Đề cương ôn tập học kì 2 môn Ngữ văn 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Tôn Thất Tùng tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm môn Ngữ văn lớp 10 trong học kì 2, giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo, ôn thi sao cho hiệu quả nhất. Việc sử dụng đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Ngữ văn sẽ giúp các em tiết kiệm đáng kể thời gian soạn thảo tài liệu.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P MÔN NG VĂN Ậ Ữ
KH I 10 H C KÌ II Ố Ọ
NĂM H C 2018 – 2019 Ọ
I/ Đ C – HI U :Ọ Ể
1/ Các bi n pháp tu t : so sánh, nhân hóa, n d , hoán d , đi p t / đi p ng / đi p c uệ ừ ẩ ụ ụ ệ ừ ệ ữ ệ ấ trúc, ch i ch , phép đ i, nói gi m/ nói tránh , nói quá/phóng đ i/khoa trơ ữ ố ả ạ ương/cường đi u,ệ
tương ph n / đ i l p, đ o ng , câu h i tu t , li t kê, chêm xen, ả ố ậ ả ữ ỏ ừ ệ
2/ Các phương th c bi u đ t: t s , miêu t , bi u c m, hành chính, thuy t minh, nghứ ể ạ ự ự ả ể ả ế ị
lu n.ậ
3/ Các thao tác ngh lu n: phân tích, gi i thích, so sánh, bác b , bình lu n, ch ng minhị ậ ả ỏ ậ ứ
4/ Các phong cách ngôn ng : sinh ho t, ngh thu t, báo chí, khoa h c, chính lu n, hànhữ ạ ệ ậ ọ ậ chính
5/ Các th th : l c bát, song th t l c bát, th t ngôn bát cú Để ơ ụ ấ ụ ấ ường lu t, t tuy t, ngũ ngôn,ậ ứ ệ
th t doơ ự
6/ Xác đ nh câu ch đ , n i dung chính c a văn b nị ủ ề ộ ủ ả
7/ Vi t đo n văn( kho ng 5 đ n 7 dòng) trình bày suy nghĩ (c m nh n) v m t v n đế ạ ả ế ả ậ ề ộ ấ ề II/ NGH LU N XÃ H IỊ Ậ Ộ :
1/ Ngh lu n v m t t tị ậ ề ộ ư ưởng đ o lý, đ o đ c, ph m ch t.ạ ạ ứ ẩ ấ
C n đáp ng đầ ứ ược nh ng yêu c u v k t c u c a m t bài ngh lu n là m bài, thânữ ầ ề ế ấ ủ ộ ị ậ ở bài, k t bài.ế
Trong ph n thân bài c n nêu đầ ầ ược nh ng n i dung sau:ữ ộ
+ Gi i thích v n đả ấ ề
+ Bình lu n, m r ng v n đậ ở ộ ấ ề
+ Rút ra bài h c cho b n thânọ ả
2/ Ngh lu n v m t hi n tị ậ ề ộ ệ ượng xã h iộ
Nêu hi n tệ ượng / th c tr ng/ tình hìnhự ạ
Nêu nguyên nhân : khách quan và ch quanủ
Nêu h u qu ậ ả
Nêu gi i phápả
Liên h b n thânệ ả
III/ NGH LU N VĂN H CỊ Ậ Ọ :
1/ Đ I CÁO BÌNH NGÔ – NGUY N TRÃIẠ Ễ
a/ Tác gi , tác ph m : ả ẩ
Tác gi : Nguy n Trãi là v anh hùng c a dân t c Vi t Nam th k XV. Ông là nhà quânả ễ ị ủ ộ ệ ế ỉ
s đ i tài, m t nhà văn nhà th l n c a dân t c. Dù cu c đ i gánh ch u nhi u oan khu tự ạ ộ ơ ớ ủ ộ ộ ờ ị ề ấ
nh ng ông v n đ l i cho đ i m t s nghi p văn h c đ s , có giá tr nhi u m t.ư ẫ ể ạ ờ ộ ự ệ ọ ồ ộ ị ề ặ
Trang 2 Hoàn c nh ra đ i: sau khi quân ta đánh tan gi c Minh xâm lả ờ ặ ược, Lê L i giao choợ Nguy n Trãi vi t Đ i Cáo bình Ngô đ t ng k t cu c kháng chi n ch ng quân Minh vàễ ế ạ ể ổ ế ộ ế ố tuyên b k t thúc chi n tranh l p l i hòa bình. ố ế ế ậ ạ
Đ i Cáo bình Ngô đạ ược xem là áng thiên c hùng văn đổ ược vi t theo th văn đ i cáo –ế ể ạ
th văn ngh lu n có t th i c Trung Qu c, thể ị ậ ừ ờ ổ ở ố ường được vua chúa dùng đ trình bàyể
m t ch trộ ủ ương, s nghi p mang ý nghĩa tr ng đ i. Cáo là th văn hùng bi n nên yêu c uự ệ ọ ạ ể ệ ầ
l i l ph i đanh thép, lí lu n s c bén, k t c u ch t ch , m ch l c.ờ ẽ ả ậ ắ ế ấ ặ ẽ ạ ạ
Đ i Cáo bình Ngô có b c c chia làm 4 ph n: nêu lu n đ chính nghĩa, v ch rõ t i ác kạ ố ụ ầ ậ ề ạ ộ ẻ thù, k l i quá trình chinh ph t gian kh và t t th ng c a cu c kh i nghĩa, tuyên b k tể ạ ạ ổ ấ ắ ủ ộ ở ố ế thúc chi n tranh và kh ng đ nh s nghi p chính nghĩa. Trong đó, ph n m t c a tácế ẳ ị ự ệ ở ầ ộ ủ
ph m, Nguy n Trãi đã nêu lu n đ chính nghĩa làm c s , ti n đ v lí lu n đ tri n khaiẩ ễ ậ ề ơ ở ề ề ề ậ ể ể các ph n ti p theo. ầ ế
b/ N i dung : ộ
Đo n 1 : Lu n đ chính nghĩa đạ ậ ề ược kh ng đ nh qua t tẳ ị ư ưởng v nhân nghĩa ( 3 câuề
đ u) ầ
T ng ngheừ
Vi c nhân nghĩa c t yên dânệ ố ở Quân đi u ph t trế ạ ước lo tr b oừ ạ Nêu cao t tư ưởng nhân nghĩa, yêu nước thương dân, nhân nghĩa ph i g n li n v iả ắ ề ớ
ch ng xâm lố ược
Kh ng đ nh n n đ c l p dân t c, quy n t ch và truy n th ng lâu đ i ( 8 câu thẳ ị ề ộ ậ ộ ề ự ủ ề ố ờ ơ
ti p) ế
+ Cương v c lãnh th : núi sông, b cõi đã chia ự ổ ờ
+ Phong t c t p quán: B c – Nam cũng khác. ụ ậ ắ
+ N n văn hi n lâu đ i : truy n th ng văn hóa và nhân tài ề ế ờ ề ố
S t ý th c v s c m nh dân t c ( 7 câu cu i )ự ự ứ ề ứ ạ ộ ố
+ Các tri u đ i : Tri u, Đinh, Lí, Tr n bao đ i gây n n đ c l pề ạ ệ ầ ờ ề ộ ậ
+ Hào ki t đ i nào cũng có ệ ờ
Ph n sau ( 7 câu cu i ) k t lu n theo lu t nhân qu : chính nghĩa s chi n th ng, nhânầ ố ế ậ ậ ả ẽ ế ắ nghĩa nh t đ nh tiêu vong. ấ ị
+ D n ch ng t l ch s v vang c a dân t c và s th t b i c a quân gi c bao đ i nay:ẫ ứ ừ ị ử ẻ ủ ộ ự ấ ạ ủ ặ ờ
L u Cung th t b i, Tri u Ti t ( tư ấ ạ ệ ế ướng nhà T ng) tiêu vong ( th t b i dố ấ ạ ưới tay c a Líủ
Thường Ki t)ệ
+ Toa Đô, Ô Mã ( tướng nhà Nguyên) b b t s ng , b gi t tị ắ ố ị ế ươi.
Phương th c l p lu n: nhân qu : s d ng l i quy n p: đi t ti n đ lí lu n d n đ nứ ậ ậ ả ử ụ ố ạ ừ ề ề ậ ẫ ế
k t c c t b ng ch ng hùng h n, xác th c, đi n hình.ế ụ ừ ằ ứ ồ ự ể
c/ Ngh thu t ệ ậ
Bi n pháp so sánh, câu văn bi n ng u sóng đôi cân x ng, cách nêu d n ch ng t sệ ề ẫ ứ ẫ ứ ừ ự
th c l ch s k t h p v i cách s d ng t ng th hi n tính ch t khách quan hi n nhiên v nự ị ử ế ợ ớ ử ụ ừ ữ ể ệ ấ ể ố
có lâu đ i c a n n đ c l p dân t c ( t trờ ủ ề ộ ậ ộ ừ ước, v n, đã chia, bao đ i, đ i nào ) tác gi đãố ờ ờ ả
Trang 3làm n i b t chân lí v ch quy n c a dân t c đ ng th i th hi n ni m t hào v chổ ậ ề ủ ề ủ ộ ồ ờ ể ệ ề ự ề ủ quy n đó. ề
d/ Ý nghĩa văn b n ả
Ph n đ u có ý nghĩa nh ti n đ v lí lu n đ tri n khai ph n ti p. Có ý nghĩa nh ầ ầ ư ề ề ề ậ ể ể ầ ế ư
b n tuyên ngôn đ c l p l n th hai đã ph n nào th hi n đả ộ ậ ầ ứ ầ ể ệ ượ ầc t m vóc t tư ưởng c a ủ
Nguy n Trãi và tài năng vi t văn chính lu n c a m t b c th y. ễ ế ậ ủ ộ ậ ầ
2/ TRAO DUYÊN ( TRUY N KI U – NGUY N DU ) Ệ Ề Ễ
a/ Tác gi , tác ph m, v trí đo n tríchả ẩ ị ạ
Tác gi : Nguy n Du là đ i thi hào dân t c, danh nhân văn hóa th gi i, là nhà th l nả ễ ạ ộ ế ớ ơ ớ
c a n n văn h c trung đ i Vi t Nam.ủ ề ọ ạ ệ
Tác ph m: Truy n Ki u là tác ph m n i ti ng b ng th l c bát đẩ ệ ề ẩ ổ ế ằ ơ ụ ược sáng tác d a trênự
c t truy n c a Thanh Tâm Tài Nhân là Kim Vân Ki u truy n có giá tr nhân đ o sâu s c vàố ệ ủ ề ệ ị ạ ắ giá tr hi n th c cao c ị ệ ự ả
Đo n trích Trao Duyên : t câu 723 đ n câu 756 c a ạ ừ ế ủ Truy n Ki uệ ề : Thúy Ki u trao duyênề cho em gái mình là Thúy Vân
b/ N i dung ộ
Đo n 1 ( 18 câu đ u ) Thúy ki u nh Thúy Vân thay mình tr nghĩa cho Kim Tr ng ạ ầ ề ờ ả ọ
Ki u nh c y Vân: t c y, ch u, l y và th a : l i x ng hô nh nài ép, phù h p đ nóiề ờ ậ ừ ậ ị ạ ư ờ ư ư ợ ể
v n đ t nh “ tình ch duyên em” ấ ề ế ị ị
Ki u nh c nh m i tình c a mình v i chàng Kim : th m thi t nh ng mong manh, nhanhề ắ ở ố ủ ớ ắ ế ư tan v ỡ
Ki u trao duyên cho em. Chú ý cách trao duyên – trao l i tha thi t tâm huy t trao k v tề ờ ế ế ỉ ậ
l i dùng d ng, n a trao, n a níu – đ th y tâm tr ng c a Ki u trong th i kh c đo n trạ ằ ử ử ể ấ ạ ủ ề ờ ắ ạ ườ ng này
Cách l p lu n h t s c ch t ch , th u tình cho th y Thúy Ki u là ng→ ậ ậ ế ứ ặ ẽ ấ ấ ề ườ ắ ải s c s o, tinh t ,ế
có đ c hi sinh, m t con ngứ ộ ười hi u th o, tr ng nghĩa tình. ế ả ọ
18 câu th đ u là di n bi n tâm tr ng ph c t p c a Ki u trong lúc nói l i trao duyên.→ ơ ầ ễ ế ạ ứ ạ ủ ề ờ Ngh thu t s d ng các đi n tích, đi n c các thành ng dân gian, ngôn ng tinh t , chínhệ ậ ử ụ ể ể ố ữ ữ ế xác giàu s c thuy t ph c, l p lu n ch t ch ứ ế ụ ậ ậ ặ ẽ
c. Ngh thu t:ệ ậ
Miêu t di n bi n tâm lí nhân v t tinh t , s d ng các thành ng dân gian “ th t nátả ễ ế ậ ế ử ụ ữ ị
xương mòn, ng m cậ ười chín su i” ố
Ngôn ng đ c tho i n i tâm sinh đ ng, tinh t , chính xác giàu s c thuy t ph c, l pữ ộ ạ ộ ộ ế ứ ế ụ ậ
lu n ch t ch c a Ki u.ậ ặ ẽ ủ ề
S d ng các đi n tích, đi n c ử ụ ể ể ố
d. Ý nghĩa văn b n ả
B ng ngh thu t miêu t n i tâm đ c s c, s ph i h p linh ho t các hình th c ngônằ ệ ậ ả ộ ặ ắ ự ố ợ ạ ứ
ng đã di n đ t tâm tr ng , c m xúc c a Ki u khi trao duyên cho em. Đo n trích cho th y biữ ễ ạ ạ ả ủ ề ạ ấ
k ch tình yêu và bi k ch thân ph n c a ngị ị ậ ủ ười ph n h ng nhân b c m nh.ụ ữ ồ ạ ệ
3. CHÍ KHÍ ANH HÙNG ( TRUY N KI U – NGUY N DU )Ệ Ề Ễ
a. Tác gi , tác ph m, v trí đo n tríchả ẩ ị ạ
Trang 4 Tác gi : Nguy n Du là đ i thi hào dân t c, danh nhân văn hóa th gi i, là nhà th l nả ễ ạ ộ ế ớ ơ ớ
c a n n văn h c trung đ i Vi t Namủ ề ọ ạ ệ
Tác ph m: Truy n Ki u là tác ph m n i ti ng b ng th l c bát đẩ ệ ề ẩ ổ ế ằ ơ ụ ược sáng tác d a trênự
c t truy n c a Thanh Tâm Tài Nhân là Kim Vân Ki u truy n có giá tr nhân đ o sâu s c vàố ệ ủ ề ệ ị ạ ắ giá tr hi n th c cao c ị ệ ự ả
Đo n trích: t câu 2213 đ n câu 2230: T H i t bi t Thúy Ki u ra đi l p s nghi p l nạ ừ ế ừ ả ừ ệ ề ậ ự ệ ớ
b. N i dung ộ
B n câu th đ u : khát v ng lên đố ơ ầ ọ ường c a T H i ủ ừ ả
+ Không gian: b n phố ương, tr i b : r ng l n phù h p t m vóc khát v ng l n lao c a Tờ ể ộ ớ ợ ầ ọ ớ ủ ừ
H iả
+ Hành đ ng: tho t, đ ng lòng b n phộ ắ ộ ố ương, th ng rong: nhanh chóng, hiên ngang ,m nhẳ ạ mẽ
+ Hành trang: thanh gươm, yên ng a : s n sàng lên đự ẵ ường
Khát khao đ→ ược v y vùng, tung hoành b n phẫ ố ương là 1 s c m nh t nhiên không gì cóứ ạ ự
th ngăn c n n i ể ả ổ
Ph n còn l i : Lí tầ ạ ưởng anh hùng c a T H iủ ừ ả
+ L i nói: trách và khuyên Ki u vờ ề ượt lên thói n nhi đ sánh v i b c anh hùng khôngữ ể ớ ậ → quy n luy n, b n r n, không vì tình yêu mà quên đi lí tế ế ị ị ưởng cao cả
+ Quy t tâm: tr v có mế ở ề ườ ại v n tinh binh, ti ng chiêng, bóng c r p đế ờ ợ ường, làm rõ m tặ phi thường
+ Ước h n: m t năm s thành công và sum h p ng n g n d t khoátẹ ộ ẽ ọ → ắ ọ ứ
Ni m tin vào t→ ề ương lai s nghi p c a mình, kh ng đ nh quy t tâm t tin thành công ự ệ ủ ẳ ị ế ự
+ Hành đ ng: d t áo ra đi d t khoát, mau l Hình nh chim b ng : n d ch ngộ ứ → ứ ẹ ả ằ ẩ ụ ỉ ườ i anh hùng lí tưởng, phi thường mang t m vóc vũ tr ầ ụ
T H i là ng i anh hùng có chí khí phi th ng m u c u nghi p l n là ng i anh hùng
lí tưởng.
c. Ngh thu tệ ậ
Khuynh hướng lí tưởng hóa người anh hùng b ng bút pháp ằ ướ ệc l và c m h ng vũ tr ả ứ ụ
d. Ý nghĩa văn b n ả
Lí tưởng anh hùng c a T H i và ủ ừ ả ước m công lí c a Nguy n Du ơ ủ ễ
4. TÌNH C NH L LOI C A NGẢ Ẻ Ủ ƯỜI CHINH PH Đ NG TR N CÔN Ụ Ặ Ầ
a.Tác gi , tác ph m, v trí đo n trích ả ẩ ị ạ
Tác gi : Đ ng Tr n Côn là m t danh sĩ hi u h c tài ba s ng kho ng th k XVI ả ặ ầ ộ ế ọ ố ả ế ỉ
Tác ph m: ra đ i trong hoàn c nh đ t nẩ ờ ả ấ ước có gi c ngo i xâm, tri u đình c t quân đi đánhặ ạ ề ấ
d p, nhi u trai tráng t giã ngẹ ề ừ ười thân ra tr n, đ l i ngậ ể ạ ườ ợ ẻ ợi v tr đ i ch mòn m i, tácờ ỏ
gi c m đ ng trả ả ộ ước tình c nh đó mà sáng tác nên tác ph m n i ti ng Chinh ph ngâmả ẩ ổ ế ụ
Đo n trích: tình c nh và tâm tr ng ngạ ả ạ ười chinh ph ph i s ng cô đ n , bu n kh trongụ ả ố ơ ồ ổ
th i gian dài ngờ ười ch ng đi đánh tr n, không có tin t c, không rõ ngày tr vồ ậ ứ ở ề
b. N i dungộ
Tám câu th đ u : n i cô đ n l bóng c a ngơ ầ ỗ ơ ẻ ủ ười chinh ph ụ
+ N i cô đ n th hi n qua hành đ ng m t mình d o hiên v ng , buông cu n rèm nhi uỗ ơ ể ệ ộ ộ ạ ắ ố ề
l n mong tin vui mà “ ngoài rèm thầ ước ch ng mách tin” ẳ
Trang 5+ N i cô đ n th hi n qua s đôi bóng gi a ngỗ ơ ể ệ ự ữ ười chinh ph và ng n đèn khuya v n ch làụ ọ ẫ ỉ
“ m t mình mình bi t, m t mình mình hay”ộ ế ộ
Tám câu th gi a : n i s u mu n tri n miên c a ngơ ữ ỗ ầ ộ ề ủ ười chinh phụ
+ N i s u mu n đỗ ầ ộ ược th hi n qua c m nh n v th i gian tâm lí, ngể ệ ả ậ ề ờ ười chinh ph nhụ ư
đ m t ng bế ừ ước th i gian n ng n trôi mà c m nh n m t kh c gi “ đ ng đăng nh niên”ờ ặ ề ả ậ ộ ắ ờ ằ ư + Đ gi i t a n i s u, nàng c tìm đ n nh ng thú vui nh : soi gể ả ỏ ỗ ầ ố ế ữ ư ương, đ t hố ương, g yả đàn nh ng vi c gì cũng ch là gư ệ ỉ ượng. S u ch ng nh ng không đầ ẳ ữ ược gi i t a mà còn n ngả ỏ ặ
n h nề ơ
Tám câu th cu i: N i nh thơ ố ỗ ớ ương đau đáu c a ngủ ười chinh ph ụ
+ N i nh đỗ ớ ược th hi n qua m t khát khao ch y b ng là g i lòng mình đ n non Yên –ể ệ ộ ả ỏ ử ế mong được ch ng th u hi u, se chia. M c đ c a n i nh đồ ấ ể ứ ộ ủ ỗ ớ ược g i lên qua nh ng t láy:ợ ữ ừ thăm th m, đau đáu ẳ
+ Khao khát c a nàng không đủ ược đ n đáp vì s xa cách v không gian quá l n ( đề ự ề ớ ườ ng lên b ng tr i )ằ ờ
c. Ngh thu tệ ậ
Bút pháp t c nh ng tình, miêu t tinh t n i tâm nhân v tả ả ụ ả ế ộ ậ
Ngôn t ch n l c, nhi u bi n pháp tu t ừ ọ ọ ề ệ ừ
d. Ý nghĩa văn b n ả
Ghi l i n i cô đ n bu n kh c a ngạ ỗ ơ ồ ổ ủ ười chinh ph trong tình c nh chia lìa, đ cao h nhụ ả ề ạ phúc l a đôi và tiêng nói t cáo chi n tranh phong ki n.ứ ố ế ế
5. CHUY N CH C PHÁN S Đ N T N VIÊN – NGUY N DỆ Ứ Ự Ề Ả Ễ Ữ
a. Tác gi , tác ph mả ẩ
Nguy n D s ng vào kho ng th k XVI, xu t thân trong m t gia đình khoa b ng H iễ ữ ố ả ế ỉ ấ ộ ẳ ở ả
Dương, đ u ti n sĩ năm 1469.ậ ế
Truy n kì là th lo i văn xuôi t s th i trung đ i, ph n nh hi n th c qua nh ng y u tề ể ạ ự ự ờ ạ ả ả ệ ự ữ ế ố hoang đường kì oả
Truy n kì m n l c th hi n quan đi m s ng và t m lòng c a ông đ i v i cu c đ iề ạ ụ ể ệ ể ố ấ ủ ố ớ ộ ờ
T p truy n ch Hán g m 20 truy n, ra đ i vào th k XVI có giá tr hi n th c và nhânậ ệ ữ ồ ệ ờ ế ỉ ị ệ ự
đ o x ng đáng là tuy t tác trong th lo i truy n kì đạ ứ ệ ể ạ ề ược g i là “ thiên c kì bút”.ọ ổ
Chuy n Ch c phán s đ n T n Viên tích t Truy n kì m n l c có b c c ba ph n: Ph nệ ứ ự ề ả ừ ề ạ ụ ố ụ ầ ầ
đ u: t đ u đ n “ không c n gì c ” – gi i thi u v nhân v t Ngô T Văn và hành đ ng đ tầ ừ ầ ế ầ ả ớ ệ ề ậ ử ộ ố
đ n. Ph n hai: ti p đ n “ tan tành ra nh cám v y” – cu c đ u tranh c a Ngô T Văn đ iề ầ ế ế ư ậ ộ ấ ủ ử ố
v i Viên bách h h Thôi. Ph n ba: ti p đ n “ không b nh mà m t “ – T Văn đớ ộ ọ ầ ế ế ệ ấ ử ược ti nế
c vào ch c Phán S Ph n b n: còn l i – L i bình c a tác gi ử ứ ự ầ ố ạ ờ ủ ả
b. N i dungộ
* Nhân v t Ngô T Văn: ậ ử
Tính cách nhân v t : ngậ ười kh ng khái, cả ương tr c nh ng cũng r t nóng n y, th y sự ư ấ ả ấ ự
tà gian thì không th ch u để ị ược.
T Văn đ t đ n vì: ử ố ề
+ T c gi n trứ ậ ước vi c tác quái c a tên hung th nệ ủ ầ
Trang 6+ Đ t đ n tr h i cho dân: vi c làm gây nhi u e ng i cho m i ngố ề ừ ạ ệ ề ạ ọ ười. Hành đ ng xu tộ ấ phát t ni m tin vào chính nghĩa , l y t m lòng trong s ch, thái đ chân thành đ mong tr iừ ề ấ ấ ạ ộ ể ờ chia s ẻ
Hành đ ng th hi n s can đ m, ngay th ng xu t phát t vi c tr h i cho dân
Trước h n ma tên Bách h h Thôi: ồ ộ ọ
+ T Văn v n m c k , ng i t nhiên ng t ngử ẫ ặ ệ ồ ự ấ ưởng
+ Đi m nhiên không lo s trề ợ ước nh ng l i đe d a c a tên hung th n. ữ ờ ọ ủ ầ
→ B n lĩnh và cá tính c ng c i c a T Vănả ứ ỏ ủ ử
Trước Th công: ổ
+ Khi Th công đ n thì t ra ng c nhiên “ sao nhi u th n quá v y’ ổ ế ỏ ạ ề ầ ậ
+ Khi nghe Th công k h t s tình thì T Văn đ ng ý v ch t i tên hung th nổ ể ế ự ừ ồ ạ ộ ầ
Dám đ i đ u v i hung th n đ b o v s th t và l ph i
Trên đường đ n âm ti và trế ước Diêm Vương:
+ Qu d soa nanh ác, không khí rùng r nỷ ạ ợ
+ B đe d a, vu cáo, s nh c, Diêm Vị ọ ỉ ụ ương m ng uy hi pắ ế
Can đ m, quy t li t b o v l ph i, chính nghĩa
* S th ng l i c a Ngô T Vănự ắ ợ ủ ử :
Chi n th ng trế ắ ước tên hung th n: ầ
+ Gi i tr tai h a, đem l i cu c s ng an lành cho dân làngả ừ ọ ạ ộ ố
+ Di t tr t n g c b n xâm lệ ừ ậ ố ọ ược tàn ác, làm sáng t n i oan khu t cho Th th n nỏ ỗ ấ ổ ầ ước
Vi t.ệ
Được ti n c vào ch c phán s đ n T n Viên, đ m đế ử ứ ự ở ề ả ả ương nhi m v gi gìn côngệ ụ ữ lí
Kh ng đ nh s c m nh chi n th ng c a chính tr c tà, th hi n tinh th n dân t c, đ
cao k sĩ nẻ ước Vi t.ệ
* Ý nghĩa phê phán
H n ma nh ng tên xâm l c x o quy t, gian x o. H là nh ng tên xâm l c s ngồ ữ ượ ả ệ ả ọ ư ượ ố cũng nh ch t đ u không t b dã tâm, tham lam, hung ác b tr ng tr ư ế ề ừ ỏ ị ừ ị
Thánh th n quan l i cõi âm: thánh th n cõi âm cũng tham lam, nh n đút lót, bao cheầ ạ ở ầ ậ cho k ác l ng hành, tác quái, Diêm Vẻ ộ ương và phán quan cũng b che m t, qua m t.ị ắ ặ
→ V ch tr n b m t xã h i phong ki n Vi t Nam th k XVI v i đ y r y nh ng tạ ầ ộ ặ ộ ế ệ ế ỉ ớ ầ ẫ ữ ệ
tr ng, nh ng b t côngạ ữ ấ
c. Ngh thu t:ệ ậ
K t h p y u t hi n th c và kì o m t cách nhu n nhuy n.ế ợ ế ố ệ ự ả ộ ầ ễ
Cách d n truy n khéo l o, cách k và t sinh đ ng, h p d nẫ ệ ẽ ể ả ộ ấ ẫ
C t truy n giàu k ch tính: m đ u, xung đ t, phát tri n, k t thúcố ệ ị ở ầ ộ ể ế
Tính cách nhân v t đậ ược kh c h a n i b t.ắ ọ ổ ậ
d. Ý nghĩa văn b nả
Trang 7Chuy n đ cao nh ng ngệ ề ữ ười trung th c ngay th ng giàu tinh th n dân t c đ ng th iự ẳ ầ ộ ồ ờ
kh ng đ nh ni m tin vào công lí, chính nghĩa c a nhân dân ta.ẳ ị ề ủ