Với Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp được chia sẻ dưới đây, các em sẽ được hệ thống lại toàn bộ kiến thức môn học trong học kì vừa qua, đồng thời các em có cơ hội được luyện tập với những câu hỏi có khả năng ra trong đề thi sắp tới. Mời các en cùng tham khảo đề cương.
Trang 1S GD &ĐT T NH PHÚ YÊN Đ CỞ Ỉ Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ 2 Ậ Ọ
TR ƯỜ NG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP MÔN :HÓA H C – L P 12 Ọ Ớ
Năm h c ọ :20182019.
Câu 1: C u hình electron c a cation Rấ ủ 3+ có phân l p ngoài cùng là 2pớ 6. Nguyên t R làử
Câu 2:Có năm dung d ch đ ng riêng bi t trong 5 ng nghi m (NHị ự ệ ố ệ 4)2SO4 ,FeCl2, Cr(NO3)3,K2CO3, Al(NO3)3.Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 đ n d vào năm dung d ch trên.Sau khi ph n ng k t thúc ,s ng nghi mế ư ị ả ứ ế ố ố ệ
có k t t a làế ủ
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 3:Cho luồng khí H2 (d ) qua hư ỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhi t đ ệ ộ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, Mg. B. Cu, Fe, Zn, MgO. C. Cu, FeO, ZnO, MgO D. Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 4:Đ m gam s t ngoài không khí ,sau m t th i gian s chuy n thành h n h p B g m 4 ch t r n có kh iể ắ ộ ờ ẽ ể ỗ ợ ồ ấ ắ ố
lượng là 12 gam.Cho h n h p B ph n ng h t v i dung d ch HNOỗ ợ ả ứ ế ớ ị 3 d th y thoát ra 2,24 lít NO (đktc).Tính mư ấ
và Kh i lố ượng HNO3 đã ph n ng .ả ứ
A.10,08 g và 34,02 g B.10,8 g và 34,02 g
C.10,08 g và 40,32g D.10,8g và 40,32g
Câu 5: Đi n phân mu i clorua kim lo i ki m th nóng ch y thu đ c 2,8 lít khí (đktc) anot và 3,0 gam kim ệ ố ạ ề ổ ả ượ ở
lo i catot. Công th c hoá h c c a mu i đem đi n phân là ạ ở ứ ọ ủ ố ệ
A. BeCl2. B. MgCl2. C. CaCl2. D. BaCl2
Câu 6: Cho m t m u h p kim NaBa tác d ng v i n c (d ) thu đ c dung d ch X và 3,36 lít Hộ ẫ ợ ụ ớ ướ ư ượ ị 2 ( đktc).ở
Th tích dung d ch axit HCl 2M c n dùng đ trung hòa dung d ch X làể ị ầ ể ị
Câu 7. Cho 3,425 gam m t kim lo i thu c nhóm IIA tác d ng h t v i dung d ch HCl t o ra 5,2g mu i clorua .ộ ạ ộ ụ ế ớ ị ạ ố Kim lo i đó là kim lo i nào sau đây ? ạ ạ
Câu 8: Dung d ch X ch a h n h p g m Naị ứ ỗ ợ ồ 2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nh t t t ng gi t cho đ n h t 200 ml dung d chỏ ừ ừ ừ ọ ế ế ị HCl 1M vào 100 ml dung d ch X, sinh ra V lít khí ( đktc). Giá tr c a V là ị ở ị ủ
Câu 9: Phèn chua có công th c làứ
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Al2O3.nH2O D. Na3AlF6.
Câu 10 : Cho 700 ml dung d ch KOH 0,1M vào 100 ml dung d ch AlClị ị 3 0,2M. Sau ph n ng, kh i lý ng k t ả ứ ố ợ ế
t a t o ra làủ ạ :
A. 0,78g B. 1,56g C. 0,97g D. 0,68g
Câu 11: Th ch cao nào dùng đ đúc t ng làạ ể ượ
A. Th ch cao s ngạ ố B.Th ch cao nung ạ C.Th ch cao khan ạ D.Th ch cao t nhiênạ ự
Câu 12: Có 3 ch t r n: Mg, Al, Alấ ắ 2O3 đ ng trong 3 l m t nhãn. Ch dùng m t thu c th nào sau đây có thự ọ ấ ỉ ộ ố ử ể
nh n bi t đý c m i ch t:ậ ế ợ ỗ ấ
A. dung d ch HClị B. Dung d ch Hị 2SO4
C. Dung d ch CuSOị 4 D. Dung d ch NaOHị
Câu 13: Kim lo i ki m, ki m th và nhôm có th đ c đi u ch b ng ph ng pháp nào sau đây?ạ ề ề ổ ể ượ ề ế ằ ươ
A. Nhi t luy n B. Thu luy n C. Đi n phân nóng ch yệ ệ ỷ ệ ệ ả D. Đi n phân dung d chệ ị
Câu 14: C u hình electron chung l p ngoài cùng c a nguyên t kim lo i ki m th là:ấ ớ ủ ử ạ ề ổ
Câu 15: Cho 12,9g h n h p b t Al và Alỗ ợ ộ 2O3 tác d ng v i dd NaOH d thu đụ ớ ư ược 3,36 lít H2(đktc). Kh i lố ượng
m i ch t trong h n h p ban đ u làỗ ấ ỗ ợ ầ
A. 2,7g và 10,2g B. 4,05g và 8,85g C. 1,08g và 2,04g D. 1,12g và 2,05g
Trang 2Câu 16: Phát bi u nào sau đây là đúng:ể
A. Kim lo i ki m khác nhau có ki u m ng tinh th khác nhau. ạ ề ể ạ ể
B. Xesi được dùng làm t bào quang đi n.ế ệ
C. Kim lo i ki m tác d ng v i oxi ch t o ra peoxit. ạ ề ụ ớ ỉ ạ
D. Đ b o qu n kim lo i ki m ngâm chúng trong nể ả ả ạ ề ước
Câu 17: Nhôm b n trong môi tr ng không khí và n c là doề ườ ướ
A. Nhôm là kim lo i kém ho t đ ngạ ạ ộ B. Nhôm có tính th đ ng v i không khí và nụ ộ ớ ước
C. Có màng hidroxit Al(OH)3 b n v ng b o về ữ ả ệ D. Có màng oxit Al2O3 b n v ng b o về ữ ả ệ
Câu 18: Kim lo i ph n ng đ c v i dung d ch NaOH làạ ả ứ ượ ớ ị
Câu 19: Nhóm g m các kim lo i tác d ng d dàng v i n c nhi t đ th ng làồ ạ ụ ễ ớ ướ ở ệ ộ ườ
A. Na, Ba, Ca, K B. Na, Ba, Be,K C. Fe, Na, Ca, Sr D. Zn, Al, Be, Cu Câu 20: Trong ph n ng Al tác d ng v i dd ki m. Phát bi u nào sau đây là sai:ả ứ ụ ớ ề ể
A. Al là ch t khấ ử B. H2O là ch t oxi hóaấ
C. Ki m là ch t oxi hóaề ấ D. Ki m ch t hòa tan Al(OH)ề ấ 3
Câu 21: Câu nào sau đây là không đúng
A.Nướ ức c ng là nước ch a nhi u ion Caứ ề 2+, Mg2+
B.Dùng Na2CO3( ho c Naặ 3PO4 )đ làm m t tính c ng t m th i và tính c ng vĩnh c u.ể ấ ứ ạ ờ ứ ử
C.Dùng phương pháp trao đ i ion đ làm gi m tính c ng t m th i và tính c ng vĩnh c u.ổ ể ả ứ ạ ờ ứ ử
D. Đun sôi nước có th làm m t tính c ng vĩnh c u.ể ấ ứ ử
Câu 22: M t dung d ch ch a a mol Clộ ị ứ , b mol HCO3, c mol Ca2+, d mol Mg2+, Bi u th c gi a a ,b ,c, d làể ứ ữ
A. a + b = 2c + 2d B. 2a + 2b = c + d C. 3a + 3b = c + d D. 2a+b=c+ d
Câu 23: Hoà tan h t 5,00 gam h n h p g m m t mu i cacbonat c a kim lo i ki m và m t mu i cacbonat c aế ỗ ợ ồ ộ ố ủ ạ ề ộ ố ủ kim lo i ki m th b ng dung d ch HCl thu đạ ề ổ ằ ị ược 1,12 lít CO2(đkc). Cô c n dung d ch sau ph n ng s thuạ ị ả ứ ẽ
được m t h n h p mu i khan n ngộ ỗ ợ ố ặ
A. 7,800 gam B. 5,825 gam C. 11,100 gam D. 5,55gam
Câu 24: Cho 2,7 gam Al tác d ng hoàn toàn v i dung d ch NaOH d Sau khi ph n ng k t thúc, th tích khí ụ ớ ị ư ả ứ ế ể
H2 ( đktc) thoát ra là ở
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít
Câu 25: Cho h n h p g m Na và Al có t l s mol týõng ng là 1 : 2 vào ný c (dý). Sau khi các ph n ng ỗ ợ ồ ỉ ệ ố ứ ớ ả ứ
x y ra hoàn toàn, thu ðý c 8,96 lít khí Hả ợ 2 ( ðktc) và m gam ch t r n không tan. Giá tr c a m là ở ấ ắ ị ủ
A. 10,8. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2
Câu 26: S c 7,84 lít COụ 2 (đktc) vào 250 ml dung d ch Ca(OH)ị 2 1M. Kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược là
A. 10g B. 15 g C. 20 g D. 25 g
C
â u 27 : Nung m gam h nỗ h pợ Al và Fe3O4 trong đi uề ki nệ không có không khí. Sau khi ph nả ngứ x yả ra hoàn toàn thu đư cợ h nỗ h pợ X. Cho X tác d ngụ v iớ dung d chị NaOH d ư thu đươc dung d chị Y, ch tấ r nắ Z và 3.36 (l) H2 (đktc). S cụ khí CO2 d ư vào dung d chị Y thu đư cợ 39 gam k tế t aủ Giá trị c aủ m là:
A. 45.6 B. 48.3 C. 36.7 D. 25.6
Câu 28: Tr n dung d ch ch a a mol AlClộ ị ứ 3 v i dung d ch ch a b mol NaOH. Ð thu ðý c k t t a thì c n có t ớ ị ứ ể ợ ế ủ ầ ỉ
l ệ
A.a : b = 1 : 4. B. a : b < 1 : 4. C. a : b = 1 : 5. D. a : b > 1 : 4
Câu 29: Ch t ấ không có tính ch t l ng tính làấ ưỡ
A. NaHCO3. B. AlCl3. C. Al(OH)3. D. Al2O3
Câu 30: Nguyên li u chính dùng đ s n xu t nhôm làệ ể ả ấ
A. qu ng pirit. ặ B. qu ng boxit. ặ C. qu ng manhetit. ặ D. qu ng đôlômit.ặ
Câu 31. Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe b ng axit Hằ 2SO4 đ c, nóng (d ), sau ph n ng thu đặ ư ả ứ ược V lít khí SO2
(s n ph m kh duy nh t, đktc). Giá tr c a V là [Fe=56]ả ẩ ử ấ ở ị ủ
Câu 32. C u hình electron c a Cr (Z=24) làấ ủ
Trang 3C. 1s22s22p63s23p63d44s2 D. 1s22s22p63s23p64s13d5
Câu 33. Nhúng thanh s t l n l t vào các dung d ch sau: CuClắ ầ ượ ị 2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số
trường h p x y ra p t o h p ch t s t (II) làợ ả ứ ạ ợ ấ ắ
Câu 34. N u cho dung dế ịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xu t hi nấ ệ
C. k t ế t a mủ àu tr ng ắ h i xanh, sau đó chuơ y n d n sang ể ầ màu nâu đ ỏ D. k t ế t a mủ àu tr ng ắ h i ơ xanh
Câu 35. Cho s t d vào dung d ch HNOắ ư ị 3 loãng thì dung d ch thu đị ược ch aứ
A. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Câu 36. Ph n ng nào d i đây không th x y ra ả ứ ướ ể ả
(1) Fe + MgSO4→Mg + FeSO4 (2) Fe + 2HCl FeCl→ 2+ H2
(3) Fe + 6HNO3 đ , ngu i ộ Fe(NO→ 3)3 + 3NO2 + 3H2O (4) 2Fe + 3Cl2→2FeCl3
Câu 37: Cho ph ng trình hoá h c: a Al + b Feươ ọ 3O4 →cFe + dAl2O3. (a, b, c, d là các s nguyên, t i gi n). T ngố ố ả ổ các h s a, b, c, d là:ệ ố
Câu 38: Cho dãy các kim lo i: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. S kim lo i trong dãy ph n ng đ c v i dung d ch HCl làạ ố ạ ả ứ ượ ớ ị
Câu 39: Al2O3 ph n ng đả ứ ược v i c hai dung d ch:ớ ả ị
A. NaCl, H2SO4 B. Na2SO4, KOH C. NaOH, HCl D. KCl, NaNO3
Câu 40: Kh hoàn toàn h n h p g m m gam FeO, Feử ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 b ng CO d nhi t đ cao. Sau ph n ng thuằ ư ở ệ ộ ả ứ
được 33,6 gam ch t r n. D n h n h p khí sau ph n ng vào dung d ch Ca(OH)ấ ắ ẫ ỗ ợ ả ứ ị 2 d , thu đư ược 80gam k t t a.ế ủ Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 41: Hoà tan 22,4 gam Fe b ng dung d ch HNOằ ị 3 loãng (d ), sinh ra V lít khí NO ( s n ph m duy nh t, ư ả ẩ ấ ở đktc). Giá tr c a V là:ị ủ
Câu 42: Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i làấ ọ ặ ư ủ ạ
A. tính baz ơ B. tính kh ử C. tính axit D. tính oxi hóa
Câu 43: Cho dãy các ch t: FeClấ 2, CuSO4, BaCl2, KNO3. S ch t trong dãy ph n ng đố ấ ả ứ ược v i dung d chớ ị NaOH là:
Câu 44: Cho các kim lo i: Na, Mg, Fe, Al; kim lo i có tính kh m nh nh t làạ ạ ử ạ ấ
Câu 45: Th t m t s c p oxi hóa kh trong dãy đi n hóa nh sau : Feứ ự ộ ố ặ ử ệ ư 2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. C p ch tặ ấ không ph n ng v i nhau làả ứ ớ
A. Fe và dung d ch CuClị 2 B. dung d ch FeClị 2 và dung d ch CuClị 2
C. Cu và dung d ch FeClị 3 D. Fe và dung d ch FeClị 3
Câu 46: Hi n t ng trái đ t nóng lên do hi u ng nhà kính ch y u là do ch t nào sau đây?ệ ượ ấ ệ ứ ủ ế ấ
Câu 47: Dung d ch làm qu tím chuy n sang màu xanh làị ỳ ể
Câu 48: Cho s t l n l t vào các dung d ch: FeClắ ầ ượ ị 3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đ c nóng (d ). Sặ ư ố
trường h p ph n ng sinh ra mu i s t (II) làợ ả ứ ố ắ
Câu 49: Cho s đ chuy n hoá: Fe FeClơ ồ ể 3 Fe(OH)3. Hai ch t X, Y l n lấ ầ ượt là
Trang 4A. Cl2, NaOH B. NaCl, Cu(OH)2 C. HCl, Al(OH)3 D. HCl, NaOH
Câu 50: Trong công nghi p, kim lo i đ c đi u ch b ng ph ng pháp đi n phân h p ch t nóng ch y c aệ ạ ượ ề ế ằ ươ ệ ợ ấ ả ủ kim lo i đóạ
Câu 51: S electron l p ngoài cùng c a các nguyên t kim lo i thu c phân nhóm chính nhóm II làố ớ ủ ử ạ ộ
Câu 52: Nguyên t Fe có Z = 26, c u hình e c a Fe làử ấ ủ
A. [Ar ] 3d7 4s1 B. [Ar ] 3d6 4s2 C. [Ar ] 4s23d6 D. [Ar ] 4s13d7
Câu 53: Công th c chung c a oxit kim lo i thu c nhóm IA làứ ủ ạ ộ
Câu 54: C u hình electron c a cation Rấ ủ 3+ có phân l p ngoài cùng là 2pớ 6. Nguyên t R làử
Câu 55: X là kim lo i ph n ng đ c v i dung d ch Hạ ả ứ ượ ớ ị 2SO4 loãng, Y là kim lo i tác d ng đạ ụ ược v i dung d chớ ị Fe(NO3)3. Hai kim lo i X, Y l n lạ ầ ượt là (bi t th t trong dãy th đi n hoá: Feế ứ ự ế ệ 3/Fe2+ đ ng trứ ước Ag+/Ag)
Câu 56. Cho 9,0g h n h p g m Fe và Cu tác d ng v i dd Hỗ ợ ồ ụ ớ 2SO4 đ c ngu i (d ). Sau ph n ng thu đặ ộ ư ả ứ ược 2,24 lít khí SO2 (đktc), dung d ch X và m (g) ch t r n không tan. ị ấ ắ Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 57. Cho 28 gam h n h p g m MgO, Feỗ ợ ồ 2O3, CuO tác d ng v a đ v i 200ml dung d ch Hụ ừ ủ ớ ị 2SO4 2,5M. Kh iố
lượng mu i thu đố ược là :
Câu 58. Nhúng m t thanh s t có kh i l ng 56 gam vào 200 ml dung d ch CuSOộ ắ ố ượ ị 4 . Khi ph n ng xong l y ả ứ ấ thanh s t ra đem cân th y n ng 56,4 gam. N ng đ mol/l dung d ch CuSOắ ấ ặ ồ ộ ị 4 là :
Câu 59. C p kim lo i nào sau đây b n trong không khí và n c do có màng oxit b o v ?ặ ạ ề ướ ả ệ
Câu 60. Dãy ch t đ u tan trong dung d ch HNOấ ề ị 3 đ c ngu i ho c Hặ ộ ặ 2SO4 đ c ngu i làặ ộ
Câu 61. Tr ng h p nào sau đây không có s phù h p gi a tên qu ng s t và công th c h p ch t chính cóườ ợ ự ợ ữ ặ ắ ứ ợ ấ trong qu ng?ặ
A. Xiđerit ch a FeCOứ 3 B. Hematit nâu ch a Feứ 2O3 C. Manhetit ch a Feứ 3O4 D. Pirit ch a ứ FeS2
Câu 62. C u hình electron nào là c a Feấ ủ 3+ ?
Câu 63. Dung d ch FeClị 3 không tác d ng v i kim lo i ụ ớ ạ
Câu 64. Các s oxi hóa đ c tr ng c a crom làố ặ ư ủ
Câu 65. Tính ch t hóa h c c b n c a s t làấ ọ ơ ả ủ ắ
A. không th hi n tính oxh và không th hi n tính kh ể ệ ể ệ ử B. tính oxi hóa trung bình.
C. v a th hi n tính oxi hóa v a th hi n tính kh ừ ể ệ ừ ể ệ ử D. tính kh trung bìnhử
Câu 66. Cho dung d ch NaOH t t đ n d vào dung d ch CrClị ừ ừ ế ư ị 3 s có hi n tẽ ệ ượng:
A. xu t hi n k t t a keo tr ng không tan.ấ ệ ế ủ ắ B. xu t hi n k t t a keo tr ng sau đó tan d nấ ệ ế ủ ắ ầ
C. xu t hi n k t t a l c xám không tan.ấ ệ ế ủ ụ D. xu t hi n k t t a l c xám sau đó tan d n.ấ ệ ế ủ ụ ầ
Câu 67. Thêm NaOH d vào dd ch a 0,5 mol Fe(NOư ứ 3)2. L c k t t a, đem nung trong không khí đ n kh iọ ế ủ ế ố
lượng không đ i thì kh i lổ ố ượng ch t r n thu đấ ắ ược là [Fe=56; N=14; O=16; H=1; Na=23]
Trang 5A. 80,0g B. 24,0g C. 16,0g D. 40,0g.
Câu 68. Đ t nóng m t ít b t s t trong bình đ ng Oố ộ ộ ắ ự 2 sau đó cho s n ph m thu đả ẩ ược vào dung d ch HCl d thu ị ư
được dung d ch X. Dung d ch X cóị ị
A. FeCl3 B. FeCl2; FeCl3 và HCl dư C. FeCl3; HCl dư D. FeCl2; HCl dư
Câu 69. Cho s t vào dung d ch h n h p ch a các ch t: Cu(NOắ ị ỗ ợ ứ ấ 3)2, Ni(NO3)2, AgCl, Fe(NO3)3 thì s t s kh cácắ ẽ ử ion kim lo i theo th t làạ ứ ự
C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Ni2+ D. Ag+, Cu2+, Ni2+, Fe3+
Câu 70. M t lo i h p kim c a s t trong đó có nguyên t C (0,01% 2%) và m t l ng r t ít các nguyên t Si, ộ ạ ợ ủ ắ ố ộ ượ ấ ố
Mn, S, P. H p kim đó làợ
Câu 71. Cho s đ chuy n hoá: FeFeClơ ồ ể 3Fe(OH)3 (m i mũi tên ng v i m t ph n ng). Hai ch t X, Y l n lỗ ứ ớ ộ ả ứ ấ ầ ượt là
A. HCl, Al(OH)3. B. HCl, NaOH. C. Cl2, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH
Câu 72. Hòa tan h t 13,4g hh g m Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng đ c 5,6 lít khí (đktc). Kh i l ng Crế ồ ượ ố ượ trong h n h p là ỗ ợ
Câu 73. Cho dãy các ch t : Cr(OH)ấ 3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, Cr2O3, Al, Al2O3. S ch t trong dãy ố ấ
có tính ch t lấ ưỡng tính là
Câu 74. H n h p A g m FeO, Feỗ ợ ồ 3O4, Fe2O3. Trong h n h p A, m i oxit đ u có 0,2 mol. Kh i lỗ ợ ỗ ề ố ượng c a h nủ ỗ
h p A làợ
Câu 75. H p ch t nào sau đây c a s t v a th hi n tính kh v a th hi n tính oxi hóa?ợ ấ ủ ắ ừ ể ệ ử ừ ể ệ
Câu 76. Dung d ch HNOị 3 tác d ng v i ch t nào sau đây s không cho khí ?ụ ớ ấ ẽ
Câu 77. Cho luồng khí H2 (d ) qua hư ỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhi t đ ệ ộ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, Mg. B. Cu, Fe, Zn, MgO. C. Cu, FeO, ZnO, MgO D. Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 78. Ph n ng không th t o FeClả ứ ể ạ 2 là
A. Fe + HCl B. Fe + Cl2 C. Fe(OH)2 + HCl D. Cu + FeCl3
Câu 79 Ph n ng ch ng t h p ch t s t II có tính oxi hóa làả ứ ứ ỏ ợ ấ ắ
A. FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)→ 2 + 2NaCl B. 2FeCl2 + Cl2 2FeCl→ 3
Câu 80: Nh t t đ n d dung dich NaOH vào dung d ch AlClỏ ừ ừ ế ư ị 3. Hi n tệ ượng x y ra là:ả
A. Có k t t a keo tr ng sau đó k t t a tan B. Có k t t a keo tr ng và có khí bay lên ế ủ ắ ế ủ ế ủ ắ
C. Ch có k t t a keo tr ng D. Không có k t t a keo tr ng có khí bay lênỉ ế ủ ắ ế ủ ắ
Câu 81: Hòa tan hoàn toàn 94,8 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước thu được dung d ch X.Cho toàn b ị ộ
X tác d ng v i 300ml dung d ch Ba(OH)ụ ớ ị 2 1M ,sau ph n ng thu đả ứ ược m gam k t t a.Giá tr c a m làế ủ ị ủ
A.111,425 B.48,575 C.56,375 D.85,5
Câu 82: Đ 200ml dung d ch AlClổ ị 3 1M vào 200ml (NaOH 2M ,KOH 1,5M ) sau ph n ng thu đả ứ ược m gam k tế
t a .Giá tr m là:ủ ị
A. 7,8 gam B. 15,6 gam C. 5,4 gam D. 11,7 gam
Trang 6Câu 83: Hòa tan hoàn toàn 13,6 gam h n h p X g m Feỗ ợ ồ xOy và Cu b ng dung d ch HNOằ ị 3 loãng (d ).Sau ph n ư ả
ng thu đ c 2,24 lít khí NO(s n ph m kh duy nh t , đktc) và dung d ch ch a 43 gam h n h p mu i.Ph n
trăm kh i lố ượng c a Cu trong X là:ủ
A.26,23% B.47,06% C.65,57% D.39,34%
Câu 84: Cho 2,7 gam Al tác d ng hoàn toàn v i dung d ch NaOH d Sau khi ph n ng k t thúc, th tích khíụ ớ ị ư ả ứ ế ể
H2 ( đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)ở
Câu 85: Cho 200ml dung d ch KOH vào 200 ml dung d ch AlClị ị 3 1M thu được 7,8 gam k t t a.N ng đ molế ủ ồ ộ
c a dung d ch KOH đã dùng là:ủ ị
A. 1,5M ho c 3M. ặ B. 3M. C.1,5M. D. 1,5M ho c 3,5M. ặ
+++++++++++++++++++++H T++++++++++++++++++++++ Ế