“Lời nói chẳng mất tiền mua/ Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau” (Tục ngữ). Trong giao tiếp hàng ngày với những người xung quanh, người lịch sự, có văn hóa là người biết dùng những từ “vui lòng”, “làm ơn”, “xin lỗi”, “cảm ơn” khi gặp gỡ chuyện trò hoặc có công chuyện với người ta. Khi ta cần đề nghị người khác một việc gì đấy, dù việc đó nhỏ và không làm phiền hà gì mấy, cũng nên dùng từ “vui lòng” trước lời đề nghị. Ví dụ anh vui lòng cho tôi đi qua chỗ này, chị vui lòng cho tôi đi trước một chút.
Trang 1Đ bài: Bàn v các t “vui lòng”, “làm n”, “xin l i”, “c m n” trong giao ti p, ngề ề ừ ơ ỗ ả ơ ế ứ
xử
Bài làm
“L i nói ch ng m t ti n mua/ L a l i mà nói cho v a lòng nhau” (T c ng ). Trong giaoờ ẳ ấ ề ự ờ ừ ụ ữ
ti p hàng ngày v i nh ng ngế ớ ữ ười xung quanh, ngườ ịi l ch s , có văn hóa là ngự ười bi t dùngế
nh ng t “vui lòng”, “làm n”, “xin l i”, “c m n” khi g p g chuy n trò ho c có côngữ ừ ơ ỗ ả ơ ặ ỡ ệ ặ chuy n v i ngệ ớ ười ta
Khi ta c n đ ngh ngầ ề ị ười khác m t vi c gì đ y, dù vi c đó nh và không làm phi n hà gìộ ệ ấ ệ ỏ ề
m y, cũng nên dùng t “vui lòng” trấ ừ ướ ờ ềc l i đ ngh Ví d anh vui lòng cho tôi đi qua chị ụ ỗ này, ch vui lòng cho tôi đi trị ước m t chút.ộ
N u vi c mình đ ngh có làm phi n hà ngế ệ ề ị ề ười khác nhi u h n m t chút thì nên dùng tề ơ ộ ừ
“làm n” đ t lòng bi t n và s khiêm t n c a mình. Ví d “ông làm n ng i lùi vàoơ ể ỏ ế ơ ự ố ủ ụ ơ ồ
m t chút cho tôi ng i nh độ ồ ờ ược không ?”. “Anh làm n cho tôi đ c nh t báo m t lúc”.ạ ơ ọ ờ ờ ộ
T “xin l i”, có th đừ ỗ ể ược dùng trước nh ng l i đ ngh trên đ tăng thêm ph n l ch s vàữ ờ ề ị ể ầ ị ự khiêm t n. Còn thố ường thì t xin l i đừ ỗ ược dùng khi mình trót gây ra m t đi u gì phi n hàộ ề ề cho người ta dù ch nh Ví d : khi mình g i đi n tho i nh m s làm ngỉ ỏ ụ ọ ệ ạ ầ ố ười ta ph i nh cả ấ máy, mình ph i xin l i ngay, ho c tả ỗ ặ ưởng nh m là ngầ ười quen mình g i, khi n ngọ ế ười ta quay l i, mình ph i nói “Xin l i, tôi nh m”. Ngay c khi do hoàn c nh khách quan màạ ả ỗ ầ ả ả không giúp được người khác m t vi c gì cũng ph i xin l i ộ ệ ả ỗ
T “c m n” là t hay dùng nh t. Đ i v i b t k ai dù là m t đ a tr n u giúp mình m từ ả ơ ừ ấ ố ớ ấ ể ộ ứ ẻ ế ộ
vi c gì dù nh nh t mình cũng ph i “c m n”. Ví d : cháu đ a ông t báo, ông c m nệ ỏ ấ ả ả ơ ụ ư ờ ả ơ cháu; mình h i đỏ ường, người ta ch , mình ph i c m n; ngỉ ả ả ơ ười bán hàng giao hàng cho khách, khách c m n, ngả ơ ười bán hàng cũng c m n, hai ngả ơ ườ ềi đ u vui v ẻ
Người không bi t nói nh ng t “vui lòng”, “làm n”, “xin l i”, “c m n” trong nh ngế ữ ừ ơ ỗ ả ơ ữ
trường h p nh trên là ngợ ư ười thi u l ch s , thi u văn hóa. Nh ng ngế ị ự ế ữ ười không bi t dùngế
Trang 2nh ng t y mà còn dùng nh ng t t c t n, thô l là nh ng ngữ ừ ấ ữ ừ ụ ằ ỗ ữ ười thi u đ o đ c, thi uế ạ ứ ế giáo d c.ụ
Trong truy n: M t ngệ ộ ười Hà N i, nhân v t “tôi” k l i khi “tôi’ đang đi trên độ ậ ể ạ ường phố
Hà N i, b m t thanh niên xô vào phía sau xe, anh ta không xin l i còn ngoái l i ch i “tôi”:ộ ị ộ ỗ ạ ử
“Tiên s th ng già”. Nhân v t cô Hi n trong tác ph m y r t coi tr ng vi c giáo d c conư ằ ậ ề ẩ ấ ấ ọ ệ ụ
n p s ng thanh l ch c a ngế ố ị ủ ười Hà N i, trong ng x , trong sinh ho t mà cô coi đó là bi uộ ứ ử ạ ể
hi n c a lòng t tr ng.ệ ủ ự ọ
Trong quan h giao ti p gi a ngệ ế ữ ười và người, có hàng nghìn l ti t, trong hàng trăm m iễ ế ố quan h , hàng trăm công vi c, m y t “vui lòng, làm n, xin l i, c m n” ch là m t ph nệ ệ ấ ừ ơ ỗ ả ơ ỉ ộ ầ
nh thu c v l i nói trong sinh ho t hàng ngày, “Mu n x ng đáng là con ngỏ ộ ề ờ ạ ố ứ ười thì ph iả
hi u bi t l ti t là di n m o, ăn m c và đ i đáp ng x ”, m t nhà t tể ế ễ ế ệ ạ ặ ố ứ ử ộ ư ưởng n i ti ng đ iổ ế ờ Thanh đã nói th (theo 100 l ti t c n h c h i trong cu c đ i Bích Lãnh Phan Qu cế ễ ế ầ ọ ỏ ộ ờ ố
B o (biên d ch) NXB Văn hóa Thông tin, tr. 5).ả ị
L ti t v a th hi n nhân cách c a ch th , v a thích ng v i nh ng yêu c u c b nễ ế ừ ể ệ ủ ủ ể ừ ứ ớ ữ ầ ơ ả trong m i quan h ng x gi a ngố ệ ứ ử ữ ườ ới v i người và t o ra nhi u c may quý báu cho cu cạ ề ơ ộ
đ i và s nghi p c a mình (theo sách trên).ờ ự ệ ủ
H c sinh là nh ng ngọ ữ ười có h c ph i gọ ả ương m u th c hi n l ti t trong quan h giaoẫ ự ệ ễ ế ệ
ti p, trế ước tiên là trong đ i đáp, ng x , ph i t ra là ngố ứ ử ả ỏ ười có văn hóa, có giáo d c.ụ
L ti t trong giao ti p, n u ch a bi t thì ph i h c, h c nhà, trễ ế ế ế ư ế ả ọ ọ ở ở ường, sách báo, trongở
cu c s ng. H c thì ph i v n d ng ngay, v n d ng thộ ố ọ ả ậ ụ ậ ụ ường xuyên cho thành thói quen, thành n p s ng, th hi n m t cách chân thành khi n cho mình và ngế ố ể ệ ộ ế ười khác không c mả
th y là khách sáo, đi u đà.ấ ệ
Th c hi n l ti t trong đó có l ti t đ i đáp, ng x , trong các quan h giao ti p khôngự ệ ễ ế ễ ế ố ứ ử ệ ế
ph i là xã giao mà chính là đ o đ c, là văn minh. L ti t trong các quan h giao ti p ph iả ạ ứ ễ ế ệ ế ả
tr thành phép t c, thành n p s ng bình thở ắ ế ố ường c a xã h i. Mu n th ph i có s giáo d củ ộ ố ế ả ự ụ
l ti t, giáo d c trong gia đình, giáo d c trong nhà trễ ế ụ ụ ường, giáo d c trong xã h i (bao g mụ ộ ồ
Trang 3giáo d c c a sách báo, c a các c quan truy n thông, s gụ ủ ủ ơ ề ự ương m u c a nh ng ngẫ ủ ữ ười có trách nhi m) nh ng quan tr ng nh t v n là s t giáo d c c a m i ngệ ư ọ ấ ẫ ự ự ụ ủ ỗ ười
Không bi t l ti t thì lu t pháp có th ch a b t t i nh ng lế ễ ế ậ ể ư ắ ộ ư ương tâm, danh d c a conự ủ
người không cho phép. L ti t trong cu c s ng trong đó có đ i đáp, ng x trong giao ti pễ ế ộ ố ố ứ ử ế
là m t ph n c a nhân cách, mà ngộ ầ ủ ười ta có th nh n bi t rõ ngay trong cu c s ng hàngể ậ ế ộ ố ngày