Mục đích của sáng kiến kinh nghiệm nhằm tìm ra một giải pháp giúp học sinh nhận dạng và giải nhanh, giải đúng bài tập sinh học, trong đó quan tâm đến việc giúp học sinh nắm vững một số dạng bài tập có liên quan đến tính số NST lưỡng bội của loài. Chính vì thế tôi mạnh dạn trình bày kinh nghiệm “Hướng dẫn học sinh phương pháp giải một số dạng bài tập tính số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài” trong công tác bồi dưỡng học sinh khá giỏi môn Sinh học lớp 9.
Trang 1A PHẦN MỞ ĐẦU
I LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Nh chúng ta đã bi t, môn sinh h c là b môn khoa h c th c nghi m,ư ế ọ ộ ọ ự ệ
nó có v trí h t s c quan tr ng trong h th ng tri th c khoa h c c a nhân lo i,ị ế ứ ọ ệ ố ứ ọ ủ ạ
có ý nghĩa thi t th c v i đ i s ng, kinh t và xã h i loài ngế ự ớ ờ ố ế ộ ười. Trong hệ
th ng chố ương trình sinh h c c p trung h c c s nói chung và sinh h c 9 nóiọ ấ ọ ơ ở ọ riêng, bên c nh nh ng ki n th c thu c v lý thuy t đạ ữ ế ứ ộ ề ế ược mô t còn có m ngả ả
ki n th c không kém ph n quan tr ng đó là ph n bài t p sinh h c. Tuy nhiên,ế ứ ầ ọ ầ ậ ọ trong chương trình sinh h c trung h c c s (THCS) có r t ít ti t bài t p, th iọ ọ ơ ở ấ ế ậ ờ
lượng m i ti t d y trên l p n i dung lý thuy t nhi u nên h u h t giáo viênỗ ế ạ ớ ộ ế ề ầ ế không th ể có th i gian hờ ướng d n các em d ng bài t p này đ c ng c ki nẫ ạ ậ ể ủ ố ế
th c lí thuy t cũng nh hình thành kĩ năng làm bài t p.ứ ế ư ậ
Trong chương trình sinh h c 9 thọ ì d ng bài t p v tính s nhi m s cạ ậ ề ố ễ ắ
th (NST) lể ưỡng b i c a loài lộ ủ à một đề tài hay nh ng cũng khó ư đối với học sinh. Trong th c ti n gi ng d y môn sinh h cự ễ ả ạ ọ 9 nhi u năm qua,ề tôi nh n th yậ ấ
vi c gi i đệ ả ược, gi i nhanh, gi i chính xác d ng bài t p này đang còn là v nả ả ạ ậ ấ
đ về ướng m c và khó khăn không nh ng đ i v i các em h c sinh khá gi i màắ ữ ố ớ ọ ỏ ngay c đ i v i m t s giáo viên ch a nhi u kinh nghi m. ả ố ớ ộ ố ư ề ệ Qua theo dõi, tôi
th y d ng bài t p này cũng đấ ạ ậ ược g p trong các đ thi h c sinh gi i các c pặ ề ọ ỏ ấ
nh ng s lư ố ượng h c sinh đ t đi m cao còn ít.ọ ạ ể
Xu t phát t th c tr ng đó, tôi mu n tìm ra m t gi i pháp giúp h c sinhấ ừ ự ạ ố ộ ả ọ
nh n d ng và gi i nhanh, gi i đúng bài t p sinh h c, trong đó quan tâm đ nậ ạ ả ả ậ ọ ế
vi c giúp h c sinh n m v ng m t s d ng bài t p có liên quan đ n tính sệ ọ ắ ữ ộ ố ạ ậ ế ố NST lưỡng b i c a loài. Chính vì th tôi m nh d n trình bày kinh nghi mộ ủ ế ạ ạ ệ
“H ướ ng d n h c sinh ph ẫ ọ ươ ng pháp gi i ả m t s d ng bài t p tính s nhi m ộ ố ạ ậ ố ễ
s c th l ắ ể ưỡ ng b i c a loài ộ ủ ” trong công tác b i dồ ưỡng h c sinh khá gi i mônọ ỏ sinh h c l p 9.ọ ớ
II ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Áp dụng với đối tượng h c sinh l p 9 (có h c l c t khá tr lên đ i v iọ ớ ọ ự ừ ở ố ớ môn sinh h c).ọ
Trang 2 Liên quan đ n s l n nguyên phân, s t bào con, s cromatit. ế ố ầ ố ế ố
Liên quan đ n s NST đ n đ ế ố ơ ượ ạ c t o ra và s NST đ n c a môi tr ố ơ ủ ườ ng n i ộ bào cung c p ấ
Tính theo s NST ch a hoàn toàn nguyên li u m i ố ứ ệ ớ
Tính theo s noãn bào và tinh bào trong gi m phân ố ả
III MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
Trao đổi với đồng nghiệp một số d ng bài t p ph n NST trong chạ ậ ầ ương trình sinh học lớp 9
Xây d ng phự ương pháp, hướng d n h c sinh phẫ ọ ương pháp làm m t sộ ố
d ng ạ bài t p ậ tính s NST lố ưỡng b i c a loàiộ ủ
IV GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU
Vi c hệ ướng d n h c sinh phẫ ọ ương pháp làm m t s d ng ộ ố ạ bài t p ậ tính
s NST lố ưỡng b i c a loàiộ ủ s ẽ giúp h c sinh n m ch c ki n th c lí thuy t vàọ ắ ắ ế ứ ế
có kĩ năng gi i bài t p sinh h c, ả ậ ọ nâng cao kh năng t duy tr u tả ư ừ ượng và phân tích khoa h c cho h c sinh. T o n n t ng đ h c sinh có c h i h c chuyênọ ọ ạ ề ả ể ọ ơ ộ ọ sâu, t đó cũng t o đừ ạ ượ ực s ham thích h c b môn trong h c sinh.ọ ộ ọ
V PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Nghiên c u lý thuy t ứ ế
Nghiên c u nh ng tài li u liên quan đ n đ tài: SGK sinh h c 9, SGV sinhứ ữ ệ ế ề ọ
h c 9, B i dọ ồ ưỡng h c sinh gi i sinh h c 9, họ ỏ ọ ướng d n gi i bài t p sinh h cẫ ả ậ ọ 9…
2. Th c nghi m s ph m ự ệ ư ạ
a) Đi u tra th c tr ng d y và h c ki n th c chề ự ạ ạ ọ ế ứ ương “Nhi m s c th ”.ễ ắ ể
* Đi u tra ch t l ề ấ ượ ng h c t p c a h c sinh ọ ậ ủ ọ
Đ i tố ượng đi u tra: H c sinh khá gi i l p 9 ề ọ ỏ ớ
Hình th c ki m tra vi t: Ra bài t p v nhà, l ng ghép trong bài ki m tra 1ứ ể ế ậ ề ồ ể
ti t.ế
Ra đê thi hoc sinh gioi tr̀ ̣ ̉ ương.̀
Phi u ki m tra ki n th cế ể ế ứ
* Đi u tra tình hình gi ng d y c a giáo viên ề ả ạ ủ
Trao đ i tr c ti p v i các giáo viên d y b môn Sinh h c trong trổ ự ế ớ ạ ộ ọ ường và
m t s b n đ ng nghi p trộ ố ạ ồ ệ ường b n n i dung có liên quan.ạ ộ
D m t s gi d y thao gi ng, d y m u các bài “Nhi m s c th ”; “Nguyênự ộ ố ờ ạ ả ạ ẫ ễ ắ ể phân”; “Gi m phân”; “Phát sinh giao t ” trong sinh h c 9.ả ử ọ
b) Th c nghi m gi ng d y.ự ệ ả ạ
Trang 3 D y trong các ti t h c chạ ế ọ ương “Nhi m s c th ”.ễ ắ ể
D y trong th i gian b i dạ ờ ồ ưỡng h c sinh gi i trọ ỏ ương.̀
Ra bài t p v nhà và hậ ề ướng d n ngoài gi đ i v i nh ng h c sinh ham thíchẫ ờ ố ớ ữ ọ
h c b môn, h c sinh gi i và nh ng h c sinh có d đ nh thi vào trọ ộ ọ ỏ ữ ọ ự ị ườ ngchuyên
VI ĐÓNG GÓP MỚI VỀ MẶT KHOA HỌC
Trong kinh nghi m này tôi đã h th ng 5 d ng bài t p v tính s NSTệ ệ ố ạ ậ ề ố
lưỡng b i và hộ ướng d n h c sinh phẫ ọ ương pháp gi i, s giúp cho h c sinh khiả ẽ ọ làm bài t p ậ d dàng ễ xác đ nh đị ượ ốc s NST lưỡng b i c a loàiộ ủ
Hi v ng kinh nghi m này s là tài li u t t cho h c sinh l p 9 h c b môn, ônọ ệ ẽ ệ ố ọ ớ ọ ộ thi h c sinh gi i, thi vào các trọ ỏ ường chuyên môn sinh và h c chuyên sâu. Bọ ổ sung vào ngu n tài li u tham kh o d y sinh h c 9 và b i dồ ệ ả ạ ọ ồ ưỡng h c sinh gi iọ ỏ các c p.ấ
B PHẦN NỘI DUNG
I CƠ SỞ KHOA HỌC
1. C s lí lu nơ ở ậ
Ngày nay kh i lố ượng tri th c khoa h c trên th gi i ngày càng tăng nhứ ọ ế ớ ư
vũ bão, nên chúng ta không th hy v ng trong th i gian nh t đ nh trể ọ ờ ấ ị ở ườ ng
ph thông có th cung c p cho h c sinh m t kho tàng trí th c kh ng l màổ ể ấ ọ ộ ứ ổ ồ loài người đã tích lu đỹ ược. Vì v y nhi m v c a ngậ ệ ụ ủ ười giáo viên ngày nay, không nh ng ph i cung c p cho h c sinh m t v n tri th c c b n mà đi uữ ả ấ ọ ộ ố ứ ơ ả ề quan tr ng là còn ph i trang b cho h c sinh kh năng t làm vi c, t nghiênọ ả ị ọ ả ự ệ ự
c u đ tìm hi u và t n m b t thêm tri th c. ứ ể ể ự ắ ắ ứ
Trong nh ng năm qua s phát tri n trí tu c a h c sinh ngày càng m nhữ ự ể ệ ủ ọ ạ
m , nhu c u h c t p các môn h c ngày nhi u. Trong đó b môn sinh h cẽ ầ ọ ậ ọ ề ộ ọ trong nhà trường cũng không ng ng b sung, đi sâu và m r ng. Không nh ngừ ổ ở ộ ữ
được m r ng v lí thuy t mà còn có nhi u d ng bài t p nh m ki m tra khở ộ ề ế ề ạ ậ ằ ể ả năng v n d ng các ki n th c lý thuy t c a h c sinh. ậ ụ ế ứ ế ủ ọ
2. C s th c ti nơ ở ự ễ
Bài t p Sinh h c là m t lĩnh v c d gây h ng thú, tìm tòi đ i v i h cậ ọ ộ ự ễ ứ ố ớ ọ sinh. Thông qua quá trình gi i bài t p h c sinh có th hi u và c ng c ki nả ậ ọ ể ể ủ ố ế
th c lí thuy t r t t t mà không gây s nhàm chán hay lãng quên. M t trong cácứ ế ấ ố ự ộ
d ng bài t p đó là bài t p v tính s NST lạ ậ ậ ề ố ưỡng b i c a loài, nó k t n i gi aộ ủ ế ố ữ
lí thuy t v i th c ti n. Thông qua d ng bài t p này h c sinh có đế ớ ự ễ ạ ậ ọ ược nh ngữ
Trang 4hi u bi t nh t đ nh v NST liên quan đ n ki n th c di truy n ngể ế ấ ị ề ế ế ứ ề ườ ừi, t đó các em tự trang b cho mình nh ng ki n th c c n thi t đ gi i các bài t p, đị ữ ế ứ ầ ế ể ả ậ ề thi có liên quan hay áp d ng trong cu c s ng, bi t gi i thích các trụ ộ ố ế ả ường h pợ khác bi t trong t nhiên (có liên quan đ n NST).ệ ự ế
Trong th i gian đờ ượ ổc t chuyên môn phân công gi ng d y môn sinh h cả ạ ọ
9 (khi ch a áp d ng chuyên đ ) và 1 s l n đư ụ ề ố ầ ược phòng GDĐT phân công
ch m thi h c sinh gi i,ấ ọ ỏ tôi nh n th y ậ ấ ph n l n ầ ớ h c sinh n m ch a v ng n iọ ắ ư ữ ộ dung ki n th c và các d ng bài t p ế ứ ạ ậ liên quan đ n tính s NST lế ố ưỡng b i c aộ ủ loài trong ph m vi chạ ương trình sinh h c l p 9ọ ớ Đ ng th i trong ti t d y trênồ ờ ế ạ
l p, do yêu c u c a bài h c nên giáo viên cũng không có đ th i gian đớ ầ ủ ọ ủ ờ ể
hướng d n h c sinh phẫ ọ ương pháp gi i bài t p này. Vì v y đ ả ậ ậ ể làm đ ượ c, làm đúng, làm nhanh bài t p v “tính s NST l ng b i c a loài” thì h c sinhậ ề ố ưỡ ộ ủ ọ
c n ph i n m v ng môt sô dang và phầ ả ắ ữ ̣ ́ ̣ ương pháp gi i.ả
II ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG
T th c tr ng đã nêu trên, trừ ự ạ ước khi áp d ng kinh nghi m này tôi đã ụ ệ
ti n hành kh o sát ch t lế ả ấ ượng h c sinh b ng phi u kh o sát (ọ ằ ế ả phi u s 1 ế ố ) sau:
1. Phi u kh o sát ế ả
(Th i gian làm bài 120 phút) ờ
Bài 1. (1,0 đi m) ể Có 1 t bào nguyên phân m t s l n liên ti p t o ra 16 tế ộ ố ầ ế ạ ế bào con có ch a tât ca 128 tâm đông. Xác đ nh b nhi m NST c a loài?ứ ́ ̉ ̣ ị ộ ễ ủ
Bài
2 . (2,0 đi m) ể Nuôi c y trong ng nghi m 20 t bào xôma c a 1 loài quaấ ố ệ ế ủ
m t s l n nguyên phân liên ti p b ng nhau thu độ ố ầ ế ằ ược 1280 t bào.ế
N u trong các t bào thu đế ế ược nói trên khi các NST đ u tr ng thái t nhânề ở ạ ự đôi thì đ m đế ượ ấ ảc t t c 20480 crômatit. Tính b NST lộ ưỡng b i c a loài?ộ ủBài
3 . (2,0 đi m) ể Ba h p t ti n hành nguyên phân:ợ ử ế
H p t A nguyên phân 4 l n liên ti p nh n c a môi trợ ử ầ ế ậ ủ ường 360 NST.
H p t B t o ra s t bào con b ng 1/2 s t bào con c a h p t A. Trongợ ử ạ ố ế ằ ố ế ủ ợ ử các t bào con có 192 NST.ế
H p t C nguyên phân 5 l n t o ra các t bào con có t t c 768 tâm đ ng.ợ ử ầ ạ ế ấ ả ộXác đ nh b NST c a m i h p t và nêu k t lu n?ị ộ ủ ỗ ợ ử ế ậ
Bài
4 . (2,5 đi m) ể L y 50 t bào xôma cho nguyên phân liên ti p thì nh n th yấ ế ế ậ ấ nguyên li u c n cung c p tệ ầ ấ ư ng đơ ư ng 16800 NST đ n. Trong s NST c aơ ơ ố ủ các t bào con thu đế ược ch có 14400 NST là đỉ ược c u thành hoàn toàn tấ ừ nguyên li u m i c a môi trệ ớ ủ ường n i bào. Tính b NST lộ ộ ư ng b i c a t bào?ỡ ộ ủ ế
Trang 5Bài 5. (2,5 đi m) ể T bào sinh d c s khai 1 loài nguyên phân nhi u đ t t o raế ụ ơ ề ợ ạ
t bào sinh d c NST lế ụ ư ng b i 2n. Trong quá trình nguyên phân môi trỡ ộ ườ ng
n i bào cung c p 690 NST. Các t bào sinh d c tham gia t o tinh trùng nhộ ấ ế ụ ạ ưng
ch có 3,125% s tinh trùng sinh ra tham gia th tinh v i tr ng t o 2 h p t ỉ ố ụ ớ ứ ạ ợ ử Xác đ nh b NST 2n c a loài?ị ộ ủ
(Đáp án chi ti t có trong ph n gi i pháp) ế ầ ả
2. K t qu kh o sátế ả ả
Kh o sát v i 30 h c sinh (20 em l p 9A và 10 em còn l i c a kh i 9). K t ả ớ ọ ớ ạ ủ ố ế
qu s h c sinh đ t đi m cao còn r t ít. C th nh sau:ả ố ọ ạ ể ấ ụ ể ư
v y, mu n v n d ng ki n th c m t cách linh ho t, trậ ố ậ ụ ế ứ ộ ạ ước h t yêu c u h cế ầ ọ sinh ph i n m v ng đả ắ ữ ược ki n th c c b n và công th c áp d ngế ứ ơ ả ứ ụ Các ki nế
2n kép4n2n
2n kép4n2n
4n
đ nơ04n
4n
đ nơ04n
2n
đ nơ02n
Trang 6* k trung gian NST ti n hành nhân đôi, m i NST tr thành 1 NST kép, cóỞ ỳ ế ỗ ở 2n NST s NST (2n) trong 1 t bào con b ng t ng s NST trong các t bào→ ố ế ằ ổ ố ế con chia cho s t bào con. ố ế
(xem hình v Hình 9.3 SGK Sinh h c 9 trang 28) ẽ ọ
* Vào k gi a c a NST tr i qua nhân đôi, m i NST chuy n sang tr ng tháiỳ ữ ủ ả ỗ ể ạ kép g m 2 crômatit gi ng nhau dính nhau tâm đ ng ồ ố ở ộ s crômatitố g p đôi sấ ố NST 2n. M i crômatit g m 1 phân t ADN (axit đêôxiribônuclêic) và prôtêinỗ ồ ử
S ố tâm đ ngộ trong các t bào con t o ra t m i t bào m là:ế ạ ừ ỗ ế ẹ 2n 2k (k là s đ t nguyên phân c a 2n NST, k > 0, nguyên).ố ợ ủ
* Trong t bào sinh s n b ng cách phân đôi t 1 t bào m thành 2 t bàoế ả ằ ừ ế ẹ ế con, s t bào th h sau g p đôi s t bào th h li n trố ế ở ế ệ ấ ố ế ở ế ệ ề ước
* T 1 t bào qua k đ t nguyên phân t o ra 2ừ ế ợ ạ k t bào con.ế
Trang 7 T nhi u t bào m i t bào qua m t s đ t nguyên phân:ừ ề ế ỗ ế ộ ố ợ
+ a1 t bào qua kế 1 l n nguyên phân t o ra aầ ạ 1 2k 1 t bào ế
+ a2 t bào qua kế 2 l n nguyên phân t o ra aầ ạ 2 2k 2 t bào ế
+
+ an t bào sau kế n l n nguyên phân t o ra aầ ạ n 2 t bàok n ế
T ng s t bào đổ ố ế ượ ạc t o ra là: a1 2 k 1 + a2 2 k 2 + an 2 k n
* M i đ t nguyên phân có 1 đ t t nhân đôi c a NST trong đó t bào m cóỗ ợ ợ ự ủ ế ẹ
s đ t t nhân đôi c a NST = s đ t nguyên phân t bào. Vì th : ố ợ ự ủ ố ợ ế ế
T ng s NST sau cùng c a t t c t bào con: ổ ố ủ ấ ả ế 2n 2k
S NST ban đ u trong t bào m là ố ầ ế ẹ 2n
T ng s NST tổ ố ư ng đơ ư ng v i nguyên li u môi trơ ớ ệ ường n i bào cungộ
c p khi 1 t bào (2n) ph i tr i qua k đ t nguyên phân là: ấ ế ả ả ợ 2n (2k 1)
* Dù đ t nguyên phân nào, s NST c a t bào con cũng có 2 NST mang ở ợ ố ủ ế 1
2 NST cũ c a 1 NST ban đ u ủ ầ s NST có ch a ố ứ 1
Kiên th c vế ứ ̀ gi m phân.ả
* S NST, s crômatit và s tâm đ ng trong m i t bào t ng kì c a quáố ố ố ộ ỗ ế ở ừ ủ trình gi m phân:ả
Cấu Số NST Số tâm động Số crômatit
Trang 82s NST c a t bào ban đ u (TB m ).ố ủ ế ầ ẹ
* K t thúc l n phân bào 2 (k t thúc quá trình gi m phân) t 1 t bào m v iế ầ ế ả ừ ế ẹ ớ 2n NST qua 2 l n phân bào liên ti p t o ra 4 t bào con đ u có ầ ế ạ ế ề n NST s lố ư
Trang 9* Trong gi m phân m i não bào b c 1 t o ra 3 th c c (th đ nh hả ỗ ậ ạ ể ự ể ị ư ng) và 1ớ
* Cũng trong gi m phân m i tinh bào b c 1 t o ra 4 tinh trùng, m i tinh trùngả ỗ ậ ạ ỗ
ch a b NST là ứ ộ n. Vì v y s TB sinh tinh = ậ ố
4
s₩ tinh tr₩ng
S NST n (tinh trùng ) = ố t₩ng s₩ NST (n)s₩ tinh tr₩ng
* Hi u su t th tinh (HSTT)ệ ấ ụ : Là t s ph n trăm gi a giao t đ c th tinh trênỉ ố ầ ữ ử ượ ụ
t ng s giao t đổ ố ử ượ ạc t o ra. HSTT = t₩ng s₩ giao t₩ t₩o ras₩ giao t₩ th₩ tinh × 100%
* S lố ượng NST tương đương v i nguyên li u môi trớ ệ ường n i bào cung c p:ộ ấ
a t bào sinh d c s khai ban đ u (2n) qua nguyên phân ế ụ ơ ầ k l n t o ra ầ ạ a 2k
t bào sinh giao t ế ử qua gi₩m ph₩n t o giao t ạ ử
Trang 10 S NST tố ương đương v i nguyên li u môi trớ ệ ường cung c p cho t bàoấ ế sinh giao t gi m phân ử ả t o giao tạ ử là: a 2k 2n
Nh v y s NST môi trư ậ ố ường cung c p cho các t bào sinh giao t gi m phânấ ế ử ả
t o giao t = s NST có trong các t bào sinh giao t ạ ử ố ế ử
* S NST tố ương đương v i nguyên li u môi trớ ệ ường cung c p cho c quá trìnhấ ả phát sinh giao t t ử ừa t bào sinh d c s khai ban đ u: ế ụ ơ ầ
S NST môi trố ường cung c p cho ấ a t bào nguyên phân ế k l n đ t o ra ầ ể ạ tế bào sinh giao tử: a 2n (2k 1)
S NST tố ương đương v i nguyên li u môi trớ ệ ường cung c p cho ấ a 2k tế bào sinh giao t gi m phân ử ả t o giao tạ ử là: a 2k 2n
S NST môi trố ường cung c p cho c quá trình phát sinh giao t t ấ ả ử ừ a tế bào sinh d c s khai: ụ ơ NST (nguyên phân) + NST (gi m phânả ) là:
a 2n (2k 1) + a 2k 2n = 2n (2k+1 1)
* S thoi phân bào (thoi vô s c) ố ắ xu t hi n, b phá h y:ấ ệ ị ủ
Thoi vô s c xu t hi n kì trắ ấ ệ ở ước, b phá h y hoàn toàn vào kì cu i.ị ủ ố
1 t bào sinh giao t gi m phân s có 3 thoi phân bào đế ử ả ẽ ược hình thành (bị phá h y): 1 c a l n phân bào 1, 2 c a l n phân bào 2ủ ủ ầ ủ ầ
V y ậ a t bào sinh giao t gi m phân s có thoi phân bào đ c hình thành là:ế ử ả ẽ ượ a 3
2 Phương pháp giải bài tập
Bài 1. Có 1 t bào nguyên phân m t s l n liên ti p t o ra 16 t bào con cóế ộ ố ầ ế ạ ế
ch a tât ca 128 tâm đông. Xác đ nh b nhi m NST c a loài?ứ ́ ̉ ̣ ị ộ ễ ủ
a) Hay cho bi t s l̃ ế ố ượng b NST lộ ưỡng b i c a vit nha?ộ ủ ̣ ̀
b) S l n nguyên phân c a m i t bào?ố ầ ủ ỗ ế
Trang 11a) Sô NST trong 5 tê bao me = sô NST trong cac TB con – sô NST môi tŕ ́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ươ ng̀cung câp. Mà sô NST trong cac TB con = sô tâm đông trong cac TB con.́ ́ ́ ́ ̣ ́
a) T bào đang kì nào c a hình th c phân bào nào?ế ở ủ ự
b) Xác đ nh b NST 2n c a c th có t bào này.ị ộ ủ ơ ể ế
HƯỚNG DẪN
a) Các NST đang d ng đ n, đang ti n v hai c c c a t bào Đang đi n raở ạ ơ ế ề ự ủ ế → ễ
kì sau c a nguyên phân ho c kì sau c a gi m phân II.ủ ặ ủ ả
b) S NST đ n = S tâm đ ng = 8ố ơ ố ộ
N u t bào đang kì sau c a nguyên phân thì s NST trong t bào là 4n = 8ế ế ở ủ ố ế 2n = 4
→
N u t bào đang kì sau c a gi m phân thì s NST trong t bào là 2n = 8 ế ế ở ủ ả ố ế
Bài 1. Nuôi c y trong ng nghi m 20 t bào xôma c a 1 loài qua m t s l nấ ố ệ ế ủ ộ ố ầ nguyên phân liên ti p b ng nhau thu đế ằ ược 1280 t bào. Trong các t bào thuế ế
được nói trên khi các NST đ u tr ng thái t nhân đôi thì đ m đề ở ạ ự ế ượ ấ ả c t t c
20480 crômatit. Tính b NST lộ ưỡng b i c a loài?ộ ủ
HƯỚNG DẪN
G i k là s l n nguyên phân, k > 0, nguyên.ọ ố ầ
20 t bào xôma th c hi n nguyên phân liên ti p t o ra 1280 t bào con. ế ự ệ ế ạ ế
V y 20 t bào th c hi n s đ t nguyên phân gi ng nhau là: 20 ậ ế ự ệ ố ợ ố 2k = 1280 2k = 1280 : 20 = 64 = 26 k = 6 đ t.ợ
* D ng ạ 2. Liên quan đ n s l n nguyên phân, s t bào con, s ế ố ầ ố ế ố
crômatit, s thoi phân bào ố
H ướ ng gi i quy t: ả ế D a vào s t bào con c a t bào xôma tính đự ố ế ủ ế ượ ốc s
lâ n nguyên phân. Tìm s crômatit trong 1 t bào con ̀ ố ế s NST 2n c a loài.ố ủ
Trang 121280 t bào con đ u tr ng thái nhân đôi có 20480 crômatit.ế ề ở ạ
V y 1 t bào con có s crômatit là: 20480ậ ế ố : 1280 = 16
Lúc ti n hành nguyên phân s NST c a t bào t nhân đôi thành 2 crômatit ế ố ủ ế ự
s NST c a m i t bào b ng s NST lố ủ ỗ ế ằ ố ưỡng b i. ộ
a) Tìm s l n nguyên phân c a m i t bào trên ?ố ầ ủ ỗ ế
b) N u trong l n nguyên phân cu i cùng ngế ầ ố ười ta đ m đế ược trong t t c tấ ả ế bào có 499200 crômatit thì b NST lộ ưỡng b i c a loài là bao nhiêu?ộ ủ
V y s l n nguyên phân c a loài đó là 7ậ ố ầ ủ
b) B NST lộ ưỡng b i c a loài: ộ ủ
S t bào tham gia l n nguyên phân cu i cùng là s t bào đố ế ầ ố ố ế ược hình thành
t l n nguyên phân th 6: 50 ừ ầ ứ 26 = 3200
S crômatit ố trong m i t bào: 499200 : 3200 = 156ỗ ế
Khi ti n hành nguyên phân m i t bào t nhân đôi thành 2 crômatit Sế ỗ ế ự → ố NST kép trong m i t bào b ng s b NST lỗ ế ằ ố ộ ưỡng b i c a loài.ộ ủ