1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt Luận án tiến sĩ Lâm nghiệp: Nghiên cứu đặc điểm sinh học và kỹ thuật gây trồng Bương lông điện biên (Dendrocalamus giganteus Munro) tại một số tỉnh miền núi phía Bắc

30 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 658,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu tổng quát: Bổ sung một số đặc điểm sinh học, sinh thái và kỹ thuật gây trồng làm cơ sở khoa học cho công tác phát triển loài Bương lông điện biên làm nguyên liệu công nghiệp chế biến và thực phẩm tại ở một số tỉnh vùng núi phía Bắc.

Trang 1

Đ I H C THÁI NGUYÊN      

TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂMẠ Ọ

Đ NG TH  THU HÀẶ Ị

NGHIÊN C U Đ C ĐI M SINH H C Ứ Ặ Ể Ọ

VÀ K  THU T GÂY TR NG B Ỹ Ậ Ồ ƯƠ NG LÔNG 

ĐI N BIÊN ( Dendrocalamus giganteus Munro) T I M T Ạ Ộ  

Trang 2

TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂM THÁI NGUYÊNẠ Ọ

Ngườ ưới h ng d n khoa h c: 1. PGS.TS. Nguy n Hoàng Nghĩaẫ ọ ễ

       2. TS. Nguy n Anh Dũng

Ph n bi n 1:ả ệ

Ph n bi n 2:ả ệ

Ph n bi n 3:ả ệ

Lu n án đậ ược b o v  trả ệ ước h i đ ng ch m lu n án c p đ i h cộ ồ ấ ậ ấ ạ ọ

h p t i: ọ ạ Trường Đ i h c Nông Lâm Thái Nguyênạ ọ

Ngày     tháng   năm 2016

Có th  tìm hi u lu n án:ể ể ậ

­ Th  vi n Trư ệ ường Đ i h c Nông Lâm Thái Nguyênạ ọ

­ Trung tâm h c li u ­ Đ i h c Thái Nguyênọ ệ ạ ọ

Trang 4

M  Đ UỞ Ầ

1. Tính c p thi t c a lu n ánấ ế ủ ậ

Loài Bương lông đi n ệ điên (Dendrocalamus giganteus Munro) 

là m t trong nh ng loài tre có kích thộ ữ ướ ớ  và vách thân dày, c ngc l n ứ  

và b nề    Vi t Nam, ít cành nhánh,ở ệ  kh  năng cung c p nguyên li uả ấ ệ  cho công nghi p ch  bi n s n ph m r t cao  ệ ế ế ả ẩ ấ Hi n  ệ nay, loài này 

được người dân t i t nh Đi n Biên kinh doanh  ạ ỉ ệ theo hướng qu ngả  canh, nên năng su t không cao. Đ c bi t vi c phát tri n m  r ngấ ặ ệ ệ ể ở ộ  

di n tích tr ng loài này r t khó khănệ ồ ấ , do người dân ch a ư n m đắ ượ  c

k  thu t nhân gi ng b ng phỹ ậ ố ằ ương pháp chi t cành ho c giâm homế ặ  cành,  nên s  lố ượng gi ng cung c p ch a đáp  ng đố ấ ư ứ ược nhu c uầ  nhân r ng mô hìnhộ  Do đó, đ  b o t n  ể ả ồ và phát tri n  ể loài này c nầ  thi t ph i có nh ng nghiên c u sâu v  đ c đi m hình thái, sinh tháiế ả ữ ứ ề ặ ể  

h c và  ọ gây tr ng  ồ làm c  s  đ  xu t các gi i pháp  ơ ở ề ấ ả khai thác,  phát tri n loài ể cây trên đ a bànị  V i ý nghĩa đó, vi c th c hi n lu n ánớ ệ ự ệ ậ  

“Nghiên c u đ c đi m ứ ặ ể sinh h c và k  thu t gây tr ng Bọ ỹ ậ ồ ương lông đi n  biên (Dendrocalamus giganteus Munro) t i  m t sộ ố t nh  

mi n núi phía B c”ề ắ  là h t s c c n thi t, có ý nghĩa khoa h c vàế ứ ầ ế ọ  

th c ti n.ự ễ

2. M c tiêu nghiên c u c a lu n án ụ ứ ủ ậ

2.1. M c tiêu t ng quát ụ ổ : B  sung m t s  đ c đi m sinh h c, sinhổ ộ ố ặ ể ọ  thái và k  thu t gây tr ng làm c  s  khoa h c cho công tác phátỹ ậ ồ ơ ở ọ  tri n loài Bể ương lông đi n biên làm nguyên li u công nghi p chệ ệ ệ ế 

Trang 5

3. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ

­ Là công trình đ u tiên nghiên c u m t cách có h  th ng vầ ứ ộ ệ ố ề 

đ c đi m sinh h c, sinh thái cây B ng lông đi n biên   Vi t Nam.ặ ể ọ ươ ệ ở ệ

­ Công trình đã bước đ u nghiên c u  ng d ng thành côngầ ứ ứ ụ  nhân gi ng và gây tr ng cây Bố ồ ương lông đi n biên b ng phệ ằ ươ  ngpháp chi t cành, t  đó b  sung m t s  bi n pháp k  thu t phátế ừ ổ ộ ố ệ ỹ ậ  tri n loài cây ti m năng này trong s n xu t lâm nghi p.ể ề ả ấ ệ

Chương 1TÔNG QUAN V N Đ  NGHIÊN C U ̉ Ấ Ề Ứ

1.1. Nh ng nghiên c u v  tre trúc trên th  gi iữ ứ ề ế ớ

1.1.1. Đ c đi m phân b  và sinh thái tre trúc ặ ể ố

  Nghiên c u v  phân b ứ ề ố:  Munro (1868),Tewari (1992),  Rao 

and Rao (1995; 1999), Dranfield and Widjaja (1995), FAO (2007). 

  Nghiên c u v  sinh thái tre trúc: ứ ề   Dransfield and Widjaja (1995), Tr n Ng c Hầ ọ ải (2012)

1.1.2. Nghiên c u v  k  thu t nhân giông tre trúc ứ ề ỹ ậ ́

Nghiên c u nhân gi ng b ng ph ứ ố ằ ươ ng pháp chi t cành ế : Banik 

Trang 6

Nghiên c u v  đi u ki n đ t đai, m t đ  và phân bón tr ng ứ ề ề ệ ấ ậ ộ ồ   tre   trúc:  Xiao   Jianghua   (1996),  Rungnapar   Pattanavibool   (1998),  Dai Qihui (1998), Jha and Lalnunmawia (2004), Alipon et al. (2009) 1.1.4. Nghiên c u v  chi Lu ng (Dendrocalamus) và cây B ứ ề ồ ươ ng   lông đi n biên  trên th  gi i ệ ế ớ

  Nghiên   c u   v   chi   Lu ng   (Dendrocalamus):   ứ ề ồ Ohrnberger (1999), Yi et al (2008), Guo et al (2010), Li & Stapleton (2006)  

Nghiên  c u v   cây B ứ ề ươ ng  lông đi n biên: ệ   Munro (1868), Widjaja (1995), Guadua (2010), Contu, (2013)  

1.2. Nh ng nghiên c u v  tre trúc   Vi t Namữ ứ ề ở ệ

1.2.1. Nghiên c u v  đ c đi m phân b  và sinh thái c a tre trúc ứ ề ặ ể ố ủ

 V  phân b  tre trúc: ề ố  Nguy n T  ễ ử Ưởng (2001); Lê Vi t Lâmế  

và cs. (2005), Nguy n Ng c Bình ễ ọ và cs. (2007)

Nghiên c u v  sinh thái tre trúc ứ ề  : Lê Vi t Lâm ế và cs. (2005), 

Tr n Văn Mão ầ và cs. (2006), Nguy n Huy S n ễ ơ và cs. (2013) 

1.2.2. Nghiên c u v  k  thu t nhân gi ng ứ ề ỹ ậ ố

  Nghiên c u nhân gi ng b ng ph ứ ố ằ ươ ng pháp chi t cành ế :  Lê Quang Liên (2001, 2004), Lê Văn Thành (2013)  

Nghiên c u nhân gi ng s  d ng hom cành và thân ng m:  ứ ố ử ụ ầ  Lê Xuân   Trường   (2011),   Nguy n   Huy   S n   và   cs   (2013),  ễ ơ Nguy nễ  Hoàng Nghĩa, (2005) 

 Nghiên c u nhân gi ng b ng nuôi c y mô: ứ ố ằ ấ  Vũ Ng c Phọ ượ  ng

 Nghiên c u v  đi u ki n đ t đai và m t đ  tr ng: ứ ề ề ệ ấ ậ ộ ồ Anh Tùng (1999), Ph m Văn Đi n ạ ể và cs. .(2009), Nguy n Huy S n ễ ơ và cs. 

(2013), Ngô Quang Đê, (1994), Đ  Văn B n (2005), ỗ ả

Trang 7

  Nghiên c u v   nh h ứ ề ả ưở ng c a phân bón đ n tre trúc : ủ ế Lê Quang Liên và cs. (2000), Đ  Văn B n ỗ ả và cs. (2005) 

1.2.4. Nghiên c u v  chi Lu ng và cây B ứ ề ồ ươ ng lông đi n biên  

 Vi t Nam

V  chi  Lu ng: ề ồ   Nguy n Ng c Bình (2001),  ễ ọ   Đ  Văn  B nỗ ả  (2005),  Nguy n Hoàng Nghĩa và Tr n Văn Ti n (2007),  ễ ầ ế Nguy nễ  Huy S n ơ và cs. (2013) 

Nghiên c u v  cây B ứ ề ươ ng lông đi n biên ệ   ở  Vi t Nam ệ : Lê 

Vi t   Lâm  ế và   cs  (   2005),   Sun.  Nguy n   Hoàng   Nghĩa   (2005),ễ  Nguy n Văn Th  (2012) ễ ọ  

1.3. Th o lu n chungả ậ

Các nghiên c u v  tre trúc đã t ng bứ ề ừ ước kh ng đ nh tính đaẳ ị  

d ng v  thành ph n loài, phân b  c a tre trúc   các Châu l c. Cácạ ề ầ ố ủ ở ụ  tác gi  đã đ  c p t i 6 phả ề ậ ớ ương pháp nhân gi ng, ố thông tin v   kề ỹ thu t nhân gi ng, gây tr ng, chăm sóc đ i v i nh ng loài tre có giáậ ố ồ ố ớ ữ  

tr  ị Nh ng k t qu  nghiên c u  trên s  là đ nh h ng cho nghiên c uữ ế ả ứ ẽ ị ướ ứ  

đ c đi m sinh h c và k  thu t gây tr ng loài cây B ng lông đi nặ ể ọ ỹ ậ ồ ươ ệ  biên phân b    m t s  t nh mi n núi phía B c. Đố ở ộ ố ỉ ề ắ ây là loài cây đa tác 

d ng g n v i đ i s ng c a ngụ ắ ớ ờ ố ủ ười dân vùng cao, vì v y r t c n cóậ ấ ầ  nghiên c u sâu v  loài nh m m c tiêu nâng cao giá tr  b o v  môiứ ề ằ ụ ị ả ệ  

trường, tăng thu nh p cho ngậ ười nông dân mi n núi, góp ph n tíchề ầ  

c c trong công cu c b o v  và phát tri n r ng.ự ộ ả ệ ể ừ

Chương 2

N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U

2.1. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u ạ ứ

2.1.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u:  Đ i tố ượng nghiên c u c a đ  tài làứ ủ ề  cây Bương lông đi n biên (ệ Dendrocalamus giganteus Munro) 2.1.2. Gi i h n nghiên c u:  ớ ạ ứ Đ  tàiề  ch  t p trung nghiên c u m t sỉ ậ ứ ộ ố 

đ c đi m ặ ể sinh h c, ọ đ c tính sinh tháiặ , giá tr  s  d nị ử ụ g, k  thu t nhânỹ ậ  

gi ng và gây tr ng cây B ng lông đi n biên t i khu v c nghiên c u.ố ồ ươ ệ ạ ự ứ

Trang 8

2.1.3. Đ a đi m nghiên c u:  ị ể ứ  V  đ c đi m sinh h c, sinh thái c aề ặ ể ọ ủ  cây   Bương   lông   đi n   biên   đệ ược   th c   hi n   t i  ự ệ ạ 03   xã   Nà   T u,ấ  

Mường Phăng, Nà Nh n cua huyên Đi n Biên t nh Đi n Biên và xãạ ̉ ̣ ệ ỉ ệ  Chân M ng, huy n Đoan Hùng, t nh Phú Thộ ệ ỉ ọ.

­ V  k  thu t nhân gi ng và gây tr ng cây Bề ỹ ậ ố ồ ương lông đi nệ  biên được th c hi n t i Trung tâm khoa h c lâm nghi p vùng trungự ệ ạ ọ ệ  tâm B c B  thu c xã Chân M ng huy n Đoan Hùng t nh Phú Th ắ ộ ộ ộ ệ ỉ ọ2.2. N i dung nghiên c uộ ứ

­ Nghiên c u đ c đi m sinh h c cây Bứ ặ ể ọ ương lông đi n biênệ

­ Nghiên c u đ c đi m sinh thái cây Bứ ặ ể ương lông đi n biênệ

­ Th c tr ng, k  thu t gây tr ng, khai thác và s  d ng câyự ạ ỹ ậ ồ ử ụ  

Bương lông đi n biên   Đi n Biên.ệ ở ệ

­ Nghiên c u k  thu t nhân gi ng b ng phứ ỹ ậ ố ằ ương pháp chi tế  

g c cành và giâm hom thân cây Bố ương lông đi n biên.ệ

­ Nghiên c u k  thu t tr ng và đứ ỹ ậ ồ ề xu t m t s  bi n pháp kấ ộ ố ệ ỹ thu t  tr ng B ng lông đi n biên.ậ ồ ươ ệ

2.3. Phương pháp nghiên c u

2.3.1. Ph ươ ng pháp ti p c n ế ậ :    Theo quan đi m nghiên c u hể ứ ệ 

th ng đi t  nghiên c u đ c đi m sinh h c, sinh thái, nhân gi ng,ố ừ ứ ặ ể ọ ố  gây   tr ng,   nghiên   c u   k t   h p   gi a   đi u   tra   kh o   sát   v i   thíồ ứ ế ợ ữ ề ả ớ  nghi m đ ng ru ng và phân tích trong phòng.ệ ồ ộ

2.3.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u c  th ứ ụ ể

2.3.2.1. Ph ươ ng pháp k  th a:   ế ừ K  th a có ch n l c các tài li u,ế ừ ọ ọ ệ  công trình nghiên c u có liên quan v  tre trúcứ ề  

2.3.2.2. Ph ươ ng pháp đi u tra th c đ a:  ề ự ị K t h p ý ki n kh o sátế ợ ế ả  

ph ng v n ngỏ ấ ười dân v i s  c ng tác c a cán b  đ a phớ ự ộ ủ ộ ị ương, đề tài thi t lế ập 12 tuy n đi u tra và l p 40 OTC (di n tích 500 mế ề ậ ệ 2 ) t iạ  

3 xã Nà T u, Nà Nh n, Mấ ạ ường Phăng huy n Đi n Biên t nh Đi nệ ệ ỉ ệ  Biên và 02 OTC   xã Chân M ng huy n Đoan Hùng t nh Phú Th ở ộ ệ ỉ ọ  Trong các OTC đi u tra theo b i đo đ m các đ c đi m hình tháiề ụ ế ặ ể  

nh : thân khí sinh, đ  dày vách thân khí sinh, cành chính, lá, moư ộ  

Trang 9

nang, hoa, măng, m t ng  thân ng m   ắ ủ ầ theo m u th ng nh t chungẫ ố ấ  

c a McClure (1936) đ i v i tre trúc.ủ ố ớ

­ Đi u tra đ c đi m sinh thái c a cây: Trong các OTC có câyề ặ ể ủ  

Bương lông được tr ng ti n hành xác đ nh các ch  tiêu v  đ a hình,ồ ế ị ỉ ề ị  

đ t, thành ph n cây g , cây b i, đ  tàn che và sinh trấ ầ ỗ ụ ộ ưởng đườ  ngkính, chi u cao cây, tu i cây ề ổ

­ S  d ng phử ụ ương pháp ph ng v n đ  thu th p, phân tíchỏ ấ ể ậ  thông tin liên quan đ n ki n th c, kinh nghi m gây tr ng, khai thácế ế ứ ệ ồ  

và s  d ng c a ngử ụ ủ ười dân v  cây Bề ương lông đi n biên t i khuệ ạ  

v c. ự

­ Phương pháp nhân gi ng b ng phố ằ ương pháp chi t cành vàế  giâm hom thân cây Bương lông đi n biên v i 5 thí nghi m nh : ệ ớ ệ ư+ Thí nghi m 1: Nghiên c u  nh hệ ứ ả ưởng c a tu i cành chi tủ ổ ế  

đ n k t qu  nhân gi ng b ng thí nghi m g m 10 công th c, đế ế ả ố ằ ệ ồ ứ ượ  c

b  trí ng u nhiên trên 3 kh i cho 2 lo i g c cành chét ( g c cànhố ẫ ố ạ ố ố  chét  6 – 7 tháng tu i và g c cành chét 18 ­10 tháng tu i), s  d ngổ ố ổ ử ụ  

ch t kích thích sinh trấ ưởng IBA d ng b t   4 n ng đ  (0,5%, 1%,ạ ộ ở ồ ộ  1,5%, 2% và đ i ch ng).ố ứ

+ Thí nghi m 2 và thí nghi m 3: Thí nghi m g m 9 côngệ ệ ệ ồ  

th c cho g c cành chét 6 ­7 tháng tu i, s  d ng 2 lo i thu c IBA vàứ ố ổ ử ụ ạ ố  NAA     d ng b t     các n ng đ   (0,5%,  1%,  1,5%,  2%  và đ iở ạ ộ ở ồ ộ ố  

ch ng), b  trí ng u nhiên trên 3 kh i, ti n hành vào v  Xuân vàứ ố ẫ ố ế ụ  Thu

+ Thí nghi m 4:  nh hệ Ả ưởng c a ch t kích thích ra r  đ n k tủ ấ ễ ế ế  

qu  nhân gi ng b ng phả ố ằ ương pháp giâm hom: Thí nghi m g m 20ệ ồ  công th c, 3 l n l p l i, b  trí theo ki u ô chia nh  ( Split – plot),ứ ầ ặ ạ ố ể ỏ  trong ô l n là 2 lo i hom ( hom 1 đ t; hom 2 đ t), ô nh  s  d ng 2ớ ạ ố ố ỏ ử ụ  

lo i ch t kích thích sinh trạ ấ ưởng IBA và NAA   4 n ng đ    nhở ồ ộ ư trên

+ Thí nghi m 5: S n xu t th  cây gi ng b ng phệ ả ấ ử ố ằ ương pháp chi t cành v i cành 6 ­7 tháng tu i, s  d ng ch t kích thích IBAế ớ ổ ử ụ ấ  

Trang 10

n ng đ  1,5%.ồ ộ

­ Nghiên c u  nh hứ ả ưởng c a m t đ  tr ng đ n sinh trủ ậ ộ ồ ế ưở  ngcây Bương lông đi n biên b ng gi ng g c và gi ng cành   v i 3ệ ằ ố ố ố ớ  công th c m t đ  và phứ ậ ộ ương th c tr ng khác nhau: tr ng thu nứ ồ ồ ầ  loài v i m t đ  400 cây/ha (5 m x 5 m) (MĐ1); tr ng thu n loài v iớ ậ ộ ồ ầ ớ  

m t đ  200 cây/ha (7 m x 7 m) (MĐ2); tr ng h n giao v i cây V iậ ộ ồ ỗ ớ ố  thu c và Keo tai tố ượng 200 cây/ha (5 m x 10 m) t  l  1 : 1 : 1ỷ ệ  (MĐ3), (m i thí nghi m l p l i 3 l n.ỗ ệ ặ ạ ầ

­ Nghiên c u  nh hứ ả ưởng c a các m c bón phân đ n sinhủ ứ ế  

trưởng cây Bương lông đi n biên, đ  tài đã s  d ng phân vô cệ ề ử ụ ơ NPK ( 5 – 10 – 15) v i 3 m c 0,3 kg; 0,5 kg; 0,7 kg phân vô c  + 3ớ ứ ơ  

kg phân h u c  vi sinh bón cho 1 b i Bữ ơ ụ ương lông đi n tr ng b ngệ ồ ằ  

gi ng g c và gi ng cành, thí nghi m b  trí ng u nhiên trên 3 kh i,ố ố ố ệ ố ẫ ố  

m i kh i 4 CT x 32 cây/CT, (m i thí nghi m l p l i 3 l n).ỗ ố ỗ ệ ặ ạ ầ

2.3.4. Phương pháp x  lý s  li uử ố ệ

­   S  d ng phử ụ ương pháp th ng kê toán h c và ph n m mố ọ ầ ề  SPSS 20.0 trong lâm nghi p đ  x  lý s  li u.ệ ể ử ố ệ

  ­ Phân tích m u đ t:Tẫ ấ rong Phòng thí nghi m g m các chệ ồ ỉ tiêu: Thành ph n c  gi i, pHầ ơ ớ KCl, H u c  t ng s , Đ m t ng s , ữ ơ ổ ố ạ ổ ố

­  Căn c  thang phân chia c a Raunkiaer (1934) đã áp d ngứ ủ ụ  vào đi u ki n c  th  c a Vi t Nam xác đ nh thành ph n thân g  ề ệ ụ ể ủ ệ ị ầ ỗ ở khu v c nghiên c u.ự ứ

Chương 3

K T QU  NGHIÊN C U VÀ TH O LU NẾ Ả Ứ Ả Ậ

3.1. Đ c đi m sinh h c cây Bặ ể ọ ương lông đi n biên

Cây Bương lông đi n biên có tên khoa h c là ệ ọ Dendrocalamus  giganteus Munro, thu c l p m t lá m m (ộ ớ ộ ầ Monotyledoneae), b  Cộ ỏ 

(Poales), h  C  ( ọ ỏ Poaceae), phân h  tre trúc (Bambusoideae). 

Tên Vi t Nam: Bệ ương lông đi n biên, Bệ ương l n; M y púa m i.ớ ạ ơ

Trang 11

3.1.1. Đ c đi m hình thái  ặ ể

3.1.1.1. Hình thái rễ:  R  đễ ược m c ra t  g c thân khí sinh vàọ ừ ố  

nh ng đ t trên thân ng m. T i g c c a thân khí sinh r  m c ra r tữ ố ầ ạ ố ủ ễ ọ ấ  nhi u dề ướ ại d ng chùm, phân b  thành m ng lố ạ ưới day đ c quanh̀ ặ  

g c khí sinh và sát m t đ t.ố ặ ấ  

3.1.1.2. Đ c đi m thân ng m:   ặ ể ầ Bương lông đi n biên là loài cóệ  thân ng m d ng c , m c c m. ầ ạ ủ ọ ụ Thân ng m đầ ược chia nhi u đ t,ề ố  các đ t dài t  2 ­ 8 cm, đố ừ ường kính thân ng m bình quân 18 ­ 30ầ  

cm,   xung quanh m i đ t có mang vòng r  bao b c. M i g c thânở ỗ ố ễ ọ ỗ ố  

ng m có 2 hàng m t ng , ầ ắ ủ m i hàng có 2 ­ 3 m t ng ỗ ắ ủ

3.1.1.3. Hình thái thân khí sinh: Thân khí sinh c a Bủ ương lông 

đi n biên chia lam nhiêu đ t; lóng thân r ng, hình tr , th ng, đo nệ ̀ ̀ ố ỗ ụ ẳ ạ  

g c thân co hình b u d c không tròn và m c thành b i. ố ́ ầ ụ ọ ụ Đường kính trung bình cây   các lóng 5, 10, 15   ở ở khu v c Mự ường Phăng là cao 

nh t (14,8 ­ 17,7 cm) và th p nh t là   khu v c Chân M ng (10,4 ­ấ ấ ấ ở ự ộ  12,10 cm). 

3.1.1.4. Đ  dày vách thân khí sinh:  ộ Ở ị v  trí chi u cao thân cây 1,3 mề  

đ  dày vách thân khí sinh dày nh t   khu v c Mộ ấ ở ự ường Phăng đ t 3,3ạ  

cm và m ng nh t   Chân M ng và Nà T u đ t 3,0 cm. V  trí 5 mỏ ấ ở ộ ấ ạ ị  

độ dày vách thân khí sinh dày nh t   khu v c Mấ ở ự ường Phăng đ t 2,7ạ  

cm và m ng nh t   khu v c Chân M ng 2,1 cm. V  trí 10 m đ  dàyỏ ấ ở ự ộ ị ộ  vách thân khí dày nh t   4 khu v c g n nh  nhau đ t t  1,7 ­ 1,8ấ ở ự ầ ư ạ ừ  cm

3.1.1.5. Cành:  Cây có hi n tệ ượng phân cành trên cao. Đ t mangố  cành thường có 1 cành chính đường kính 1 ­ 2,3 cm và có t  5 ­ 7ừ  cành nh  có kích.ỏ  S  cành chính n m trong c p kính t  > 1cm ­ 1,5ố ằ ấ ừ  

cm chi m t  l  cao nh t,   khu v c Chân M ng có nhi u cành chétế ỷ ệ ấ ở ự ộ ề  

nh t 36 cành, th p nh t   khu v c Nà T u 31 cành.  ấ ấ ấ ở ự ấ

3.1.1.6. Hình thái lá: Lá thường x p thành m t ph ng, lá ít r ng vàế ặ ẳ ụ  

thường xanh quanh năm. Chi u dài lá trung bình có s  chênh l ch ề ự ệ ở 

4 khu v c, l n nh t    khu v c Nà T u (29 cm) và th p nh t   khuự ớ ấ ở ự ấ ấ ấ ở  

v c Chân M ng (25,8 cm), h  s  bi n đ ng v  kích thự ộ ệ ố ế ộ ề ước lá ở 

Trang 12

Chân M ng cao nh t.ộ ấ

3.1.1.7. Hình thái mo:  Mo cây c ng có kích thứ ướ ớc l n, hình dáng cân. Phi n mo th ng n i khá rõ nh ng đ ng gân song song, c ng dày.ế ẳ ổ ữ ườ ứ  Chi u r ng mo trung bình l n nh t   khu v c Mề ộ ớ ấ ở ự ường Phăng (68,9 cm) và th p nh t   Chân M ng (58,7 cm). Chi u cao mo trung bìnhấ ấ ở ộ ề  

l n nh t l i   khu v c Mớ ấ ạ ở ự ường Phăng (43,2 cm) và th p nh t   khuấ ấ ở  

v c Nà Nh n (40,9 cm). ự ạ

3.1.1.8. Đ c đi m hoa c a cây B ặ ể ủ ươ ng lông đi n biên:  ệ Cây ra hoa vào tháng 2 ­5, cành mang hoa không lá, không lông, c m hoa hìnhụ  chùy, c  l n, màu nâu. M i đ t cành hoa đính m t hoăc nhi u bôngỡ ớ ỗ ố ộ ̣ ề  

nh  (5 ­ 6 bông nho), hoa h i d t, dài 1,5 ­ 2,0 cm, r ng 0,6 ­ 0,7ỏ ̉ ơ ẹ ộ  

cm. Hoa nh  không có lông, m u nâu nh t.  ỏ ầ ạ

3.1.1.9. Đ c đi m quá trình sinh măng và hình thành thân khí sinh ặ ể   loài B ươ ng lông đi n biên:  ệ Vào kho ng tháng 3 đ n tháng 5, măngả ế  

b t đ u phát tri n m nh.Vào kho ng tháng 6 khi th i ti t chuy nắ ầ ể ạ ả ờ ế ể  sang mùa m a, nhi t đ , lư ệ ộ ượng m a và đ   m không khí cao măngư ộ ẩ  

b t m c r  lên kh i m t đ t.ắ ọ ộ ỏ ặ ấ

3.1.1.10. Sinh tr ưở ng c a măng theo th i gian:  ủ ờ Th i gian trung bìnhờ  

đ nh hình c a măng v  chính dài nh t t i 72 ngày, măng mu n t iị ủ ụ ấ ớ ộ ớ  

61 ngày, còn măng s m ch  53 ngày. Th i gian này ph  thu c vàoớ ỉ ờ ụ ộ  

r t nhi u y u t , trong đó liên quan tr c ti p t i lấ ề ế ố ự ế ớ ượng m a, đư ộ 

Trang 13

T  k t qu  s  li u   b ng 3.1 cho th y: Bình quân có t  6 ­7ừ ế ả ố ệ ở ả ấ ừ  

m t ng / thân ng m.   khu v c Nà Nh n đi u tra đắ ủ ầ Ở ự ạ ề ược s  m tố ắ  

ng  còn s ng là nhi u nh t 32 m t, đủ ố ề ấ ắ ường kính bình quân m t ngắ ủ thân ng m   Mầ ở ường Phăng l n nh t (ớ ấ DMN  =  2,12 cm) v i h  sớ ệ ố 

bi n đ ng g n th p nh t là (ế ộ ầ ấ ấ S %  =  19,33%).   khu v c ChânỞ ự  

M ng có  ộ DMN   =1,9cm  là th p nh t  ấ ấ và S% = 23,51%   K t quế ả phân tích th ng kê theo tiêu chu n ố ẩ Kruskal ­ Wallis b ng ph n m mằ ầ ề  SPSS cho th y xác su t χấ ấ 2 v  đề ường kính m t ng  thân ng m l nắ ủ ầ ớ  

h n 0,05 v i  Asymp.Sig. = 0,043 > 0,05, nghĩa là đ c đi m đơ ớ ặ ể ườ  ngkính m t ng  thân ng m cây Bắ ủ ầ ương lông đi n biên   4 khu v cệ ở ự  

đi u tra không có s  khác bi t.ề ự ệ

3.1.2.2. Đăc đi m m t ng  c a ̣ ể ắ ủ ủ  cây B ươ ng lông đi n biên ệ

B ng 3.2. K t qu  nghiên c u đ c đi m m t ng  c a cây mả ế ả ứ ặ ể ắ ủ ủ ẹ

Qua b ng s  li u 3.2 nh n th y: đi u tra v i cùng s  lả ố ệ ậ ấ ề ớ ố ượ  ng

g c cây nh ng v i các c p kính khác nhau thì t ng s  m t ngố ư ớ ấ ổ ố ắ ủ cũng khác nhau. K t qu  so sánh đế ả ường kính m t ng  theo tiêuắ ủ  chu n ẩ Kruskal ­ Wallis cho th y xác su t χấ ấ 2 v  đề ường kính m t ngắ ủ 

Trang 14

nh  h n 0,05 (Asymp. Sig = 0,000 < 0,05), nghĩa là đỏ ơ ường kính m tắ  

ng  c a cây   các c p kính cây m  có ch nh l ch nhau. Nh  v y,ủ ủ ở ấ ẹ ệ ệ ư ậ  

bước đ u có th  k t lu n c p đầ ể ế ậ ấ ường kính g c cây càng l n thìố ớ  

đường kính m t ng  thân ng m càng to.ắ ủ ầ

3.1.2.3. Đ c đi m tái sinh thân ng m:  ặ ể ầ K t qu    b ng 3.3 choế ả ở ả  

th y:  ấ đ ng kính măng   c p tu i 3 cây B ng lông đi n biên cóườ ở ấ ổ ươ ệ  

đ ng kính măng  nh  nh t (ườ ỏ ấ D M =  10,3  cm), đ ng kính măng c aườ ủ  

tu i đi u tra tu i 1, tu i 2, tu i 3, vì Asymp. Sig = ổ ề ổ ổ ổ 0,000 < 0,05. Như 

v y v  s  lậ ề ố ượng măng và đường kính măng có xu hướng gi m d nả ầ  

t  tu i 1 đ n tu i 3. S  dĩ có hi n từ ổ ế ổ ở ệ ượng trên có l  là do cây mẽ ẹ 

đ n tu i thành th c kh  năng sinh măng gi m, kh  năng t ng h pế ổ ụ ả ả ả ổ ợ  

ch t h u c  nuôi măng là th p.ấ ữ ơ ấ

3.2. Đ c đi m sinh thái cây Bặ ể ương lông đi n biên

3.2.1. Đ c đi m khí h u n i tr ng   2 huy n Đi n Biên t nh ặ ể ậ ơ ồ ở ệ ệ ỉ  

Đi n Biên và  huy n Đoan Hùng t nh Phú Th ệ ệ ỉ ọ

B ng 3.4. Sinh trả ưởng c a Bủ ương lông đi n biên theo huy nệ ệ

TT Ch  tiêu Huy n

Trang 15

Đi n Biên Đoan Hùng

VN

11 SHvn (%) 14,54 22,40

K t qu  nghiên c u   b ng 3.4 cho th yế ả ứ ở ả ấ : T nh Đi n Biênỉ ệ  

và Phú Th  có s  chênh l ch v  các y u t  khí h u nh  lọ ự ệ ề ế ố ậ ư ượng m aư  

và đ   m không nhi u, nh ng v  độ ẩ ề ư ề ường kính và chi u cao câyề  

Bương lông đi n biên có s  khác nhau.   vùng Đi n Biên đệ ự Ở ệ ườ  ngkính và chi u cao trung bình cây (ề D1.3= 14,6 cm;  HVN  = 22,9 m) cao h n   vùng Phú Th  (ơ ở ọ D1.3= 12,1 cm ;HVN  = 16,4 m) là  do đ aị  hình, lượng m a trung bình năm và s  gi  n ng /năm   khu v cư ố ờ ắ ở ự  

Đi n Biên cao h n   Phú Th  nên sinh trệ ơ ở ọ ưởng đường kính và chi uề  cao cây Bương lông     2 vùng có s  khác nhau.ở ự

3.2.2. Đ c đi m đ a hình n i gây tr ng cây B ặ ể ị ơ ồ ươ ng lông đi n   biên

Khu v c ngự ười dân tr ng cây có đ  cao t  150m lên t iồ ộ ừ ớ  980m so v i m c nớ ự ước bi n; đ  d c t  7 ­ 35ể ộ ố ừ 0. Cây tr ng   v  tríồ ở ị  chân, s n đ i sinh tr ng v  đ ng kính và chi u cao trung bình caoườ ồ ưở ề ườ ề  

h n so v i v  trí đ nh đ i, ơ ớ ị ỉ ồ hướng d c ch  y u Đông Nam, Tây b c,ố ủ ế ắ  Tây Nam

3.2.3. Đi u ki n đ t n i gây tr ng  ề ệ ấ ơ ồ

3.2.3.1. Đánh giá các ch  tiêu v  đ t: ỉ ề ấ  Đ t ch  y u là đ t Feralitấ ủ ế ấ  

Ngày đăng: 24/10/2020, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm