Nhằm giúp các em học sinh đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, TaiLieu.VN chia sẻ đến các em Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết HK1 môn Địa lí 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Tôn Thất Tùng tổng hợp toàn bộ kiến thức môn học trong học kỳ này. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA 1 TI T Đ A LÍ 10 Ậ Ể Ế Ị
A PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
BÀI 5 : VŨ TR H M T TR I VÀ TRÁI Đ T.Ụ Ệ Ặ Ờ Ấ
H QU CHUY N Đ NG T QUAY QUANH TR C C A TRÁI Đ TỆ Ả Ể Ộ Ự Ụ Ủ Ấ
I. Khaí quát v Vũ Tr , h M t Tr i, Trái Đ t trong h M t Tr iề ụ ệ ặ ờ ấ ệ ặ ờ
1. Vũ Trụ
Là kho ng không gian vô t n ch a hàng trăm t Thiên Hà.ả ậ ứ ỉ
2. H M t Tr i (Thái Dệ ặ ờ ương H )ệ
H M t Tr i là m t t p h p các thiên th n m trong D i Ngân Hà g m:ệ ặ ờ ộ ậ ợ ể ằ ả ồ
M t Tr i là đ nh tinh (trung tâm)ặ ờ ị
Tám hành tinh: (Thu , Kim, Trái ỷ Đ t, Ho , M c, Th , Thiên, H i)ấ ả ộ ổ ả
Ti u hành tinh, v tinh, sao ch i, b i khí ể ệ ổ ụ
3. Trái Đ t trong h M t Tr iấ ệ ặ ờ
+ Là hành tinh th ba tính t M t Tr i.ứ ừ ặ ờ
+ Kho ng cách trung bình t Trái đ t đ n m t tr i là:149,6 tr km.ả ừ ấ ế ặ ờ
+ V i kho ng cách trên và s t quay làm cho trái đ t nh n đớ ả ự ự ấ ậ ượ ủc c a m t tr i ặ ờ
m t lộ ượng b c x phù h p cho s s ng t n t i và phát tri n.ứ ạ ợ ự ố ồ ạ ể
II. H qu chuy n đ ng t quay quanh tr c c a Trái Đ tệ ả ể ộ ự ụ ủ ấ
1. S luân phiên ngày đêmự
Do Trái Đ t có hình c u và t quay quanh tr c nên có hi n tấ ầ ự ụ ệ ượng luân phiên ngày đêm:
n i nh n tia n ng là ban ngày, n i khu t trong t i là ban đêm.ơ ậ ắ ơ ấ ố
2. Gi trên Trái Đ t và đờ ấ ường chuy n ngày qu c tể ố ế
Gi đ a phờ ị ương (gi M t tr i): các đ a đi m thu c các kinh tuy n khác nhau s có ờ ặ ờ ị ể ộ ế ẽ
gi khác nhau.ờ
Gi qu c t : gi múi gi s 0 đờ ố ế ờ ở ờ ố ượ ấc l y làm gi qu c t hay gi GMTờ ố ế ờ
+ Chia b m t trái đ t làmề ặ ấ 24 múi gi , m i múi gi r ng 15 kinh tuy n.ờ ỗ ờ ộ ế
+ Các múi được đánh số t 0 đ n 23. Múi s 0 là múi mà kinh tuy n gi a c aừ ế ố ế ữ ủ
nó đi qua đài thiên văn Greenwich, các múi ti p theoế được đánh s theo chi u quay c aố ề ủ trái đ t.ấ
+ Vi t Nam thu c múi gi s 7.ệ ộ ờ ố
Đường chuy n ngày qu c t : Kinh tuy n 180ể ố ế ế o:
+ T Tây sang Đông ph i lùi l i m t ngày.ừ ả ạ ộ
+ T Đông sang Tây ph i c ng thêm m t ngàyừ ả ộ ộ
3. S l ch hự ệ ướng chuy n đ ng c a các v t thể ộ ủ ậ ể
Nguyên nhân: Do nh hả ưởng c a l c Criôlít.ủ ự
Bán c u B c: L ch hấ ắ ệ ướng bên ph i so v i n i xu t phát.ả ớ ơ ấ
Bán c u Nam: L ch hầ ệ ướng bên trái so v i n i xu t phát.ớ ơ ấ
L c Criôlítự kh i khí, dòng bi n, đố ể ường đ n.ạ
BÀI 6 H QU CHUY N Đ NG XUNG QUANH M T TR I C A TRÁI Ệ Ả Ể Ộ Ặ Ờ Ủ
Đ TẤ
Trang 2I. Chuy n đ ng bi u ki n hàng năm c a M t Tr iể ộ ể ế ủ ặ ờ
Khái ni m: Là chuy n đ ng nhìn th y nh ng không có th t c a M t Tr i hàng năm di n ra ệ ể ộ ấ ư ậ ủ ặ ờ ễ
gi a hai chí tuy n.ữ ế
Nguyên nhân:
Do tr c Trái Đ t nghiêng và không đ i ph ng khi chuy n đ ng cho ta o giác M t Tr i ụ ấ ổ ươ ể ộ ả ặ ờ chuy n đ ng.ể ộ
Hi n t ng M t Tr i lên thiên đ nh l n l t xu t hi n t chí tuy n Nam (22/12) lên chí ệ ượ ặ ờ ỉ ầ ượ ấ ệ ừ ế tuy n B c (22/6).ế ắ
Khu v c có hi n t ng M t Tr i lên thiên đ nh 2 l n/năm: khu v c gi a hai chí tuy n.ự ệ ượ ặ ờ ỉ ầ ự ữ ế Khu v c có hi n tự ệ ượng M t Tr i lên thiên đ nh m t l n/năm: t i chí tuy n B c vàặ ờ ỉ ộ ầ ạ ế ắ Nam
Khu v c không có hi n tự ệ ượng M t Tr i lên thiên đ nh: vùng ngo i chí tuy n B c ặ ờ ỉ ạ ế ắ
và Nam
II. Các mùa trong năm
Mùa là m t ph n th i gian c a năm có nh ng đ c đi m riêng v th i ti t và khí h u.ộ ầ ờ ủ ữ ặ ể ề ờ ế ậ
M i năm có 4 mùa:ỗ
+ Mùa xuân: t 21/3 (l p xuân) đ n 22/6 (h chí).ừ ậ ế ạ
+ Mùa h : t 22/6 (h chí) đ n 23/9 (thu phân).ạ ừ ạ ế
+ Mùa thu: t 23/9 (thu phân) đ n 22/12 (đông chí)ừ ế
+ Mùa đông: t 22/12(đông chí) đ n 21/3 (xuân phân).ừ ế
B c bán c u mùa ngỞ ắ ầ ượ ạc l i Nam bán c u. Nguyên nhân do tr c Trái Đ t nghiêng ầ ụ ấ không đ i phổ ương khi chuy n đ ng, nên B c bán c u và Nam bán c u l n lể ộ ắ ầ ầ ầ ượt ng ả
v phía M t Tr i, nh n đề ặ ờ ậ ượ ược l ng nhi t khác nhau sinh ra mùa, nóng l nh khác nhau.ệ ạ III. Ngày đêm dài ng n theo mùa, theo vĩ đắ ộ
Khi chuy n đ ng, do tr c Trái đ t nghiêng, nên tùy v trí c a Trái đ t trên qu đ o mà ể ộ ụ ấ ị ủ ấ ỹ ạ ngày đêm dài ng n theo mùa và theo vĩ đ ắ ộ
Theo mùa:
* B c bán c u:Ở ắ ầ
Mùa xuân, mùa h :ạ
+ T 21/3 đ n 23/9 ngày dài h n đêm.ừ ế ơ
+ Ngày 21/3: m i n i ngày b ng đêm = 12 gi ọ ơ ằ ờ
+ Ngày 22/6: th i gian ngày dài nh t.ờ ấ
Mùa thu và mùa đông:
+ T 23/9 đ n 21/3 năm sau: ngày ng n h n đêm.ừ ế ắ ơ
+ Ngày 23/9: m i n i ngày b ng đêm = 12 gi ọ ơ ằ ờ
+ Ngày 22/12: th i gian ngày ng n nh t.ờ ắ ấ * Nam bán c u thì ngỞ ầ ượ ạc l i:
Theo vĩ đ :ộ
+ xích đ o quanh năm ngày b ng đêm.Ở ạ ằ
+ Càng xa Xích đ o th i gian ngày và đêm càng chênh l ch.ạ ờ ệ
+ T i vòng c c đ n c c ngày ho c đêm b ng 24 gi ạ ự ế ự ặ ằ ờ
+ c c: Có 6 tháng ngày và 6 tháng đêm.Ở ự
Trang 3Bài 7: C U TRÚC TRÁI Đ T. TH CH QUY N. THUY T KI N T O M NGẤ Ấ Ạ Ể Ế Ế Ạ Ả
I. C U TRÚC TRÁI Đ TẤ Ấ
TĐ có c u t o không đ ng nh t, bao g m 3 t ng:ấ ạ ồ ấ ồ ầ
1. V Trái Đ tỏ ấ
Đ dày: 5 70km.ộ →
Tr ng thái: R t c ng.ạ ấ ứ
Thành ph n v t ch t: g m 3 t ng đá.ầ ậ ấ ồ ầ
+ Tr m tích:015km (không liên t c).ầ ụ
+ T ng grannít.ầ
+ T ng badan.ầ
Có hai ki u:ể
+ V l c đ a: Dày h n và c u t o đ 3 t ng.ỏ ụ ị ơ ấ ạ ủ ầ
+ V đ i dỏ ạ ương: M ng h n, ch có 2 t ngỏ ơ ỉ ầ , không có t ng granitầ
T l v th tích: 10% th tích, 1% tr ng lỉ ệ ề ể ể ọ ượng
2. L p Mantiớ
Đ dày: Dộ ướ ỏi v TĐ đ n đ sâu 2900km.ế ộ
Tr ng thái:ạ
+ Manti trên: tr ng thái quánh d oạ ẻ , v t ch t đ m đ cậ ấ ậ ặ
+ Manti dướ v t ch t i: ậ ấ ở tr ng thái r nạ ắ ,
T l v th tích: Chi m 80% th tích, 68,5% kh i lỉ ệ ề ể ế ể ố ượng TĐ
* Th ch quy n ạ ể :
Là l p v c ng ngoài cùng c a TĐ, c u t o b i các lo i đá khác nhau.ớ ỏ ứ ở ủ ấ ạ ở ạ
G m l p v TĐ và ph n trên c a bao manti đ n đ sau 100km.ồ ớ ỏ ầ ủ ế ộ
3. Nhân Trái Đ tấ
Đ dày 3470km.ộ
Thành ph n: Ch y u là các kim lo i n ng: s t, niken ầ ủ ế ạ ặ ắ
Tr ng thái: + Nhân ngoài: l ng.ạ ỏ
+ Nhân trong: r n.ắ
II. THUY T KI N T O M NG.Ế Ế Ạ Ả
1. N i dung: ộ
V Trái Đ t trong quá trình hình thành đã b bi n d ng do các đ t gãy và tách ra ỏ ấ ị ế ạ ứ thành m t s đ n v ki n t o (m ng ki n t o).ộ ố ơ ị ế ạ ả ế ạ
Có 7 m ng ki n t o l n.ả ế ạ ớ
Đ c đi m: +G m b ph n c a l c đ a và b ph n c a đáy đ i dặ ể ồ ộ ậ ủ ụ ị ộ ậ ủ ạ ương
+ Các m ng ki n t o kả ế ạ hông đ ng yên ứ mà luôn d ch chuy n.ị ể
+ Các m ng nh n i ph n trên c a Manti.ả ẹ ổ ở ầ ủ
Nguyên nhân : do ho t đ ng c a các dòng đ i l u v t ch t quánh d o và có nhi t đ ạ ộ ủ ố ư ậ ấ ẻ ệ ộ cao trong t ng Manti trênầ
2. Các cách ti p xúc các m ng ki n t oế ả ế ạ
Trang 4+ Tách dãn: N t v mác ma phun trào t o ra các dãy núi ng m gi a đ i dứ ỡ→ ạ ầ ữ ạ ương, kèm theo hi n tệ ượng đ ng, đ t núi l a ộ ấ ử
+ D n ép ồ : M ng n xô ch m ho c lu n xu ng dả ọ ờ ặ ồ ố ưới m ng kia t o nên các dãy núi ả → ạ
đ s , các v c bi n, kèm theo ho t đ ng đ ng đ t, núi l a ồ ộ ự ể ạ ộ ộ ấ ử
Ranh gi i, ch ti p xúc gi a các m ng ki n t o, là vùng b t n; thớ ỗ ế ữ ả ế ạ ấ ổ ường x y ra các ả
hi n tệ ượng ki n t o và đ ng đ t, núi l a.ế ạ ộ ấ ử
Bài 8: TÁC Đ NG C A N I L C Đ N Đ A HÌNH B M T TRÁI Đ TỘ Ủ Ộ Ự Ế Ị Ề Ặ Ấ
I. N I L C.Ộ Ự
K/n: là l c phát sinh bên trong TĐ.ự
Nguyên nhân: Do ngu n năng lồ ượng trong lòng TĐở ( s phân h y ch t phóng x , ự ủ ấ ạ
s d ch chuy n s p x p các dòng v t ch t theo tr ng l c, các ph n ng hóa h c)ự ị ể ắ ế ậ ấ ọ ự ả ứ ọ II.TÁC Đ NG C A N I L CỘ Ủ Ộ Ự
Thông qua các v n đ ng ki n t o, ho t đ ng đ ng đ t, núi l a.ậ ộ ế ạ ạ ộ ộ ấ ử
1. V n đ ng theo phậ ộ ương th ng đ ng:ẳ ứ
Là nh ng v n đ ng nâng lên, h xu ng c a v Trái đ t theo phữ ậ ộ ạ ố ủ ỏ ấ ương th ng đ ng, ẳ ứ
di n ra r t ch m và trên m t di n tích l n.ễ ấ ậ ộ ệ ớ
Làm cho b m t Trái đ t đề ặ ấ ược nâng lên b ph n này trong khi b ph n khác h ở ộ ậ ộ ậ ạ
xu ng, sinh ra hi n tố ệ ượng bi n ti n, bi n thoái.ể ế ể
+ Các đ a hào.ị
BÀI 9. TÁC Đ NG C A NGO I L C Đ N Đ A HÌNH B M T TRÁI Đ T Ộ Ủ Ạ Ự Ế Ị Ề Ặ Ấ
( T1)
I. Ngo i l cạ ự
Khái ni m: Ngo i l c là l c có ngu n g c t bên trên b m t Trái Đ t.ệ ạ ự ự ồ ố ừ ề ặ ấ
2. V n đ ng theo phậ ộ ương n m ngang.ằ
V n đ ng này làm cho v TĐ b nén ép khu v c này, tách dãn khu v c kia, gây ra ậ ộ ỏ ị ở ự ở ự các hi n tệ ượng u n n p ho c đ t gãy.ố ế ặ ứ
a. Hi n t ệ ượ ng u n n p ố ế
X y ra vùng đá tr m tích.ả ở ầ
Đ c đi m: các l p đá b u n thành n p nh ng không phá v tính ch t liên t c c a ặ ể ớ ị ố ế ư ỡ ấ ụ ủ chúng
K t qu : t o nên m t vùng núi u n n p.ế ả ạ ộ ố ế
b. Hi n t ệ ượ ng đ t gãy ứ
X y ra t i vùng đá c ng. ả ạ ứ
Đ c đi m: đá b n t v , s t lún ho c chuy n đ ng ngặ ể ị ứ ỡ ụ ặ ể ộ ược chi u nhau.ề
K t qu : ế ả
+ Các h m v c, thung lũng (các đo n t ng, đ t gãy ki n t o ).ẻ ự ạ ầ ứ ế ạ
+ Các đ a lũy.ị
Trang 5Nguyên nhân: Ngu n năng lồ ượng sinh ra ngo i l c là ngu n năng lạ ự ồ ượng c a b c x ủ ứ ạ
M t Tr i.ặ ờ
Ngo i l c g m tác đ ng c a các y u t khí h u, các d ng nạ ự ồ ộ ủ ế ố ậ ạ ước, sinh v t và con ậ
người
II. Tác đ ng c a ngo i l cộ ủ ạ ự
Tác đ ng c a ngo i l c đ n đ a hình b m t Trái Đ t thông qua các quá trình ngo i ộ ủ ạ ự ế ị ề ặ ấ ạ
l c đó là phá hu ch này b i t ch kia do s thay đ i nhi t đ , nự ỷ ở ỗ ồ ụ ở ỗ ự ổ ệ ộ ước ch y, sóng ả
bi n ……ể
1. Quá trình phong hóa
Là quá trình phá h y, làm bi n đ i các lo i đá và khoáng v t do tác đ ng c a s thay ủ ế ổ ạ ậ ộ ủ ự
đ i nhi t đ , nổ ệ ộ ước, ôxi, khí CO2, các lo i axit có trong thiên nhiên và sinh v t.ạ ậ
Xảy ra m nh nh t trên b m t Trái Đ t.ạ ấ ề ặ ấ
a. Phong hóa lí h c:ọ
Khái ni m: Là s phá h y đá thành các kh i v n có kích thệ ự ủ ố ụ ước khác nhau, không làm
bi n đ i màu s c, thành ph n hóa h c c a chúng.ế ổ ắ ầ ọ ủ
Nguyên nhân ch y u:ủ ế S thay đ i nhi t đự ổ ệ ộ, đóng băng c a nủ ướ , tác đ ng c a con c ộ ủ
người
K t qu : đá n t v (Đ a c c và hoang m c)ế ả ứ ỡ ị ự ạ
b. Phong hóa hóa h c:ọ
Khái ni m: Là quá trình phá h y, ch y u làm bi n đ i thành ph n, tính ch t hóa h cệ ủ ủ ế ế ổ ầ ấ ọ
c a đá và khoáng v t.ủ ậ
Nguyên nhân: Tác đ ng c a ch t khí, nộ ủ ấ ước, các ch t khoáng ch t hòa tan trong ấ ấ
nước
K t qu : Đá và khoáng v t b phá hu , bi n đ i thành ph n, tính ch t hoá h c.Di n ế ả ậ ị ỷ ế ổ ầ ấ ọ ễ
ra m nh nh t mi n khí h u xích đ o, gió mùa m (d ng đ a hình catxt mi n đá ạ ấ ở ề ậ ạ ẩ ạ ị ơ ở ề vôi)
c. Phong hóa sinh h c:ọ
Khái ni m: Là s phá h y đá và khoáng v t dệ ự ủ ậ ưới tác đ ng c a sinh v t: Vi khu n, ộ ủ ậ ẩ
n m, r cây.ấ ễ
Nguyên nhân: s l n lên c a r cây, s bài ti t các ch t.ự ớ ủ ễ ự ế ấ
K t qu :Đá b phá h y v m t c giế ả ị ủ ề ặ ơ ới và về m t hóa h c.ặ ọ
BÀI 11 KHÍ QUY N. S PHÂN B NHI T Đ KHÔNG KHÍ TRÊN TRÁI Ể Ự Ố Ệ Ộ
Đ TẤ
I. Khí quy nể
Là l p không khí bao quanh Trái Đ t luôn ch u nh hớ ấ ị ả ưởng c a Vũ Tr , trủ ụ ước h t là ế
M t Tr i.ặ ờ
Thành ph n khí quy n: Khí nit 78,1%; ôxi 20,43%, h i nầ ể ơ ơ ước và các khí khác 1,47%
1. C u trúc c a khí quy nấ ủ ể
Trang 62. Các kh i khíố
Trong t ng đ i l u có 4 kh i khí c b n (2 bán c u):ầ ố ư ố ơ ả ầ
+ Kh i khí c c (r t l nh): Aố ự ấ ạ
+ Kh i khí ôn đ i (l nh): Pố ớ ạ
+ Kh i khí chí tuy n (r t nóng): Tố ế ấ
+ Kh i khí xích đ o (nóng m): Eố ạ ẩ
M i kh i khí chia ra 2 ki u: ki u ỗ ố ể ể h i dả ươ ( m): ng ẩ kí hi u ệ m; ki u ể l c đ aụ ị (khô): kí
hi u ệ c (riêng kh iố khí xích đ o ch có Em)ạ ỉ
Các kh i khí khác nhau v tính ch t, luôn luôn chuy n đ ng, b bi n tính.ố ề ấ ể ộ ị ế
B n ch t gió mùa ả ấ
Đ ông B c ắ n ở ướ c ta là kh i không khí c c l c đ a ( ố ự ụ ị N Pc), xu t ấ phát t cao áp Xi bia th i v ừ ổ ề
3. Frông (F) (di n khí)ệ
Là m t ngăn cách hai kh i khí khác bi t nhau v tính ch t v t lí.ặ ố ệ ề ấ ậ
Trên m i bán c u có hai frông: FA và FP:ỗ ầ
+ Frông đ a c c (FA)ị ự
+ Frông ôn đ i (FP)ớ
khu v c xích đ o có d i h i t nhi t đ i cho c hai bán c u (FIT).Ở ự ạ ả ộ ụ ệ ớ ả ầ
* D i h i t nhi t đ i là m t ti p xúc c a các kh i khí xích đ o bán c u B c và Nam, ả ộ ụ ệ ớ ặ ế ủ ố ạ ầ ắ đây đ u là 2 kh i khí có cùng tính ch t nóng m.ề ố ấ ẩ
II. S phân b c a nhi t đ không khí trên Trái Đ tự ố ủ ệ ộ ấ
1. B c x và nhi t đ không khíứ ạ ệ ộ
B c x m t tr i là các dòng năng lứ ạ ặ ờ ượng và v t ch t c a m t tr i t i trái đ t, đậ ấ ủ ặ ờ ớ ấ ược
m t đ t h p th 47%, khí quy n h p th 1 ph n (19%).ặ ấ ấ ụ ể ấ ụ ầ
Nhi t cung c p ch y u cho không khí t ng đ i l u là nhi t c a b m t trái đ t ệ ấ ủ ế ở ầ ố ư ệ ủ ề ặ ấ
được m t tr i đ t nóng.ặ ờ ố
Góc chi u l n nhi t càng nhi u.ế ớ ệ ề
2. S phân b nhi t đ c a không khí trên Trái Đ tự ố ệ ộ ủ ấ
a. Phân b theo vĩ đ đ a lí:ố ộ ị
Nhi t đ trung bình năm gi m d n t xích đ o đ n c c (vĩ đ th p lên cao) do càng ệ ộ ả ầ ừ ạ ế ự ộ ấ lên vĩ đ cao, góc chi u sáng c a M t Tr i (góc nh p x ) càng nh d n đ n lộ ế ủ ặ ờ ậ ạ ỏ ẫ ế ượng nhi t ít.ệ
Biên đ nhi t l i tăng d n (chênh l ch góc chi u sáng, th i gian chi u sáng càng ộ ệ ạ ầ ệ ế ờ ế
l n).ớ
b. Phân b theo l c đ a, đ i dố ụ ị ạ ương:
Nhi t đ trung bình năm cao nh t và th p nh t đ u l c đ a:ệ ộ ấ ấ ấ ề ở ụ ị
+ Cao nh t 30ấ 0C (hoang m c Sahara).ạ
+ Th p nh t 30,2ấ ấ 0C (đ o Gr nlen).ả ơ
Đ i dạ ương có biên đ nhi t nh , l c đ a có biên đ nhi t l n, do s h p th nhi t c aộ ệ ỏ ụ ị ộ ệ ớ ự ấ ụ ệ ủ
đ t, nấ ước khác nhau
+ Càng xa đ i dạ ương, biên đ nhi t năm càng tăng do tính ch t l c đ a tăng d n.ộ ệ ấ ụ ị ầ
Trang 7c. Phân b theo đ a hình:ố ị
Nhi t đ không khí thay đ i theo đ cao, trung bình c 100m gi m 0,6ệ ộ ổ ộ ứ ả 0C (không khí loãng, b c x m t đ t y u.ứ ạ ặ ấ ế
Nhi t đ không khí thay đ i theo đ d c và hệ ộ ổ ộ ố ướng ph i sơ ườn núi:
+Sườn cùng chi u, lề ượng nhi t ít.ệ
+ Sườn càng d c góc nh p x càng l nố ậ ạ ớ
+ Hướng ph i c a sơ ủ ườn núi ngược chi u ánh sáng M t Tr i, góc nh p x l n, ề ặ ờ ậ ạ ớ
lượng nhi t nhi u.ệ ề
* Ngoài ra do tác đ ng c a dòng bi n nóng, l nh, l p ph th c v t, ho t đ ng s n ộ ủ ể ạ ớ ủ ự ậ ạ ộ ả
xu t c a con ngấ ủ ười
BÀI 12 S PHÂN B KHÍ ÁP. M T S LO I GIÓ CHÍNHỰ Ố Ộ Ố Ạ
I. S phân b khí ápự ố
Khí áp: Là s c nén c a không khí xu ng m t Trái đ t.ứ ủ ố ặ ấ
Tùy theo tình tr ng c a không khí s có t tr ng không khí khác nhau, khí áp cũng khác ạ ủ ẽ ỉ ọ nhau
1. Phân b các đai khí áp trên Trái Đ tố ấ
Các đai cao áp, áp th p phân b xen k và đ i x ng qua đai áp th p xích đ o.ấ ố ẽ ố ứ ấ ạ
Các đai khí áp phân b không liên t c, do s phân b xen k nhau gi a l c đ a và đ i ố ụ ự ố ẽ ữ ụ ị ạ
dương
2. Nguyên nhân thay đ i khí ápổ
a. Khí áp thay đ i theo đ cao: Càng lên cao, khí áp càng gi m( không khí loãng).ổ ộ ả
b. Khí áp thay đ i theo nhi t đ : Nhi t đ càng tăng, khí áp càng gi m và ngổ ệ ộ ệ ộ ả ượ ạc l i (t0 tăng không khí n ra làm gi m t tr ng).ở ả ỉ ọ
c. Khí áp thay đ i theo đ m: Không khí ch a nhi u h i nổ ộ ẩ ứ ề ơ ước, khí áp gi m.ả
II. M t s lo i gió chínhộ ố ạ
1. Gió Tây ôn đ iớ
Ph m vi ho t đ ng: 3060ạ ạ ộ 0 ở ỗ m i bán c u (áp cao c n nhi t v h áp ôn đ i).ầ ậ ệ ề ạ ớ
Th i gian: G n nh quanh năm.ờ ầ ư
Hướng: tây là ch y u (Tây nam B c bán c u, Tây ủ ế ở ắ ầ B cắ Nam bán c u)ở ầ
Ph m viạ : t cao áp chí tuy nừ ế về áp th p ôn đ i.ấ ớ
Tính ch t: m, mang nhi u m a.ấ ẩ ề ư
2. Gió M u d chậ ị
Ph m vi ho t đ ng: 30ạ ạ ộ 0 v xích đ o.ề ạ
Th i gian: quanh năm.ờ
Hướng: đông là ch y u (đông b c B c bán c u, đông nam Nam bán c u).ủ ế ắ ở ắ ầ ở ầ
Ph m viạ : t cao áp chí tuy nừ ế về áp th p xích đ o.ấ ạ
Tính ch t: khô, ít m a.ấ ư
Trang 8 Là lo i gió th i theo mùa, hạ ổ ướng gió hai mùa có chi u ngở ề ược v i nhau.ớ
Nguyên nhân: Khá ph c t p ch y u do s chênh l ch nhi t đ và khí áp gi a l c đ aứ ạ ủ ế ự ệ ệ ộ ữ ụ ị
và đ i dạ ương theo mùa, gi a B c bán c u và Nam bán c u.ữ ắ ầ ầ
Khu v c có gió mùaự
+ Thường đ i nóng: Nam Á, Đông Nam Á, Đông Phi, Đông B c Ôxtrâyliaở ớ ắ + M t s n i thu c vĩ đ trung bình: đông Trung Qu c, đông Nam Liên Bang ộ ố ơ ộ ộ ố Nga, đông nam Hoa Kì
4. Gió đ a phị ương
a. Gió bi n, gió đ t:ể ấ
Là lo i gió hình thành ven bi n, thay đ i hạ ở ể ổ ướng theo ngày và đêm. Ban ngày t bi n ừ ể vào đ t li n, ban đêm t đ t li n ra bi n do s khác nhau v tính ch t h p th nhi t ấ ề ừ ấ ề ể ự ề ấ ấ ụ ệ
c a đ t li n và bi n hay đ i dủ ấ ề ể ạ ương) chênh l ch nhi t đ và khí ápệ ệ ộ
Tính ch t gió bi n m mát, gió đ t khô.ấ ể ẩ ấ
b. Gió f nơ
Là lo i gió b bi n tính khi vạ ị ế ượt qua núi tr lên khô và nóng.ở
BÀI 13: S NG NG Đ NG H I NỰ Ư Ọ Ơ ƯỚC TRONG KHÍ QUY NỂ
II. Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n lế ượng m aư
1. Khí áp
Khu áp th p: thấ ường m a nhi u.ư ề
Khu áp cao: thường m a ít ho c không m a (vì không khí m không b c lên đư ặ ư ẩ ố ược, không có gió th i đ n mà có gió th i đi).ổ ế ổ
2. Frông
Mi n có frông, nh t là d i h i t đi qua, thề ấ ả ộ ụ ường m a nhi u.ư ề
3. Gió
Gió m u d ch: m a ít.ậ ị ư
Gió tây ôn đ i th i t bi n vào gây m a nhi u (Tây Âu, tây B c Mĩ).ớ ổ ừ ể ư ề ắ
Mi n có gió mùa: m a nhi u (vì m t n a năm là gió th i t đ i dề ư ề ộ ử ổ ừ ạ ương vào l c đ a)ụ ị
4. Dòng bi nể
T i vùng ven bi nạ ể
Dòng bi n nóng đi qua: m a nhi u (không khí trên dòng bi n nóng ch a nhi u h iể ư ề ể ứ ề ơ
nước, gió mang vào l c đ a).ụ ị
Dòng bi n l nh: m a ít.ể ạ ư
5. Đ a hìnhị
Cùng m t sộ ườn núi đón gió: càng lên cao, nhi t đ gi m, m a nhi u và s k t thúc ệ ộ ả ư ề ẽ ế ở
m t đ cao nào đó.ộ ộ
Cùng m t dãy núi sộ ườn đón gió m: m a nhi u, sẩ ư ề ườn khu t gió m a ít.ấ ư
III. S phân b lự ố ượng m a trên Trái Đ tư ấ
1. Lượng m a trên Trái Đ t phân b không đ u theo vĩ đư ấ ố ề ộ
Trang 9 M a nhi u nh t vùng xích đ o (vì nhi t đ cao, khí áp th p, có nhi u bi n, đ iư ề ấ ở ạ ệ ộ ấ ề ể ạ
dương, di n tích r ng l n, nệ ừ ớ ước b c h i m nh).ố ơ ạ
M a tư ương đ i ít hai vùng chí tuy n B c và Nam (áp cao, di n tích l c đ a l n).ố ở ế ắ ệ ụ ị ớ
M a nhi u hai vùng ôn đ i (áp th p, có gió tây ôn đ i t bi n th i vào).ư ề ở ớ ấ ớ ừ ể ổ
M a càng ít khi càng v g n hai c c (áp cao,nhi t đ th p, khó b c h i nư ề ầ ự ệ ộ ấ ố ơ ước)
2. Lượng m a phân b không đ u do nh hư ố ề ả ưởng c a đ i dủ ạ ương
m i đ i, t Tây sang Đông có s phân b lỞ ỗ ớ ừ ự ố ượng m a không đ u.ư ề
M a nhi u: g n bi n, dòng bi n nóng.ư ề ầ ể ể
M a ít: xa đ i dư ạ ương, sâu trong l c đ a, dòng bi n l nh, có đ a hình ch n gióở ụ ị ể ạ ị ắ không, phía nào.ở
Nguyên nhân: Ph thu c v trí xa, g n đ i dụ ộ ị ầ ạ ương; ven b có dòng bi n nóng hayờ ể
l nh; gió th i t bi n vào t phía đông hay phía tây.ạ ổ ừ ể ừ
M T S CÂU H I TR C NGHI M Ộ Ố Ỏ Ắ Ệ VÀ T LU NỰ Ậ
Câu 1: Trái Đ t là hành tinh th m y trong H M t Tr i?ấ ứ ấ ệ ặ ờ
Câu 2: Kho ng cách trung bình t Trái Đ t đ n M t Tr i là bao nhiêu?ả ừ ấ ế ặ ờ
A.194,6 tri u kmệ B.149,6 tri u kmệ
Câu 3: Trái Đ t quanh xung quanh M t Tr i h t th i gian bao nhiêu?ấ ặ ờ ế ờ
Câu 4: Gi qu c t đờ ố ế ượ ấc l y theo gi c a múi gi nào?ờ ủ ờ
Câu 5: Theo quy ước, n u đi t phía tây sang phía đông qua kinh tuy n 180 thìế ừ ế ⁰ ngày nh th nào?ư ế
A.Lùi 1 ngày l chị C. Tăng 1 ngày l chị
B.Lùi 2 ngày l ch ị D. Không thay đ i ngàyổ
Câu 6: L c làm l ch hự ệ ướng chuy n đ ng c a các v t th ?ể ộ ủ ậ ể
A.L c Niu t nự ơ C.L c Criolitự
Câu 7: Khi nào được g i là M t tr i lên thiên đ nh?ọ ặ ờ ỉ
A. Khi tia sáng M t Tr i chi u vuông góc v i ti p tuy n b m t Trái Đ tặ ờ ế ớ ế ế ề ặ ấ
B. Lúc 12 gi tr a h ng ngàyờ ư ằ
C.Khi tia sáng M t tr i chi u vuông góc v i chí tuy nặ ờ ế ớ ế
A.Th i đi m M t Tr i lên cao nh t trên b u tr iờ ể ặ ờ ấ ầ ờ
Câu 8: Mùa xuân theo dương l ch b t đ u và k t thúc ngày nào?ị ắ ầ ế
A.T 21/3 đ n 22/6ừ ế C. T 22/6 đ n 23/9ừ ế
B.T 23/9 đ n 22/12ừ ế D. T 22/12 đ n 21/3ừ ế
Trang 10Câu 9: Các đi m n m trong vùng gi a 2 chí tuy n có bao nhiêu l n M t Tr i lênể ằ ữ ế ầ ặ ờ thiên đ nh?ỉ
Câu 10: Đ bi t để ế ượ ấc c u trúc c a Trái Đ t ngủ ấ ười ta d a ch y u vàoự ủ ế :
A. ngu n g c hình thành Trái Đ t ồ ố ấ
B.nh ng mũi khoan sâu trong lòng đ t ữ ấ
C. nghiên c u đáy bi n sâu ứ ể
D. nghiên c u s thay đ i c a sóng đ a ch n lan truy n trong lòng Trái Đ t ứ ự ổ ủ ị ấ ề ấ
Câu 11: Theo th t t trên xu ng, các t ng đá l p võ trái đ tứ ự ừ ố ầ ở ớ ấ l n lầ ượt là? A.T ng đá tr m ích, t ng granit, t ng badan . ầ ầ ầ ầ
B. T ng đá tr m ích, t ng badan, t ng granit . ầ ầ ầ ầ
C.T ng granit, T ng đá tr m ích, t ng badan. ầ ầ ầ ầ
D.T ng badan, t ng đá tr m ích, t ng granit ầ ầ ầ ầ
Câu 12: Th ch quy n đạ ể ược gi i h n b iớ ạ ở :
A. v Trái Đ t ỏ ấ
B. v Trái Đ t và l p Manti ỏ ấ ớ
C. l p Manti ớ
D.l Trái Đ t và ph n trên cùng c a l p Manti ỏ ấ ầ ủ ớ
Câu 13: Tác đ ng c a n i l c đ n đ a hình b m t Trái Đ t độ ủ ộ ự ế ị ề ặ ấ ược th hi n quaể ệ :
A. các v n đ ng ki n t o, các ho t đ ng đ ng đ t, núi l a ậ ộ ế ạ ạ ộ ộ ấ ử
B. hi n tệ ượng El Nino
C. hi n tệ ượng bão lũ
D. t t c các ý trên ấ ả
Câu 14: Đ a hào đị ược hình thành do:
A. m t b ph n đ a hình gi a hai độ ộ ậ ị ữ ường đ t gãy b s t xu ng ứ ị ụ ố
B. v n đ ng theo phậ ộ ương th ng đ ng v i cẳ ứ ớ ường đ m nh ộ ạ
C. hi n tệ ượng u n n p di n ra v i cố ế ễ ớ ường đ m nh ộ ạ
D. t t c các ý trên ấ ả
Câu 15: Nguyên nhân sinh ra ngo i l c làạ ự :
A. đ ng đ t, núi l a, sóng th n… ộ ấ ử ầ
B.v n đ ng ki n t o ậ ộ ế ạ
C. năng lượng b c x M t Tr i ứ ạ ặ ờ
D. do s di chuy n v t ch t trong quy n manti ự ể ậ ấ ể
Câu 16: Phong hóa lí h c đọ ược hi u làể :
A. s phá hu đá thành nh ng kh i v n có kích thự ỷ ữ ố ụ ước to, nh khác nhau ỏ
B. sự phá v c u trúc phân t c a đá ỡ ấ ử ủ
C. s phá v nh ng không làm thay đ i thành ph n hóa h c c a đá ự ỡ ư ổ ầ ọ ủ
D. A và C