Mục tiêu của đề tài: Phân lập, xác định một số đặc tính của virus gây bệnh Marek trên đàn gà nuôi công nghiệp đã được tiêm vắc xin phòng bệnh Marek nhưng vẫn có biểu hiện mắc bệnh tại một số tỉnh phía Bắc Việt Nam. Đánh giá khả năng gây bệnh, đặc điểm gây bệnh lý của chủng virus phân lập được và nghiên cứu ứng dụng liệu pháp phối hợp chất tăng cường miễn dịch trong sử dụng vắc xin phòng bệnh Marek.
Trang 1HÀ VĂN QUY TẾ
Tên đ tài: ề
“NGHIÊN C U M T S Đ C TÍNH C A VIRUSỨ Ộ Ố Ặ Ủ
GÂY B NH MAREK GÀ NUÔI CÔNG NGHI P T I PHÍAỆ Ở Ệ Ạ
B C VI T NAM VÀ GI I PHÁP NÂNG CAO HI U L CẮ Ệ Ả Ệ Ự
V C XIN PHÒNG B NH”Ắ Ệ
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ THÚ YẮ Ậ Ế
Trang 2
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: 1. GS.TS. Nguy n Quang Tuyênẫ ọ ễ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ 2. PGS.TS. Ph m Công Ho tạ ạ
Trang 3 Th vi n trư ệ ường Đ i h c Nông Lâm Đ i h c Thái ạ ọ ạ ọ
nguyên
Trang 41. Hà văn Quy tế , T Xuân T , Ph m Thi Tâm, Ph m Công Ho t,ạ ề ạ ạ ạ Nguy n Quang Tuyên ễ “Phân l p và xác đ nh đ c l c c a ch ng ậ ị ộ ự ủ ủ virus gây b nh Marek trên gà nuôi m t s t nh mi n B c” ệ ở ộ ố ỉ ề ắ , t pạ chí Nông nghi p và Phát tri n nông thôn s 240 năm 2014.ệ ể ố
2. Hà văn Quy tế , Ph m Thi Tâm, Ph m Công Ho t, Nguy nạ ạ ạ ễ
Quang Tuyên “Xác đ nh đ c tính gây b nh c a ch ng virus gây ị ặ ệ ủ ủ
b nh trên gà nuôi” ệ , t p chí Nông nghi p và Phát tri n nông thôn sạ ệ ể ố 282; 283 năm 2016
3. Hà văn Quy tế , Ph m Thi Tâm, Ph m Công Ho t, Nguy n ạ ạ ạ ễ
Quang Tuyên “Nghiên c u nh h ứ ả ưở ng c a interferonđ n kh năng ủ ế ả
t o đáp ng mi n d ch b o h c a v c xin phòng b nh Marek” ạ ứ ễ ị ả ộ ủ ắ ệ ,
t p chí Nông nghi p và Phát tri n nông thôn s 260 năm 2015.ạ ệ ể ố
Trang 5MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Trong nh ng năm qua, chăn nuôi gà nữ ở ước ta có s phátự tri n m nh m theo hể ạ ẽ ướng chăn nuôi công nghi p t p trung, đóngệ ậ góp l n cho s phát tri n kinh t xã h i các đ a phớ ự ể ế ộ ở ị ương. Theo báo cáo c a T ng c c Th ng kê (2016), năm 2016 c nủ ổ ụ ố ả ước có kho ng 252 tri u con gà; v i s n lả ệ ớ ả ượng trên 500 ngàn t n th t, 8,5ấ ị
t qu tr ng, cho thu nh p kho ng 63 ngàn t đ ng, chi m 29,5%ỷ ả ứ ậ ả ỷ ồ ế trong t ng giá tr ngành ổ ị nông nghi p, chi m 3,15% trong GDP. Tuyệ ế nhiên, chăn nuôi gà còn g p nhi u r i ro v giá c , th trặ ề ủ ề ả ị ường, đ cặ
bi t là các lo i d ch b nh luôn ti m n, nh hệ ạ ị ệ ề ẩ ả ưởng nhi u t i hi uề ớ ệ
qu s n xu t. M t trong nh ng căn b nh khá ph bi n thả ả ấ ộ ữ ệ ổ ế ườ ngxuyên x y ra trên đàn gà nuôi công nghi p, đ c bi t là đàn gà đ , đóả ệ ặ ệ ẻ
là b nh Marek, do Gallid herpesvirus gây ra, virus thệ ường t n t i trênồ ạ
bi u mô c a nang lông c a gà nên có kh năng lây lan nhanh vàể ủ ủ ả
m nh qua đạ ường hô h p.ấ
B nh Marek có hai bi u hi n chính là gây tăng sinh các tệ ể ệ ổ
ch c lypmpho và suy gi m mi n d ch gà. Trên th c t nh ngứ ả ễ ị ở ự ế ữ năm g n đây m t s trang tr i chăn nuôi gà c a nông dân, công tyầ ộ ố ạ ủ
CP, Japfa comfeed,… mi n B c tình hình nhi m b nh Marek kháở ề ắ ễ ệ
ph c t p gây thi t h i l n cho ngứ ạ ệ ạ ớ ười chăn nuôi. Qua th c t choự ế
th y vi c phòng b nh cho đàn gà b ng v c xin Marek nh p ngo iấ ệ ệ ằ ắ ậ ạ
được các công ty và h chăn nuôi th c hi n tộ ự ệ ương đ i đ y đ , tuyố ầ ủ nhiên đáp ng mi n d ch c a gà m t s trang tr i không cao, tứ ễ ị ủ ở ộ ố ạ ỷ
l b o h c a v c xin ch a đ m b o. Hi n tệ ả ộ ủ ắ ư ả ả ệ ượng gà v n b b nhẫ ị ệ sau khi tiêm v c xin Marek có nhi u nguyên nhân trong đó nguyênắ ề nhân k thu t v s phù h p ch ng là quan tr ng. Các lo i v c xinỹ ậ ề ự ợ ủ ọ ạ ắ
hi n đang s d ng đệ ử ụ ượ ạc t o ra t nh ng ch ng kinh đi n, s d ngừ ữ ủ ể ử ụ
Trang 6lâu dài trên toàn th gi i không hoàn toàn phù h p v i các bi nế ớ ợ ớ ế
ch ng m i, đ c l c cao xu t hi n thủ ớ ộ ự ấ ệ ường xuyên các vùng đ a lýở ị khác nhau [(Baigent SJ et al., 2006); (Schat KA và Baranowski E, 2007).
Trong khi ch a có m t v c xin phù h p, đáp ng yêu c u vư ộ ắ ợ ứ ầ ề
hi u qu b o h th c t , vi c nâng cao hi u qu c a v c xinệ ả ả ộ ự ế ệ ệ ả ủ ắ
thương m i hi n có là v n đ c n đạ ệ ấ ề ầ ược quan tâm. G n đây, gi iầ ả pháp s d ng ph i h p v c xin v i các ch t tăng cử ụ ố ợ ắ ớ ấ ường đáp ngứ
mi n d ch, làm tăng kh năng b o h chéo cho các bi n ch ngễ ị ả ả ộ ế ủ virus trên th c đ a có nh ng tri n v ng kh quan và đang đự ị ữ ể ọ ả ượ c
ng d ng r ng rãi. V n đ đ t ra là li u có th l a ch n đ c
ch t tăng cấ ường mi n d ch c a v c xin trong phòng b nh Marek ễ ị ủ ắ ệ ở
nước ta. Đ bể ước đ u có nh ng c s khoa h c và th c ti n choầ ữ ơ ở ọ ự ễ
nh ng ng d ng này, chúng tôi ti n hành đ tài: ữ ứ ụ ế ề “Nghiên c u m t ứ ộ
s đ c tính c a virus gây b nh Marek gà nuôi công nghi p t i ố ặ ủ ệ ở ệ ạ phía B c Vi t Nam và gi i pháp nâng cao hi u l c v c xin ắ ệ ả ệ ự ắ phòng b nh” ệ
2. M c tiêu c a đ tàiụ ủ ề
Phân l p, xác đ nh m t s đ c tính c a virus gây b nhậ ị ộ ố ặ ủ ệ Marek trên đàn gà nuôi công nghi p đã đệ ược tiêm v c xin phòngắ
b nh Marek nh ng v n có bi u hi n m c b nh t i m t s t nhệ ư ẫ ể ệ ắ ệ ạ ộ ố ỉ phía B c Vi t Nam. Đánh giá kh năng gây b nh, đ c đi m b nhắ ệ ả ệ ặ ể ệ
lý c a ch ng virus phân l p đủ ủ ậ ược và nghiên c u ng d ng li uứ ứ ụ ệ pháp ph i h p ch t tăng cố ợ ấ ường mi n d ch trong s d ng v c xinễ ị ử ụ ắ phòng b nh Marek. ệ
3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
3.1. Ý nghĩa khoa h c c a đ tài ọ ủ ề
Nghiên c u đ c tính sinh h c và đ c l c c a ch ng gâyứ ặ ọ ộ ự ủ ủ
b nh trên th c đ a t i Vi t Nam s cung c p c s khoa h c cệ ự ị ạ ệ ẽ ấ ơ ở ọ ơ
Trang 7b n nh t cho vi c đánh giá di n bi n tình hình d ch b nh Mareck ả ấ ệ ễ ế ị ệ ở
nước ta, đ ng th i ch ng phân l p cũng là ngu n gene virus cho sồ ờ ủ ậ ồ ự phát tri n các nghiên c u ti p theo v sinh b nh h c, ch n đoánể ứ ế ề ệ ọ ẩ phát hi n và ch t o v c xin phòng b nh Marek. ệ ế ạ ắ ệ
K t qu đánh giá hi u qu b o h khi dùng ph i h p cácế ả ệ ả ả ộ ố ợ
ch t tăng cấ ường mi n d ch v i v c xin cung c p c s khoa h cễ ị ớ ắ ấ ơ ở ọ
v đáp ng mi n d ch h c gia c m (trong đi u ki n thí nghi m)ề ứ ễ ị ọ ở ầ ề ệ ệ
và đ nh hị ướng cho phát tri n nhóm ch t b tr v c xin trong tể ấ ổ ợ ắ ươ nglai. M ra m t hở ộ ướng nghiên c u nâng cao hi u qu phòng b nhứ ệ ả ệ
c a v c xin Marek nói riêng và v c xin phòng b nh virus ph bi nủ ắ ắ ệ ổ ế gia c m nói chung (trong đi u ki n th c đ a)
3.2. Ý nghĩa th c ti n c a đ tài ự ễ ủ ề
K t qu phân l p và xác đ nh đ c tính sinh h c c a ch ngế ả ậ ị ặ ọ ủ ủ virus Marek l u hành Vi t Nam có th là ngu n gene ph c vư ở ệ ể ồ ụ ụ nghiên c u m c đ tứ ứ ộ ương đ ng c a ch ng v c xin và ch t o v cồ ủ ủ ắ ế ạ ắ xin n i đ a phòng b nh Marek trong tộ ị ệ ương lai
K t qu th nghi m xác đ nh ch t b tr có tác d ng tăngế ả ử ệ ị ấ ổ ợ ụ
c ng hi u l c c a v c xin có ý nghĩa tr c m t là có th ng d ngườ ệ ự ủ ắ ướ ắ ể ứ ụ
k t h p v i v c xin s n có làm tăng hi u qu phòng b nh Marek,ế ợ ớ ắ ẵ ệ ả ệ
gi m thi t h i do b nh này gây ra và tăng thu nh p cho ng i chănả ệ ạ ệ ậ ườ nuôi, góp ph n thúc đ y ngành chăn nuôi gia c m phát tri n; k đó cóầ ẩ ầ ể ế
th ti p t c nghiên c u l a ch n ch t tăng c ng đáp ng mi n d chể ế ụ ứ ự ọ ấ ườ ứ ễ ị
hi u qu nh t, nâng cao hi u qu c a gi i pháp phòng b nh Marek. ệ ả ấ ệ ả ủ ả ệ
Thông tin và tài li u c a đ tài có th h tr ngu n thông tinệ ủ ề ể ỗ ợ ồ giúp người chăn nuôi và cán b thú y, các nhà qu n lý và đào t oộ ả ạ
c p nh t v b nh Marek gà trong giai đo n hi n nay Vi tậ ậ ề ệ ở ạ ệ ở ệ Nam nh m ho ch đ nh và th c hi n t t h n các bi n pháp phòngằ ạ ị ự ệ ố ơ ệ
ch ng b nh v i hi u qu cao.ố ệ ớ ệ ả
Trang 84. Nh ng đóng góp m i c a đ tàiữ ớ ủ ề
Ch ng virus MDV 6.13 là ch ng virus gây b nh Marek l nủ ủ ệ ầ
đ u tiên đầ ược phân l p và xác đ nh đ c tính gene h c, đ c l c, gâyậ ị ặ ọ ộ ự
b nh cho gà Vi t Nam.ệ ở ệ
L n đ u tiên chúng tôi đánh giá hi u qu b o h th c t c aầ ầ ệ ả ả ộ ự ế ủ
m t lo i v c xin đa giá nh p ngo i b ng ch ng virus phân l p t iộ ạ ắ ậ ạ ằ ủ ậ ạ
Vi t Nam.ệ
Bước đ u khám phá kh năng s d ng các ch t b tr tăngầ ả ử ụ ấ ổ ợ
cường mi n d ch đ nâng cao hi u qu b o h c a v c xinễ ị ể ệ ả ả ộ ủ ắ
thương m i, xác đ nh đạ ị ược ch t ph i h p nâng cao hi u qu sấ ố ợ ệ ả ử
d ng v c xin phòng b nh Marek trên gà t i Vi t Nam.ụ ắ ệ ạ ệ
5. B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Lu n án g m 102 trang (không k ph n tài li u tham kh o vàậ ồ ể ầ ệ ả
ph l c). Ph n m đ u 3 trang, t ng quan tài li u 26 trang, n i dungụ ụ ầ ở ầ ổ ệ ộ
và ph ng pháp nghiên c u 11 trang, k t qu nghiên c u và th o lu nươ ứ ế ả ứ ả ậ
60 trang, k t lu n và đ ngh 2 trang. Lu n án có 21 b ng th hi nế ậ ề ị ậ ả ể ệ
k t qu nghiên c u, 35 hình nh và bi u đ , 131 tài li u tham kh oế ả ứ ả ể ồ ệ ả (trong đó có 11 tài li u ti ng vi t và 120 tài li u ti ng n c ngoài). ệ ế ệ ệ ế ướ
Chương 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Chương 2 NỘI DUNG, ĐỐI TƯỢNG, NGUYÊN LIỆU
VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 Nội dung nghiên cứu
Trang 92.1.1 Phân lập virus gây bệnh Marek ở gà nuôi công nghiệp tại một số tỉnh phía Bắc Việt Nam
2. 1.2. Nghiên c u xác đ nh đ c l c và k t qu gây b nh th c ứ ị ộ ự ế ả ệ ự nghi m c a virus phân l p đ ệ ủ ậ ượ c trên các gi ng và l a tu i gà ố ứ ổ 2.1.3 Nghiên cứu các đặc trưng gây bệnh lý của virus phân lập được đối với gà thí nghiệm
2.1.4 Nghiên cứu thử nghiệm phối hợp chất bổ trợ tăng cường miễn dịch với vắc xin để tăng cường hiệu quả của vắc xin phòng bệnh Marek
2.2 Đối tượng, nguyên liệu nghiên cứu
2.2.1 Đối tượng nghiên cứu
- Virus gây bệnh Marek phân lập được ở mẫu bệnh phẩm của gà nuôi công nghiệp nghi mắc bệnh Marek tại một
số địa phương phía Bắc Việt Nam
Đáp ng mi n d ch gà nuôi công nghi p sau khi đứ ễ ị ở ệ ượ ctiêm phòng b ng v c xin Marek k t h p v i các ch t b tr tăngằ ắ ế ợ ớ ấ ổ ợ
cường mi n d ch.ễ ị
2.2.2 Nguyên vật liệu
Tr ng gà s ch đứ ạ ược mua t Công ty V c xin và Sinh ph mừ ắ ẩ
s I đố ượ ấc p n trong đi u ki n s ch b nh. Gà sau khi n 1 ngàyở ề ệ ạ ệ ở
tu i đổ ượ ử ục s d ng trong các thí nghi m c a nghiên c u.ệ ủ ứ
B nh ph m đệ ẩ ượ ấ ừc l y t gà có bi u hi n m c b nh Marekể ệ ắ ệ thành ph Hà N i, t nh Vĩnh Phúc và Phú Th
V c xin đa giá MD Vac CFL ch ng Rispens và HVT doắ ủ hãng Zoetis Inc c a M s n xu t, đủ ỹ ả ấ ược nh p kh u b i công tyậ ẩ ở TNHH TM & DP Sang, thành ph H Chí Minh.ố ồ
Trang 10 Các ch t tăng cấ ường mi n d ch CPG ODN, Poly I:C,ễ ị Interferon là các ch t sinh t ng h p nh p ngo i đấ ổ ợ ậ ạ ượ ử ụ c s d ngtrong thí nghi m.ệ
2.2.3 Môi trường, hóa chất, thiết bị dùng trong nghiên cứu
Các Kit ELISA (ELISA Kit, code: Catalog No. CSB E10071Ch, Flarebio Biotech LLC)
Real time PCR kit (Cat No./ID: 218073, Qiagen)
Các lo i môi trạ ường Thông d ng dùng trong nghiên c uụ ứ
Thi t b và d ng c thí nghi m: Các máy móc d ng c thíế ị ụ ụ ệ ụ ụ nghi m thông d ng; máy ly tâm, t c y t bào, máy ệ ụ ủ ấ ế ch y ph nạ ả
ng PCR, máy đ c k t qu ELISA, n i h p ti t trùng, kính hi n vi
đi n t , t l nh… có t i phòng thí nghi m trệ ử ủ ạ ạ ệ ường Đ i h c Nôngạ ọ lâm Thái Nguyên và khoa Công ngh sinh h c Vi n Đ i h c Mệ ọ ệ ạ ọ ở
Hà N i.ộ
2.3 Địa điểm và thời gian nghiên cứu
2.3.1 Địa điểm nghiên cứu
Tr ng Đ i h c Nông lâm Thái Nguyên, Khoa Công ngh sinhườ ạ ọ ệ
h c Vi n Đ i h c M Hà N i.ọ ệ ạ ọ ở ộ
3.3.2 Thời gian nghiên cứu
T tháng 1/2013 7/2016ừ
2.4 Phương pháp nghiên cứu
2.4.1 Phương pháp thu thập và xử lý mẫu
Các m u máu ch ng đông, lách, th n, gan, lông vũ đ c thu tẫ ố ậ ượ ừ
gà kho ng 60 100 ngày tu i có bi u hi n đi n hình c a b nh Marekả ổ ể ệ ể ủ ệ
đ c thu t các tr i gà nuôi t i các t nh Vĩnh Phúc, Phú Th và thànhượ ừ ạ ạ ỉ ọ
ph Hà N i. Các đàn gà này đã đ c s d ng v c xin lúc 1 ngày tu i.ố ộ ượ ử ụ ắ ổ
Trang 11Các m u sau khi l y đ c cho vào ng nghi m và túi nylon vô trùngẫ ấ ượ ố ệ
b o qu n l nh và nhanh chóng đ a v phòng thí nghi m. ả ả ạ ư ề ệ
2.4.2. Các ph ươ ng pháp nghiên c u và b trí thí nghi m ứ ố ệ
Phân l p virus Marek b ng phậ ằ ương pháp nuôi c y trên tấ ế bào s phôi v t.ơ ị
Phương pháp tiêm truy n qua phôi tr ng đ xác đ nh đ cề ứ ể ị ộ
l c c a virus gây b nh Marek.ự ủ ệ
Ph n ng PCR xác đ nh gen ả ứ ị Meq gây hình thành kh i u c aố ủ virus gây b nh Marek.ệ
Phương pháp gi i trình t gen b ng máy gi i trình t genả ự ằ ả ự
t đ ng: ự ộ Gen Meq trên gel được tinh s ch và xác đ nh trình t b ngạ ị ự ằ máy gi i trình t gen t đ ng ABI 3100.ả ự ự ộ
Xác đ nh m c đ hình thành các Cytokine b ng phị ứ ộ ằ ươ ngpháp ELISA phát hi n các hi u giá c a IFN , IFN , IFN ệ ệ ủ α β ,
IL 12, IL 4, IL 10
Ph n ng trung hòa ả ứ invitro đ theo dõi m c đ hình thànhể ứ ộ kháng th trung hòa.ể
B trí thí nghi m xác đ nh kh năng gây b nh và m c đố ệ ị ả ệ ứ ộ gây b nh tích c a MDV trên các gi ng gà và các đ tu i gà.ệ ủ ố ộ ổ
B trí thí nghi m đánh giá nh hố ệ ả ưởng c a các ch t tăngủ ấ
cường mi n d ch đ n hi u l c c a v c xin phòng b nh Marek.ễ ị ế ệ ự ủ ắ ệ
2.4.3 Phương pháp xử lý số liệu
S li u thu đố ệ ược trong các thí nghi m đệ ược x lý theoử
phương pháp toán h c thông d ng và phọ ụ ương pháp th ng kê sinhố
v t h c (Nguy n Văn Thi n 2008), v i s h tr c a ph n m mậ ọ ễ ệ ớ ự ỗ ợ ủ ầ ề Excel 2013
Chương 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Trang 123.1.2. Ph n ng PCR xác đ nh gen đ c hi u c a virus Marek ả ứ ị ặ ệ ủ
Hình 3.2. Hình nh đi n di s n ph m PCR phát hi n gen ả ệ ả ẩ ệ Meq
Trang 13(M: thang chu n; 1 8: các m u có s n ph m PCR có gen ẩ ẫ ả ẩ Meq; 9
12: s n ph m PCR không có gen ả ẩ Meq)
Ph n ng PCR đã phát hi n đả ứ ệ ược 8 m u lách có gen ẫ Meq,
đi u đó có nghĩa là có 8/126 cá th gà nhi m b nh Marek (6,34%).ề ể ễ ệ
Đi u đáng l u ý là các t nh Vĩnh Phúc, Hà N i, Phú Th có quy môề ư ỉ ộ ọ chăn nuôi gà công nghi p l n và các trang tr i l y m u đ u th cệ ớ ạ ấ ẫ ề ự
hi n phòng ng a b nh Marek b ng v c xin đúng theo quy trình.ệ ừ ệ ằ ắ
Nh v y, hi n tư ậ ệ ượng gà nhi m b nh sau khi đã s d ng v c xin làễ ệ ử ụ ắ
v n đ c n đấ ề ầ ược đánh giá, xem xét v các khía c nh, bao g m: sề ạ ồ ự
bi n ch ng c a virus, s thay đ i đ c l c c a ch ng gây b nh, sế ủ ủ ự ổ ộ ự ủ ủ ệ ự suy gi m hi u l c c a v c xin.ả ệ ự ủ ắ
3.1.3. Nuôi c y phân l p virus Marek ấ ậ
M u lách và lông vũ c a 8 cá th gà có b nh tích đi n hìnhẫ ủ ể ệ ể
và có gen mã hóa kháng nguyên đ c hi u c a MDV đặ ệ ủ ược ti n hànhế nuôi c y trên đĩa t bào x phôi v t m t l p. K t qu đã phân l pấ ế ơ ị ộ ớ ế ả ậ
được 01 ch ng virus phát tri n n đ nh đ n đ i ti p truy n th 3,ủ ể ổ ị ế ờ ế ề ứ
hi u ng h y ho i t bào (Cytopathic Effect CPE) xu t hi n nệ ứ ủ ạ ế ấ ệ ổ
đ nh sau 5 ngày nuôi c y đi u ki n 37°C, 5% COị ấ ở ề ệ 2. Ch ng virusủ này ký hi u là MDV 6.13 đệ ược gi trong t bào x phôi v t và b oữ ế ơ ị ả
qu n 196°C trong dung d ch 10% dimethyl sulphoxide. ả ở ị
3.1.4 Kết quả xác định trình tự gen Meq
Tham kh o nghiên c u c a Laurent ả ứ ủ et al (2001) [79], b ngằ
c p m i ặ ồ Meq đã khu ch đ i đế ạ ược đo n gen có kích thạ ước kho ngả
1081 bp. K t qu thu đế ả ượ ởc hình 3.5 cho th y m t s n ph mấ ộ ả ẩ PCR v i duy nh t m t băng Aớ ấ ộ DN sáng, rõ nét và không có s nả
ph m ph Kích thẩ ụ ước này phù h p theo tính toán lý thuy t vàợ ế
tương ng v i kích thứ ớ ước c a đo n mã hoá cua gen ủ ạ ̉ Meq c a virusủ gây b nh Marek gà. Tuy nhiên, đ kh ng đ nh chính xác s nệ ở ể ẳ ị ả
Trang 14ph m thu đẩ ược là gen Meq chúng tôi đa ti n hành tách dòng, xác̃ ế
đ nh trình t nucleotide và so sánh v i trình t gen này trên Geneị ự ớ ự bank.
Hình 3.6. K t qu tách plasmid t khu n l c tr ngế ả ừ ẩ ạ ắ
V ch đi n di tạ ệ ương ng v i kích thứ ớ ước c a gen ủ Meq đượ ctinh s ch và xác đ nh trình t b ng máy gi i trình t gen t đ ngạ ị ự ằ ả ự ự ộ ABI 3100. S d ng ph n m m Blast đ xác đ nh m c đ tử ụ ầ ề ể ị ứ ộ ươ ng
đ ng c a trình t gen ồ ủ ự Meq thu được v i các trình t c a GenBank.ớ ự ủ
K t qu cho th y ế ả ấ trình t gen ự Meq c a ch ngủ ủ MDV 6.13 tươ ng
đ ng 95% v i trình t ồ ớ ự gen Meq c a Gallid herpesvirusủ V i m c đớ ứ ộ
tương đ ng th p nh v y ch ng t MDV đã có s bi n ch ng cóồ ấ ư ậ ứ ỏ ự ế ủ
đ c l c cao và có kh năng gây b nh c khi gà đã độ ự ả ệ ả ược tiêm v cắ xin phòng b nh.ệ
3.2 Khả năng gây bệnh của MDV phân lập
3.2.1. Kh năng gây b nh c a MDV phân l p trên các gi ng gà thí ả ệ ủ ậ ố nghi m ệ
B ng 3.2. M c đ gây b nh c a ch ng MDV phân l p ả ứ ộ ệ ủ ủ ậ
Tri u ch ng c a gàệ ứ ủ
m c b nhắ ệ
T l cácỷ ệ tri uệ
ch ngứ
b nhệ Marek
S gàố
ch t doế
b nhệ Marek (n)
T lỷ ệ
ch t doế
b nhệ Marek (%)
Trang 15K t qu thí nghi m ế ả ệ ở ả b ng 3.2 cho th y, ch ng MDV 6.13 cóấ ủ
đ c cao, v i li u gây nhi m là 2000 PFU/con sau ba tháng theo dõi, ộ ớ ề ễ gà
đã m cắ b nh v i các tri u ch ng đi n hình v i t l là 70,83%, 85% vàệ ớ ệ ứ ể ớ ỷ ệ 89,17% cho ba gi ng gà t ng ng là gà Ri, L ng Ph ng, ố ươ ứ ươ ượ Ross 308.
3.2.2 Khả năng gây bệnh của MDV phân lập trên các giống gà thí nghiệm ở các độ tuổi khác nhau
K t qu ế ả ở b ng ả 3.4 cho th y,ấ t l m c b nh c a gà thíỷ ệ ắ ệ ủ nghi m các đ tu i có s sai khác rõ r t gi a gà 1 ngày tu i, 1ệ ở ộ ổ ự ệ ữ ổ
tu n tu i, 1 tháng tu iầ ổ ổ và 3 tháng tu i. ổ C th :ụ ể