1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh

5 546 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh
Tác giả Dương Văn Thới
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh- góc-cạnh I.. Kiến thức: - Củng cố kiến thức về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh góc cạnh.. - Sự áp dụng của trườn

Trang 1

§ LUYỆN TẬP (Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh- góc-cạnh)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh góc cạnh

- Sự áp dụng của trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh đối với tam giác vuông

2 Kỹ năng :

- Phát hiện ra hai tam giác bằng nhau hay không bằng nhau theo trường hợp cạnh góc cạnh

- Chứng minh được hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh góc cạnh

3.Thái độ:

Nghiêm túc để nhận ra một cách chính xác về trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Các hình vẽ sẵn, thước, phấn màu

2 Học sinh: Xem lại bài, chuẩn bị trước các bài tập SGK trang 119 - 120

III CÁC PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, đặt vấn đề

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định và kiểm tra sỉ số.

2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

Cho hình vẽ và cho biết: Nếu ABC và DEF có:

B = Ê

a) Nêu kết luận về hai tam giác ABC và DEF;

b) Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh của tam giác.

3 Luyện tập:

Hoạt động 1 : Củng cố kiến thức (5 phút).

- Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

- Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

- Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng ấy gọi là đường trung trực của đoạn thẳng

- Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

Hoạt động 2:Bài tập nhận biết hai tam giác bằng nhau theo trường hơp cạnh góc cạnh (18 phút)

Bài tập 28: Trên hình 89, có các tam giác nào

bằng nhau?

Treo bảng phụ vẽ sẵn hình 89

Tuần : 13

Tiết : 26

Ngày soạn : 12/11/2010 Ngày dạy: ……… Người Soạn: Dương Văn Thới

F

D A

C B

E

Trang 2

Xét ABC và KDE

Tìm 

Nêu kết luận ?

Xét ABC và MNP

Có khẳng định ABC = MNP được không?

Vì sao?

Bài tập 27: Treo các hình vẽ 86,87,88 đã vẽ

sẵn Theo điều kiện bằng nhau cạnh góc cạnh

thì:

Hình 86: ABC và ADC

Có yếu tố nào bằng nhau?

Thiếu yếu tố bằng nhau nào?

Bổ sung (bằng phấn màu)

Hình 86: AMB và EMC

Có yếu tố nào bằng nhau?

Thiếu yếu tố bằng nhau nào?

Bổ sung (bằng phấn màu)

Hình 87:

Có thể dùng mô hình bằng giấy tách hình vẽ

như sau:

CAB và DBA

Có yếu tố nào bằng nhau?

Thiếu yếu tố bằng nhau nào?

Bổ sung (bằng phấn màu)

D = 600

ABC = KDE

Chưa khẳng định ABC = MNP vì chưa đủ các yếu tố bằng nhau về góc theo trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

Hai cặp cạnh lần lượt bằng nhau: AB=AD; AC là cạnh chung

Cặp góc xen giữa bằng nhau

Bổ sung : BÂC = DÂC

MB = MC ,  AMB =  EMC Thiếu một cặp cạnh bằng nhau Bổ sung : AM = EM

AB là cạnh chung (AB = BA) CÂB = D 

Thiếu điều kiện bằng nhau về cạnh

CA = DB

Hoạt động 3 : Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh => c/m các yếu tố bằngnhau khác(18 phút)

BT29:

Cho học sinh đọc đề bài

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình theo yêu cầu

Yêu cầu hs ghi GT và KL của bài toán

Dùng phấn màu tô giúp học sinh nhận ra hai

tam giác ABC và ADE

Để chứng minh ABC = ADE -> chứng

minh hai cặp cạnh bằng nhau, hai góc xen giữa

bằng nhau

Đọc và xác định yêu cầu của đề bài

Xét ABC và ADE Có: AB = DA;

BAC =  DAE

BE = DC=> AC = AE

C

A

B

D

A

B

C

D E

GT xÂy; AB =AD;

BE = DC

KL

ABC=ADE

Trang 3

Phát triển bài toán : Có thể yêu cầu chứng

minh :  ABC =  ADE ;  ACB =  AED

Bài tập 31:

Cho học sinh đọc đề bài

Vẽ hình theo yêu cầu của đề bài

Yêu cầu học sinh xét hai trường hợp:

M AB

M AB Gọi I là giao điểm của trung trực và AB

Xét  AIM và  BIM => so sánh MA và MB

Phát triển bài toán : Có thể yêu cầu chứng

minh :  MAI =  MBI (M AB)

Do đó: ABC=ADE

Đọc và xác định yêu cầu của đề bài

M AB => MA = MB

M AB Xét

AIM và  BIM Có: IA = IB ;

AIM = BIM; MI chung

Do đó:  AIM =  BIM

=> MA = MB

4 Củng cố : (2 phút)

Qua bài các em cần nhận ra hai tam giác bằng nhau ; cách chứng minh hai tam giác bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau hay hai góc bằng nhau

5 Hướng dẫn: (2 phút)

Về nhà:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập : 30,32 SGK-120

I M

Trang 4

§ LUYỆN TẬP (Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh- góc-cạnh)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Tiếp tục củng cố kiến thức về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh góc cạnh

2 Kỹ năng :

- Dùng trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai góc bằng nhau, hai cạnh bằng nhau

- Vẽ thêm một số yếu tố phụ để thực hiện yêu cầu bài toán

3.Thái độ:

Có ý thức, sự định hướng khi vẽ yếu tố phụ

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phấn màu, thước, các bài tập

2 Học sinh: Xem lại bài, làm các bài tập

III CÁC PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, thảo luận nhóm

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định và kiểm tra sỉ số.

2 Luyện tập:

Các bài tập (41 phút)

* BT1: Cho tam giác ABC có AB = AC, CMR :

B =  C

Để chứng minh hai góc bằng nhau ta nghĩ rằng

phải tạo ra hai tam giác bằng nhau và có hai

góc tương ứng là  B và  C

Cho học sinh thảo luận để tìm ra đường phụ

Yêu cầu học sinh vẽ hình và ghi GT, KL

Vẽ tia phân giác Bx của góc BAC, Ax cắt BC

tại I

Để CM ø :  B =  C ta cần chứng minh điều

gì?

ABI và ACI có những yếu tố nào bằng

nhau?

Có kết luận gì về ABI và ACI

* Lưu ý: Ta cũng suy ra AI là đường trung trực

của BC

Thảo luận theo nhóm và cho kết quả:

Chọn đường phụ là tia phân giác của góc A

Để CM ø :  B =  C

ta cần chứng minh ABI =  ACI Xét  ABI và  ACI có:

AB = AC (gt)

BAI =  CAI ( AI là tia phân giác  BAC)

AI là cạnh chung

Do đó : ABI =  ACI (c.g.c)

=> B =  C

Tuần : 14

Tiết : 27

Ngày soạn :12/11/2010 Ngày dạy: ……… Người Soạn: Dương Văn Thới

A

GT ABC có :

AB = AC

KL

Trang 5

Bài tập 2: Trên hình vẽ, cho biết:

AB//CD ; AB = CD

CMR: AD = BC;

AD//BC

Bài toán cho biết gì?

Y/C của bài toán là gì?

Yêu cầuhs ghi GT và KL của bài toán

HD: Ta tìm ra cặp tam giác bằng nhau có hai

cạnh tương ứng là AD và BC

Vậy đường phụ phải tìm là đường nào?

Nối B với D ta có hai tam giác: ABD và CDB

Hai tam giác trên có những yếu tố nào bằng

nhau?

Kết luận gì về hai tam giác đó?

Mà  CBD và  ADB so le trong nê ta kết

luện gì về AD và BC

Lưu ý: Nếu nối A với C thì ta chứng minh tương

tự

Bài tập 3:

Cho tam giác ABC vuông tại A, AM là trung

điểm của cạnh BC CMR: AM = ½ BC

CM: AM = ½ BC  2AB = BC

Tìm cách tạo ra đọan thẳng bằng 2AM rồi tìm

cách chứng minh BC bằng đoạn thẳng đó Vậy

đường phụ phải dựng là đường nào?

Vẽ hình và ghi GT và KL của bài toán

Trên tia đối của tia MA Lấy điểm D sao cho

MD = MA

Chứng minh MAC = MDB

Và ABC = BAD => AM = ½ AD => AM = ½

BC

Bài tóan cho biết: AB//CD, AB = CD Yêu cầu của bài toán là: chứng minh AD = BC, AD//BC

Đường phụ là AC hoặc BD

Xét ABD và CDB có:

AB = CD(gt) ABD = BDC (so le trong AB//CD)

BD là cạnh chung

Do đó : ABD = CDB (c.g.c)

 AD = BC và  ADB =  CBD Mà  ADB =  CBD và  ADB,  CBD so

le trong suy ra AD//BC

Học sinh đọc đề bài và xác định yêu cầu của bài toán

Về nhà thực hiện phần chứng minh trên

4 Củng cố : (2 phút)

Qua bài các em cần chú ý: Đối với một số bài toán cần tạo ra đường phụ giúp việc chứng minh được dễ dàng hơn

5 Hướng dẫn: (2 phút)

Về nhà:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 3

GT AB//CD,

AB = CD

KL AD = BC AD//BC

GT ABC, Â = 900

MB = MC

KL AM = ½ BC

M

A

D

Ngày đăng: 22/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 86:   ABC và   ADC - LT: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh
Hình 86  ABC và  ADC (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w