Mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo nội dung Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lí 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Tôn Thất Tùng. Hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các em hệ thống kiến thức đã học để chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra, đồng thời giúp quý thầy cô có thêm kinh nghiệm biên soạn đề thi.
Trang 1Đ cề ương h c kì 2 l p 10 Môn đ a lýọ ớ ị
Năm h c: 20182019ọ
N i dung ôn t p: ộ ậ
Câu 1: Nêu vai trò c a các hình th c t ch c lãnh th công nghi p.ủ ứ ổ ứ ổ ệ
Câu 2: Trình bày đ c đi m c a khu công nghi p t p trung, trung tâm côngặ ể ủ ệ ậ nghi p, vùng công nghi p, vùng công nghi p.ệ ệ ệ
Câu 3: Trình bày c c u c a ngành d ch v ơ ấ ủ ị ụ
Câu 4: Nêu vai trò c a ho t đ ng d ch v ủ ạ ộ ị ụ
Câu 5: Trình bày các nhân t nh hố ả ưởng đ n s phát tri n và phân b c a ho tế ự ể ố ủ ạ
đ ng d ch v ộ ị ụ
Câu 6: Nêu các đ c đi m phân b c a ho t d ch v trên th gi i.ặ ể ố ủ ạ ị ụ ế ớ
Câu 7: Trình bày vai trò c a ngành giao thông v n t i. ủ ậ ả
Câu 8: Phân tích đi u ki n t nhiên nh hề ệ ự ả ưởng đ n ho t đ ng giao thông v nế ạ ộ ậ
t i.ả
Câu 9: trình bày u, như ược đi m c a giao thông v n t i để ủ ậ ả ường s t, đắ ường ô tô,
đường bi n, để ường hàng không.
Câu h i minh h a: ỏ ọ
Câu Bao g m khu công nghi p , đi m công nghi p và nhi u xí nghi p công ồ ệ ể ệ ề ệ nghi p có m i liên h ch t ch v s n xu t , kĩ thu t , công ngh là đ c đi m ệ ố ệ ặ ẽ ề ả ấ ậ ệ ặ ể
c a.ủ
A. Đi m công nghi p.ể ệ
B. Vùng công nghi p.ệ
C. Trung tâm công nghi p.ệ
D. Khu công nghi p t p trung.ệ ậ
Câu Ý nào sau đây là m t trong nh ng đ c đi m curavufng công nghi p ?ộ ữ ặ ể ệ
A. Đ ng nh t v i m t đi m dân c ồ ấ ớ ộ ể ư
B. Có ranh gi i rõ ràng , v trí thu n l i .ớ ị ậ ợ
C. Có các ngành ph c v và b tr ụ ụ ổ ợ
D. Khu công nghi p t p trung.ệ ậ
Câu Hình th c t ch c lãnh th công nghi p nào sau đây có quy mô l n nh t ?ứ ổ ứ ổ ệ ớ ấ
A. Đi m công nghi p.ể ệ
B. Khu công nghi p t p trung.ệ ậ
C. Trung tâm công nghi p.ệ
Trang 2D. Vùng công nghi p.ệ
Câu Có ranh gi i đ a lí xác đ nh là m t trong nh ng đ c đi m c a hình th c t ớ ị ị ộ ữ ặ ể ủ ứ ổ
ch c lãnh th công nghi p nào ?ứ ổ ệ
A. Đi m công nghi p.ể ệ
B. Khu công nghi p t p trung.ệ ậ
C. Trung tâm công nghi p.ệ
D. Vùng công nghi p.ệ
Câu S t p h p c a nhi u đi m công nghi p , khu công nghi p , trung tâm ự ậ ợ ủ ề ể ệ ệ công nghi p có m i liên h v s n xu t và có nh ng nét tệ ố ệ ề ả ấ ữ ương đ ng trong quá ồ trình hình thành công nghi p là đ c đi m c aệ ặ ể ủ
A. Đi m công nghi p.ể ệ
B. Khu công nghi p t p trung.ệ ậ
C. Trung tâm công nghi p.ệ
D. Vùng công nghi p.ệ
Câu các n c đang phát tri n châu Á , trong đó có Vi t Nam , ph bi n hình Ở ướ ể ệ ổ ế
th c khu công nghi p t p trung vìứ ệ ậ
A. Đ t đạ ược hi u qu kinh t xã h i cao.ệ ả ế ộ
B. Có ngu n lao đ ng d i dào , trình đ cao.ồ ộ ồ ộ
C. Có nhi u ngành ngh th công truy n th ng.ề ề ủ ề ố
D. Có ngu n tài nguyên khoang s n phong phú.ồ ả
Câu Có m t vài ngành công nghi p ch y u t o nên h ng chuyên môn hóa, đóộ ệ ủ ế ạ ướ
là đ c đi m n i b t c a.ặ ể ổ ậ ủ
A. Vùng công nghi p.ệ
B. Đi m công nghi p.ể ệ
C. Trung tâm công nghi p.ệ
D. Khu công nghi p t p trung.ệ ậ
Câu Ý nào sau đây không ph i là đ c đi m c a đi m công nghi p ?ả ặ ể ủ ể ệ
A. Đ ng nh t v i m t đi m dân c ồ ấ ớ ộ ể ư
B. Không có m i liên h gi a các xí nghi p.ố ệ ữ ệ
C. Có m t vài ngành t o nên hộ ạ ướng chuyên môn hóa
D. G m 1 đ n 2 xí nghi p g n ngu n nguyên – nhiên li u.ồ ế ệ ầ ồ ệ
Câu Ý nào d i đây không thu c vai trò c a các ngành d ch v ?ướ ộ ủ ị ụ
A. Thúc đ y s phát tri n c a các ngành s n xu t v t ch t.ẩ ự ể ủ ả ấ ậ ấ
B. S d ng t t h n ngu n lao đ ng, t o thêm vi c làm.ử ụ ố ơ ồ ộ ạ ệ
C. T o ra m t kh i lạ ộ ố ượng c a c i l n cho xã h i.ủ ả ớ ộ
D. Khai thác t t h n tài nguyên thiên nhiên và các di s n văn hóa ,l ch s ,các ố ơ ả ị ử thành t u c a cu c cách m ng khoa h ckĩ thu t hi n đ i.ự ủ ộ ạ ọ ậ ệ ạ
Câu Nhân t nh h ng t i s c mua, nhu c u d ch v làố ả ưở ớ ứ ầ ị ụ
A. Quy mô, c c u dân s ơ ấ ố
B. M c s ng và thu nh p th c t ứ ố ậ ự ế
C. Phân b dân c và m ng lố ư ạ ưới qu n c ầ ư
D. Truy n th ng văn hóa, phong t c t p quán.ề ố ụ ậ
Câu Trình đ phát tri n kinh t , năng su t lao đ ng xã h i nh h ng độ ể ế ấ ộ ộ ả ưở ế
Trang 3A. S phân b các m ng lự ố ạ ướ ịi d ch v ụ
B. Nh p đi u phát tri n và c c u ngành d ch v ị ệ ể ơ ấ ị ụ
C. Đ u t b sung lao đ ng cho ngành d ch v ầ ư ổ ộ ị ụ
D. S c mua và nhu c u d ch v ứ ầ ị ụ
Câu 7: S phân b dân c và m ng l i dân c nh h ng đ nự ố ư ạ ướ ư ả ưở ế
A. C c u ngành d ch v ơ ấ ị ụ
B. S c mua, nhu c u d ch v ứ ầ ị ụ
C. Hình thành các đi m du l ch.ể ị
D. M ng lạ ưới ngành d ch v ị ụ
Câu Nhân t nào sau đây nh h ng đ n hình th c t ch c m ng l i ngành ố ả ưở ế ứ ổ ứ ạ ướ
d ch v ?ị ụ
A. Truy n th ng văn hóa, phong t c t p quán.ề ố ụ ậ
B. Di tích l ch s văn hóa.ị ử
C. Quy mô, c c u dân s ơ ấ ố
D. M c s ng và thu nh p c a ngứ ố ậ ủ ười dân
Câu Các ngành d ch v chi m t tr ng.ị ụ ế ỉ ọ
A. Cao trong c c u GDP c a t t c các nơ ấ ủ ấ ả ước trên th gi i.ế ớ
B. Cao nh t trong c c u GDP c a các nấ ơ ấ ủ ước phát tri n.ể
C. Th p nh t trong c c u GDP c a các nấ ấ ơ ấ ủ ước đang phát tri n.ể
D. Cao nh t trong c c u GDP c a các nấ ơ ấ ủ ước đang phát tri n.ể
Câu Qu c gia nào sau đây có t tr ng ngành d ch v chi m trên 70% trong c ố ỉ ọ ị ụ ế ơ
c u GDP ?ấ
A. Hoa Kì. B. Braxin. C. Trung Qu c.ố D. Thái Lan
Câu Các trung tâm d ch v l n nh t trên th gi i là:ị ụ ớ ấ ế ớ
A. Lôt angi let, Sicagô, Oasinht n, Pari, Xao Paolô.ơ ơ
B. Phranphu c, Brucxen, Duyrich, Xingapo.ố
C. Niu iôc, Luân Đôn, Tôkiô
D. Luân Đôn, Pari, Oasinht n, Phranphu c.ơ ố
Câu Nhân t nào d i đây là nhân t uy t đ nh s phát tri n c a du l ch Vi t ố ướ ố ế ị ự ể ủ ị ệ Nam ?
A. L c lự ượng lao đ ng d i dào.ộ ồ
B. Nhu c u du l ch l n.ầ ị ớ
C. Di s n văn hóa, l ch s và tài nguyên thiên nhiên.ả ị ử
D. C s h t ng du l ch.ơ ở ạ ầ ị
Câu S n ph m c a ngành giao thông v n t i làả ẩ ủ ậ ả
A. Ch t lấ ượng c a d ch v v n t i.ủ ị ụ ậ ả
B. Kh i lố ượng v n chuy n.ậ ể
C. Kh i lố ượng luân chuy n.ể
D. S chuy n ch ngự ể ở ười và hàng hóa
Câu Tiêu chí nào không đ đánh giá kh i l ng d ch v c a ho t đ ng v n t i ?ể ố ượ ị ụ ủ ạ ộ ậ ả
A. Cước phí v n t i thu đậ ả ược
B. Kh i lố ượng v n chuy n.ậ ể
C. Kh i lố ượng luân chuy n.ể
Trang 4D. C li v n chuy n trung bình.ự ậ ể
Câu Ng i ta th ng d a vào tiêu chí nào sau đây đ đanh giá c c phí v n t i ườ ườ ự ể ướ ậ ả hàng hóa ?
A. C li v n chuy n trung bình.ự ậ ể
B. Kh i lố ượng v n chuy n.ậ ể
C. Kh i lố ượng luân chuy n.ể
D. Ch t lấ ượng d ch v v n t i.ị ụ ậ ả
Câu Ch t l ng c a s n ph m d ch v giao thông v n t i đ c đo b ngấ ượ ủ ả ẩ ị ụ ậ ả ượ ằ
A. Kh i lố ượng luân chuy n.ể
B. S an toàn cho hành khách và hàng hóa.ự
C. S k t h p c a các lo i hình giao thông v n t i.ự ế ợ ủ ạ ậ ả
D. Kh i lố ượng v n chuy n.ậ ể
Câu Nhân t có ý nghĩa quy t đ nh đ i v i s phát tri n , phân b và ho t đ ngố ế ị ố ớ ự ể ố ạ ộ
c a ngành giao thông v n t i làủ ậ ả
A. S ph t tri n và phân b ngành c khí v n t i.ự ấ ể ố ơ ậ ả
B. S phát tri n và phân b ngành c khí v n t i.ự ể ố ơ ậ ả
C. M i quan h kinh t gi a n i s n xu t và n i tiêu th ố ệ ế ữ ơ ả ấ ơ ụ
D. Trình đ phát tri n công nghi p c a m t vùng.ộ ể ệ ủ ộ
Câu Ý nào sau đây th hi n nh h ng c a đi u ki n t nhiên đ n s phát tri nể ệ ả ưở ủ ề ệ ự ế ự ể
và phân b ngành giao thông v n t i ?ố ậ ả
A. Là tiêu chí đ đ t yêu c u v t c đ v n chuy n.ể ặ ầ ề ố ộ ậ ể
B. Quy t đ nh s phát tri n và phân b m ng lế ị ự ể ố ạ ưới giao thông v n t i.ậ ả
C. Quy đ nh m t đ , m ng lị ậ ộ ạ ưới các tuy n đế ường giao thông
D. Quy đ nh s có m t và vai trò c a m t s lo i hình v n t i.ị ự ặ ủ ộ ố ạ ậ ả
Câu x l nh , v mùa đông , lo i hình v n t i nào sau đây không th ho t Ở ứ ạ ề ạ ậ ả ể ạ
đ ng độ ược ?
A. Đường s t.ắ B. Đường ô tô. C. Đường sông. D. Đường hành không
Câu các vùng hoang m c nhi t đ i, ng i ta chuyên ch hàng hóa b ngỞ ạ ệ ớ ườ ở ằ
A. Máy bay
B. Tàu hóa
C. Ô tô
D. B ng gia súc (l c đà).ằ ạ
Câu mi n núi , ngành giao thông v n t i kém phát tri n ch y u doỞ ề ậ ả ể ủ ế
A. Đ a hình hi m tr ị ể ở
B. Khí h u kh c nghi t.ậ ắ ệ
C. Dân c th a th t.ư ư ớ
D. Khoa h c kĩ thu t ch a phát tri n.ọ ậ ư ể
Câu Tác đ ng c a các ngành kinh t đ n ngành giao thông v n t i d i góc đ ộ ủ ế ế ậ ả ướ ộ
là khách hàng được bi u hi n ể ệ ở
A. S có m t c a m t s lo i hình v n t i.ự ặ ủ ộ ố ạ ậ ả
B. Yêu c u v kh i lầ ề ố ượng , c li , t c đ v n chuy n.ư ố ộ ậ ể
C. Yêu c u v thi t k công trình giao thông v n t i.ầ ề ế ế ậ ả
D. Cho phí v n hành phậ ương ti n l n.ệ ớ
Trang 5Câu S phân b dân c , đ c bi t là s phân b các thành ph l n nh h ng ự ố ư ặ ệ ự ố ố ớ ả ưở sâu s c đ nắ ế
A. V n t i hành khách , nh t là v n t i b ng ô tô.ậ ả ấ ậ ả ằ
B. Môi trường và s an toàn giao thông.ự
C. Giao thông v n t i đậ ả ường b và độ ường s t.ắ
D. Cường đ ho t đ ng c a các phộ ạ ộ ủ ương ti n giao thông v n t i.ệ ạ ả
Câu Nh c đi m chính c a ngành v n t i đ ng s t làượ ể ủ ậ ả ườ ắ
A. Đòi h i đ u t l n đ l p đ t đỏ ầ ư ớ ể ắ ặ ường ray
B. Đ u t l n đ xây d ng h th ng nhà ga.ầ ư ớ ể ự ệ ố
C. Ch ho t đ ng đỉ ạ ộ ược trên các tuy n đế ường c đ nh có đ t s n đố ị ặ ẵ ường ray
D. T c đ v n chuy n nhanh, an toàn cao.ố ộ ậ ể
Câu u đi m n i b t c a ngành v n t i ô tô so v i các lo i hình v n t i khác làƯ ể ổ ậ ủ ậ ả ớ ạ ậ ả
A. S ti n l i, tÍnh c đ ng và thích nghi cao v i đi u ki n đ a hình.ự ệ ợ ơ ộ ớ ề ệ ị
B. Các phương ti n v n t i không ng ng đệ ậ ả ừ ược hi n đ i.ệ ạ
C. Ch đở ược hàng hóa n ng, c ng k nh, đi quãng đặ ồ ề ường xa
D. T c đ v n chuy n nhanh, an toàn.ố ộ ậ ể
Câu H n ch l n nh t c a s bùng n trong vi c s d ng ph ng ti n ô tô làạ ế ớ ấ ủ ự ổ ệ ử ụ ườ ệ
A. T c ngh n giao thông.ắ ẽ
B. Gây ra v n đ nghiêm tr ng v môi trấ ề ọ ề ường
C. Gây th ng t n ôdôn.ủ ầ
D. Chi phí cho s a ch a đử ữ ường h ng năm r t l n.ằ ấ ớ
Câu Vi t Nam tuy n đ ng ô tô quan tr ng nh t có ý nghĩa v i c n c làỞ ệ ế ườ ọ ấ ớ ả ướ
A. Các tuy n đế ường xuyên Á
B. Đường H Chí Minh.ồ
C. Qu c l 1ố ộ
D. Các tuy n đế ường ch y t Tây sang Đông.ạ ừ
Câu V n t i đ ng ng là lo i hình v n t i tr , các tuy n đ ng ng trên th ậ ả ườ ố ạ ậ ả ẻ ế ườ ố ế
gi i đớ ược xây d ng trong th kự ế ỉ
A. XIX. B. XXI. C. XX. D. XVI
Câu S phát tri n c a ngành v n t i đ ng ng g n li n v i nhu c u v n ự ể ủ ậ ả ườ ố ắ ề ớ ầ ậ chuy nể
A. Than. B. Nước
C. D u m , khí đ t. ầ ỏ ố D. Qu ng kim lo i.ặ ạ
Câu N c có h th ng đ ng ng dài và dày đ c nh t th gi i.ướ ệ ố ườ ố ặ ấ ế ớ
A. I r c. ắ B. A r p Xêút.ậ
C. Iran. D. Hoa Kì