- Không đặt tên trùng với các tên đặc biệt của MatLab.. Các hàm toán họccơ bản expx hàm mũ cơ số e sqrtx căn bậc hai của x logx logarit cơ số e log10x logarit cơ số 10 absx module của số
Trang 21 Khai báo biến, phép toán và toán tử
Trang 3Khai báo biến, phép toán và
- Phân biệt chữ hoa và chữ thường
- Không cần phải khai báo kiểu biến
- Tên biến phải bắt đầu bằng ký tự và không được có khoảng trắng
- Không đặt tên trùng với các tên đặc biệt của MatLab
- Để khai báo biến toàn cục (sử dụng được trong tất cả chương trình con), phải
dùng thêm từ khoá global phía trước.
Khai báo biến
Trang 4Khai báo biến, phép toán và
Các phép toán và toán tử
+ , - , * , / , \ (chia trái) , ^ (mũ) , ' (chuyển vị
hay số phức liên hiệp)
Trang 5Khai báo biến, phép toán và
Trang 6Các hàm toán học
cơ bản
exp(x) hàm mũ cơ số e
sqrt(x) căn bậc hai của x
log(x) logarit cơ số e
log10(x) logarit cơ số 10
abs(x) module của số phức x (giá trị tuyệt đối của số thực)
angle(x) argument của số phức a
conj(x) số phức liên hợp của x
imag(x) phần ảo của x
coth(x) tính cosh(x)/sinh(x)
sinh(x) tính 𝑒
𝑥 −𝑒−𝑥2
tanh(x) tính sinh(x)/cosh(x)
acosh(x) tính cosh-1
acoth(x) tính coth-1
asinh(x) tính sinh-1
Trang 7Các lệnh thường dùng
>>help tên_hàm % tham khảo help của hàm
>>lookfor ‘chuỗi’ %Tìm kiếm
>>clc % Xoá màn hình
>>clear tên_biến % Xoá biến
>>clear all %Xoá tất cả các biến
>> clf %Xoá figure
>>save %
>>load %
>>who % liệt kê các biến trong bộ nhớ
>>whos % liệt kê chi tiết các biến trong bộ nhớ
>>which
Trang 9Các phát biểu
Ví dụ: Xét chương trình đoán tuổi như sau:
disp(‘Xin chao! Han hanh duoc lam quen’); %Xuất chuỗi ramàn hình
x = fix(30*rand);
disp(‘Tuoi toi trong khoang 0 ‐ 30’);
g = input(‘Xin nhap tuoi cua ban: ‘);
Trang 11Các phát biểu
while <biểu thức>
<phát biểu>
end
Ví dụ: Xét chương trình in ra chuoi “Xin
chao” lên mà hình với số lần nhập từ bàn phím nhưsau:
disp(ʹxin chaoʹ);
g = input(ʹNhap so lan in: ʹ);
i = 0;
while i~=gdisp([ʹXin chaoʹ i]);
i = i+1end
Trang 13Ma trận
• Ngăn cách các phần tử của ma trận bằng dấu “,” hay khoảng trắng
• Dùng dấu “;” để kết thúc một hàng
• Bao các phần tử của ma trận bằng cặp dấu ngoặc vuông [ ]
• Dùng dấu ' để tạo ma trận chuyển vị
Trang 14Ma trận
Phần tử ở hàng i cột j của ma trận có ký hiệu là A(i,j)
Các chỉ số của ma trận thường bắt đầu từ 1
Trang 16randn(3, 3)magic(n) tạo ra ma trận cấp n gồm các sốnguyên từ 1 đến n2 với tổng các hàng bằng tổngcác cột và bằng tổng các đường chéo (n 3).
pascal(n) tạo ra tam giác Pascal
eye(n) tạo ma trận đơn vị
Trang 18Luỹ thừa : X = A^2
X = A.^2Nghịch đảo: X = inv(A)Định thức: d = det(A)
Trang 19Đa thức
Các đa thức trong mô tả bằng các vector hàng với các phần tử của vector là các hệ số của
đa thức, xếp theo thứ tự số mũ giảm dần
Đa thức m = s4-s3+4s2+5s-1 được biểu diễn là:
m = [1 -1 4 5 -1]
Xác định giá trị của đa thức bằng hàm polyval polyval(m,2) =
33Xác định nghiệm của đa bằng hàm roots
roots(m) =0.9120 + 2.2016i0.9120 - 2.2016i-1.0000 + 0.0000i
Trang 21Script - function
Tạo script file:
Cửa sổ Editor sẽ mở ra, gõ các lệnh cần thiết
Nhấn Save để lưu
Đặt tên script file (tên không có khoảng trắng, không dấu)
Trang 22Script - function
Chạy script file:
Quay lại cửa sổ lệnh, gõ tên script file vừa lưu, kết
quả thực hiện:
Có thể thực hiện script trên cửa sổ Editor bằng cách
nhấn Run:
Trang 23Xây dựng function tương tự như script file.
- Tên hàm phải được đặt trùng với tên file lưu trữ
- Phải có từ khóa function ở dòng đầu tiên
- Trong một hàm có thể xây dựng nhiều hàm con (điều này không có trong script file)
Script - function
Trang 26Script - function
>>help gptb2
Giai phuong trinh bac hai ax^2+bx+c=0
[x1,x2]=gptb2(a,b,c)
Trong do: x1,x2 la nghiem
a, b, c la 3 he so cua phuong trinh
Kết quả thực hiện trên cửa sổ lệnh
-1.7500 - 1.9843i
Trang 27Đồ họa
plot: đồ họa 2-D với số liệu 2 trục vô hướng và tuyến tính
plot3: đồ họa 3-D với số liệu 2 trục vô hướng và tuyến tính
loglog: đồ hoạ với các trục x, y ở dạng logarit
semilogx: đồ hoạ với trục x logarit và trục y tuyến tính
semilogy: đồ hoạ với trục y logarit và trục x tuyến tính
mesh, surf - dùng để vẽ vật thể 3D
Trang 31subplot(222), meshc(z) title('meshc(z)')
subplot(223), meshz(z) title('meshz(z)')
subplot(224), waterfall(z) title('waterfall(z)')
Trang 32l1 = light('Position',[40 100 20],'Style','local',
Trang 33Đồ họa
Trang 34x chữ thập * dấu sao s hình vuông
d hạt kim cương v tam giác hướng xuống
^ tam giác hướng lên < tam giác sang trái
> tam giác sang phải h lục giác p ngũ giác
Trang 35legend('LineWidth = 1','LineWidth = 3');
Trang 36title thêm nhãn vào đồ hoạ
xlabel thêm nhãn vào trục x
ylabel thêm nhãn vào trục y
zlabel thêm nhãn vào trục z
legend thêm chú giải vào đồ thị
text hiển thị chuỗi văn bản ở vị trí nhất định
gtext đặt văn bản lên đồ hoạ nhờ chuột
Đồ họa
text(pi/6,0.5,'\leftarrowsin(t)=0.5','FontSize',12);
Trang 37Đồ họa
Để thêm các công thức toán học, ta dùng dạng LaTeX
text('position',[.2 5], 'fontsize’, 14, 'interpreter', 'latex' , 'string' ,['$$magic(3) is \left( {\matrix{ 8 & 1 & 6
\cr 3 & 5 & 7 \cr 4 & 9 & 2 } } \right)$$']);
Định dạng LaTeX: bắt đầu và kết thúc bằng $$
Trang 38Định dạng LaTex
Chỉ số trên và dưới: dùng ^ và _
Khoảng trắng:
Trang 39Dấu ngoặc nằm ngang: \overline (đường thẳng trên), \underline (đường thẳng dưới),
\overbrace (dấu ngoặc trên), \underbrace (dấu ngoặc dưới)
2^n = \overbrace {2 \times 2 \times \cdots \times 2}^{\mbox{n terms}}
k \cdot x = \underbrace {x+x+ \cdots + x}_{\mbox{k terms}}
Các dấu chấm: \ldots, \cdots, \vdots, \ddots, \cdot
Các dấu vi phân: \dot, \ddot
Trang 40Định dạng LaTex
Phân số: \frac{tử số}{mẫu số}
Trang 41Định dạng LaTex
Dấu căn: \sqrt{} hay \sqrt[]{}
\sqrt{a^2+b^2} \qquad \sqrt[n]{a^n+b^n}
Tích phân: \int
Tổng: \sum
\int^a_bx^2dx
\sum_{i=-\infty}^{\infty}\int^a_bx^2dx
Trang 42Ma trận: \matrix (phân biệt các phần tử trên 1 hàng bằng dấu & và xuống hàng bằng \cr)
\left| \matrix{1 & a &c \cr 2 & 3
\cr c & & d} \right|
\left( \matrix{\frac{a}{b} & a &c \cr 2 & 3
\cr c & & d} \right)
Các dấu ngoặc: \left và \right, sau đó là các dấu ngoặc như (, ), |, [, ]
Trang 43Các ký tự khác:
Trang 48x \cr x^3 & x & x^2}}\right]$$']
∆𝑍𝑒ሶ + 𝑘2𝑍𝑒ሶ = − 1
𝑗𝜔𝜀 𝑛𝑔ሶԦ𝐽
Trang 49) ( )
(
N
n
N kn j
e n x k
Trang 50plot(t,vam)axis([0 4 -10 10]);
subplot(2,1,2);
pwelch(vam);
Trang 51plot(t,vam)axis([0 2 -10 10]);
subplot(2,1,2);
pwelch(vam);
Trang 52pwelch(xask);
Trang 53xfsk = x1+x2;
subplot(2,1,1);
plot(t,xfsk)axis([0 4 -2 2]);
bit
ഥ𝑚(𝑡)
Trang 54pwelch(xpsk);