Nội dung của bài giảng trình bày marketing và truyền thông y tế thay đổi và cách nhìn nhận; đặc điểm khác biệt của các dịch vụ bệnh viện; tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ; bằng chứng chất lượng dịch vụ nhìn nhận từ khách hàng.
Trang 1Marketing Dịch vụ y tế ở Bệnh viện
& Tổ chức kế hoạch Truyền thông
Ths Bs Nguyễn Thành Danh, MBA, EAMM
Managing Director - Besins Healthcare , Vietnam Rep Office Senior Lecturer in Healthcare & Pharmaceutical Marketing BMG International - Business Training Group
Trang 2Marketing & Truyền thông Y tế
Thay đổi & Nhìn nhận
Trang 3“Share Risk arrangement” incentives
Ảnh hưởng / Tương tác của Chi trả BHYT
với BS – Các mô hình tài chính – lương
thưởng- bù phí để “chia sẻ rủi ro bệnh tật”
Cost
Health Population Quality
Patient Experience Efficiency Triple
Aim
Chất lượng DVYT cao Phục vụ cho cộng đồng
Cải thiện dịch vụ tăng hài lòng và trải nghiệm tốt cho
BN hiệu quả nhất
Giảm chi phí Tăng lợi nhuận cho
BV & cộng đồng
Volume
based care
Value based system
Số lượng
Bệnh tật
xã hội
Chất lượng Giá Trị
Marketing & Truyền thông Y tế
Thay đổi & Nhìn nhận
“Hospital Marketing”
4Ps (Product- Price- Place- Promotion)
+ 3Ps cho dịch vụ (People, Process, Physical Evidence)
Trang 4Services
Inseparability
Services cannot
be separated from their providers
Không tách riêng được giữa sản xuất- cung ứng- bán- dịch vụ…
Variability
Quality of
services depends
on who provides
them and when,
where, and how
Biến động: chất lượng sản phẩm không đồng đều, tùy thuộc vào người thực hiện dịch vụ
Perishability
Services cannot
be stored for later sale or use
Không tồn kho hay lưu trữ hay làm sẵn được, thực hiên theo nhu cầu
Trang 55
5 tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ
The Five Dimensions of Service Quality
Trang 6Empathy- Đồng cảm
Làm sao xây dựng được?
Trang 77
Làm sao phân định và có trách nhiệm tốt?
Trang 8Hospital – BV Investor – Chủ đầu tư
Customers/Patients ( BN & người nhà)
The Services Marketing Triangle
Tam giác marketing dịch vụ
Trang 99
Bệnh viện tích cực Khảo sát hài lòng nhân viên năm 2017
Bệnh viện tích cực Khảo sát hài lòng người bệnh ngoại trú năm 2017
Trang 10Marketing tương tác tại BV (Interactive MKT):
NVYT giao tiếp và minh chứng chất lượng dịch vụ
MKT dịch vụ qua giao tiếp Tiêu chuẩn dịch vụ chung:
2 E ye (ánh mắt)
SERVICE: mindset của Hotel “Four Seasons”
Trang 1111
Gaps Model of Service Quality
5 “Gaps” vs Expectations
Bệnh Nhân (người nhà)
Dịch vụ nhận được
Thực hiện Dịch vụ
Thiết kế tiêu chuẩn Dịch vụ
Đánh giá ghi nhận của BV về mong đợi của BN-Khách hàng
KHOẢNG THIẾU DO XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN DỊCH VỤ
KHOẢNG THIẾU
DO KHÔNG LẮNG NGHE
Thông tin đến khách hàng
“GAP” #3
TC QLBV với thực tế xãy ra
“GAP” #4 giữa thực tế với mô tả của BN do không biết
rõ tính chất dịch vụ
“GAP” #5 mong đợi với “nhìn nhận thực tế” của KHBN
Trang 12Than phiền phổ biến của BN với BV – 3/2016
Thiếu truyền đạt thông tin
“…tháng 7/2017, TPHCM tiến hành lấy khảo sát
hài lòng của BN tại 53 BV công lập…”
Thủ tục đăng ký khám BHYT
Thời gian chờ đợi quá lâu
Thái độ phục vụ của NVYT
Vệ Sinh bệnh viện
Trang 1313
2 lecture Monday, 30 August
The Service Profit Chain –The Model
Source: An exhibit from J L Heskett, T O Jones, W E Sasser, Jr., and L A Schlesinger, “Putting
the Service-Profit Chain to Work,” Harvard Business Review, March-April 1994, p 166.
Chất lương dịch vụ nội bộ, nhân viên
hài lòng, làm việc lâu dài và hiệu quả Khách hàng - hài lòng và tiếp tục : tăng doanh số và lợi nhuận
…Cải thiện 1% điểm hài lòng cho NVYT làm tăng 3%
chất lượng dịch vụ & kết quả hoạt động BV…
“Khởi sự marketing nội bộ - gia tăng tính tương tác dịch vụ tốt
tạo ra hài lòng và lợi nhuận cao…”
MKT nội bộ cho NVYT (internal Marketing)
Trang 14Chất lượng dịch vụ - 3Ps trong MKT BV
PEOPLE
PROCESS
PHYSICAL EVIDENCE
TECHNICAL
KỸ THUẬT Y KHOA
CON NGƯỜI
CHU TRÌNH CHỨNG MINH
Process & Execution
Sự hài lòng – Satisfaction Trải nghiệm BN- Patient Experiences
Trang 1515
Bằng chứng chất lượng dịch vụ:
Nhìn nhận từ khách hàng – Bệnh Nhân
Trang 16chung: thanh toán TC,
BHYT, nhập- xuất viện…
tiêu chuẩn, qui định
Kỹ thuật y khoa, qui
G
F
Trang 1717
R E S U L T S
External Factors
Internal Factors
A C T I V I T I E
S
Quantity (Số lượng)
Direction ( Định hướng)
Quality (Chất lượng)
C O M P E T E N C E
Attitude (Thái độ)
Knowledge (kiến thức)
Skills (Kỹ năng)
The People- Process Management Model
Mô hình quản lý Con người- Qui trình nội bộ hiệu quả
R
A
C
Kỹ Năng đã trải nghiệm
thuần thục, tay nghề cao
ASK
Trang 18Xây dựng chiến lược marketing
dịch vụ bệnh viện và
Kế hoạch truyền thông
Trang 1919
“Differentiating beyond the Core
The total offer… is “Branding”?
Marketing thương hiệu BV- External Marketing
“ Tạo ra khác biệt hơn
cả các sản phẩm dịch
vụ chính, mũi nhọn
điều trị của BV…
Giải pháp đem lại giá
trị lợi ích toàn diện
cho BN sẽ là xây
dựng thương hiệu-
Branding…”?
Trang 20The “Complete Product” - Branding cho BV?
Feature Profiles – Thông tin cối lõi chuyên môn điều trị, dịch vụ chuẩn BV
Brand established: Lịch sử BV, giá trị thương hiệu, tiêu chuẩn chuyên môn
Benefits/Value: Lợi ích/ giá trị điều trị chuyên khoa cốt lõi, trang thiết bị BV…
HR/specialties : Bộ máy nhân sự y tế
Added Value : Giá trị cho BS & BN
Cost Effectiveness : Hiệu quả- Chi phí
Treatment Experience (UX): trải nghiệm BN tại điểm tương tác
Treatment Assurance, CME Training for physician, Patient Service CRM, physical evidence based interactive
Dịch vụ cộng thêm: bảo hành chất lượng điều trị, đào tạo giáo dục cho NVYT/BS, tương tác BN dựa vào dịch vụ thực chứng
Patient education, supporting events (Hospital CSR, community awareness): giáo dục nhận thức bệnh tật, hoạt động xây dựng brand BV qua cộng đồng, trách nhiệm XH…
Brand/Disease web & materials
Các nguồn thông tin & tư vấn liên tục khác
Trang 2121
Xây dựng KH Truyền thông Y tế BV
1 Xác định tình hình hiện tại : đưa ra nguyên tắc và cách tiếp cận
thông tin
2 Phân khúc cụ thể người tiếp nhận thông tin (Audience- Staff,
Patients/Carers, Public/ Community,
Management/member, External stakeholders)
3 Phát triển phù hợp mục tiêu và lợi ích
(Objectives & Benefits)
4 Hiểu sâu về tiếp nhận thông tin của từng nhóm tiếp nhận (Insight):
brand/reputation, internal communication- staff engagement,
patient information, stakeholder communication, online presence
5 Ưu tiên thay đổi gì, kênh nào (priorities/channels)
6 Xác định vai trò/trách nhiệm/ đo lường kết quả (role &
responsible- measurement)
Trang 223 BV có JCI –websites Chúng ta nhìn nhận gì?
Trang 2323
Lưu ý trong truyền thông Y tế
Rõ ràng & Chính xác (Clear & Accurate)
Đầy đủ & Có ý nghĩa (Inclusive & Meaningful)
Có xác định người nhận thông điệp, điều chỉnh thông điệp cho
phù hợp (Targeted & Tailored)
Đúng lúc và trung thực (Timely & Honest)
Lưu ý cao đến giá trị con người (Value People )
Có kế hoạch theo dõi, duy trì hồi đáp sau đó (Follow-up)
Trang 24Lưu ý trong truyền thông Y tế
2 Cách thức tiếp cận thông tin:
“Trước sau như một” dựa vào sự tin tưởng về hành vi và giá trị
cho BN, BV, XH (Consistency with trust value & behavior)
Kết nối với các ưu tiên chiến lược KH truyền thông đã xây dựng
và điều chỉnh phù hợp, được phê duyệt (linked priorities)
Được xây dựng và thích ứng với thấu hiểu của từng nhóm
khách hàng (build on and responsive to insight)
Trang 25Gặp mặt trực tiếp - face to face
Nhóm Trải nghiệm BN
”Patient Experience” Board meeting Gặp mặt BGD tại HT BV
niên, trao thưởng, các workshop với ban quản lý, chuyên môn theo mỗi phòng ban hay BV
NVYT/BGD Tùy nội dung – Comms
All External Comms
Service Web Các trang web dịch vụ khác của BV có giá trị cộng thêm cho
KHTT: (Ví dụ : trang web về DV YT cho nhà trẻ “school list 20 services, Giào dục SKSS về thông tin và tư vấn…)
nursing”-Patients- Carers & Public Comms và phòng ban
chuyên môn liên quan
Hub Intranet nội bộ, được xem là công cụ tương tác- “interactive
elements”- khuyến khích NVYT tham gia chia sẻ thông tin
Internal Comms
Facebook Trang riêng của BV ( Corp Hospital accounts) trên “key platform”
+ một số trang cá nhân hay các accounts quản lý DVYT, thúc đẩy công việc hiệu quả cho BV
All external Comms & HR
NHS Choice Thông tin DVYT và tin tức ngành kết nối trang website quốc gia All external Comms
Service Video Phát triển Video cho TT đến BN qua digital, video quảng bá cho
khoa phòng mới, dịch vụ mới tạo giá trị công thêm…
Patients- Carers & Public Kết hợp chung -
Comms
Trang 26Ví dụ - NHS Trust (London Central Community Care)
Ấn Phẩm- Tài liệu -Tờ rơi - Written
Patient leaflets Loạt tài liệu ấn phẩm dành cho BN, xây dựng ở qui mô chung BV,
nói về dịch vụ, điều trị, thông tin : Chất lượng cần phản ánh mong đợi của toàn thể BV /Corp ( NHS Providers)
BN – người thân, Patients- Carers & public)
Phân nhiệm vụ cụ thể cho ban chyên môn và Comms kết nối
Newsletters Ấn phẩm chung định kỳ của BV – dành cho tất cả thành viên điều
hành, nhà đầu tư, đối tác, các ban ngành liên quan bên ngoài BV
All External Comms
Annual Report Bào cáo thường niên chính thức – nêu đầy đủ các yếu tố trong
và ngoài BV, NVYT- Khách hàng, định hướng, kết quả hoại động
All External Comms Quality Account Ấn bản chính thức chung của BV về chất lượng DVYT All external Phòng QLCL
Board Papers &
Published
strategies
Các ấn bản, bài viết trên các tài liệu chính thức được duyệt và đăng trên website BV, tryền thông ra ngoài : nhấn mạnh chất lượng dịch vụ với mong đợi “quality reflects expectations” Kế hoạch Media được xem xét đánh giá kỹ để nhận diện các vấn đề, nguy cơ truyền thông (Media review to identify issues)
All External Phân nhiệm vụ cụ thể
cho ban chyên môn và Comms kết nối
Published Articles Ấn bản lâm sàng, chuyên môn của BV (Clinical Publication):
qua hội đồng khoa học BV và hiệp hội y khoa, các hội thảo chuyên ngành, tổ chức y tế uy tín (International Journal): xây dựng uy tín, hình ảnh chuyên môn và branding BV
External & Internal NCKH + phòng ban
chuyên môn liên quan
Divisional
newsletters
Ấn bản dạng tờ tin nội bộ “Internal Newsletters” (NHS làm
“Spotlight on Quality” cho toàn bộ NVYT, “Children’s Team Talk”
cho phòng khám Nhi, chia sẻ cải thiện dịch vụ…)
Internal Comms, phòng ban
News/Media
Release
Kết hợp KHTT chung về ấn bản với thông báo qua website, các bản tn dành cho báo chí chính thức, họp báo (Media PR Kits, Press release gửi cho báo chí truyền thông)
All External Comms
Trang 2727
Trang 28Thách thức truyền thông y tế
Trang 2929
Legal & Structural Financial/Tax Internal
Alignment Customer
• Các chi phí truyền
thông / hoạt động
xã hội (CSR) có thể giảm trừ thuế
• Qui định tưởng
thưởng nội bộ
• “Selling” thông tin nội bộ:
cản trở cấp bậc phòng ban
• “Crucial Conversation”
bàn luận thẳng thắng các vấn đề khó khăn nội bộ
• Qui trình vs con người
dịch vụ : thay đổi sao cho phù hợp
• Internal flows/silos: qui
trình kết hợp nội bộ, sự bảo thủ - nhóm riêng biệt?
Chọn lựa cách truyền thông
đối tác bên ngoài
PROACTIVE Chủ động trước
REACTIVE
Ứng phó tùy tình hình
(khủng hoảng TT)
COMBINED Kết hợp
RACI Model: Responsible- Accountable- Consulting- Informed
Truyền thông nội bộ (Internal Communication)
Trang 30Regulatory
Legal
Public Affairs &
Policy Infrastructure KOL management Customer Society
Các lưu ý qui định về
pháp lý, qui định, tiêu
chí ngành và luật pháp
Phương tiện và cách thức truyền thông: bộ tài liệu nguyên tắc qui định truyền thông nội bộ, các phương tiện cá nhân và BV…
BGD BV, Trường khoa phòng, người đại diện phát ngôn,
HCNS, Marcom BV KOL bên ngoài: ngành y tế, Hội ngành của BN, quản lý nhà nước khác, người tạo ảnh hưởng lớn: online KOL influencers…
Các hiệp hội BN, hội XH: Phụ nữ- trẻ em Hội báo chí, quản lý Fanpage FB
Trang 3131
Top các khuynh hướng “External Marketing” BV
1 CRM - Các chương trình chăm sóc KH (cần phát triển database
BN): call centers, các event giáo dục BN, thúc đẩy sự trung thành
và WoM, sử dụng lại dịch vụ, điều trị dự phòng…
2 Patient Experience: tập trung vào thống nhất nội bộ NVYT tạo ra
trải nghiệm dịch vụ tự cảm nhận từ BN (wow empowered care)
3 Focused marketing: tập trung vào nhóm BN mục tiêu theo tuổi,
chuyên khoa sâu, có nguy cơ mắc bệnh trên cùng phân khúc tiếp cận Thị trường nhỏ nhưng gắn kết tốt và tiếp cận hiệu quả
4 MKT mở rộng đến BN về y tế dự phòng (population health, retail
hospitals); tự chi & đồng chi trả (own paid & co-reimbursed)
5 10x video (web video/youtube): nhiều phần nội dung, và các câu
chuyện video truyền cảm hứng, gắn kết trung thành BN,
6 Digital MKT: e-CRM, social media, website Local Based Ads (LBA): tiếp cận BN qua định vị địa lý; Digital Ad 3.0 (display, banner ads, re-targeting, paid search /SEO - key works rõ ràng về y khoa…)
7 Telemedicine: tăng tiếp cận với chi phí hợp lý, apps…
Trang 32Triển khai mô hình MKT theo thực tế Phân khúc
DV Kỹ thuật cao - Chuyên khoa sâu
Chương trình CSKH BN (CRM- Database) Gia tăng tính trung thành
(Loyalty, WOM)
Đào tạo kỹ năng DV cơ bản
Tiếp cận y tế công địa phương- dự phòng, Bs GĐ
Đào tạo CK sâu NCKH, kết nối hội ngành
Mass Media- Social MKT Tiếp cận TT đa kênh (Omni- channel)
OWN
EARN PAID
Hiệu quả Chi Phí
Truyền thông - tương tác các cơ quan báo chí, BYT- SYT,
Ban ngành liên quan, BHYT, Hiệp hội
Digital MKT
BV Quận
BV Trường
PK tư
CK
BV Công
BV Tư lớn
Chọn lựa sản phẩm phù hợp
Trang 3333
Những điều đơn giản có thể làm ngay
trách – gia tăng các PTTT nội bộ thống nhất
QLCL-ATNB với hình ảnh, bảng hiệu, “NVYT tiếp
xúc ban đầu”…Cách này đơn giản nhưng ảnh
hưởng hiệu quả cao cả 3 tiếp cận MKT
Giảm tải cho BSPK & tăng tương tác tư vấn truyền thông
cho BN qua “pre-approach”- tiếp cận sớm, phân luồng BN
cho tư vấn, đánh giá –khám cơ bản ban đầu: giảm chờ đợi
và tăng hài lòng, tư vấn chuyên khoa và tư vấn cơ bản…
tác tại chổ, quảng bá về “giá trị” CLDV của NVYT,
testimonial, nói chuyện cộng đồng để xây dựng
hình ảnh BS/NVYT…Cân nhắc lợi thế “socical
listening”/digital (đừng nói nhiều quá về TTBYT,
cơ sở vật chất, cam kết vượt quá CLDV…)
tăng tính gắn kết lâu dài (loyalty) qua đa dạng hóa
dịch vụ công thêm: tăng hài lòng và doanh thu BV
Trang 34Xây dựng thương hiệu BV thời Digital
Trang 3535
Dịch vụ Y tế đến từ “Tâm”
CHÂN THÀNH CÁM ƠN ĐÃ
LẮNG NGHE
Trang 3610 Bước lên Kế Hoạch Truyền Thông
1 Kế hoạch chung: chiến lược Marketing tích hợp (IMC) trong MKT dịch vụ y tế, vai trò của truyền thông trong marketing mix này
2 Chọn lựa kênh khách hàng, phân khúc khách hàng, phân tích
khách hàng quan trọng có ảnh hưởng lớn, khách hàng báo chí, quan chức chính phủ…
3 Cross-map: vẽ kết nối liên kết khách hàng quan trọng và khách hàng mục tiêu sử dụng dịch vụ, khách hàng nội bộ NVYT, bệnh nhân- người nhà, nhà cung ứng … cơ hội truyền thông các bên đều có lợi win-win opportunities
4 Lên KH Truyền Thông mục tiêu (attractive offer to customers):
a) Ý tưởng chung của kế hoạch : big idea, campaign schemes b) Thông diệp chính
c) Lên kế hoạch chi tiết tiếp cận kênh, khách hàng…
d) Ngân Sách theo kênh
5 Chọn lựa nhà cung cấp dịch vụ thứ ba, đối tác báo chí…
Trang 3737
6 Đánh giá kết quả KPI đo lường chương trình theo thời gian
7 Đánh giá rũi ro va tác động sau chương trình ( lưu ý qui định
luật, pháp chế, đạo đức kinh doanh…)
8 Xây dựng các phương án dự phòng