Trong tam giác АВС kẻ đường cao АD, điểm Р và Q – trung điểm các đường cao ấy, H – trực tâm điểm cắt nhau của các đường cao, Е – trung điểm cạnh ВС.. Từ điểm Р, nằm trên đường tròn ngoại
Trang 1Các bài toán lớp XI của Nga thi ngày 13 tháng 11 năm 2010
Đề bài:
B ài 1 Giải phương tr ình: х6 + х4 + х 2 = 3
B ài 2 Giải phương trình pq + r = r2, nếu p, q và r – số nguyên tố.
Bài 3 Chứng minh rằng, với x > 0, y > 0 và z > 0 thỏa mãn bất đẳng thức
1
z x z
y z y x
B ài 4 Trong tam giác АВС kẻ đường cao АD, điểm Р và Q – trung điểm các đường cao
ấy, H – trực tâm (điểm cắt nhau của các đường cao), Е – trung điểm cạnh ВС
Chứng minh, điểm D, H, P, Q và Е nằm trên một đường tròn.
Bài 5 Tìm giá trị dương nhỏ nhất của tổng x + y + z, nếu tgx + tgy + tgz = tgxtgytgz.
B ài 6 Chứng minh rằng АI + BI + CI 6r, ở đấy r – bán kính đường tròn nội tiếp tam
giác АВС, I – tâm đường tròn.
B ài 7 Với giá trị tự nhiên nào của số n thì số
единиц n
101
10101 la số nguyên tố?
B ài 8 Giải phương trình: arcsin[sinx] = arccos[cosx] ([a] – phần nguyên của số а).
B ài 9 Từ điểm Р, nằm trên đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật АВСD, hạ các đường
vuông góc РМ và РN đến các đường chéo của nó Tính đoạn MN, nếu bán kính của đường tròn bằng R, còn góc góc xen giữa hai đường chéo là
Bài giải:
B ài 1 Giải phương trình: х6 + х4 + х 2 = 3
Tr ả l ời : 1
Giả sử х 2 = t 0, khi đó phương trình có dạng: t3 + t2 + t = 3.
Ta có thể giải theo các cách sau:
C ách 1 H àm s ố f(t) = t3 + t2 + t xác định tr ê n [0; +),
nên phương trình f(t) = 3 không nhiều hơn một nghiệm thực
V ì v ậy f(1) = 3, t ừ đ ó x2 = 1, hay x = 1.
Trang 2Cách 2
0
, 3 2
3
t
t t t
0
, 0 1 1
3
t
t t
t
0
, 0 3 2
1 2
t
t t
0
, 0 2 1
, 1
2
t t
t
t = 1 Hay x = 1.
B ài 2 Gi ải phương tr ình pq + r = r2, nếu p, q và r – số nguyên tố.
Trả lời: p = 2, q = 3, r = 3 hay p = 3, q = 2, r = 3.
Biến đổi phương trình về dạng pq = r(r – 1) Ta khảo sát hai trường hợp:
Cách 1 Vế phải của phương trình là số chẵn với tât cả các số tự nhiên r, suy ra, p =
2 hay q = 2
Nếu r = 2, thì pq = 2, Nếu р = 1 hay q = 1, là không đúng với đầu bài
Suy ra, r – số lẻ, khi đó r – 1 chẵn, nên r – 1 = 2d, ở đó d – số tự nhiên
Thay vào ta nhận được pq = 2rd
Nếu d 1, thì vế trái có hai thùa số nguyên tố còn vế phải không nhỏ hơn ba thừa
số Điều đó không thể được
Vậy d = 1 và r = 3
Với thế thì p = 2, vậy q = 3.
Cách hai Ta có hệ phương trình với biến mới là p và q.
Giả sử р q, khi đó p và q – nguyên tố, nên r r1 1pq
hay la r r1p q
Hệ thứ nhất không có nghiệm nếu p, q và r – số nguyên tố
Vì từ một số r hay số r – 1 – số chẵn, từ đó hệ phương trình hai có r – 1 = 2 Khi đó r = p = 3, q = 2
Trong trường hợp q p ta nhận được: r = q = 3, p = 2.
Bài 3 Chứng minh rằng với x > 0, y > 0 và z > 0 thỏa mãn bất đẳng thức
1
z x
z
y
z
y
x
Ta biết giá trị các phân thức đã cho là số dương
, khi đó y x z z y xxz y
> y x z x z x y yxy zz
= x xy yz z = 1,
Là điều phải chứng minh
Ta cững có thể làm theo cách khác:
Giả sử: axy , byz , c z x ,khi đó abcxyz
Nên , xa 2bc , ya2b c , zb2c a
Ta xét,
Trang 3y x
z x z
y z
y
x
= a2b bc + a2b c c + b2c a a
2
1
a
c a
b c
b c
a b
c b
a
2
1
b
c c
b a
c c
a a
b b
a
2
3
, Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi а = b = c.
B ài 4 Trong tam giác АВС kẻ đường cao АD, điểm Р và Q – trung điểm các đường cao
ấy, H – trực tâm (điểm cắt nhau của các đường cao), Е – trung điểm cạnh ВС
Chứng minh, điểm D, H, P, Q và Е nằm trên một đường tròn.
Khảo sát đường tròn đường kính НЕ
(xem hình 1)
Vì góc HDE – vuông nên từ điểm D nằm trên đường tròn
Giả sử BB1 và СС1 – đường cao tam giác АВС Khi đó đoạn ЕР và EQ – đường trung bình của của tam giác СВ1 В và ВС1С tương ứng
Suy ra, ЕРВВ1 và ЕQCC1, thì đoạn НЕ nhìn từ điểm Р và Q dưới một góc 90 Nên điểm Р và Q cũng nằm trên đường tròn
Bài 5 Tìm giá trị dương nhỏ nhất của tổng x + y + z, nếu tgx + tgy + tgz = tgxtgytgz.
Trả lời:
Định đẳng thức đã cho về dạng
: tgx + tgy + tgz = tgxtgytgz tgx + tgy = – tgz(1 – tgxtgy)
Ta khảo sát hai trường hợp:
1) 1 – tgxtgy = 0
Khi đó tgx và tgy – là hai số nghịch đảo của nhau
Trong trường hợp này đẳng thức có dạng
tgz tgz tgx tgx 1
, không thỏa mãn với giá trị của z.
2) 1 – tgx tgy 0
O
P
Q
C 1
H
B 1
E D
A
Рис 1
Trang 4Khi đó đẳng thức có dạng
tgx tgy
tgxtgy tgz
1 tg(x + y) = tg(–z) x + y + z = n, nZ
Tiến đến giá trị dương nhỏ nhất của tổng: x + y + z là
B ài 6 Chứng minh rằng АI + BI + CI 6r, ở đấy r – bán kính đường tròn nội tiếp tam
giác АВС, I – tâm đường tròn.
Giả sử tam giác АВС: ВС = а, АС = b, AB = c, А = , B = , C =
C áh th ứ nh ất:
Đ ầu ti ên ta ch ứng minh bổ đ ề:
N ếu А1 – là chân đường ph ân giác kẻ t ừ đỉnh А, th ì
a
c b IA
IA
1
y a
x a
I
A 1
A
(xem h ình 5а).а).)
Ta đặt : BA1 x a;CA1 y a Khi đó theo tính chất của phân giác ta có hệ
Рис 5а
Trang 5phư ơng trình::
a y x
b
c y x
a a a
a
Giải ra ta có:
c b
ac
x a
c b
ab
y a
T ừ giả thiết đ ã cho BI – phân giác tam giác АВА1,
c b c b ac
c x
c BA
AB IA
IA
a
1
là điều phải chứng minh
Ta chứng minh bất đẳng thức:
Điểm K l à ti ếp điểm c ủa đường tròn trê n cạnh ВС (xem h ình 5а).б)
N ếu АВАС, th ì đi ểm А1 và K khác nhau, khi đó tam gi ác vuông IKA1 to ả m
ãn b ất đ ẳng th ức: IA1 > IK = r
(trong tr ư ờng hợp ngược l ại IA1 = r)
N ên IA1 r.
Theo ch ư ứn g minh ổ đề ta có
r a
c b IA a
c b
tương t ự: r
b
a c
BI и r
c
b a
CI
c ộng l ại
: AIBICI r
c
b a b
a c a
c b
c
a a
c b
c c
b a
b b
a
C ách th ứ hai:
H ạ đư ờng vu ông góc t ừ I đến các cạnh của tam giác khi đó
r K
I
B A
Рис 5а).б
Trang 6АI + BI + CI =
sin sin sin
(xem h ình 5а).в) )
Khi đó ta phải chứng minh:
1
2
1 2
1 2 sin sin sin
6
Ta chứng minh rằng: sin
2
a
b c thất vây
Kẻ đường vuông góc ÂÂ’ и СС’ đến phân giác
АА1 c ủa tam gi ác (xem h ình 5а).в) ),
khi đó СС’ + ÂÂ’ = bsin csin
2 2 ВС = a
Tương tự ta chứng minh: sin
2
b
a c и sin
2
c
a b Suy ra,
1 2
1 2
1 2 sin sin sin
b c a a c b a b c 6
B ài 7 Với giá trị tự nhiên nào của số n thì số
единиц n
101
10101 la số nguyên tố?
Trả lời: Chỉ có số n = 2.
Với n = 1 số đã cho bằng 1, nó không phải là số nguyên tố
Với n = 2 số đã cho là 101 – là số nguyên tố
Ta chứng minh với bất kỳ số n > 2, thì số
единиц n
101
10101 sẽ là hợp số
Рис 5а).в)
Trang 7Trường hợp 1: Nếu n – chẵn thì số
единиц n
101
10101 chia hết cho 101, nên không là
số nguyên tố
Nếu n – lé, thì 11 10101 101 111 11 n единиц 2n единиц
Sau số chia hết cho 11 11 n единиц Vì n lẻ nên 11 và 111 11 n единиц nguyên tố cùng nhau, suy
ra
единиц
n
101
10101
cũng chia hết cho 11 n единиц 11, nên nó là hợp số
Trường hợp thứ hai: số
единиц n
101
10101
có dạng:
2
2 2 10 1 (10 1)(10 1) 10101 101 1 100 10000 10
n
n единиц
Với n > 2 cả hai nhân tử đều lớn 99.
Nên
единиц n
101
10101
- hợp số
B ài 8 Giải phương trình: arcsin[sinx] = arccos[cosx] ([a] – phần nguyên của số а).
Trả lời:
n
2
|
Ta thấy [sinx] và [cosx] có thể nhận giá trị : 0; 1 hay là 1
Với các trường hợp này:, arcsin0 = 0 = arccos1; arcsin1 = 2 = arccos0; arcsin(–1)
= –2 , nó sẽ không đi qua khỏi giá trị của arccos
Vậy chỉ có thể là
1 cos
, 0 sin
x
x
hay là
0 cos
, 1 sin
x
x
Giả hệ thứ nhất ta có : x = 2n, ở đó nZ,
Còn hệ thứ hai là: x = 2 k
2 , ở đó kZ
B ài 9 Từ điểm Р, nằm trên đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật АВСD, hạ các đường
vuông góc РМ và РN đến các đường chéo của nó Tính đoạn MN, nếu bán kính của
Trang 8đường tròn bằng R, còn góc góc xen giữa hai đường chéo là .
O 1
D A
P
Trả lời: Rsin
Giả sử điểm Р nằm trên cung nhỏ ВС của đường tròn đã cho (xem hình 6)
Bởi vì РМО = РNО = 90,
Nên tứ giác MPNO có thể nội tiếp đường tròn đường kính РО
Tam giác MON nội tiếp đường tròn này
BOC
MN
sin
Theo điều kiện, ВОС = hay ВОС = 180 – ,
Không tồn tại vì sin(180 – ) = sin
Vậy, MN PO sin Rsin
Рис 6