Đề cương ôn tập học kì 2 môn Ngữ văn 10 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp được xây dựng với 2 phần nội dung. Phần 1 là phần khái quát kiến thức trọng tâm của học kì 1, phần 2 là phần các câu hỏi thường gặp. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P NG VĂN 10 HK II Ậ Ữ
I. Ph n đ c hi u: ầ ọ ể
1. Yêu c u: cho m t văn b n:ầ ộ ả
Nh n di n th lo i/ phậ ệ ể ạ ương th c bi u đ t chính/ phong cách ngôn ng c a văn b n,ứ ể ạ ữ ủ ả
ch ra chi ti t/ hình nh/ bi n pháp tu t , n i b t trong văn b n.ỉ ế ả ệ ừ ổ ậ ả
Khái quát n i dung, trình bày ý nghĩa văn b n.ộ ả
Nêu quan đi m c a b n thân.ể ủ ả
2. N i dung ôn t p:ộ ậ
a. M t s bi n pháp tu t và tác d ng:ộ ố ệ ừ ụ
* So sánh: đ i chi u s v t này v i s v t khác có nét t ng đ ng nh m tăng s c g i ố ế ự ậ ớ ự ấ ươ ồ ằ ứ ợ hình g i c m.ợ ả
* n d :Ẩ ụ G i tên s v t hi n tọ ự ậ ệ ượng khác có nét tương đ ng nh m tăng s c g i hình ồ ằ ứ ợ
g i c m.ợ ả
* Nhân hóa: cách g i t v t, đ v t v.v b ng nh ng t ng v n dùng cho con ng i ọ ả ậ ồ ậ ằ ữ ừ ữ ố ườ làm cho th gi i v t, đ v t tr nên g n gũi bi u th đế ớ ậ ồ ậ ở ầ ể ị ược nh ng suy nghĩ tình c m ữ ả
c a con ngủ ười
* Hoán d :ụ g i tên s v t hi n tọ ự ậ ệ ượng khái ni m khác có quan h g n gũi v i nó.ệ ệ ầ ớ
* Nói quá: Bi n pháp tu t phóng đ i m c đ qui mô tính ch t c a s v t hi n t ng ệ ừ ạ ứ ộ ấ ủ ự ậ ệ ượ
được miêu t đ nh n m nh gây n tả ể ấ ạ ấ ượng tăng tính bi u c m.ể ả
* Nói gi m nói tránh:ả dùng cách di n đ t t nh uy n chuy n tránh gây c m giác ễ ạ ế ị ể ể ả
ph n c m và tránh thô t c thi u l ch s ả ả ụ ế ị ự
* Đi p ng :ệ ữ l p l i t ng ho c c câu đ làm n i b t ý gây c m xúc m nh.ặ ạ ừ ữ ặ ả ể ố ậ ả ạ
* Ch i ch :ơ ữ Cách l i d ng đ c s c v âm và v nghĩa c a t ng đ t o s c thái dí ợ ụ ặ ắ ề ề ủ ừ ữ ể ạ ắ
d m hài hỏ ước
b. Phương th c bi u đ tứ ể ạ
1. T s (k chuy n, tự ự ể ệ ường thu t) ậ Là k chuy n, nghĩa là dùng ngôn ng đ k ể ệ ữ ể ể
m t chu i s vi c, s vi c này d n đ n s vi c kia, cu i cùng t o thành m t k t thúc.ộ ỗ ự ệ ự ệ ẫ ế ự ệ ố ạ ộ ế Ngoài ra, người ta không ch chú tr ng đ n k vi c mà còn quan tâm đ n vi c kh c ỉ ọ ế ể ệ ế ệ ắ
ho tính cách nhân v t và nêu lên nh ng nh n th c sâu s c, m i m v b n ch t c a ạ ậ ữ ậ ứ ắ ớ ẻ ề ả ấ ủ con người và cu c s ng.ộ ố
2. Miêu t ả Là dùng ngôn ng mô t s v t làm cho ngữ ả ự ậ ười nghe, ngườ ọi đ c có th hìnhể dung đượ ụ ể ự ậc c th s v t, s vi c nh đang hi n ra trự ệ ư ệ ước m t ho c nh n bi t đắ ặ ậ ế ược
th gi i n i tâm c a con ngế ớ ộ ủ ười
3. Bi u c m ể ả Là dùng ngôn ng đ b c l tình c m, c m xúc c a mình v th gi i ữ ể ộ ộ ả ả ủ ề ế ớ xung quanh
4. Ngh lu n ị ậ Là phương th c ch y u đứ ủ ế ược dùng đ bàn b c ph i trái, đúng sai nh mể ạ ả ằ
Trang 2b c l rõ ch ki n, thái đ c a ngộ ộ ủ ế ộ ủ ười nói, người vi t r i d n d t,ế ồ ẫ ắ thuy t ph c ngế ụ ười khác đ ng tình v i ý ki n c a mình.ồ ớ ế ủ
5. Thuy t minh ế Là cung c p, gi i thi u, gi ng gi i…m t cách chính xác và khách ấ ớ ệ ả ả ộ quan v m t s v t, hi n tề ộ ự ậ ệ ượng nào đó có th t trong cu c s ng. Ví d m t danh lam ậ ộ ố ụ ộ
th ng c nh, m t v n đ khoa h c, m t nhân v t l ch s ắ ả ộ ấ ề ọ ộ ậ ị ử
6. Hành chính công v ụ Là phương th c dùng đ giao ti p gi a Nhà nứ ể ế ữ ước v i nhân ớ dân, gi a nhân dân v i c quan Nhà nữ ớ ơ ước, gi a c quan v i c quan, gi a nữ ơ ớ ơ ữ ước này và
nước khác trên c s pháp lí. ơ ở
c. Phong cách ngôn ng :ữ
* Phong cách ngôn ng sinh ho tữ ạ : là phong cách (PC) đ c dùng trong giao ti p sinhượ ế
ho t hàng ngày, thu c hoàn c nh giao ti p không mang tính nghi th c. Giao ti p đây ạ ộ ả ế ứ ế ở
thường v i t cách cá nhân nh m đ trao đ i t tớ ư ằ ể ổ ư ưởng, tình c m c a mình v i ngả ủ ớ ười thân, b n bè, hàng xóm, đ ng nghi p, đ ng hành ạ ồ ệ ồ
G m các d ng: chuy n trò/ nh t kí/ th tồ ạ ệ ậ ư ừ
* Phong cách ngôn ng khoa h cữ ọ : PC khoa h c là PC đọ ược dùng trong lĩnh v c ự nghiên c u, h c t p và ph bi n khoa h c. Ðây là PC ngôn ng đ c tr ng cho các m cứ ọ ậ ổ ế ọ ữ ặ ư ụ đích di n đ t chuyên môn sâu. Khác v i PC ngôn ng sinh ho t, PC này ch t n t i chễ ạ ớ ữ ạ ỉ ồ ạ ủ
y u môi trế ở ường c a nh ng ngủ ữ ười làm khoa h c (ngo i tr d ng ph c p khoa h c).ọ ạ ừ ạ ổ ậ ọ
G m các d ng: KH chuyên sâu/ KH giáo khoa/ KH ph c pồ ạ ổ ậ
* Phong cách ngôn ng ngh thu tữ ệ ậ : là PC đ c dùng trong sáng tác văn ch ng. PCượ ươ này là d ng t n t i toàn v n và sáng chói nh t c a ngôn ng toàn dân. PC văn chạ ồ ạ ẹ ấ ủ ữ ương không có gi i h n v đ i tớ ạ ề ố ượng giao ti p, không gian và th i gian giao ti p.ế ờ ế
* Phong cách ngôn ng chính lu nữ ậ : là PC được dùng trong lĩnh v c chính tr xã h i. ự ị ộ
Người giao ti p PC này thế ở ường bày t chính ki n, b c l công khai quan đi m chínhỏ ế ộ ộ ể
tr , t tị ư ưởng c a mình đ i v i nh ng v n đ th i s nóng h i c a xã h i.ủ ố ớ ữ ấ ề ờ ự ổ ủ ộ
* Phong cách ngôn ng hành chínhữ : là PC đu c dùng trong giao ti p thu c lĩnh v c ợ ế ộ ự hành chính. Ð y là giao ti p gi a Nhà nấ ế ữ ước v i nhân dân, gi a nhân dân v i c quan ớ ữ ớ ơ Nhà nước, gi a c quan v i c quan, gi a nữ ơ ớ ơ ữ ước này và nước khác
PC hành chính có hai ch c năng: thông báo và sai khi n. Ch c năng thông báo th hi n ứ ế ứ ể ệ
rõ gi y t hành chính thông thở ấ ờ ường, ví d nh : văn b ng, ch ng ch các lo i, gi y ụ ư ằ ứ ỉ ạ ấ khai sinh, hoá đ n, h p đ ng Ch c năng sai khi n b c l rõ trong các văn b n quy ơ ợ ồ ứ ế ộ ộ ả
ph m pháp lu t, văn b n c a c p trên g i cho c p dạ ậ ả ủ ấ ở ấ ưới, c a nhà nủ ước đ i v i nhân ố ớ dân, c a t p th v i các cá nhân.ủ ậ ể ớ
* Phong cách ngôn ng báo chíữ (thông t n): là PC đấ ược dùng trong lĩnh v c thông tinự
c a xã h i v t t c nh ng v n đ th i s (Thông t n: có nghĩa là thu th p và biên ủ ộ ề ấ ả ữ ấ ề ờ ự ấ ậ
t p tin t c đ cung c p cho các n i).ậ ứ ể ấ ơ
Trang 3II. Ph n làm vănầ
1. Ngh lu n xã h iị ậ ộ
a. Yêu c u: ầ Kho ng 200 chả ữ. Trình bày suy nghĩ v v n đ đ t ra trong văn b n đ c ề ấ ề ặ ả ọ
hi u ph n I.ể ở ầ
b. N i dung ôn t p:ộ ậ
Ngh lu n là bàn b c, đánh giá m t v n đ , trong đó, nị ậ ạ ộ ấ ề gh lu n xã h i là phị ậ ộ ươ ng pháp ngh lu n l y đ tài t các lĩnh v c xã h i chính tr , đ o đ c làm n i dung bànị ậ ấ ề ừ ự ộ ị ạ ứ ộ
b c nh m làm sáng t cái đúng – sai, cái t t – x u c a v n đ đạ ằ ỏ ố ấ ủ ấ ề ược nêu ra. T đó đ aừ ư
ra m t cách hi u th u đáo v v n đ ngh lu n cũng nh v n d ng nó vào đ i s ng.ộ ể ấ ề ấ ề ị ậ ư ậ ụ ờ ố
Ngh lu n xã h i g m có hai d ng:ị ậ ộ ồ ạ
+ Ngh lu n v m t t tị ậ ề ộ ư ưởng, đ o lí.ạ
+ Ngh lu n v m t hi n tị ậ ề ộ ệ ượng đ i s ng.ờ ố
* Ngh lu n v m t t tị ậ ề ộ ư ưởng, đ o lýạ là bàn v m t v n đ thu c lĩnh v c t ề ộ ấ ề ộ ự ư
tưởng, đ o đ c, quan đi m nhân sinh (nh các v n đ v nh n th c; v tâm h n nhânạ ứ ể ư ấ ề ề ậ ứ ề ồ cách; v các quan h gia đình xã h i, cách ng x ; l i s ng c a con ngề ệ ộ ứ ử ố ố ủ ười trong xã
h i…)ộ
B ướ c 1 : Gi i thích t t tả ư ư ưởng , đ o lí.ạ
B ướ c 2 : Bàn lu n ậ
Phân tích m t đúng.ặ
Bác b ( phê phán ) nh ng bi u hi n sai l ch có liên quan đ n v n đ ỏ ữ ể ệ ệ ế ấ ề
B ướ c 3
: M r ng.ở ộ
M r ng b ng cách gi i thích và ch ng minh.ở ộ ằ ả ứ
M r ng b ng cách đào sâu thêm v n đ ở ộ ằ ấ ề
M r ng b ng cách l t ngở ộ ằ ậ ược v n đ ấ ề
(Ng ườ i tham gia ngh lu n đ a ra m t trái c a v n đ Ph nh n nó là công nh n ị ậ ư ặ ủ ấ ề ủ ậ ậ cái đúng, ng ượ ạ c l i ,n u v n đ bình lu n là sai hãy l t ng ế ấ ề ậ ậ ượ c b ng cách đ a ra v n ằ ư ấ
đ đúng. B o v cái đúng cũng có nghĩa là ph đ nh cái sai ề ả ệ ủ ị
Trong các b ướ c m r ng ,tu vào t ng tr ở ộ ỳ ừ ườ ng h p và kh năng c a mình mà áp ợ ả ủ
Trang 4B ướ c 4 : Nêu ý nghĩa ,rút ra bài h c nh n th c và hành đ ng. ọ ậ ứ ộ
* Ngh lu n v m t hi n tị ậ ề ộ ệ ượng đ i s ng ờ ố là s d ng t ng h p các thao tác l pử ụ ổ ợ ậ
lu n đ làm cho ngậ ể ườ ọi đ c hi u rõ, hi u đúng, hi u sâu nh ng hi n tể ể ể ữ ệ ượng đ i s ngờ ố
có ý nghĩa xã h i. Thông thộ ường, nh ng hi n tữ ệ ượng mà đ bài đ c p t i thề ề ậ ớ ường là
nh ng hi n tữ ệ ượng n i b t, t o đổ ậ ạ ược s chú ý và có tác đ ng đ n đ i s ng xã h i.ự ộ ế ờ ố ộ Không ch đ c p đ n nh ng hi n tỉ ề ậ ế ữ ệ ượng t t đ p, tích c c trong đ i s ng, ki u bàiố ẹ ự ờ ố ể ngh lu n này còn đ c p đ n nh ng hi n tị ậ ề ậ ế ữ ệ ượng mang tính ch t tiêu c c, đang b xãấ ự ị
h i lên án, phê phán.ộ
B ướ c 1 : Miêu t hi n t ng đ c đ c p đ n trong bài.ả ệ ượ ượ ề ậ ế
Giải thích ( n u trong đ bài có khái ni m, thu t ng ho c các n d , hoán d ,ế ề ệ ậ ữ ặ ẩ ụ ụ
so sánh…)c n làm rõ đ đ a ra v n đ bàn lu n.ầ ể ư ấ ề ậ
Chỉ ra thực trạng ( biểu hiện của thực trạng)
B ướ c 2: Phân tích các m t đúng – sai, l i – h i c a v n đ ặ ợ ạ ủ ấ ề
Phân tích tác d ng c a v n đ n u là hi n tụ ủ ấ ề ế ệ ượng tích c c.ự
Phân tích tác h i c a v n đ n u là hi n tạ ủ ấ ề ế ệ ượng tiêu c c.ự
Phân tích c hai m t tích c c và h n ch n u đ có c hai m t.ả ặ ự ạ ế ế ề ả ặ
B ướ c 3: Ch ra nguyên nhân.ỉ
B ướ c 4: Bày t thái đ , ý ki n đánh giá c a ngỏ ộ ế ủ ười vi t v hi n tế ề ệ ượng. Rút ra bài
h c và đ xu t gi i pháp.ọ ề ấ ả
2. Ngh lu n văn h c.ị ậ ọ
a. Yêu c u: ầ v văn b n văn h c trong chề ả ọ ương trình Ng văn l p 10, t p 2.ữ ớ ậ
b. N i dung ôn t pộ ậ
Cách làm bài ngh lu n văn h cị ậ ọ
* YÊU C U:Ầ
Yêu c u khi làm ngh lu n văn h c: Ph i đúng hầ ị ậ ọ ả ướng, tr t t , m ch l c,ậ ự ạ ạ trong sáng, sinh đ ng, h p d n và sáng t o.ộ ấ ẫ ạ
Nh ng thao tác chính c a văn ngh lu n: gi i thích, ch ng minh, phân tích, bìnhữ ủ ị ậ ả ứ lu n, ậ
Trang 5bác b , so sánh,…ỏ
Ngh lu n văn h c là m t d ng ngh lu n mà các v n đ đ a ra bàn lu n là các ị ậ ọ ộ ạ ị ậ ấ ề ư ậ
v nấ đ v văn h c: tác ph m, tác gi , th i đ i văn h c,…ề ề ọ ẩ ả ờ ạ ọ
Khi làm bài văn ngh lu n văn h c c n chú ý các yêu c u sau đây:ị ậ ọ ầ ầ
+ N m ch c các thao tác ngh lu n.ắ ắ ị ậ
+ C ng c ki n th c c b n m i tác ph m văn h c nh : tác gi , hoàn c nh sángủ ố ế ứ ơ ả ở ỗ ẩ ọ ư ả ả tác, giá tr n i dung, giá tr ngh thu t, giá tr t tị ộ ị ệ ậ ị ư ưởng,…
+ Đ i v i th , c n chú ý đ n hình th c th hi n (hình nh, nh p đi u, c u trúc, ố ớ ơ ầ ế ứ ể ệ ả ị ệ ấ
bi nệ pháp tu t , ).ừ
+ Đ i v i tác ph m văn xuôi: cú ý đ n c t truy n, nhân v t, tình ti t, các d n ố ớ ẩ ế ố ệ ậ ế ẫ
ch ngứ chính xác, giá tr hi n th c, giá tr nhân đ o, tình hu ng truy n,…ị ệ ự ị ạ ố ệ
* QUY TRÌNH:
I. Tìm hi u đ ể ề
C n kh c sâu t m quan tr ng c a vi c tìm hi u đ , c n tr l i cho đầ ắ ầ ọ ủ ệ ể ề ầ ả ờ ược các câu
h iỏ sau đây:
1. Đ đ t ra v n đ gì c n gi i quy t? Vi t l i rõ ràng lu n đ ra gi y.ề ặ ấ ề ầ ả ế ế ạ ậ ề ấ
2. Đ yêu c u ngh lu n theo ki u bài nào? Dề ầ ị ậ ể ưới đây là d ng đ thạ ề ường g p:ặ
Bình gi ng m t đo n thả ộ ạ ơ
Phân tích m t bài th ộ ơ
Phân tích m t đo n th ộ ạ ơ
Phân tích m t v n đ trong tác ph m văn xuôi.ộ ấ ề ẩ
Phân tích nhân v t.ậ
Phân tích m t hình tộ ượ ng
Phân tích di n bi n tâm tr ng nhân v t,…ễ ế ạ ậ
3. C n s d ng nh ng thao tác ngh lu n nào, thao tác nào chính?ầ ử ụ ữ ị ậ
4. Đ gi i quy t v n đ c n s d ng nh ng d n ch ng nào? đâu?ể ả ế ấ ề ầ ử ụ ữ ẫ ứ Ở
II. Tìm ý và l p dàn ý ậ
1. Tìm ý:
T tái hi n l i ki n th c đã h c v nh ng giá tr n i dung và ngh thu t c a ự ệ ạ ế ứ ọ ề ữ ị ộ ệ ậ ủ
tác ph m đang bàn đ n.ẩ ế
T suy nghĩ và tr l i các câu h i:ự ả ờ ỏ
+ Xác đ nh giá tr n i dung, t tị ị ộ ư ưởng
+ Xác đ nh giá tr ngh thu t.ị ị ệ ậ
(C n l u ý, vi c phân chia hai v n đ n i dung, hình th c đ d tìm ý, nh ng khiầ ư ệ ấ ề ộ ứ ể ễ ư phân
Trang 62. L p dàn ý: ậ
* M bài:ở
Gi i thi u vài nét l n v tác gi ớ ệ ớ ề ả
Gi i thi u hoàn c nh ra đ i tác ph m, xu t x tác ph m.ớ ệ ả ờ ẩ ấ ứ ẩ
Gi i thi u lu n đ c n gi i quy t. (c n bám sát đ bài đ gi i thi u lu n đ choớ ệ ậ ề ầ ả ế ầ ề ể ớ ệ ậ ề
rõ ràng, chính xác. Lu n đ c n d n l i nguyên văn yêu c u c a đ ).ậ ề ầ ẫ ạ ầ ủ ề
* Thân bài:
Nêu lu n đi m 1 – lu n c 1 – lu n c 2,…(Các lu n đi m, lu n c này chính làậ ể ậ ứ ậ ứ ậ ể ậ ứ các
ý 1,2,3…ý a, ý b, trong bài h c v tác ph m y).ọ ề ẩ ấ C n ch ra giá tr n i dung th nh t ầ ỉ ị ộ ứ ấ
là gì, trong đó ch a đ ng giá tr nghứ ự ị ệ thu t gì?, giá tr t tậ ị ư ưởng tình c m gì?,…ả
Nêu lu n đi m 2 – lu n c 1 – lu n c 2,…C n ch ra giá tr n i dung th 2, trongậ ể ậ ứ ậ ứ ầ ỉ ị ộ ứ đó
ch a đ ng giá tr nghứ ự ị ệ thu t gì, giá tr t tậ ị ư ưởng tình c m gì?,…ả
Nh n đ nh chung: kh c sâu giá tr t tậ ị ắ ị ư ưởng – ch ra thành công v n i dung vàỉ ề ộ ngh ệ thu t c a tác ph m (soậ ủ ẩ sánh v i các tác ph m khác cùng th i) và nêu h n chớ ẩ ờ ạ ế c a nó ủ (n u có).ế
* K t bài:ế
Kh ng đ nh giá tr văn h c c a tác ph m 2 m t n i dung và ngh thu t.ẳ ị ị ọ ủ ẩ ở ặ ộ ệ ậ
Sau khi đã có dàn ý, các em c n ph i bi t d ng đo n d a theo các lu n đi m v aầ ả ế ự ạ ự ậ ể ừ tìm
ra.
M t s tác ph mộ ố ẩ
1. Phú sông B ch Đ ngạ ằ
2. Cáo bình Ngô
3. Hi n tài là nguyên khí c a qu c giaề ủ ố
4. T a trích di m thi t pự ễ ậ
5. H ng đ o đ i vư ạ ạ ương Tr n Qu c Tu nầ ố ấ
6. Thái s Tr n Th Đư ầ ủ ộ
7. Chuy n ch c Phán s đ n T n Viênệ ứ ự ề ả
8. H i tr ng c thànhồ ố ổ
9. Tình c nh l loi c a ngả ẻ ủ ười chinh phụ
10. Tào Tháo u ng rố ượu lu n anh hùngậ
Trang 712. N i thỗ ương mình
13. Chí khí anh hùng
14. Th nguy nề ề
H t ế