1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiến thức và thực hành quản lý chất thải y tế của cán bộ quản lý khoa, phòng

9 40 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 566,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu cung cấp các nội dung: kiến thức cơ bản về chât thải y tế; kiến thức về các quy định chung về quản lý chất thải y tế; kiến thức về giảm thiểu chất thải y tế; kiến thức về mã màu, dán nhãn và tiêu chuẩn túi, thùng đựng và xe vận chuyển chất thải y tế; kiến thức về quy trình phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải y tế trong khoa phòng; kiến thức về an toàn lao động và ứng phó sự cố;...

Trang 1

KIẾN THỨC VÀ THỰC HÀNH QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ CỦA

CÁN BỘ QUẢN LÝ KHOA, PHÒNG

II KHẢO SÁT KIẾN THỨC

2.1 Kiến thức cơ bản về chât thải y tế

1 Tất cả chất thải trong bệnh viện đều được coi là chất thải y tế □ Đúng □ Sai □ Không rõ

2 Khoảng 70% - 80% lượng chất thải y tế là chất thải nguy hại □ Đúng □ Sai □ Không rõ

3 Chất thải nguy hại gồm 3 nhóm: chất thải lây nhiễm, chất thải

hóa học nguy hại và chất thải phóng xạ □ Đúng □ Sai □ Không rõ

4 Chất thải giải phẫu được xếp vào nhóm chất thải lây nhiễm □ Đúng □ Sai □ Không rõ

5 Bông, băng, gạc dính máu và dịch cơ thể của người bệnh ở

khoa Ngoại là loại chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao □ Đúng □ Sai □ Không rõ

6 Phim Xquang và hóa chất tráng rửa phim Xquang là chất thải

phóng xạ □ Đúng □ Sai □ Không rõ

7 Vỏ bao thuốc, vỏ bao bơm kim tiêm là chất thải y tế thông

thường □ Đúng □ Sai □ Không rõ

8 Bột bó trong gãy xương kín là chất thải y tế thông thường □ Đúng □ Sai □ Không rõ

9 Chai dịch truyền nước muối sinh lý, glucose sau sử dụng là

chất thải y tế thông thường có thể tái chế □ Đúng □ Sai □ Không rõ

10 Tro lò đốt là chất thải nguy hại □ Đúng □ Sai □ Không rõ

11 Khi bị thương tích do kim tiêm nhiễm máu, nhân viên y tế có

nguy cơ bị nhiễm viêm gan B và viêm gan C □ Đúng □ Sai □ Không rõ

12 Các hóa chất điều trị ung thư không sử dụng hết là chất thải

gây độc tế bào, có nguy cơ gây ung thư cho người phơi nhiễm □ Đúng □ Sai □ Không rõ

13 Bình chứa khí nén có nguy cơ gây nổ □ Đúng □ Sai □ Không rõ

14 Lò đốt chất thải rắn y tế có thể trở thành nguồn phát thải

những hóa chất hữu cơ khó phân hủy như Dioxin và Furans ra

môi trường

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

Trang 2

2.2 Kiến thức về các quy định chung về quản lý chất thải y tế

15 Luật bảo vệ môi trường năm 2014 có một điều quy định về

bảo vệ môi trường đối với bệnh viện và cơ sở y tế □ Đúng □ Sai □ Không rõ

16 Theo quy định hiện hành, người lao động trong bệnh viện

có hoạt động liên quan đến chất thải y tế phải được trang bị

quần áo, thiết bị bảo đảm an toàn, tránh lây nhiễm dịch bệnh từ

chất thải y tế

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

17 Theo chiến lược quốc gia, quản lý chất thải rắn phải được

thực hiện theo phương thức tổng hợp, nhằm phòng ngừa,

giảm thiểu phát sinh chất thải tại nguồn làm nhiệm vụ ưu tiên

hàng đầu

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

18 Quản lý chất thải y tế được quy định chi tiết trong Thông tư

số 18/2009/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế về Hướng dẫn tổ

chức thực hiện công tác Kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ

sở khám, chữa bệnh

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

19 Theo quy định hiện hành, việc phân loại chất thải tại nguồn

là trách nhiệm của riêng điều dưỡng, hộ sinh và kỹ thuật viên □ Đúng □ Sai □ Không rõ

20 Trưởng khoa có trách nhiệm kiểm tra sát sao việc thực

hiện quy chế bệnh viện, quy định kỹ thuật bệnh viện và việc

thực hiện vệ sinh và bảo hộ lao động

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

21 Bệnh viện và nhân viên trong bệnh viện có trách nhiệm

giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế chất thải để hạn chế đến mức

thấp nhất lượng chất thải phải tiêu hủy, thải bỏ

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

22 Cơ cấu tổ chức quản lý chất thải y tế trong bệnh viện bao

gồm ban lãnh đạo bệnh viện và khoa kiểm soát nhiễm khuẩn □ Đúng □ Sai □ Không rõ

2.3 Kiến thức về giảm thiểu chất thải y tế

23 Kiểm soát chặt chẽ quá trình thực hành lâm sàng giúp giảm

thiểu phát sinh chất thải nguy hại □ Đúng □ Sai □ Không rõ

24 Sử dụng nhiệt kế điện tử giúp giảm thiểu phát sinh chất thải

nguy hại không lây nhiễm chứa kim loại nặng □ Đúng □ Sai □ Không rõ

25 Phân loại chất thải chính xác giúp giảm thiểu phát sinh chất

thải nguy hại □ Đúng □ Sai □ Không rõ

Trang 3

2.4 Kiến thức về mã màu, dán nhãn và tiêu chuẩn túi, thùng đựng và xe vận chuyển chất thải y tế

26 Chất thải y tế thông thường được

đựng trong túi, thùng màu nào? □ Xanh □ Đỏ □ Vàng □ Đen □ Trắng □ Không rõ

27 Chất thải lây nhiễm được đựng

trong túi, thùng màu nào? □ Xanh □ Đỏ □ Vàng □ Đen □ Trắng □ Không rõ

28 Chất thải nguy hại không lây

nhiễm dạng rắn được đựng trong túi,

thùng màu nào

□ Xanh □ Đỏ □ Vàng □ Đen □ Trắng □ Không rõ

29 Chất thải phóng xạ được đựng

trong túi, thùng màu nào □ Xanh □ Đỏ □ Vàng □ Đen □ Không

quy định □ Không rõ

30 Chất thải y tế thông thường phục

vụ mục đích thể tái chế được đựng

trong túi, thùng màu nào

□ Xanh □ Đỏ □ Vàng □ Đen □ Trắng □ Không rõ

31 Biểu tượng này

cảnh báo hoặc thông

báo điều gi?

Có chứa chất gây bệnh

Có chứa chất độc hại

Gây độc

tế bào

Nguy hại phóng xạ

Tái chế □ Không rõ

32 Biểu tượng này

cảnh báo hoặc thông

báo điều gì?

Có chứa chất gây bệnh

Có chứa chất độc hại

Gây độc

tế bào

Nguy hại phóng xạ

Tái chế □ Không rõ

33 Biểu tượng này

cảnh báo hoặc thông

báo điều gì?

Có chứa chất gây bệnh

Có chứa chất độc hại

Gây độc

tế bào

Nguy hại phóng xạ

□ Tái chế □ Không rõ

34 Biểu tượng này

cảnh báo hoặc thông

báo điều gì?

Có chứa chất gây bệnh

Có chứa chất độc hại

Gây độc

tế bào

Nguy hại phóng xạ

Tái chế □ Không rõ

35 Biểu tượng này

cảnh báo hoặc thông

báo điều gì?

Có chứa chất gây bệnh

Có chứa chất độc hại

Gây độc

tế bào

Nguy hại phóng xạ

Tái chế

□ Không rõ

Trang 4

Hãy chọn câu trả lời SAI Trả lời

36 Hộp hoặc thùng đựng

chất thải lây nhiễm sắc

nhọn cần đáp ứng được

tiêu chuẩn nào sau đây?

a) Màu vàng b) Thành và đáy cứng không bị xuyên thủng

và không thấm nước c) Có nắp đóng mở thuận tiện trong quá trình

sử dụng

d) Bên ngoài có dòng chữ “Chỉ đựng chất thải sắc nhọn”

e) Có biểu tượng

37 Thùng đựng chất thải

lây nhiễm không sắc nhọn

cần đáp ứng được tiêu

chuẩn nào sau đây?

a) Màu vàng b) Thành dày và kín

c) Có nắp đóng mở thuận tiện trong quá trình

sử dụng

d) Bên ngoài có dòng kẻ ngang ở mức 2/3 và dòng chữ “Không đựng quá vạch này”

e) Có biểu tượng

38 Túi đựng chất thải gây

độc tế bào cần đáp ứng

được tiêu chuẩn nào sau

đây?

a) Màu đen b) Nếu sử dụng phương pháp đốt thì không được làm bằng nhựa PVC

c) Bên ngoài có dòng chữ “Chất gây độc tế bào”

d) Bên ngoài có dòng kẻ ngang ở mức 2/3 và dòng chữ “Không đựng quá vạch này”

e) Có biểu tượng

39 Thùng đựng chất thải

y tế thông thường cần đáp

ứng được tiêu chuẩn nào

sau đây?

a) Màu xanh b) Thành dày, kín và có nắp đóng mở thuận tiện

c) Thùng có dung tích từ 50 lít trở lên cần có bánh xe đẩy

d) Bên ngoài có dòng kẻ ngang ở mức 3/4 và dòng chữ “Không đựng quá vạch này”

e) Có biểu tượng

40 Thùng đựng chất thải

y tế thông thường phục vụ

mục đích tái chế cần đáp

ứng được tiêu chuẩn nào

sau đây?

a) Màu xanh b) Thành dày, kín và có nắp đóng mở thuận tiện c) Thùng có dung tích từ 50 lít trở lên cần có bánh xe đẩy

d) Bên ngoài có dòng kẻ ngang ở mức 3/4 và dòng chữ “Không đựng quá vạch này”

e) Có biểu tượng

41 Xe vận chuyển nội bộ

chất thải y tế (thu gom)

cần đáp ứng được tiêu

chuẩn nào sau đây

a) Xe có thành, có nắp đậy kín b) Thuận tiện cho chất thải vào và lấy chất thải ra c) Dễ làm sạch, tẩy uế và dễ làm khô

d) Bên ngoài có dòng kể ngang ở mức ¾ và dòng chữ “ không đựng quá vạch này”

2.5 Kiến thức về quy trình phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải y tế trong khoa phòng

42 Tất cả chất thải y tế phải được phân loại ngay tại nơi phát sinh □ Đúng □ Sai □ Không rõ

Trang 5

Nhân định sau đây ĐÚNG hay SAI? Trả lời

43 Trong trường hợp có lẫn chất thải lây nhiễm vào trong túi màu

xanh, nhân viên thu gom phải lấy chất thải lây nhiễm ra khỏi túi

màu xanh đó để bỏ vào túi màu vàng

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

44 Kim tiêm sau khi sử dụng cần được đậy nắp hoặc bẻ cong

trước khi bỏ vào hộp đựng chất thải sắc nhọn để đảm bảo an toàn

cho nhân viên y tế

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

45 Khi thu gom, cần ghi xuất xứ khoa phòng bên ngoài tất cả các

túi đựng chất thải □ Đúng □ Sai □ Không rõ

46 Trong vòng 1 giờ sau thu gom túi đầy chất thải, túi sạch đựng

chất thải phải sẵn có để thay thế □ Đúng □ Sai □ Không rõ

47 Nơi phát sinh chất thải phải có túi hoặc thùng có lót túi thu gom

tương ứng □ Đúng □ Sai □ Không rõ

48 Mỗi khoa/phòng phải quy định vị trí để đặt các bao bì, dụng cụ

phân loại chất thải y tế □ Đúng □ Sai □ Không rõ

49 Chất thải y tế nguy hại và thông thường được thu gom từ nơi

phát sinh về nơi tập trung chất thải của khoa ít nhất một lần trong

ngày và khi cần

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

50 Vị trí để đặt các bao bì, dụng cụ phân loại chất thải y tế phải có

hướng dẫn cách phân loại và thu gom chất thải □ Đúng □ Sai □ Không rõ

51 Các chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao phải được xử lý ban

đầu sau khi thu gom về nơi tập trung chất thải □ Đúng □ Sai □ Không rõ

52 Việc vận chuyển nội bộ (thu gom) chất thải y tế phát sinh tại

các khoa/phòng về nơi lưu giữ chất thải của bệnh viện thường

được thực hiện vào một thời gian nhất định trong ngày

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

53 Tránh vận chuyển chất thải y tế qua khu vực đông người và

hành lang trước phòng bệnh □ Đúng □ Sai □ Không rõ

54 Thùng đựng chất thải cần được làm sạch và khử khuẩn hàng

2.6 Kiến thức về an toàn lao động và ứng phó sự cố

55 Liệt kê các phương tiện phòng hộ cá nhân dành cho nhân viên y tế (bác sĩ, điều dưỡng

và hộ sinh)

• Găng tay y tế

• Mũ, kính

• Khẩu trang y tế

• Dép nhựa có quai hậu

• Yếm hoặc tạp dề

Trang 6

• Phương tiện rửa tay

56 Liệt kê các phương tiện phòng hộ cá nhân dành cho hộ lý và công nhân vệ sinh môi trường

• Găng tay công nghiệp

• Mũ, kính

• Khẩu trang hoạt tính, N95

• Ủng

• Yếm hoặc tạp dề công nghiệp

• Quần áo bảo hộ

• Phương tiện rửa tay

57 Anh/chị hãy sắp xếp các bước trong quy trình rửa tay thường quy theo thứ tự

A Xoay các đầu ngón tay này vào lòng bàn tay

kia và ngược lại Rửa sạch tay dưới vòi nước

chảy đến cổ tay và làm khô tay

B Chà lòng bàn tay này lên mu và kẽ ngoài các

ngón tay của bàn tay kia và ngược lại

C Chà hai lòng bàn tay vào nhau, miết mạnh các

kẽ trong ngón tay

D Chà mặt ngoài các ngón tay của bàn tay này vào lòng bàn tay kia

E Dùng bàn tay này xoay ngón cái của bàn tay kia và ngược lại

F Làm ướt hai lòng bàn tay bằng nước Lấy

xà phòng và chà hai lòng bàn tay vào nhau

Quy trình rửa tay thường quy

58 Khi bị tổn thương do kim tiêm chứa máu đâm xuyên da,

nhân viên y tế cần thực hiện các bước sau: (1) nặn bóp vết

thương cho máu độc chảy ra hết; (2) xối vết thương dưới vòi

nước; (3) rửa kỹ bằng xà phòng và nước sạch; (4) báo cáo

người phụ trách và làm biên bản

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

59 Khi bị máu, chất dịch cơ thể người bệnh bắn vào niêm

mạc mắt, nhân viên y tế cần rửa mắt bằng nước cất hoặc

dung dịch nước muối NaCl 0,9% liên tục ít nhất 5 phút

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

60 Báo cáo và biên bản phơi nhiễm với HIV do tai nạn nghề

nghiệp chỉ cần nêu rõ ngày giờ, hoàn cảnh xảy ra phơi nhiễm

và có chữ ký của người phụ trách

□ Đúng □ Sai □ Không rõ

61 Mô tả các việc cần thực hiện khi xảy ra sự cố đổ tràn máu, dịch cơ thể của người bệnh

ra sàn

1 Sơ tán, ngăn ngừa tiếp xúc vùng xảy ra sự cố đổ tràn

Bước 1

……F…

Bước 2

……B…

Bước 3

…D……

Bước 5

……E…

Bước 6

……A…

Trang 7

2 Xác định tính chất của chất thải bị tràn đổ

3 Sơ cấp cứu người bị thương (nếu có)

4 Cung cấp trang bị bảo hộ đầy đủ cho người tiến hành dọp dẹp vùng xảy ra sự cố đổ tràn

5 Sử dụng vật liệu hấp thụ (giấy thấm, giẻ lau, gạc…) tiến hành khử trùng vùng bị tràn đổ theo

chiều từ ngoài vào trong

6 Thu gom toàn bộ vật liệu tràn đổ

7 Làm sạch vùng bị tràn đổ;

8 bỏ hoặc khử khuẩn bất kỳ dụng cụ, bảo hộ nào đã được sử dụng để xử lý đổ tràn

9 Báo cáo sự cố cho người có trách nhiệm.

2.7 Kiến thức về các chức năng quản lý liên quan đến CTYT

62 Để thực hiện quá trình theo dõi đánh giá thực trạng quản lý chất thải y tế trong khoa

phòng cần thực hiện những công việc nào? (có thể chọn nhiều đáp án)

1 Xác định mục tiêu và các chỉ số theo dõi

đánh giá

2 Lập kế hoạch theo dõi

3 Tiến hành thu thập thông tin và phân tích dữ liệu

4 Báo cáo kết quả và thông tin theo dõi

5 Lập báo cáo đánh giá định kỳ

63 Nhân viên trong kh oa/phòng cần được đào tạo những nội dung gì về quản lý chất thải y

tế? (có thể chọn nhiều đáp án)

1 Các quy định của pháp luật về bảo vệ môi

trường và quản lý chất thải nguy hại

2 Nhận biết, phân loại, thu gom chất thải

bệnh viện

3 Vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải

bệnh viện

4 Vận hành an toàn các phương tiện, thiết bị chuyên dụng xử lý chất thải

5 Cách sử dụng bảo hộ cá nhân và an toàn lao động

6 Phòng ngừa và ứng phó sự cố

I ĐÁNH GIÁ THỰC HÀNH

Câu 64: Anh/chị có xây dựng kế hoạch về quản lý CTYT trong khoa, phòng của mình theo định kỳ hàng năm không?

1 Có xây dựng kế hoạch chuyển đến

câu 67

2 Không xây dựng kế hoạch  chuyển đến câu

66

Câu 65: Kế hoạch về quản lý CTYT trong khoa, phòng của anh/chị được xây dựng bao gồm những nội dung chính gì ?

TỰ ĐIỀN

1 ……….………

2 ……….………

3 ……….……

4 ……….……

5 ……… …… ………

6 ……….………

7 ……….……… ………

8 ……… ………

Câu 66: Anh/chị có nhận được kế hoạch về quản lý CTYT của bệnh viện hàng năm không?

Trang 8

Câu 67: Hàng năm, khoa phòng của anh/chị có triển khai các kế hoạch quản lý CTYT do bệnh viện hoặc khoa/ phòng đề ra không?

1 Có  chuyển đến câu 68 2 Không chuyển đến câu 69

Câu 68: Anh/chị đã triển khai những hoạt động cụ thể nào?

TỰ ĐIỀN

1 ………

2 ………

3 ………

4 ………

5 ……… ………… ………

6 ……… ………

7 ……… ………

8 ……… ………

Câu 69: Hàng năm, tại khoa phòng anh/chị có thực hiện theo dõi, đánh giá thực hành quản lý CTYT định kỳ không? 1 Có  chuyển đến câu 70 2 Không  chuyển đến câu 71 Câu 70: Vai trò của anh/chị trong công tác trên như thế nào? 1 Trực tiếp thực hiện 2 Giám sát việc thực hiện đánh giá 3 Hỗ trợ khi khoa/phòng khác đến đánh giá (VD: khoa KSNK) 4 Khác:………

Câu 71: Nhân viên tại khoa/phòng anh/ chị có được đào tạo về quản lý chất thải y tế hay không? 1 Có  chuyển đến câu 72 2 Không  chuyển sang câu 73 Câu 72: Đối tượng nào được đào tạo? 1 Bác sĩ 2 Điều dưỡng 3 Hộ lý 4 Tất cả nhân viên trong khoa/phòng 5 Khác:………

……….………

Câu 73: Ai thực hiện phụ trách đào tạo? (chọn mục nào cũng được) 1 Đào tạo tập trung theo kế hoạch tại bệnh viện 2 Trưởng/phó khoa phòng tự thực hiện đào tạo cho nhân viên trong khoa/phòng 3 Đơn vị bên ngoài thực hiện đào tạo 4 Khác:……….……… ………

……… ………

Câu 74: Anh/chị có bao giờ làm việc với giảng viên về việc đảm bảo cho tất cả nhân viên y

tế trong khoa phòng mình được đào tạo về quản lý chất thải y tế không?

Câu 75: Bệnh viện anh/chị trong năm vừa qua có tổ chức hoạt động truyền thông về quản

lý chất thải y tế cho nhân viên của khoa phòng/ bệnh viện hay không?

1 Có  chuyển đến câu 76 2 Không  chuyển đến câu 77

Trang 9

Câu 76: Cụ thể, anh/chị hãy liệt kê những hoạt động đã tham gia? (Kể được >= 2 hoạt động là được)

TỰ ĐIỀN

1 ………

2 ………

3 ………

4 ………

5 ……….……… ……

6 ……….……… ……

7 ……….……….……… ……

8 ……….………

Câu 77: Anh/chị có xây dựng các văn bản/công văn có liên quan đến chi phí quản lý CTYT trong khoa/ phòng mình không? 1 Có  chuyển câu 78 2 Không  chuyển đến ý kiến cá nhân Câu 78: Nếu có, anh chị thực hiện những nội dung gì liên quan đến chi phí quản lý chất thải y tế? 1 Lập dự trừ kinh phí 2 Theo dõi 3 Đánh giá 4 Điều chỉnh 5 Khác:………

………

II Ý KIẾN CÁ NHÂN Anh/chị vui lòng viết các ý kiến đóng góp để cải thiện tình hình quản lý chất thải y tế và vệ sinh môi trường của bệnh viện: ………

………

………

………

………

………

CẢM ƠN ĐÃ TRẢ LỜI PHIẾU KHẢO SÁT!

Ngày đăng: 24/10/2020, 00:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w