1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

652 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 652
Dung lượng 881,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp được chia sẻ dưới đây giúp các em hệ thống kiến thức đã học, nâng cao khả năng ghi nhớ và khả năng làm bài tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả tốt nhất. Mời các em cùng tham khảo.

Trang 1

C U TRÚC, MA TR N Đ  KI M TRA H C KÌ II MÔN Đ A LÍ KH I 11Ấ Ậ Ề Ể Ọ Ị Ố

Trang 2

I/ MA TR N

Trang 3

0101

071,75

 

đi mể

2

Nh t B nậ ả05

02 ½

câu0,5đ

 ½câu1,0đ08

3,25

 

đi mể

3Trung

 

Qu cố05

01 ½

câu1,0đ

 ½câu0,5đ07

 gia Đông

 Nam Á

0502

0108

 

đi m

S  câu:

 061,50

 

đi m

S  câu:

 01) 02 Ý(1,50

đi m

10,00

Trang 4

II. C U TRÚC

Trang 5

A. PH N TR C NGHI M (7,00 đi mẦ Ắ Ệ ể

(

Trang 6

G m 28 câu, t  câu 1 đ n câu 28 (0,25 đi m/câuồ ừ ế ể(

Trang 7

B. PH N T  LU N (3,0 đi m) 02 câu (04 ýẦ Ự Ậ ể

(

Trang 8

Nh t B n (1,50 đi mậ ả ể(

Trang 9

2Trung Qu c (1,50 đi m) V  bi u đ , nh n xét ho c d a vào b ng s  li u nh n xét, gi i thíchố ể ẽ ể ồ ậ ặ ự ả ố ệ ậ ả.

Trang 10

III. L U ÝƯ

Trang 11

Đ  ki m tra th i lề ể ờ ượng45 phút

;

Trang 12

M c đ  nh n th c: bi t – 50%, hi u – 30%, v n d ng – 20%ứ ộ ậ ứ ế ể ậ ụ

;

Trang 13

N i dung thi đ n h t bài Đông Nam Á (ti t 2: Kinh tộ ế ế ế ế(

Trang 14

Ph n t  lu n có th  đi u ch nh n i dung, đ n v  ki n th c (phù h p v i phân ph i đi m theo PPCTầ ự ậ ể ề ỉ ộ ơ ị ế ứ ợ ớ ố ể

;(

Trang 15

C u trúc và ma tr n này công khai đ n h c sinhấ ậ ế ọ

Trang 17

III. Đ  CỀ ƯƠNG THAM KH O

Trang 18

III.1. T  LU NỰ Ậ

Trang 19

Cho b ng s  li u sau: S  BI N Đ NG V  C  C U DÂN S  THEO Đ   TU Iả ố ệ Ự Ế Ộ Ề Ơ Ấ Ố Ộ Ổ

Trang 21

D a vào b ng s  li u, cho bi t c  c u dân s  theo đ  tu i c a Nh t B n đang bi n đ ng theo xu hự ả ố ệ ế ơ ấ ố ộ ổ ủ ậ ả ế ộ ướng nào?. ( 1,0 đi m ể (

Trang 22

b.Nêu tác đ ng c a xu hộ ủ ướng đó đ n phát tri n kinh tê xã h i.ế ể ộ  ( 0,5 đi m ể (

Trang 23

Câu 2. ( 1,5 đi m ể (

Trang 24

Cho b ng s  li u sau: C  C U GIÁ TR  XU T, NH P KH U C A TRUNG QU Cả ố ệ Ơ Ấ Ị Ấ Ậ Ẩ Ủ Ố

Trang 25

Đ n vơ ị

(%:

Trang 26

1985 1995

2004

Xu t kh uấ ẩ39,3

53,551,4

Nh p kh uậ ẩ60,7

46,548,6

Trang 27

a. V  bi u đ  th  hi n c  c u xu t, nh p kh u c a Trung Qu c.ẽ ể ồ ể ệ ơ ấ ấ ậ ẩ ủ ố  ( 1,0 đi m ể (

Trang 28

Nh n xét s  thay đ i trong c  c u xu t nh p kh u c a Trung Qu cậ ự ổ ơ ấ ấ ậ ẩ ủ ố  ( 0,5 đi m ể (

Trang 29

ĐÁP ÁN:

Trang 30

Câu 1. ( 1,5 đi m ể (

Trang 31

D a vào b ng s  li u, c  c u dân s  theo đ  tu i c a Nh t B n đang bi n đ ng theo xu hự ả ố ệ ơ ấ ố ộ ổ ủ ậ ả ế ộ ướng già hóa.( 0,25 đi m ể (

Trang 32

 ­Nhóm tu i dổ ưới 15 tu i đang có xu hổ ướng gi m m nhả ạ :23,7%.( 0,25 đi m ể (

Trang 33

 ­Nhóm tu i lao đ ng có xu hổ ộ ướng tăng nhẹ:0,5%.( 0,25 đi m ể (

Trang 34

 ­Nhóm tu i 65 tu i tr  lên đang có xu hổ ổ ở ướng tăng nhanh:23,2%.( 0,25 đi m ể (

Trang 35

b.Tác đ ng c a xu hộ ủ ướng đó:

Trang 36

 ­Dân s  ngày càng già hóa, t  l  dân s  ph  thu c tăng lên, áp l c cho xã h i v  v n đ  chăm sóc ngố ỉ ệ ố ụ ộ ự ộ ề ấ ề ười cao tu i.ổ ( 0,25 đi m ể (

Trang 37

 ­Chính s  già hóa dân s  s  khi n cho ngu n nhân l c lao đ ng c a Nh t B n ngày càng ự ố ẽ ế ồ ự ộ ủ ậ ả thi u h t.ế ụ ( 0,25 đi m ể (

Trang 38

Câu 2 .

Trang 39

a. V  bi u đẽ ể ồ có tên bi u đ , v  đúng.ể ồ ẽ  (1,00 đi m ể (

Trang 40

BI U Đ  TH  HI N Ể Ồ Ể Ệ C  C U GIÁ TR  XU T, NH P KH U C A TRUNG QU CƠ Ấ Ị Ấ Ậ Ẩ Ủ Ố

Trang 43

b.Nh n xétậ

Trang 44

  ­

Cơ   c u   xu t,   nh p   kh u   c a   Trung   Qu c   có   sấ ấ ậ ẩ ủ ố ự   thay   đ i   tích   c c:ổ ự (  0,25  đi m ể

(

T  tr ng xu t kh u tăng lên khá nhanh, t  39,3% (1985) lên 51,34% (2004ỉ ọ ấ ẩ ừ.(

Trang 45

T  tr ng nh p kh u có xu hỉ ọ ậ ẩ ướng gi m khá nhanh, t  60,7% (1985) xu ng 48.6% (2004ả ừ ố.(

Trang 46

 ­Năm 1985 Trung Qu c nh p siêu, năm 1995 và 2004 Trung Qu c xu t siêuố ậ ố ấ .( 0,25 đi m ể (

Trang 58

III. 2. TR C NGHI MẮ Ệ

Trang 59

Câu h i tham kh oỏ ả

Trang 60

1   LIÊN BANG NGA

Trang 61

Câu 2. Là qu c gia r ng l n nh t th  gi i, lãnh th  n c Nga bao g mố ộ ớ ấ ế ớ ổ ướ ồ

Trang 62

A. Toàn b  Đ ng b ng Đông Âuộ ồ ằ.

Trang 63

B.  Toàn b  ph n B c Áộ ầ ắ.

Trang 64

C. Ph n l n Đ ng b ng Đông Âu và toàn b  ph n B c Áầ ớ ồ ằ ộ ầ ắ.

Trang 65

D.  Toàn b  ph n B c Á và m t ph n Trung Áộ ầ ắ ộ ầ.

Trang 66

Câu 4. Liên bang Nga có đ ng b  bi n dài, ti p giáp v i hai đ i d ng l n làườ ờ ể ế ớ ạ ươ ớ

Trang 67

A. B c Băng Dắ ương và Thái Bình Dương.

Trang 68

B. B c Băng Dắ ương và Đ i Tây Dạ ương.

Trang 69

C. Thái Bình Dương và  n Đ  DẤ ộ ương.

Trang 70

D. Đ i Tây Dạ ương và Thái Bình Dương.

Trang 71

Câu 5. T  đông sang tây, lãnh th  n c Nga tr i ra trênừ ổ ướ ả

Trang 72

A. 8 múi gi ờ       B. 9 múi giờ.

Trang 73

C. 10 múi gi ờ       D. 11 múi giờ.

Trang 74

Câu 6. Liên bang Nga không giáp v iớ

Trang 75

A. Bi n Ban Tích.ể        B. Bi n Đenể.

Trang 76

C. Bi n Aran.ể       D. Bi n Caxpiể.

Trang 77

Câu 7. V  m t t  nhiên, gianh gi i phân chia đ a hình lãnh th  n c Nga thành hai ph n Đông và Tây làề ặ ự ớ ị ổ ướ ầ

Trang 78

A. Dãy núi Uran.      B. Sông Ê – nít ­ xây.

Trang 79

C. Sông Ô bi.      D. Sông Lê na.

Trang 80

Câu 8. Đ i b  ph n đ a hình ph n lãnh th  phía Tây sông Ê – nít ­ xây làạ ộ ậ ị ầ ổ

Trang 81

A. Đ ng b ng và vùng trũngồ ằ.

Trang 82

B. Núi và cao nguyên.

Trang 83

C. Đ i núi th p và vùng trũngồ ấ.

Trang 84

D. Đ ng b ng và đ i núi th pồ ằ ồ ấ.

Trang 85

Câu 9. M t đ c đi m c  b n c a đ a hình n c Nga làộ ặ ể ơ ả ủ ị ướ

Trang 86

A. Cao   phía b c, th p v  phía namở ắ ấ ề.

Trang 87

B. Cao   phía nam, th p v  phía b cở ấ ề ắ.

Trang 88

C. Cao   phía đông, th p v  phía tâyở ấ ề.

Trang 89

D. Cao   phía tây, th p v  phía đôngở ấ ề.

Trang 90

Câu 10. Đ a hình ph n lãnh th  phía Tây c a Liên bang Nga có đ c đi mị ầ ổ ủ ặ ể

Trang 91

A. Phía b c Đ ng b ng Tây Xi ­ bia là đ m l yắ ồ ằ ầ ầ.

Trang 92

B. Đ i b  ph n là đ ng b ng và vùng trũngạ ộ ậ ồ ằ.

Trang 93

C. Đ ng b ng Đông Âu tồ ằ ương đ i cao xen đ i th pố ồ ấ.

Trang 94

D. Các ý trên.

Trang 95

Câu 11. N i t p trung nhi u khoáng s n, đ c bi t là d u m  và khí t  nhiên c a n c Nga làơ ậ ề ả ặ ệ ầ ỏ ự ủ ướ

Trang 96

A. Đ ng b ng Đông Âuồ ằ.

Trang 97

B. Đ ng b ng Tây Xi ­ biaồ ằ.

Trang 98

C. Cao nguyên Trung Xi ­ bia.

Trang 99

D. Dãy núi U ran.

Trang 100

Câu 12. Trong các khoáng s n sau đây, lo i khoáng s n mà Liên bang Nga có tr  lả ạ ả ữ ượng đ ng th  ba th  gi i làứ ứ ế ớ

Trang 101

A. Than đá.      B. D u mầ ỏ.

Trang 102

C. Khí t  nhiên.ự       D. Qu ng s tặ ắ.

Trang 103

Câu 13. V  tr  l ng, các lo i khoáng s n mà Liên bang Nga đ ng đ u th  gi i làề ữ ượ ạ ả ứ ầ ế ớ

Trang 104

A. Than đá, d u m , khí t  nhiênầ ỏ ự.

Trang 105

B. D u m , khí t  nhiên, qu ng s tầ ỏ ự ặ ắ.

Trang 106

C. Khí t  nhiên, qu ng s t, qu ng kaliự ặ ắ ặ.

Trang 107

D. Than đá, qu ng s t, qu ng kaliặ ắ ặ.

Trang 108

Câu 14. Trong các khoáng s n sau đây, lo i khoáng s n mà Liên bang Nga có tr  l ng đ ng th  b y th  gi i làả ạ ả ữ ượ ứ ứ ả ế ớ

Trang 109

A. Than đá.      B. D u mầ ỏ.

Trang 110

C. Khí t  nhiên.ự       D. Qu ng s tặ ắ.

Trang 111

Câu 15. Đánh giá đúng nh t v  kh  năng phát tri n kinh t  c a ph n lãnh th  phía Tây Liên bang Nga làấ ề ả ể ế ủ ầ ổ

Trang 112

A. Đ ng b ng Tây Xi ­ bia thu n l i cho phát tri n công nghi p năng lồ ằ ậ ợ ể ệ ượng.

Trang 113

B. Phía nam Đ ng b ng Tây Xi ­ bia thu n l i cho phát tri n nông nghi pồ ằ ậ ợ ể ệ.

Trang 114

C. Đ ng b ng Đông Âu thu n l i cho s n xu t lồ ằ ậ ợ ả ấ ương th c, th c ph mự ự ẩ.

Trang 115

D. Các ý trên.

Trang 116

Câu 17. Đ i b  ph n (h n 80%) lãnh th  n c Nga n m   vành đai khí h uạ ộ ậ ơ ổ ướ ằ ở ậ

Trang 117

A. C n c c giá l nh.ậ ự ạ        B. Ôn đ iớ.

Trang 118

C. Ôn đ i h i dớ ả ương.      C. C n nhi t đ iậ ệ ớ.

Trang 119

Câu 19. Lãnh th  n c Nga không có ki u khí h uổ ướ ể ậ

Trang 120

A. C n c c giá l nh.ậ ự ạ         B. Ôn đ i h i dớ ả ương.

Trang 121

C. Ôn đ i l c đ a.ớ ụ ị       D. C n nhi tậ ệ.

Trang 122

Câu 21. Là m t n c đông dân, năm 2005 dân s  c a Liên bang Nga đ ngộ ướ ố ủ ứ

Trang 123

A. Th  năm trên thứ ế  gi i.ớ       B. Th  sáu trên th  gi iứ ế ớ.

Trang 124

C. Th  b y trên th  gi i.ứ ả ế ớ         D. Th  tám trên th  gi iứ ế ớ.

Trang 125

Câu 22. Nguyên nhân ch  y u làm cho dân s  c a Liên bang Nga gi m m nh vào th p niên 90 c a th  k  XX làủ ế ố ủ ả ạ ậ ủ ế ỷ

Trang 126

A. T  su t gia tăng dân s  t  nhiên âmỉ ấ ố ự.

Trang 127

B. T  su t sinh gi m nhanh h n t  su t tỉ ấ ả ơ ỉ ấ ử.

Trang 128

C. Người Nga di c  ra nư ước ngoài nhi uề.

Trang 129

D. Các ý trên.

Trang 130

Câu 23. Liên bang Nga là n c có t i trên 100 dân t cướ ớ ộ   trong đó dân t c Nga chi mộ ế

Trang 131

A. 60 % dân s  c  nố ả ướ       B. 78% dân s  c  nc ố ả ước.

Trang 132

C. 80 % dân s  c  nố ả ướ     c       D. 87% dân s  c  nố ả ước.

Trang 133

Câu 25. T  l  dân s ng   thành ph  c a n c Nga (năm 2005) làỷ ệ ố ở ố ủ ướ

Trang 134

A. Trên 60%.      B. Trên 70%.       C. G n 80%.ầ       D. Trên 80%

Trang 135

Câu 26. Dân s  thành th  c a n c Nga s ng ch  y u   các thành phố ị ủ ướ ố ủ ế ở ố

Trang 136

A. L n và các thành ph  v  tinhớ ố ệ.

Trang 137

B. Trung bình và các thành ph  v  tinhố ệ.

Trang 138

C. Nh  và các thành ph  v  tinhỏ ố ệ.

Trang 139

D. Nh , trung bình và các thành ph  v  tinhỏ ố ệ.

Trang 140

Câu 27. Nh n xét đúng nh t v  s  phân b  dân c  c a n c Nga làậ ấ ề ự ố ư ủ ướ

Trang 141

A. T p trung cao   phía b c và phía đông, th a th t   phía tây và namậ ở ắ ư ớ ở.

Trang 142

B. T p trung cao   phía b c và nam, th a th t   phía đông và tâyậ ở ắ ư ớ ở.

Trang 143

C. T p trung cao   phía tây và nam, th a th t   phía đông và b cậ ở ư ớ ở ắ.

Trang 144

D. T p trung cao   phía đông và tây, th a th t   phía nam và b cậ ở ư ớ ở ắ.

Trang 145

Câu 29. Dân c  n c Nga t p trung ch  y u ư ướ ậ ủ ế ở

Trang 146

A. Vùng Đ ng b ng Đông Âuồ ằ.

Trang 147

B. Vùng Đ ng b ng Tây Xi –biaồ ằ.

Trang 148

C. Vùng Xi – bia 

Trang 149

D. Vùng ven bi n Thái Bình Dể ương.

Trang 150

Câu 30. Liên bang Nga n i ti ng là n c có ti m l c l n v  văn hóaổ ế ướ ề ự ớ ề   và khoa h c đọ ược th  hi n ể ệ ở

Trang 151

A.  Có nhi u công trình ki n trúc, tác ph m văn h c, ngh  thu t, công trình khoa h cề ế ẩ ọ ệ ậ ọ.

Trang 152

B. Có nhi u trề ường đ i h c danh ti ng, là nạ ọ ế ước đ u tiên đ a con ngầ ư ười vào vũ trụ.

Trang 153

C. Trong th p niên 60 và 70 Liên Xô đã chi m t i 1/3 s  b ng phát minh sáng ch  c aậ ế ớ ố ằ ế ủ 

Trang 154

th  gi iế ớ.

Trang 155

D.  Các ý trên.

Trang 156

Câu 31. Ng i dân Nga có trình đ  h c v n khá cao, t  l  bi t ch  hi n nay làườ ộ ọ ấ ỉ ệ ế ữ ệ

A. 87%      B. 88%      C. 98%       D. 99%Câu 32. Đ ng đ u th  gi i v  các ngành khoa h c c  b n làứ ầ ế ớ ề ọ ơ ả

A. Hoa K ỳ        B. Liên bang Nga

C. Pháp.      D. Nh tậ

.Câu 33. Liên bang Nga là m t thành viên đóng vai trò chính trong s  phát ộ ự  tri n c a Liên Xô trể ủ ước đây được th  hi nể ệ

A. Có t c đ  tăng trố ộ ưởng kinh t  caoế

Câu 36. Vào cu i th p niên 80 c a th  k  XX, so v i toàn Liên Xô, t  tr ng các ngành công nghi p c a Liên bang Nga chi m trên 80% làố ậ ủ ế ỷ ớ ỉ ọ ệ ủ ế

A. than đá, d u m , khí t  nhiênầ ỏ ự

A. đ u năm 1990.ầ       B. cu i năm 1990ố

C. đ u năm 1991.ầ          D. cu i năm 1991ố

.Câu 38. Chi n l c kinh t  m i đang đ a n n kinh t  n c Nga tr  l i v  trí c ng qu c đ c th c hi n tế ượ ế ớ ư ề ế ướ ở ạ ị ườ ố ượ ự ệ ừ

A. đ u năm 2000.ầ        B. gi a năm 2000ữ

C. cu i năm 2000.ố       D. đ u năm 2001ầ

.Câu 39. M t s  n i dung c  b n c a chi n l c kinh t  m i c a Liên bang Nga làộ ố ộ ơ ả ủ ế ượ ế ớ ủ

A. t ng bừ ước đ a n n kinh t  thoát kh i kh ng ho ng, ti p t c xây d ng n n kinh t  th  trư ề ế ỏ ủ ả ế ụ ự ề ế ị ường

A. kinh t  Liên bang Nga đã vế ượt qua kh ng ho ngủ ả

A. s n lả ượng các ngành kinh t  tăng, tăng trế ưởng kinh t  caoế

Trang 157

B. d  tr  ngo i t  đúng th  ba th  gi i (năm 2005ự ữ ạ ệ ứ ế ớ

A. giai đo n 1990­1998 liên t c tăng trạ ụ ưởng âm

A. 8%      B. 9%      C. 10%      D. 11%Câu 46. Nh n xét đúng nh t v  vai trò và đ c đi m c a n n công nghi p Liên bang Nga làậ ấ ề ặ ể ủ ề ệ

A. là xương s ng c a n n kinh t  Liên bang Ngaố ủ ề ế

A. công nghi p khai thác d u khíệ ầ

A. 2004       B. 2005      C. 2006        D. 2007Câu 50. Trong th i k  1995­2005, ngành công nghi p c a n c Nga không tăng liên t c và còn bi n đ ng làờ ỳ ệ ủ ướ ụ ế ộ

A. d u m ầ ỏ        B. than.       C. đi n.ệ        D. gi yấ

.Câu 51. Các ngành công nghi p đ c coi là ngành truy n th ng c a n c Nga làệ ượ ề ố ủ ướ

A. công nghi p năng lệ ượng

Trang 158

.Câu 52. Các trung tâm công nghi p c a Liên bang Nga ph n l n t p trung   các vùngệ ủ ầ ớ ậ ở

A. công nghi p luy n kim c a th  gi iệ ệ ủ ế ớ

A. công nghi p luy n kimệ ệ

A. phía B c Xia bia.ắ        B. Đ ng b ng Đông Âuồ ằ

C. Đ ng b ng Tây Xia bia.ồ ằ        D. vùng Đông Xia bia

.Câu 58. Nh n xét đúng nh t v  s  phân b  cây l ng th c và c  c i đ ng c a Liên bang Nga làậ ấ ề ự ố ươ ự ủ ả ườ ủ

Trang 159

D. Đ ng b ng Đông Âu và phía nam Đ ng b ng Tây Xi biaồ ằ ồ ằ

.Câu 59. Nh n xét đúng nh t v  s  phân b  ngành chăn nuôi c a Liên bang Nga là ậ ấ ề ự ố ủ ở

A. trên 75 tri u t n.ệ ấ        B. trên 76 tri u t nệ ấ

C. trên 77 tri u t n.ệ ấ        D. trên 78 tri u t nệ ấ

.Câu 61. Nh n xét đúng v  ngành s n xu t l ng th c c a Liên bang Nga th i k  1995­2005 làậ ề ả ấ ươ ự ủ ờ ỳ

A. s n xu t lả ấ ương th c liên t c tăngự ụ

A. đường ôtô.       B. đường sông

C. đường s t.ắ       D. đường bi nể

.Câu 64. Nh n xét không chính xác v  ngành giao thông v n t i c a Liên bang Nga làậ ề ậ ả ủ

A. Liên bang Nga có h  th ng giao thông v n t i tệ ố ậ ả ương đ i phát tri n v i đ  các lo i hìnhố ể ớ ủ ạ

Câu 67. G n đây nhi u h  th ng đ ng giao thông c a Liên bang Nga đ c nâng c p, m  r ngầ ề ệ ố ườ ủ ượ ấ ở ộ

Trang 160

A. nh m phát tri n kinh t  các vùng xa xôiằ ể ế

A. nh ng năm g n đây, t ng ữ ầ ổ  kim nng ch ngo i thạ ạ ương liên t c tăngụ

Câu  69. Nh n xét không chính xác v  các ngành d ch v  c a Liên bang Nga làậ ề ị ụ ủ

A. Liên bang Nga có h  th ng c  s  h  t ng giao thông tệ ố ơ ở ạ ầ ương đ i phát tri n v i đ  các lo i hìnhố ể ớ ủ ạ

Trang 163

NH T B N Ậ Ả

Trang 164

Câu 2. B n đ o l n c a Nh t B n x p theo th  t  t  l n đ n nh  v  di n tích làố ả ớ ủ ậ ả ế ứ ự ừ ớ ế ỏ ề ệ

A. Hàn đ i và ôn đ i l c đ aớ ớ ụ ị

A. Gió mùa.      B. L c đ aụ ị

C. Chí tuy n.ế        D. H i dả ương

.Câu 6. Nh n xét không đúng v  m t s  đ c đi m t  nhiên c a Nh t B n làậ ề ộ ố ặ ể ự ủ ậ ả

A. Vùng bi n Nh t B n có các dòng bi n nóng và l nh g p nhauể ậ ả ể ạ ặ

A. Đ a hình ch  y u là đ i núiị ủ ế ồ

A. Đông dân và t p trung ch  y u   các thành ph  ven bi nậ ủ ế ở ố ể

Trang 165

Câu 13. T c đ  gia tăng dân s  hàng năm c a Nh t B n th p s  d n đ n h  qu  làố ộ ố ủ ậ ả ấ ẽ ẫ ế ệ ả

A. Thi u ngu n lao đ ng trong tế ồ ộ ương lai

A. Luôn đ c l p suy nghĩ và sáng t o trong lao đ ngộ ậ ạ ộ

A. 1950      B. 1951       C. 1952      D. 1953Câu 17. Trong th i gian t  1950 đ n 1973, n n kinh t  Nh t B n phát tri n v i t c đ  cao nh t vào giai đo nờ ừ ế ề ế ậ ả ể ớ ố ộ ấ ạ

A. 1950 ­ 1954.       B. 1955 ­ 1959

C. 1960 ­ 1964.       D. 1965 ­ 1973

.Câu 18. S  phát tri n nhanh chóng c a n n kinh t  Nh t B n trong giai đo n 1955ự ể ủ ề ế ậ ả ạ  ­ 1973 do nh ng nguyên nhân ch  y u làữ ủ ế

A. Chú tr ng đ u t  hi n đ i hóa công nghi pọ ầ ư ệ ạ ệ

A. Kh ng ho ng tài chính trên th  gi iủ ả ế ớ

A. Luôn   m c cao nh ng còn bi n đ ngở ứ ư ế ộ

A. Th  hai th  gi i.ứ ế ớ        B.  Th  ba th  gi iứ ế ớ. 

  

C. Th  t  th  gi i.ứ ư ế ớ        D.  Th  năm th  gi iứ ế ớ

Trang 166

A. Máy công nghi p, thi t b  đi n t , ngệ ế ị ệ ử ười máy

A. Ô tô.      B. Tàu bi nể

C. Xe g n máy.ắ       D. S n ph m tin h cả ẩ ọ

.Câu 33. Ngành công nghi p c a Nh t B n chi m kho ng 25% s n l ng c a th  gi i và xu t kh u 45% s  s n ph m là ra làệ ủ ậ ả ế ả ả ượ ủ ế ớ ấ ẩ ố ả ẩ

A. Tàu bi n.ể         B. OO tô

C. Rô b t (ngố ười máy).       D. S n ph m tin h cả ẩ ọ

.Câu 34. S n ph m công nghi p c a Nh t B n chi m kho ng 60% s n l ng c a th  gi i và xu t kh u 50% s n l ng làm ra đó làả ẩ ệ ủ ậ ả ế ả ả ượ ủ ế ớ ấ ẩ ả ượ

A. Tàu bi n.ể       B. Ô tô

C. Xe g n máy.ắ        D. S n ph m tin h cả ẩ ọ

.Câu 35. Các s n ph m n i b t v  ngành công nghi p ch  t o c a Nh t B n làả ẩ ổ ậ ề ệ ế ạ ủ ậ ả

A. Tàu bi n, ô tô, xe g n máyể ắ

Trang 167

D. Công nghi p d t, s i v i các lo iệ ệ ợ ả ạ

.Câu 37. Các s n ph m n i b t trong ngành công nghi p đi n t  c a Nh t B n làả ẩ ổ ậ ệ ệ ử ủ ậ ả

A. s n ph m tin h c, vi m ch và ch t bán d n, v t li u truy n thông, rô b tả ẩ ọ ạ ấ ẫ ậ ệ ề ố

A. thương m i cà du l chạ ị

A. th  hai th  gi iứ ế ớ

A. đ ng sau Hoa K , CHLB Đ c và trứ ỳ ứ ước Trung Qu cố

Trang 168

A. Hoa K , Canađa,  n Đ , Braxin, Đông Nam Áỳ Ấ ộ

A. th  nh t th  gi iứ ấ ế ớ. 

      

  

A. 1,0%      B. 2,0%       C. 3,0%      D. 4,0%Câu 53. Nh n xét không đúng v  n n nông nghi p c a Nh t B n làậ ề ề ệ ủ ậ ả

A. đóng vai trò th  y u trong n n kinh tứ ế ề ế

A. lúa g o.ạ         B. lúa mì

C. ngô.      D. t  t mơ ằ

Câu 55. S n l ng t  t m c a Nh t B nả ượ ơ ằ ủ ậ ả

A. đ ng hàng đ u th  gi iứ ầ ế ớ

Trang 169

Câu 56. Nh n xét không đúng v  nông nghi p c a Nh t B n làậ ề ệ ủ ậ ả

A. nh ng năm g n đây m t s  di n tích tr ng cây khác đữ ầ ộ ố ệ ồ ược chuy n sang tr ng lúaể ồ

Trang 174

3   TRUNG QU C

Trang 175

Câu 1. Nh ng thay đ i quan tr ng trong n n kinh t  Trung Qu c là k t qu  c aữ ổ ọ ề ế ố ế ả ủ

Trang 176

A.Công cu c đ i nh y v tộ ạ ả ọ.

Ngày đăng: 23/10/2020, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm