Các bạn hãy tham khảo và tải về Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết HK1 môn Địa lí 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Tôn Thất Tùng sau đây để biết được các dạng bài tập có khả năng ra trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1BÀI 2. V TRÍ Đ A LÍ VÀ PH M VI LÃNH THỊ Ị Ạ Ổ
I. V trí đ a líị ị
N m rìa phía Đông c a bán đ o Đông Dằ ở ủ ả ương, g n trung tâm khu v c Đông Nam Á. Trên đ t li nầ ự ấ ề giáp 3 nước (TQ, Lào, Campuchia). Trên bi n giáp 8 nể ước (Trung Qu c, Philippin, Malaixia, Indonexia,ố Brunay, Singapo, Thái Lan, Campuchia)
+ Trên bi n : Kéo dài t i vĩ đ 6ể ớ ộ 050’B và t 101ừ 0Đ 117→ 020’Đ trên bi n Đôngể
V a g n li n v i l c đ a Á – Âu v a thông ra Thái Bình Dừ ắ ề ớ ụ ị ừ ương r ng l n.ộ ớ
ph n trên đ t li n).ậ ấ ề+ Lãnh h i (t đả ừ ường c s ra 12 h i lí, VNơ ở ả
th c hi n đ y đ ch quy n đ i v i vùngự ệ ầ ủ ủ ề ố ớ
bi n này).ể + ti p giáp lãnh h i (vùng bi n ti p li n phíaế ả ể ế ề ngoài lãnh h i Vi t Nam có chi u r ng là 12ả ệ ề ộ
h i lý, h p v i lãnh h i Vi t Nam thành m tả ợ ớ ả ệ ộ vùng bi n r ng 24 h i lý k t để ộ ả ể ừ ường c s ,ơ ở
VN có quy n ki m soát an ninh trên bi n). ề ể ể+ vùng đ c quy n kinh t (h p v i lãnh h iặ ề ế ợ ớ ả
Vi t Nam thành m t vùng bi n r ng 200 h iệ ộ ể ộ ả
lý k t để ừ ường c s , Vi t Nam có chơ ở ệ ủ quy n hoàn toàn v vi c thăm dò, khai thác,ề ề ệ
b o v và qu n lý t t c các tài nguyên thiênả ệ ả ấ ả nhiên, sinh v t, nh ng v n cho tàu thuy n cácậ ư ẫ ề
nước khác t do đi l i mà không gây h i cũngự ạ ạ
nh đ t đư ặ ường dây cáp ng m, ng d n d u,ầ ố ẫ ầ
…
Là kho ng không gianả không gi i h n v đ caoớ ạ ề ộ bao trùm lên lãnh th nổ ướ c
ta, được xác đ nh b ngị ằ
đường biên gi i trên đ tớ ấ
li n và ranh gi i bên ngoàiề ớ
c a lãnh h i, không gianủ ả các đ o trên bi nả ể
Trang 2+ th m l c đ a (bao g m đáy bi n và lòng đ tề ụ ị ồ ể ấ
dưới đáy bi n thu c ph n kéo dài t nhiênể ộ ầ ự
c a l c đ a VN, sâu t i đa 200m).ủ ụ ị ố
l u v i các nư ớ ước trong khu
v c và trên th gi iự ế ớ
C a ngõ ra bi n c a Lào,ử ể ủ Thái Lan, Đông B cắ Campuchia, Tây Nam Trung
Qu c, thu n l i phát tri nố ậ ợ ể kinh t các vùng lãnh th ,ế ổ
nước ta chung
s ng hòa bình,ố
h p tác h uợ ữ ngh , cùngị phát tri n v iể ớ các nước láng
gi ng và khuề
v c Đôngự Nam Á
Có v tríị
đ c bi tặ ệ quan tr ng ọ ở Đông Nam Á
Bi n Đôngể
có ý nghĩa
r t quanấ
tr ng trongọ công cu cộ xây d ng,ự phát tri nể kinh t vàế
b o v đ tả ệ ấ
nước
CÂU H I TR C NGHI MỎ Ắ Ệ
Câu 1. T nh (thành ph ) nào sau đây c a nỉ ố ủ ước ta có đường biên gi i v i Trung Qu c?ớ ớ ố
Câu 2. Trên b n đ th gi i, nả ồ ế ớ ước Vi t Nam n m :ệ ằ ở
A. bán đ o Trung n, khu v c nhi t đ i.ả ấ ự ệ ớ
B. rìa phía đông bán đ o Đông Dả ương, g n trung tâm Đông Nam Á.ầ
C. phía Đông Thái Bình Dương, khu v c kinh t sôi đ ng c a th gi i.ự ế ộ ủ ế ớ
D. rìa phía đông châu Á, khu v c ôn đ i.ự ớ
Câu 3. T nh (thành ph ) nào sau đây c a nỉ ố ủ ước ta không giáp bi n?ể
Trang 3Câu 6. Nước ta có nhi u tài nguyên khoáng s n là do v trí đ a lí:ề ả ị ị
A. ti p giáp v i Bi n Đông.ế ớ ể
B. li n k vành đai sinh khoáng Thái Bình Dề ề ương và Đ a Trung H i.ị ả
C. trên đường di l u và di c c a nhi u loài đ ng, th c v t.ư ư ủ ề ộ ự ậ
Câu 7. T nh (thành ph ) nào sau đây c a nỉ ố ủ ước ta có đường biên gi i ti p giáp v i Lào, v a ti p giáp v iớ ế ớ ừ ế ớ Campuchia?
Câu 8. Ph n ng m dầ ầ ưới bi n và lòng đ t dể ấ ưới đáy bi n thu c ph n l c đ a kéo dài m r ng ra ngoài lãnhể ộ ầ ụ ị ở ộ
h i cho đ n b ngoài c a rìa l c đ a, có đ sâu kho ng 200 m và h n n a, đả ế ờ ủ ụ ị ộ ả ơ ữ ược g i là:ọ
A. Lãnh h i.ả B. Th m l c đ a.ề ụ ị
C. Vùng ti p giáp lãnh h i.ế ả D. Vùng đ c quy n kinh t ặ ề ế
Câu 9. Vùng bi n, t i đó Nhà nể ạ ước ta có ch quy n hoàn toàn v kinh t , nh ng v n đ cho các nủ ề ề ế ư ẫ ể ướ ckhác được đ t ng d n d u, dây cáp ng m và tàu thuy n, máy bay nặ ố ẫ ầ ầ ề ước ngoài đượ ực t do v hàng h i vàề ả hàng không nh công ư ước qu c t quy đ nh, đố ế ị ược g i là:ọ
A. N i th yộ ủ C. Vùng ti p giáp lãnh h iế ả
B. Lãnh h iả D. Vùng đ c quy n v kinh t ặ ề ề ế
Câu 10. N i th y là vùng:ộ ủ
A. nước ti p giáp v i đ t li n, phía trong đế ớ ấ ề ở ường c s ơ ở
B. có chi u r ng 12 h i lí.ề ộ ả
C. ti p li n v i lãnh h i và h p v i lãnh h i thành vùng bi n r ng 200 h i lí.ế ề ớ ả ợ ớ ả ể ộ ả
D. nướ ởc phía ngoài đường c s v i chi u r ng 12 h i lí.ơ ở ớ ề ộ ả
Câu 11. Vùng bi n ch quy n c a Vi t Nam trên Bi n Đông r ng kho ng (tri u kmể ủ ề ủ ệ ể ộ ả ệ 2):
Trang 4A. t o đi u ki n đ nạ ề ệ ể ước ta th c hi n chính sách m c a, h i nh p, thu hút v n đ u t nự ệ ở ử ộ ậ ố ầ ư ước ngoài.
B. t o đi u ki n thu n l i cho nạ ề ệ ậ ợ ước ta chung s ng hòa bình, h p tác h u ngh và cùng phát tri n v i các ố ợ ữ ị ể ớ
nước ĐNA
C. t o đi u ki n giao l u v i các nạ ề ệ ư ớ ước xung quanh b ng đằ ường b , độ ường bi n, để ường hoàng không
D. t o đi u ki n m l i ra bi n thu n l i cho Lào, Đông B c Thái Lan…ạ ề ệ ở ố ể ậ ợ ắ
Câu 15: Y u t quy đ nh đ c đi m c b n c a thiên nhiên nế ố ị ặ ể ơ ả ủ ước ta mang tính ch t nhi t đ i m gió mùa ấ ệ ớ ẩlà:
A. hình d ng lãnh thạ ổ B. đ a hình ch y u là đ i núiị ủ ế ồ
C. v trí đ a líị ị D. ti p giáp bi n Đông.ế ể
Câu 16. Đi m c c Tây c a n c ta thu c t nh nào?ể ự ủ ướ ộ ỉ
A. Lai Châu B. Đi nệ Biên C. L ngạ S n.ơ D. Hà Giang
Câu 17. Xét v góc đ kinh t , v trí đ a lí c a n c ta :ề ộ ế ị ị ủ ướ
A.Thu n l i cho vi c trao đ i, h p tác, giao l u ậ ợ ệ ổ ợ ư v i ớ các nước trong khu v c ự và thế gi i.ớ
B.Thu n l i cho phát tri n các ngành kinh t , các vùng lãnh th ; t o đi u ki n th c hi n chính sách ậ ợ ể ế ổ ạ ề ệ ự ệ m ở
c a, h i nh p v i các nử ộ ậ ớ ướ và thu hút đ u t c a nc ầ ư ủ ướ ngoài.c
C.Thu n l i trong vi c h p tác s d ng t ng h p các ngu n l i c a Bi n Đông, th m l c đ a ậ ợ ệ ợ ử ụ ổ ợ ồ ợ ủ ể ề ụ ị và sông
Mê Công v i ớ các nước có liên quan
D.Thu n l i cho vi c h p tác kinh t , văn hóa, khoa h c ậ ợ ệ ợ ế ọ kĩ thu t ậ v i ớ các nước trong khu v c châuự Á
Thái Bình Dương
Câu 18. Đ ng biên gi i trên bi n gi i h n t :ườ ớ ể ớ ạ ừ
A.Móng Cái đ nế Hà Tiên B. L ng S n ạ ơ đ n ế Đ tấ Mũi
C. Móng Cái đ nế Cà Mau D. Móng Cái đ n B c Liêuế ạ
Câu 19. Qu n đ o Hoàng Sa thu c t nh (thành ph ):ầ ả ộ ỉ ố
Câu 20. Th t các vùng bi n c a nứ ự ể ủ ước ta t b ra nh sau (không k th m l c đ a):ừ ờ ư ể ề ụ ị
A. N i th y, lãnh h i, vùng ti p giáp lãnh h i, vùng đ c quy n kinh tộ ủ ả ế ả ặ ề ế
B. N i th y, vùng ti p giáp lãnh h i, lãnh h i, vùng đ c quy n kinh tộ ủ ế ả ả ặ ề ế
C. N i th y, vùng đ c quy n kinh t , lãnh h i, vùng ti p giáp lãnh h iộ ủ ặ ề ế ả ế ả
D. N i th y, lãnh h i, vùng đ c quy n kinh t , vùng ti p giáp lãnh h iộ ủ ả ặ ề ế ế ả
Đ C ĐI M CHUNG C A T NHIÊN VI T NAMẶ Ể Ủ Ự Ệ
- Đ t nấ ước nhi u đ i núiề ồ
- Thiên nhiên ch u nh hị ả ưởng sâu s c c a bi nắ ủ ể
- Thiên nhiên nhi t đ i m gió mùaệ ớ ẩ
- Thiên nhiên phân hóa đa d ngạ
BÀI 6. Đ T NẤ ƯỚC NHI U Đ I NÚIỀ Ồ
Trang 5I. Đ c đi m chung c a đ a hìnhặ ể ủ ị
1. Đ a hình đ i núi chi m ph n l n di n tích nh ng ch y u là đ i núi th pị ồ ế ầ ớ ệ ư ủ ế ồ ấ
Đ i núi chi m ồ ế 3/4 di n tích, đ ng b ng chi m 1/4 di n tích.ệ ồ ằ ế ệ
Đ i núi th p chi m h n 60% di n tích, núi cao trên 2000m ch chi m 1%ồ ấ ế ơ ệ ỉ ế
2. C u trúc đ a hình khá đa d ngấ ị ạ
Đ a hình nị ước ta có tính phân b c theo đ cao.ậ ộ
Đ a hình th p d n t Tây B c xu ng Đông Nam và phân hóa đa d ng.ị ấ ầ ừ ắ ố ạ
C u trúc đ a hình g m 2 hấ ị ồ ướng chính:
+ Hướng TB ĐN (vùng núi Tây B c và Trắ ường S n B c) ơ ắ
+ Hướng vòng cung (vùng núi Đông B c và Trắ ường S n Nam).ơ
3. Đ a hình c a vùng nhi t đ i m gió mùaị ủ ệ ớ ẩ
Xâm th c m nh vùng núi, b i t nhanh đ ng b ngự ạ ở ồ ụ ở ồ ằ
4. Đ a hình ch u tác đ ng m nh m c a con ngị ị ộ ạ ẽ ủ ười
Các ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười làm cho đ a hình b bi n đ i : Khai thác khoáng s n, ch t phá r ng, làmị ị ế ổ ả ặ ừ
s ộ+ Phía tây là các dãy núi trung bình ch y d c biênạ ọ
Các dãy núi song song, so le nhau
Th p, h p ấ ẹngang, nâng cao ở
2 đ u, th p trũng ầ ấ
gi a
ở ữ
Dãy B ch Mã ạđâm ngang ra
+ Phía Đông: d c ố
đ ngứ
Trang 6và cao nguyên đá vôi t ừ
S n La đ n Ninh Bình ơ ếThanh Hóa
Xen gi a các dãy núi làữ các thung lũng sông cùng
hướng
CÂU H I TR C NGHI MỎ Ắ Ệ
Câu 1. Đây không ph i là đ c đi m c b n c a thiên nhiên nả ặ ể ơ ả ủ ước ta
A.Đ t nấ ước nhi u đ i núiề ồ
B.Thiên nhiên ch u nh hị ả ưởng sâu s c c a bi nắ ủ ể
C.Thiên nhiên nhi t đ i m gió mùaệ ớ ẩ
D.Thiên nhiên c n nhi t đ i m gió mùa.ậ ệ ớ ẩ
Câu 2. Dãy núi nào sau đây c a nủ ước ta có hướng Tây B c – Đông Namắ
Câu 3. Hướng vòng cung là hướng chính c a:ủ
A. Vùng núi Đông B cắ C. Vùng núi Trường S n B cơ ắ
Câu 4: Nét n i b t c a đ a hình vùng núi Tây B c là:ổ ậ ủ ị ắ
A. G m các kh i núi và cao nguyênồ ố C. Có b n cánh cung l n.ố ớ
B. Có nhi u dãy núi cao và đ s nh t nề ồ ộ ấ ước ta D. Đ a hình th p và h p ngang.ị ấ ẹ
Câu 5. Đ nh núi cao nh t Vi t Nam là:ỉ ấ ệ
Trang 7C. Trường S n B cơ ắ D. Trường S n Namơ
Câu 10. D a vào Atlat cho bi t, dãy núi Con voi n m k p gi a hai con sông nào:ự ế ằ ẹ ữ
A. Sông Gâm và sông Lô B. sông H ng và sông Đàồ
C. sông Mã và sông Cả D. sông Ch y và sông H ngả ồ
Câu 11. Đ c đi m nào sau đây ch ng t Vi t Nam là đ t nặ ể ứ ỏ ệ ấ ước nhi u đ i núiề ồ
A.C u trúc đ a hình khá đa d ng.ấ ị ạ B.Đ a hình đ i núi chi m 3/4 di n tích lãnh th ị ồ ế ệ ổC.Đ a hình th p d n t tây b c xu ng đông nam.ị ấ ầ ừ ắ ố D.Đ a hình núi cao chi m 1% di n tích lãnh th ị ế ệ ổCâu 12:D a vào At lat cho bi t, hự ế ướng ch đ o c a đ a hình vùng núi Tây B c là:ủ ạ ủ ị ắ
Câu 13. Đ c đi m chung c a đ a hình vùng núi Trặ ể ủ ị ường S n B c là ơ ắ
A. có các cánh cung l n m ra v phía b c và phía đông B. đ a hình cao nh t nớ ở ề ắ ị ấ ước ta v i các dãy núi l n ớ ớ
hướng TBĐN
C. g m các dãy núi song song và so le theo hồ ướng TBĐN.D. g m các kh i núi và cao nguyên x p t ng ồ ố ế ầ
đ t đ ban dan.ấ ỏ
Câu 14. D a vào At lat cho bi t, n m phía đông thung lũng sông H ng là vùng núi ự ế ằ ở ồ
A. Tây B cắ B. Trường S n Namơ
C. Trường S n B cơ ắ D. Đông B cắ
Câu 15. D a vào At lat cho bi t, n m phía nam sông C đ n dãy B ch Mã là vùng núi:ự ế ằ ở ả ế ạ
C. Trường S n B cơ ắ D. Trường S n Namơ
Câu 16. Đi m gi ng nhau ch y u nh t gi a đ a hình bán bình nguyên và đ i là:ể ố ủ ế ấ ữ ị ồ
A. Được hình thành do tác đ ng c a dòng ch y chia c t các th m phù saộ ủ ả ắ ề c ổ
B.Có c đ t phù sa c l n đ tả ấ ổ ẫ ấ badan
C.Được nâng lên y u trong v n đ ng Tân Ki nế ậ ộ ế T oạ
D.N m chuy n ti p gi a mi n núi ằ ể ế ữ ề và Đ ngồ b ngằ
Câu 17. Đi m gi ng nhau ch y u c a đ a hình vùng đ i núi Tây B c và Đông B c là:ể ố ủ ế ủ ị ồ ắ ắ
A.Đ i núi th p chi m ồ ấ ế ư thếu
B.Nghiêng theo hướng tây b c – đôngắ nam
C.Có nhi u s n nguyên, caoề ơ nguyên
D.Có nhi u kh i núi cao, ề ố đồ s ộ
Câu 18. Đ c đi m nào sau đây không đúng v i đ a hình VN:ặ ể ớ ị
A. Đ a hình đ i núi chi m ph n l n di n tíchị ồ ế ầ ớ ệ B. C u trúc đ a hình khá đa d ngấ ị ạ
C. Đ a hình c a vùng nhi t đ i khô h nị ủ ệ ớ ạ D. Đ a hình ch u tác đ ng m nh m c a con ngị ị ộ ạ ẽ ủ ườiCâu 19. D i đ i trung du r ng nh t nả ồ ộ ấ ước ta n m phía b c và phía tây c a:ằ ở ắ ủ
A. Đ ng b ng duyên h i mi n Trungồ ằ ả ề B. Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ
C. Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử D. Các đ ng b ng gi a núiồ ằ ữ
Câu 20. Bán bình nguyên th hi n rõ nh t :ể ệ ấ ở
A. Đông B cắ B. Ven rìa đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ
C. Phía tây đ ng b ng Duyên h i mi n Trungồ ằ ả ề D. Đông Nam Bộ
Câu 21. Trường S n Nam g m:ơ ồ
A. Các kh i núi và cao nguyênố B. Các kh i núi và s n nguyênố ơ
C. Các kh i núi và bán bình nguyênố D. Các kh i núi và bán bình nguyên xen đ iố ồ
Trang 8Câu 22. Đi m nào sau đây không đúng v i vùng núi Trể ớ ường S n Nam:ơ
A. Sườn phía đông d c, số ườn phía tây tho iả B. Kh i núi 2 đ u nâng cao, đ số ở ầ ồ ộ
C. Có các cao nguyên ba dan tương đ i b ng ph ngố ằ ẳ D. Đ a hình không có s phân b cị ự ậCâu 23. Đ c đi m khác bi t c a Trặ ể ệ ủ ường S n B c v i Trơ ắ ớ ường S n Nam là:ơ
A. Đ a hình cao h nị ơ B. Hai sườn núi ít b t đ i x ng h nấ ố ứ ơ
C. Sườn núi d c h nố ơ D. Có nhi u đ nh núi h nề ỉ ơ
Câu 24. Đ c đi m nào sau đây không đúng v i đ a hình VN:ặ ể ớ ị
A. Đ a hình đ i núi chi m ph n l n di n tíchị ồ ế ầ ớ ệ B. C u trúc đ a hình khá đa d ngấ ị ạ
C. Đ a hình c a vùng nhi t đ i khô h nị ủ ệ ớ ạ D. Đ a hình ch u tác đ ng m nh m c a con ngị ị ộ ạ ẽ ủ ườiCâu 25. N c ta có 4 vùng núi là:ướ
A. Đông B c, Tây B c, Trắ ắ ường S n B c, Trơ ắ ường S n Namơ
B. Đông B c, Tây B c, Trắ ắ ường S n B c, vùng bán bình nguyênơ ắ
C. Đông B c, Tây B c, Trắ ắ ường S n Nam, vùng đ i trung duơ ồ
D. Đông B c, Tây B c, Trắ ắ ường S n B c, vùng đ i trung duơ ắ ồ
Đ ng b ng châu th sông: g m đ ng b ng sông H ng và đ ng b ng sông C u Long. Hai đ ng ồ ằ ổ ồ ồ ằ ồ ồ ằ ử ồ
b ng này đ u đằ ề ược thành t o và phát tri n do phù sa sông b i t d n trên v nh bi n nông, th m l c đ a ạ ể ồ ụ ầ ị ể ề ụ ị
m r ng.ở ộ
So sánh s khác bi t các đ ng b ng: ự ệ ồ ằ
Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử Đ ng b ng ven bi nồ ằ ể
Di n tíchệ Kho ng 15000 kmả 2 Kho ng 40000 kmả 2 Kho ng 15000 kmả 2
Đi u ki nề ệ
hình thành
Phù sa h th ng sôngệ ố
H ng và h th ng sôngồ ệ ố Thái Bình b i đ p.ồ ắ
Phù sa h th ng sông Mêệ ố Công b i đ pồ ắ Ch y u là phù sa bi nủ ế ể
Đ a hìnhị Cao rìa phía Tây vàở
Không có đê ngăn lũ : Mùa
lũ b ng p trên di n r ng,ị ậ ệ ộ mùa khô b th y tri u xâmị ủ ề
nh p.ậ
Có các vùng trũng l n nhớ ư
H p ngang, b chia c tẹ ị ắ thành nhi u đ ng b ngề ồ ằ
nh ỏ
Thường có s phân chiaự thành 3 d i : ả
+ giáp bi n:c n cátể ồ + gi a: th p trũng.ữ ấ + trong cùng: đ ngồ
b ngằ
Trang 9Đ ng Tháp Mồ ười, T Giácứ Long Xuyên … ch a b iư ồ
đ p xong.ắ
Đ tấ Đ t trong đê b c màu doấ ạ
không được b i đ p.ồ ắ
Đ t ngoài đê màu mấ ỡ
h n do đơ ược b i đ p hàngồ ắ năm
R ng và đ t tr ng : T o c s phát tri n n n nông – lâmừ ấ ồ ạ ơ ở ể ề
nghi p nhi t đ i, đa d ng hóa cây tr ng.ệ ệ ớ ạ ồ
Ngu n th y năng : Sông ngòi có ti m năng th y đi n l n.ồ ủ ề ủ ệ ớ
Ti m năng du l ch : Đi u ki n đ phát tri n các lo i hìnhề ị ề ệ ể ể ạ
du l ch nh tham quan, ngh dị ư ỉ ưỡng, du l ch sinh thái … ị
Là c s phát tri n n n nôngơ ở ể ề nghi p nhi t đ i, đa d ng cácệ ệ ớ ạ
lo i nông s nạ ả
Cung c p ngu n l i thiênấ ồ ợ nhiên khác nhue th y s n,ủ ả khoáng s n, lâm s n …ả ả
Là đi u ki n thu n l i đ t pề ệ ậ ợ ể ậ trung các thành ph , khu côngố nghi p, trung tâm thệ ương m iạ
l u kinh t gi a các vùng (đây là khó khăn l n nh t).ư ế ữ ớ ấ
M a nhi u, đ d c l n d x y ra thiên tai nh lũ quét, s tư ề ộ ố ớ ễ ả ư ạ
l đ t …ở ấ
T i các đ t gãy sâu có nguy c phát sinh đ ng đ tạ ứ ơ ộ ấ
Các thiên tai khác nh m a đá, sư ư ương mu i … ố
Thiên tai (bão, lũ l t, h n hánụ ạ
…) thường x y ra gây nhi uả ề thi t h i v ngệ ạ ề ười và c a.ủ
CÂU H I TR C NGHI MỎ Ắ Ệ
Câu 1. Đ ng b ng sông H ng gi ng đ ng b ng sông C u Long đi m:ồ ằ ồ ố ồ ằ ử ở ể
A. do phù sa sông b i t t o nên.ồ ụ ạ B. có nhi u sông ngòi, kênh r ch.ề ạ
C. di n tích 40.000kmệ 2 D. có h th ng đê sông và đê bi n.ệ ố ể
Câu 2. đ ng b ng sông C u Long, v mùa c n, nỞ ồ ằ ử ề ạ ước tri u l n m nh làm g n 2/3 di n tích đ ng b ngề ấ ạ ầ ệ ồ ằ
b nhi m m n, là do:ị ễ ặ
A. có m ng lạ ưới kênh r ch ch ng ch t.ạ ằ ị B. đ a hình th p, ph ng.ị ấ ẳ
C. có nhi u vùng trũng r ng l n. ề ộ ớ D. bi n bao b c ba m t đ ng b ng.ể ọ ặ ồ ằ
Câu 3 Đ c đi m nào sau đây không đúng v i đ ng b ng ven bi n mi n Trung:ặ ể ớ ồ ằ ể ề
A. Hep, ngang B. B chia c t thành nhi u đ ng b ng nh b i các dãyị ắ ề ồ ằ ỏ ở núi
Trang 10C. Được b i đ p b i phù sa sông là ch y u.ồ ắ ở ủ ế D. Ven bi n thể ường là d i c n cát, đ m phá.ả ồ ầCâu 4. đ ng b ng sông H ng, vùng đ t ngoài đê là n i:Ở ồ ằ ồ ấ ơ
A. không được b i đ p phù sa hàng năm.ồ ắ B. có nhi u ô trũng ng p nề ậ ước
C. thường xuyên được b i đ p phù sa.ồ ắ D. có b c ru ng cao b c màuậ ộ ạ
Câu 5. Đ t đai đ ng b ng ven bi n mi n Trung có đ c tính nghèo, nhi u cát, ít phù sa, do:ấ ở ồ ằ ể ề ặ ề
A. Trong s hình thành đ ng b ng, bi n đóng vai trò ch y u.ự ồ ằ ể ủ ế
B. B xói mòn, r a trôi m nh trong đi u ki n m a nhi u.ị ử ạ ề ệ ư ề
C. Đ ng b ng n m chân núi, nh n nhi u s i, cát trôi xu ng.ồ ằ ằ ở ậ ề ỏ ố
D. Các sông mi n Trung ng n, h p và r t nghèo phù sa.ề ắ ẹ ấ
Câu 6. V nh bi n Xuân Đài thu c t nh, thành ph nào c a nị ể ộ ỉ ố ủ ước ta?
Câu 8. Tr ng i l n nh t c a đ a hình mi n núi đ i v i s phát tri n kinh t xã h i c a nở ạ ớ ấ ủ ị ề ố ớ ự ể ế ộ ủ ước ta là :
A. đ a hình c t x , sị ắ ẻ ườn d c, khó khăn giao thông ố B. đ ng đ t d phát sinh nh ng vùng đ t gãyộ ấ ễ ở ữ ứ sâu
C. thi u đ t canh tác, thi u nế ấ ế ước nh t là nh ng vùng núi đá vôi. D. lũ ngu n, lũ quét, xói mòn, ấ ở ữ ồ
trượ ở ất l đ t
Câu 9. Đi m khác nhau c b n gi a đ ng b ng sông H ng và đ ng b ng sông C u Long là:ể ơ ả ữ ồ ằ ồ ồ ằ ử
A. được hình thành trên vùng s t lún h l u sông. ụ ạ ư B. th p, b ng ph ng h n.ấ ằ ẳ ơ
C. có đê sông D. di n tích r ng l n.ệ ộ ớ
Câu 10. Đây không ph i ả là th m nh c a khu v c đ i núiế ạ ủ ự ồ
A. ngu n khoáng s n đa d ng, phong phúồ ả ạ
B. r ng và đ t tr ng t o c s cho phát tri n lâmnông nghi p. ừ ấ ồ ạ ơ ở ể ệ
C. là đi u ki n đ t p trung các thành ph , khu công nghi p, trung tâm thề ệ ể ậ ố ệ ương m i. ạ
D. ngu n th y năng l n; ti m năng phát tri n du l ch, nh t là du l ch sinh thái.ồ ủ ớ ề ể ị ấ ị
Câu 11. đ ng b ng ven bi n mi n Trung, t phía bi n vào, l n l t có các d ng đ a hình:Ở ồ ằ ể ề ừ ể ầ ượ ạ ị
A.C n cát ồ và đ m ầ phá; vùng th p trũng; vùng đã đấ ược b i t thành đ ngồ ụ ồ b ngằ
Câu 13. Đ a hình đ ng b ng Sông H ng có đ c đi m:ị ồ ằ ồ ặ ể
A. Th p trũng phía Tây, cao phía đôngấ ở ở B. Cao rìa phía tây và tây b c, th p d n ra bi nở ắ ấ ầ ể
C. Cao phía tây, nhi u ô trũng phía đôngở ề ở D. Cao tây b c và tây nam, th p trũng phía ở ắ ấ ởđông
Câu 14. B m t đ ng b ng sông H ng :ề ặ ồ ằ ồ
A. B chia c t thành nhi u ôị ắ ề B. không còn được b i t phù saồ ụ
C. không có ô trũng ng p nậ ước D. Có nhi u di n tích đ t m n và phènề ệ ấ ặ
Câu 15. Đ ng b ng n c ta đ c chia thành 2 lo i:ồ ằ ướ ượ ạ