Đề cương ôn tập học kì 2 môn Ngữ văn 11 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp giúp bạn ôn tập, hệ thống lại các kiến thức đã học, đồng thời giúp bạn rèn luyện kỹ năng giải bài tập hiệu quả để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG MÔN VĂN L P 11 H C KÌ IIỚ Ọ
A. ÔN T P TI NG VI TẬ Ế Ệ
1. Các phương th c bi u đ tứ ể ạ
1.1 T sự ự: là dùng ngôn ng đ k m t chu i s vi c, s vi c này d n ữ ể ể ộ ỗ ự ệ ự ệ ẫ
đ n s vi c kia, cu i cùng t o thành m t k t thúc. Ngoài ra, ngế ự ệ ố ạ ộ ế ười ta không
ch chú tr ng đ n k vi c mà còn quan tâm đ n vi c kh c ho tính cách nhân ỉ ọ ế ể ệ ế ệ ắ ạ
v t và nêu lên nh ng nh n th c sâu s c, m i m v b n ch t c a con ngậ ữ ậ ứ ắ ớ ẻ ề ả ấ ủ ười
và cu c s ng.ộ ố
1.2 Miêu tả: là dùng ngôn ng làm cho ng i nghe, ng i đ c có th hìnhữ ườ ườ ọ ể dung đượ ụ ể ự ậc c th s v t, s vi c nh đang hi n ra trự ệ ư ệ ước m t ho c nh n bi tắ ặ ậ ế
được th gi i n i tâm c a con ngế ớ ộ ủ ười
1.3 Bi u c mể ả là m t nhu c u c a con ngộ ầ ủ ười trong cu c s ng b i trong ộ ố ở
th c t s ng luôn có nh ng đi u khi n ta rung đ ng (c m) và mu n b c l ự ế ố ữ ề ế ộ ả ố ộ ộ(bi u) ra v i m t hay nhi u ngể ớ ộ ề ười khác. PT bi u c m là dùng ngôn ng đ ể ả ữ ể
b c l tình c m, c m xúc c a mình v th gi i xung quanh.ộ ộ ả ả ủ ề ế ớ
1.4 Ngh lu nị ậ là phương th c ch y u đứ ủ ế ược dùng đ bàn b c ph i trái, ể ạ ảđúng sai nh m b c l rõ ch ki n, thái đ c a ngằ ộ ộ ủ ế ộ ủ ười nói, người vi t r i d n ế ồ ẫ
d t,ắ thuy t ph c ngế ụ ười khác đ ng tình v i ý ki n c a mình.ồ ớ ế ủ
1.5 Thuy t minhế là cung c p, gi i thi u, gi ng gi i,,…nh ng tri th c v ấ ớ ệ ả ả ữ ứ ề
m t s v t, hi n tộ ự ậ ệ ượng nào đó cho nh ng ngữ ườ ầi c n bi t nh ng còn ch a ế ư ư
bi t.ế
2. Các bi n pháp tu tệ ừ
2.1. So sánh là đ i chi u 2 hay nhi u s v t, s vi c mà gi a chúng có ố ế ề ự ậ ự ệ ữ
nh ng nét tữ ương đ ng đ làm tăng s c g i hình, g i c m cho l i văn.ồ ể ứ ợ ợ ả ờ2.2. Nhân hóa là bi n pháp tu t s d ng nh ng t ng ch ho t đ ng, ệ ừ ử ụ ữ ừ ữ ỉ ạ ộtính cách, suy nghĩ, tên g i v n ch dành cho con ngọ ố ỉ ườ ểi đ miêu t đ ả ồ
v t, s v t, con v t, cây c i khi n cho chúng tr nên sinh đ ng, g n gũi, ậ ự ậ ậ ố ế ở ộ ầ
có h n h n.ồ ơ
2.3 n dẨ ụ là BPTT g i tên s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng này b ng tên s v t, hi n ằ ự ậ ệ
tượng khác có nét tương đ ngồ v i nó nh m tăng s c g i hình, g i c m cho sớ ằ ứ ợ ợ ả ự
di n đ t.ễ ạ
2.4Hoán dụ là BPTT g i tên s v t, hi n t ng, khái ni m này b ng tên ọ ự ậ ệ ượ ệ ằ
c a m t s v t, hi n tủ ộ ự ậ ệ ượng khác có quan h g n gũiệ ầ v i nó nh m làm tăng ớ ằ
s c g i hình, g i c m cho s di n đ t.ứ ợ ợ ả ự ễ ạ
2.5Đi p t , đi p ngệ ừ ệ ữ là BPTT nh c đi nh c l i nhi u l n m t t , c m ắ ắ ạ ề ầ ộ ừ ụ
t có d ng ý làm tăng cừ ụ ường hi u qu di n đ t: nh m m nh, t o n tệ ả ễ ạ ấ ạ ạ ấ ượng,
g i liên tợ ưởng, c m xúc… và t o nh p đi u cho câu/ đo n văn b n.ả ạ ị ệ ạ ả
2.6Nói gi m nói tránhả là m t bi n pháp tu t dùng cách di n đ t t nh , ộ ệ ừ ễ ạ ế ị
uy n chuy n, nh m tránh gây c m giác quá đau bu n, ghê s , n ng n ; tránh ể ể ằ ả ồ ợ ặ ềthô t c, thi u l ch s ụ ế ị ự
Trang 22.7 Ch i chơ ữ là BPTT l i d ng đ c s c v âm, v nghĩa c a t ng đ ợ ụ ặ ắ ề ề ủ ừ ữ ể
t o s c thái dí d m, hài hạ ắ ỏ ước,…. làm câu văn h p d n và thú v ấ ẫ ị
2.8 Tương ph nả là cách s d ng t ng đ i l p, trái ngử ụ ừ ữ ố ậ ược nhau đ tăng ể
G m các d ng: chuy n trò/ nh t kí/ th tồ ạ ệ ậ ư ừ
3.2 Phong cách ngôn ng khoa h cữ ọ : PC khoa h c là PC đọ ược dùng trong lĩnh v c nghiên c u, h c t p và ph bi n khoa h c. Đây là PC ngôn ng đ c ự ứ ọ ậ ổ ế ọ ữ ặ
tr ng cho các m c đích di n đ t chuyên môn sâu.Khác v i PC ngôn ng sinh ư ụ ễ ạ ớ ữ
ho t, PC này ch t n t i ch y u môi trạ ỉ ồ ạ ủ ế ở ường c a nh ng ngủ ữ ười làm khoa
h c (ngo i tr d ng ph c p khoa h c).ọ ạ ừ ạ ổ ậ ọ
G m các d ng: KH chuyên sâu/ KH giáo khoa/ KH ph c pồ ạ ổ ậ
3.3 Phong cách ngôn ng ngh thu t:ữ ệ ậ là PC được dùng trong sáng tác văn chương. PC này là d ng t n t i toàn v n và sáng chói nh t c a ngôn ng ạ ồ ạ ẹ ấ ủ ữtoàn dân. PC văn chương không có gi i h n v đ i tớ ạ ề ố ượng giao ti p, không ếgian và th i gian giao ti p.ờ ế
3.4 Phong cách ngôn ng chính lu nữ ậ : là PC được dùng trong lĩnh v c ựchính tr xã h i. Ngị ộ ười giao ti p PC này thế ở ường bày t chính ki n, b c l ỏ ế ộ ộcông khai quan đi m chính tr , t tể ị ư ưởng c a mình đ i v i nh ng v n đ th i ủ ố ớ ữ ấ ề ờ
s nóng h i c a xã h i.ự ổ ủ ộ
3.5 Phong cách ngôn ng hành chínhữ : là PC được dùng trong giao ti p ếthu c lĩnh v c hành chính. Ð y là giao ti p gi a Nhà nộ ự ấ ế ữ ước v i nhân dân, gi aớ ữ nhân dân v i c quan Nhà nớ ơ ước, gi a c quan v i c quan, gi a nữ ơ ớ ơ ữ ước này và
nước khác
PC hành chính có hai ch c năng: thông báo và sai khi n. Ch c năng thông báo ứ ế ứ
th hi n rõ gi y t hành chính thông thể ệ ở ấ ờ ường, ví d nh : văn b ng, ch ng ụ ư ằ ứ
ch các lo i, gi y khai sinh, hoá đ n, h p đ ng Ch c năng sai khi n b c l ỉ ạ ấ ơ ợ ồ ứ ế ộ ộ
rõ trong các văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n c a c p trên g i cho c p ả ạ ậ ả ủ ấ ở ấ
dưới, c a nhà nủ ước đ i v i nhân dân, c a t p th v i các cá nhân.ố ớ ủ ậ ể ớ
3.6 Phong cách ngôn ng báo chíữ (thông t n): là PC đấ ược dùng trong lĩnh
v c thông tin c a xã h i v t t c nh ng v n đ th i s (Thông t n: có ự ủ ộ ề ấ ả ữ ấ ề ờ ự ấnghĩa là thu th p và biên t p tin t c đ cung c p cho các n i).ậ ậ ứ ể ấ ơ
4. Nghĩa c a câuủ
4.1. Nghĩa s vi c.ự ệ
*Khái ni m:ệ là thành ph n nghĩa tầ ương ng v i s vi c mà câu đ c p đ n.ứ ớ ự ệ ề ậ ế
S vi c trong hi n th c khách quan r t đa d ng và thu c nhi u lo i khácự ệ ệ ự ấ ạ ộ ề ạ nhau. Do đó, câu cũng có nghĩa s vi c khác nhau. ự ệ
Trang 3* m c đ khái quátỞ ứ ộ , phân bi t câu bi u hi n nghĩa s việ ể ệ ự ệc:
Câu bi u hi n hành đ ng.ể ệ ộ
Câu bi u hi n tr ng thái, tính ch t, đ c đi mể ệ ạ ấ ặ ể
Câu bi u hi n quá trìnhể ệ
Nghĩa tình thái bi u hi n thái đ , s đánh giá c a ngể ệ ộ ự ủ ười nói đ i v i s vi cố ớ ự ệ
ho c đ i v i ngặ ố ớ ười nghe
* Các trường h p bi u hi n c a nghĩa tình tháiợ ể ệ ủ
S nhìn nh n đánh giá và thái đ c a ngự ậ ộ ủ ười nói đ i v i s vi c đố ớ ự ệ ược đề
c p đ n trong câuậ ế
Tình c m, thái đ c a ngả ộ ủ ười nói đ i v i ngố ớ ười nghe
5. Đ c đi m lo i hình c a ti ng Vi tặ ể ạ ủ ế ệ
5.1. Ti ng là đ n v c s c a ng pháp. V m t ng âm, ti ng là âmế ơ ị ơ ở ủ ữ ề ặ ữ ế
ti t.V m t s d ng, ti ng có th là t ho c y u t c u t o t (t láy,ế ề ặ ử ụ ế ể ừ ặ ế ố ấ ạ ừ ừ
t ghép)ừ
5.2.T không bi n đ i hình tháiừ ế ổ
5.3. Bi n pháp ch y u đ bi u th ý nghĩa ng pháp là s p đ t t ệ ủ ế ể ể ị ữ ắ ặ ừ
theo th t trứ ự ước sau và s d ng các h t ử ụ ư ừ
Trang 41.5. Cách th c bác b :ứ ỏ
Nêu và phân tích quan đi m và ý ki n sai l ch, d n ch ng minh ho tác h i ể ế ệ ẫ ứ ạ ạ
c a sai l m,d n ch ng trái ngủ ầ ẫ ứ ược đ ph nh n,ho c dùng lí l tr c ti p phê ể ủ ậ ặ ẽ ự ếphán sai l mầ
Kh ng đ nh ý ki n,quan đi m đúng đ n c a mìnhẳ ị ế ể ắ ủ
1.6. Gi ng đi u c a văn ọ ệ ủ ngh lu nị ậ bác b :ỏ
R n r i,d t khoátắ ỏ ứ
Mang tính chi n đ u,có tính thuy t ph c caoế ấ ế ụ
2. Thao tác l p lu n bình lu nậ ậ ậ
2.1. Khái ni m:ệ Bình lu n ậ là đ a ra ý ki n đánh giá, bàn b c nh n xét v ư ế ạ ậ ềđúng sai, th t gi , l i h i c a cáchi n tậ ả ợ ạ ủ ệ ượng (v n đ ) ấ ề đ i s ngờ ố
2.2. M c đích:ụ Đ xu t và thuy t ph c ngề ấ ế ụ ườ ọi đ c (người nghe) tán đ ng ồ
v i nh n xét, đánh giá, bàn lu n c a mình v m t hi n tớ ậ ậ ủ ề ộ ệ ượng (v n đ ) nào ấ ềđó
2.3. Yêu c u:ầ Người tham gia ph i có: ả
+Có l p trậ ường t tư ưởng ti n b , v ng vàng, có ki n th c và hi u bi t cu c ế ộ ữ ế ứ ể ế ộ
Bước 3: Bàn v hi n tề ệ ượng (v n đ ) c n bình lu nấ ề ầ ậ :
+ Bàn v thái đ , hành đ ng, cách gi i quy t c n cóề ộ ộ ả ế ầ
+ Bàn v nh ng đi u có th rút ra khi liên h v iề ữ ề ể ệ ớ th c t hi n nay.ự ế ệ
+ Bàn v nh ng ý nghĩa r ng l n h n, sâu s c h n mà hi n tề ữ ộ ớ ơ ắ ơ ệ ượng (v n đ ) ấ ềbình lu n có th g i m ra.ậ ể ợ ở
3. Ti u s tóm t tể ử ắ
3.1. Khái ni m: ệ Đó là m t văn b n thông tin m t cách khách quan trung ộ ả ộ
th c nh ng nét c b n v cu c đ i và s nghi p c a m t cá nhân nào đó.ự ữ ơ ả ề ộ ờ ự ệ ủ ộ3.2. M c đíchụ : Nh m gi i thi u cho ngằ ớ ệ ườ ọi đ c, người nghe v cu c đ i, ề ộ ờ
s nghi p,c ng hi n c a ngự ệ ố ế ủ ườ ượi đ c nói t i.ớ
Nh ng hi u bi t đó giúp cho ngữ ể ế ười qu n lí tìm hi u, theo dõi và s p x p, ả ể ắ ếphân công công vi c h p lí,hi u qu ệ ợ ệ ả
Trang 5 Ngoài ra n m đắ ược tóm t t ti u s c a nhà văn, nhà th chúng ta có c s ắ ể ử ủ ơ ơ ở
hi u đúng , hi u sâu v tác ph m c a h ể ể ề ẩ ủ ọ
3.3. Yêu c uầ :
Thông tin: khách quan,chính xác v ngề ườ ượi đ c nói t i.Do đó ph i ghi c ớ ả ụ
th ,chính xác v s li u,m c th i gian,thành tích, đóng góp n i b t c a ngể ề ố ệ ố ờ ổ ậ ủ ườ i
được nói đ nế
N i dung và đ dài:C n phù h p v i m c đích vi t tóm t tộ ộ ầ ợ ớ ụ ế ắ
Văn phong: cô đ ng,trong sáng,không s d ng bi n pháp tu t n d so sánh,ọ ử ụ ệ ừ ẩ ụ nhân hóa, đi p t …ệ ừ
3.4. N i dung c a b n ti u s tóm t t g m:ộ ủ ả ể ử ắ ồ
Gi i thi u v nhân thân c a ngớ ệ ề ủ ườ ượi đ c gi i thi u: h tên, năm sinh,quê ớ ệ ọquán,gia đình, h c v n.ọ ấ
Ho t đ ng xã h i c a ngạ ộ ộ ủ ườ ượi đ c gi i thi u làm gì, đâu, m i quan h v i ớ ệ ở ố ệ ớ
m i ngọ ười
Nh ng đóng góp, nh ng thành tích tiêu bi u c a ngữ ữ ể ủ ườ ượi đ c gi i thi uớ ệ
Đánh giá chung v ngề ườ ượi đ c gi i thi u.ớ ệ
L u ý: Đánh giá v i thái đ đúng m c, có tính khái quát, th n tr ng.ư ớ ộ ự ậ ọ
3 NGƯỜI C M QUY N KHÔI PH C UY QUY NẦ Ề Ụ Ề
* VĂN H C TRONG NỌ ƯỚC
1. H U TR IẦ Ờ
I. TÌM HI U CHUNGỂ
Trang 61. T n Đà ả (1889 1939):“Con ngườ ủi c a 2 th k ” c v h c v n, l i s ng vàế ỉ ả ề ọ ấ ố ố
s nghi p văn chự ệ ương. Cái g ch n i, cái b n l c a văn h c trung đ i và vănạ ố ả ề ủ ọ ạ
h c hi n đ i.ọ ệ ạ
2. Bài th “H u tr iơ ầ ờ ”: bài th có c u t là m t câu chuy n nh Đó là thi sĩ ơ ấ ứ ộ ệ ỏ
T n Đà lên h u tr i, đ c th cho tr i và ch tiên nghe. Tr i và ch tiên khen ả ầ ờ ọ ơ ờ ư ờ ưhay và h i chuy n. Và tác gi đã k nh ng chi ti t r t th c v cu c đ i mìnhỏ ệ ả ể ữ ế ấ ự ề ộ ờ
và c nh nghèo khó c a nh ng ngả ủ ữ ười sáng tác văn chương h gi i. Tr i ở ạ ớ ờnghe c m đ ng và th u hi u n i lòng c a thi sĩ.ả ộ ấ ể ỗ ủ
II/ Đ C HI U VĂN B N:Ọ Ể Ả
1. Cách m đ u câu chuy n: ở ầ ệ Gây n tấ ượng m nh m , g i trí mò tò thu hút ạ ẽ ợ
ngườ ọi đ c
2. Câu chuy n h u tr i: ệ ầ ờ
a/ Lí do và th i đi m lên h u tr i.ờ ể ầ ờ
Trăng sáng, canh ba (r t khuya)ấ
Nhà th không ng đơ ủ ược, th c bên ng n đèn xanh, v t chân ch ngũ Tâm ứ ọ ắ ữ
tr ng bu n, ng i d y đun nạ ồ ồ ậ ước, ngâm ng i th văn, ng m trăng trên sân nhàợ ơ ắ
Hai cô tiên xu t hi n, cùng cấ ệ ười, nói: tr i đang m ng vì ngờ ắ ườ ọi đ c th m t ơ ấ
gi c ng c a tr i, tr i sai lên đ c th cho tr i nghe!ấ ủ ủ ờ ờ ọ ơ ờ
Theo l i k c a nhân v t tr tình, không gian, c nh tiên nh hi n ra:ờ ể ủ ậ ữ ả ư ệ
+“Đường mây” r ng mộ ở
+“C a son đ chói” > t o v r c rử ỏ ạ ẻ ự ỡ
+“Thiên môn đ khuy t” > n i c a vua, v sang tr ng. “Gh bành nh ế ế ơ ở ủ ẻ ọ ế ưtuy t vân nh mây” > t o v quý phái.ế ư ạ ẻ
b/ C nh đ c th cho tr i và các ch tiên nghe.ả ọ ơ ờ ư
Tâm tr ng c a thi sĩ say s a đ c th :Thi sĩ đ c r t nhi t tình, cao h ng, có ạ ủ ư ọ ơ ọ ấ ệ ứ
ph n t hào t đ c vì văn th c a chính mình, đ c th say s a.ầ ự ự ắ ơ ủ ọ ơ ư
Thái đ c a tr i và các ch tiên: Tr i khen nhi t tình và đánh giá r t cao thộ ủ ờ ư ờ ệ ấ ơ văn thi sĩ:Tr i l y làm hay. Ch tiên ao ờ ấ ư ước tranh nhau d n mang lên đây bán ặ
ch tr iợ ờ
c/ Câu chuy n v cu c đ i c a thi sĩ và c a các tác gi sáng tác văn ệ ề ộ ờ ủ ủ ả
chương đương th iờ
C nh đ i nghèo khó: “thả ờ ước đ t cũng không có”, tài s n duy nh t: có m t ấ ả ấ ộ
b ng văn.Văn chụ ương r nh bèo ki m đẻ ư ế ược đ ng lãi th c r t khó, làm mãi ồ ự ấquanh năm ch ng đ tiêu.ẳ ủ
L i đ ng viên c a tr i: th c ch t đó là l i đ ng viên c a chính mình và các ờ ộ ủ ờ ự ấ ờ ộ ủvăn sĩ cùng th i v i mìnhờ ớ >Con ng i T n Đà: Thái đ ngông: t tin kiêu ườ ả ộ ựhãnh giá tr c a b n thân t nh n là trích tiên đ th c hi n s m nh cao c là ị ủ ả ự ậ ể ự ệ ứ ệ ảkhôi ph c l i thiên lụ ạ ương c a nhân lo i. Cóý th c trách nhi m v i cu c đ iủ ạ ứ ệ ớ ộ ờ
2. V I VÀNGỘ
I. TÌM HI U CHUNGỂ
Trang 71. Xuân Di uệ (1916 – 1985), có bút danh là Tr o Nha, là nhà th m i trong ả ơ ớcác nhà th m i. Ông là ngh sĩ l n, nhà văn hóa l n có s c sáng t o mãnh ơ ớ ệ ớ ớ ứ ạ
li t, b n b và s nghi p văn h c phong phú.ệ ề ỉ ự ệ ọ
2. Tác ph m: ẩ Rút t t p “Th th ” (1938), t p th đ u tay cũng là t p th ừ ậ ơ ơ ậ ơ ầ ậ ơ
kh ng đ nh v trí c a Xuân Di u – thi sĩ “m i nh t trong các nhà th m i”.ẳ ị ị ủ ệ ớ ấ ơ ớ
II. Đ C HI U VĂN B N:Ọ Ể Ả
Ngh thu t:Th th ngũ ngôn ng n g n, rõ ràng nh l i kh ng đ nh, c nén ệ ậ ể ơ ắ ọ ư ờ ẳ ị ố
c m xúc và ý tả ưởng. Đi p ng : ệ ữ Tôi mu n / tôi mu nố ố : g i m t cái tôi cá nhân ợ ộkhao khát giao c m và yêu đ i đ n tha thi t.ả ờ ế ế
b. Câu 513: C m nh n thiên đả ậ ường trên m t đ t.ặ ấ
Đượ ảc c m nh n th i đi m ban đ u: ậ ở ờ ể ầ
+ Bu i sáng – kh i đ u m t ngày m i.ổ ở ầ ộ ớ
+ Tu n tháng m t – kh i đ u cu c s ng l a đôi.ầ ậ ở ầ ộ ố ứ
+ Tháng giêng – kh i đ u cho m t năm m i.ở ầ ộ ớ
>Th i kh c đ p đ , tinh khôi, tờ ắ ẹ ẽ ươi m i.ớ
Hình nh, màu s c, âm thanh đ p đ , tả ắ ẹ ẽ ươi non, tr trung:ẻ
+ Ong bướm tu n tháng m tầ ậ
+ Hoa c a đ ng n i xanh rìủ ồ ộ
+ Lá c a cành t ph ph tủ ơ ơ ấ
+ Khúc tình si c a y n anhủ ế
+ Ánh sáng ch p hàng miớ
C nh v t quen thu c, g n gũi, mang nét đ c tr ng c a mùa xuân.H p d n, ả ậ ộ ầ ặ ư ủ ấ ẫ
g i c m nh m t ngợ ả ư ộ ười thi u n tr trung, đ y s c s ng.ế ữ ẻ ầ ứ ố
So sánh cu c s ng thiên nhiên nh ngộ ố ư ười đang yêu, nh tình yêu đôi l a ư ứ
đ m say, tràn tr h nh phúc.ắ ề ạ
“Tháng giêng ngon nh m t c p môi g nư ộ ặ ầ ”
+So sánh m i m , đ c đáo và táo b o: l y con ngớ ẻ ộ ạ ấ ười làm chu n m c cho ẩ ự
m i v đ p trên th gian – đi u mà trong th c đi n ch a có đọ ẻ ẹ ế ề ơ ổ ể ư ược.
+Th hi n s chuy n đ i c m giác tài tình t th giác sang v giác đ ca ng iể ệ ự ể ổ ả ừ ị ị ể ơ
v đ p tình yêu đôi l a, h nh phúc tu i tr ẻ ẹ ứ ạ ổ ẻ ( n d chuy n đ i c m giác)ẩ ụ ể ổ ả
Tâm tr ng đ y mâu thu n nh ng th ng nh t: ạ ầ ẫ ư ố ấ Sung sướng >< v i vàng:ộ Câu
th nh tách ra làm 2:ơ ư
+ Trên: hình nh tả ươi nguyên c a cu c s ng vui, háo h c.ủ ộ ố ứ
+ Dưới: n i bu n, bâng khuâng, qu n quít.ỗ ồ ấ
=> C m nh n đả ậ ượ ực s trôi ch y c a th i gian. Mu n s ng g p, s ng nhanh,ả ủ ờ ố ố ấ ố
s ng v i đ ch y đua v i th i gian.ố ộ ể ạ ớ ờ
Trang 8 Đi p t : ệ ừ Này đây: li t kê tệ ấ ảt c nh đư ược bày s n, m i g i m i ngẵ ờ ọ ọ ười
thưởng th c m t b a ti c tr n gian.ứ ộ ữ ệ ầ
Nh p th nhanh, g p bi u hi n h i th s ng, nh p đi u s ng, nh p th ph p ị ơ ấ ể ệ ơ ở ố ị ệ ố ị ở ậ
+Quan ni m v th i gian tuy n tính, m t đi không tr l i (so sánh v i quan ệ ề ờ ế ộ ở ạ ớ
ni m th i gian tu n hoàn c a ngệ ờ ầ ủ ườ ưi x a)
+C m nh n đ y bi k ch v s s ng, m i kho nh kh c trôi qua là m t s m t ả ậ ầ ị ề ự ố ỗ ả ắ ộ ự ấmát, phai tàn, phôi pha, mòn héo
+Cu c s ng tr n gian đ p nh m t thiên độ ố ầ ẹ ư ộ ường; trong kho nh kh c đó, th i ả ắ ờgian m t đi không tr l i, đ i ngộ ở ạ ờ ười ng n ng i – nên ch còn m t cách là ph iắ ủ ỉ ộ ả
s ng v i.ố ộ
Thiên nhiên, c nh v t đ u nhu m màu chia phôi, li bi t, đ u mang tâm tr ngả ậ ề ố ệ ề ạ
lo âu, ph p ph ng trấ ỏ ước th i gian. Không còn ch t vui tờ ấ ươ ựi, t nhiên nh ư
nh ng câu th trữ ơ ước n a. Nói thiên nhiên nh ng là nói lòng ngữ ư ười. Người
bu n c nh bu n.Xồ ả ồ uân Di uệ là người luôn tha thi t cháy b ng v i cu c đ i ế ỏ ớ ộ ờ
nh ng l i luôn hoài nghi, bi quan, chán n n.ư ạ ả
3. L i gi c giã cu ng quýt v i vàng đ t n hờ ụ ố ộ ể ậ ưởng tu i xuân c a mình…ổ ủ
Mau đi thôi!Mùa ch a ng chi u hômư ả ề : Mu n níu kéo th i gian nh ng ố ờ ư
không được. V y ch còn m t cách là hãy s ng cao đ giây phút c a tu i ậ ỉ ộ ố ộ ủ ổxuân. Nhà th nh gi c giã chính b n thân t n hơ ư ụ ả ậ ưởng cu c s ng: hãy mau lên,ộ ố
v i vàng lên, g p gáp lên, hãy vộ ấ ượt qua th i gian mà s ng, mà c ng hi n. B iờ ố ố ế ở
gi đây v n tr trung, v n đ s c s ng c ng hi n tu i xuân cho cu c đ i.ờ ẫ ẻ ẫ ủ ứ ố ố ế ổ ộ ờ Ta mu n – ôm – s s ng m n m nố ự ố ơ ở
Ri t – mây đ a, gió lế ư ượn
Say – cánh bướm, tình yêu
Trang 9 S ng v i vàng, hãy ra s c t n hố ộ ứ ậ ưởng tu i tr , mùa xuân, tổ ẻ ình yêu đ m say, ắ
cu ng nhi t, h t mình.ồ ệ ế
B c l s ham h , say mê, v v p, yêu đ i, khao khát hòa nh p c a tác ộ ộ ự ố ồ ậ ờ ậ ủ
gi v i thiên nhiên và tình yêu tu i tr ả ớ ổ ẻ
S ng v i vàng, cu ng quít không có nghĩa là ích k , t m thố ộ ố ỷ ầ ường, th ụ
đ ng, mà đó là cách s ng bi t c ng hi n, bi t hộ ố ế ố ế ế ưởng th Quan ni m nhân ụ ệsinh c a thi sĩ.ủ
3. TRÀNG GIANG
I. TÌM HI U CHUNGỂ
1. Tác gi :ả Huy C n (1919 – 2005), tên khai sinh là Cù Huy C n. Là m t trongậ ậ ộ
nh ng thi sĩ hàng đ u c a phong trào th M i, nhà nh l n c a th ca hi n ữ ầ ủ ơ ớ ơ ớ ủ ơ ệ
đ i.ạ
2. Tác ph m ẩ
Xu t x : Rút t t p L a thiêng (1940), t p th đ u tay và tiêu bi u nh t c aấ ứ ừ ậ ử ậ ơ ầ ể ấ ủ Huy C n trậ ước Cách m ng tháng Tám. ạ
Hoàn c nh sáng tác: Đả ược vi t vào mùa thu năm 1939, c m xúc đế ả ược kh i ơ
g i t c nh sông H ng mênh môngợ ừ ả ồ
Nhan đ : G i không khi cô kinh, khai quat, trang tr ng g i c m giác v s ề ợ ́ ̉ ́ ́ ́ ọ ợ ả ề ựmênh mông bát ngát c a dòng sông.ủ
L i đ t : C nh: sông dài, tr i r ng. Tình: bâng khuâng, thờ ề ừ ả ờ ộ ương nh Câu ớ
+S d ng hình th c đ o: “C i m t cành khô l c m y dòng”.ử ụ ứ ả ủ ộ ạ ấ
C i m t: l loi, đ n chi củ ộ ẻ ơ ế
Cành khô: g y gu c, nh bé, không còn s c s ng.ầ ộ ỏ ứ ố
L c: trôi d t vô hạ ạ ướng
M y dòng: l n r ngấ ớ ộ
Trang 10+S d ng hình th c đ o ng nh n m nh, tô đ m s t m thử ụ ứ ả ữ ấ ạ ậ ự ầ ường, nh bé, vô ỏgiá tr ị
=> Bi u tể ượng v nh ng ki p ngề ữ ế ười nh bé, đ n côi, cô đ c, l c loài gi a ỏ ơ ộ ạ ữdòng đ i.ờ
=> C nh cô đ n, bu n v ng, n i bu n nh ng m vào da th t. N i bu n ả ơ ồ ắ ỗ ồ ư ấ ị ỗ ồ
thương miên man da di t, b c l m t “cái tôi” l c lõng, v i m t n i bu n ế ộ ộ ộ ạ ớ ộ ỗ ồ
trước th i cu c.ờ ộ
2. Kh 2: ổ
Hình nh: ả
+ “ c n nh ” l th đìu hiu: g i s v ng l ng, hiu h tồ ỏ ơ ơ ợ ự ắ ặ ắ
+ S d ng t láy: “L th ”, “đìu hiu” g i s bu n bã, qu nh v ng, cô đ n.ử ụ ừ ơ ơ ợ ự ồ ạ ắ ơ
n i mênh mông xa v ng c a không gian, càng khi n n i bu n lan t r ng
Sông dài/ tr i r ng/ b n cô liêu ờ ộ ế
Không gian nhi u chi u v i nh ng hình nh đ i l p k t h p v i “sâu chót
vót”
+ “Sâu chót vót”: g i n tợ ấ ượng thăm th m, hun hút khôn cùng. M i l , đ c ẳ ớ ạ ộđáo
+ “b n cô liêu”:g i s bu n t , v ng v , cô t ch.ế ợ ự ồ ẻ ắ ẻ ị
Con người càng tr nên nh bé cô qu nh trở ỏ ạ ước không gian mênh mông r ng ộ
+“bèo d t v đâu, hàng n i hàng”: g i s lênh đênh, phiêu b t vô đ nh.ạ ề ố ợ ự ạ ị
+ Không chuy n đò ngang: con đò đ a khách ch ni m tin, hi v ng cũng ế ư ở ề ọkhông có
+ Không c u thân m t: không có s than m t, g n gũi, cây c u n i li n gi a ầ ậ ự ậ ầ ầ ố ề ữhai mi n không cóề
Trang 11>V ng bóng hình nh con ngắ ả ười, không có s giao hòa gi a con ngự ữ ười, chỉ
có s v ng v cô t ch c a thiên nhiên( b xanh, bãi vàng), đ y s cô đ n lênự ắ ẻ ị ủ ờ ẩ ự ơ
đ n đ nh đi m, kh ng đ nh s khao khát tình ngế ỉ ể ẳ ị ự ười, tình đ i.Khát khao sờ ự
đ ng c m, hòa nh p v i cu c đ i và n i bu n nhân th ( m t t do, chồ ả ậ ớ ộ ờ ỗ ồ ế ấ ự ủ quy n, l u l c, cô đ n ) ề ư ạ ơ
Hình nh đ i l p: l p l p mây cao đùn núi b c >< cánh chim nh S đ i ả ố ậ ớ ớ ạ ỏ ự ố
l p làm cho c nh thiên nhiên tr nên bao la, g i n i bu n xa v ng.ậ ả ở ợ ỗ ồ ắ
+ “l p l p” t láy h t l p mây này đùn n i ti p l p mây khác.ớ ớ ừ ế ớ ố ế ớ
+ Đ ng t “ đùn”. ộ ừ
B c tranh thiên nhiên đ p hùng vĩ.ứ ẹ
Tâm tr ng: ạ
+ Lòng quê: tình yêu quê hương đ t nấ ước
+ D n d n (t láy): nh ng con sóng v i theo con nợ ợ ừ ữ ờ ước lan t a ra tăng thêm ỏ →
n i nh nhà luôn thỗ ớ ường tr c trong ông và lan t a ra kh p n i.ự ỏ ắ ơ
Nh nhà nh quê hớ ớ ương tha thi t.ế
=> Đ ng sau n i bu n, n i s u trằ ỗ ồ ỗ ầ ước không gian và vũ tr là tâm s c a m t ụ ự ủ ộtrí th c b v , b t c trứ ơ ơ ế ắ ước cu c đ i.ộ ờ
4. ĐÂY THÔN VĨ DẠ
I. TÌM HI U CHUNG Ể
1. Tac gia:́ ̉
Hàn M c T :La nha th co s c sang tao manh liêt trong phong trao Th m i. ạ ử ̀ ̀ ơ ́ ́ư ́ ̣ ̃ ̣ ̀ ơ ớ
“Ngôi sao chôi trên bâu tr i th Vi t Nam”(Chê Lan Viên)̉ ̀ ờ ơ ệ ́
2) Tác ph m: ẩ rút ra t t p “Th điên” (1938), g i c m h ng t m i tình c a ừ ậ ơ ợ ả ứ ừ ố ủHMT v i m t cô gái v n quê Vĩ D , m t thôn nh bên dòng sông Hớ ộ ố ở ạ ộ ỏ ương
n i x Hu th m ng và tr tình.ơ ứ ế ơ ộ ữ
II/ Đ C HI U VĂN B N:Ọ Ể Ả
1) Kh 1: C nh ban mai thôn Vĩ và tình ngổ ả ười tha thi tế
“Sao anh ”: Câu h i tu t nhi u s c thái: l i trách móc nh nhàng hay cũngỏ ừ ề ắ ờ ẹ
là l i m i g i tha thi t.Nhà th t phân thân đ h i chính mình.ờ ờ ọ ế ơ ự ể ỏ
C nh thôn Vĩ:ả
+ th i đi m: bu i ban mai.ờ ể ổ
+ v đ p c a n ng hàng cau n ng m i lên > lung linh, tinh khôi.ẻ ẹ ủ ắ ắ ớ