Sau đây là Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết HK1 môn Địa lí 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Tôn Thất Tùng được TaiLieu.VN sưu tầm và gửi đến các em học sinh nhằm giúp các em có thêm tư liệu ôn thi và rèn luyện kỹ năng giải đề thi để chuẩn bị bước vào kì thi học kì sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA 1 TI TẬ Ể Ế
L P 11 H C K 1Ớ Ọ Ỳ NĂM H C : 20192020.Ọ
I. N i dung ôn t p: ộ ậ
Bài 1, 2, 3, 5 ( ti t 1,2,3) ế
Bi u đ c t ghép. ể ồ ộ
II. Ma tr n:ậ
Nh n bi t ậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
th pấ V n d ng caoậ ụ T ng ổ
NB s phânư chia các nhóm
nước.
1(0.5 đ)
T hi u sể ự
tương ph nả
v KT XH. ề
1(0.5 đ)
Cu c CMộ
KH KT.
4 câu ( 2 đ)
NB Toàn c uầ hóa
1(0.5 đ)
Thi u Khuể
v c hóaự
1(0.5 đ)
v n d ngậ ụ Khu v c hóa. ự
4 câu( 2 đ)
Bài 3 1 (0.5 đ) Dân
T hi u MT ể 1(0.5 đ)
VD m t sộ ố
v n đ khác. ấ ề
4 câu( 2 đ)
Bài 5 ( ti t 1)ế 3(1.5 đ)
T hi u m tể ộ
s VĐố tự nhiên
1(0.5 đ)
T H m t sộ ố
v n đ vấ ề ề kinh t ế
4 câu( 1 đ)
Bài 5 ( ti t 2)ế 3(1.5 đ)
T hi u các vđể dân c và tư ự nhiên.
1(0.5 đ)
VD vđ về KT
4 câu( 1 đ)
Bài 5 ( ti t 3)ế 1 ( 2 đ) Nh nậ
d ng bi u đạ ể ồ phù h p. ợ
1 câu ( 2 đ)
6 câu ( 4,5 đ) 10 câu ( 3 đ) 5 câu ( 2,5 đ) 21 câu ( 10
đ) III. M t s câu h i tr c nghi m: ộ ố ỏ ắ ệ
Câu N c nào d i đây thu c các n c công nghi p m i (NICs)?ướ ướ ộ ướ ệ ớ
A. Hoa Kì, Nh t B n, Pháp B. Pháp, Bôlivia, Vi t Namậ ả ệ
Trang 2C. Nigiêria, Xuđăng, Cônggô D. Hàn Qu c, Braxin, Áchentinaố
Câu Đi m khác bi t trong c c u GDP phân theo khu v c kinh t c a nhóm n c phát tri n ể ệ ơ ấ ự ế ủ ướ ể
so v i nhóm nớ ước đang phát tri n là:ể
A. T tr ng khu v c III r t cao B. T tr ng khu v c II r t th pỉ ọ ự ấ ỉ ọ ự ấ ấ
C. T tr ng khu v c I còn cao D. Cân đ i v t tr ng gi a các khu v cỉ ọ ự ố ề ỉ ọ ữ ự
Câu Đi m khác bi t trong c c u GDP phân theo khu v c kinh t c a nhóm n c đang phát ể ệ ơ ấ ự ế ủ ướ tri n so v i nhóm nể ớ ước phát tri n là:ể
A. Khu v c I có t tr ng r t th p B. Khu v c III có t tr ng r t caoự ỉ ọ ấ ấ ự ỉ ọ ấ
C. Khu v c I có t tr ng còn cao D. Khu v c II có t tr ng r t caoự ỉ ọ ự ỉ ọ ấ
D. Không có s chênh l ch nhi u v GDP/ngự ệ ề ề ười gi a các nhóm nữ ước
Câu Bi u đ thích h p nh t th hi n GDP/ng i c a các n c Th y ĐI n, Hoa Kì, n Đ , ể ồ ợ ấ ể ệ ườ ủ ướ ụ ể Ấ ộ Êtiôpia là
A. Bi u đ c t B. Bi u đ để ồ ộ ể ồ ường C. Bi u đ tròn D. Bi u đ mi nể ồ ể ồ ề
Câu Nh n xét nào sau đây là đúng?ậ
A. GDP/ngườ ủi c a Hoa Kì g p 119,6 l n c a Êtiôpia.ấ ầ ủ
B. GDP/ngườ ủi c a TH y Đi n g p 119,6 l n c a Êtiôpiaụ ể ấ ầ ủ
C. GDP/ngườ ủi c a Th y Đi n g p 169,1 l n c a Êtiôpiaụ ể ấ ầ ủ
D. GDP/ngườ ủi c a Hoa Kì g p 9,6 l n c a n Đấ ầ ủ Ấ ộ
Cho b ng s li u:ả ố ệ
C c u GDP phân theo khu v c c a Th y Đi n và Êtiôpia năm 2013ơ ấ ự ủ ụ ể
(Đ n v : %)ơ ị
D a vào b ng s li u tr l i các câu h i 10,11:ự ả ố ệ ả ờ ỏ
Câu Bi u đ th hi n rõ nh t c c u GDP c a Th y Đi n và Êtiôpia là:ể ồ ể ệ ấ ơ ấ ủ ụ ể
Trang 3A.Bi u đ c t ể ồ ộ B.Bi u đ để ồ ường C. Bi u đ tròn ể ồ D.Bi u đ mi nể ồ ề
Câu Nguyên nhân c b n t o nên s khác bi t v c c u GDP phân theo khu v c kinh t ơ ả ạ ự ệ ề ơ ấ ự ế
gi a nhóm nữ ước phát tri n và đang phát tri n làể ể
A. Trình đ phát tri n kinh t B. S phong phú v tài nguyênộ ể ế ự ề
C. S đa d ng v thành ph n ch ng t c D. S phong phú v ngu n lao đ ngự ạ ề ầ ủ ộ ự ề ồ ộ
Câu nhóm n c phát tri n, ng i dân có tu i th trung bình cao, nguyên nhân ch y u là Ở ướ ể ườ ổ ọ ủ ế do:
A. Môi trường s ng thích h p B. Ch t lố ợ ấ ượng cu c s ng caoộ ố
C. Ngu n g c gen di truy n D. Làm vi c và ngh ng i h p líồ ố ề ệ ỉ ơ ợ
Câu Châu l c có hu i th trung bình c a ng i dân th p nh t th gi i làụ ổ ọ ủ ườ ấ ấ ế ớ
A. Châu Âu B. Châu Á C. Châu Mĩ D. Châu Phi
Câu Cho b ng s li u:ả ố ệ
Nh n xét nào sau đây không đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. Ch s HDI c a t t c các nỉ ố ủ ấ ả ước đ u tăngề
B. Ch s HDI c a các nỉ ố ủ ước có s thay đ iự ổ
C. Các nước phát tri n có ch s HDI caoể ỉ ố
D. Các nước đang phát tri n ch s HDI còn th pể ỉ ố ấ
Câu Đ c tr ng c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i là xu t hi n và phát ặ ư ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ ấ ệ tri n nhanh chóngể
A. Công nghi p khai thái B. Công nghi p d mayệ ệ ệ
C. Công ngh cao D. Công nghi p c khíệ ệ ơ
Trang 4Câu Trong các công ngh tr c t sau, công ngh nào giúp cho các n c d dàng liên k t v i ệ ụ ộ ệ ướ ễ ế ớ nhau h n?ơ
A. Công ngh năng lệ ượng B. Công ngh thông tinệ
C. Công ngh sinh h c D. Công ngh v t li uệ ọ ệ ậ ệ
Câu N n kinh t tri th c đ c d a trênề ế ứ ượ ự
A. Tri th c và kinh nghi m c truy n B. Kĩ thu t và kinh ngi m c truy nứ ệ ổ ề ậ ệ ổ ề
C. Công c lao đ ng c truy n D. Tri th c, kĩ thu t và công ngh caoụ ộ ổ ề ứ ậ ệ
Câu T ch c nào sau đây chi ph i t i 95% ho t đ ng th ng m i th gi i?ổ ứ ố ớ ạ ộ ươ ạ ế ớ
A. Hi p ệ ướ ực t do thương m i B c Mĩ B. T ch c thạ ắ ổ ứ ương m i th gi iạ ế ớ
C. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á D. Liên minh châu Âuệ ộ ố
Câu Vai trò to l n c a T ch c th ng m i th gi i làớ ủ ổ ứ ươ ạ ế ớ
A. C ng c th trủ ố ị ường chung Nam Mĩ B. Tang cường liên k t gi a các kh i kinh tế ữ ố ế
C. Thúc đ y t do hóa thẩ ự ương m i D. Gi i quy t xung đ t gi a các nạ ả ế ộ ữ ước
Câu Trong xu th toàn c u hóa kinh t , đ u t n c ngoài ngày càng tăng đ c bi u hi n ế ầ ế ầ ư ướ ượ ể ệ ở lĩnh v c nào sau đây?ự
A. Nông nghi p B. Công nghi p C. Xây d ng D. D ch vệ ệ ự ị ụ
Câu Trong đ u t n c ngoài, lĩnh v c d ch v n i lên hàng đ u là các ho t đ ng:ầ ư ướ ự ị ụ ổ ầ ạ ộ
A. Tài chính, ngân hàng, b o hi m B. B o hi m, giáo d c, y tả ể ả ể ụ ế
C. Du l ch, ngân hàng, y t D. Hành chính công, giáo d c, y tị ế ụ ế
Câu Bi u hi n c a th tr ng tài chính qu c t đ c m r ng làể ệ ủ ị ườ ố ế ượ ở ộ
A. S sáp nh p cu các ngân hàng l i v i nhauự ậ ả ạ ớ
B. Nhi u ngân hàng đề ược n i v i nhau qua m ng vi n thông đi n tố ớ ạ ễ ệ ử
C. S k t n i gi a các ngân hàng l n v i nhauự ế ố ữ ớ ớ
D. Tri t tiêu các ngân hàng nhệ ỏ
Trang 5Câu Các t ch c tài chính qu c t nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan tr ng trong s ổ ứ ố ế ọ ự phát tri n kinh t toàn c u?ể ế ầ
A. Ngân hàng châu Âu, Qu ti n t qu c t B. Ngân hàng châu Á, Ngan hàng châu Âuỹ ề ệ ố ế
C. Ngân hàng h gi i, Qu ti n t qu c t D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Th gi iế ớ ỹ ề ệ ố ế ế ớ
Câu Toàn c u hóa và khu v c hóa là xu h ng t t y u, d n đ nầ ự ướ ấ ế ẫ ế
A. S ph thu c l n nhau gi a các nên kinh t B. S liên k t gi a các nự ụ ộ ẫ ữ ế ự ế ữ ước phát tri n v i ể ớ nhau
C. Các nước đang phát tri n g p nhi u khó khăn ể ặ ề
D. Ít ph thu c l n nhau h n gi a các n n kinh tụ ộ ẫ ơ ữ ề ế
Câu Ý nào sau đây không ph i là đ c đi m c a các công ty xuyên qu c giaả ặ ể ủ ố
A. Ph m vi ho t đ ng nhi u qu c gia B. Có ngu n c a c i v t ch t l nạ ạ ộ ở ề ố ồ ủ ả ậ ấ ớ
C. Chi ph i nhi u ngành kinh t quan tr ng D. Khai thác n n kinh t các nố ề ế ọ ề ế ước thu c đ aộ ị Câu Toàn c u hóa kinh t , bên c nh nh ng m t thu n l i, còn có nh ng m t trái, đ c bi t làầ ế ạ ữ ặ ậ ợ ữ ặ ặ ệ
A. C nh tranh quy t li t gi a các qu c gia B. Gia tăng nhanh chóng kho ng các giàu nghèoạ ế ệ ữ ố ả
C. Các nước ph i ph thu c l n nhau D. Nguy c th t nghi p, m t vi c làm ngày càng ả ụ ộ ẫ ơ ấ ệ ấ ệ tăng
Câu. Hi n nay, GDP c a t ch c liên k t kinh t khu v c nào sau đây l n nh t th gi i?ệ ủ ổ ứ ế ế ự ớ ấ ế ớ
A. Liên minh châu Âu
B. Hi p ệ ướ ực t do thương m i B c Mĩạ ắ
C. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Áệ ộ ố
D. Di n đàn h p tác kinh t châu Á – Thái Bình Dễ ợ ế ương
Câu Các t ch c liên k t kinh t khu v c th ng có nh ng nét t ng đ ng vổ ứ ế ế ự ườ ữ ươ ồ ề
A. Thành ph n ch ng t cầ ủ ộ
B. M c tiêu và l i ích phát tri nụ ợ ể
C. L ch s d ng nị ử ự ước, gi nữ ước
Trang 6D. Trình đ văn hóa, giáo d cộ ụ
Câu Vi t Nam đã tham gia vào t ch c liên k t kinh t khu v c nào sau đâyệ ổ ứ ế ế ự
A. Liên minh châu Âu B. Hi p ệ ướ ực t do thương m i B c Mĩạ ắ
C. Th trị ường chung Nam Mĩ D. Di n đàn h p tác kinh t châu Á – Thái Bình Dễ ợ ế ương Câu. Các n c nào sau đây thu c kh i th tr ng chung Nam Mĩ?ướ ộ ố ị ườ
A. Braxin, Mêhicô, Côlômbia, Cuba
B. Braxin, Áchentina, Urugoay, Paragoay
C. Áchentina, Nicaragoa, Haiti, Canada
D. Urugoay, Chilê, Mêhicô, Côlômbia
Câu. Hi p c t do th ng m i B c Mĩ bao g m các n c:ệ ướ ự ươ ạ ắ ồ ướ
A. Hoa Kì, Mêhicô, Chilê B. Chilê, Paragoay, Mêhicô
C. Paragoay, Mêhicô, Canada. D. Canada, Hoa Kì, Mêhicô
Câu Các t ch c liên k t kinh t khu v c v a h p tác, v a c nh tranh không ph i đổ ứ ế ế ự ừ ợ ừ ạ ả ể
A. Thúc đ y tăng trẩ ưởng và phát tri n kinh tể ế
B. Tăng cường đ u t d ch v gi a các khu v cầ ư ị ụ ữ ự
C. H n ch kh năng t do hóa thạ ế ả ự ương m iạ
D. B o v l i ích kinh t c a các nả ệ ợ ế ủ ước thành viên
Câu Xu h ng khu v c hóa đ t ra m t trong nh ng v n đ đòi h i các qu c gia ph i quan ướ ự ặ ộ ữ ấ ề ỏ ố ả tâm gi i quy t làả ế
A. T ch v kinh t B. Nhu c u đi l i gi a các nự ủ ề ế ầ ạ ữ ước
C. Th trị ường tiêu th s n ph m D. Khai thác và s d ng tài nguyênụ ả ẩ ử ụ
Câu Vi c dân s th gi i tăng nhanh đãệ ố ế ớ
A. Thúc đ y nhanh s phát tri n kinh tẩ ự ể ế
B. Làm cho tài nguyên suy gi m và ô nhi m môi trả ễ ường
C. Thúc đ y gió d c và y t phát tri nẩ ụ ế ể
Trang 7D. Làm cho ch t lấ ượng cu c s ng ngày càng tăngộ ố
Câu M t trong nh ng bi u hi n c a dân s th gi i đang có xu h ng già đi làộ ữ ể ệ ủ ố ế ớ ướ
A. T l ngỉ ệ ườ ưới d i 15 tu i ngày càng cao B. S ngổ ố ười trong đ tu i lao đông r t đôngộ ổ ấ
C. T l ngỉ ệ ười trên 65 tu i ngày càng cao D. Tu i th c a n gi i cao h n nam gi iổ ổ ọ ủ ữ ớ ơ ớ Câu Dân s già s d t i h u qu nào sau đây?ố ẽ ẫ ớ ậ ả
A. Th t nghi p và th u vi c làm B. Thi u h t ngu n lao đ ng cho đ t nấ ệ ế ệ ế ụ ồ ộ ấ ước
C. Gây s c ép t i tài nguyên môi trứ ớ ường. D. Tài nguyên nhanh chóng c n ki t.ạ ệ
Câu Cho b ng s li u:ả ố ệ
Tu i th trung bình c a m t s nổ ọ ủ ộ ố ước trên th gi i qua các nămế ớ
(Đ n v : tu i)ơ ị ổ
Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. Các nước phát tri n có tu i th trung bình tăng nhanh h n các nể ổ ọ ơ ước đang phát tri nể
B. Các nước đang phát tri n có tu i th trung bình tăng ch m h n các nể ổ ọ ậ ơ ước phát tri nể
C. Các nước đang phát tri n, tu i th trung bình c a ngể ổ ọ ủ ười dân không tăng
D. Tu i th trung bình c a dân s th gi i ngày càng tăngổ ọ ủ ố ế ớ
Câu Trong các ngành sau, ngành nào đã đ a khí th i vào khí quy n nhi u nh t?ư ả ể ề ấ
A.Nông nghi p ệ B.Công nghi p C.Xây d ng ệ ự D. D ch vị ụ
Câu Nhi t đ Trái Đ t ngày càng tăng lên là do s gia tăng ch y u c a ch t khí nào trong ệ ộ ấ ự ủ ế ủ ấ khí quy n?ể
Trang 8Câu Vi t Nam, vùng s ch u nh h ng n ng n nh t c a bi n đ i khí h u do n c bi nỞ ệ ẽ ị ả ưở ặ ề ấ ủ ế ổ ậ ướ ể dâng là
A. Trung du và mi n núi B c B B. Đ ng b ng sông H ngề ắ ộ ồ ằ ồ
C. Tây Nguyên D. Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử
Câu M t trong nh ng bi u hi n rõ nh t c a bi n đ i khí h u làộ ữ ể ệ ấ ủ ế ổ ậ
A. Xu t hi n nhi u đ ng đ t B. Nhi t đ Trái Đ t tăngấ ệ ề ộ ấ ệ ộ ấ
C. Bang vùng c c ngày càng dày D. Núi l a s hình thành nhi u n iở ự ử ẽ ở ề ơ
Câu Hi n nay, ngu n n c ng t nhi u n i trên th gi i b ô nhi m nghiêm tr ng, nguyên ệ ồ ướ ọ ở ề ơ ế ớ ị ễ ọ nhân ch y u là doủ ế
A. Ch t th i công nghi p ch a qua x lí. B. Ch t th i trong s n xu t nông nghi pấ ả ệ ư ử ấ ả ả ấ ệ
C. Nước x t các nhà máy th y đi n D. Khai thác và v n chuy n d u m ả ừ ủ ệ ậ ể ầ ỏ
Câu Năm 2016, hi n t ng cá ch t hàng lo t m t s t nh mi n Trung c a Vi t Nam là doệ ượ ế ạ ở ộ ố ỉ ề ủ ệ
A. Nước bi n nóng lên B. Hi n tể ệ ương th y tri u đủ ề ỏ
C. Ô nhi m môi trễ ường nước D. Đ m n c a nộ ặ ủ ước bi n tăngể
Câu Trong các lo i khí th i sau, lo i khí th i nào đã làm t ng ôdôn m ng d n?ạ ả ạ ả ầ ỏ ầ
A. O3 B.CFCs C. CO2 D.N2O
Câu Nguyên nhân chính làm suy gi m đa d ng sinh v t hi n nay làả ạ ậ ệ
A. Cháy r ng B. Ô nhi m môi trừ ễ ường
C. Bi n đ i khí h u D. Con ngế ổ ậ ười khai thác quá m cứ
Câu Suy gi m đa d ng sinh h c s d n t i h u qu nào sau đây?ả ạ ọ ẽ ẫ ớ ậ ả
A. Nước bi n ngày càng dâng caoể
B. Xâm nh p m n ngày càng sâu vào đ t li n.ậ ặ ấ ề
C. M t đi nhi u loài sinh v t, các gen di truy nấ ề ậ ề
D. Gia tăng các hi n tệ ượng đ ng đ t, núi l aộ ấ ử
Trang 9Đ b o v đ ng, th c v t quý hi m kh i nguy c tuy t ch ng c nể ả ệ ộ ự ậ ế ỏ ơ ệ ủ ầ
A. Tăng cường nuôi tr ng B. Đ a chúng đ n các vồ ư ế ườn hú, công viên
C. Tuy t đ i không đệ ố ược khai thác. D. Đ a vào Sách đ đ b o v ư ỏ ể ả ệ
Câu Trong nh ng th p niên cu i th k XX và đ u th k XXI, m i đe d a r c ti p t i n ữ ậ ố ế ỉ ầ ế ỉ ố ọ ự ế ớ ổ
đ nh, hòa bình th gi i làị ế ớ
A. Làn sóng di c t i các nư ớ ước phát tri n B. N n b t cóc ngể ạ ắ ười, buôn bán nô lệ
C. Kh ng b , xung đ t s c t c, xung đ t tôn giáo. D. Buôn bán, v n chuy n đ ng v t hoangủ ố ộ ắ ộ ộ ậ ể ộ ậ dã
Câu Đ gi i quy t các v n đ mang tính toàn c u c n s h p tác gi aể ả ế ấ ề ầ ầ ự ợ ữ
A. Các qu c gia trên th gi i B. Các qu c gia phát tri nố ế ớ ố ể
C. Các qu c gia đang phát tri n D. M t s cố ể ộ ố ường qu c kinh t ố ế
Câu Đ t đai ven các hoang m c, bán hoang m c châu Phi, nhi u n i b hoang m c hóa làấ ở ạ ạ ở ề ơ ị ạ do
A. Khí h u khô h n. B. Quá trình xói mòn, r a trôi x y ra m nh.ậ ạ ử ả ạ
C. R ng b khai phá quá m c. D. Quá trình xâm th c di n ra m nh m ừ ị ứ ự ễ ạ ẽ
Câu Đ phát tri n nông nghi p, gi i pháp c p bách đ i v i đa s các qu c gia châu Phi làể ể ệ ả ấ ố ớ ố ố ở
A. M r ng mô hình s n xu t qu ng canh.ở ộ ả ấ ả
B. Khai hoang đ m r ng di n tích đ t tr ng tr t.ể ở ộ ệ ấ ồ ọ
C. T o ra các gi ng cây có th ch u đạ ố ể ị ược khô h n.ạ
D. Áp d ng các bi n pháp th y l i đ h n ch khô h n.ụ ệ ủ ợ ể ạ ế ạ
Câu Vi c khai thác khoáng s n châu Phi đãệ ả ở
A. Mang l i l i nhu n cho các nạ ợ ậ ước có tài nguyên
B. Mang l i l i nhu n cao cho ngạ ợ ậ ười lao đ ng.ộ
C. Mang l i l i nhu n cao cho các công ty t b n nạ ợ ậ ư ả ước ngoài
D. Mang l i l i nhu n cho m t nhóm ngạ ợ ậ ộ ười lao đ ng.ộ
Trang 10Câu Vi c khai thác khoáng s n châu Phi đãệ ả ở
A. Nhanh chóng tàn phá môi trường. B. Làm tăng di n tích đ t tr ng tr t.ệ ấ ồ ọ
C. Gi đữ ược ngu n nồ ước ng m. D. Thúc đ y nhanh quá trình phong hóa đ t.ầ ẩ ấ
Câu. Dân s châu Phi tăng r t nhanh là doố ấ
A. T su t t thô r t th p B. Quy mô dân s đông nh t th gi iỉ ấ ử ấ ấ ố ấ ế ớ
C. T su t gia tăng dân s t nhiên cao D. T su t gia tăng c gi i l nỉ ấ ố ự ỉ ấ ơ ớ ớ
Câu 8. Nh ng thách th c l n đ i v i châu Phi hi n nay làữ ứ ớ ố ớ ệ
A. C n ki t tài nguyên , thi u l c lạ ệ ế ự ượng lao đ ngộ
B. Già hóa dân s , t l gia tăng dân s t nhiên th pố ỉ ệ ố ự ấ
C. Trình đ dân chí th p, đói nghèo, b nh t t, xung đ tộ ấ ệ ậ ộ
D. Các nướ ắc c t gi m vi n tr , thi u l c lả ệ ợ ế ự ượng lao đ ngộ
Hi n th đáp ánể ị
Câu 9. M t trong nh ng nguyên nhân làm h n ch s phá tri n c a châu Phi làộ ữ ạ ế ự ể ủ
A. Không có tài nguyên khoáng s n B. H u qu th ng tr c a ch nghĩa th c dânả ậ ả ố ị ủ ủ ự
C. Dân s già, s lố ố ượng lao đ ng ít D. Tài nguyên thiên nhiên ch a độ ư ược khai thác nhi u.ề Câu 11. Cho b ng s li u:ả ố ệ
T c đ tăng trố ộ ưởng GDP c a m t s nủ ộ ố ước châu Phi qua các năm
(Đ n v : %)ơ ị
Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t c a các nế ủ ước khá n đ nh.ổ ị
B. Không có s khác nhau v t c đ tăng trự ề ố ộ ưởng gi a các nữ ước