1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TH Tin học kỹ thuật matlab 1

54 41 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Không đặt tên trùng với các tên đặc biệt của MatLab.. Các hàm toán họccơ bản expx hàm mũ cơ số e sqrtx căn bậc hai của x logx logarit cơ số e log10x logarit cơ số 10 absx module của số

Trang 2

1 Khai báo biến, phép toán và toán tử

Trang 3

Khai báo biến, phép toán và

- Phân biệt chữ hoa và chữ thường

- Không cần phải khai báo kiểu biến

- Tên biến phải bắt đầu bằng ký tự và không được có khoảng trắng

- Không đặt tên trùng với các tên đặc biệt của MatLab

- Để khai báo biến toàn cục (sử dụng được trong tất cả chương trình con), phải

dùng thêm từ khoá global phía trước.

Khai báo biến

Trang 4

Khai báo biến, phép toán và

Các phép toán và toán tử

+ , - , * , / , \ (chia trái) , ^ (mũ) , ' (chuyển vị

hay số phức liên hiệp)

Trang 5

Khai báo biến, phép toán và

Trang 6

Các hàm toán học

cơ bản

exp(x) hàm mũ cơ số e

sqrt(x) căn bậc hai của x

log(x) logarit cơ số e

log10(x) logarit cơ số 10

abs(x) module của số phức x (giá trị tuyệt đối của số thực)

angle(x) argument của số phức a

conj(x) số phức liên hợp của x

imag(x) phần ảo của x

coth(x) tính cosh(x)/sinh(x)

sinh(x) tính 𝑒

𝑥 −𝑒−𝑥2

tanh(x) tính sinh(x)/cosh(x)

acosh(x) tính cosh-1

acoth(x) tính coth-1

asinh(x) tính sinh-1

Trang 7

Các lệnh thường dùng

>>help tên_hàm % tham khảo help của hàm

>>lookfor ‘chuỗi’ %Tìm kiếm

>>clc % Xoá màn hình

>>clear tên_biến % Xoá biến

>>clear all %Xoá tất cả các biến

>> clf %Xoá figure

>>save %

>>load %

>>who % liệt kê các biến trong bộ nhớ

>>whos % liệt kê chi tiết các biến trong bộ nhớ

>>which

Trang 9

Các phát biểu

Ví dụ: Xét chương trình đoán tuổi như sau:

disp(‘Xin chao! Han hanh duoc lam quen’); %Xuất chuỗi ramàn hình

x = fix(30*rand);

disp(‘Tuoi toi trong khoang 0 ‐ 30’);

g = input(‘Xin nhap tuoi cua ban: ‘);

Trang 11

Các phát biểu

while <biểu thức>

<phát biểu>

end

Ví dụ: Xét chương trình in ra chuoi “Xin

chao” lên mà hình với số lần nhập từ bàn phím nhưsau:

disp(ʹxin chaoʹ);

g = input(ʹNhap so lan in: ʹ);

i = 0;

while i~=gdisp([ʹXin chaoʹ i]);

i = i+1end

Trang 13

Ma trận

• Ngăn cách các phần tử của ma trận bằng dấu “,” hay khoảng trắng

• Dùng dấu “;” để kết thúc một hàng

• Bao các phần tử của ma trận bằng cặp dấu ngoặc vuông [ ]

• Dùng dấu ' để tạo ma trận chuyển vị

Trang 14

Ma trận

Phần tử ở hàng i cột j của ma trận có ký hiệu là A(i,j)

Các chỉ số của ma trận thường bắt đầu từ 1

Trang 16

randn(3, 3)magic(n) tạo ra ma trận cấp n gồm các sốnguyên từ 1 đến n2 với tổng các hàng bằng tổngcác cột và bằng tổng các đường chéo (n  3).

pascal(n) tạo ra tam giác Pascal

eye(n) tạo ma trận đơn vị

Trang 18

Luỹ thừa : X = A^2

X = A.^2Nghịch đảo: X = inv(A)Định thức: d = det(A)

Trang 19

Đa thức

Các đa thức trong mô tả bằng các vector hàng với các phần tử của vector là các hệ số của

đa thức, xếp theo thứ tự số mũ giảm dần

Đa thức m = s4-s3+4s2+5s-1 được biểu diễn là:

m = [1 -1 4 5 -1]

Xác định giá trị của đa thức bằng hàm polyval polyval(m,2) =

33Xác định nghiệm của đa bằng hàm roots

roots(m) =0.9120 + 2.2016i0.9120 - 2.2016i-1.0000 + 0.0000i

Trang 21

Script - function

Tạo script file:

Cửa sổ Editor sẽ mở ra, gõ các lệnh cần thiết

Nhấn Save để lưu

Đặt tên script file (tên không có khoảng trắng, không dấu)

Trang 22

Script - function

Chạy script file:

Quay lại cửa sổ lệnh, gõ tên script file vừa lưu, kết

quả thực hiện:

Có thể thực hiện script trên cửa sổ Editor bằng cách

nhấn Run:

Trang 23

Xây dựng function tương tự như script file.

- Tên hàm phải được đặt trùng với tên file lưu trữ

- Phải có từ khóa function ở dòng đầu tiên

- Trong một hàm có thể xây dựng nhiều hàm con (điều này không có trong script file)

Script - function

Trang 26

Script - function

>>help gptb2

Giai phuong trinh bac hai ax^2+bx+c=0

[x1,x2]=gptb2(a,b,c)

Trong do: x1,x2 la nghiem

a, b, c la 3 he so cua phuong trinh

Kết quả thực hiện trên cửa sổ lệnh

-1.7500 - 1.9843i

Trang 27

Đồ họa

plot: đồ họa 2-D với số liệu 2 trục vô hướng và tuyến tính

plot3: đồ họa 3-D với số liệu 2 trục vô hướng và tuyến tính

loglog: đồ hoạ với các trục x, y ở dạng logarit

semilogx: đồ hoạ với trục x logarit và trục y tuyến tính

semilogy: đồ hoạ với trục y logarit và trục x tuyến tính

mesh, surf - dùng để vẽ vật thể 3D

Trang 31

subplot(222), meshc(z) title('meshc(z)')

subplot(223), meshz(z) title('meshz(z)')

subplot(224), waterfall(z) title('waterfall(z)')

Trang 32

l1 = light('Position',[40 100 20],'Style','local',

Trang 33

Đồ họa

Trang 34

x chữ thập * dấu sao s hình vuông

d hạt kim cương v tam giác hướng xuống

^ tam giác hướng lên < tam giác sang trái

> tam giác sang phải h lục giác p ngũ giác

Trang 35

legend('LineWidth = 1','LineWidth = 3');

Trang 36

title thêm nhãn vào đồ hoạ

xlabel thêm nhãn vào trục x

ylabel thêm nhãn vào trục y

zlabel thêm nhãn vào trục z

legend thêm chú giải vào đồ thị

text hiển thị chuỗi văn bản ở vị trí nhất định

gtext đặt văn bản lên đồ hoạ nhờ chuột

Đồ họa

text(pi/6,0.5,'\leftarrowsin(t)=0.5','FontSize',12);

Trang 37

Đồ họa

Để thêm các công thức toán học, ta dùng dạng LaTeX

text('position',[.2 5], 'fontsize’, 14, 'interpreter', 'latex' , 'string' ,['$$magic(3) is \left( {\matrix{ 8 & 1 & 6

\cr 3 & 5 & 7 \cr 4 & 9 & 2 } } \right)$$']);

Định dạng LaTeX: bắt đầu và kết thúc bằng $$

Trang 38

Định dạng LaTex

Chỉ số trên và dưới: dùng ^ và _

Khoảng trắng:

Trang 39

Dấu ngoặc nằm ngang: \overline (đường thẳng trên), \underline (đường thẳng dưới),

\overbrace (dấu ngoặc trên), \underbrace (dấu ngoặc dưới)

2^n = \overbrace {2 \times 2 \times \cdots \times 2}^{\mbox{n terms}}

k \cdot x = \underbrace {x+x+ \cdots + x}_{\mbox{k terms}}

Các dấu chấm: \ldots, \cdots, \vdots, \ddots, \cdot

Các dấu vi phân: \dot, \ddot

Trang 40

Định dạng LaTex

Phân số: \frac{tử số}{mẫu số}

Trang 41

Định dạng LaTex

Dấu căn: \sqrt{} hay \sqrt[]{}

\sqrt{a^2+b^2} \qquad \sqrt[n]{a^n+b^n}

Tích phân: \int

Tổng: \sum

\int^a_bx^2dx

\sum_{i=-\infty}^{\infty}\int^a_bx^2dx

Trang 42

Ma trận: \matrix (phân biệt các phần tử trên 1 hàng bằng dấu & và xuống hàng bằng \cr)

\left| \matrix{1 & a &c \cr 2 & 3

\cr c & & d} \right|

\left( \matrix{\frac{a}{b} & a &c \cr 2 & 3

\cr c & & d} \right)

Các dấu ngoặc: \left và \right, sau đó là các dấu ngoặc như (, ), |, [, ]

Trang 43

Các ký tự khác:

Trang 48

x \cr x^3 & x & x^2}}\right]$$']

∆𝑍𝑒ሶ + 𝑘2𝑍𝑒ሶ = − 1

𝑗𝜔𝜀 𝑛𝑔ሶԦ𝐽

Trang 49

) ( )

(

N

n

N kn j

e n x k

Trang 50

plot(t,vam)axis([0 4 -10 10]);

subplot(2,1,2);

pwelch(vam);

Trang 51

plot(t,vam)axis([0 2 -10 10]);

subplot(2,1,2);

pwelch(vam);

Trang 52

pwelch(xask);

Trang 53

xfsk = x1+x2;

subplot(2,1,1);

plot(t,xfsk)axis([0 4 -2 2]);

bit

ഥ𝑚(𝑡)

Trang 54

pwelch(xpsk);

Ngày đăng: 24/10/2020, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w