu v loài nh m m c tiêu nâng cao giá tr b o v môiứ ề ằ ụ ị ả ệ
trường, tăng thu nh p cho ngậ ười nông dân mi n núi, góp ph n tíchề ầ
c c trong công cu c b o v và phát tri n r ng.ự ộ ả ệ ể ừ
Chương 2
N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
2.1.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài làứ ủ ề cây Bương lông đi n biên (ệ Dendrocalamus giganteus Munro) 2.1.2. Gi i h n nghiên c u: ớ ạ ứ Đ tàiề ch t p trung nghiên c u m t sỉ ậ ứ ộ ố
đ c đi m ặ ể sinh h c, ọ đ c tính sinh tháiặ , giá tr s d nị ử ụ g, k thu t nhânỹ ậ
gi ng và gây tr ng cây B ng lông đi n biên t i khu v c nghiên c u.ố ồ ươ ệ ạ ự ứ
Trang 82.1.3. Đ a đi m nghiên c u: ị ể ứ V đ c đi m sinh h c, sinh thái c aề ặ ể ọ ủ cây Bương lông đi n biên đệ ược th c hi n t i ự ệ ạ 03 xã Nà T u,ấ
Mường Phăng, Nà Nh n cua huyên Đi n Biên t nh Đi n Biên và xãạ ̉ ̣ ệ ỉ ệ Chân M ng, huy n Đoan Hùng, t nh Phú Thộ ệ ỉ ọ.
V k thu t nhân gi ng và gây tr ng cây Bề ỹ ậ ố ồ ương lông đi nệ biên được th c hi n t i Trung tâm khoa h c lâm nghi p vùng trungự ệ ạ ọ ệ tâm B c B thu c xã Chân M ng huy n Đoan Hùng t nh Phú Th ắ ộ ộ ộ ệ ỉ ọ2.2. N i dung nghiên c uộ ứ
Nghiên c u đ c đi m sinh h c cây Bứ ặ ể ọ ương lông đi n biênệ
Nghiên c u đ c đi m sinh thái cây Bứ ặ ể ương lông đi n biênệ
Th c tr ng, k thu t gây tr ng, khai thác và s d ng câyự ạ ỹ ậ ồ ử ụ
Bương lông đi n biên Đi n Biên.ệ ở ệ
Nghiên c u k thu t nhân gi ng b ng phứ ỹ ậ ố ằ ương pháp chi tế
g c cành và giâm hom thân cây Bố ương lông đi n biên.ệ
Nghiên c u k thu t tr ng và đứ ỹ ậ ồ ề xu t m t s bi n pháp kấ ộ ố ệ ỹ thu t tr ng B ng lông đi n biên.ậ ồ ươ ệ
2.3. Phương pháp nghiên c uứ
2.3.1. Ph ươ ng pháp ti p c n ế ậ : Theo quan đi m nghiên c u hể ứ ệ
th ng đi t nghiên c u đ c đi m sinh h c, sinh thái, nhân gi ng,ố ừ ứ ặ ể ọ ố gây tr ng, nghiên c u k t h p gi a đi u tra kh o sát v i thíồ ứ ế ợ ữ ề ả ớ nghi m đ ng ru ng và phân tích trong phòng.ệ ồ ộ
2.3.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u c th ứ ụ ể
2.3.2.1. Ph ươ ng pháp k th a: ế ừ K th a có ch n l c các tài li u,ế ừ ọ ọ ệ công trình nghiên c u có liên quan v tre trúcứ ề
2.3.2.2. Ph ươ ng pháp đi u tra th c đ a: ề ự ị K t h p ý ki n kh o sátế ợ ế ả
ph ng v n ngỏ ấ ười dân v i s c ng tác c a cán b đ a phớ ự ộ ủ ộ ị ương, đề tài thi t lế ập 12 tuy n đi u tra và l p 40 OTC (di n tích 500 mế ề ậ ệ 2 ) t iạ
3 xã Nà T u, Nà Nh n, Mấ ạ ường Phăng huy n Đi n Biên t nh Đi nệ ệ ỉ ệ Biên và 02 OTC xã Chân M ng huy n Đoan Hùng t nh Phú Th ở ộ ệ ỉ ọ Trong các OTC đi u tra theo b i đo đ m các đ c đi m hình tháiề ụ ế ặ ể
nh : thân khí sinh, đ dày vách thân khí sinh, cành chính, lá, moư ộ
Trang 9nang, hoa, măng, m t ng thân ng m ắ ủ ầ theo m u th ng nh t chungẫ ố ấ
c a McClure (1936) đ i v i tre trúc.ủ ố ớ
Đi u tra đ c đi m sinh thái c a cây: Trong các OTC có câyề ặ ể ủ
Bương lông được tr ng ti n hành xác đ nh các ch tiêu v đ a hình,ồ ế ị ỉ ề ị
đ t, thành ph n cây g , cây b i, đ tàn che và sinh trấ ầ ỗ ụ ộ ưởng đườ ngkính, chi u cao cây, tu i cây ề ổ
S d ng phử ụ ương pháp ph ng v n đ thu th p, phân tíchỏ ấ ể ậ thông tin liên quan đ n ki n th c, kinh nghi m gây tr ng, khai thácế ế ứ ệ ồ
và s d ng c a ngử ụ ủ ười dân v cây Bề ương lông đi n biên t i khuệ ạ
v c. ự
Phương pháp nhân gi ng b ng phố ằ ương pháp chi t cành vàế giâm hom thân cây Bương lông đi n biên v i 5 thí nghi m nh : ệ ớ ệ ư+ Thí nghi m 1: Nghiên c u nh hệ ứ ả ưởng c a tu i cành chi tủ ổ ế
đ n k t qu nhân gi ng b ng thí nghi m g m 10 công th c, đế ế ả ố ằ ệ ồ ứ ượ c
b trí ng u nhiên trên 3 kh i cho 2 lo i g c cành chét ( g c cànhố ẫ ố ạ ố ố chét 6 – 7 tháng tu i và g c cành chét 18 10 tháng tu i), s d ngổ ố ổ ử ụ
ch t kích thích sinh trấ ưởng IBA d ng b t 4 n ng đ (0,5%, 1%,ạ ộ ở ồ ộ 1,5%, 2% và đ i ch ng).ố ứ
+ Thí nghi m 2 và thí nghi m 3: Thí nghi m g m 9 côngệ ệ ệ ồ
th c cho g c cành chét 6 7 tháng tu i, s d ng 2 lo i thu c IBA vàứ ố ổ ử ụ ạ ố NAA d ng b t các n ng đ (0,5%, 1%, 1,5%, 2% và đ iở ạ ộ ở ồ ộ ố
ch ng), b trí ng u nhiên trên 3 kh i, ti n hành vào v Xuân vàứ ố ẫ ố ế ụ Thu
+ Thí nghi m 4: nh hệ Ả ưởng c a ch t kích thích ra r đ n k tủ ấ ễ ế ế
qu nhân gi ng b ng phả ố ằ ương pháp giâm hom: Thí nghi m g m 20ệ ồ công th c, 3 l n l p l i, b trí theo ki u ô chia nh ( Split – plot),ứ ầ ặ ạ ố ể ỏ trong ô l n là 2 lo i hom ( hom 1 đ t; hom 2 đ t), ô nh s d ng 2ớ ạ ố ố ỏ ử ụ
lo i ch t kích thích sinh trạ ấ ưởng IBA và NAA 4 n ng đ nhở ồ ộ ư trên
+ Thí nghi m 5: S n xu t th cây gi ng b ng phệ ả ấ ử ố ằ ương pháp chi t cành v i cành 6 7 tháng tu i, s d ng ch t kích thích IBAế ớ ổ ử ụ ấ
Trang 10n ng đ 1,5%.ồ ộ
Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a m t đ tr ng đ n sinh trủ ậ ộ ồ ế ưở ngcây Bương lông đi n biên b ng gi ng g c và gi ng cành v i 3ệ ằ ố ố ố ớ công th c m t đ và phứ ậ ộ ương th c tr ng khác nhau: tr ng thu nứ ồ ồ ầ loài v i m t đ 400 cây/ha (5 m x 5 m) (MĐ1); tr ng thu n loài v iớ ậ ộ ồ ầ ớ
m t đ 200 cây/ha (7 m x 7 m) (MĐ2); tr ng h n giao v i cây V iậ ộ ồ ỗ ớ ố thu c và Keo tai tố ượng 200 cây/ha (5 m x 10 m) t l 1 : 1 : 1ỷ ệ (MĐ3), (m i thí nghi m l p l i 3 l n.ỗ ệ ặ ạ ầ
Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a các m c bón phân đ n sinhủ ứ ế
trưởng cây Bương lông đi n biên, đ tài đã s d ng phân vô cệ ề ử ụ ơ NPK ( 5 – 10 – 15) v i 3 m c 0,3 kg; 0,5 kg; 0,7 kg phân vô c + 3ớ ứ ơ
kg phân h u c vi sinh bón cho 1 b i Bữ ơ ụ ương lông đi n tr ng b ngệ ồ ằ
gi ng g c và gi ng cành, thí nghi m b trí ng u nhiên trên 3 kh i,ố ố ố ệ ố ẫ ố
m i kh i 4 CT x 32 cây/CT, (m i thí nghi m l p l i 3 l n).ỗ ố ỗ ệ ặ ạ ầ
2.3.4. Phương pháp x lý s li uử ố ệ
S d ng phử ụ ương pháp th ng kê toán h c và ph n m mố ọ ầ ề SPSS 20.0 trong lâm nghi p đ x lý s li u.ệ ể ử ố ệ
Phân tích m u đ t:Tẫ ấ rong Phòng thí nghi m g m các chệ ồ ỉ tiêu: Thành ph n c gi i, pHầ ơ ớ KCl, H u c t ng s , Đ m t ng s , ữ ơ ổ ố ạ ổ ố
Căn c thang phân chia c a Raunkiaer (1934) đã áp d ngứ ủ ụ vào đi u ki n c th c a Vi t Nam xác đ nh thành ph n thân g ề ệ ụ ể ủ ệ ị ầ ỗ ở khu v c nghiên c u.ự ứ
Chương 3
K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU NẾ Ả Ứ Ả Ậ
3.1. Đ c đi m sinh h c cây Bặ ể ọ ương lông đi n biênệ
Cây Bương lông đi n biên có tên khoa h c là ệ ọ Dendrocalamus giganteus Munro, thu c l p m t lá m m (ộ ớ ộ ầ Monotyledoneae), b Cộ ỏ
(Poales), h C ( ọ ỏ Poaceae), phân h tre trúc (ọ Bambusoideae).
Tên Vi t Nam: Bệ ương lông đi n biên, Bệ ương l n; M y púa m i.ớ ạ ơ
Trang 113.1.1. Đ c đi m hình thái ặ ể
3.1.1.1. Hình thái rễ: R đễ ược m c ra t g c thân khí sinh vàọ ừ ố
nh ng đ t trên thân ng m. T i g c c a thân khí sinh r m c ra r tữ ố ầ ạ ố ủ ễ ọ ấ nhi u dề ướ ại d ng chùm, phân b thành m ng lố ạ ưới day đ c quanh̀ ặ
g c khí sinh và sát m t đ t.ố ặ ấ
3.1.1.2. Đ c đi m thân ng m: ặ ể ầ Bương lông đi n biên là loài cóệ thân ng m d ng c , m c c m. ầ ạ ủ ọ ụ Thân ng m đầ ược chia nhi u đ t,ề ố các đ t dài t 2 8 cm, đố ừ ường kính thân ng m bình quân 18 30ầ
cm, xung quanh m i đ t có mang vòng r bao b c. M i g c thânở ỗ ố ễ ọ ỗ ố
ng m có 2 hàng m t ng , ầ ắ ủ m i hàng có 2 3 m t ng ỗ ắ ủ
3.1.1.3. Hình thái thân khí sinh: Thân khí sinh c a Bủ ương lông
đi n biên chia lam nhiêu đ t; lóng thân r ng, hình tr , th ng, đo nệ ̀ ̀ ố ỗ ụ ẳ ạ
g c thân co hình b u d c không tròn và m c thành b i. ố ́ ầ ụ ọ ụ Đường kính trung bình cây các lóng 5, 10, 15 ở ở khu v c Mự ường Phăng là cao
nh t (14,8 17,7 cm) và th p nh t là khu v c Chân M ng (10,4 ấ ấ ấ ở ự ộ 12,10 cm).
3.1.1.4. Đ dày vách thân khí sinh: ộ Ở ị v trí chi u cao thân cây 1,3 mề
đ dày vách thân khí sinh dày nh t khu v c Mộ ấ ở ự ường Phăng đ t 3,3ạ
cm và m ng nh t Chân M ng và Nà T u đ t 3,0 cm. V trí 5 mỏ ấ ở ộ ấ ạ ị
độ dày vách thân khí sinh dày nh t khu v c Mấ ở ự ường Phăng đ t 2,7ạ
cm và m ng nh t khu v c Chân M ng 2,1 cm. V trí 10 m đ dàyỏ ấ ở ự ộ ị ộ vách thân khí dày nh t 4 khu v c g n nh nhau đ t t 1,7 1,8ấ ở ự ầ ư ạ ừ cm
3.1.1.5. Cành: Cây có hi n tệ ượng phân cành trên cao. Đ t mangố cành thường có 1 cành chính đường kính 1 2,3 cm và có t 5 7ừ cành nh có kích.ỏ S cành chính n m trong c p kính t > 1cm 1,5ố ằ ấ ừ
cm chi m t l cao nh t, khu v c Chân M ng có nhi u cành chétế ỷ ệ ấ ở ự ộ ề
nh t 36 cành, th p nh t khu v c Nà T u 31 cành. ấ ấ ấ ở ự ấ
3.1.1.6. Hình thái lá: Lá thường x p thành m t ph ng, lá ít r ng vàế ặ ẳ ụ
thường xanh quanh năm. Chi u dài lá trung bình có s chênh l ch ề ự ệ ở
4 khu v c, l n nh t khu v c Nà T u (29 cm) và th p nh t khuự ớ ấ ở ự ấ ấ ấ ở
v c Chân M ng (25,8 cm), h s bi n đ ng v kích thự ộ ệ ố ế ộ ề ước lá ở
Trang 12Chân M ng cao nh t.ộ ấ
3.1.1.7. Hình thái mo: Mo cây c ng có kích thứ ướ ớc l n, hình dáng cân. Phi n mo th ng n i khá rõ nh ng đ ng gân song song, c ng dày.ế ẳ ổ ữ ườ ứ Chi u r ng mo trung bình l n nh t khu v c Mề ộ ớ ấ ở ự ường Phăng (68,9 cm) và th p nh t Chân M ng (58,7 cm). Chi u cao mo trung bìnhấ ấ ở ộ ề
l n nh t l i khu v c Mớ ấ ạ ở ự ường Phăng (43,2 cm) và th p nh t khuấ ấ ở
v c Nà Nh n (40,9 cm). ự ạ
3.1.1.8. Đ c đi m hoa c a cây B ặ ể ủ ươ ng lông đi n biên: ệ Cây ra hoa vào tháng 2 5, cành mang hoa không lá, không lông, c m hoa hìnhụ chùy, c l n, màu nâu. M i đ t cành hoa đính m t hoăc nhi u bôngỡ ớ ỗ ố ộ ̣ ề
nh (5 6 bông nho), hoa h i d t, dài 1,5 2,0 cm, r ng 0,6 0,7ỏ ̉ ơ ẹ ộ
cm. Hoa nh không có lông, m u nâu nh t. ỏ ầ ạ
3.1.1.9. Đ c đi m quá trình sinh măng và hình thành thân khí sinh ặ ể loài B ươ ng lông đi n biên: ệ Vào kho ng tháng 3 đ n tháng 5, măngả ế
b t đ u phát tri n m nh.Vào kho ng tháng 6 khi th i ti t chuy nắ ầ ể ạ ả ờ ế ể sang mùa m a, nhi t đ , lư ệ ộ ượng m a và đ m không khí cao măngư ộ ẩ
b t m c r lên kh i m t đ t.ắ ọ ộ ỏ ặ ấ
3.1.1.10. Sinh tr ưở ng c a măng theo th i gian: ủ ờ Th i gian trung bìnhờ
đ nh hình c a măng v chính dài nh t t i 72 ngày, măng mu n t iị ủ ụ ấ ớ ộ ớ
61 ngày, còn măng s m ch 53 ngày. Th i gian này ph thu c vàoớ ỉ ờ ụ ộ
r t nhi u y u t , trong đó liên quan tr c ti p t i lấ ề ế ố ự ế ớ ượng m a, đư ộ
Trang 13T k t qu s li u b ng 3.1 cho th y: Bình quân có t 6 7ừ ế ả ố ệ ở ả ấ ừ
m t ng / thân ng m. khu v c Nà Nh n đi u tra đắ ủ ầ Ở ự ạ ề ược s m tố ắ
ng còn s ng là nhi u nh t 32 m t, đủ ố ề ấ ắ ường kính bình quân m t ngắ ủ thân ng m Mầ ở ường Phăng l n nh t (ớ ấ DMN = 2,12 cm) v i h sớ ệ ố
bi n đ ng g n th p nh t là (ế ộ ầ ấ ấ S % = 19,33%). khu v c ChânỞ ự
M ng có ộ DMN =1,9cm là th p nh t ấ ấ và S% = 23,51% K t quế ả phân tích th ng kê theo tiêu chu n ố ẩ Kruskal Wallis b ng ph n m mằ ầ ề SPSS cho th y xác su t χấ ấ 2 v đề ường kính m t ng thân ng m l nắ ủ ầ ớ
h n 0,05 v i Asymp.Sig. = 0,043 > 0,05, nghĩa là đ c đi m đơ ớ ặ ể ườ ngkính m t ng thân ng m cây Bắ ủ ầ ương lông đi n biên 4 khu v cệ ở ự
đi u tra không có s khác bi t.ề ự ệ
3.1.2.2. Đăc đi m m t ng c a ̣ ể ắ ủ ủ cây B ươ ng lông đi n biên ệ
B ng 3.2. K t qu nghiên c u đ c đi m m t ng c a cây mả ế ả ứ ặ ể ắ ủ ủ ẹ
Qua b ng s li u 3.2 nh n th y: đi u tra v i cùng s lả ố ệ ậ ấ ề ớ ố ượ ng
g c cây nh ng v i các c p kính khác nhau thì t ng s m t ngố ư ớ ấ ổ ố ắ ủ cũng khác nhau. K t qu so sánh đế ả ường kính m t ng theo tiêuắ ủ chu n ẩ Kruskal Wallis cho th y xác su t χấ ấ 2 v đề ường kính m t ngắ ủ
Trang 14nh h n 0,05 (Asymp. Sig = 0,000 < 0,05), nghĩa là đỏ ơ ường kính m tắ
ng c a cây các c p kính cây m có ch nh l ch nhau. Nh v y,ủ ủ ở ấ ẹ ệ ệ ư ậ
bước đ u có th k t lu n c p đầ ể ế ậ ấ ường kính g c cây càng l n thìố ớ
đường kính m t ng thân ng m càng to.ắ ủ ầ
3.1.2.3. Đ c đi m tái sinh thân ng m: ặ ể ầ K t qu b ng 3.3 choế ả ở ả
th y: ấ đ ng kính măng c p tu i 3 cây B ng lông đi n biên cóườ ở ấ ổ ươ ệ
đ ng kính măng nh nh t (ườ ỏ ấ D M = 10,3 cm), đ ng kính măng c aườ ủ
tu i đi u tra tu i 1, tu i 2, tu i 3, vì Asymp. Sig = ổ ề ổ ổ ổ 0,000 < 0,05. Như
v y v s lậ ề ố ượng măng và đường kính măng có xu hướng gi m d nả ầ
t tu i 1 đ n tu i 3. S dĩ có hi n từ ổ ế ổ ở ệ ượng trên có l là do cây mẽ ẹ
đ n tu i thành th c kh năng sinh măng gi m, kh năng t ng h pế ổ ụ ả ả ả ổ ợ
ch t h u c nuôi măng là th p.ấ ữ ơ ấ
3.2. Đ c đi m sinh thái cây Bặ ể ương lông đi n biênệ
3.2.1. Đ c đi m khí h u n i tr ng 2 huy n Đi n Biên t nh ặ ể ậ ơ ồ ở ệ ệ ỉ
Đi n Biên và huy n Đoan Hùng t nh Phú Th ệ ệ ỉ ọ
B ng 3.4. Sinh trả ưởng c a Bủ ương lông đi n biên theo huy nệ ệ
TT Ch tiêuỉ Huy nệ
Trang 15Đi n Biênệ Đoan Hùng
VN
11 SHvn (%) 14,54 22,40
K t qu nghiên c u b ng 3.4 cho th yế ả ứ ở ả ấ : T nh Đi n Biênỉ ệ
và Phú Th có s chênh l ch v các y u t khí h u nh lọ ự ệ ề ế ố ậ ư ượng m aư
và đ m không nhi u, nh ng v độ ẩ ề ư ề ường kính và chi u cao câyề
Bương lông đi n biên có s khác nhau. vùng Đi n Biên đệ ự Ở ệ ườ ngkính và chi u cao trung bình cây (ề D1.3= 14,6 cm; HVN = 22,9 m) cao h n vùng Phú Th (ơ ở ọ D1.3= 12,1 cm ;HVN = 16,4 m) là do đ aị hình, lượng m a trung bình năm và s gi n ng /năm khu v cư ố ờ ắ ở ự
Đi n Biên cao h n Phú Th nên sinh trệ ơ ở ọ ưởng đường kính và chi uề cao cây Bương lông 2 vùng có s khác nhau.ở ự
3.2.2. Đ c đi m đ a hình n i gây tr ng cây B ặ ể ị ơ ồ ươ ng lông đi n ệ biên
Khu v c ngự ười dân tr ng cây có đ cao t 150m lên t iồ ộ ừ ớ 980m so v i m c nớ ự ước bi n; đ d c t 7 35ể ộ ố ừ 0. Cây tr ng v tríồ ở ị chân, s n đ i sinh tr ng v đ ng kính và chi u cao trung bình caoườ ồ ưở ề ườ ề
h n so v i v trí đ nh đ i, ơ ớ ị ỉ ồ hướng d c ch y u Đông Nam, Tây b c,ố ủ ế ắ Tây Nam
3.2.3. Đi u ki n đ t n i gây tr ng ề ệ ấ ơ ồ
3.2.3.1. Đánh giá các ch tiêu v đ t: ỉ ề ấ Đ t ch y u là đ t Feralitấ ủ ế ấ