Thông tư này quy định quy trình tuần tra, kiểm tra, kiểm soát của Cảnh sát biển Việt Nam. Thông tư này áp dụng đối với Cảnh sát biển Việt Nam, cơ quan, tổ chức, cá nhân và tàu thuyền hoạt động trong vùng biển Việt Nam. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng điều ước quốc tế đó.
Trang 1B QU C PHÒNGỘ Ố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 15/2019/TTBQP Hà N i, ngày ộ 11 tháng 02 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY Đ NH QUY TRÌNH TU N TRA, KI M TRA, KI M SOÁT C A C NH SÁT BI N VI TỊ Ầ Ể Ể Ủ Ả Ể Ệ
NAM
Căn c Lu t C nh sát bi n Vi t Nam ngày 19 tháng 11 năm 2018; ứ ậ ả ể ệ
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 164/2017/NĐCP ngày 30 tháng 12 năm 2017 c a Ch ủ ính ph quy đ nh ch c ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Qu c phòng; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ố
Theo đ ngh c a T l nh C nh sát bi n Vi t Nam; ề ị ủ ư ệ ả ể ệ
B tr ộ ưở ng B Qu c phòng ban hành Thông t quy đ nh quy trình tu n tra, ki m tra, ki m soát ộ ố ư ị ầ ể ể
c a C nh sát bi n Vi t Nam ủ ả ể ệ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t ư này quy đ nh quy trình tu n tra, ki m tra, ki m soát c a C nh sát bi n Vi t Nam.ị ầ ể ể ủ ả ể ệ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
1. Thông t này áp d ng đ i v i C nh sát bi n Vi t Nam, c quan, t ch c, cá nhân và tàu ư ụ ố ớ ả ể ệ ơ ổ ứ thuy n ho t đ ng tề ạ ộ rong vùng bi n Vi t Nam.ể ệ
2. Trong trường h p đi u ợ ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thố ế ộ ộ ủ ệ ành viên có quy đ nh khác thì áp d ng đi u ị ụ ề ước qu c t đó.ố ế
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này, các t ng dư ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. Tu n tra là ho t đ ng l u đ ng trên bi n c a l c lầ ạ ộ ư ộ ể ủ ự ượng tu n tra C nh sát bi n Vi t Nam th cầ ả ể ệ ự
hi n theo k ho ch ho c đ t xu t đ ki m tra, ki m soát đ i v i t ch c, cá nhân và tàu thuy n ệ ế ạ ặ ộ ấ ể ể ể ố ớ ổ ứ ề
ho t đ ng trong vùng bi n Vi t Nam theo ch c năng, nhi m v c a C nh sát bi n Vi t Nam.ạ ộ ể ệ ứ ệ ụ ủ ả ể ệ
2. Ki m tra là ho t đ ng c a C nh sát bi n Vi t Nam, ti n hành d ng tàu thuy n ho t đ ng trênể ạ ộ ủ ả ể ệ ế ừ ề ạ ộ
bi n và t ch c l c lể ổ ứ ự ượng ti p c n, lên tàu thuy n đ ki m soát ngế ậ ề ể ể ười, trang b , hàng hóa và tàu ị thuy n theo quy đ nh t i Thông t này và các quy đ nh c a pháp lu t.ề ị ạ ư ị ủ ậ
Trang 23. Ki m soát là ho t đ ng c a C nh sát bi n Vi t Nam, soát xét gi y t , tài li u v ngể ạ ộ ủ ả ể ệ ấ ờ ệ ề ười, trang
b , hàng hóa; ti n hành áp d ng các bi n pháp ngăn ch n và b o đ m x lý vi ph m; thu th p ị ế ụ ệ ặ ả ả ử ạ ậ chứng c , tài li u trên tàu thuy n b ki m ứ ệ ề ị ể tra, ki m soát đ phát hi n, ngăn ch n và x lý vi ể ể ệ ặ ử
ph m theo quy đ nh c a pháp lu t.ạ ị ủ ậ
4. Quy trình tu n tra, ki m tra, ki m soát là trình t các bầ ể ể ự ước do cán b , chi n sĩ thu c l c lộ ế ộ ự ượ ng
tu n tra, ki m tra, ki m soát c a C nh sát bi n Vi t Nam th c hi n, k t khi cầ ể ể ủ ả ể ệ ự ệ ể ừ ó hi u l nh ệ ệ
d ng tàu thuy n đ ki m tra, lên tàu thuy n c n ki m tra cho đ n khi k t thúc ho t đ ng ki m ừ ề ể ể ề ầ ể ế ế ạ ộ ể tra, ki m soát và r i kh i tàu thuy n b ki m tra, ki m soát.ể ờ ỏ ề ị ể ể
5. Quy trình x lý vi ph m là trình t các bử ạ ự ước do cán b , chi n sĩ thu c l c lộ ế ộ ự ượng tu n ầ tra,
ki m tra, ki m soát c a C nh sát bi n th c hi n, k t khi phát hi n vi ph m, l p biên b n vi ể ể ủ ả ể ự ệ ể ừ ệ ạ ậ ả
ph m, ho c áp d ng bi n pháp ngăn ch n và b o đ m x lý vi ph m cho đ n khi th c hi n ạ ặ ụ ệ ặ ả ả ử ạ ế ự ệ xong vi c x lý vi ph m, ho c C nh sát bi n Vi t Nam bàn giao cho c quan có th m quy n.ệ ử ạ ặ ả ể ệ ơ ẩ ề
Đi u 4. Nguyên t c ho t đ ng tu n tra, ki m tra, ki m soát và x lý vi ph mề ắ ạ ộ ầ ể ể ử ạ
1. Tuân th ch trủ ủ ương, đường l i, chính sách c a Đ ng, pháp lu t Nhà nố ủ ả ậ ước, quy đ nh c a ị ủ Thông t này, các quy đ nh khác c a phư ị ủ áp lu t có liên quan đ n ho t đ ng tu n tra, ki m tra, ậ ế ạ ộ ầ ể
ki m soát và x lý vi ph m pháp lu t trên bi n.ể ử ạ ậ ể
2. Ngăn ch n, x lý nghiêm minh m i hành vi vi ph m pháp lu t, góp ph n b o đ m an ninh, ặ ử ọ ạ ậ ầ ả ả
tr t t , an toàn trên bi n.ậ ự ể
3. Cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam khi th c hi n nhi m v tu n ộ ế ả ể ệ ự ệ ệ ụ ầ tra, ki m tra, ki m soátể ể
và x lý vi ph m trên bi n ph i s d ng trang ph c theo quy đ nh c a pháp lu t và c a B Qu cử ạ ể ả ử ụ ụ ị ủ ậ ủ ộ ố phòng
Đi u 5. Yêu c u đ i v i cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam ho t đ ng tu n tra, ề ầ ố ớ ộ ế ả ể ệ ạ ộ ầ
ki m tra, ki m soátể ể
1. Có thái đ tôn ộ trọng, đúng m c, ng x có văn hóa khi ti p xúc v i các c quan, t ch c và cá ự ứ ử ế ớ ơ ổ ứ nhân
2. T o đi u ki n thu n l i cho c quan, t ch c, cá nhân và tàu thuy n ho t đ ng h p pháp trên ạ ề ệ ậ ợ ơ ổ ứ ề ạ ộ ợ
bi n.ể
3. Không l i d ng v trí công tác đ tr c l i.ợ ụ ị ể ụ ợ
4. Nghiêm c m l i d ng tu n tra, ki m tra, ki m soát đ sách nhi u, gây phi n hà cho nhân dân; ấ ợ ụ ầ ể ể ể ễ ề xâm h i l i ích Nhà nạ ợ ước, quy n, l i ích h p pháp c a c quan, t ch c, cá nhân ho c bao che, ề ợ ợ ủ ơ ổ ứ ặ dung túng, ti p tay đ i v i các hành vi vi ph m pháp lu t khác.ế ố ớ ạ ậ
Đi u 6. L c lề ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soátầ ể ể
1. Th m quy n quy t đ nh l c lẩ ề ế ị ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát:ầ ể ể
a) T l nh C nh sát bi n Vi t Nam quy t đ nh ngư ệ ả ể ệ ế ị ười ch huy, thành ph n và trang b c a l c ỉ ầ ị ủ ự
lượng tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c các c quan, đ n v C nh sát bi n Vi t Nam khi tình ầ ể ể ộ ơ ơ ị ả ể ệ
Trang 3hình trên bi n ph c t p, có y u t nể ứ ạ ế ố ước ngoài, ph m vi r ng, liên quan đ n nhi u đ a bàn, nhi uạ ộ ế ề ị ề
l c lự ượng;
b) T l nh Vùng C nh sát bi n quy t đ nh ngư ệ ả ể ế ị ười ch huy, thành ph n và trang b c a l c lỉ ầ ị ủ ự ượng
tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c các đ n v thu c quy n th c hi n trong ph m vi vùng bi n ầ ể ể ộ ơ ị ộ ề ự ệ ạ ể
qu n lý;ả
c) C c trụ ưởng C c nghi p v và Pháp lu t quy t đ nh ngụ ệ ụ ậ ế ị ười ch huy, thành ph n và trang b c a ỉ ầ ị ủ
l c lự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát các c quan thu c quy n trong th c hi n nhi m v ầ ể ể ơ ộ ề ự ệ ệ ụ
2. Người ch huy l c lỉ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát là cán b ch huy biên đ i ầ ể ể ộ ỉ ộ trong trường
h p ho t đ ng tu n tra, ki m tra, ki m soát theo đ i hình biên đ i tàu, xu ng ho c là thuy n ợ ạ ộ ầ ể ể ộ ộ ồ ặ ề trưởng theo đ i hình đ n tàu, xu ng.ộ ơ ồ
3. L c lự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát:ầ ể ể
a) L c lự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát bao g m: Cán b , chi n sĩ, biên ch trên tàu, xu ng vàầ ể ể ồ ộ ế ế ồ máy bay c a C nh sát bi n Vi t Nam; cán b , chi n sĩ nghi p v pháp lu t và cán b , chi n sĩ ủ ả ể ệ ộ ế ệ ụ ậ ộ ế thu c l c lộ ự ượng ph i thu c ho c ph i h p; ngố ộ ặ ố ợ ườ ượi đ c huy đ ng;ộ
b) Phương ti n tu n tra, ki m tra, ki m soát bao g m: Tàu, xu ng, máy bay và các ệ ầ ể ể ồ ồ trang b ịtrong biên ch c a C nh sát bi n Vi t Nam; tàu thuy n và phế ủ ả ể ệ ề ương ti n, thi t b k thu t dân s khi ệ ế ị ỹ ậ ự
được huy đ ng theo quy đ nh t i Đi u 16 Lu t C nh sát bi n Vi t Nam;ộ ị ạ ề ậ ả ể ệ
c) Theo yêu c u nhi m v c th t ng l n tu n tra, ki m tra, ki m soát ngầ ệ ụ ụ ể ừ ầ ầ ể ể ười ch huy l c lỉ ự ượ ng
tu n tra, ki m tra, ki m soát quy t đ nh s lầ ể ể ế ị ố ượng, thành ph n, trang b , tàu xu ng c a l c lầ ị ồ ủ ự ượng
tu n tra, ki m tra, ki m soát.ầ ể ể
4. T ki m tra, ki m soát:ổ ể ể
a) T ki m tra, ki m soát là m t b ph n thu c l c lổ ể ể ộ ộ ậ ộ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát c a ầ ể ể ủ
C nh sát bi n Vi t Nam. Trên m i tàu, xu ng C nh sát bi n Vi t Nam tham gia tu n tra, ki m ả ể ệ ỗ ồ ả ể ệ ầ ể tra, ki m soát ph i có ít nh t 01 (m t) T ki m tra, ki m soát. M i T ki m tra, ki m soát có ít ể ả ấ ộ ổ ể ể ỗ ổ ể ể
nh t 03 (ba) cán b , chi n sĩ. Trong đó, ph i có ít nh t 01 (m t) cán b nghi p v pháp lu t;ấ ộ ế ả ấ ộ ộ ệ ụ ậ
b) Thành ph n T ki m tra, ki m soát bao g m: Cán b , chi n sĩ nghi p v pháp lu t; cán b , ầ ổ ể ể ồ ộ ế ệ ụ ậ ộ chi n sĩ thông tin, hàng h i, máy tàu, c nh gi i đế ả ả ớ ược biên ch trên tàu, xu ng C nh sát bi n và ế ồ ả ể cán b , chi n sĩ thu c l c lộ ế ộ ự ượng ph i thu c ho c ph i h p;ố ộ ặ ố ợ
c) T trổ ưởng T ki m tra, ki m soát là ngổ ể ể ười ch huy c a T ki m tra, ki m soát, có ch c danh ỉ ủ ổ ể ể ứ pháp lý, có th m quy n x lý vi ph m theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ề ử ạ ị ủ ậ
Đi u 7. Nhi m v c a T ki m tra, ki m soátề ệ ụ ủ ổ ể ể
1. Ki m tra, ki m soát đ i v i tàu thuy n, thuy n viên và hàng hóa trên tàu thuy n ho t đ ng ể ể ố ớ ề ề ề ạ ộ trên bi n.ể
2. Ch p hành nghiêm s ch huy, ch đ o c a c p trên và k ho ch, phấ ự ỉ ỉ ạ ủ ấ ế ạ ương án tu n tra, ki m ầ ể tra, ki m soát đã để ượ ấc c p có thẩm quy n phê duy t.ề ệ
Trang 43. Phát hi n, ngăn ch n và x lý ho c đ ngh ngệ ặ ử ặ ề ị ười có th m quy n x lý k p th i hành vi vi ẩ ề ử ị ờ
ph m theo quy đ nh c a pháp lu t.ạ ị ủ ậ
4. Gi i thích, hả ướng d n, tuyên truy n cho t ch c, cá nhân ho t đ ng trên bi n v hành vi vi ẫ ề ổ ứ ạ ộ ể ề
ph m pháp lu t; quy n và nghĩa v c a t ch c, cá nhân vi ph m theo quy đ nh c a pháp lu t.ạ ậ ề ụ ủ ổ ứ ạ ị ủ ậ
5. Ph i h p v i c quan, đ n v có liên quan đ th c hi n nhi m v ố ợ ớ ơ ơ ị ể ự ệ ệ ụ
6. Thu th p tình hình, thông tin, ch ng c , tài li u có liên quan v t i ph m, vi ph m pháp lu t ậ ứ ứ ệ ề ộ ạ ạ ậ trên bi n.ể
7. X lý vi ph m hành chính theo pháp lu t v x lý vi ph m hành chính; ti n hành m t s ho t ử ạ ậ ề ử ạ ế ộ ố ạ
đ ng đi u tra hình s theo quy đ nh c a pháp lu t v t ch c c quan đi u tra hình s , pháp lu t ộ ề ự ị ủ ậ ề ổ ứ ơ ề ự ậ
t t ng hình s ố ụ ự
8. L p các biên b n có liên quan theo quy đ nh c a pháp lu t; áp d ng các bi n pháp ngăn ch n, ậ ả ị ủ ậ ụ ệ ặ
bi n pháp b o đ m x lý vi ph m và ra quy t đ nh, văn b n thu c th m quy n theo quy đ nh ệ ả ả ử ạ ế ị ả ộ ẩ ề ị
c a pháp lu t.ủ ậ
9. Giao các quy t đ nh, văn b n c a c p có th m quy n cho các đ i tế ị ả ủ ấ ẩ ề ố ượng có liên quan
10. Đ ngh t ch c, cá nhân ph i h p, h tr gi i quy t v vi c và tr l i ho c cho ý ki n đ i ề ị ổ ứ ố ợ ỗ ợ ả ế ụ ệ ả ờ ặ ế ố
v i n i dung liên quan đ n v vi c.ớ ộ ế ụ ệ
11. S d ng vũ khí, v t li u n , công c h tr và phử ụ ậ ệ ổ ụ ỗ ợ ương ti n, thi t b k thu t nghi p v ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ trong ho t đ ng ki m tra, ki m soát theo quy đ nh c a Lu t Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u nạ ộ ể ể ị ủ ậ ả ử ụ ậ ệ ổ
và công c h tr và pháp lu t có liên quan.ụ ỗ ợ ậ
12. Báo cáo, ki n ngh , đ xu t v i c p có th m quy n nh ng v n đ có liên quan đ n v vi c.ế ị ề ấ ớ ấ ẩ ề ữ ấ ề ế ụ ệ
13. Th c hi n nhi m v khác theo quy đ nh c a pháp lu t và c a B trự ệ ệ ụ ị ủ ậ ủ ộ ưởng B Qu c phòng.ộ ố
Đi u 8. Trang b vũ khí, công c h tr và phề ị ụ ỗ ợ ương ti n, thi t b k thu t nghi p v cho ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
T ki m tra, ki m soátổ ể ể
1. T ki m tra, ki m soát đổ ể ể ược trang b vũ khí, công c h tr ; các phị ụ ỗ ợ ương ti n, thi t b k thu tệ ế ị ỹ ậ nghi p v g m máy quay phim, ch p nh, ghi âm; đèn pin chi u sáng; máy thông tin liên l c; ệ ụ ồ ụ ả ế ạ trang b b o đ m an toàn và các phị ả ả ương ti n, thi t b k thu t nghi p v khác theo quy đ nh.ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ị
2. Trong quá trình tu n tra, ki m tra, ki m soát và x lý vi ph m pháp lu t trên bi n, T ki m ầ ể ể ử ạ ậ ể ổ ể tra, ki m soát để ượ ử ục s d ng vũ khí, công c h tr và phụ ỗ ợ ương ti n, thi t b k thu t nghi p v ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ theo quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n , công c h tr , Lu t C nh ị ủ ậ ề ả ử ụ ậ ệ ổ ụ ỗ ợ ậ ả sát bi n Vi t Nam và quy đ nh c a B trể ệ ị ủ ộ ưởng B Qu c phòng.ộ ố
3. K t qu thu th p đế ả ậ ượ ừ ử ục t s d ng phương ti n, thi t b k thu t nghi p v , ph i h p v i ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ố ợ ớ
nh ng tài li u, ch ng c khác ph c v cho công tác đ u tranh x lý t i ph m, vi ph m pháp lu tữ ệ ứ ứ ụ ụ ấ ử ộ ạ ạ ậ theo quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ
Đi u 9. M i quan h c a các thành ph n trong l c lề ố ệ ủ ầ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soátầ ể ể
Trang 51. T l nh C nh sát bi n Vi t Nam, T l nh Vùng C nh sát bi n, C c trư ệ ả ể ệ ư ệ ả ể ụ ưởng C c Nghi p v ụ ệ ụ
và Pháp lu t ch huy, ch đ o tr c ti p l c lậ ỉ ỉ ạ ự ế ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c quy n khi ầ ể ể ộ ề
th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
2. M i quan h gi a T l nh C nh sát bi n Vi t Nam, T l nh Vùng C nh sát bi n, C c ố ệ ữ ư ệ ả ể ệ ư ệ ả ể ụ
trưởng C c Nghi p v và Pháp lu t v i l c lụ ệ ụ ậ ớ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c quy n là ầ ể ể ộ ề quan h ch huy và ph c tùng ch huy.ệ ỉ ụ ỉ
3. T ki m tra, ki m soát ch u s ch huy, ch đ o tr c ti p c a ngổ ể ể ị ự ỉ ỉ ạ ự ế ủ ười ch huy l c lỉ ự ượng tu n ầ tra, ki m tra, ki m soát.ể ể
4. T ki m tra, ki m soát ch u s ch đ o, hổ ể ể ị ự ỉ ạ ướng d n v chuyên môn, nghi p v pháp lu t c a ẫ ề ệ ụ ậ ủ
c quan nghi p v pháp lu t c p trên; ph i h p ch t ch v i Thuy n trơ ệ ụ ậ ấ ố ợ ặ ẽ ớ ề ưởng tàu, xu ng C nh ồ ả sát bi n đ th c hi n nhi m v ể ể ự ệ ệ ụ
5. Thuy n trề ưởng tàu, xu ng C nh sát bi n ch huy, ch đ o T ki m tra, ki m soát v đ m b o ồ ả ể ỉ ỉ ạ ổ ể ể ề ả ả
s c s ng c a tàu, xu ng và s n sàng chi n đứ ố ủ ồ ẵ ế ấu trên tàu, xu ng; có trách nhi m b trí nồ ệ ố ơi ng , ủ ngh , sinh ho t, h c t p, công tác và t o đi u ki n đ cán b , chi n sĩ c a T ki m tra, ki m ỉ ạ ọ ậ ạ ề ệ ể ộ ế ủ ổ ể ể soát hoàn thành nhi m v đệ ụ ược giao
Đi u 10. Đ i hình, bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m soátề ộ ệ ầ ể ể
1. Đ i hình tu n ộ ầ tra, ki m tra, ki m soát:ể ể
a) Đ i hình tu n tra, ki m tra, ki m soát c a tàu, xu ng C nh sát bi n theo đ i hình đ n tàu, ộ ầ ể ể ủ ồ ả ể ộ ơ
xu ng ho c biên đ i tàu, xu ng và tàu thuy n dân s đồ ặ ộ ồ ề ự ược huy đ ng;ộ
b) Căn c tình hình an ninh, tr t t , an toàn trên bi n, T l nh C nh sát bi n Vi t Nam ho c T ứ ậ ự ể ư ệ ả ể ệ ặ ư
l nh Vùng C nh sát bi n, ngệ ả ể ười ch huy l c lỉ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát quy t đ nh đ i ầ ể ể ế ị ộ hình tàu, xu ng C nh sát bi n và tàu thuy n dân s đồ ả ể ề ự ược huy đ ng;ộ
c) Cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam th c hi n nhi m v tu n tra, ki m tra, ki m soát, ộ ế ả ể ệ ự ệ ệ ụ ầ ể ể khi đi trên tàu, xu ng C nh sát bi n, ho c đi trên tàu thuy n dân s đồ ả ể ặ ề ự ược huy đ ng ph i mang ộ ả
m c trang ph c C nh sát bi n theo quy đ nh c a pháp lu tặ ụ ả ể ị ủ ậ
2. Bi n pháp tu n tra, ki m tệ ầ ể ra, ki m soát:ể
a) Bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m soát đi trên tàu, xu ng C nh sát bi n Vi t Nam;ệ ầ ể ể ồ ả ể ệ
b) Bi n pháp tu n tra, ki m tệ ầ ể ra, ki m soát đi trên tàu thuy n dân s để ề ự ược huy đ ng.ộ
3. Các trường h p tu n tra, ki m tra, ki m soát đi trên tàu, xu ng C nh sát bi n Vi t Nam:ợ ầ ể ể ồ ả ể ệ a) Theo k ho ch tu n tế ạ ầ ra, ki m tra, ki m soát trên bi n c a c p có th m quy n;ể ể ể ủ ấ ẩ ề
b) H tr cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam đi trên tàu thuy n dân s th c hi n ki m tra, ỗ ợ ộ ế ả ể ệ ề ự ự ệ ể
ki m soát trên bi n theo quy đ nh c a pháp lu t.ể ể ị ủ ậ
Đi u 11. Các trề ường h p và th m quy n quy t đ nh bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m ợ ẩ ề ế ị ệ ầ ể ể
soát đi trên tàu thuy n dân sề ự
Trang 61. Các trường h p tu n tra, ki m tra, ki m soát đi trên tàu thuy n dân s :ợ ầ ể ể ề ự
a) Khi có di n bi n ph c t p v an ninh qu c gia trên bi n ho c khi có ch đ o c a c p trên;ễ ế ứ ạ ề ố ể ặ ỉ ạ ủ ấ b) Khi có yêu c u c n thi t trong công tác đ u tranh phòng, ch ng t i ph m, vi ph m pháp lu t ầ ầ ế ấ ố ộ ạ ạ ậ theo quy định t i Đi u 16 Lu t C nh sát bi n Vi t Nam.ạ ề ậ ả ể ệ
2. Th m quy n quy t đ nh bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m soát ẩ ề ế ị ệ ầ ể ể đi trên tàu thuy n dân s :ề ự a) T l nh C nh sát bi n Vi t Nam xem xét, quy t đ nh bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m soát ư ệ ả ể ệ ế ị ệ ầ ể ể
đi trên tàu thuy n dân s thu c các trề ự ộ ường h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u này x y ra trong ph mợ ị ạ ả ề ả ạ
vi r ng, liên quan đ n nhi u đ a bàn, nhi u l c lộ ế ề ị ề ự ượng và phê duy t k ho ch, phệ ế ạ ương án theo đề ngh c a c quan, đ n v tr c thu c B T l nh C nh sát bi n Vi t Nam;ị ủ ơ ơ ị ự ộ ộ ư ệ ả ể ệ
b) T l nh Vùng C nh sát bi n xem xét, quy t đ nh bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m soát ư ệ ả ể ế ị ệ ầ ể ể đi trên tàu thuy n dân s thu c các trề ự ộ ường h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u này x y ra trong ph m viợ ị ạ ả ề ả ạ
đ a bàn qu n lý và phê duy t k ho ch, phị ả ệ ế ạ ương án theo đ ngh c a c quan, đ n v tr c thu c ề ị ủ ơ ơ ị ự ộ
B T l nh Vùng C nh sát bi n;ộ ư ệ ả ể
c) C c trụ ưởng C c Nghi p v và Pháp lu t xem xét, quy t đ nh bi n pháp tu n tra, ki m tra, ụ ệ ụ ậ ế ị ệ ầ ể
ki m soát đi trên tàu thuy n dân s thu c các trể ề ự ộ ường h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u này x y ra ợ ị ạ ả ề ả trong ph m vi r ng, liên quan đ n nhi u đ a bàn và phê duy t k ho ch, phạ ộ ế ề ị ệ ế ạ ương án theo đ ngh ề ị
c a c quan, đ n v tr c thu c C c Nghi p v và Pháp lu t.ủ ơ ơ ị ự ộ ụ ệ ụ ậ
Chương II
QUY TRÌNH TU N TRA, KI M TRA, KI M SOÁTẦ Ể Ể
Đi u 12. Xây d ng, phê duy t k ho ch và công tác chu n b tu n tra, ki m tra, ki m soátề ự ệ ế ạ ẩ ị ầ ể ể
1. C quan, đ n v C nh sát bi n Vi t Nam đơ ơ ị ả ể ệ ược giao th c hi n tu n tra, ki m tra, ki m soát ự ệ ầ ể ể trên bi n xây d ng k ho ch tu n tra, ki m tra, ki m soát và trình c p có th m quy n phê duy tể ự ế ạ ầ ể ể ấ ẩ ề ệ
2. K ho ch tu n tra, ki m tra, ki m soát g m các n i dung c b n sau:ế ạ ầ ể ể ồ ộ ơ ả
a) D báo, đánh giá tình hình;ự
b) Xác đ nh m c tiêu, nhi m v ;ị ụ ệ ụ
c) Xác đ nh tuy n, khu v c tu n tra, ki m tra, ki m soát;ị ế ự ầ ể ể
d) Xác đ nh bi n pháp, t ch c l c lị ệ ổ ứ ự ượng và đ i hình tàu, xu ng;ộ ồ
đ) T ch c ch huy, hi p đ ng v i các l c lổ ứ ỉ ệ ồ ớ ự ượng ph i h p th c hi n nhi m v ;ố ợ ự ệ ệ ụ
e) D ki n tình hu ng và bi n pháp x lý tình hu ng.ự ế ố ệ ử ố
3. Phê duy t k ho ch tu n tra, ki m tra, ki m soátệ ế ạ ầ ể ể
Trang 7a) T l nh C nh sát bi n Vi t Nam phê duy t k ho ch tu n tra, ki m tra, ki m soát c a c ư ệ ả ể ệ ệ ế ạ ầ ể ể ủ ơ quan, đ n v tr c thu c B T l nh Cơ ị ự ộ ộ ư ệ ảnh sát bi n Vi t Nam;ể ệ
b) T l nh Vùng C nh sát bi n phê duy t k ho ch tu n tra, ki m tra, ki m soát c a c quan, ư ệ ả ể ệ ế ạ ầ ể ể ủ ơ
đ n v tr c thu c B T l nh Vùng C nh sát bi n;ơ ị ự ộ ộ ư ệ ả ể
c) C c trụ ưởng C c Nghi p v vụ ệ ụ à Pháp lu t phê duy t k ho ch tu n tra, ki m tra, ki m soát ậ ệ ế ạ ầ ể ể
c a c quan, đ n v tr c thu c C c Nghi p v và Pháp lu t.ủ ơ ơ ị ự ộ ụ ệ ụ ậ
4. T ch c giao nhi m v cho l c lổ ứ ệ ụ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát trên bi n.ầ ể ể ể
5. T ch c hu n luy n b sung các n i dung liên quan theo yêu c u nhi m v ổ ứ ấ ệ ổ ộ ầ ệ ụ
6. Chu n b tài li u, m u bi u và trang b nghi p v ẩ ị ệ ẫ ể ị ệ ụ
7. Ki m tra toàn di n công tác chu n b cho ho t đ ng tu n tra, ki m tra, ki m soát.ể ệ ẩ ị ạ ộ ầ ể ể
Đi u 13. B o đ m an toàn cho ho t đ ng tu n tra, ki m tra, ki m soátề ả ả ạ ộ ầ ể ể
1. Trước, trong và sau khi làm nhi m v trên bi n, ngệ ụ ể ười ch huy l c lỉ ự ượng tu n tra, ki m tra, ầ ể
ki m soát ph i nghiên c u, đánh giá các v n đ sau:ể ả ứ ấ ề
a) Tình hình v b o đ m an toàn trên khu v c bi n có liên quan;ề ả ả ự ể
b) M c đ nguy hi m, r i ro, tình hu ng có th x y ra đ quy t đ nh đ i hình, thành ph n, th i ứ ộ ể ủ ố ể ả ể ế ị ộ ầ ờ gian, v trí và phị ương pháp tu n tra, ki m tra, ki m soát;ầ ể ể
c) Nghiên c u phân lo i đ i tứ ạ ố ượng, tàu thuy n ho t đ ng trên tuy n, khu v c bi n d ki n th c ề ạ ộ ế ự ể ự ế ự
hi n nhi m v ệ ệ ụ
2. Tiêu chí đánh giá m c đ nguy hi m, r i ro:ứ ộ ể ủ
a) Tình tr ng, d u v t, lo i, hạ ấ ế ạ ình dáng, trang b c a tàu thuy n d ki n ki m tra, ki m soát;ị ủ ề ự ế ể ể b) Thành ph n, thái đ , ph n ng c a ngầ ộ ả ứ ủ ười trên tàu thuy n;ề
c) Tính ch t, đ c đi m, lo i hàng hóa v n chuy n trên tàu thuy n;ấ ặ ể ạ ậ ể ề
d) Đi u ki n th i ti t và các d u hi u khác có liên quan đ n b o đ m an toàn cho ho t đ ng ề ệ ờ ế ấ ệ ế ả ả ạ ộ
tu n tra, ki m tra, ki m soát.ầ ể ể
3. Trên c s n i dung k t qu đánh giá t i các kho n 1, 2 Đi u này, ngơ ở ộ ế ả ạ ả ề ười ch huy l c lỉ ự ượng
tu n tra, ki m tra, ki m soát ph i quy đ nh:ầ ể ể ả ị
a) B o đ m an toàn cho T ki m tra, ki m soát và tàu, xu ng C nh sát bi n khi c p m n, ti p ả ả ổ ể ể ồ ả ể ậ ạ ế
c n tàu thuy n b ki m tra;ậ ề ị ể
b) Công tác quan sát, c nh gi i c a T ki m tra, ki m soát khi ki m tra, ki m soát trên tàu ả ớ ủ ổ ể ể ể ể thuy n b ki m tra;ề ị ể
Trang 8c) D ki n tình hu ng x y ra và bi n pháp x lý tình hu ng.ự ế ố ả ệ ử ố
Đi u 14. Các trề ường h p d ng tàu thuy n đ ki m tra, ki m soátợ ừ ề ể ể ể
1. Tr c ti p phát hi n hành vi vi ph m pháp lu t ho c d u hi u vi ph m pháp lu t.ự ế ệ ạ ậ ặ ấ ệ ạ ậ
2. Thông qua phương ti n, thi t b k thu t nghi p v phát hi n, ghi nh n đệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ệ ậ ược hành vi vi ph mạ pháp lu t ho c d u hi u vi ph m pháp lu t.ậ ặ ấ ệ ạ ậ
3. Có t ố giác, tin báo v hành vi vi ph m pháp lu t.ề ạ ậ
4. Có văn b n đ ngh c a c quan có th m quy n v truy đu i, b t gi ngả ề ị ủ ơ ẩ ề ề ổ ắ ữ ười, tàu thuy n và ề
phương ti n vi ph m pháp lu t.ệ ạ ậ
5. Người vi ph m t giác khai báo v hành vi vi ph m pháp lu t.ạ ự ề ạ ậ
6. Các d u hi u vi ph m pháp lu t khác theo quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ấ ệ ạ ậ ị ủ ậ
Đi u 15. D ng tàu thuy n đ ki m tra, ki m soátề ừ ề ể ể ể
Căn c vào các trứ ường h p quy đ nh t i Đi u 14 Thông t này, theo đ xu t c a T ki m tra, ợ ị ạ ề ư ề ấ ủ ổ ể
ki m soát, ngể ười ch huy l c lỉ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát ch đ o thuy n trầ ể ể ỉ ạ ề ưởng tàu,
xu ng C nh sát bi n phát hi u l nh d ng tàu thuy n đ ki m tra, ki m soát.ồ ả ể ệ ệ ừ ề ể ể ể
Đi u 16. Hi u l nh d ng tàu thuy nề ệ ệ ừ ề
Hi u l nh d ng tàu thuy n đệ ệ ừ ề ược th hi n b ng tín hi u hàng h i g m: Còi hú, đèn, c hi u, ể ệ ằ ệ ả ồ ờ ệ máy thông tin và các hình th c khác theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c t ứ ị ủ ậ ệ ậ ố ế
Đi u 17. Nhi m v c a l c lề ệ ụ ủ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soátầ ể ể
1. Người ch huy l c lỉ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát:ầ ể ể
a) Quy t đ nh s d ng s lế ị ử ụ ố ượng tàu, xu ng; s lồ ố ượng cán b , chi n sĩ và trang b c a Tộ ế ị ủ ổ ki m ể tra, ki m soát đ th c hi n nhi m v ;ể ể ự ệ ệ ụ
b) Ch đ o Thuy n trỉ ạ ề ưởng tàu, xu ng C nh sát bi n, T ki m tra, ki m soát th c hi n nhi m ồ ả ể ổ ể ể ự ệ ệ
v ;ụ
c) Ti p nh n n i dung báo cáo c a T ki m tra, ki m soát đ n m tình hình, ch đ o x lý ho c ế ậ ộ ủ ổ ể ể ể ắ ỉ ạ ử ặ báo cáo c p có th m quy n k p th i x lý các tình hu ng x y ra, b o đ m nhanh chóng, chính ấ ẩ ề ị ờ ử ố ả ả ả xác và đúng pháp lu t.ậ
2. Cán b , chi n sĩ trên tàu, xu ng C nh sát bi n:ộ ế ồ ả ể
a) Thuy n trề ưởng tàu, xu ng C nh sát bi n đi u đ ng tàu, xu ng ti p c n tàu thuy n b ki m ồ ả ể ề ộ ồ ế ậ ề ị ể tra, ki m soát và gi kho ng cách an toàn đ T ki m tra, ki m soát th c hi n nhi m v ; báo ể ữ ả ể ổ ể ể ự ệ ệ ụ cáo k p th i v i ngị ờ ớ ười ch huy k t quỉ ế ả ki m tra, ki m soát và công tác s n sàng chi n đ u c a ể ể ẵ ế ấ ủ tàu, xu ng C nh sát bi n;ồ ả ể
Trang 9b) Cán b , chi n sĩ trên tàu, xu ng C nh sát bi n s n sàng th c hi n nhi m v , gi v ng thông ộ ế ồ ả ể ẵ ự ệ ệ ụ ữ ữ tin liên l c, t ch c giám sát ch t ch và k p th i ng phó v i tình hu ng có th x y ra.ạ ổ ứ ặ ẽ ị ờ ứ ớ ố ể ả
3. T trổ ưởng T ki m tra, ki m soát:ổ ể ể
a) Ch đ o T ki m tra, ki m soát làm t t công tác chu n b , quán tri t k ho ch, phân công ỉ ạ ổ ể ể ố ẩ ị ệ ế ạ nhi m v cho các T viên trệ ụ ổ ước khi lên tàu thuy n đ ki m tra, ki m soát;ề ể ể ể
b) Ch huy các T viên ti n hành ki m tra, ki m soát theo các v trí, hỉ ổ ế ể ể ị ướng đã phân công, sau khi lên tàu thuy n đ ki m tra, ki m soát;ề ể ể ể
c) Chào thuy n trề ưởng ho c ngặ ườ ại đ i di n tàu thuy n, x ng danh T ki m tra, ki m soát là ệ ề ư ổ ể ể
C nh sát bi n Vi t Nam đang th c hi n nhi m v ki m tra, ki m soát đ b o đ m vi c ch p ả ể ệ ự ệ ệ ụ ể ể ể ả ả ệ ấ hành pháp lu t trên bi n;ậ ể
d) Thông báo n i dung ki m tra, ki m soát cho thuy n trộ ể ể ề ưởng ho c ngặ ườ ại đ i di n tàu thuy n;ệ ề đ) Yêu c u thuy n trầ ề ưởng ho c ngặ ườ ại đ i di n tàu thuy n và thuy n viên ch p hành vi c ki m ệ ề ề ấ ệ ể tra, ki m soát c a C nh sát bi n;ể ủ ả ể
e) Ch đ o các T viên ti n hành ki m tra, ki m soát các n i dung, v trí, hỉ ạ ổ ế ể ể ộ ị ướng theo k ho ch ế ạ
và theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ
g) Sau khi k t thúc ki m tra, ki m soát, T trế ể ể ổ ưởng ph i thông báo k t qu ki m tra, ki m soát ả ế ả ể ể cho thuy n trề ưởng ho c ngặ ườ ại đ i di n tàu thuy n b ki m tra bi t;ệ ề ị ể ế
h) T trổ ưởng hướng d n thuy n trẫ ề ưởng ho c ngặ ườ ại đ i di n tàu thuy n nh ng đi m c n l u ý ệ ề ữ ể ầ ư khi ho t đ ng trên bi n, làm công tác tuyên truy n pháp lu t, ghi nh t ký ki m tra, ki m soát, ạ ộ ể ề ậ ậ ể ể tuyên b k t thúc ki m tra, ki m soát và cho tàu thuy n ti p t c hành trình trong trố ế ể ể ề ế ụ ường h p ợ không có hành vi vi ph m;ạ
i) T trổ ưởng chào thuy n trề ưởng ho c ngặ ườ ại đ i di n tàu thuy n và ch huy T viên T ki m ệ ề ỉ ổ ổ ể tra, ki m soát r i kh i tàu thuy n để ờ ỏ ề ược ki m tra, ki m soát;ể ể
k) Trường h p phát hi n hành vi vi ph m pháp lu t, T trợ ệ ạ ậ ổ ưởng th c hi n các quy trình x lý vi ự ệ ử
ph m theo quy đ nh t i các Đi u 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 và Đi u 28 Thông t này.ạ ị ạ ề ề ư
4. T viên T ki m tra, ki m soát:ổ ổ ể ể
a) Theo l nh c a T trệ ủ ổ ưởng khi ti p c n, lên tàu thuy n b ki m tra, ki m soát ph i nhanh chóngế ậ ề ị ể ể ả
di chuy n đ i hình và có m t t i các v trí để ộ ặ ạ ị ược phân công;
b) K p th i ki m soát thông tin, hàng h i, khoang máy c a tàu thuy n b kị ờ ể ả ủ ề ị i m tra, ki m soát;ể ể c) Ti n hành ki m tra, ki m soát các n i dung theo s phân công c a T trế ể ể ộ ự ủ ổ ưởng;
d) C nh gi i, quan sát tình hình thuy n viên và tàu thuy n b ki m tra, ki m soát;ả ớ ề ề ị ể ể
đ) Báo cáo T trổ ưởng k t qu ki m tra, ki m soát;ế ả ể ể
Trang 10e) s n sàng th c hi n nhi m v khác theo l nh c a T trẵ ự ệ ệ ụ ệ ủ ổ ưởng.
5. Đ i hình di chuy n T ki m tra, ki m soát trên tàu thuy n b ki m tra, ki m soát:ộ ể ổ ể ể ề ị ể ể
a) Ph i đả ượ ắc s p x p, b trí b o đ m an toàn, c đ ng nhanh chóng và liên l c thông su t;ế ố ả ả ơ ộ ạ ố
b) B trí các nhố óm theo v trí, hị ướng ki m tra, ki m soát; m i nhóm ít nh t 02 (haể ể ỗ ấ i) người, các
T viên trong các nhóm ph i t p trung quan sát, c nh gi i và k p th i h tr cho nhau trong quá ổ ả ậ ả ớ ị ờ ỗ ợ trình th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
Đi u 18. N i dung ki m tra, ki m soátề ộ ể ể
1. Ki m tra, ki m soát v tính h p pháp c a thuy n viên, hành khách, ngể ể ề ợ ủ ề ười và hành lý đi trên tàu thuy n.ề
2. Ki m tra, ki m soể ể át v tính h p pháp c a tàu thuy n, trang b trên tàu thuy n.ề ợ ủ ề ị ề
3. Ki m tra, ki m soát v tính h p pháp c a hàng hóa v n chuy n trên tàu thuy n.ể ể ề ợ ủ ậ ể ề
4. Ki m tra, ki m soát n i dung khác theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và đi u ể ể ộ ị ủ ậ ệ ề ước qu c tố ế
mà C ng hòa xộ ã h i ch Vi t Nam là thành viên.ộ ủ ệ
Đi u 19. X lý vi ph m trong tu n tra, ki m tra, ki m soátề ử ạ ầ ể ể
1. Khi phát hi n d u hi u vi ph m pháp lu t hành chính, T ki m tra, ki m soát ph i k p th i ệ ấ ệ ạ ậ ổ ể ể ả ị ờ ngăn ch n, đặ ình ch ngay hành vi vi ph m và gi i thích cho ngỉ ạ ả ười vi ph m v hành vi vi ph m, ạ ề ạ quy n và nghĩa v theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ụ ị ủ ậ
2. T trổ ưởng T ki m tra, ki m soát l p biên b n vi ph m, ra quy t đ nh x ph t vi ph m hành ổ ể ể ậ ả ạ ế ị ử ạ ạ chính theo th m quy n quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ề ị ủ ậ
3. Trong trường h p hành vi vi ph m hành chính không thu c th m quy n x ph t, T trợ ạ ộ ẩ ề ử ạ ổ ưởng
T ki m tra, ki m soát ti n hành l p biên b n làm vi c, biên b n vi ph m, ti n hành áp d ng ổ ể ể ế ậ ả ệ ả ạ ế ụ các bi n pháp ngăn ch n, thu th p tài li u, tang v t ch ng theo th m quy n và báo cáo ngay ệ ặ ậ ệ ậ ứ ẩ ề
người ch huy l c lỉ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát.ầ ể ể
4. Người ch huy l c lỉ ự ượng tu n tra, ki m tra, ki m soát ra quy t đ nh x ph t vi ph m hành ầ ể ể ế ị ử ạ ạ chính theo th m quy n ho c căn c vào tính ch t v vi c, k p th i báo cáo ngẩ ề ặ ứ ấ ụ ệ ị ờ ười ch huy c p ỉ ấ trên có th m quy n đ t ch c d n gi i tàu thuy n vi ph m, áp d ng bi n pháp ngăn ch n và ẩ ề ể ổ ứ ẫ ả ề ạ ụ ệ ặ
ti n hành các bi n pháp xác minh, đi u tra, k t lu n v vi c.ế ệ ề ế ậ ụ ệ
5. Trường h p phát hi n ngợ ệ ười ph m t i qu tang, ngạ ộ ả ười đang b truy nã, b truy tìm thì cán b , ị ị ộ chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam đang thi hành nhi m v ki m tra, ki m soát th c hi n các bi n ế ả ể ệ ệ ụ ể ể ự ệ ệ pháp theo quy đ nh c a pháp lu t v t ch c c quan đi u tra hình s và pháp lu t v t t ng ị ủ ậ ề ổ ứ ơ ề ự ậ ề ố ụ hình s ự
Đi u 20. T ch c d n gi i tàu thuy n vi ph m, c ng c ch ng c , h sề ổ ứ ẫ ả ề ạ ủ ố ứ ứ ồ ơ
1. Người ch huy l c lỉ ự ượng tu n ầ tra, ki m tra, ki m soát có nhi m v :ể ể ệ ụ