Hi vọng Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết HK1 môn Lịch sử 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Tôn Thất Tùng sẽ là tư liệu ôn tập hữu ích giúp các em hệ thống kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài tập và trả lời câu hỏi để bài thi sắp tới đạt kết quả tốt nhất. Mời các em cùng tham khảo đề cương!
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA 1 TI T L P 10 Ậ Ể Ế Ớ
I. N I DUNG KI N TH C: T BÀI 3 Đ N BÀI 7 Ộ Ế Ứ Ừ Ế
Bài 3: Các qu c gia c đ i Ph ng Đông.ố ổ ạ ươ
Bài 4: Các qu c gia c đa Ph ố ổ ị ươ ng Tây, Hy l p và Rô ma ạ
Bài 5: Trung Qu c th i phong ki n ố ờ ế
Bài 6: Các qu c gia n và văn hóa truy n th ng n Đ ố Ấ ề ố Ấ ộ
Bài 7: S phát tri n c a l ch s và văn hóa đa d ng c a n Đ ự ể ủ ị ử ạ ủ Ấ ộ
II. C U TRÚC Đ KI M TRA: G M 2 PH N Ấ Ề Ể Ồ Ầ
Ph n tr c nghi m: 32 câu (8đ) ầ ắ ệ
Ph n t lu n: 1 câu (2 đi m) ầ ự ậ ể
Câu h i t lu n là d ng câu h i so sánh, nêu đ c đi m, phân tích ỏ ự ậ ạ ỏ ặ ể
BÀI 3: CÁC QU C GIA C Đ I PHỐ Ổ Ạ ƯƠNG ĐÔNG Câu 1. Ai C p c đ i, c dân sinh s ng t p trung theo t ngỞ ậ ổ ạ ư ố ậ ừ
A. Th t c. ị ộ B. B l c. C. Công xã.ộ ạ D. Nôm
Câu 2. Nhà n c Ai C p c đ i hình thành trên c sướ ậ ổ ạ ơ ở
A. Liên k t các th t c. B. Liên k t các b l c.ế ị ộ ế ộ ạ
C. Liên k t các công xã. ế D. Liên k t, chinh ph c t t c các nôm.ế ụ ấ ả
Câu 3. Các t ng l p chính trong xã h i c đ i ph ng Đông làầ ớ ộ ổ ạ ươ
A. Quý t c, quan l i, nông dân công xã. B. Vua, quý t c, nô l ộ ạ ộ ệ
C. Ch nô, nông dân t do, nô l ủ ự ệ D. Quý t c, nông dân công xã, nô lộ ệ Câu 4. Đ i t ng nào ố ượ không thu c t ng l p th ng tr các qu c gia c đ iộ ầ ớ ố ị ở ố ổ ạ
phương Đông?
A. Quý t c, quan l i. B. Tăng l C. Ch ru ng đ t. ộ ạ ữ ủ ộ ấ D. Thương nhân Câu 5. Ý nào không ph i là đ c đi m c a nô l ph ng Đông c đ i?ả ặ ể ủ ệ ở ươ ổ ạ
A. Là tù binh chi n tranh hay nh ng nông dân công xã không tr đế ữ ả ược n ,ợ
ph m t i.ạ ộ
B. Chuyên làm vi c n ng nh c và h u h t ng l p quý t c.ệ ặ ọ ầ ạ ầ ớ ộ
C. Được coi là “công c bi t nói”.ụ ế
D. Không ph i là l c lả ự ượng s n xu t chính trong xã h i.ả ấ ộ
Câu 6. L c l ng s n xu t chính trong xã h i c đ i ph ng Đông làự ượ ả ấ ộ ổ ạ ươ
A. Nông dân công xã. B. Nô l C. Th th công. D. Thệ ợ ủ ương nhân Câu 7. Nguyên nhân chính d n đ n s liên k t, hình thành các qu c gia c đ iẫ ế ự ế ố ổ ạ
phương Đông là
Trang 2A. Nhu c u tr th y và xây d ng công trình th y l i.ầ ị ủ ự ủ ợ
B. Nhu c u t v , ch ng các th l c xâm lăng.ầ ự ệ ố ế ự
C. Nhu c u phát tri n kinh t ầ ể ế
D. Nhu c u xây d ng các công trình, lăng t m l n.ầ ự ẩ ớ
Câu 8. Nhà n c ph ng Đông c đ i mang b n ch t c aướ ươ ổ ạ ả ấ ủ
A. nhà nước đ c tài quân s ộ ự
B. nhà nước quân ch chuyên ch c đ i.ủ ế ổ ạ
C. nhà nước quân ch chuyên ch trung ủ ế ương t p quy n.ậ ề
D. nhà nước dân ch t p quy n.ủ ậ ề
Câu 9. Ý nào không ph n ánh đúng ả vai trò c a nhà vua ph ng Đông củ ở ươ ổ
đ i.ạ
A. Đ i di n cho th n thánh dạ ệ ầ ưới tr n gian. B. Ngầ ười ch t i cao c a đ tủ ố ủ ấ
nước.
C. Người có quy n quy t đ nh m i chính sách và công vi c. ề ế ị ọ ệ D. Là Thiên tử (con tr i).ờ
Câu 10. Các qu c gia c đ i đ u tiên đ c hình thành ố ổ ạ ầ ượ ở
A. L u v c các dòng sông l n châu Mĩ.ư ự ớ ở
B. Vùng ven bi n Đ a Trung H i.ể ị ả
C. L u v c các dòng sông l n châu Á, châu Phi.ư ự ớ ở
D. L u v c các dòng sông l n châu Á, châu Phi và vùng ven bi n Đ a Trungư ự ớ ở ể ị
H i.ả
Câu 11. Đi u ki n t nhiên nào ề ệ ự không ph i là c s hình thành c a các qu cả ơ ở ủ ố gia c đ i phổ ạ ương Đông?
A. Đ t phù sa ven sông màu m , m m x p, r t d canh tác.ấ ỡ ề ố ấ ễ
B. Lượng m a phân b đ u đ n theo mùa.ư ố ề ặ
C. Khí h u nóng m, phù h p cho vi c gieo tr ng.ậ ẩ ợ ệ ồ
D. Vùng ven bi n, có nhi u vũng, v nh sâu và kín gió.ể ề ị
Câu 12. Các qu c gia c đ i ph ng Đông đ c hình thành vào kho ng th iố ổ ạ ươ ượ ả ờ gian nào?
A. Kho ng t thiên niên k IVIII TCN. ả ừ ỉ B. Kho ng 3000 năm TCN.ả
C. Cách đây kho ng 4000 năm. D. Cách đây kho ng 3000 năm.ả ả Câu 13. Công c s n xu t ban đ u c a c dân c đ i ph ng Đông là gì?ụ ả ấ ầ ủ ư ổ ạ ươ
A. Đá. B. Đ ng. C. S t. ồ ắ D. Đ ng thau, k c đá, tre, g ồ ể ả ỗ
Câu 14. C dân c đ i ph ng Đông sinh s ng b ng ngh gì?ư ổ ạ ươ ố ằ ề
A. Tr ng tr t, chăn nuôi. B. Thồ ọ ương nghi p.ệ
Trang 3C. Th công nghi pủ ệ D. Nông nghi p và nh ng ngành kinh t b tr cho nghệ ữ ế ổ ợ ề nông
Câu 15. Đi u ki n t nhiên và ph ng th c g n bó c dân c đ i ph ngề ệ ự ươ ứ ắ ư ổ ạ ươ Đông trong công vi cệ
A. Khai phá đ t đai, tr th y, làm th y l i.ấ ị ủ ủ ợ B. Chăn nuôi đ i gia súc.ạ
C. Buôn bán đường bi n. D. S n xu t th công nghi p.ể ả ấ ủ ệ Câu 16. Nhà n c c đ i ph ng Đông hình thành s m nh t đâu?ướ ổ ạ ươ ớ ấ ở
A. Ai C p (B c Phi).ậ ắ B. L ng Hà (Tây Á).ưỡ C. n Đ Ấ ộ D. Trung
Qu c.ố
Câu 17. Hãy s p x p các qu c gia sau theo trình t th i gian xu t hi n: 1.ắ ế ố ự ờ ấ ệ Trung Qu c; 2. Ai C p; 3. n Đ ; 4. Lố ậ Ấ ộ ưỡng Hà
A. 1,2,4,3. B. 2,4,3,1. C. 2,4,1,3. D. 2,3,4,1
Câu 18. Ý nào không ph n ánh đúng đ c đi m c a nhà n c chuyên ch cả ặ ể ủ ướ ế ổ
đ i.ạ
A. Xu t hi n đ u tiên trong l ch s ấ ệ ầ ị ử
B. Do vua đ ng đ u có quy n l c t i cao.ứ ầ ề ự ố
C. Giúp vi c cho vua là b máy hành chính quan liêu.ệ ộ
D. Nho giáo là h t tệ ư ưởng chính th ngố
Câu 19. T i sao g i ch đ nhà n c ph ng Đông c đ i là ch đ quânạ ọ ế ộ ướ ở ươ ổ ạ ế ộ
ch chuyên ch c đ i?ủ ế ổ ạ
A. Xu t hi n s m nh t, do nhà vua đ ng đ u.ấ ệ ớ ấ ứ ầ
B. Đ ng đ u nhà nứ ầ ước là vua, có quy n l c t i cao.ề ự ố
C. Xu t hi n s m nh t, do vua chuyên ch đ ng đ u, có quy n l c t i cao.ấ ệ ớ ấ ế ứ ầ ề ự ố
D. Nhà nước đ u tiên t th i c đ i.ầ ừ ờ ổ ạ
Câu 20. Thiên văn h c và l ch s khai ra đ i s m các qu c gia c đ iọ ị ơ ờ ớ ở ố ổ ạ
phương Đông là do nhu c uầ
A. Cúng t các v th n linh. B. Ph c v vi c buôn bán b ng đế ị ầ ụ ụ ệ ằ ường bi n.ể
C. S n xu t nông nghi pả ấ ệ D. Tìm hi u vũ tr , th gi i c a con ngể ụ ế ớ ủ ười Câu 21. L ch do ng i ph ng Đông t o ra g i làị ườ ươ ạ ọ
A. Dương l ch. B. Âm l ch. ị ị C. Nông l chị D. Âm dương l ch.ị Câu 22. Đi m h n ch c a ch vi t c a ng i ph ng Đông làể ạ ế ủ ữ ế ủ ườ ươ
A. Ch có quá nhi u hình, nét, kí hi u nên kh năng ph bi n b h n ch ữ ề ệ ả ổ ế ị ạ ế
B. Ch t li u đ vi t ch r t khó tìm.ấ ệ ể ế ữ ấ
C. Các kí hi u, hình nét không n đ nh mà luôn thay đ i.ệ ổ ị ổ
D. Ch đ biên so n các b kinh, không có kh năng ng d ng trong th c t ỉ ể ạ ộ ả ứ ụ ự ế
Trang 4Câu 23. Ý nào không ph n ánh đúng nhu c u d n đ n s sáng t o toán h cả ầ ẫ ế ự ạ ọ
c a ngủ ười phương Đông?
A. Tính toán l i di n tích ru ng đ t sau m i mùa nạ ệ ộ ấ ỗ ước ng p.ậ
B. Tính toán trong xây d ng.ự
C. Tính toán các kho n n n n.ả ợ ầ
D. Tính toán l lãi trong buôn bán nô l ỗ ệ
Câu 24. Ch s A r p k c s 0 đ c dùng ngày nay là thành t u c aữ ố ậ ể ả ố ượ ự ủ
A. Người Ai c p c đ i B. Ngậ ổ ạ ườ ưỡi L ng Hà
C. Người La Mã c đ i ổ ạ D. Ngườ Ấi n Đ c đ iộ ổ ạ
Câu 25. Kim t tháp là thành t u ki n trúc c a c dân cự ự ế ủ ư ổ
A. Ai C pậ B. Trung Qu c C. n Đố Ấ ộ D. Lưỡng Hà
Câu 26. Vì sao trong các b lu t nhà n c c đ i ph ng Đông có nhi u đi uộ ậ ướ ổ ạ ươ ề ề kho n liên quan đ n công tác th y l i và quy đ nh hình ph t r t n ng đ i v iả ế ủ ợ ị ạ ấ ặ ố ớ
nh ng ai vi ph m đ n các đi u kho n này?ữ ạ ế ề ả
A. Người phương Đông c đ i r t coi tr ng công tác th y l iổ ạ ấ ọ ủ ợ
B. Đ đ m b o tể ả ả ưới tiêu cho ru ng đ ngộ ồ
C. đây ngh nông là g cỞ ề ố
D. Hình thành bên l u v c các dòng sông l n, công tác tr th y và th y l i làư ự ớ ị ủ ủ ợ
đi u ki n tiên quy t đ duy trì và phát tri n qu c giaề ệ ế ể ể ố
BÀI 4: CÁC QU C GIA C Đ I PHỐ Ổ Ạ ƯƠNG TÂY Câu 1. N n s n xu t nông nghi p ph ng Tây c đ i không th phát tri nề ả ấ ệ ở ươ ổ ạ ể ể
được nh phư ở ương Đông c đ i là vìổ ạ
A. Các qu c gia c đ i phố ổ ạ ương Tây hình thành ven Đ a Trung H iở ị ả
B. Ph n l n lãnh th là núi và cao nguyên, đ t đai khô r n, r t khó canh tácầ ớ ổ ấ ắ ấ
C. Khí h u đây kh c nghi t không thu n l i cho s n xu t nông nghi pậ ở ắ ệ ậ ợ ả ấ ệ
D. S n xu t nông nghi p không đem l i ngu n l i l n b ng th công nghi pả ấ ệ ạ ồ ợ ớ ằ ủ ệ
và buôn bán
Câu 2. vùng Đ a Trung H i lo i công c quan tr ng nh t, giúp s n xu t phátỞ ị ả ạ ụ ọ ấ ả ấ tri n là gì?ể
A. Công c b ng kim lo i. B. Công c b ng đ ng.ụ ằ ạ ụ ằ ồ
C. Công c b ng s t.ụ ằ ắ D. Thuy n bu m v t bi n.ề ồ ượ ể
Câu 3. S n xu t nông nghi p khu v c Đ a Trung H i ch y u làả ấ ệ ở ự ị ả ủ ế
A. tr ng tr t lồ ọ ương th c, th c ph mự ự ẩ
B. chăn nuôi gia súc, gia c mầ
C. tr ng nh ng cây l u niên có giá tr cao nh nho, ô lia, cam chanh,…ồ ữ ư ị ư
D. tr ng cây nguyên li u ph c v cho các xồ ệ ụ ụ ưởng s n xu tả ấ
Trang 5Câu 4. Ngành kinh t r t phát tri n đóng vai trò ch đ o các qu c gia c đ iế ấ ể ủ ạ ở ố ổ ạ
Đ a Trung H i là?ị ả
A. Nông nghi p thâm canh. B. Chăn nuôi gia súc và đánh cá.ệ
C. Làm g m, d t v i. ố ệ ả D. Th công nghi p và th ng nghi p.ủ ệ ươ ệ
Câu 5. Hàng hóa quan tr ng b c nh t vùng Đ a Trung H i làọ ậ ấ ở ị ả
A. Nô lệ B. S t C. Lắ ương th cự D. Hàng th côngủ
Câu 6. Đê l t và Pi – rê là nh ng đ a danh n i ti ng t th i c đ i b iố ữ ị ổ ế ừ ờ ổ ạ ở
A. Có nhi u xề ưởng th công l n có t i hàng nghìn lãnh đ oủ ớ ớ ạ
B. Là trung tâm buôn bán nô l l n nh t c a th gi i c đ iệ ớ ấ ủ ế ớ ổ ạ
C. Là vùng đ t tranh ch p quy t li t gi a các th qu c c đ iấ ấ ế ệ ữ ị ố ổ ạ
D. Là đ t phát tích c a các qu c gia c đ i phấ ủ ố ổ ạ ương Tây
Câu 7. Vi c tìm th y nh ng đ ng ti n c nh t th gi i c a ng i Hi L p vàệ ấ ữ ồ ề ổ ấ ế ớ ủ ườ ạ Rôma c đ i đã ch ng t đi u gì và th i kì này?ổ ạ ứ ỏ ề ờ
A. Ngh đúc ti n đã r t phát tri nề ề ấ ể
B. Vi c buôn bán tr thành ngành ngh chínhệ ở ề
C. Ho t đ ng thạ ộ ương m i và l u thông ti n t r t phát đ tạ ư ề ệ ấ ạ
D. Đô th r t phát tri nị ấ ể
Câu 8. Các qu c gia c đ i ph ng Tây th ng đ c g i làố ổ ạ ươ ườ ượ ọ
A. Th qu cị ố B. Ti u qu c C. Vể ố ương qu c D. Bangố
Câu 9. Ý nào không ph n ánh đúng nguyên nhân chính hình thành các th qu cả ị ố
nh vùng Đ a Trung H i?ỏ ở ị ả
A. vùng ven b B c bi n Đ a Trung H i có nhi u đ i núi chia c t đ t đai.Ở ờ ắ ể ị ả ề ồ ắ ấ
B. Không có đi u ki n đ t p trung dân c ề ệ ể ậ ư
C. Không có th qu c đ l n m nh đ chinh ph c đị ố ủ ớ ạ ể ụ ược các th qu c khác trongị ố vùng
D. C dân s ng thiên v ngh buôn và ngh th công, không c n s t p trungư ố ề ề ề ủ ầ ự ậ đông đúc
Câu 10. Ph n ch y u c a m t th qu c làầ ủ ế ủ ộ ị ố
A. M t pháo đài c kiên c , xung quanh là vùng dân c ộ ổ ố ư
B. Thành th v i m t vùng đ t đai tr ng tr t xung quanh.ị ớ ộ ấ ồ ọ
C. Các xưởng th y công.ủ
D. Các lãnh đ a.ị
Câu 11. Ph n không th thi u đ i v i m i thành th làầ ể ế ố ớ ỗ ị
A. Ph xá, nhà th B. Sân v n đ ng, nhà hátố ờ ậ ộ
C. B n c ngế ả D. Vùng đ t tr ng tr t xung quanhấ ồ ọ
Trang 6Câu 12. Đi u đó ch ng t đi u gì?ề ứ ỏ ề
A. Vai trò c a giao l u thủ ư ương m i đạ ường bi n đ i v i thành th ể ố ớ ị
B. Vai trò c a bi n đ i v i thành th ủ ể ố ớ ị
C. Vai trò c a thủ ương nhân đ i v i thành th ố ớ ị
D. Vai trò c a buôn bán đ i v i các thành th ủ ố ớ ị
Câu 13. Quy n l c trong xã h i c đ i Đ a Trung H i thu c về ự ộ ổ ạ ị ả ộ ề
A. quý t c. ộ B. ch nô, ch xủ ủ ưởng, nhà buôn
C. nhà vua . D. đ i h i công dân.ạ ộ
Câu 14. L c l ng s n xu t chính trong xã h i c đ i Đ a Trung H i làự ượ ả ấ ộ ổ ạ ị ả
A. Ch nô ủ B. Nô lệ C. Ng i bình dân D. Nông dân côngườ xã
Câu 15 Ý không ph n ánh đúng đ c đi m đi m nô l trong xã h i c đ iả ặ ể ể ệ ộ ổ ạ
phương Tây là
A. Gi vai trò tr ng y u trong s n xu tữ ọ ế ả ấ
B. Ph c v nhi u nhu c u khác nhau c a đ i s ngụ ụ ề ầ ủ ờ ố
C. Hoàn toàn l thu c vào ngệ ộ ười ch mua mìnhủ
D. Ch có m t quy n duy nh t – quy n đỉ ộ ề ấ ề ược coi là con người
Câu 16. Đ c đi m n i b t c a các nhà n c c đ i ph ng Tây là gì?ặ ể ổ ậ ủ ướ ổ ạ ươ
A. Là đô th buôn bán, làm ngh th công và sinh ho t dân ch ,ị ề ủ ạ ủ
B. Là đô th v i các phị ớ ường h i th công r t phát tri n,ộ ủ ấ ể
C. Là đô th đ ng th i cũng là trung tâm buôn bán s m u t.ị ồ ờ ầ ấ
D. Là đ th r t giàu có mà không m t nồ ị ấ ộ ước phương Đông nào có th sánh.ể Câu 17. Ý không ph n ánh đúng n i dung dân ch c a các th qu c c đ i làả ộ ủ ủ ị ố ổ ạ
A. người ta không ch p nh n có vua chuyên chấ ậ ế
B. m i công dân nam t 21 tu i tr lên đ u tham gia Đ i h i công dânọ ừ ổ ở ề ạ ộ
C. đ i h i công dân b u ra các c quan nhà nạ ộ ầ ơ ước quy t đ nh m i công vi cế ị ọ ệ
D. h i đ ng 500 có vai trò nh qu c h i, b u ra 10 viên ch c đi u hành nhộ ồ ư ố ộ ầ ứ ề ư chính ph ủ
Câu 18. B n ch t n n dân ch c đ i ph ng Tây làả ấ ề ủ ổ ạ ươ
A. Dân ch ch nôủ ủ B. Dân ch t s nủ ư ả
C. Dân ch nhân dân D. Dân ch quý t củ ủ ộ
Câu 19. N n văn hóa c đ i Hi L p và Rôma hình thành và phát tri n ề ổ ạ ạ ể không
d a trên c s nào sau đây?ự ở ở
A. Ngh nông tr ng lúa tề ồ ương đ i phát tri nố ể
B. N n s n xu t th công nghi p phát tri n caoề ả ấ ủ ệ ể
Trang 7C. Ho t đ ng thạ ộ ương m i r t phát đ tạ ấ ạ
D. Th ch dân ch ti n bể ế ủ ế ộ
Câu 20. Ng i Hi L p đã có hi u bi t v Trái Đ t và h M t Tr i nh thườ ạ ể ế ề ấ ệ ặ ờ ư ế nào?
A. Trái Đ t có hình đĩa d tấ ẹ
B. Trái Đ t có hình qu c u trònấ ả ầ
C. Trái Đ t có hình qu c u tròn và M t Tr i chuy n đ ng quanh Tráiấ ả ầ ặ ờ ể ộ
Đất
D. Trái Đ t có hình đĩa d t và Trái Đ t quay quanh M t Tr iấ ẹ ấ ặ ờ
Câu 21. Ng i Rôma đã tính đ c m t năm có bao nhiêu ngày và bao nhiêuườ ượ ộ tháng
A. Có 360 ngày và 11 tháng B. Có 365 ngày và 12 tháng
C. Có 366 ngày và 12 tháng. D. Có 365 ngày và ¼ ngày, v i 12 thángớ
Câu 22. H ch cái A, B, C và h ch s La Mã (I, II, III,…) là thành t u c aệ ữ ệ ữ ố ự ủ
c dân cư ổ
A. n ĐẤ ộ B. Hi L p C. Ba Tạ ư D. Hi L p – Rômaạ
Câu 23. H th ng ch cái Ti ng Vi t (ch Qu c ng ) mà chúng ta đang sệ ố ữ ế ệ ữ ố ữ ử
d ng hi n nay thu cụ ệ ộ
A. Ch tữ ượng hình B. Ch tữ ượng ý C. H ch cái A, B,Cệ ữ D. Ch Vi tữ ệ cổ
Câu 24. Các nhà toán h c n c nào đã đ a ra nh ng đ nh lí, đ nh đ đ u tiênọ ướ ư ữ ị ị ề ầ
có giá tr khái quát cao?ị
A. Rôma B. Hi L pạ C. Trung Qu cố D. n ĐẤ ộ Câu 25. Nh n xét nào không đúng v giá tr các công trình nghiên c u c a cácậ ề ị ứ ủ nhà khoa h c Hi L p, Rôma th i c đ i?ọ ạ ờ ổ ạ
A. Nh ng hi u bi t đó là s k th a và phát tri n các thành t u văn hóa c aữ ể ế ự ế ừ ể ự ủ
người phương Đông c đ i.ổ ạ
B. Đây là nh ng công trình khoa h c l n, còn có giá tr t i ngày nay.ữ ọ ớ ị ớ
C. Các công trình không d ng l i vi c ghi chép và giá tr mà nâng lên t mừ ạ ở ệ ị ầ khái quát hóa, tr u từ ượng hóa cao
D. T o n n t ng cho các phát minh kinh t th i c đ i.ạ ề ả ế ờ ổ ạ
Câu 26. M t s đ nh lí c a nhà toán h c nào t th i c đ i v n còn r t phộ ố ị ủ ọ ừ ờ ổ ạ ẫ ấ ổ
bi n đ n ngày nay?ế ế
A. Talet, Pitago, clitƠ B. Pitago C. Talet, Hôme D. Hôme Câu 27. Hãy k t n i đ a danh c t bên trái v i n i dung phù h p côt bênế ố ị ở ộ ớ ộ ợ ở
ph i v các thành t u văn hóa c a các qu c gia c đ i phả ề ự ủ ố ổ ạ ương tây
1. Hi L pạ a) Là kh i hoàn môn n i ti ng c a Rômaả ổ ế ủ
Trang 83. Traian
4. Đ n Páctênôngề
5. Đ u trấ ường Côlidê
b) Là công trìn ki n trúc tiêu bi u c a Hi L pế ể ủ ạ c) Là công trình ki n trúc đ s c a Rômaế ồ ộ ủ d) Là quê hương c a h ch cái A, B, C và h ch s La Mãủ ệ ữ ệ ữ ố e) Là quê hương c a b n trủ ả ường ca n i ti ng “Iliát và Ôđixê”ổ ế
A. 1 – e; 2 – d; 3 – a; 4 – b; 5 – c
B. 1 – d; 2 – e; 3 – c; 4 – d; 5 – a
C. 1 – d; 2 – e; 3 – a; 4 – c; 5 – b
D. 1 – e; 2 – c; 3 – a; 4 – b; 5 – d
Câu 28. Nh ng công trình ki n trúc c a qu c gia c đ i nào đ t đ n đ nh caoữ ế ủ ố ổ ạ ạ ế ỉ
c a ngh thu t nh ng v n r t g n gũi v i cu c s ng?ủ ệ ậ ư ẫ ấ ầ ớ ộ ố
A. Các đ n th Hi l pề ờ ở ạ B. Đ n đài, đ u tr ng Rômaề ấ ườ ở
C. Các kim t tháp Ai C p D. Các thành quách Trung Qu c.ự ở ậ ở ố
BÀI 5: TRUNG QU C TH I PHONG KI NỐ Ờ Ế
Câu 1. Trung Qu c đ c th ng nh t d i td nào?ố ượ ố ấ ướ
A. T nầ B. Hán C. Sở D. Tri uệ
Câu 2. Trung Qu c đ c th ng nh t vào năm nào?ố ượ ố ấ
A. 221 TCN B. 212 TCN C. 206 TCN D. 122 TCN
Câu 3. Vua T n x ng làầ ư
A. Vươ B. Hoàng đế C. Đ i đng ạ ế D. Thiên tử
Câu 4. Hai ch c quan cao nh t giúp vua tr n c làứ ấ ị ướ
A. Th a từ ướng và Thái úy. B. T tể ướng và Thái úy
C. T tể ưởng và Th a từ ướng . D. Thái úy và Thái thú
Câu 5. Hoàng đ Trung Hoa chia đ t n c thànhế ấ ướ
A. Ph , huy nủ ệ B. Qu n huy nậ ệ C. T nh, huy nỉ ệ D. T nh đ oỉ ạ
Câu 6. Thành ph n nào ầ không ph iả là k t qu do s phân hóa c a giai c pế ả ự ủ ấ
nông dân dưới th i T n mà ra?ờ ầ
A. M t b ph n giàu có ộ ộ ậ B. Nông nô
C. Nông dân t canh D. Nông dân lĩnh canhự
Câu 7. Ý nào không đúng v các thành ph n xã h i d i th i T n?ề ầ ộ ướ ờ ầ
A. Đ a ch B. Nông dân t canh C. Nông dân lĩnh canh ị ủ ự D. Lãnh chúa
Câu 8. Y u t nào t o nên s khác bi t gi a nông dân t canh và nông dân lĩnhế ố ạ ự ệ ữ ự
canh dưới th i T n?ờ ầ
Trang 9A. Tài s n nói chungả B. Ru ng đ tộ ấ C. Vàng b cạ D. Công c sụ ở
h uữ
Câu 9. Quan h s n xu t chính đ c thi t l p d i th i T n – Hán làệ ả ấ ượ ế ậ ướ ờ ầ
A. Quan h bóc l t c a quý t c đ i v i nông dân công xãệ ộ ủ ộ ố ớ
B. Quan h bóc l t c a đ a ch đ i v i nông dân t canhệ ộ ủ ị ủ ố ớ ự
C. Quan h bóc l t c a lãnh chúa đ i v i nông nôệ ộ ủ ố ớ
D. Quan h bóc l t c a đ a ch đ i v i nông dân lĩnh canhệ ộ ủ ị ủ ố ớ
Câu 10. Ch đ phong ki n Trung Qu c đ c xác l p khiế ộ ế ố ượ ậ
A. quan h vua – tôi đệ ược xác l p.ậ
B. quan h bóc l t c a quý t c đ i v i nông dân công xã đệ ộ ủ ộ ố ớ ược xác l p.ậ
C. quan h bóc l t đ a tô c a đ a ch đ i v i nông dân lĩnh canh đệ ộ ị ủ ị ủ ố ớ ược xác l pậ
D. qua T n x ng là Hoàng đ ầ ư ế
Câu 11. Đi m n i b t nh t c a ch đ phong ki n Trung Qu c d i th i T n,ể ổ ậ ấ ủ ế ộ ế ố ướ ờ ầ Hán là gì?
A. Trong xã h i hình thành hai giai c p c b n là đ a ch và nông dân lĩnh canhộ ấ ơ ả ị ủ
B. Ch đ phong ki n Trung Qu c hình thành và bế ộ ế ố ước đ u đầ ượ ủc c ng cố
C. Đây là ch đ quân ch chuyên chú trung ế ộ ủ ương t p quy nậ ề
D. Hai tri u đ i này đi u th c hi n chính sách bành trề ạ ề ự ệ ướng, m r ng lãnh thở ộ ổ Câu 12. Các tri u đ i T n – Hán xu t hi n Trung Qu c t ng ng v i th iề ạ ầ ấ ệ ở ố ươ ứ ớ ờ
kì nào trong l ch s Vi t Nam?ị ử ệ
A. Th i nhà nờ ước Văn Lang B. Cu i th i Văn Lang và th i Âu l cố ờ ờ ạ
C. Th i kì ti n Văn Lang – Âu L c D. Th i B c thu cờ ề ạ ờ ắ ộ
Câu 13. Ch đ ru ng đ t n i ti ng d i th i Đ ng làế ộ ộ ấ ổ ế ướ ờ ườ
A. Ch đ quân đi n B. Ch đ t nh đi nế ộ ề ế ộ ỉ ề
C. Ch đ tô, dung, đi u D. Ch đ l c đi nế ộ ệ ế ộ ộ ề
Câu 14. Nét n i b t c a tình hình nông nghi p d i th i Đ ng làổ ậ ủ ệ ướ ờ ườ
A. Nhà nước th c hi n gi m tô thu , b t s u d chự ệ ả ế ớ ư ị
B. Nhà nước th c hi n ch đ quân đi nự ệ ế ộ ề
C. Nhà nước th c hi n ch đ tô, dung, đi uự ệ ế ộ ệ
D. Áp d ng kĩ thu t canh tác m i vào s n xu tụ ậ ớ ả ấ
Câu 15. Ng i nông dân nh n ru ng c a nhà n c ph i có nghĩa vườ ậ ộ ủ ướ ả ụ
A. N p tô cho nhà nộ ước B. V i nhà nớ ước theo ch đ tô, dung,ế ộ
đi uệ
C. Đi lao d ch cho nhà nị ước D. N p thu cho nhà nộ ế ước
Trang 10Câu 16 Ý nào không ph n ánh đúng s phát tri n th nh đ t c a th côngả ự ể ị ạ ủ ủ nghi p và thệ ương nghi p dệ ưới th i Đờ ường?
A. Các tác phường luy n s t, đóng thuy n có hàng ch c ngệ ắ ề ụ ười làm vi c.ệ
B. Các tuy n giao thông đế ược m mang ph c v nhu c u s n xu t.ở ụ ụ ầ ả ấ
C. “Con đường t l a”trên b và trên bi n đơ ụ ộ ể ược thi t l p và m mang ph c vế ậ ở ụ ụ nhu c u s n xu t.ầ ả ấ
D. Đã thành l p các phậ ường h i và thộ ương h i chuyên s n xu t và buôn bánộ ả ấ
s n ph m th công.ả ẩ ủ
Câu 17. Sau khi thành l p, nhà Đ ng Trung Qu c đã th c hi n nhi u bi nậ ườ ở ố ự ệ ề ệ pháp tăng cường b máy cai tr , ngo i trộ ị ạ ừ
A. c ng c b máy tri u đình, v i quy n l c tuy t đ i c a hoàng đ ủ ố ộ ề ớ ề ự ệ ố ủ ế
B. c ngử ười thân tín cai qu n các đ a phả ị ương
C. c nh ng ngử ữ ười thân t c và các công th n gi ch c Ti t đ s cai tr cácộ ầ ữ ứ ế ộ ứ ị vùng biên cương
D. xóa b ch đ ti n c quan l i.ỏ ế ộ ế ử ạ
Câu 18. Đ c đi m n i b t c a ch đ phong ki n Trung Qu c d i th iặ ể ổ ậ ủ ế ộ ế ố ướ ờ
Đường là gì?
A. Chính quy n phong ki n đề ế ượ ủc c ng c và hoàn thi n h nố ệ ơ
B. Kinh t phát tri n tế ể ương đ i toàn di nố ệ
C. M r ng lãnh th thông qua xâm l n, xâm lở ộ ổ ấ ược các lãnh th bên ngoàiổ
D. Ch đ phong ki n Trung Qu c phát tri n đ n đ nh caoế ộ ế ố ể ế ỉ
Câu 19. Ng i sáng l p ra nhà Minh Trung Qu c làườ ậ ở ố
A. Tr n Th ng – Ngô Qu ng B. Tri u Khuông D nầ ắ ả ệ ẫ
C. Chu Nguyên Chươ D. Hoàng Sàong
Câu 20. Nhà Minh đ c thành l p trên c s đánh b i s th ng tr c a tri uượ ậ ơ ở ạ ự ố ị ủ ề
đ i ngo i t c nào?ạ ạ ộ
A. Kim B. Mông C ổ C. Nguyên D. Thanh
Câu 21. Ý nào không ph n ánh đúng chính sách c a Minh Thái T đ xây d ngả ủ ổ ể ự
ch đ quân ch chuyên ch t p quy n?ế ộ ủ ế ậ ề
A. Chia đ t nấ ước thành các t nhỉ
B. B các ch c Th a tỏ ứ ừ ướng, Thái úy, thay th là các quan Thế ượng th đ ngư ứ
đ u các b ; thành l p 6 b ầ ộ ậ ộ
C. Ban hành ch đ thi c ch t ch , quy c đ tuy n ch n quan l iế ộ ử ặ ẽ ủ ể ể ọ ạ
D. Hoàng đ t p trung quy n hành, tr c ti p n m quân đ iế ậ ề ự ế ắ ộ
Câu 22. Đ c đi m n i b t nh t c a Trung Qu c d i th i Minh làặ ể ổ ậ ấ ủ ố ướ ờ
A. xu t hi n nhi u xấ ệ ề ưởng th công l nủ ớ