Dưới đây là Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 11 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp tổng hợp kiến thức môn học trong học kì này, hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các em ôn tập thật tốt chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả cao.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KIÊM TRA HKII – NĂM HOC 20182019Ậ ̉ ̣
MÔN: V T LÍ 11Ậ
A. LÝ THUY TẾ
Chương IV: T TRỪ ƯỜNG
1. T trừ ường
Các v t li u thậ ệ ường được dùng đ làm nam châm:ể s t, niken, côban, mangan, gađôlinium,ắ disprosium
T tính c a dây d n có dòng đi n:ừ ủ ẫ ệ
+ dòng đi n có th tác d ng l c lên nam châm ệ ể ụ ự
+ nam châm có th tác d ng l c lên dòng đi nể ụ ự ệ
+ hai dòng đi n có th tệ ể ương tác v i nhau.ớ
T ươ ng tác gi a nam châm v i nam châm, nam châm v i dòng đi n và dòng đi n v i dòng đi n g i là ữ ớ ớ ệ ệ ớ ệ ọ
t ươ ng tác t ừ, ta cũng có th nói dòng đi n và nam châm có t tính ể ệ ừ
Đ nh nghĩa t trị ừ ường: T trừ ường là 1 d ng v t ch t t n t i trong không gian mà bi u hi n c th làạ ậ ấ ồ ạ ể ệ ụ ể
s xu t hi n c a l c t tác d ng lên 1 dòng đi n hay 1 nam châm đ t trong đó (xung quanh 1 nam châmự ấ ệ ủ ự ừ ụ ệ ặ hay 1 dòng đi n t n t i t trệ ồ ạ ừ ường)
T tr ừ ườ ng đ u ề là t tr ừ ườ ng mà đ c tính c a nó gi ng nhau t i m i đi m, ặ ủ ố ạ ỗ ể các đ ườ ng s c ứ t là nh ng ừ ữ
đ ườ ng th ng ẳ song song, cùng chi u ề và cách đ u nha ề u.
Hướng c a t trủ ừ ường: Tuân theo quy t c “ vào nam (S) ra b c (N)” ho c quy t c “n m tay ph i” ắ ắ ặ ắ ắ ả
Quy t c n m tay ph i: ắ ắ ả Đ bàn tay ph i sao cho ngón cái n m d c theo dây d n và ch theo chi u dòngể ả ằ ọ ẫ ỉ ề
đi n, khi đó các ngón kia khum l i cho ta chi u c a các đệ ạ ề ủ ường s c t ứ ừ
Đướng s c t :ứ ừ
Đ nh nghĩa: ị Đướng s c t là nh ng đứ ừ ữ ường v trong không gian có t trẽ ở ừ ường sao cho ti p tuy n t iế ế ạ
m i đi m có phỗ ể ương trùng v i phớ ương c a t trủ ừ ường t i đi m đó.ạ ể
4 tính ch t c a đ ấ ủ ườ ng s c t : ứ ừ
+ Qua m i đi m trong không gian ch v đỗ ể ỉ ẽ ược 1 đường s c t ứ ừ
+ Các đường s c t là nh ng đứ ừ ữ ường cong khép kín ho c vô h n 2 đ u.ặ ạ ở ầ
+ Chi u c a đề ủ ường s c t tuân theo nh ng quy t c xác đ nh ( vào nam ra b c, n m tay ph i).ứ ừ ữ ắ ị ắ ắ ả + Ch có t trỗ ừ ường m nh thì các đạ ường s c t dày, ch có đứ ừ ỗ ường s c t y u thì t trứ ừ ế ừ ường th a.ư
2. L c t C m ng t ự ừ ả ứ ừ
C m ng t t i 1 đi m: ả ứ ừ ạ ể Đ c tr ng cho t trặ ư ừ ường v phề ương di n tác d ng l cệ ụ ự
+ Đi m đ t t i đi m đang xét.ể ặ ạ ể
+ Hướng trùng v i hớ ướng c a t trủ ừ ường t i đi m đó.ạ ể
+ Đ n v Tesla (T).ơ ị
+ Đ l n: ộ ớ
Trong đó: F (N) : đ l n l c tộ ớ ự ừ
I (A) : cường đ dòng đi n ch y qua dâyộ ệ ạ
l (m) : chi u dài đo n dây ề ạ
Trang 2=> C m ng t t l v i c ả ứ ừ ỉ ệ ớ ườ ng đ dòng đi n, ph thu c vào hình d ng dây d n, v trí đi m đ t ộ ệ ụ ộ ạ ẫ ị ể ặ
và môi tr ườ ng xug quanh.
L c t ự ừ : L c t tác d ng lên ph n t dòng đi n Il đ t trong t trự ừ ụ ầ ử ệ ặ ừ ường đ u cóề
+ Đi m đ t t i trung đi m c a l ể ặ ạ ể ủ
+ Phương vuông góc v i và ớ
+ Chi u tuân theo quy t c bàn tay trái ề ắ
Quy t c bàn tay trái: ắ Đ bàn tay trái sao cho h ể ướ ng vào lòng bàn tay, chi u t c tay đ n ngón gi a là ề ừ ổ ế ữ chi u c a , khi đó ngón cãi choãi ra ch chi u c a ề ủ ỉ ề ủ
+ Đ l n: F = Ilsin v i là góc t o b i và ộ ớ ớ ạ ở
3. T trừ ường c a dòng đi n ch y trong dây d n có hình d ng đ c bi t ủ ệ ạ ẫ ạ ặ ệ
Đ c đi m đặ ể ường
Dòng đi nệ
ch y trong dâyạ
d n th ng dàiẫ ẳ
Là nh ng đữ ường tròn
đ ng tâm n m trongồ ằ
m t ph ng vuông gócặ ẳ
v i dây d n và có tâmớ ẫ
là giao đi m c a m tể ủ ặ
ph ng và dây d n.ẳ ẫ
Tuân theo quy t c n m tayắ ắ
ph i: đ t tay ph i sao choả ặ ả
n m d c theo dây d n vàằ ọ ẫ
ch theo chi u dòng đi n,ỉ ề ệ khi đó, các ngón kia khum
l i cho ta chi u c a đạ ề ủ ườ ng
s c.ứ
I: cường đ dòng đi n.ộ ệ r: kho ng cách t dòngả ừ
đi n đ n đi m đang xét.ệ ế ể
Dòng đi nệ
ch y trong dâyạ
dân d n hìnhẫ
tròn
Là nh ng đữ ường cong
có chi u đi vào m tề ặ nam, đi ra m t b cặ ắ
c a dòng đi n tròn y.ủ ệ ấ
Đường s c t đi quaứ ừ tâm O là đường th ngẳ
vô h n hai đ u.ạ ở ầ
N m tay ph i theo chi uắ ả ề dòng đi n trong khung, khiệ
đó ngón cái ch hỉ ướng c aủ các đường c m ng t điả ứ ừ qua qua ph n m t ph ngầ ặ ẳ
gi i b i vòng dây.ớ ở
I: cường đ dòng đi n.ộ ệ R: bán kính đường tròn
N: s vòng dây.ố
Dòng đi nệ
ch y trong ngạ ố
dây tròn
Phía trong lòng ng, làố
nh ng đữ ường th ngẳ song song cách đ u,ề phía ngoài ng làố
nh ng đữ ường gi ngố
nh ng ph n ngoàiư ầ
đường s c c a namứ ủ châm th ng.ẳ
N m tay ph i theo chi uắ ả ề dòng đi n trong ng, khiệ ố
đó ngón cái ch hỉ ướng c aủ các đường c m ng tả ứ ừ
n m trong lòng ng dây.ằ ố
I: cường đ dòng đi n.ộ ệ l: chi u dài ng dây.ề ố N: s vòng dây.ố
Nguyên lí ch ng ch t t trồ ấ ừ ườ : ng
+ Khi cùng phương, cùng chi u : ề B = B1 + B2
Trang 3+ Khi cùng phương, ngược chi u : ề B =
+ Khi vuông góc : B =
+ Khi ( , ) = : B =
4. L c LoRenxự ơ
Đ nh nghĩaị : L c Lorenx là l c t tác d ng lên h t mang đi n tích chuy n đ ng trong t trự ơ ự ừ ụ ạ ệ ể ộ ừ ường.
Cách xác đ nh l c Lorenx : ị ự ơ L c Lorenx do t trự ơ ừ ường có c m ng t tác d ng lên m t h t đi nả ứ ừ ụ ộ ạ ệ tích q chuy n đ ng v i v n t c ể ộ ớ ậ ố
+ Có phương vuông góc v i và .ớ
+ Có chi u tuân theo ề quy t c bàn tay trái: ắ Đ bàn tay trái m r ng sao cho t trể ở ộ ừ ường hướng vào lòng bàn tay, chi u t c tay đ n ngón gi a là chi u c a khi q > 0 và ngề ừ ổ ế ữ ề ủ ược chi u c a khi q < 0. Ngónề ủ cái choãi ra ch chi u c a l c Lorenx ỉ ề ủ ự ơ
+ Đ l n: f = vBsin v i là góc t o b i và .ộ ớ ớ ạ ở
CHƯƠNG V: C M NG ĐI N TẢ Ứ Ệ Ừ
1. T thông. C m ng đi n t ừ ả ứ ệ ừ
T thôngừ là s l u thông c a t trự ư ủ ừ ường qua b m t S c a khung dây d n.ề ặ ủ ẫ
Bi u th c: ể ứ = Bscos Đ n v :ơ ị Wb ho c T.mặ 2
+ B (T): c m ng t ả ứ ừ
+ S (m2): di n tích m t ph ng gi i h nệ ặ ẳ ớ ạ
+ : góc h p b i và vect pháp tuy n ợ ở ơ ế
Khi < 90o => cos > 0 => > 0Φ
Khi > 90o => cos < 0 => < 0Φ
Khi t trừ ường vuông góc v i m t ph ng khung dây: = 0ớ ặ ẳ o => cos = 1 => = BSΦ
Ý nghĩa: T thông b ng s đ ng s c t qua di n tích S đ t vuông góc v i đ ng s c.ừ ằ ố ườ ứ ừ ệ ặ ớ ườ ứ
Khi t trừ ường song song v i m t ph ng khung dây: = 90ớ ặ ẳ o => cos = 0 => = 0Φ
Hi n tệ ượng c m ng đi n tả ứ ệ ừ là hi n tệ ượng xu t hi n dòng đi n c m ng trong m ch kínấ ệ ệ ả ứ ạ
Hi n t ệ ượ ng c m ng đi n t ch t n t i trong kho ng th i gian t thông qua m ch kín bi n thiên. ả ứ ệ ừ ỉ ồ ạ ả ờ ừ ạ ế
N i dung đ nh lu t Lenxộ ị ậ ơ:
Dòng đi n c m ng xu t hi n trong m ch kín có chi u sao cho t trệ ả ứ ấ ệ ạ ề ừ ường c m ng có tác d ngả ứ ụ
ch ng l i s bi n thiên c a t thông ban đ u qua m ch kín.ố ạ ự ế ủ ừ ầ ạ
+ Khi t thông tăngừ thì t trừ ường c m ng ả ứ ngược chi uề v i t trớ ừ ường ban đ u . ầ
+ Khi t thông gi m ừ ả thì t trừ ường c m ng ả ứ cùng chi uề v i t trớ ừ ường ban đ u .ầ
Cách phát bi u khác c a đ nh lu t Lenx : Khi t thông qua m ch kín biens thiên do k t qu c a 1ể ủ ị ậ ơ ừ ạ ế ả ủ chuy n đ ng nào đó thì t trể ộ ừ ường c m ng có tác d ng ch ng l i chuy n đ ng nói trên.ả ứ ụ ố ạ ể ộ
Cách xác đ nh chi u dòng đi n c m ng ị ề ệ ả ứ
+ Xác đ nh chi u c a t tr ng gây ra b i nam châm ( vào S ra N ) ị ề ủ ừ ườ ở
+ D a vào đ nh lu t Len x đ tìm chi u c a t trự ị ậ ơ ể ề ủ ừ ường c m ng ả ứ
+ Áp d ng quy t c n m tay ph i ho c vào S ra N đ xác đ nh chi u ụ ắ ắ ả ặ ể ị ề
Trang 4 Dòng đi n Fucôệ là dòng đi n c m ng xu t hi n trong các kh i kim lo i khi nh ng kh i này chuy nệ ả ứ ấ ệ ố ạ ữ ố ể
đ ng trong t trộ ừ ường ho c đặ ược đ t trong t trặ ừ ường bi n thiên theo th i gian. ế ờ
ng d ng c a dòng đi n FucôỨ ụ ủ ệ :
+ Người ta s d ng tác d ng hãm c a dòng đi n Fucô trong phanh đi n t các xe có t i tr ngử ụ ụ ủ ệ ệ ừ ở ả ọ
l nớ
+ Dòng đi n Fucô gây ra hi u ng t a nhi t JunLenx đệ ệ ứ ỏ ệ ơ ượ ức ng d ng trong các lò c m ng đụ ả ứ ể nung nóng kim lo iạ
2. Su t đi n đ ng c m ngấ ệ ộ ả ứ
Đ nh nghĩa:ị Su t đi n đ ng c m ng là su t đi n đ ng sinh ra dòng đi n c m ng trong m ch kín.ấ ệ ộ ả ứ ấ ệ ộ ệ ả ứ ạ
Đ l n c a su t đi n đ ng c mộ ớ ủ ấ ệ ộ ả ứng xu t hi n trong m ch kín t l v i t c đ t thông qua m ch kínấ ệ ạ ỉ ệ ớ ố ộ ừ ạ
N u xét đ n đ nh lu t Len – x thì dòng đi n c m ng eế ế ị ậ ơ ệ ả ứ c =
+ N u tăng thì eế Φ c < 0 : Chi u c a su t đi n đ ng c m ng ngề ủ ấ ệ ộ ả ứ ược v i chi u c a m ch.ớ ề ủ ạ
+ N u tăng thì eế Φ c > 0 : Chi u c a su t đi n đ ng c m ng là chi u c a m ch.ề ủ ấ ệ ộ ả ứ ề ủ ạ
B n ch t c a hi n tả ấ ủ ệ ượng c m ng đi n tả ứ ệ ừ là quá trình chuy n hóa c năng thành đi n năng. ể ơ ệ
3. T c m ự ả
T thông riêngừ là t thông gây ra b i t trừ ở ừ ường do chính dòng đi n trong m ch sinh ra ệ ạ
= Li Trong đó: i (A) là cường đ dòng đi n trong m chộ ệ ạ
L (H) : đ t c m c a m chộ ự ả ủ ạ
Đ t c m c a ng dây hình tr :ộ ự ả ủ ố ụ L = 4.107 S = 4107n2V
Trong đó: N (vòng) : S vòng dây ố
l (m) : chi u dài ng dây ề ố
S (m2) : di n tích ng dây ệ ổ
n là s vòng dây trên 1 đ n v chi u dàiố ơ ị ề V: th tích c a ng dâyể ủ ố
Đ t c m c a ng dây có lõi s t : ộ ự ả ủ ố ắ L = 4.107 S = 4107 n2V
là đ t th m đ c tr ng cho t tính c a lõi s tộ ự ẩ ặ ư ừ ủ ắ
Hi n tệ ượng t c mự ả là hi n tệ ưởng c m ng đi n t x y ra trong m t m ch có dòng đi n mà s bi nả ứ ệ ừ ả ộ ạ ệ ự ế thiên t thông qua m ch gây ra b i s bi n thiên c a cừ ạ ở ự ế ủ ường đ dòng đi n trong m ch.ộ ệ ạ
+ Su t đi n đ ng t c m có đ l n t l v i t c đ bi n thiên c a cấ ệ ộ ự ả ộ ớ ỉ ệ ớ ố ộ ế ủ ường đ dòng đi n trongộ ệ
m ch:ạ
+ Hi n t ng t c m có nhi u ng d ng trong các m ch đi n xoay chi u. Cu n c m là 1 ph n tệ ượ ự ả ề ứ ụ ạ ệ ề ộ ả ầ ử quan tr ng trong các m ch đi n xoay chi u có m ch dao đ ng và các máy bi n áp.ọ ạ ệ ề ạ ộ ế
CHƯƠNG VI: KHÚC X ÁNH SÁNGẠ
1. Khúc x ánh sángạ
Khúc x ánh sángạ là hi n tệ ượng l ch phệ ương c a các tia sáng khi truy n xiên góc qua m t phân cáchủ ề ặ
gi a 2 môi trữ ường trong su t khác nhau.ố
Trang 5 Đ nh lu t khúc x ánh sáng:ị ậ ạ
+ Tia khúc x n m trong m t ph ng t i và phía bên kia pháp tuy n so v i tia t i ạ ằ ặ ẳ ớ ở ế ớ ớ
+ Bi u th c: ể ứ n1sini = n2sinr
V i nớ 1, n2 là chi t su t tuy t đ i c a môi trế ấ ệ ố ủ ường 1 và 2
i : góc t i ( góc t o b i tia t i và pháp tuy n) ớ ạ ở ớ ế
r : góc khúc x ( góc t o b i tia khúc x và pháp tuy n) ạ ạ ở ạ ế
Chi t su t t đ i c a môi trế ấ ỉ ố ủ ường 2 đ i v i môi trố ớ ường 1 :
+ N u nế 2 > n1 thì r < i: Tia khúc x l i g n pháp tuy n h n. Môi trạ ạ ầ ế ơ ường chi t quang h n môiế ơ
trường 1
+ N u nế 2 < n1 thì r > i: Tia khúc x l ch xa pháp tuy n h n. Môi trạ ệ ế ơ ường chi t quang kém môiế
trường 1
Chi t su t tuy t đ iế ấ ệ ố c a môi trủ ường là chi t su t t đ i c a môi trế ấ ỉ ố ủ ường đó v i chân không.ớ
Chi t su t tuy t đ i c a m i ch t trong su t luôn l n h n 1, chi t su t không khí b ng 1 ế ấ ệ ố ủ ọ ấ ố ớ ơ ế ấ ằ
Ánh sáng có tính thu n ngh ch: ậ ị
2. Ph n x toàn ph nả ạ ầ
Đ nh nghĩaị : Ph n x toàn ph n là hi n tả ạ ầ ệ ượng ph n x toàn b tia sáng t i x y ra m t phân cách gi aả ạ ộ ớ ả ở ặ ữ
2 môi trường trong su t. ố
Đi u ki n đ có ph n x toàn ph n: ề ệ ể ả ạ ầ
+ Ánh sáng truy n t 1 môi trề ừ ường t i môi trớ ường chi t quang kém h n nế ơ 2 < n1
+ Góc t i l n h n ho c b ng góc t i gi i h n : i iớ ớ ơ ặ ằ ớ ớ ạ gh ( sinigh = )
Cáp quang là bó s i quang. M i s i quang là m t dây trong su t có tính d n sáng nh ph n x toànợ ỗ ợ ộ ố ẫ ờ ả ạ
ph n. S i quang g m 2 b ph n chính: ầ ợ ồ ộ ậ
+ Ph n lõi trong su t b ng th y tinh siêu s ch có chi t su t nầ ố ằ ủ ạ ế ấ 1.
+ Ph n v b c trong su t b ng th y tinh có chi t su t nầ ỏ ọ ố ằ ủ ế ấ 2 < n1
Cáp quang đượ ức ng d ng đ truy n tín hi u trong thông tin và đ n i soi trong y h c ụ ể ề ệ ể ộ ọ
CHƯƠNG VII: M T. CÁC D NG C QUANG H CẮ Ụ Ụ Ọ
1. Lăng kính
Lăng kính là m t kh i ch t trong su t, đ ng ch t ( th y tinh, nh a…) th ng có d ng lăng tr tam giác ộ ố ấ ố ồ ấ ủ ự ườ ạ ụ
Lăng kính được đ c tr ng b i góc chi t quang A và chi t su t n ặ ư ở ế ế ấ
Tác d ng c a lăng kính:ụ ủ
+ Tán s c chùm ánh sáng tr ngắ ắ
+ Làm l ch v phia đáy lăng kính m t chùm ánh sáng đ n s cệ ề ́ ộ ơ ắ
Công d ng c a lăng kính:ụ ủ
+ Là b ph n chính c a máy quang phộ ậ ủ ổ
+ Lăng kính ph n x toàn ph n đả ạ ầ ượ ử ục s d ng đ t o nh thu n chi u ( ng nhòm, máy nh…) ể ạ ả ậ ề ố ả
2. Th u kính m ngấ ỏ
Đ nh nghĩa:ị Th u kính là m t kh i ch t trong su t (th y tinh, nh a,…) gi i h n b i 2 m t cong ho cấ ộ ố ấ ố ủ ự ớ ạ ở ặ ặ
b i m t m t cong và m t m t ph ng. ở ộ ặ ộ ặ ẳ
Phân lo i: ạ
Theo hình d ng: Th u kính l i ( rìa m ng) và th u kính lõm (rìa dày) ạ ấ ồ ỏ ấ
Theo đường đi c a tia sáng: Th u kính h i t (TKHT) và th u kính phân kì ( TKPK) ủ ấ ộ ụ ấ
Trang 6 Quang tâm là đi m O c a th u kính mà m i tia sáng t i O đ u truy n th ng ể ủ ấ ọ ớ ề ề ẳ
Tr c chínhụ là đường th ng đi qua O và vuông góc v i th u kính ẳ ớ ấ
Tr c phụ ụ là các đường th ng đi qua O không vuông góc v i th u kính. Th u kính có vô s tr c phẳ ớ ấ ấ ố ụ ụ
Tiêu đi m nh chính ể ả F’, tiêu đi m v t chính ể ậ F ( F’ đ i x ng v i F qua O )ố ứ ớ
Tiêu đi m nh ph ể ả ụ F’n, tiêu đi m v t ph ể ậ ụ Fn ( F’n đ i x ng v i Fố ứ ớ n qua O )
Ả nh đi m ể là đi m đ ng quy c a chùm tia ló hay để ồ ủ ường kéo dài c a chúng. nh đi m là ủ ả ể th tậ n u chùmế tia ló là chùm h i t , ộ ụ ả n u chùm tia ló là chùm phân kìo ế
V t đi mậ ể là đi m đông quy c a chùm tia t i hay để ủ ớ ường kéo dài c a chúng. V t đi m là ủ ậ ể th tậ n u chùmế tia t i là chùm phân kì, ớ ả n u chùm tia t i là chùm h i t o ế ớ ộ ụ
Cách d ng nh t o b i th u kínhự ả ạ ở ấ : S d ng 2 trong 4 tia sauử ụ
+ Tia t i qua quang tâm O truy n th ngớ ề ẳ
+ Tia t i song song tr c chính – tia ló ( TKHT) ho c đớ ụ ặ ường kéo dài c a tia ló (TKPK) đi qua tiêu đi mủ ể
nh chính F’
ả
+ Tia t i ( TKHT) ho c đớ ặ ường kéo dài c a tia t i (TKPK) qua tiêu đi m v t chính F – tia ló song song v iủ ớ ể ậ ớ
tr c chính ụ
+ Tia t i song song v i tr c ph Tia ló ( TKHT) ho c đớ ớ ụ ụ ặ ường kéo dài c a tia ló (TKPK) đi qua tiêu đi mủ ể
nh ph F
Các tr ườ ng h p nh t o b i th u kính ợ ả ạ ớ ấ ( OI = OI’ = 2f )
H i t (f >0 )ộ ụ Phân kì ( f < 0 )
Tính ch t ( th t, o) ấ ậ ả nh th t : v t ngoài OFẢ ậ ậ
nh o: V t trong OF Ả ả ậ
nh luôn luôn o
Đ l n ( so v i v t )ộ ớ ớ ậ nh o > v t Ả ả ậ
nh th t: > v t; v t trong FIẢ ậ ậ ậ = v t; v t I ( nh Iậ ậ ở ả ở ’) < v t; v t ngoài FIậ ậ
nh < v t
Chi u ( so v i v t ) ề ớ ậ V t và nh ậ ả
cùng chi u ề trái tính ch t ấ
trái chi u ề cùng tình ch t ấ
nh cùng chi u so v i v t
Các công th c c a th u kính ứ ủ ấ
Quy ước:
= d n u d > 0 v t th t, d < 0 v t o ế ậ ậ ậ ả
= d’ n u d’ > 0 nh th t, d’ < 0 nh oế ả ậ ả ả
+ Tiêu c c a th u kính f = ( TKHT f > 0, TKPK f < 0) ự ủ ấ
+ Đ t : ộ ụ D =
+ S phóng đ i: k = , n u k > 0: v t nh cùng chi u, k < 0: v t nh ngố ạ ế ậ ả ề ậ ả ược chi u ề
Trang 7+ Công th c xác đ nh v trí nh : ứ ị ị ả
+ Công th c xác đ nh s phóng đ i nh : ứ ị ố ạ ả k =
Công d ng c a th u kính: ụ ủ ấ Th uấ kính đ c dùng làm kính kh c ph c t t c a m t, kính lúp, máy nh,ượ ắ ụ ậ ủ ắ ả máy ghi hình, kính hi n vi, kính thiên văn, ng nhòm, đèn chi u, máy quang ph ể ố ế ổ
3. M t ắ
C u t o:ấ ạ M t là 1 h g m nhi u môi trắ ệ ồ ề ường trong su t ti p giáp nhau b ng nhi u m t c u. Chi t su tố ế ằ ề ặ ầ ế ấ
c a các môi trủ ường này có giá tr trong kho ng 1,336 – 1,437, g m các b ph n chính sau:ị ả ồ ộ ậ
+ Màng giác (giác m c) : l p màng c ng trong su t có tác d ng b o v cho các ph n t phía trongạ ớ ứ ố ụ ả ệ ầ ử
và làm khúc x các tia sáng truy n cho m t ạ ề ắ
+ Th y d ch: Ch t l ng trong su t có chi t su t x p x b ng chi t su t c a nủ ị ấ ỏ ố ế ấ ấ ỉ ằ ế ấ ủ ước
+ Lòng đen: màn ch n, gi a có l tr ng đ đi u ch nh chùm sáng đi vào trong m t. L tr ng g iắ ở ữ ỗ ố ể ề ỉ ắ ỗ ố ọ
là con ngươi. Con ngươi có đường kính thay đ i t đ ng đ đi u ch nh cổ ự ộ ể ề ỉ ường đ ánh sáng. ộ
+ Th th y tinh: kh i ch t đ c trong su t có hình d ng th u kính 2 m t l iể ủ ố ấ ặ ố ạ ấ ặ ồ
+ D nh th y tinh: ch t l ng gi ng ch t keo loãng , l p đ y nhãn c u phía sau th th y tinhị ủ ấ ỏ ố ấ ấ ầ ầ ể ủ
+ Màng lưới ( võng m c ): l p m ng t i đó t p trung đ u các s i th n kinh th giác ạ ớ ỏ ạ ậ ầ ợ ầ ị
Đi u ti tề ế là s thay đ i tiêu c c a m t đ t o nh c a v t luôn hi n ra t i màng lự ổ ự ủ ắ ể ạ ả ủ ậ ệ ạ ưới
+ Không đi u ti t: fề ế max ;
+ Đi u ti t t i đa: fề ế ố min
Đi m c c vi nể ự ễ là đi m trên tr c c a m t mà m t nhìn rõ khi không đi u ti t. M t không t t thì Cể ụ ủ ắ ắ ề ế ắ ậ v vôở
c c (đi m xa nh t mà m tt còn nhìn rõ)ự ể ấ ắ
Đi m c c c nể ự ậ là đi m trên tr c c a m t mà m t nhìn rõ khi đi u ti t t i đa (đi m g n nh t mà m tể ụ ủ ắ ắ ề ế ố ể ầ ấ ắ còn nhìn rõ)
Năng su t phân liấ là góc trông nh nh t mà m t còn phân bi t đỏ ấ ắ ệ ược 2 đi m. ể
(giá tr trung bình)ị
Các t t c a m t và cách kh c ph c ậ ủ ắ ắ ụ
M t c nắ ậ fmax < OV Đeo kính phân kì
fk = OCv ( kính sát m t) ắ
M t vi nắ ễ fmax > OV Đeo kính h i t ộ ụ
Tiêu c có giá tr sao cho m t đeo kính nhìn g n nh m tự ị ắ ầ ư ắ không t tậ
M t lãoắ Cc d i xa m t ờ ắ Đeo kính h i tộ ụ
Tác d ng c a kính nh m t vi n ụ ủ ư ắ ễ
Trang 8 Hi n tệ ượng l u nh c a m t:ư ả ủ ắ Tác đ ng ánh sáng lên màng lộ ưới còn t n t i kho ng 1/10 sau khi ánhồ ạ ả sáng t t. ắ
4. Kính lúp
D ng c quang b tr cho m t đ t o nh o có góc trông l n ụ ụ ổ ợ ắ ể ạ ả ả ớ
S b i giác : ố ộ
Trong đó là góc trông nh qua kính, ả là góc trông v t có giá tr l n nh t ậ ị ớ ấ
Kính lúp là d ng c quang b tr cho m t đ quan sát các v t nhụ ụ ổ ợ ắ ể ậ ỏ
Kính lúp đượ ấ ạc c u t o b i m t TKHT (hay 1 h ghép tở ộ ệ ương đương v i TKHT) có tiêu c nh (vài cm) ớ ự ỏ
S b i giác c a kính lúp khi ng m ch ng vô c c: ố ộ ủ ắ ừ ở ự
5. Kính hi n viể
D ng c quang b tr cho m t đ quan sát nh ng v t r t nh , b ng cách t o nh có góc trông l n.ụ ụ ổ ợ ắ ể ữ ậ ấ ỏ ằ ạ ả ớ
C u t oấ ạ
+ V t kính: th u kính h i t có tieu c r t nh (c vài milimet)ậ ấ ộ ụ ự ấ ỏ ỡ
+ Th kính: kính lúpị
Đi u ch nh kính hi n vi: đ a nh sau cùng c a v t hi n ra trong kho ng Cề ỉ ể ư ả ủ ậ ệ ả vCc c a m t.ủ ắ
S b i giác c a kính hi n vi khi ng m ch ng vô c c:ố ộ ủ ể ắ ừ ở ự
Trong đó :
là s phóng đ i nh b i v t kínhố ạ ả ở ậ
G2 là s b i giác c a th kính ng m ch ng vô c cố ộ ủ ị ắ ừ ở ự
Đ = OCc
= F1’F2 là đ dài quang h c c a kínhộ ọ ủ
B. BÀI T PẬ
Bai 1: ̀ M t đo n dây d n dài 2 cm mang dòng đi n có cộ ạ ẫ ệ ường đ 1 A, đ t trong t trộ ặ ừ ường đ u có c m ngề ả ứ
t 0,5 T. Dây d n h p v i vect n m t góc 30ừ ẫ ợ ớ ơ ộ o. L c t tác d ng lên dây d n b ng bao nhiêu?ự ừ ụ ẫ ằ
Bai 2: ̀ M t dòng đi n th ng dài có cộ ệ ẳ ường đ 3 A. Tính đ l n c a c m ng t t i đi m cách dòng đi n 2ộ ộ ớ ủ ả ứ ừ ạ ể ệ
cm.
Bai 3: :̀ M t vòng dây tròn bán kính R có dòng đi n I ch y qua. N u cộ ệ ạ ế ường đ dòng đi n trong vòng dâyộ ệ
gi m đi 2 l n thì đ l n c m ng t t i tâm vòng dây s b ng bao nhiêu?ả ầ ộ ớ ả ứ ừ ạ ẽ ằ
Bai 4: ̀ M t ng dây dài 0,4 m có dòng đi n 1 A ch y qua. C m ng t trong ng dây b ng ộ ố ệ ạ ả ứ ừ ố ằ π.10 4 T. H iỏ
t ng s vòng dây c a ng dây b ng bao nhiêu? ổ ố ủ ố ằ
Bai 5: ̀ M t khung dây d n hình vuông c nh 20cm n m trong t trộ ẫ ạ ằ ừ ường đ u có đ l n B = 1,2 T sao choề ộ ớ các đường s c vuông góc v i m t ph ng khung dây. T thông qua khung dây là bao nhiêu?ứ ớ ặ ẳ ừ
Bai 6: ̀ M t khung dây hình tròn đ t trong t trộ ặ ừ ường đ u có c m ng t B = 0.06T sao cho m t ph ngề ả ứ ừ ặ ẳ khung dây vuông góc v i các đớ ường s c t T thông qua khung dây là 1,2.10ứ ừ ừ 5 Wb. Tính bán kính vòng dây ?
Bai 7: ̀ M t khung dây g m 30 vòng dây có di n tích 2 cmộ ồ ệ 2 đ t trong t trặ ừ ường đ u B, vect c m ng tề ơ ả ứ ừ
h p v i m t ph ng khung dây góc 60. Xác đ nh t thông xuyên qua khung dây bi t B = 2.10ợ ớ ặ ẳ ị ừ ế 5 T
Trang 9Bai 8: ̀ M t khung dây hình vuông c nh 5cm đ t trong t trộ ạ ặ ừ ường đ u có c m ng t B = 8.10ề ả ứ ừ 4T. T thôngừ qua hình vuông đó b ng 10ằ 6 Wb. Tính góc h p gi a vect c m ng t và vect pháp tuy n c a hìnhợ ữ ơ ả ứ ừ ơ ế ủ vuông đó?
Bai 9̀ : Xác đ nh chi u c a dòng đi n c m ng trong các trị ề ủ ệ ả ứ ường h p sau: ợ
Bai 10: ̀ Su t đi n đ ng c m ng đo đấ ệ ộ ả ứ ược đ i v i m t vòng dây d n là 0,01 mV. N u thay vòng dây đóố ớ ộ ẫ ế
b i cu n dây g m 200 vòng trong cùng đi u ki n bi n thiên c a t trở ộ ồ ề ệ ế ủ ừ ường thì su t đi n đ ng thu đấ ệ ộ ượ c hai đ u cu n dây là bao nhiêu?ầ ộ
Bai 11: ̀ M t khung dây d n hình ch nh t có hai c nh a = 40 cm, b = 50 cm đ t trong t trộ ẫ ữ ậ ạ ặ ừ ường đ u c mề ả
ng t B = 0,01 T. Ban đ u khung v trí song song v i các đ ng s c t c a t tr ng. Khung quay đ u
trong th i gian 40 s đ n v trí vuông góc v i các đờ ế ị ớ ường s c t Tính đ l n c a su t đi n đ ng c m ngứ ừ ộ ớ ủ ấ ệ ộ ả ứ
xu t hi n trong khung dây. ấ ệ
Bài 12: Cu n dây tròn bán kính R = 5cm (g m N = 100 vòng dây qu n n i ti p cách đi n v i nhau) đ tộ ồ ấ ố ế ệ ớ ặ trong không khí có dòng đi n I qua m i vòng dây, t trệ ỗ ừ ường tâm vòng dây là B = 5.10ở 4T. Tìm I
Bài 13: M t dây th ng chi u dài 18,84cm đ c b c b ng m t l p cách đi n m ng và qu n thành m tộ ẳ ề ượ ọ ằ ộ ớ ệ ỏ ấ ộ
cu n dây tròn. Cho dòng đi n có cộ ệ ường đ I = 0,4A đi qua vòng dây. Tính c m ng t trong vòng dây.ộ ả ứ ừ Bài 14: M t ng dây th ng chi u dài 20cm, đ ng kính 2cm. M t dây d n có v b c cách đi n dài 300cmộ ố ẳ ề ườ ộ ẫ ỏ ọ ệ
được qu n đ u theo chi u dài ng. Ong dây không có lõi và đ t trong không khí. Cấ ề ề ố ặ ường đ dòng đi n điộ ệ qua dây d n là 0,5A. Tìm c m ng t trong ng dây.ẫ ả ứ ừ ố
Bài 15: ng dây d n hình tr dài 20cm,đ ng kính 2cm.M t dây d n có v b c cách đi n dài 300m đ cỐ ẫ ụ ườ ộ ẫ ỏ ọ ệ ượ
qu n đ u theo chi u dài ng dây.Cho dòng đi n có I=0,5A ch y qua dây ng dây đ t trong không khí vàấ ề ề ố ệ ạ Ố ặ không có lõi thép. Xác đ nh c m ng t t i m t đi m P trên tr c ng dây.ị ả ứ ừ ạ ộ ể ụ ố
Bài 16: Dùng m t dây đ ng đ ng kính d=0,5mm có m t l p s n cách đi n m ng, qu n quanh m t hìnhộ ồ ườ ộ ớ ơ ệ ỏ ấ ộ
tr đ làm m t ng dây(Xôlenoit), các vòng dây qu n sát nhau. Cho dòng đi n có I=0,4A ch y qua ngụ ể ộ ố ấ ệ ạ ố dây.Xác đ nh c m ng t trong ng dây.ị ả ứ ừ ố
Bài 17: M t ng dây dài 50 (cm), c ng đ dòng đi n ch y qua m i vòng dây là 2 (A). c m ng t bênộ ố ườ ộ ệ ạ ỗ ả ứ ừ trong ng dây có đ l n B = 25.10ố ộ ớ 4 (T). Tính s vòng dây c a ng dây.ố ủ ố
Bài 18: M t s i dây đ ng có đ ng kính 0,8 (mm), l p s n cách đi n bên ngoài r t m ng. Dùng s i dâyộ ợ ồ ườ ớ ơ ệ ấ ỏ ợ này đ qu n m t ng dây có dài l = 40 (cm). S vòng dây trên m i mét chi u dài c a ng dây là baoể ấ ộ ố ố ỗ ề ủ ố nhiêu?
Bài 19: M t s i dây đ ng có đ ng kính 0,8 (mm), đi n tr R = 1,1 ( ), l p s n cách đi n bên ngoài r tộ ợ ồ ườ ệ ở Ω ớ ơ ệ ấ
m ng. Dùng s i dây này đ qu n m t ng dây dài l = 40 (cm). Cho dòng đi n ch y qua ng dây thì c mỏ ợ ể ấ ộ ố ệ ạ ố ả
ng t bên trong ng dây có đ l n B = 6,28.10
ứ ừ ố ộ ớ 3 (T). Hi u đi n th hai đ u ng dây là bao nhiêu?ệ ệ ế ở ầ ố Bai 20:̀ Tính c m ng t t i tâm c a hai vòng tròn dây d n đ ng tâm, bán kính m t vòng là Rả ứ ừ ạ ủ ẫ ồ ộ 1 = 8cm, vòng kia là R2 = 16cm, trong m i vòng dây đ u có dòng đi n cỗ ề ệ ường đ I = 10A ch y qua. Bi t hai vòngộ ạ ế dây n m trong hai m t ph ng vuông góc v i nhau. ằ ặ ẳ ớ
Bài 21: Hai dây d n th ng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng đi n trong hai dâyẫ ẳ ệ cùng chi u có cề ường đ Iộ 1 = 2 (A) và I2 = 5 (A). Tính l c t tác d ng lên 20(cm) chi u dài c a m i dây.ự ừ ụ ề ủ ỗ Bài 22: Hai dây d n th ng, dài song song đ t trong không khí. Dòng đi n ch y trong hai dây có cùngẫ ẳ ặ ệ ạ
cường đ 1 (A). L c t tác d ng lên m i mét chi u dài c a m i dây có đ l n là 10ộ ự ừ ụ ỗ ề ủ ỗ ộ ớ 6(N). Tính kho ng cách gi a hai dây.ả ữ
Trang 10Bài 23: Dây d n th ng dài có dòng đi n I1 = 15A đi qua đ t trong không khí.ẫ ẳ ệ ặ
a. Tính c m ng t t i đi m cách d y 15 cm.ả ứ ừ ạ ể ậ
b. Tính l c tác d ng lên 1m dây c a dòng đi n Iự ụ ủ ệ 2 = 10A đ t song song, cách Iặ 1 15cm và I2 ngượ c chi u ề
Bài 24: M t electron bay vào không gian có t tr ng đ u có c m ng t B=0,2(T) v i v n t c ban đ uộ ừ ườ ề ả ứ ừ ớ ậ ố ầ v0 = 2.105 (m/s) vuông góc v i . Tinh l c Lorenx tác d ng vào electron. ớ ự ơ ụ
Bài 25: M t h t proton chuy n đ ng v i v n t c 2.10ộ ạ ể ộ ớ ậ ố 6 (m/s) vào vùng không gian có t trừ ường đ u B =ề 0,02 (T) theo hướng h p v i vect c m ng t m t góc 30ợ ớ ơ ả ứ ừ ộ 0. Bi t đi n tích c a h t proton là 1,6.10ế ệ ủ ạ 19 (C). Tính l c Lorenx tác d ng lên proton. ự ơ ụ
Bài 26: M t h t tích đi n chuy n đ ng trong t tr ng đ u, m t ph ng qu đ o c a h t vuông góc v iộ ạ ệ ể ộ ừ ườ ề ặ ẳ ỹ ạ ủ ạ ớ
đường s c t N u h t chuy n đ ng v i v n t c vứ ừ ế ạ ể ộ ớ ậ ố 1 = 1,8.10 6 (m/s) thì l c Lorenx tác d ng lên h t có giáự ơ ụ ạ
tr fị 1 = 2.10 6 (N), n u h t chuy n đ ng v i v n t c vế ạ ể ộ ớ ậ ố 2 = 4,5.10 7 (m/s) thì l c Lorenx tác d ng lên h t cóự ơ ụ ạ giá tr là bao nhiêu? ị
Bai 27:̀ M t ng dây có chi u dài 1,5m, g m 2000 vòng dây, ng dây có độ ố ề ồ ố ường kính là 40cm. Cho dòng đi n ch y qua ng dây, dòng đi n tăng 0 đ n 5A trong th i gian 1s. Đ t c m c a ng dâyệ ạ ố ệ ế ờ ộ ự ả ủ ố
và đ l n su t đi n đ ng t c m xu t hi n trong ng dây là bao nhiêu?ộ ớ ấ ệ ộ ự ả ấ ệ ố
Bai 28:̀ Cho m t khung dây tròn độ ường kính 20cm đ t trong t trặ ừ ường đ u c m ng t B=0,01T.ề ả ứ ừ Lúc đ u m t khung vuông góc v i đầ ặ ớ ường s c t Cho khung quay đ n v trí m t ph ng khungứ ừ ế ị ặ ẳ song song v i đớ ường s c t Th i gian quay là 10ứ ừ ờ 3s. trong th i gian quay, đ l n su t đi n đ ngờ ộ ớ ấ ệ ộ
c m ng trong khung là bao nhiêu?ả ứ
Bai 29:̀ M t khung dây d n độ ẫ ược qu n thành vòng tròn bán kính 20cm, đ t trong m t t trấ ặ ộ ừ ườ ng
đ u mà các đề ường s c t vuông góc v i m t ph ng khung dây. Trong th i gian t, c m ng tứ ừ ớ ặ ẳ ờ ả ứ ừ tăng đ u t 0,1T đ n 1,1T, trong khung dây xu t hi n m t su t đi n đ ng không đ i v i đ l nề ừ ế ấ ệ ộ ấ ệ ộ ổ ớ ộ ớ
là 0,2V. Th i gian t là bao nhiêu?ờ
Bai 30:̀ M t ng dây dài 40cm, g m 800 vòng dây, đi n tích ti t di n ngang c a ng dây b ngộ ố ồ ệ ế ệ ủ ố ằ 10cm2. ng dây đỐ ược n i v i m t ngu n đi n có cố ớ ộ ồ ệ ường đ tăng t 0 đ n 4A. N u su t đi nộ ừ ế ế ấ ệ
đ ng t c m c a ng dây là 1,2V, thì th i gian x y ra bi n thiên c a dòng đi n là bao nhiêu?ộ ự ả ủ ố ờ ả ế ủ ệ Bài 31: Tia sáng truy n t n c và khúc x ra không khí. Tia khúc x và tia ph n x m t n c vuôngề ừ ướ ạ ạ ả ạ ở ặ ướ góc nhau. Nước có chi t su t là 4/3. Hãy tính tròn s giá tr c a góc t i.ế ấ ố ị ủ ớ
Bài 32: Dùng tia sáng truy n t th y tinh và khúc x ra không khí. Tia khúc x và tia ph n x m t th yề ừ ủ ạ ạ ả ạ ở ặ ủ tinh t o v i nhau 1 góc 90ạ ớ 0, chi t su t c a th y tinh là 3/2. Hãy tính tròn s giá tr c a góc t i.ế ấ ủ ủ ố ị ủ ớ
Bài 33: Tia sáng đi t không khí t i g p m t phân cách gi a không khí và môi tr ng trong su t có chi từ ớ ặ ặ ữ ườ ố ế
su t n dấ ưới góc t i i = 45ớ 0.Góc h p b i tia khúc x và ph n x là 105ợ ở ạ ả ạ 0. Hãy tính chi t su t c a n?ế ấ ủ
Bài 34: Chi u m t tia sáng t không khí vào th y tinh có chi t su t 1,5. Hãy xác đ nh góc t i sao cho: Gócế ộ ừ ủ ế ấ ị ớ khúc x b ng n a góc t i.ạ ằ ử ớ
Bài 35: M t cái th c đ c c m th ng đ ng vào bình n c có đáy ph ng, ngang. Ph n th c nhô kh iộ ướ ượ ắ ẳ ứ ướ ẳ ầ ướ ỏ
m t nặ ước là 4cm. Ch ch trên có m t ng n đèn. Bóng c a thế ở ộ ọ ủ ước trên m t nặ ước dài 4cm, và đáy dàiở 8cm. Tính chi u sâu c a nề ủ ước trong bình, bi t chi t su t c a nế ế ấ ủ ước là 4/3