Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp được chia sẻ dưới đây giúp các em hệ thống kiến thức đã học, nâng cao khả năng ghi nhớ và khả năng làm bài tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả tốt nhất. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 1C U TRÚC, MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ II MÔN Đ A LÍ KH I 11Ấ Ậ Ề Ể Ọ Ị Ố
Trang 2I/ MA TR NẬ
Trang 30101
071,75
đi mể
2
Nh t B nậ ả05
02 ½
câu0,5đ
½câu1,0đ08
3,25
đi mể
3Trung
Qu cố05
01 ½
câu1,0đ
½câu0,5đ07
gia Đông
Nam Á
0502
0108
đi mể
S câu:ố
061,50
đi mể
S câu:ố
01) 02 Ý(1,50
đi mể
10,00
Trang 4II. C U TRÚCẤ
Trang 5A. PH N TR C NGHI M (7,00 đi mẦ Ắ Ệ ể
(
Trang 6G m 28 câu, t câu 1 đ n câu 28 (0,25 đi m/câuồ ừ ế ể(
Trang 7B. PH N T LU N (3,0 đi m) 02 câu (04 ýẦ Ự Ậ ể
(
Trang 8Nh t B n (1,50 đi mậ ả ể(
Trang 92Trung Qu c (1,50 đi m) V bi u đ , nh n xét ho c d a vào b ng s li u nh n xét, gi i thíchố ể ẽ ể ồ ậ ặ ự ả ố ệ ậ ả.
Trang 10III. L U ÝƯ
Trang 11Đ ki m tra th i lề ể ờ ượng45 phút
;
Trang 12M c đ nh n th c: bi t – 50%, hi u – 30%, v n d ng – 20%ứ ộ ậ ứ ế ể ậ ụ
;
Trang 13N i dung thi đ n h t bài Đông Nam Á (ti t 2: Kinh tộ ế ế ế ế(
Trang 14Ph n t lu n có th đi u ch nh n i dung, đ n v ki n th c (phù h p v i phân ph i đi m theo PPCTầ ự ậ ể ề ỉ ộ ơ ị ế ứ ợ ớ ố ể
;(
Trang 15C u trúc và ma tr n này công khai đ n h c sinhấ ậ ế ọ
Trang 17III. Đ CỀ ƯƠNG THAM KH OẢ
Trang 18III.1. T LU NỰ Ậ
Trang 19Cho b ng s li u sau: S BI N Đ NG V C C U DÂN S THEO Đ TU Iả ố ệ Ự Ế Ộ Ề Ơ Ấ Ố Ộ Ổ
Trang 21D a vào b ng s li u, cho bi t c c u dân s theo đ tu i c a Nh t B n đang bi n đ ng theo xu hự ả ố ệ ế ơ ấ ố ộ ổ ủ ậ ả ế ộ ướng nào?. ( 1,0 đi m ể (
Trang 22b.Nêu tác đ ng c a xu hộ ủ ướng đó đ n phát tri n kinh tê xã h i.ế ể ộ ( 0,5 đi m ể (
Trang 23Câu 2. ( 1,5 đi m ể (
Trang 24Cho b ng s li u sau: C C U GIÁ TR XU T, NH P KH U C A TRUNG QU Cả ố ệ Ơ Ấ Ị Ấ Ậ Ẩ Ủ Ố
Trang 25Đ n vơ ị
(%:
Trang 261985 1995
2004
Xu t kh uấ ẩ39,3
53,551,4
Nh p kh uậ ẩ60,7
46,548,6
Trang 27a. V bi u đ th hi n c c u xu t, nh p kh u c a Trung Qu c.ẽ ể ồ ể ệ ơ ấ ấ ậ ẩ ủ ố ( 1,0 đi m ể (
Trang 28Nh n xét s thay đ i trong c c u xu t nh p kh u c a Trung Qu cậ ự ổ ơ ấ ấ ậ ẩ ủ ố ( 0,5 đi m ể (
Trang 29ĐÁP ÁN:
Trang 30Câu 1. ( 1,5 đi m ể (
Trang 31D a vào b ng s li u, c c u dân s theo đ tu i c a Nh t B n đang bi n đ ng theo xu hự ả ố ệ ơ ấ ố ộ ổ ủ ậ ả ế ộ ướng già hóa.( 0,25 đi m ể (
Trang 32Nhóm tu i dổ ưới 15 tu i đang có xu hổ ướng gi m m nhả ạ :23,7%.( 0,25 đi m ể (
Trang 33Nhóm tu i lao đ ng có xu hổ ộ ướng tăng nhẹ:0,5%.( 0,25 đi m ể (
Trang 34Nhóm tu i 65 tu i tr lên đang có xu hổ ổ ở ướng tăng nhanh:23,2%.( 0,25 đi m ể (
Trang 35b.Tác đ ng c a xu hộ ủ ướng đó:
Trang 36Dân s ngày càng già hóa, t l dân s ph thu c tăng lên, áp l c cho xã h i v v n đ chăm sóc ngố ỉ ệ ố ụ ộ ự ộ ề ấ ề ười cao tu i.ổ ( 0,25 đi m ể (
Trang 37Chính s già hóa dân s s khi n cho ngu n nhân l c lao đ ng c a Nh t B n ngày càng ự ố ẽ ế ồ ự ộ ủ ậ ả thi u h t.ế ụ ( 0,25 đi m ể (
Trang 38Câu 2 .
Trang 39a. V bi u đẽ ể ồ có tên bi u đ , v đúng.ể ồ ẽ (1,00 đi m ể (
Trang 40BI U Đ TH HI N Ể Ồ Ể Ệ C C U GIÁ TR XU T, NH P KH U C A TRUNG QU CƠ Ấ Ị Ấ Ậ Ẩ Ủ Ố
Trang 43b.Nh n xétậ
Trang 44
Cơ c u xu t, nh p kh u c a Trung Qu c có sấ ấ ậ ẩ ủ ố ự thay đ i tích c c:ổ ự ( 0,25 đi m ể
(
+
T tr ng xu t kh u tăng lên khá nhanh, t 39,3% (1985) lên 51,34% (2004ỉ ọ ấ ẩ ừ.(
Trang 45T tr ng nh p kh u có xu hỉ ọ ậ ẩ ướng gi m khá nhanh, t 60,7% (1985) xu ng 48.6% (2004ả ừ ố.(
Trang 46Năm 1985 Trung Qu c nh p siêu, năm 1995 và 2004 Trung Qu c xu t siêuố ậ ố ấ .( 0,25 đi m ể (
Trang 58III. 2. TR C NGHI MẮ Ệ
Trang 59Câu h i tham kh oỏ ả
Trang 601 LIÊN BANG NGA
Trang 61Câu 2. Là qu c gia r ng l n nh t th gi i, lãnh th n c Nga bao g mố ộ ớ ấ ế ớ ổ ướ ồ
Trang 62A. Toàn b Đ ng b ng Đông Âuộ ồ ằ.
Trang 63B. Toàn b ph n B c Áộ ầ ắ.
Trang 64C. Ph n l n Đ ng b ng Đông Âu và toàn b ph n B c Áầ ớ ồ ằ ộ ầ ắ.
Trang 65D. Toàn b ph n B c Á và m t ph n Trung Áộ ầ ắ ộ ầ.
Trang 66Câu 4. Liên bang Nga có đ ng b bi n dài, ti p giáp v i hai đ i d ng l n làườ ờ ể ế ớ ạ ươ ớ
Trang 67A. B c Băng Dắ ương và Thái Bình Dương.
Trang 68B. B c Băng Dắ ương và Đ i Tây Dạ ương.
Trang 69C. Thái Bình Dương và n Đ DẤ ộ ương.
Trang 70D. Đ i Tây Dạ ương và Thái Bình Dương.
Trang 71Câu 5. T đông sang tây, lãnh th n c Nga tr i ra trênừ ổ ướ ả
Trang 72A. 8 múi gi ờ B. 9 múi giờ.
Trang 73C. 10 múi gi ờ D. 11 múi giờ.
Trang 74Câu 6. Liên bang Nga không giáp v iớ
Trang 75A. Bi n Ban Tích.ể B. Bi n Đenể.
Trang 76C. Bi n Aran.ể D. Bi n Caxpiể.
Trang 77Câu 7. V m t t nhiên, gianh gi i phân chia đ a hình lãnh th n c Nga thành hai ph n Đông và Tây làề ặ ự ớ ị ổ ướ ầ
Trang 78A. Dãy núi Uran. B. Sông Ê – nít xây.
Trang 79C. Sông Ô bi. D. Sông Lê na.
Trang 80Câu 8. Đ i b ph n đ a hình ph n lãnh th phía Tây sông Ê – nít xây làạ ộ ậ ị ầ ổ
Trang 81A. Đ ng b ng và vùng trũngồ ằ.
Trang 82B. Núi và cao nguyên.
Trang 83C. Đ i núi th p và vùng trũngồ ấ.
Trang 84D. Đ ng b ng và đ i núi th pồ ằ ồ ấ.
Trang 85Câu 9. M t đ c đi m c b n c a đ a hình n c Nga làộ ặ ể ơ ả ủ ị ướ
Trang 86A. Cao phía b c, th p v phía namở ắ ấ ề.
Trang 87B. Cao phía nam, th p v phía b cở ấ ề ắ.
Trang 88C. Cao phía đông, th p v phía tâyở ấ ề.
Trang 89D. Cao phía tây, th p v phía đôngở ấ ề.
Trang 90Câu 10. Đ a hình ph n lãnh th phía Tây c a Liên bang Nga có đ c đi mị ầ ổ ủ ặ ể
Trang 91A. Phía b c Đ ng b ng Tây Xi bia là đ m l yắ ồ ằ ầ ầ.
Trang 92B. Đ i b ph n là đ ng b ng và vùng trũngạ ộ ậ ồ ằ.
Trang 93C. Đ ng b ng Đông Âu tồ ằ ương đ i cao xen đ i th pố ồ ấ.
Trang 94D. Các ý trên.
Trang 95Câu 11. N i t p trung nhi u khoáng s n, đ c bi t là d u m và khí t nhiên c a n c Nga làơ ậ ề ả ặ ệ ầ ỏ ự ủ ướ
Trang 96A. Đ ng b ng Đông Âuồ ằ.
Trang 97B. Đ ng b ng Tây Xi biaồ ằ.
Trang 98C. Cao nguyên Trung Xi bia.
Trang 99D. Dãy núi U ran.
Trang 100Câu 12. Trong các khoáng s n sau đây, lo i khoáng s n mà Liên bang Nga có tr lả ạ ả ữ ượng đ ng th ba th gi i làứ ứ ế ớ
Trang 101A. Than đá. B. D u mầ ỏ.
Trang 102C. Khí t nhiên.ự D. Qu ng s tặ ắ.
Trang 103Câu 13. V tr l ng, các lo i khoáng s n mà Liên bang Nga đ ng đ u th gi i làề ữ ượ ạ ả ứ ầ ế ớ
Trang 104A. Than đá, d u m , khí t nhiênầ ỏ ự.
Trang 105B. D u m , khí t nhiên, qu ng s tầ ỏ ự ặ ắ.
Trang 106C. Khí t nhiên, qu ng s t, qu ng kaliự ặ ắ ặ.
Trang 107D. Than đá, qu ng s t, qu ng kaliặ ắ ặ.
Trang 108Câu 14. Trong các khoáng s n sau đây, lo i khoáng s n mà Liên bang Nga có tr l ng đ ng th b y th gi i làả ạ ả ữ ượ ứ ứ ả ế ớ
Trang 109A. Than đá. B. D u mầ ỏ.
Trang 110C. Khí t nhiên.ự D. Qu ng s tặ ắ.
Trang 111Câu 15. Đánh giá đúng nh t v kh năng phát tri n kinh t c a ph n lãnh th phía Tây Liên bang Nga làấ ề ả ể ế ủ ầ ổ
Trang 112A. Đ ng b ng Tây Xi bia thu n l i cho phát tri n công nghi p năng lồ ằ ậ ợ ể ệ ượng.
Trang 113B. Phía nam Đ ng b ng Tây Xi bia thu n l i cho phát tri n nông nghi pồ ằ ậ ợ ể ệ.
Trang 114C. Đ ng b ng Đông Âu thu n l i cho s n xu t lồ ằ ậ ợ ả ấ ương th c, th c ph mự ự ẩ.
Trang 115D. Các ý trên.
Trang 116Câu 17. Đ i b ph n (h n 80%) lãnh th n c Nga n m vành đai khí h uạ ộ ậ ơ ổ ướ ằ ở ậ
Trang 117A. C n c c giá l nh.ậ ự ạ B. Ôn đ iớ.
Trang 118C. Ôn đ i h i dớ ả ương. C. C n nhi t đ iậ ệ ớ.
Trang 119Câu 19. Lãnh th n c Nga không có ki u khí h uổ ướ ể ậ
Trang 120A. C n c c giá l nh.ậ ự ạ B. Ôn đ i h i dớ ả ương.
Trang 121C. Ôn đ i l c đ a.ớ ụ ị D. C n nhi tậ ệ.
Trang 122Câu 21. Là m t n c đông dân, năm 2005 dân s c a Liên bang Nga đ ngộ ướ ố ủ ứ
Trang 123A. Th năm trên thứ ế gi i.ớ B. Th sáu trên th gi iứ ế ớ.
Trang 124C. Th b y trên th gi i.ứ ả ế ớ D. Th tám trên th gi iứ ế ớ.
Trang 125Câu 22. Nguyên nhân ch y u làm cho dân s c a Liên bang Nga gi m m nh vào th p niên 90 c a th k XX làủ ế ố ủ ả ạ ậ ủ ế ỷ
Trang 126A. T su t gia tăng dân s t nhiên âmỉ ấ ố ự.
Trang 127B. T su t sinh gi m nhanh h n t su t tỉ ấ ả ơ ỉ ấ ử.
Trang 128C. Người Nga di c ra nư ước ngoài nhi uề.
Trang 129D. Các ý trên.
Trang 130Câu 23. Liên bang Nga là n c có t i trên 100 dân t cướ ớ ộ trong đó dân t c Nga chi mộ ế
Trang 131A. 60 % dân s c nố ả ướ B. 78% dân s c nc ố ả ước.
Trang 132C. 80 % dân s c nố ả ướ c D. 87% dân s c nố ả ước.
Trang 133Câu 25. T l dân s ng thành ph c a n c Nga (năm 2005) làỷ ệ ố ở ố ủ ướ
Trang 134A. Trên 60%. B. Trên 70%. C. G n 80%.ầ D. Trên 80%
Trang 135Câu 26. Dân s thành th c a n c Nga s ng ch y u các thành phố ị ủ ướ ố ủ ế ở ố
Trang 136A. L n và các thành ph v tinhớ ố ệ.
Trang 137B. Trung bình và các thành ph v tinhố ệ.
Trang 138C. Nh và các thành ph v tinhỏ ố ệ.
Trang 139D. Nh , trung bình và các thành ph v tinhỏ ố ệ.
Trang 140Câu 27. Nh n xét đúng nh t v s phân b dân c c a n c Nga làậ ấ ề ự ố ư ủ ướ
Trang 141A. T p trung cao phía b c và phía đông, th a th t phía tây và namậ ở ắ ư ớ ở.
Trang 142B. T p trung cao phía b c và nam, th a th t phía đông và tâyậ ở ắ ư ớ ở.
Trang 143C. T p trung cao phía tây và nam, th a th t phía đông và b cậ ở ư ớ ở ắ.
Trang 144D. T p trung cao phía đông và tây, th a th t phía nam và b cậ ở ư ớ ở ắ.
Trang 145Câu 29. Dân c n c Nga t p trung ch y u ư ướ ậ ủ ế ở
Trang 146A. Vùng Đ ng b ng Đông Âuồ ằ.
Trang 147B. Vùng Đ ng b ng Tây Xi –biaồ ằ.
Trang 148C. Vùng Xi – bia
Trang 149D. Vùng ven bi n Thái Bình Dể ương.
Trang 150Câu 30. Liên bang Nga n i ti ng là n c có ti m l c l n v văn hóaổ ế ướ ề ự ớ ề và khoa h c đọ ược th hi n ể ệ ở
Trang 151A. Có nhi u công trình ki n trúc, tác ph m văn h c, ngh thu t, công trình khoa h cề ế ẩ ọ ệ ậ ọ.
Trang 152B. Có nhi u trề ường đ i h c danh ti ng, là nạ ọ ế ước đ u tiên đ a con ngầ ư ười vào vũ trụ.
Trang 153C. Trong th p niên 60 và 70 Liên Xô đã chi m t i 1/3 s b ng phát minh sáng ch c aậ ế ớ ố ằ ế ủ
Trang 154th gi iế ớ.
Trang 155D. Các ý trên.
Trang 156Câu 31. Ng i dân Nga có trình đ h c v n khá cao, t l bi t ch hi n nay làườ ộ ọ ấ ỉ ệ ế ữ ệ
A. 87% B. 88% C. 98% D. 99%Câu 32. Đ ng đ u th gi i v các ngành khoa h c c b n làứ ầ ế ớ ề ọ ơ ả
A. Hoa K ỳ B. Liên bang Nga
C. Pháp. D. Nh tậ
.Câu 33. Liên bang Nga là m t thành viên đóng vai trò chính trong s phát ộ ự tri n c a Liên Xô trể ủ ước đây được th hi nể ệ
A. Có t c đ tăng trố ộ ưởng kinh t caoế
Câu 36. Vào cu i th p niên 80 c a th k XX, so v i toàn Liên Xô, t tr ng các ngành công nghi p c a Liên bang Nga chi m trên 80% làố ậ ủ ế ỷ ớ ỉ ọ ệ ủ ế
A. than đá, d u m , khí t nhiênầ ỏ ự
A. đ u năm 1990.ầ B. cu i năm 1990ố
C. đ u năm 1991.ầ D. cu i năm 1991ố
.Câu 38. Chi n l c kinh t m i đang đ a n n kinh t n c Nga tr l i v trí c ng qu c đ c th c hi n tế ượ ế ớ ư ề ế ướ ở ạ ị ườ ố ượ ự ệ ừ
A. đ u năm 2000.ầ B. gi a năm 2000ữ
C. cu i năm 2000.ố D. đ u năm 2001ầ
.Câu 39. M t s n i dung c b n c a chi n l c kinh t m i c a Liên bang Nga làộ ố ộ ơ ả ủ ế ượ ế ớ ủ
A. t ng bừ ước đ a n n kinh t thoát kh i kh ng ho ng, ti p t c xây d ng n n kinh t th trư ề ế ỏ ủ ả ế ụ ự ề ế ị ường
A. kinh t Liên bang Nga đã vế ượt qua kh ng ho ngủ ả
A. s n lả ượng các ngành kinh t tăng, tăng trế ưởng kinh t caoế
Trang 157B. d tr ngo i t đúng th ba th gi i (năm 2005ự ữ ạ ệ ứ ế ớ
A. giai đo n 19901998 liên t c tăng trạ ụ ưởng âm
A. 8% B. 9% C. 10% D. 11%Câu 46. Nh n xét đúng nh t v vai trò và đ c đi m c a n n công nghi p Liên bang Nga làậ ấ ề ặ ể ủ ề ệ
A. là xương s ng c a n n kinh t Liên bang Ngaố ủ ề ế
A. công nghi p khai thác d u khíệ ầ
A. 2004 B. 2005 C. 2006 D. 2007Câu 50. Trong th i k 19952005, ngành công nghi p c a n c Nga không tăng liên t c và còn bi n đ ng làờ ỳ ệ ủ ướ ụ ế ộ
A. d u m ầ ỏ B. than. C. đi n.ệ D. gi yấ
.Câu 51. Các ngành công nghi p đ c coi là ngành truy n th ng c a n c Nga làệ ượ ề ố ủ ướ
A. công nghi p năng lệ ượng
Trang 158.Câu 52. Các trung tâm công nghi p c a Liên bang Nga ph n l n t p trung các vùngệ ủ ầ ớ ậ ở
A. công nghi p luy n kim c a th gi iệ ệ ủ ế ớ
A. công nghi p luy n kimệ ệ
A. phía B c Xia bia.ắ B. Đ ng b ng Đông Âuồ ằ
C. Đ ng b ng Tây Xia bia.ồ ằ D. vùng Đông Xia bia
.Câu 58. Nh n xét đúng nh t v s phân b cây l ng th c và c c i đ ng c a Liên bang Nga làậ ấ ề ự ố ươ ự ủ ả ườ ủ
Trang 159D. Đ ng b ng Đông Âu và phía nam Đ ng b ng Tây Xi biaồ ằ ồ ằ
.Câu 59. Nh n xét đúng nh t v s phân b ngành chăn nuôi c a Liên bang Nga là ậ ấ ề ự ố ủ ở
A. trên 75 tri u t n.ệ ấ B. trên 76 tri u t nệ ấ
C. trên 77 tri u t n.ệ ấ D. trên 78 tri u t nệ ấ
.Câu 61. Nh n xét đúng v ngành s n xu t l ng th c c a Liên bang Nga th i k 19952005 làậ ề ả ấ ươ ự ủ ờ ỳ
A. s n xu t lả ấ ương th c liên t c tăngự ụ
A. đường ôtô. B. đường sông
C. đường s t.ắ D. đường bi nể
.Câu 64. Nh n xét không chính xác v ngành giao thông v n t i c a Liên bang Nga làậ ề ậ ả ủ
A. Liên bang Nga có h th ng giao thông v n t i tệ ố ậ ả ương đ i phát tri n v i đ các lo i hìnhố ể ớ ủ ạ
Câu 67. G n đây nhi u h th ng đ ng giao thông c a Liên bang Nga đ c nâng c p, m r ngầ ề ệ ố ườ ủ ượ ấ ở ộ
Trang 160A. nh m phát tri n kinh t các vùng xa xôiằ ể ế
A. nh ng năm g n đây, t ng ữ ầ ổ kim nng ch ngo i thạ ạ ương liên t c tăngụ
Câu 69. Nh n xét không chính xác v các ngành d ch v c a Liên bang Nga làậ ề ị ụ ủ
A. Liên bang Nga có h th ng c s h t ng giao thông tệ ố ơ ở ạ ầ ương đ i phát tri n v i đ các lo i hìnhố ể ớ ủ ạ
Trang 163NH T B N Ậ Ả
Trang 164Câu 2. B n đ o l n c a Nh t B n x p theo th t t l n đ n nh v di n tích làố ả ớ ủ ậ ả ế ứ ự ừ ớ ế ỏ ề ệ
A. Hàn đ i và ôn đ i l c đ aớ ớ ụ ị
A. Gió mùa. B. L c đ aụ ị
C. Chí tuy n.ế D. H i dả ương
.Câu 6. Nh n xét không đúng v m t s đ c đi m t nhiên c a Nh t B n làậ ề ộ ố ặ ể ự ủ ậ ả
A. Vùng bi n Nh t B n có các dòng bi n nóng và l nh g p nhauể ậ ả ể ạ ặ
A. Đ a hình ch y u là đ i núiị ủ ế ồ
A. Đông dân và t p trung ch y u các thành ph ven bi nậ ủ ế ở ố ể
Trang 165Câu 13. T c đ gia tăng dân s hàng năm c a Nh t B n th p s d n đ n h qu làố ộ ố ủ ậ ả ấ ẽ ẫ ế ệ ả
A. Thi u ngu n lao đ ng trong tế ồ ộ ương lai
A. Luôn đ c l p suy nghĩ và sáng t o trong lao đ ngộ ậ ạ ộ
A. 1950 B. 1951 C. 1952 D. 1953Câu 17. Trong th i gian t 1950 đ n 1973, n n kinh t Nh t B n phát tri n v i t c đ cao nh t vào giai đo nờ ừ ế ề ế ậ ả ể ớ ố ộ ấ ạ
A. 1950 1954. B. 1955 1959
C. 1960 1964. D. 1965 1973
.Câu 18. S phát tri n nhanh chóng c a n n kinh t Nh t B n trong giai đo n 1955ự ể ủ ề ế ậ ả ạ 1973 do nh ng nguyên nhân ch y u làữ ủ ế
A. Chú tr ng đ u t hi n đ i hóa công nghi pọ ầ ư ệ ạ ệ
A. Kh ng ho ng tài chính trên th gi iủ ả ế ớ
A. Luôn m c cao nh ng còn bi n đ ngở ứ ư ế ộ
A. Th hai th gi i.ứ ế ớ B. Th ba th gi iứ ế ớ.
C. Th t th gi i.ứ ư ế ớ D. Th năm th gi iứ ế ớ
Trang 166A. Máy công nghi p, thi t b đi n t , ngệ ế ị ệ ử ười máy
A. Ô tô. B. Tàu bi nể
C. Xe g n máy.ắ D. S n ph m tin h cả ẩ ọ
.Câu 33. Ngành công nghi p c a Nh t B n chi m kho ng 25% s n l ng c a th gi i và xu t kh u 45% s s n ph m là ra làệ ủ ậ ả ế ả ả ượ ủ ế ớ ấ ẩ ố ả ẩ
A. Tàu bi n.ể B. OO tô
C. Rô b t (ngố ười máy). D. S n ph m tin h cả ẩ ọ
.Câu 34. S n ph m công nghi p c a Nh t B n chi m kho ng 60% s n l ng c a th gi i và xu t kh u 50% s n l ng làm ra đó làả ẩ ệ ủ ậ ả ế ả ả ượ ủ ế ớ ấ ẩ ả ượ
A. Tàu bi n.ể B. Ô tô
C. Xe g n máy.ắ D. S n ph m tin h cả ẩ ọ
.Câu 35. Các s n ph m n i b t v ngành công nghi p ch t o c a Nh t B n làả ẩ ổ ậ ề ệ ế ạ ủ ậ ả
A. Tàu bi n, ô tô, xe g n máyể ắ
Trang 167D. Công nghi p d t, s i v i các lo iệ ệ ợ ả ạ
.Câu 37. Các s n ph m n i b t trong ngành công nghi p đi n t c a Nh t B n làả ẩ ổ ậ ệ ệ ử ủ ậ ả
A. s n ph m tin h c, vi m ch và ch t bán d n, v t li u truy n thông, rô b tả ẩ ọ ạ ấ ẫ ậ ệ ề ố
A. thương m i cà du l chạ ị
A. th hai th gi iứ ế ớ
A. đ ng sau Hoa K , CHLB Đ c và trứ ỳ ứ ước Trung Qu cố
Trang 168A. Hoa K , Canađa, n Đ , Braxin, Đông Nam Áỳ Ấ ộ
A. th nh t th gi iứ ấ ế ớ.
A. 1,0% B. 2,0% C. 3,0% D. 4,0%Câu 53. Nh n xét không đúng v n n nông nghi p c a Nh t B n làậ ề ề ệ ủ ậ ả
A. đóng vai trò th y u trong n n kinh tứ ế ề ế
A. lúa g o.ạ B. lúa mì
C. ngô. D. t t mơ ằ
Câu 55. S n l ng t t m c a Nh t B nả ượ ơ ằ ủ ậ ả
A. đ ng hàng đ u th gi iứ ầ ế ớ
Trang 169Câu 56. Nh n xét không đúng v nông nghi p c a Nh t B n làậ ề ệ ủ ậ ả
A. nh ng năm g n đây m t s di n tích tr ng cây khác đữ ầ ộ ố ệ ồ ược chuy n sang tr ng lúaể ồ
Trang 1743 TRUNG QU C Ố
Trang 175Câu 1. Nh ng thay đ i quan tr ng trong n n kinh t Trung Qu c là k t qu c aữ ổ ọ ề ế ố ế ả ủ
Trang 176A.Công cu c đ i nh y v tộ ạ ả ọ.